Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

Dang 2 Cau hoi trinh bay so sanh giai thich hien tuong va vietptpudoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (252.07 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên:<b> Đoàn Văn Bình </b>- (097)2.098.890


Dạng 2:



<b>Câu hỏi trình bày, so sánh, giải thích hiện tợng và</b>


<b>viết phơng trình phản ứng</b>



<b>Câu 1. Cho 2 nhóm chất hóa học có công thức sau đây:</b>


<i>Nhóm A: </i>Na, S, C, N2, O2, O3, P, Al, Fe, Ne, K2O, N2O5, CO2, SO3, P2O5, Fe2O3, H2S, SiO2, CaO,
Cu2O, Al2O3, SO2, NaOH, Fe(OH)3, Fe(OH)2, Ca(OH)2, H2SO4, HCl, H3PO4, HNO3, CaCO3, CuSO4,
NaCl, Ca3(PO4)2, Ca(NO3)2, CaSO4, FeS, Na2CO3, CuO.


<i>Nhãm B:</i> NO, NO2, H2O, FeS2, Fe3O4, K2O2, K2O, CH3COOH, CO, NaHCO3, Ca(HCO3)2,
Ca(H2PO4)2.


a. Nh÷ng chÊt có CTHH ở nhóm A thuộc loại chất nào? Gọi tên mỗi chất.


b. Những chất có CTHH ở nhóm B có thuộc loại chất nêu ở nhóm A không? Vì sao?


c. Những chất có gạch chân ở 2 nhóm A, B có trong tự nhiên hoặc có ứng dụng trong cuộc sống.
Hỏi những chất đó có tên thờng gọi l gỡ?


<b>Câu 2: Oxit bazơ khác với oxit axit ở chỗ nào về thành phân và tính chất hóa học. Cho ví dụ.</b>
<b>Câu 3: Phân biệt bazơ tan (kiềm) và bazơ không tan về tính chất hóa học. Cho ví dô.</b>


<b>Câu 4. Thành phần 2 muối axit và muối trung hịa khác nhau ở điểm nào? Nêu các tính chất hóa học</b>
chung cho 2 loại muối trên. Mỗi loại muối đó có tính chất hóa học gì riêng biệt. Viết phng trỡnh phn
ng.


<b>Câu 5. Cho những chất sau đây: Cu, K, Al, Fe, CuO, Al(OH)</b>3, Ba(OH)2, CO2, P2O5, SO3, Na2CO3,


AgNO3, Fe2O3, CO, SO2, Ba(NO3)2, CaCO3, Fe2O3, N2O5, Al2O3, ZnO.


a. Những chất nào tác dụng với H2O, dd NaOH, CuO, Fe2O3
b. Những chất nào tác dụng với dung dÞch HCl, H2SO4 lo·ng?


c. Những chất nào td với dung dịch HNO3 lỗng, HNO3 đặc nóng, H2SO4 đặc nóng, H2SO4 đặc nguội ?
d. Những chất nào tác dụng với dd CuSO4, dd AgNO3, CaO.


Viết phơng trình phản ứng có thể xảy ra.
<b>Câu 6. </b>


a. Cho bit thnh phn húa hc của: Khơng khí, vơi sống, nớc clo, nớc javen, clorua vôi, xôđa,
vôi tôi, thạch cao, giấm ăn, muối ăn, nớc biển, quặng sắt, urê, đạm 2 lá, supephotphat kép, thạch anh.


b. Giữa chúng có phản ứng hóa học nào? Viết ptp.


<b>Câu 7. Phèn chua có cơng thức gồm K</b>2Al2S4O40H48trong đó chứa những phân tử H2O dạng kết tinh. Hỏi
phèn chua gồm những chất gì? Cơng thức phân tử đúng dạng muối của nó? Cơng thức viết gọn của nó?
Phén chua đợc dùng làm gì trong thực tế cuộc sống?


<b>C©u 8. Trong tự nhiên có 1 loại quặng mà phân tử chøa 1 nguyªn tư Ca, 1 nguyªn tư Mg, 2 nguyên tử C</b>
và 6 nguyên tử O. Quặng này có tên gọi là Đôlômit. HÃy viết CTPT của nó dạng mi.


<b>Câu 9. Một loại khống trong tự nhiên có tên gọi là fenspat có thành phần K[AlSi</b>3O8]. Dới tác dụng của
thiên nhiên, fenspat bị phong hóa thành cao lanh (đất sét) có thành phần Al2Si2O9H4 và cịn tạo thành
SiO2 + K2CO3.Hãy viết công thức dạng oxit của fenspat, cao lanh và ptp xảy ra.


<b>Câu 10. Khi nấu chảy hh cát thạch anh, đá vôi, xôđa ở nhiệt độ 1400</b>o<sub>C thu đợc thủy tinh lỏng và CO</sub>
2.
Thủy tinh có thành phần gần đúng gồm Na2CaSi6O14. Hãy viết CTHH của thủy tinh v ptp xy ra.



<b>Câu 11. Nhôm hiđroxit có thể tồn tại ở 2 dạng bazơ và axit. Viết CTHH 2 dạng này, biết ở dạng axit có</b>
1 phân tử nớc kết tinh và có tên gọi là axit meta aluminic.


<b>Câu 12. Cho các tập hợp chất sau, những cặp chất nào trong mỗi tập hợp chất có phản ứng với nhau. Nêu</b>
rõ điều kiện phản ứng và viết ptp (nÕu cã).


a. NaOH, H2SO4, BaCl2, MgCO3, CuSO4, CO2, Al2O3, Fe2O3, Cu, Fe.
b. CuO, MnO2, SiO2, HCl, NaOH.


c. H2O, HCl, MgCl2, CO2, CaO, Fe(OH)3, Ba(OH)2, Fe.
d. CuSO4, HCl, Ba(OH)2, Fe, CuO, H2, CO, C, Fe2O3.


e. Cu, Fe2O3, Cl2, CO, Al, HCl, NaOH, Al2O3, Al(OH)3, NaAlO2, AlCl3, CO2.


