Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (879.94 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>BỘ 3 ĐỀ THI HỌC KỲ 2 MƠN HĨA LỚP 12 NĂM 2019 </b>
<b>Đề số 1: Đề thi HK2 mơn Hóa 12 tỉnh Bình Dương. </b>
<b>Câu 1: Cho 60 gam hỗn hợp Cu và CuO tan hết trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,44 lit khí </b>
NO (đkc, sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp là
<b>A. 44% </b> <b>B. 56%. </b> <b>C. 96%. </b> <b>D. 69%. </b>
<b>Câu 2: Phèn chua có cơng thức hố học là: </b>
<b>A. K</b>2SO4.Al2(SO4)3 24H2O <b>B. K</b>2SO4.Al2(SO4)3 6H2O
<b>C. K2SO4.Al2(SO4)3 12H2O </b> <b>D. K2SO4.Al2(SO4)3 4H2O </b>
<b>Câu 3: Cho các cặp chất sau: NaHCO3 + NaHSO4(a); NaOH và NaHSO3(b) ; Ca(HCO3)2 và Ca(OH)2(c). </b>
Hỏi những cặp chất nào có thể phản ứng với nhau?
<b>A. a,b </b> <b>B. a,b,c </b> <b>C. b,c </b> <b>D. a </b>
<b>Câu 4: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4</b>đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2(sản phẩm khử duy
nhất, ở đktc). Giá trị của V là
<b>A. 3,36. </b> <b>B. 4,48. </b> <b>C. 6,72. </b> <b>D. 2,24. </b>
<b>Câu 5: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) vào </b>
4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
<b>A. 3. </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 1. </b>
<b>Câu 6: Cho m gam kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch </b>
X. Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng
<b> A. 1,17 </b> <b>B. 1,59 </b> <b>C. 1,71g </b> D. 1,95
<b>Câu 7: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với </b>
dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là
<b>A. Rb. </b> <b>B. Li. </b> <b>C. K. </b> <b>D. Na. </b>
<b>Câu 8: Thêm từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Na2Cr2O7 được dung dịch X, sau đó thêm tiếp </b>
H2SO4 đến dư vào dung dịch X, ta quan sát được sự chuyển màu của dung dịch
<b>A. từ vàng sang da cam, sau đó chuyển từ da cam sang vàng. </b>
<b>B. từ khơng màu sang da cam, sau đó từ da cam sang vàng. </b>
<b>C. từ da cam sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam. </b>
<b>D. từ không màu sang vàng, sau đó từ vàng sang da cam. </b>
<b>Câu 9: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng hoàn toàn, </b>
thu được 23,3 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thốt ra V lít H2 (ở
đktc). Giá trị của V là (cho O = 16; Al = 27; Cr = 52)
<b>A. 7,84 lít. </b> <b>B. 4,48 lít. </b> <b>C. 3,36 lít. </b> <b>D. 10,08 lít. </b>
<b>Câu 10: Cho sắt dư vào dung dịch HNO</b>3 loãng thu được
<b>A. dung dịch muối sắt (II) </b> <b>B. </b>dung dịch muối sắt (III)
<b>C. dung dịch muối sắt (III) </b> <b>D. dung dịch muối sắt (II) </b>
A. 3. B. 2. <b>C. 4. </b> <b>D. 5. </b>
<b>Câu 12: Để phân biệt 4 dung dịch: AlCl3, FeCl2, MgCl2, CuCl2 có thể dùng dung dịch </b>
<b>A. NaOH </b> <b>B. NH3 </b> <b>C. H2SO4 </b> <b>D. AgNO3 </b>
<b>Câu 13: Cho hỗn hợp bột Cu và Fe vào dung dịch HNO3 thấy còn một lượng Cu không tan hết. Màu của dung dịch thu </b>
được là màu A. vàng. B. không màu. C. xanh. D. đỏ nâu.
<b>Câu 14: Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thốt ra 5,6 lít khí (đktc). Tên của kim </b>
loại kiềm thổ đó là
<b>A. Ba. </b> <b>B. Mg. </b> <b>C. Ca. </b> <b>D. Sr. </b>
<b>Câu 15: Ngâm một lá Fe trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian phản ứng lấy lá Fe ra rửa nhẹ làm </b>
khô, đem cân thấy khối lượng tăng thêm 1,6 gam (giả sử toàn bộ Cu sinh ra bám hết lên lá sắt). Khối
lượng Cu bám trên lá Fe là bao nhiêu gam?
