Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.1 MB, 14 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1:</b> Một vật dao động điều hịa với phương trình 10 cos
3
<i>x</i> <sub></sub><i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
. Thời gian tính từ lúc vật bắt đầu
giao động (t=0) đến khi vật đi được quãng đường 50cm là:
<b>A</b>. 7
3s <b>B</b>. 2,4 s <b>C</b>.
4
3 s <b>D</b>. 1,5 s
<b>Câu 2:</b> Một vật dao động điều hòa, trong 1 phút thực hiện được 30 dao động toàn phần. Quãng đường mà vật
di chuyển trong 8 s là 64 cm. Biên độ dao động của vật là
<b>A</b>. 3 cm <b>B</b>. 2 cm <b>C</b>. 4 cm <b>D</b>. 5 cm
<b>Câu 3</b>: Một vật dao động điều hịa với phương trình 6 cos 4
3
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
. Quãng đường vật đi được kể từ
khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0,5 (s) là
<b>A</b>. S = 12 cm <b>B</b>. S = 24 cm <b>C</b>. S = 18cm <b>D</b>. S = 9 cm
<b>Câu 4</b>: Một vật dao động điều hịa với phương trình 6 cos 4
3
. Quãng đường vật đi được kể từ
khi bắt đầu dao động (t = 0) đến thời điểm t = 0,25 (s) là
<b>A</b>. S = 12 cm <b>B</b>. S = 24 cm <b>C</b>. S =18 cm <b>D</b>. S = 9 cm
<b>Câu 5</b>: Vật dao động điều hịa theo phương trình <i>x</i>5cos 10
<b>A</b>. 1
15 s <b>B</b>.
2
15s <b>C</b>.
1
30s <b>D</b>.
1
12 s
<b>Câu 6</b>: Vật dao động điều hịa theo phương trình li độ 4sin 20
6
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
A. 69,3 cm/s B. 80 cm/s C. 80 cm/s D. 1 cm/s
<b>Câu 7</b>: Chọn phương án <b>sai</b>. Một vật nhỏ đang dao động điều hòa theo trục dọc theo trục Ox (O là vị trí cân
bằng) với biên độ A, chu kì T. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian
<b>A</b>.
4
<i>T</i>
kể từ khi vật ở vị trí cân bằng là A.
<b> B</b>.
4
<i>T</i>
kể từ khi vật ở vị trí mà tốc độ dao động triệt tiêu là A.
<b>C</b>.
2
<i>T</i>
là 2A.
<b>D</b>.
4
<i>T</i>
không thể lớn hơn A.
<b>Câu 8:</b> Vật dao động điều hòa với tần số f = 0,5 Hz . Tại t = 0, vật có li độ x = 4cm và vận tốc <i>v</i> 4 cm/s.
Quãng đường vật đi được sau thời gian t = 2,25 s kể từ khi bắt đầu chuyển động là
<b>A</b>. 25,94 cm/s <b>B</b>. 26,34 cm/s <b>C</b>. 24,34 cm/s <b>D</b>. 30,63 cm/s
<b>Câu 9</b>: Một vật dao động với phương trình cos 2
2
<i>x</i><i>A</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
(t đo bằng giây). Trong khoảng thời gian
5 12<i>s</i> đầu tiên kể từ thời điểm ban đầu con lắc đi được quãng đường 6 cm. Biên độ dao động là
<b>A</b>. 6 cm <b>B</b>. 2 cm <b>C</b>. 5 cm <b>D</b>. 4 cm
<b>Câu 10</b>: Vật dao động điều hịa theo phương trình cos 2
3
<i>x</i> <sub></sub><i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
. Thời gian vật đi quãng đường S = 5
cm (kể từ thời điểm t = 0) là
<b>A</b>. 7/4 s <b>B</b>. 7/6 s <b>C</b>.7/3 s <b>D</b>.7/12 s
<b>Câu 11</b>: Một vật dao động điều hịa với phương trình 10 cos .