<b>Câu 13. Các chất sau đây: CaC</b>2, Al4C3, Mg3N2, CaH2, CaCO3, Al2O3, Na2O, Fe2O3, NaCl, SO3, CO2, Cu,
Na, CO, chÊt nµo tan trong H2O? Chất nào tan trong dung dịch KOH. Viết ptp.


<b>Câu 14. Axit clohiđric có thể phản ứng với những chất nào? ViÕt ptp (nÕu cã): CuO, SiO</b>2, Ag, AgNO3,
Zn, C, MnO, MnO2, Fe(OH)3, Fe3O4.


<b>Câu 15. H</b>2SO4 có thể hịa tan đợc chất nào? Viết ptp (nếu có) và ghi rõ điều kiện phản ứng: CO2, MgO,
Cu, SiO2, SO3, Fe(OH)3, Ca3(PO4)2, BaCO3.


<b>Câu 16. Dung dịch NaOH có thể hịa tan đợc những chất nào sau đây? Viết các ptp (nếu có): H</b>2O, CO2,
MgO, H2S, Cu, Al2O3, SO3.


<b>C©u 17. ViÕt ptp (nÕu cã) gi÷a: </b>


a. Cu + H2O b. MgCO3 + H2O c. CaO + H2O d. Na2O + H2O


e. Al2O3 + H2O f. H2SO4 + H2O g. SO3 + H2O h. CO2 + H2O
i. P2O5 + H2O k. Na2O2 + H2O m. KO2 + H2O l. NaH + H2O
<b>C©u 18. Trén lÉn các dung dịch sau:</b>


a. Kali clorua + bạc nitrat b. Nh«m sunfat + bari nitrat


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên:<b> Đoàn Văn Bình </b>- (097)2.098.890
c. Kali cacbonat + axit sunfuric d. S¾t (II) sunfat + Natri clorua


e. Natri nitrat + đồng (II) sunfat. f. Natri sunfua + axit clohiđric
Có hiện tợng gì khơng? Giải thích bằng ptp.


<b>C©u 19. ViÕt ptp (nÕu cã) gi÷a:</b>


a. Fe3O4 + HCl b. Na2O2 + H3PO4 c. Ca(OH)2 + FeCl3
d. Fe3O4 + H2SO4 e. NaOH + CaSO4 f. Al(OH)3 + NaCl


g. Ba(HCO3)2 + ZnCl2 h. FeO + HNO3 i. Fe(OH)2 + O2


<b>Câu 20. Có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch các cặp chất sau đây đợc khơng? Giải thích?</b>
a. CaCl2 + Na2CO3 b. NaOH + NH4Cl c. HCl + NaHCO3


d. Na2SO4 + KCl e. BaCl2 + AgNO3 f. Ba(HSO4)2 + Na2CO3
g. Ca(OH)2 + NaHCO3 h. CuCl2 + NH3 + H2O i. AlCl3 + KOH


<b>Câu 21. Các chất sau đây: dd NaOH, Fe</b>2O3, dd K2SO4, dd CuCl2, CO2, Al, và dd NH4Cl. Các cặp chất
nào phản ứng đợc với nhau? Viết ptp và ghi rõ điều kiện phản ứng.


<b>Câu 22. Hãy chọn các chất sau đây: H</b>2SO4 đ, P2O5, CaO, KOH rắn, CuSO4 khan để làm khơ một trong
các khía sau: NH3, O2, CO, CO2, Cl2, hh CO2và NH3, Giải thích?



<b>C©u 23. X, Y, Z, T, Q lµ 5 chÊt khÝ cã M</b>X = 2, MY = 44, MZ = 64, MT = 28, MQ = 32.
+ Khi cho bét A tan trong H2SO4 lo·ng  khÝ Y


+ Khi cho bét B tan trong H2O khÝ X
+ Khi cho bét C tan trong H2O khí Q


+ Khi đun nóng bột D màu ®en trong khÝ Y  KhÝ T
+ Khi ®un nãng bột E màu đen trong khí T Khí Y


+ Khi đun nóng bột G hoặc bột H, hay hịa tan G, H trong HNO3 khí Z (Trong G và H đều
chứa cùng mộtkim loại).


T×m X, Y, Z, T, Q, A, B, C, D, E, G, H vµ viÕt c¸c ptp.


<b>Câu 24. Khi trộn dd Na</b>2CO3 với dd FeCl3 thấy có phản ứng tạo thành một kết tủa màu nâu đỏ và giải
phóng khí CO2. Kết tủa này bị nhiệt phân sẽ tạo ra 1 chất rắn màu đỏ nâu và khơng có khí CO2 bay lên.
Viết ptp.


<b>Câu 25. Nhiệt phân một lợng MgCO</b>3 saumột thời gian thu đợc chất rắn A và khí B. Hấp thụ hết khí B
bằng dd NaOH  dd C. dd C vừa tác dụng với BaCl2, vừa tác dụng với KOH. Hòa tan chất rắn A bằng
axit HCl d thu đợc khí B và dd D. Cô cạn dd D  muối khan E. Điện phân E nóng chảy  kim loại M.


Xác định thành phần A, B, C, D, E, M. Viết ptp.


<b>Câu 26. Cho một luồng khí H</b>2 d đi lần lợt qua các ống đốt nóng mắc nối tiếp, mỗi ống chứa một chất:
CaO, CuO, Al2O3, Fe2O3, Na2O.


Sau đó lấy sản phẩm trong mỗi ống cho tác dụng với CO2, dd HCl, dd AgNO<b>3</b>. Vit ptp.