<b>A. 6,4 gam. </b> <b>B. 12,8 gam. </b> <b>C. 8,2 gam. </b> <b>D. 9,6 gam. </b>
<b>Câu 16: . Để tách Cu ra khỏi hỗn hợp có lẫn Al có thể dùng dung dịch </b>
<b>A. NH3 </b> <b>B. KOH </b> <b>C. HNO3 lỗng </b> <b>D. H2SO4 đặc, nóng </b>
<b>Câu 17: Khử hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 cần 2,24 lít CO (ở đktc). Khối </b>
lượng sắt thu được là
<b>A. 8,0 gam. </b> <b>B. 6,72 gam. </b> <b>C. 5,6 gam. </b> <b>D. 7,2 gam. </b>
<b>Câu 18: Nung FeCO3 trong khơng khí đến khối lượng không đổi được chất rắn X. Vậy X là: </b>
<b>A. Fe3O4 </b> <b>B. Fe </b> <b>C. Fe2O3 </b> <b>D. FeO </b>
<b>Câu 19: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là </b>
<b>A. khơng có kết tủa, có khí bay lên. </b> <b>B. chỉ có kết tủa keo trắng. </b>
<b>C. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. </b> <b>D. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. </b>
<b>Câu 20: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO3 lấy dư ta thu được 8,96 lit(đkc) hỗn hợp khí X gồm 2 khí </b>
NO và NO2 có tỉ khối hơi hỗn hợp X so với khí oxi bằng 1,3125 (giả sử khơng cịn sản phẩm khử khác).
Giá trị của m là
<b>A. 1,12 gam. </b> <b>B. 11,2 gam. </b> <b>C. 0,56 gam. </b> <b>D. 5,6 gam. </b>
<b>Câu 21: Cho 2,8 gam hỗn hợp bột kim loại bạc và đồng tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư thì thu </b>
được 0,896 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc). Thành phần phần trăm khối lượng của bạc và đồng trong hỗn
hợp lần lượt là:
<b>A. 73% ; 27%. </b> <b>B. 44% ; 56% </b> <b>C. 77,14% ; 22,86% </b> <b>D. 50%; 50%. </b>
<b>Câu 22: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất </b>
nóng chảy của chúng, là:
<b>A. Na, Ca, Zn. </b> <b>B. Na, Ca, Al. </b> <b>C. Fe, Ca, Al. </b> <b>D. Na, Cu, Al. </b>
<b>Câu 23: Khi điện phân muối clorua kim loại nóng chảy, người ta thu được 0,896 lít khí (đktc) ở anot và </b>
3,12 gam kim loại ở catot. Công thức muối clorua đã điện phân là
<b>A. MgCl2. </b> <b>B. NaCl. </b> <b>C. CaCl2. </b> <b>D. KCl. </b>
<b>Câu 24: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn </b>
hợp X vào H2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
<b>A. 8 </b> <b>B. 7 </b> <b>C. 6 </b> <b>D. 9 </b>
<b>Câu 26: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca</b>2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm
A. HCl. <b>B. Na2CO3. </b> C. NaHCO3. D. H2SO4.
<b>Câu 27: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với </b>
dung dịch HCl (dư), thốt ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc). Hai kim loại đó là (Mg= 24, Ca= 40, Sr= 87, Ba =
137)
<b>A. Ca và Sr. </b> <b>B. Mg và Ca. </b> <b>C. Sr và Ba. </b> <b>D. Be và Mg. </b>
<b>Câu 28: Hồ tan một miếng nhơm bằng HNO3 vừa đủ được dung dịch A không có khí thốt ra. Thêm </b>
NaOH dư vào dung dịch A thấy có khí B thốt ra. Khí B là
<b>A. NH3 </b> <b>B. NO </b> <b>C. NH4NO3 </b> <b>D. H2 </b>
<b>Câu 29: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cơ cạn dung dịch thì số gam </b>
muối khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)
<b>A. 13,6 gam. </b> <b>B. 14,96 gam. </b> <b>C. 20,7 gam. </b> <b>D. 27,2 gam. </b>
<b>Câu 30: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây? </b>
<b>A. Khí cacbonic. </b> <b>B. Khí clo. </b> <b>C. Khí hidroclorua. </b> <b>D. Khí cacbon monooxit </b>
<b>Câu 31: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 lỗng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ </b>
<b>A. không màu sang màu vàng. </b> <b>B. không màu sang màu da cam. </b>
<b>C. màu vàng sang màu da cam. </b> <b>D. màu da cam sang màu vàng. </b>
<b>Câu 32: Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là </b>
<b>A. Fe(OH)2. </b> <b>B. Fe3O4. </b> <b>C. Fe2O3. </b> <b>D. FeO. </b>
<b>Câu 33: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là </b>
<b>A. CuSO4 và ZnCl2. </b> <b>B. HCl và AlCl3. </b> <b>C. CuSO4 và HCl. </b> <b>D. ZnCl2 và FeCl3. </b>
<b>Câu 34: Cấu hình electron của ion Cr</b>3+ (Z=24) là
<b>A. [Ar]3d</b>5. <b>B. [Ar]3d</b>4. <b>C. [Ar]3d</b>3. <b>D. [Ar]3d</b>2.