3
<i>x</i> <sub></sub><i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
Khoảng thời gian tính từ lúc
vật bắt đầu dao động (t = 0) đến khi vật đi được quãng đường 50 cm là
<i><b>A. </b></i> <i>t</i> 7 / 3
12
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
sau thời gian t = 2,5 (s) kể từ lúc bắt đầu dao động là
<b>A. </b>7,9 cm <b>B. </b>22,5 cm <b>C. </b>7,5 cm <b>D. </b>12,5 cm
<b>Câu 13:</b> Một vật nhỏ dao động điều hồ dọc theo trục Ox có phương trình dao động <i>x</i>3cos 3
<b>A.</b> 24 cm <b>B. </b>54 cm <b>C. </b>36 cm <b>D. </b>12 cm
<b>Câu 14:</b> Một chất điểm dao động điều hịa trên trục Ox có phương trình 4 cos 4 .
2
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
Trong 1,125
(s) đầu tiên vật đã đi được một quãng đường là
<b>A.</b> 32 cm <b>B.</b> 36 cm <b>C.</b> 48 cm <b>D.</b> 24 cm
<b>Câu 15:</b> Một con lắc lò xo dao động với phương trình <i>x</i>4cos 4
<b>A.</b> 16 cm <b>B.</b> 32 cm <b>C.</b> 64 cm <b>D.</b> 92 cm
<b>Câu 16:</b> Một vật dao động có phương trình li độ 2 cos 25 3 .
4
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
Quãng đường vật đi từ thời điểm
1
30
<i>t</i> <i>s</i>đến <i>t</i>2 2<i>s</i>là (lấy gần đúng)
<b>A.</b> S = 43,6 cm <b>B.</b> S = 43,02 cm <b>C.</b> S = 10,9 cm <b>D.</b> S = 42,56 cm
<b>Câu 17:</b> Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương.
Sau thời gian <sub>1</sub>
15
<i>t</i> <i>s</i> vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa. Sau thời gian
2 0,3 ( )
<i>t</i> <i>s</i> vật đã đi được 12 cm. Vận tốc ban đầu <i>v<sub>o</sub></i> của vật là
<b>A.</b> 20 cm/s <b>B.</b> 25 cm/s C. 3 cm/s D. 40 cm/s
<b>Câu 18:</b> Một chất điểm dao động dọc theo trục Ox. Phương trình dao động là <i>x</i>8cos 2
<b>A.</b> 8 cm <b>B.</b> 12 cm <b>C.</b> 16 cm <b>D.</b> 20 cm
<b>Câu 19: </b>Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình 4 cos 4 .
1,125 s đầu tiên vật đã đi được quãng đường là
<b>A.</b> 32 cm <b>B.</b> 36 cm <b>C.</b> 48 cm <b>D.</b> 24 cm
<b>Câu 20:</b> Vật dao động điều hịa với phương trình 5cos 5 .
3
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
Tính tốc độ trung bình của vật
trong khoảng thời gian từ t = 0 đến t = 1s?
<b>A.</b> 5 cm/s <b>B.</b> -50 cm/s <b>C.</b> -5 cm/s <b>D.</b> 50 cm/s
<b>Câu 21:</b> Một chất điểm dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình 9 cos 10
3
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
, với t
tính bằng giây. Trong khoảng thời gian 1/15 (s) kể từ lúc vật bắt đầu dao động thì vật đi được quãng đường:
<b>A.</b> 6 cm <b><sub>B.</sub></b> <sub>9 3</sub><i><sub>cm</sub></i> <b>C.</b> 2,412 cm <b>D.</b> 9 cm
<b>Câu 22:</b> Một vật dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương.
Đến thời điểm t = 1/3 s vật chưa đổi chiều chuyển động và tốc độ còn lại bằng 0,5 3 lần tốc độ ban đầu.