<b>Câu 27. Viết ptp giữa Ba(HCO</b>3)2 với lần lợt mỗi chất sau: HNO3, Ca(OH)2, Na2SO4, NaHSO4.
<b>Câu 28. Nêu hiện tợng xảy ra trong mỗi trờng hợp sau và giải thích:</b>


a. Cho CO2 ni chm qua dung dịch nớc vơi trong, sau đó thêm tiếp nớc vơi trong vào dung dịch
thu đợc.


b. Hịa tan Fe bằng HCl và sục khí Cl2 đi qua hoặc cho KOH vào dd và để lâu ngồi khơng khí.
c. Cho AgNO3 vào dd AlCl3 và để ngồi ánh sáng.


d. §èt pirit sắt cháy trong O2 d và hấp thụ sản phẩm bằng nớc Br2 hoặc bằng dd H2S.
<b>Câu 29. Phản ứng nào xảy ra khi cho:</b>


a. Kali tác dụng với dd NaOH b. Canxi t¸c dơng víi dd Na2CO3
c. Bari t¸c dơng dd NaHSO4 d. Natri t¸c dơng víi dd AlCl3
e. Bari t¸c dơng víi dd NH4NO3 f. Cho hh Na - Al tác dụng với H2O.
Viết ptp.


<b>Câu 30. Dung dịch A có chứa CuSO</b>4 và FeSO4
a. Thêm Mg vào dd Add B có 3 muối tan
b. Thêm Mg vào dd Add C có 2 muối tan
c. Thêm Mg vào dd Add D có 1 muối tan
Giải thích mỗi trờng hợp bằng ptp.


<b>Câu 31. Đốt hh C và S trong O</b>2 d hh khÝ A.


Cho 1/2 A lội qua dd NaOH  dd B + khí C. Cho khí C qua hh chứa CuO, MgO nung nóng thu
đợc chất rắn D và khí E.


Cho khí E lội qua dd Ca(OH)2 thu đợc kết tủa F và dd G. Thêm dd KOH vào dd G lại thấy có kết
tủa F xuất hiện. Đun nóng G cũng thấy kết tủa F. Cho 1/2 A cịn lại qua xúc tác nóng  khí M. Dẫn M


qua dd BaCl2 thấy có kết tủa N. Xác định thành phần A, B, C, D, E, F, G, M, N và viết tất cả các ptp xảy
ra.


<b>C©u 32. Cã hiện tợng gì xảy ra khi cho Cu kim loại vào:</b>


a. Dung dịch NaNO3 + HCl b. Dung dÞch CuCl2


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>BDHSG mơn hóa học 9 </b>Giáo viên:<b> Đồn Văn Bình </b>- (097)2.098.890
<b>Câu 33. Cho các dd CuSO</b>4, Fe2(SO4)3, MgSO4, AgNO3 và các kim loại Cu, Fe, Mg, Ag. Hỏi những cặp
chất nào phản ứng đợc với nhau? Viết ptp?


<b>Câu 34. Từ 9,8 g H</b>2SO4 có thể điều chế đợc:


a. 1,12 lÝt SO2 (®ktc) khi cho tác dụng với kim loại.
b. 2,24 lít khi cho t¸c dơng víi mi


c. 3,36 lÝt khi cho t¸c dơng víi lu hnh.
ViÕt c¸c ptp.


Câu 35. Muối X đốt cháy cho ngọn lửa màu vàng. Đun nóng MnO2 với hh muối X và H2SO4 đặc tạo khí
Y có màu vàng lục. Khí Y có thể tác dụng với dd NaOH hoặc vôi bột để tạo ra 2 loại chất tẩy trắng A và
B.


a. Xác định X, Y và viết ptp.


b. A và B có tác dụng tẩy trắng nhờ tác dụng của CO2 trong khí quyển. Hãy viết ptp để giải thích.
c. Viết ptp điều chế khí X từ phản ứng của KMnO4 với chất Z.


<b>Câu 36. Hãy nêu 8 hợp chất có chứa K và Na có ứng dụng trong thực tế. Nhứng ứng dụng đó là gì?</b>
<b>Câu 37. Ngời ta điều chế O</b>2 và Cl2 từ KClO3 và KMnO4 và MnO2. Hỏi chất nào cho hiệu suất tạo O2 và


Cl2 cao hơn. Viết ptp.


<b>C©u 38. Hh khÝ gåm CO, CO</b>2, SO2 (hh A).


a. Cho A đi qua dd NaOH d thu đợc khí B1 và dd B2.
b. Cho A đi qua dd H2S.


c. Cho A ®i qua dd NaOH kh«ng d.


d. Trén A víi O2 d. §èt nãng khÝ X. Hßa tan X b»ng H2SO4 90% khí Y và chất lỏng Z.
Viết các ptp.


<b>Cõu 39. Từ Na</b>2SO3, NH4CO3, Al, MnO2 và các dd Ba(OH)2, HCl có thể điều chế đợc những khí gì?
Trong các khí đó khí nào tác dụng đợc với dd NaOH? dd HI?


<b>Câu 40. Chất bột A là Na</b>2CO3, chất bột B là NaHCO3. Có phản ứng gì xảy ra khi:


a. Nung nãng A vµ B. b. Hòa tan Avà B bằng axit H2SO4 lo·ng.
c. Cho CO2 léi qua dd A vµ dd B. d. Cho A vµ B tác dụng với dd KOH.
e. Cho A và B tác dơng víi dd BaCl2 f. Cho A và B tác dụng với dd Ba(OH)2


<b>Câu 41. Cho Cl</b>2 tan vào nớc  dd A. Lúc đầu dd A làm mấtmàu quỳ tím, để lâu thì dd A làm quỳ tím
hóa đỏ. Hãy giải thớch hin tng ny.