<b>Câu 35: Khơng khí bị ơ nhiễm bởi các </b>
<b>A. Khí thải cơng nghiệp. </b> <b>B. Khí từ phương tiện giao thông. </b>
<b>C. Bụi nhỏ li ti với số lượng rất nhiều . </b> <b>D. Cả A, B, C đều đúng </b>
<b>Câu 36: Cho các phát biểu sau đây : </b>
a. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
b. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit baz.
c. Crom III oxit có màu lục thẫm.
g. Kim loại crom là kim loại cứng nhất.
h. CrO3 là oxit bazơ và có màu đỏ thẫm.
Số phát biểu đúng là
A. 3 B. 4 C. 5 D. 2
<b>Câu 37: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion </b>
<b>A. Ca</b>2+, Mg2+. <b>B. Al</b>3+, Fe3+. <b>C. Na</b>+, K+. <b>D. Cu</b>2+, Fe3+.
<b>A. NaCl, Cu(OH)2. </b> <b>B. Cl2, NaOH. </b> <b>C. HCl, Al(OH)3. </b> <b>D. HCl, NaOH. </b>
<b>Câu 39: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là </b>
<b>A. +1, +2, +4, +6. </b> <b>B. +3, +4, +6. </b> <b>C. +2; +4, +6. </b> <b>D. +2, +3, +6. </b>
<b>Câu 40: Oxit lưỡng tính là </b>
<b>A. CrO. </b> <b>B. CaO. </b> <b>C. Cr2O3. </b> <b>D. MgO. </b>
--- HẾT ---
<b>Đề số 2: Trường THPT Nguyễn Huy Tưởng </b>
<b>Câu 41. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tử Ca (Z = 20) là </b>
<b>A. 3s</b>2. <b>B. 2s</b>2. <b>C. 3d</b>2. <b>D. 4s</b>2.
<b>Câu 42. Kim loại nào sau đây khử được ion Fe</b>2+ trong dung dịch?
<b>A. Fe. </b> <b>B. Mg. </b> <b>C. Ag. </b> <b>D. Cu. </b>
<b>Câu 43. Hợp chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc? </b>
<b>A. CH3COOCH3. </b> <b>B. CH3COOC2H5. </b> <b>C. HCOOC2H5. </b> <b>D. C2H5COOCH3. </b>
<b>Câu 44. Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? </b>
<b>A. Polietilen. </b> <b>B. Polistiren. </b> <b>C. </b>Poli(vinyl clorua). <b> D. </b>
Poli(etylen-terephtalat).
<b>Câu 45. Công thức của alanin là </b>
<b>A. CH3NH2. B. H2NCH2COOH. </b> <b>C. C6H5NH2. </b> <b>D. </b>
H2NCH(CH3)COOH.
<b>Câu 46. Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là </b>
<b>A. 1. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 47. Kim loại nhôm tan được trong dung dịch </b>
<b>A. NaCl. </b> <b>B. H2SO4 đặc, nguội. </b> <b>C. NaOH. </b> <b>D. HNO3 đặc, nguội. </b>
<b>Câu 48. Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu </b>
<b>A. xanh tím. </b> <b>B. nâu đỏ. </b> <b>C. vàng. </b> <b>D. hồng. </b>
<b>Câu 49. Ứng với cơng thức phân tử C3H7O2N có bao nhiêu amino axit là đồng phân cấu tạo của nhau? </b>
<b>A. 3. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 5. </b>
<b>Câu 50. Ở nhiệt độ cao, kim loại nhôm không khử được oxit nào sau đây? </b>
<b>A. Fe2O3. </b> <b>B. CuO. </b> <b>C. Cr2O3. </b> <b>D. K2O. </b>
<b>Câu 51. Cho dãy các kim loại: Cu, Ag, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là </b>
<b>A. Fe. </b> <b>B. Cu. </b> <b>C. Ag. </b> <b>D. Au. </b>
<b>Câu 52. Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là </b>
<b>A. 18,67%. </b> <b>B. 15,05%. </b> <b>C. 15,73%. </b> <b>D. 17,98%. </b>
<b>Câu 53. Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng? </b>
<b>A. Cu</b>2+, Fe2+. <b>B. Ca</b>2+, Mg2+. <b>C. Zn</b>2+, Al3+. <b>D. K</b>+, Na+.