Đến thời điểm t = 5/3 s vật đã đi được quãng đường 6 cm. Tốc độ cực đại của vật là
<b>A.</b><sub> 2π cm/s </sub> <b>B.</b> 3 cm/s <b>C.</b> cm/s <b>D.</b> 4 cm/s
<b>Câu 23:</b> Một vật dao động điều hịa , đi từ M có li độ x = -5 cm đến N có li độ x = +7 cm. Vật đi tiếp 18 cm
nữa thì quay lại M đủ một chu kì. Biên độ dao động điều hòa là
<b>A.</b> 7 cm <b>B.</b> 7,5 cm <b>C.</b> 8 cm <b>D.</b> 9 cm
<b>Câu 24:</b> Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng thời gian
6
<i>T</i>
<i>t</i>
, quãng
đường lớn nhất
<b>A.</b> A <b><sub>B.</sub></b> <i><sub>A</sub></i> <sub>2</sub> <b><sub>C.</sub></b> <i><sub>A</sub></i> <sub>3</sub> <b>D.</b> 1,5<i>A</i>
<b>Câu 25:</b> Một vật dao động điều hịa với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng thời gian 2 ,
3
<i>T</i>
<i>t</i>
quãng
đường lớn nhất
<b>A.</b> 1,5A <b>B.</b> 2A <b><sub>C.</sub></b> <i><sub>A</sub></i> <sub>3</sub> <b>D.</b> 3A
<b>Câu 26:</b> Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng thời gian 5 ,
<i>T</i>
<i>t</i>
đường lớn nhất
<b>A.</b><i>A</i><i>A</i> 3 <b>B.</b> 4<i>A</i><i>A</i> 3 <b>C.</b> 2<i>A</i><i>A</i> 3 <b>D.</b><sub> 2</sub><i>A</i> 3
<b>Câu 27:</b> Một vật dao động điều hịa với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng thời gian 5 ,
6
<i>T</i>
<i>t</i> quãng
đường nhỏ nhất
<b>A.</b> <i>A</i> 3 <b>B.</b><i>A</i><i>A</i> 3 <b>C.</b>2<i>A</i><i>A</i> 3 <b>D.</b>3<i>A</i>
<b>Câu 28:</b> Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Trong khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi
được quãng đường có độ dài A là
<b>A.</b> 1
6
<i>t</i>
<i>f</i>
<sub> </sub> <b>B.</b> 1
4
<i>t</i>
<i>f</i>
<b>C.</b> 1
3
<i>t</i>
<i>f</i>
<b>D.</b> 1
12
<i>t</i>
<i>f</i>
<b>Câu 29:</b> Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Khoảng thời gian lớn nhất để vật đi được
quãng đường có độ dài A là
<b>A. </b> 1
6
<i>t</i>
<i>f</i>
<sub> </sub> <b>B. </b> 1
4
<i>t</i>
<i>f</i>
<b>C. </b> 1
3
<i>t</i>
<i>f</i>
<b>D. </b> 1
12
<i>t</i>
<i>f</i>
<b>Câu 30:</b> Một chất điểm dao động điều hịa với phương trình dao động là 6 cos 20
2
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i><sub></sub>
. Vận tốc trung
bình của chất điểm trên đoạn từ VTCB tới điểm có li độ 3 cm là
<b>A.</b> 360 cm/s <b>B.</b> 120<sub>π</sub> cm/s <b>C.</b> 60 cm/s <b>D.</b> 40 cm/s
<b>Câu 31:</b> Một vật dao động điều hòa với phương trình 4 cos 4
3
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
. Tính quãng đường lớn nhất mà
vật đi được trong khoảng thời gian 1
6
<i>t</i> <i>s</i>
<b>A.</b> 4 3<i>cm</i><sub> </sub> <b>B.</b> 3 3<i>cm</i> <b>C.</b> 3<i>cm</i> <b>D.</b> 2 3<i>cm</i>
<b>Câu 32:</b> Một vật dao động điều hòa với chu kì 2 s, biên độ 4 cm. Tìm quãng đường dài nhất vật đi được
trong khoảng thời gian 5
3 giây
<b>Câu 33:</b> Một vật dao động điều hịa với phương trình 4 cos 2
3
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
. Quãng đường lớn nhất vật đi
được trong khoảng thời gian 2
3 chu kì dao động là (lấy gần đúng)
<b>A.</b> <i>S<sub>max</sub></i> 12<i>cm</i> <b>B.</b> <i>S<sub>max</sub></i> 10,92<i>cm</i> <b>C. </b><i>S<sub>max</sub></i>9, 07<i>cm</i> <b>D.</b> <i>S<sub>max</sub></i> 10, 26<i>cm</i>
<b>Câu 34:</b> Một vật dao động điều hòa với tần số f và biên độ A. Khi vật đi từ li độ <i>x</i> <i>A</i> 2 đến li độ <i>x</i> <i>A</i>
(đi qua biên <i>x</i> <i>A</i>), tốc độ trung bình của vật bằng.