<b>Câu 42. Viết ptp sau và ghi rõ điều kiện (nêu ứng dụng của mỗi phản ứng nµy).</b>
a. NaCl + H2SO4  b. NaCl + H2O


c. KClO3  d. KMnO4 + HCl 
e. Na2O2 + K2O + CO2



<b>Câu 43. Cho các nguyên tố N(V); P(V); S(VI); S(IV); Fe(II); Na(I); Al(III).</b>


HÃy viết công thức: oxit; hiđroxit; Muối tơng ứng của mỗi nguyên tố có hóa trị nêu trên. Nêu tính chất
cơ bản hoặc ứng dụng của mỗi chất. Cho vÝ dơ vỊ ptp.


<b>Câu 44. Hãy nêu ra một số ví dụ về 3 phản ứng của một số ngun tố:</b>
+ Khơng làm đổi hóa trị của ngun tố đó.


+ Làm tăng hóa trị của nguyên tố đó.
+ Làm giảm hóa trị của ngun tố đó.


<b>C©u 45. Khi cho dd H</b>3PO4 t¸c dơng víi dd NaOH dd M.
a. Hái M có thể chứa những muối nào.


b. Phản ứng nmào có thể xảy ra khi cho thêm KOH vào dd M.


c. Phản ứng nmào có thể xảy ra khi cho thêm H3PO4 (hoặc P2O5) vào dd M.
<b>Câu 46. Nêu hiện tợng và viết ptp xảy ra khi:</b>


a. Sục khí CO2 từ từ vào dd nớc vôi.
b. Cho từ từ dd HCl vào dd Na2CO3.
c. Thêm từ từ dd NaOH vào dd AlCl3.


<b>Câu 47. Cho hh Al và Fe Tác dụng với dd chứa AgNO</b>3 và Cu(NO3)2 thu đợc dd B và chất rắn D gồm 3
kim loại. Cho D tác dụng với dd HCl d thấy có khí bay lên. Hỏi thành phần B và D. Viết ptp.


<b>Câu 48. Nung nóng Cu trong khơng khí một thời gian đợc chất rắn A. Hịa tan A bằng H</b>2SO4 đặc, nóng






 dd B và khí C. Khí C tác dụng với dd KOH  dd D. D võa t¸c dơng BaCl2 võa t¸c dơng víi NaOH.
Cho B t¸c dơng víi dd KOH. Viết các ptp xảy ra.


<b>Câu 49. Cho biết sản phẩm tạo thành khi nhiệt phân các chất sau: CaCO</b>3, Ba(HCO3)2, KHCO3, Na2CO3,
BaSO4, Fe(OH)3, Al(NO3)3, CuSO4, BaSO3, NaNO3, Ba(NO3)2, Fe(NO3)3, Cu(NO3)2, AgNO3.


<b>Câu 50. Một dd chứa a mol NaHCO</b>3 và b mol Na2CO3.
Nếu thêm (a + b) mol CaCl2 vào dd  m1 gam kÕt tđa.
NÕu thªm (a + b) mol Ca(OH)2 vào dd m2 gam kết tủa.
So sánh m1 và m2. Giải thích.


<b>Câu 51. Có tồn tại không những hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố A, B có công thức A</b>2B và AB2. Nêu ví
dụ và dẫn chứng tính chất hóa học cơ bản của chúng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>BDHSG mơn hóa học 9 </b>Giáo viên:<b> Đồn Văn Bình </b>- (097)2.098.890
<b>Câu 52. Hãy viết 1 ptp mà trong đó có các chất của 4 loại hợp chất vơ cơ cơ bản.</b>


<b>C©u 53. Có thể có những hiện tợng gì xảy ra khi chokim loại A vào dd muối B. Viết ptp.</b>


<b>Câu 54. Khi trén dd H</b>3PO4 víi dd AgNO3 thÊy cã kết tủa xuất hiện. Nếu thêm NaOH thì xuất hiện kết
tủa màu vàng, nếu thêm tiếp dd HCl thì thấy lợng kết tủa màu vàng chuyển thành màu trắng. Giải thích
các hiện tợng bằng ptp.


<b>Cõu 55. Hóy nờu mt mui vừa tác dụng đợc với HCl vừa tác dụng với NaOH thỏa mãn điều kiện:</b>
a. Cả 2 phản ứng đều có khí thốt ra.


b. Phản ứng với HCl khí bay lên và phản ứng với NaOH kết tủa.
c. Cả 2 phản ứng đều tạo kết tủa.


<b>Câu 56. Muối X vừa tác dụng đợc với dd HCl vừa tác dụng với dd NaOH. Hỏi X thuộc loại muối gì? Kể</b>


it nhất 3 muối cụ thể thỏa mãn X và minh ha bng phn ng.


<b>Câu 57. HÃy dựa vào hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học, hÃy: </b>


a. So sánh mức độ tính chất của Si, P, S, Cl đồng thời nêu công thức hiđroxit tơng ứng và so sánh
tính axit của chúng.


b. So sánh mức độ tính chất của Na, Mg, Al, đồng thời nêu hiđroxit tơng ứng và soa sánh tính
bazơ của chúng.


<b>Câu 58. So sánh mức độ tính chất đơn chất và tính chất hợp chất giữa:</b>
a. Mg với Na, Al, Be, Ca. b. S với O, Se, P, Cl


c. K víi Mg d. N với Si
Giải thích.


<b>Câu 59. Viết các công thức oxit cao nhất và hợp chất khí với H</b>2 của C, Si, N, P, S, Cl.


<b>QG98: Cho bột nhôm tác dụng với NaOH đun nóng đợc dd A</b>1 và khí A2. Thêm NH4Cl vào dd A1 lại đun
nóng they tạo thành kết tủa A3 và có khí A4 giải phóng ra. Chỉ A1, A2, A3, A4 là gì? Viết các PTPƯ.


<b>CĐ97: Hịa tan hồn tồn hh gồm Na</b>2O, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl có số mol mỗi chất bằng nhau vào nớc
rồi đung nóng nhẹ. Sau khi kết thúc thí nghiệm đợc ddA. dd A chứa chất gì? Viết các phơng trình phản
ứng.