<b>A. Al2O3. </b> <b>B. K2O. </b> <b>C. CuO. </b> <b>D. MgO. </b>
<b>A. Tơ tằm. </b> <b>B. Tơ nilon-6,6. </b> <b>C. Tơ visco. </b> <b>D. Tơ nitron. </b>
<b>Câu 56. Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất </b>
<b>A. xà phòng và glixerol. </b> <b>B. glucozơ và glixerol. </b>
<b>C. xà phòng và ancol etylic. </b> <b>D. glucozơ và ancol etylic. </b>
<b>Câu 57. Khi xà phịng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm </b>
glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
<b>A. 4. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 1. </b>
<b>Câu 58. Cho các hợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe tiếp xúc với khơng khí ẩm. Số hợp kim trong đó </b>
Fe bị ăn mịn điện hóa là
<b>A. 3. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 59. Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thốt ra mơi </b>
trường, người ta dùng bơng có tẩm chất X để nút bình chứa khí (như hình vẽ).
Chất X là
A. nước (H2O). <b>B. giấm (CH3COOH). </b>
<b>C. xút (NaOH). </b> <b>D. muối ăn (NaCl). </b>
<b>Câu 60. Phương trình hóa học nào sau đây khơng đúng? </b>
<b>A. 2Fe + 3H</b>2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2. <b>B. Ca + 2H</b>2O → Ca(OH)2 + H2.
<b>C. 2Al + Fe</b>2O3
0
t
0
t
<b>Câu 61.</b> <sub>Xà phịng hố hồn tồn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được </sub>
dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
<b>A. 19,2. </b> <b>B. 9,6. </b> <b>C. 8,2. </b> <b>D. 16,4. </b>
<b>Câu 62. Khối lượng Ag thu được khi cho 18 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch </b>
AgNO3 trong NH3, đun nóng là
<b>A. 43,2 gam. </b> <b>B. 21,6 gam. </b> <b>C. 16,2 gam. </b> <b>D. 10,8 gam. </b>
<b>Câu 63. Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam hỗn hợp gồm Al và Mg trong dung dịch HCl dư, thu được 8,96 lít khí </b>
H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
<b>A. 36,2. </b> <b>B. 22,0. </b> <b>C. 28,4. </b> <b>D. 22,4. </b>
<b>Câu 64. Điện phân 400 ml dung dịch CuSO4 0,5M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 6,4 gam </b>
kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là
<b>A. 2,24 lít. </b> <b>B. 0,56 lít. </b> <b>C. 1,12 lít. </b> <b>D. 4,48 lít. </b>
<b>Câu 65. Hịa tan hồn tồn 5,6 gam Fe trong dung dịch HNO3 lỗng (dư), thu được dung dịch có chứa m </b>
gam muối và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
<b>A. 18,0. </b> <b>B. 42,2. </b> <b>C. 24,2. </b> <b>D. 21,1. </b>
<b>Câu 66. Cho các phát biểu sau: </b>
(c) Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam. (d) CrO3 là một oxit axit.
Số phát biểu đúng là
<b>A. 4. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 3. </b>
<b>Câu 67. Nhận xét nào sau đây khơng đúng? </b>
<b>A. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính oxi hóa. </b>
<b>B. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngồi cùng. </b>
<b>C. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh thể gây ra. </b>
<b>D. Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử. </b>
<b>Câu 68. Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng </b>
phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
<b>A. NaOH + NaHCO3 → Na2CO3 + H2O. </b> <b>B. KOH + HNO3 → KNO3 + H2O. </b>
<b>C. 2KOH + FeCl</b>2 → Fe(OH)2 + 2KCl. <b>D. NaOH + NH</b>4Cl → NaCl + NH3 + H2O.
<b>Câu 69. Đốt cháy hoàn tồn một amin đơn chức X trong khí oxi dư, thu được khí N2; 13,44 lít khí CO2 </b>
(đktc) và 18,9 gam H2O. Số công thức cấu tạo của X là
<b>A. 4. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 70. Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn </b>
toàn, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
<b>A. 2,78. </b> <b>B. 8,52. </b> <b>C. 21,30. </b> <b>D. 7,81. </b>
<b>Câu 71. Dung dịch X gồm 0,1 mol K</b>+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl− và a mol Y2−. Cô cạn
dung dịch X, thu được m gam muối khan. Ion Y2− và giá trị của m là
<b>A. CO3</b>2− và 30,1. <b>B. SO4</b>2− và 56,5. <b>C. CO3</b>2− và 42,1. <b>D. SO4</b>2− và 37,3.
<b>Câu 72. Cho các phát biểu sau: </b>
(a) Khi thốt vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon.
