Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

KIEM TRA 15 PHUT LAN 2 CHUONG 3 MA DE 307 gdtx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.65 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT</b>


<b>MƠN HĨA HỌC 12</b>


<i>Thời gian làm bài: phút; </i>



<i>(20 câu trắc nghiệm)</i>



<b>Mã đề thi 377</b>



Họ, tên thí sinh:...Lớp ………….



1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



11

12

13

14

15

16

17

18

19

20



<b>Câu 1:</b>

Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là


<b>A. </b>

C2H5OH

<b>B. </b>

CH3COOH

<b>C. </b>

CH2 = CHCOOH

<b>D. </b>

H2NCH2COOH


<b>Câu 2:</b>

Anilin có cơng thức là :


<b>A. </b>

C6H5OH.

<b>B. </b>

C6H5NH2.

<b>C. </b>

CH3COOH.

<b>D. </b>

CH3OH.


<b>Câu 3:</b>

Số đồng phân amin có cơng thức phân tử C3H9N là:


<b>A. </b>

5.

<b>B. </b>

3.

<b>C. </b>

2.

<b>D. </b>

4.


<b>Câu 4:</b>

Trong các chất dưới đây, chất nào là glixin?


<b>A. </b>

CH3–CH(NH2)–COOH

<b>B. </b>

H2N-CH2-COOH


<b>C. </b>

HOOC-CH2CH(NH2)COOH

<b>D. </b>

H2N–CH2-CH2


<b>Câu 5:</b>

Có bao nhiêu amino axit có cùng cơng thức phân tử C4H9O2N?


<b>A. </b>

5 chất.

<b>B. </b>

6 chất.

<b>C. </b>

3 chất.

<b>D. </b>

4 chất.


<b>Câu 6:</b>

Trung hòa 13,5 gam một amin đơn chức cần 200 ml dung dịch HCl 1,5 M. Công thức phân tử của X là


<b>A. </b>

C2H5N

<b>B. </b>

C3H7N

<b>C. </b>

CH5N

<b>D. </b>

C3H9N


<b>Câu 7:</b>

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?


<b>A. </b>

NaCl.

<b>B. </b>

CH3OH.

<b>C. </b>

HCl.

<b>D. </b>

NaOH.


<b>Câu 8:</b>

Anilin và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với


<b>A. </b>

dung dịch NaOH.

<b>B. </b>

dung dịch NaCl.

<b>C. </b>

nước Br2.

<b>D. </b>

dung dịch HCl.


<b>Câu 9:</b>

Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với

<b>A. </b>

dung dịch NaOH và dung dịch NH3.

<b>B. </b>

dung dịch KOH và dung dịch HCl.


<b>C. </b>

dung dịch KOH và CuO.

<b>D. </b>

dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .


<b>Câu 10:</b>

Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:


<b>A. </b>

metyl amin, amoniac, natri axetat.

<b>B. </b>

anilin, amoniac, natri hiđroxit.

<b>C. </b>

amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

<b>D. </b>

anilin, metyl amin, amoniac.


<b>Câu 11:</b>

Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta <b>chỉ </b>cần dùng các hố chất (dụng cụ,điều
kiện thí nghiệm đầy đủ) là



<b>A. </b>

dung dịch NaOH, dung dịch NaCl, khí CO2.

<b>B. </b>

dung dịch NaOH, dung dịch HCl, khí CO2.


<b>C. </b>

dung dịch Br2, dung dịch HCl, khí CO2.

<b>D. </b>

dung dịch Br2, dung dịch NaOH, khí CO2.


<b>Câu 12:</b>

Amino axit là hợp chất cơ sở xây dựng nên


<b>A. </b>

chất bột

<b>B. </b>

chất xương

<b>C. </b>

chất đạm

<b>D. </b>

chất đường

<b>Câu 13:</b>

Trong các tên gọi dưới đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?


<b>A. </b>

C6H5NH2

<b>B. </b>

C6H5CH2NH2

<b>C. </b>

NH3

<b>D. </b>

(CH3)2NH


<b>Câu 14:</b>

Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là

<b>A. </b>

este.

<b>B. </b>

axit cacboxylic.

<b>C. </b>

β-aminoaxit.

<b>D. </b>

α-aminoaxit.


<b>Câu 15:</b>

Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng
vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X


<b>A. </b>

H2NC4H8COOH

<b>B. </b>

H2NC3H6COOH.

<b>C. </b>

H2NCH2COOH.

<b>D. </b>

H2NC2H4COOH.


<b>Câu 16:</b>

Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dnng dịch glucozơ, glixerol, etanol và long trắng
trứng ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. </b>

NaOH

<b>B. </b>

Cu(OH)2

<b>C. </b>

HNO3

<b>D. </b>

AgNO3/NH3


<b>Câu 17:</b>

Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng,


khối lượng muối thu được là


<b>A. </b>

7,9 gam.

<b>B. </b>

9,8 gam.

<b>C. </b>

9,7 gam.

<b>D. </b>

9,9 gam.

<b>Câu 18:</b>

Chất <b>khơng </b>có khả năng làm xanh nước quỳ tím ẩm là


<b>A. </b>

Natri axetat.

<b>B. </b>

Anilin

<b>C. </b>

Amoniac.

<b>D. </b>

Natri hiđroxit.

<b>Câu 19:</b>

Cho 27,9 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là


<b>A. </b>

38,85 gam.

<b>B. </b>

12,95 gam.

<b>C. </b>

24,45 gam.

<b>D. </b>

32,59 gam.

<b>Câu 20:</b>

Lực bazơ của các chất tăng dần từ trái sang phải trong dãy


<b>A. </b>

C6H5NH2, NH3, CH3NH2, (CH3)2NH

<b>B. </b>

(CH3)2NH, CH3NH2, NH3, C6H5NH2


<b>C. </b>

NH3, CH3NH2, (CH3)2NH, C6H5NH2

<b>D. </b>

NH3, C6H5NH2, (CH3)2NH, CH3NH2




--- HẾT



</div>

<!--links-->

×