<b>KTQD99: Trong số những chất sau đây, những chất nào có thể tác dụng đợc với nhau: NaOH, Fe</b>2O3,
K2SO4, CuCl2, CO2, Al, NH4Cl, viết các phơng trình phản ứng và điều kiện (nếu có)


<b>HVKTQS01: Trong số các chất sau đây: KOH, Cu, Al, HCl, Cl</b>2 các chất và dd nào phản ứng đợc với
nhau. Viết các phơng trình phản ứng và điều kiện (nếu có).



<b>V§HM98: Viết các phơng trình phản ứng nếu có của Fe, Fe</b>3O4 lần lợt với các dd sau: Fe2(SO4)3, H2SO4
loÃng, HNO3 lo·ng, CuCl2


<b>NNI.A01. Hịa tan hồn tồn hh bột Al và Al</b>2O3 bằng dd NaOH vừa đủ thu đợc dd A. Khuấy đều ddA
đồng thời cho từ từ NH4Cl bão hịa đến d, đun nóng they có khí mùi khai bay ra và xuất hiện kết tủa
trắng. Viết các phơng trình phản ứng dới dạng phân tử và ion thu gọn.


<b>AN98: Cho hh BaCO</b>3, (NH4)2CO3 tác dụng với HCl d thu đợc dd A và khí thốt ra. Cho A tác dụng với
H2SO4 loãng d đợc dd B và kết tủa. Cho A tác dụng với dd xút d thu đợc dd C và khí. Viết các phơng
trình phản ứng dới dạng phân tử và ion.


<b>Cần Thơ 01: Có 4 lọ chứa 4 dd riêng biệt sau: NH</b>3, FeSO4, BaCl2, HNO3, các cặp dd nào phản ứng đợc
với nhau. Viết các phơng trình phản ứng dới dạng phân tử và ion thu gọn.


<b>BK99: 1). Đốt Cacbon trong khơng khí ở nhiệt độ cao đợc hh khí A. Cho A tác dụng với Fe</b>2O3 nung
nóng đợc hh khí B và hh rắn C. Cho B tác dụng với Ca(OH)2 đợc kết tủa K và dd D. Đun sôi D lại đợc K.
Cho C tan trong dd HCl thu đợc khí và dd E. Cho E tác dụng với dd xút d tạo thành hh kết tủa hiđroxit F,
nung F trong khơng khí đến khối lợng không đổi thu đợc một oxit duy nhất. Viết các phơng trình phản
ứng.


2). Viết phơng trình phản ứng của Ba(HCO3)2 với các dd HNO3, Ca(OH)2, Na2SO4, NaHSO4. Viết các
ph-ơng trình phản ứng của Cu, CuO với H2, H2SO4 lỗng, H2SO4 đặc nóng, AgNO3, HNO3 lỗng


<b>C§SPHD98: Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi nung: Cu(OH)</b>2, Mg(HCO3)2, AgNO3, KOH,
NaNO3, BaCO3, ZnCO3


<b>GTVT99: Viết các phơng trình phản ứng xảy ra khi cho Cu lần lợt vµo tõng dd sau: hh NaNO</b>3 vµ HCl,
AgNO3, FeCl3, HCl có O2 hòa tan.



<b>CĐPCCC99: Viết các phơng trình phản øng cã thĨ x¶y ra khi cho mét mÈu Na vào từng dd AlCl</b>3,
NH4NO3, FeSO4, CuSO4.


<b>Đà Lạt 01: Cho Kim loại Ba vào các dd sau: (NH</b>4)2CO3, AlCl3, FeCl2, MgCl2. HÃy viết các phơng trình
phản ứng xảy ra.


<b>Luật 99: Nêu hiện tợng và viết các phơng trình ph¶n øng x¶y ra khi:</b>


a. Cho Ba vào dd: FeSO4, Al(NO3)3 b. Cho Na vào các dd: NH4NO3, Fe2(SO4)3
<b>KTQD99: Nêu và giải thích hiện tợng bằng PTPƯ các hiện tợng xảy ra trong từng thí nghiệm sau:</b>
a. Cho CO2 nội chậm qua dd nớc vơi trong. Sau đó cho tiếp nớc vơi trong vào dd thu đợc đến d.
b. Cho KOH d tác dụng với dd FeCl2, lấy kết tủa thu đợc để lâu trong khơng khí.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>BDHSG mơn hóa học 9 </b>Giáo viên:<b> Đồn Văn Bình </b>- (097)2.098.890
NO và ddC. Cho xút d vào dd C thu đợc kết tủa D. Nung D đến khối lợng không đổi thu đợc chất rắn E.
Xác định A, B, C, D, E và viết các phơng trình phản ứng.


<b>NNI.A.99: Viết các PTPƯ nếu có của mỗi chất sau với dd NH</b>4OH, AlCl3, K2SO4, CaCl2, CuCl2.
<b>VĐHM20: Hịa tan một ít phèn nhơm vào nớc đợc ddA. Thêm NH</b>3 vào dd A đến d. Sau khi phản ứng
kết thúc thêm tiếp vào đó một lợng d Ba(OH)2, thu đợc kết tủa B và dd D, lọc lấy dd D xục khí CO2 vào
đến d. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong các q trình trên. (Biết phèn nhơm kali:


K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, phÌn nhôm amoni NH4NO3.Al2(SO4)3.24H2O).


<b>TL2000: Lần lợt cho Ba vào từng dd NaHCO</b>3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3. HÃy viết các phơng trình
phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion thu gọn.


<b>SPII.2000: Có hiện tợng gì xảy ra khi cho Na tác dụng lần lợt với các dd: NaCl, CaCl</b>2, (NH4)2SO4,
Fe2(SO4)3. Viết các phơng trình phản ứng dạng ion.