<b>A.</b> 15
4
<i>tb</i>
<i>Af</i>
<i>v</i> <b>B.</b> 9
2
<i>tb</i>
<i>Af</i>
<i>v</i> <b>C.</b> <i>v<sub>tb</sub></i> 4<i>Af</i> <b>D.</b> 13
4
<i>tb</i>
<i>Af</i>
<i>v</i>
<b>Câu 35:</b> Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 4 cos 5 .
3
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
Tốc độ trung bình của
<b>A.</b><sub> 20 cm/s </sub> <b>B.</b><sub> 20π cm/s </sub> <b>C.</b> 40 cm/s <b>D.</b> 40 cm/s
<b>Câu 1:</b> Ta có quãng đường 50 5 4
2 <i><sub>A</sub></i>.
<i>S</i> <i>A</i> <i>A</i> <i>A</i>
Tại t = 0, ta có 10 cos3 5
0
<i>x</i>
<i>v</i>
vật đang ở vị trí có li độ 5 và đang đi về vị trí cân bằng. Để đi được quãng
đường 10 cm, vật sẽ quét một góc 7 7 .
3 3 3
<i>A</i> <i>t</i> <i>s</i>
<b>Chọn A. </b>
<b>Câu 2:</b> Ta có <i>T</i> 2 <i>t</i> 8 4.<i>T</i> 16<i>A</i>64 <i>A</i> 4<i>cm</i>. <b>Chọn C.</b>
<b>Câu 3:</b> Ta có <i>T</i> 2 0,5 .<i>s</i>
Do đó trong 1 chu kì đầu từ t = 0 đến thời điểm t = 0,5 (s), vật di chuyển được
<b>Câu 4:</b> Ta có: <i>T</i> 2 0,5 .<i>s</i>
Do đó trong thời gian
2
<i>T</i>
vật đi được quãng đường
2 12 .
<i>S</i> <i>A</i> <i>cm</i> <b>Chọn A. </b>
<b>Câu 5:</b> Ta có quãng đường
2
5
12,5 2 .
2 2 <i>A</i>
<i>A</i> <i>A</i>
<i>S</i> <i>A</i>
Tại t = 0, ta có 5.cos 5
0
<i>x</i>
<i>v</i>
để đi được quãng đường 2
<i>A</i>
, vật quét một góc
3
. Vậy tổng góc quét
4 4 2
:10 .
3 3 <i>t</i> 3 15<i>s</i>
<b>Chọn B. </b>
<b>Câu 6:</b> Ta có 4sin 20 4 cos 20 2
6 3
<i>x</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i> <sub></sub> <i>t</i> <sub></sub><i>cm</i>
Mặt khác: 2 .
2
<i>A</i>
<i>S</i> <i>cm</i> Sau khi vật đi quãng đường S = 2 cm vật đang ở vị trí có li độ x = 0
Tốc độ của vật là <i>v</i><sub>max</sub> <i>A</i>80<i>cm s</i>/ . <b>Chọn B.</b>
<b>Câu 7:</b> Quãng đường lớn nhất vật đi được trong thời gian
4
<i>T</i>
là 2<i>A</i>. <b>Chọn D. </b>
<b>Câu 8:</b> <i>T</i> 1 2( );<i>s</i> 2 <i>f</i>
<i>f</i>
Khi đó
2
2
2 4 2,
<i>v</i>
<i>A</i> <i>x</i>
Tại t = 0, ta có: 2.