(b) Chất làm mềm nước có tính cứng tồn phần là Na2CO3.
(c) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh.
(d) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính.
(e) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
<b>A. 3. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 5. </b>
<b>Câu 73. Amino axit X có cơng thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 </b>
0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu
được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
<b>A. 10,687%. </b> <b>B. 11,966%. </b> <b>C. 10,526%. </b> <b>D. 9,524%. </b>
<b>Câu 74. Cho X là hexapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu. Thủy </b>
phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48
gam alanin. Giá trị của m là
<b>A. 73,4. </b> <b>B. 83,2. </b> <b>C. 77,6. </b> <b>D. 87,4. </b>
<b>A. CH3COOCH2CH3. B. HCOOCH(CH3)2. </b> <b>C. </b> CH3CH2COOCH3. <b>D. </b>
HCOOCH2CH2CH3.
<b>Câu 76. Tiến hành sản xuất ancol etylic từ xenlulozơ với hiệu suất của tồn bộ q trình là 70%. Để sản </b>
xuất 2 tấn ancol etylic, khối lượng xenlulozơ cần dùng là
<b>A. 5,031 tấn. </b> <b>B. 10,062 tấn. </b> <b>C. 3,521 tấn. </b> <b>D. 2,515 tấn. </b>
<b>Câu 77. Cho đồ thị biểu diễn sự biến đổi tương ứng giữa kết tủa thu được với số mol OH</b>- như sau:
Kết quả của thí nghiệm nào sau đây phù hợp với đồ thị trên?
<b> A. Cho từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd chứa Al2(SO4)3. </b>
<b> B. Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd chứa AlCl3 và H2SO4. </b>
<b> C. Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd chứa FeCl3 và H2SO4. </b>
<b> D. Cho từ từ dd Ba(OH)2 đến dư vào dd chứa Fe2(SO4)3. </b>
<b>Câu 78. Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở. </b>
Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O. Thực hiện phản ứng
este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este. Giá trị của m là
<b>A. 15,30. </b> <b>B. 12,24. </b> <b>C. 9,18. </b> <b>D. 10,80. </b>
<b>Câu 79. Cho m gam Fe vào bình chứa dung dịch gồm H2SO4 và HNO3, thu được dung dịch X và 1,12 lít </b>
khí NO. Thêm tiếp dung dịch H2SO4 dư vào bình thu được 0,448 lít khí NO và dung dịch Y. (Biết trong
cả hai trường hợp NO là spk duy nhất, đo ở đktc). Dung dịch Y hòa tan vừa hết 2,08 gam Cu (không tạo
thành sản phẩm khử của N+5). Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
<b>A. 4,06. </b> <b>B. 2,40. </b> <b>C. 3,92. </b> <b>D. 4,20. </b>
<b>Câu 80. Hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4. Cho khí CO qua m gam X nung nóng, sau một thời gian </b>
thu được hỗn hợp chất rắn Y và hỗn hợp khí Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 4
gam kết tủa. Mặt khác, hòa tan hồn tồn Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 1,008 lít khí
SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa 18 gam muối. Giá trị của m là
<b>A. 6,80. </b> <b>B. 7,12. </b> <b>C. 13,52. </b> <b>D. 5,68. </b>
--- HẾT ---
<b>Đề số 3: Trường THPT Trần Hưng Đạo </b>
<b>Câu 1: Khi nói về kim loại, phát biểu nào sau đây sai ? </b>
<b>A. Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu. </b>
<b>B. Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li. </b>
<b>C. Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W. </b>
<b>D. Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr. </b>
<b>Câu 2: Cho 0,25 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào V ml dd H2SO4 0,2M thu được dung dịch </b>
X. Cho NaOH vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
0,65 mol. Vậy giá trị V là:
<b>A. 375 ml </b> <b>B. 500 ml </b> <b>C. 750 ml </b> <b>D. 2000 ml </b>
<b>Câu 3: Biết rằng a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2 trong dung dịch. Mặt khác đốt </b>
cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
<b>Câu 4: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là: </b>
<b>A. Cu(OH)</b>2 <b>B. Dung dịch NaOH </b> <b>C. Dung dịch HCl </b> <b>D. Dung dịch NaCl </b>
<b>Câu 5: Các quá trình sau: </b>
(a). Cho dung dịch Al(NO3)3 tác dụng với dung dịch NH3 dư.
(b). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(c). Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch KAlO2.
(d). Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2.
(e). Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với dung dịch NH3 dư.
(f). Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3.