<b>GTVT2000: Cho Ba kim loại vào các dd MgCl</b>2, FeCl2, AlCl3, (NH4)2CO3 nêu hiện tợng viết các phơng
trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion thu gọn.


<b>SPII 98: Các phản ứng sau có xảy ra không? HÃy hoàn thành phơng trình cho mỗi phản ứng (nếu xảy </b>
ra):


NaOH + SO2

? H2SO4 + CuO

?
Cu + Fe2(SO4)3

? NO2 + KOH

?


<b>NT99: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau: K + dd NaOH </b>

? Na + dd ZnCl2

?
Zn + dd Ni(NO3)2

? Cu + Fe2(SO4)3

? NO2 + KOH

?


<b>VĐHM99: Viết các phơng trình phản ứng thực hiện dãy biến hóa sau, mỗi biến hóa có thể gồm một hay </b>
nhiều phản ứng và đợc viết theo 2 hớng: 1. Fe2O3

FeCl2 2. CuCO3

Cu 3.Ba(NO3)2


Ba 4.CaCO3

NaHCO3


<b>§HL20: Cho các chất sau đây từng cặp một: Ca(HCO</b>3)2 + HNO3

? MnO2 + HCl

?
Ba(HCO3)2 + H2SO4

? NH4Cl + KOH

? Mỗi khí bay ra cho tác dụng với dd: Ba(OH)2,
Br2. Viết các phơng trình phản ứng dới dạng phân tử và ion thu gọn.


<b>YTB01: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau đây dới dạng phân tử và ion thu gän</b>
KNO2 + NH4Cl + H2O

? FeCl3 + Na2CO3 + H2O

?
Cu + HCl + O2

? Mg(HCO3)2 + Ca(OH)2

?
Cu + KNO3 + HCl

? K2SO3 + KMnO4 + H2SO4

?
<b>CHHN-Am99</b>


1.H·y cho biÕt ®iỊu kiƯn cã thĨ xảy ra phản ứng giữa muối và axit; giữa muối và kiềm. Viết các
phơng trình phản ứng minh họa.


2. Nêu thí dụ 2 muối (tạo bởi 2 kim loại khác nhau và 2 gốc axit khác nhau) vừa có khả năng


phản ứng với axit, vừa có khả năng phản ứng vời kiềm. Viết các phơng trình phản ứng để minh họa.


3<b>. </b>Viết 6 phơng trình phản ứng tạo thành đồng (II) clorua từ những chất ban đầu khác
nhau.


<b>CHHN-Am92. </b>


a. Trình bày các tính chất hố học chủ yếu của phi kim và những căn cứ để so sánh mức độ mạnh
yếu của phi kim. Nêu ví dụ.


b. Hãy chọn một phản ứng để chứng tỏ Clo có tính phi kim mạnh hơn oxi. Viết các phơng trình
phản ứng minh hoạ.


<b>CH§HQGHN2000:</b>


Cho CO tác dụng với CuO đun nóng đợc hỗn hợp chất rắn A và khí B. Hịa tan hồn tồn A vào
H2SO4 đặc, nóng; Cho B tác dụng với dd nớc vơi trong d. Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.


<b>Ngun Tr·iHD2001. </b>


Nêu, giải thích hiện tợng và viết các phơng trình phản ứng xảy ra trong hai thí nghiệm sau:
a. Cho đinh sắt đánh sạch vào dd CuSO4.


b. Cho mẩu natri kim loại vào dd CuSO4.
<b>Nguyễn TrÃiHD2002. </b>


2. Nhiệt phân hoàn toàn hh BaCO3, MgCO3, Al2O3 đợc chất rắn A và khí D. Hịa tan hồn tồn chất
rắn A trong nớc (d) thu đợc dd B và kết tủa C. Hòa tan C trong dd NaOH d thấy tan một phần. Xác định
các chất có trong A, kết tủa C và dd B. Viết các phơng trình phản ứng.



<b>Ngun Tr·iHD2003. </b>


Dung dÞch A chøa NaOH, dd B chøa HCl và AlCl3. Nêu và giải thích hiện tợng, viết các phơng
trình phản ứng xảy ra trong 2 thí nghiệm sau:


<i>ThÝ nghiÖm 1:</i> Cho tõ tõ dd A vµo dd B tíi d.
<i>ThÝ nghiÖm 2:</i> Cho tõ tõ dd B vµo dd A tíi d.
<b>Ngun Tr·iHD2004. </b>


1. Một sợi dây đồng nối tiếp với sợi dây nhơm để ngồi trời. Hãy cho biết hiện tợng xay ra ở chỗ
nối của 2 kim loại. Nêu rõ lí do.


2. Cã 2 èng nghiÖm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên:<b> Đoàn Văn Bình </b>- (097)2.098.890
<i><b>- èng 1:</b></i> §ùng níc Clo võa míi ®iỊu chÕ.


<i><b>- ống 2:</b></i> Đựng nớc Clo đã để lâu ngoài ánh sáng.


Cho mÈu giÊy quỳ tím vào 2 ống nghiệm. Nêu và giải thích hiện tợng xảy ra.
<b>Nguyễn TrÃiHD2005. </b>


Nêu và giải thích hiện tợng, viết các phơng trình phản ứng xảy ra (nếu cã) trong c¸c thÝ nghiƯm
sau:


1. Nhỏ dd iốt trong nớc vào một lát chuèi xanh.
2. Cho Natri kim loại vào dd CuSO4


3. Cho đinh sắt đã đánh sạch gỉ vào ống nghiệm đựng dd H2SO4 lỗng, sau đó cho thêm vài giọt
dd CuSO4.



<b>* Bµi tËp chó ý:</b>


<b>1).</b> ViÕt tất cả<i><b> </b><b> các phơng trình ph¶n øng chun Fe </b></i> Fe(II), Fe(III), Fe3O4; Fe(II)  Fe,
Fe(III); Fe(III)  Fe3O4, Fe(II), Fe.