0
<i>A</i>
<i>x</i>
<i>v</i>
Lại có
4
<i>T</i>
<i>t</i> <i>T</i>
suy ra 4 4 2 25,94
2
<i>o</i>
<i>A</i>
<i>S</i> <i>A s</i> <i>A</i> <sub></sub><i>A</i> <sub></sub> <i>cm</i>
<b>Câu 9:</b>
Ta có: T = 1 (s), tại thời điểm ban đầu 0
0
<i>x</i>
<i>v</i>
Mặt khác 5
12 4 6
<i>T</i> <i>T</i>
<i>s</i> do đó vật đi đến biên A sau đó
quay lại vị trí
2
<i>A</i>
suy ra
6 4 .
2
<i>A</i>
<i>S</i> <i>A</i> <sub></sub><i>A</i> <sub></sub> <i>A</i> <i>cm</i>
<b>Chọn D.</b>
<b>Câu 10:</b> Ta có quãng đường <i>S</i> 5 5<i>A</i>4<i>A</i> <i>A</i> <sub></sub> 2 <i><sub>A</sub></i>.
Tại thời điểm t = 0 suy ra
2 1
cos
3 2
0
<i>x</i>
<i>v</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
<sub></sub>
vật ở vị trí có li độ 1
2
và đang di chuyển về vị trí cân
bằng nên để đi được qng đường A thì góc quét
3
<i>A</i>
tổng góc quét 7 7 .
3 <i>t</i> 3<i>s</i>
<b>Chọn C. </b>
<b>Câu 11:</b>
Thời gian để vật đi được quãng đường 4A là
1
2
2
<i>t</i> <i>T</i> <i>s</i>
Khi đó vật quay về trạng thái ban đầu với
5
.
2
0
<i>A</i>
<i>x</i>
<i>v</i>
Thời gian vật đi thêm quãng đường
2 2
<i>A</i> <i>A</i>
<i>s</i> <i>A</i> là <sub>2</sub> 1
12 12 6 3
<i>T</i> <i>T</i> <i>T</i>
<i>t</i> <i>s</i> Do đó, thời gian cần tìm là
1 2
7
.
3
<i>t</i> <i>t</i> <i>t</i> <i>s</i> <b>Chọn A.</b>
Quãng đường vật đi được trong thời gian trên là <i>s</i>2.4<i>A</i>2<i>A</i>10<i>A</i>12,5
3 2
<i>T</i>
<i>T</i> <i>s t</i> <i>s</i>
Do đó quãng đường vật đi được trong 4,5<i>T</i> là 9.2<i>A</i>54
0
<i>x</i>
<i>v</i>
(vật ở VTCB và đi theo chiều dương).
Trong 1,125 2
4
<i>T</i>
<i>T</i>
vật đi được quãng đường là <i>s</i>2.4<i>A</i> <i>A</i> 9<i>A</i>36
<b>Câu 15:</b> <b>:</b> Ta có <i>T</i> 0,5<i>s</i>. Tại thời điểm t = 0 vật đang ở vị trí biên dương. Lại có 2,875 23
4
<i>T</i>
<i>t</i> suy ra
quãng đường vật đi được là <i>s</i>23.<i>A</i>92
<b>Câu 16:</b> Tại thời điểm ban đầu 1 1,366.
0
<i>x</i>
<i>v</i>
Mặt khác 7 0
2
<i>T</i>
(sau 7T vật quay lại trạng thái ban đầu, sau
2
<i>T</i>
vật đến li độ <i>x</i> <i>x</i>1 và CĐ theo chiều âm). Tại thời điểm t =
2 (s) ta có: 2 1, 22734
<i>x</i> <i>cm</i>
<i>s</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>v</i>
<sub></sub> <sub> </sub> <sub></sub>
Do đó quãng đường vật đi được là <i>s</i>7.4<i>A</i>2<i>A s</i> 0 42,56
<b>Câu 17:</b> Thời gian vận tốc của vật từ max
max
2
6
<i>T</i>
<i>t</i> suy ra 2
6 15 5
<i>T</i>
<i>T</i>
Khi đó <sub>2</sub> 3.