Số quá trình<i><b> không</b></i> thu được kết tủa là : A. 0 <b>B. 2 </b> <b>C. 1 </b> <b>D. 3 </b>
<b>Câu 6: Cho m gam amin đơn chức bậc một X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được (m+7,3) gam </b>
muối. Thể tích dung dịch HCl 2 M đã dùng là:
<b>A. 10 ml </b> <b>B. 50 ml </b> <b>C. 200 ml </b> <b>D. 100 ml </b>
<b>Câu 7: Metyl amin cũng tạo được phức chất với một số ion giống như NH3. Vậy khi cho dung dịch </b>
metylamin dư vào các dung dịch: NaCl ; FeCl3; CuCl2; MgCl2; ZnCl2 thì có mấy dung dịch có kết tủa:
<b>A. 2 </b> <b>B. 3 </b> <b>C. 1 </b> <b>D. 4 </b>
<b>Câu 8: Cơng thức hố học của supephotphat kép là: </b>
<b>A. Ca3(PO4)2. </b> <b>B. Ca(H</b>2PO4)2. <b>C. CaHPO4. </b> <b>D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. </b>
<b>Câu 9: Cho dãy chuyển hóa sau: </b> ddNaOH FeSO4 H SO2 4 ddNaOH
3
CrO X Y Z.
Các chất X, Y, Z lần lượt là :
<b>A. Na</b><sub>2</sub>CrO<sub>4</sub>,Cr<sub>2</sub>(SO<sub>4</sub>)<sub>3</sub>, Na<sub>2</sub>CrO<sub>2</sub>. <b>B. Na</b><sub>2</sub>Cr<sub>2</sub>O<sub>7</sub>, CrSO<sub>4</sub>, Na<sub>2</sub>CrO2.
<b>C. Na</b>2Cr2O7, Cr2(SO4)3,Cr(OH)3. <b>D. Na</b>2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3.
<b>Câu 10: Trên cửa các đập nước bằng thép thường thấy có gắn những lá kẽm mỏng. Làm như vậy là để </b>
chống ăn mòn các cửa đập theo phương pháp nào dưới đây?
<b>A. Phương pháp điện hoá. </b> <b>B. Phương pháp phủ. </b>
<b>C. Dùng hợp kim chống gỉ. </b> <b>D. Phương pháp biến đổi hoá học lớp bề mặt. </b>
<b>Câu 11: Cho các chất sau: </b>etyl axetat, tripanmitin, saccarozơ, etylamin, gly-ala, tinh bột. Số chất tham
gia phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là:
<b>A. 4. </b> <b>B. 5. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 12: Cho biết câu sai trong các câu sau: </b>
<b>A. Fe có thể tan trong dd FeCl3. </b> <b>B. Ag có thể tan trong dd FeCl</b>3.
<b>C. Cu có thể tan trong dd FeCl3. </b> <b>D. Dung dịch AgNO3 có thể tác dụng với FeCl2. </b>
<b>Câu 13: Trường hợp nào sau đây tạo sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic </b>
<b>A. CH2=C(CH3)COOH + NaOH </b>t0 <b>B. HCOOCH</b>2CH=CH2 + NaOH
0
t
<b>C. HCOOCH=CH-CH3 + NaOH </b>t0 <b>D. HCOOC(CH3)=CH2 + NaOH </b>t0
<b>Câu 14: Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng? </b>
<b>D. Protein có vai trị là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống. </b>
<b>Câu 15: Glucozơ không thuộc loại: </b>
<b>A. monosaccarit. </b> <b>B. hợp chất tạp chức. </b> <b>C. cacbohiđrat. </b> <b>D. đisaccarit. </b>
<b>Câu 16: Polime có cấu trúc mạng lưới khơng gian là: </b>
<b>A. Polietilen </b> <b>B. Poli(vinyl clorua) </b> <b>C. Amilopectin </b> <b>D. Nhựa bakelit </b>
<b>Câu 17: Một mẫu nước cứng chứa các ion : Ca</b>2+, Mg2+, HCO3-, Cl−, SO42-. Chất được dùng để làm mềm
mẫu nước cứng trên là:
<b>A. NaHCO3 </b> <b>B. H2SO4 </b> <b>C. Na</b>2CO3 <b>D. HCl </b>
<b>Câu 18: Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nóng sinh ra khí Z: </b>
Phương trình hóa học của phản ứng tạo thành khí Z là
<b>A. CuO + H2 `</b> Cu + H2O <b>B. 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O </b>
<b>C. Fe2O3 + 3H2 `</b> 2Fe + 3H2O <b>D. CuO + CO `</b> Cu + CO2
<b>Câu 19: Cho: </b>PE; PVC; cao su buna; nilon-6; thuỷ tinh hữu cơ; nilon-6,6; nitron; tơ tằm; bông; tơ axetat;
tơ visco. Số polime tổng hợp là:
<b>A. 8. </b> <b>B. 6. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 7. </b>