<b>2). Bộ đề (Câu I):</b> 7, 8, 20, 21, 22, 16, 32, 39, 43, 44, 45, 47, 53, 59, 63, 67, 74, 79, 84, 85, 86, 88, 91, 93, 97.


<b>Câu 60</b>

; nhỏ nớc vào CaO. Sau đó cho nớc d vào sản phẩm. Tiếp tục cho 1 mẩu giấy quỳ


tím vào ống nghiệm ?



<b>Bài làm:</b>

Mẩu vôi sống tan ra tạo thành chất rắn màu trắng do CaO phản ứng với nớc;


Phản ứng toả nhiều nhiệt. Nếu dùng nớc d sẽ tạo thành dd ở phía trên gọi là nớc vơi trong


và chất rắn; màu trắng lắng đọng ở phía dới là Ca(OH)

2

cha tan hết.



Cho mÈu quú tÝm vµo èng nghiệm thì quỳ tím hoá xanh vì phần tan là dd baz¬.



<b>Câu 61:</b>

Nhỏ từ từ H

2

SO

4

đặc vào cốc chứa sẵn đờng ?



( màu trắng của đờng chuyển sang màu Vàng

nâu

cuối cùng tạo khối đen. Xốp bị


bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.phản ứng toả nhiều nhiệt )



Chất rắn màu đen là C; do H

2

SO

4

đặc đã loại đi 2 nguyên tố O; H trong đờng. Vì H

2

SO

4


đặc có tính háo nớc


PTHH:



Sau đó 1 phần C sinh ra bị axit đặc oxihoa thành CO

2

và SO

2

gây hiện tợng sủi bọt trong



cãc lµm C dâng lên khỏi miệng cốc.




<b>Câu 62: </b>

Ngâm 1 đinh sắt trong dd CuSO

4

?



Có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sát; màu xanh lam của dd CuSO

4

chuyển dần sang



màu lục nhạt của dd FeSO

4

do sắt đã phản ứng với dd muối đồng vì sát HĐHH mnh hn



ng


PTHH l:



<b>Câu 63:</b>

Đốt dây sắt trong khí O

2

?



Sắt cháy mạnh; sáng chói; khơng có ngọn lửa; khơng có khói tạo thành các hạt nhỏ nóng


chảy màu nâu là sắt II và sắt III oxit; công thức hoá học là Fe

3

O

4

thờng đợc gọi là oxit sắt



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên:<b> Đoàn Văn Bình </b>- (097)2.098.890


<b>Câu 64; </b>

Cho Na nóng cháy vào bình chøa Cl

2

?



Nảti nóng chảy cháy trong khí clo (vàng lục) để tạo thành khói trắng NaCl


PTHH là



<b>Câu 65;</b>

Cho dây kẽm vào ống đựng CuSO

4

<b>? </b>



Có chất rắn màu đỏ bám ngoài dây kẽm ; màu xanh lam của dd CuSO

4

nhạt dần; kém tan



ra tạo thành dd ZnSO

4

khong màu vid Zn hoạt động hoá học mnh hn ng.



PTHH là




<b>Câu 66: </b>

Đốt dây sắt trong khÝ clo

<b>?</b>



Sắt cháy trong khí clo; màu vàng lục của khí clo dần biến mất vì sắt đã phản ứng với khí


Cl

2

tạo thành FeCl

3


PTHH lµ:



<b>Câu 67;</b>

Cho mẩu Na vào cốc nớc cất; sau đó nhỏ dd phenolphtalêin ?



Natri nóng chảy thành giọt trịn có màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nớc. Mẩu Na


tan dần cho đến hết có khí khơng màu H

2

thốt ra; phản ứng toả nhiều nhiệt. Vì Na phản



ứng với nớc tạo thành dd kiềm và khí H

2

; Nếu nhỏ dd phe thì biến thành màu



PTHH là:



<b>Câu 68: </b>

Cho mẩu Na vào dd CuSO

4

<b>? </b>



- MÈu Na tan ra ( t¸c dơng víi níc) PTHH ....



đồng thời xuất hiện chất rắn không tan màu xanh lơ ở phần trên ống nghiệm và chiếm dần


thể tích ống nghiệm do NaOH sinh ra đã phản ứng vi dd CuSO

4


PTHH là



<b>Câu 69</b>

: Cho mẩu Na vào dd KCl

<b>? </b>



Natri nóng chảy thành giọt trịn có màu trắng chuyển động nhanh trên mặt nớc. Mẩu Na


tan dần cho đến hết có khí khơng màu H

2

thốt ra; phản ứng toả nhiều nhiệt. Vì Na phản




øng với nớc tạo thành dd kiềm và khí H

2


<b>Câu 70</b>

: Khi nung nóng hỗn hợp C và CuO ( không cã kh«ng khÝ)

<b>? </b>



Màu đen của hỗn hợp dần biến mất và thay thế vào đó là màu đỏ của dồng vì C đã phản


ứng với CuO. Ngồi ra cịn tạo khí CO

2

làm đục nớc vơi trong



<b>C©u 71</b>

: Trên bề mặt hố tôi vôi thờng có màng chÊt r¾n

<b>? </b>



<b>Câu 72:</b>

Tại sao chậu bằng nhơm bền trong nớc nhng không bền trong khi đợc sử dụng để


đựng vơi

<b>.? </b>



Vì nhơm là kim loại hoạt động HH manh nên đã phản ứng với oxi tạo thành nhôm oxit.


PTHH là



Lớp màng oxit này mỏng nhng bền vững; do đó khơng cho nớc và khí O

2

tiếp tục phản



ứng với nhơm do đóchậu bằngnhơm bền trong nớc. Cịn khi đựng vơi( mơi trờng kiềm) thì


lớp màng nhơm oxit bị phá vỡ làm cho nhơm dề dàng phản ứng với dd kiềm cho nên


không bền...