4
<i>T</i>
<i>t</i> vật đi được <i>s</i>3<i>A</i>12
0 max
4; 5 20 / .
<i>A</i> <i>v</i> <i>v</i> <i>cm s</i> <b>Chọn A. </b>
<b>Câu 18:</b> Ta có 2 1 0,5 2 16 .
2
<i>T</i>
<i>T</i> <i>t</i> <i>S</i> <i>A</i> <i>cm</i>
<b>Chọn C. </b>
Ta có: <i>T</i> 0,5<i>s</i>; Tại thời điểm ban đầu 0
0
<i>x</i>
<i>v</i>
Lại có 1,125
4
<i>T</i>
<i>s</i> <i>T</i>
suy ra <i>S</i> 2.4<i>A s</i> <sub>0</sub> 8<i>A</i> <i>A</i> 36
<b>Câu 20:</b> Ta có 1
Quãng đường vật đi được trong thời gian <i>t</i>1
<i>t</i>
<b>Chọn D. </b>
<b>Câu 21:</b>
Tại thời điểm ban đầu 2.
0
<i>A</i>
<i>x</i>
<i>v</i>
Ta có: 2 0, 2( ) 1 .
15 3 6 6
<i>T</i> <i>T</i> <i>T</i>
<i>T</i> <i>s</i> <i>t</i>
Do đó quãng đường vật đi được là 9
2 2
<i>A</i> <i>A</i>
<i>s</i> <i>A</i> <i>cm</i> <b>Chọn D. </b>
<b>Câu 22:</b> Tại VTCB, vật ở vị trí <i>v</i><sub>max</sub>đến vị trí vật có tốc độ max 3
2
<i>v</i>
thì vật qt 1 góc .
6 2
<sub></sub>
Ta có . .5 5
2 3 6 2 3
<i>t</i>
nên vật đi được quãng đường là 6 4
2
<i>A</i>
<i>S</i> <i>A</i> <i>A</i> <i>cm</i>
Vậy tốc độ cực đại của vật là <sub>max</sub> . .4 2 .
2
Vật đi tiếp 18 cm thì quay lại M đủ một chu kì nên 4<i>A</i>12 18 <i>A</i> 7,5<i>cm</i>.<b>Chọn B. </b>
<b>Câu 24:</b> Quãng đường lớn nhất
max
2 2
2 sin 2 sin . 2 sin . 2 sin .
2 2 2 6 6
<i>T</i>
<i>S</i> <i>A</i> <i>A</i> <i>t</i> <i>A</i> <i>A</i> <i>A</i>
<i>T</i> <i>T</i>
<b>Cách 2: </b>Ta có <sub>max</sub> 2.
6 12 12 2
<i>T</i> <i>T</i> <i>T</i> <i>A</i>
<i>t</i> <i>S</i> <i>A</i>. <b>Chọn A. </b>
<b>Câu 25:</b> Ta có 2 .
3 2 6
<i>T</i> <i>T</i> <i>T</i>
<i>t</i> Khi đó <i>S</i>2<i>A S</i>
Quãng đường lớn nhất vật đi được trong
6 12 12
<i>T</i> <i>T</i> <i>T</i>
là <sub>max</sub> 2.
Do đó <i>S</i><sub>max</sub> 2<i>A</i> <i>A</i> 3 .<i>A</i> <b>Chọn D.</b>
<b>Câu 26:</b> Ta có: 2
2 3
<i>T</i> <i>T</i>
<i>t</i> suy ra <i>S</i><sub>max</sub> 2<i>A S</i>
Quãng đường lớn nhất vật đi được trong
3 6 6
<i>T</i> <sub> </sub><i>T</i> <i>T</i>
là <sub>max</sub> 2. 3
2
<i>A</i>
<i>S </i> .