<b>Câu 20: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catot xảy ra ? </b>
<b>A. sự khử ion Cl</b>- <b>B. sự oxi hóa ion Cl</b>- <b>C. sự khử ion Na</b>+ <b>D. sự oxi hóa ion Na</b>+
<b>Câu 21: Để biến các chất béo chứa axit không no thành chất béo chứa gốc axit no, người ta thực hiện q </b>
trình:
<b>A. cơ cạn ở nhiệt độ cao </b> <b>B. hidro hóa (xt Ni) </b> <b>C. làm lạnh </b> <b>D. đông lạnh </b>
<b>Câu 22: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau: </b>
Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng
X Dung dịch I2 Có màu xanh tím
Y Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm Có màu tím
Z Dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng
T Nước Br2 Kết tủa trắng
Dung dịch X,Y,Z,T lần lượt là :
<b>A. Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucozo, alinin. </b> <b>B. Hồ tinh bột, alinin, lòng trắng trứng, glucozơ. </b>
<b>C. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucozơ, alinin. </b> <b>D. Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, alinin, glucozơ. </b>
<b>Câu 23: Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai ? </b>
<b>A. (CH3)3N </b> <b>B. H2N(CH2)6NH2 </b> <b>C. CH</b>3NHCH3 <b>D. C6H5NH2 </b>
<b>Câu 24: Cho các phát biểu sau: </b>
(a) Chất béo là trieste của glixerol và axit béo.
(b) Glucozơ thuộc loại monosacarit.
(c) Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
o
t
o
t
(d) dung dịch saccarozơ không tham gia phản ứng tráng bạc.
(e) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol.
(f) Tất cả các peptit đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo hợp chất màu tím.
Số phát biểu đúng là:A. 3. <b>B. 5. </b> <b>C. 4. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng? </b>
<b>A. Tinh bột có phản ứng tráng bạc. </b>
<b>B. Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit. </b>
<b>C. Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)</b>2 tạo dung dịch màu xanh lam.
<b>D. Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng. </b>
<b>Câu 26: Este X có cơng thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 1,5 gam X trong dung dịch KOH vừa đủ đến </b>
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là:
<b>A. 1,70 </b> <b>B. 2,05. </b> <b>C. 2,45 </b> <b>D. 2,10. </b>
<b>Câu 27: Số este có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng </b>
bạc là: <b>A. 2. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 28: X là sản phẩm sinh ra khi cho glucozơ tác dụng với H2. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y </b>
gồm: ancol metylic, glixerol và X thu được 8,96 lít khí CO2 (đktc). Cũng m gam Y trên cho tác dụng với
Na dư thu được tối đa V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là:
<b>A. 4,48. </b> <b>B. 8,96. </b> <b>C. 3,36. </b> <b>D. 5,60. </b>
<b>Câu 29: Chất nào dưới đây là etyl axetat? </b>
<b>A. CH3COOH </b> <b>B. CH3COOCH3 </b> <b>C. CH</b>3COOCH2CH3 <b>D. CH3CH2COOCH3 </b>
<b>Câu 30: Cho các phát biểu sau : </b>
(a) Metylamin, amoniac và anilin đều đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh
(d) Nhỏ dung dịch I2 vào dung dịch hồ tinh bột, rồi đun nóng dung dịch thu được xuất hiện màu xanh
tím
<b>(e) Vinyl axetat khơng làm mất màu dung dịch brom. </b>
(f) Anilin và phenol đều làm mất màu nước brom ở t0 thường.
(g) Cao su lưu hoá, amilopectin của tinh bột là những polime có cấu trúc mạng khơng gian.
(h) Peptit, tinh bột, xenlulozơ và tơ lapsan đều bị thủy phân trong dung dịch NaOH lỗng, đun nóng.