PTHH lµ



<b>Câu 73</b>

: Cho khi CO

2

sục từ từ qua dd Ca(OH)

2

cho tới d. Sau đó đun nóng ống nghim



phản ứng

<b>? </b>

( hoặc thay bằng dd kiềm)



dd không màu chuyển sang vẩn đục do tạo kết tủa. Sau đó két tủa bị hồ tan vì khí CO

2

d



tạo thành dd muối axit. Nếu đun kết tủa quay trở lại do hiện tợng nhiệt phân và có bọt khí



thoái ra khỏi ống nghiẹm



PTHH là:



<b>Câu 74</b>

: Dẫn khí etilen đi qua dd nớc brôm cho tới d

<b>?</b>



Làm cho dd brôm từ màu da cam chuyển sang khơng màu vì khí etilen đã tham gia phản


ng cng vi dd Br

2

.



<b>Câu 75:</b>

Cho mẩu Na vào dd HCl



<b>Câu 76:</b>



a-Cho Ba vào dung dịch CuSO

4


b-Cho từ từ mẩu Na vào dung dịch Al

2

(SO

4

)

3

? ( huyện 06 - 07)



c- Cho Ba vào dung dịch NaHCO

3

?



<b>Câu 77</b>

: Cho hỗn hợp nhôm và Na tác dụng với nớc



<b>Câu 78:</b>

Cho từ từ dung dịch HCl vào dd Na

2

CO

3


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>BDHSG m«n hãa häc 9 </b>Giáo viên:<b> Đoàn Văn Bình </b>- (097)2.098.890


<b>Câu 79:</b>

Cho bột A gồm Na và nhôm tác dụng với nớc ? Nêu hiện tợng và viết PTHH

<b>?</b>


<b>Câu 80: Cho </b>

Cu vào dung dịch muối Sắt (III) sunfat ( màu vàng nâu)



<b>Câu 81:</b>

Cho hỗn hợp A gåm CO, CO

2

, SO

2

®i qua




<b>a-</b>

Cho A qua dung dịch NaOH d đợc khí B

1

và dung dịch B

2

<b>?</b>


<b>b-</b>

Cho A qua dung dịch NaOH không d

<b>? </b>



<b></b>



<b>c-Câu 82</b>

: Bột A là Na

2

CO

3

và B là NaHCO

3


<b>a-</b>

Nung nóng A, B và cho các sant phẩm tác dụng với dung dịch Ca(OH)

2

<b>?</b>


<b>b-</b>

Hoà tan A và B bëi dung dÞch H

2

SO

4

lo·ng

<b>?</b>



<b>c-</b>

Cho CO

2

léi qua dung dÞch A, B ?



<b>d-</b>

Cho A và B lần lợt tác dụng với dung dịch KOH

<b>?</b>

Sau đó nh dung dch Ba(OH)

2


d vào sản phẩm ?



<b>e-</b>

Cho A và B tác dụng với dung dịch BaCl

2

<b>?</b>



<b>f-</b>

Cho A và B tác dụng với dung dịch Ba(OH)

2

sau đó nhỏ dung dịch HCl d vào sản



phÈm

<b>?</b>



<b>C©u 83</b>

: Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl

3

cho tới khi d

<b>? </b>



<b>Câu 84: Dung dịch A chứa NaOH và dung dịch B chứa AlCl</b>

<b>3</b>

<b> và dung dịch HCl</b>



a- Cho từ từ dd A vào dd B cho tíi

<b>d ? </b>



b-

<b>Cho </b>

từ từ dung dịch B vào dung dịch A

<b>?</b>


<b>Câu 85: Nhỏ </b>

vài giọt dung dịch H

2

SO

4

đặc vào




<b>a-</b>

Tinh thÓ CuSO

4

.5H

2

O (xanh)

<b>?</b>


<b>b-</b>

vào mẩu than

<b>?</b>



<b>c-</b>

Vào mặt bàn

<b>?</b>



<b>Câu 86</b>

: Cho miếng kim loại đồng vào dung dịch H

2

SO

4

đặc nóng ? (huyện 06- 07)



<b>Câu 87:</b>

Cho đinh sát đã đánh sạch gỉ vào ống nghiệm đựng dung dịch H

2

SO

4

lỗng, sau



đó cho thêm vài giọt dung dịch CuSO

4

?



<b>Câu 88:</b>

Cho 2 ml dung dịch HCl vào ống nghiệm sau đó cho ống nghiệm khơ, tiếp theo


nhỏ dung dịch NaOH đến d ?



<b>Câu 89: Có </b>

1 ống nghiệm chứa xút. Cho mẩu quỳ tím vào dung dịch sau đó cho từ từ dd


HCl vào dung dịch nói trên. Mẩu quỳ tím sẽ biến đổi nh thế nào ?



<b>Câu 90:</b>

Cho khí CO

2

lội chậm qua nớc vơi trong, sau đó thêm tiếp nớc vụi trong vo



dung dch thu c ?



<b>Câu 91:</b>

Hoà tan Fe b»ng dd HCl vµ sơc khÝ Cl

2

đi qua hoặc cho KOH vào dung dịch và



lõu ngoi khụng khớ ?



<b>Câu 92</b>

: Cho Ca vào dung dịch Na

2

CO

3

<b>? </b>



C

<b>âu 93:</b>

Cho Ba vào dung dịch NaHSO

4

<b>?</b>




C

<b>âu 94</b>

: Cho Na vào dung dịch Al

2

( SO

4

)

3

<b>?</b>



Cho Cu vào dung dịch FeCl3



<b>Câu 95: Cho từ từ dung dịch HCl </b>

vào dung dịch Na

2

CO

3

?


<b>Câu 96:</b>

Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl

3

?



</div>

<!--links-->

×