Số nhận định đúng là :A. 3 <b>B. 2 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. 4 </b>
Giá trị của m là: A. 47,15. <b>B. 56,75. </b> <b>C. 99,00. </b> <b>D. 49,55. </b>
<b>Câu 32: Cho 0,4 mol Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol Cu(NO</b>3)2 và 0,3 mol Fe(NO3)3. Phản ứng kết
thúc, khối lượng chất rắn thu được là:
<b>A. 11,2 gam. </b> <b>B. 22,4 gam. </b> <b>C. 15,6 gam. </b> <b>D. 12,88 gam. </b>
<b>Câu 33: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư thu được 16,8 lít khí. Mặt khác, </b>
cho m gam hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lít khí. Thể tích khí đo ở điều kiện
tiêu chuẩn. Giá trị của m là:
<b>A. 14,40. </b> <b>B. 28,80. </b> <b>C. 34,20. </b> <b>D. 13,65. </b>
<b>Câu 34: Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C2H4 và 0,2 mol H2. Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc tác, thu được </b>
hỗn hợp B. Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br2 0,075M. Hiệu suất phản ứng giữa etilen
<b>A. 75% </b> <b>B. 50% </b> <b>C. 65% </b> <b>D. 80% </b>
<b>Câu 35: Trộn 200 ml dung dịch KHCO3 0,5M và K2CO3 0,5M với 200 ml dung dịch chứa NaHCO3 </b>
0,5M và Na2CO3 0,5M vào dung dịch X. Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch Y chứa H2SO4 0,5M và HCl 0,5M
vào dung dịch X được V lít CO2 (đktc) và dung dịch Z. Cho Ba(OH)2 dư vào Z thì được m gam kết tủa.
Giá trị của V và m lần lượt là:
<b>A. 2,24 và 59,1. </b> <b>B. 2,24 và 82,4. </b> <b>C. 1,12 và 82,4. </b> <b>D. 5,6 và 59,1. </b>
<b>Câu 36: Để 5,04 gam bột sắt trong khơng khí, sau một thời gian thu được 5,68 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, </b>
Fe2O3, Fe3O4. Để hòa tan hết X cần 400 ml dung dịch HNO3 <i>a (mol/l), sau phản ứng sinh ra 1,12 lít NO (sản </i>
phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y. Giá trị của a và khối lượng chất tan trong Y là:
<b>A. 0,28M và 9,65 gam. </b> <b>B. 0,70 M và 19,30 gam. </b>
<b>C. 0,50M và 21,78 gam. </b> <b>D. 0,70M và 21,78 gam. </b>
<b>Câu 37: Điện phân (bằng điện cực trơ, có màng ngăn) dung dịch chứa 0,01 mol Fe2(SO4)3 và 0,06 mol </b>
HCl với dòng điện 1,3403A trong 2 giờ. Giả sử hiệu suất đạt 100%. Khối lượng kim loại và tổng thể tích
khí (ở đktc) sinh ra tại các điện cực là:
<b>A. 0,56 gam và 0,896 lít. </b> <b>B. 11,2 gam và 0,896 lít. </b>
<b>C. 0,56 gam và 1,568 lít. </b> <b>D. 1,12 gam và 1,344 lít. </b>
<b>Câu 38: Đun nóng 46,88 gam hỗn hợp A gồm 2 peptit X (XxHyOzN4) và Y (CnHmNtO7) cần dùng 340 ml </b>
dung dịch NaOH 2M chỉ thu được dung dịch B chứa muối natri của glyxin và alanin. Mặt khác, đốt cháy
cùng lượng A ở trên trong oxi vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2
và H2O là 105,52 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Cho các nhận định sau:
(c) Số mol của Y trong hỗn hợp A là 0,08 mol
(d) Khối lượng muối natri của glyxin thu được trong B là 26,17 gam
(e) Khối lượng muối natri của alanin thu được trong B là 44,4 gam
Số nhận định đúng là:
<b>A. 4 </b> <b>B. 1 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 2 </b>
<b>Câu 39: Hòa tan hết hỗn hợp X gồm 5,6 gam Fe; 27 gam Fe(NO3)2 và m gam Al trong dung dịch chứa </b>
0,61 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,455 gam muối
trung hịa và 2,352 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O. Tỉ khối của Z so với H2 là 16. Giá trị của m
là:
<b>A. 2,160. </b> <b>B. 4,185. </b> <b>C. 5,400. </b> <b>D. 1,080. </b>
<b>Câu 40: Thủy phân hoàn toàn một este E trong 500ml dung dịch NaOH 3M, cô cạn dung dịch sau phản </b>
ứng thu được 135,6 gam chất rắn và m gam hơi một ancol no, đơn chức, mạch hở X. Oxi hóa m gam
ancol X thu được hỗn hợp Y gồm anđehit, axit, ancol dư và nước. Chia hỗn hợp Y thành 3 phần bằng
nhau:
Phần 1: Cho vào dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 54 gam Ag.
Phần 2: Cho phản ứng vừa đủ với dung dịch nước Brom thu được 3,36 lít khí Z (đktc) duy nhất.
Phần 3: Cho tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc).
Công thức cấu tạo của E là:
<b>A. CH</b>3CH2COOCH3 <b>B. CH2=CHCOOCH3 </b> <b>C. CH3COOCH2CH3 </b> <b>D. C2H3COOC2H5 </b>
---Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên </b>
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường </i>
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn. </i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>