Do đó <i>S</i>max 2<i>A</i><i>A</i> 3. <b>Chọn C. </b>
<b>Câu 27:</b> Ta có 2
2 3
<i>T</i> <i>T</i>
<i>t</i> suy ra <i>S</i><sub>min</sub> 2<i>A S</i>
Quãng đường nhỏ nhất vật đi được trong
3 6 6
<i>T</i> <i>T</i> <i>T</i>
là <sub>min</sub> 2.
2
<i>A</i>
<i>S</i> <sub></sub><i>A</i> <sub></sub><i>A</i>
<b>Câu 28:</b> Ta có: <i>t</i><sub>min</sub> <i>S</i> <i>S</i><sub>max</sub>.
Do <sub>max</sub>
2 2
<i>A</i> <i>A</i>
<i>S</i> <i>A</i> nên dễ suy ra min
1
2. .
12 6 6
<i>T</i> <i>T</i>
<i>t</i>
<i>f</i>
<b>Chọn A.</b>
<b>Câu 29:</b> Ta có: <i>t</i><sub>max</sub> <i>S</i> <i>S</i><sub>min</sub>.
Do <sub>min</sub>
2 2
<i>A</i> <i>A</i>
<i>S</i> <i>A</i> nên dễ suy ra <sub>min</sub> 2. 1 .
6 3 3
<i>T</i> <i>T</i>
<i>t</i>
<i>f</i>
<b>Chọn C.</b>
<b>Câu 30:</b> Khoảng thời gian vật di chuyển từ VTCB đến vị trí có li độ bằng 3 cm là 1
<i>T</i>
<i>t</i> <i>s</i>
Vận tốc trung bình 2 1
3
360 .
1
120
<i>tb</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>v</i> <i>cm s</i>
<i>t</i> <i>t</i>
<b>Chọn A. </b>
<b>Câu 31:</b> Ta có: <i>T</i> 2 0,5( )<i>s</i>
, mặt khác 1
6 3 6 6
<i>T</i> <i>T</i> <i>T</i>
<i>t</i> <i>s</i>
Do đó quãng đường lớn nhất vật đi được trong
3
<i>T</i>
là <sub>max</sub> 2. 3 4 3
<i>A</i>
<i>S</i> <i>cm</i> <b>Chọn A. </b>
<b>Câu 32:</b> Ta có: 5
3 6 2 3
<i>T</i> <i>T</i>
<i>s</i> <i>T</i> . Khi đó <i>S</i>max 2<i>A S</i>
Quãng đường lớn nhất vật đi được trong
3 6 6
<i>T</i> <sub> </sub><i>T</i> <i>T</i>
là <sub>max</sub> 2.
2
<i>A</i>
<i>S</i> <i>A</i>
Do đó <i>S</i><sub>max</sub> 2<i>A</i> <i>A</i> 3 .<i>A</i> <b>Chọn D. </b>
<b>Câu 33:</b> Ta có: 2 <i>T</i> 2 1<i>s</i> <i>t</i> 2 1.<i>T</i> <i>T</i> <i>S</i> 2<i>A S</i>
Với <sub>max</sub> 2 sin
2
<i>S</i> <i>A</i> và .
3
<i>t</i>
suy ra <sub>max</sub> 2 sin
<i>S</i> <i>A</i> <i>A</i>
<b>Câu 34:</b> Quãng đường vật đi được là 2 2,5
2
<i>A</i>
<i>S</i> <i>A</i> <i>A</i>
Thời gian vật di chuyển là 2
6 2 3
<i>T</i> <i>T</i> <i>T</i>
<i>t</i>
Vận tốc trung bình là 15 15 .
4 4
<i>tb</i>
<i>S</i> <i>A</i> <i>Af</i>
<i>v</i>
<i>t</i> <i>T</i>
<b>Chọn A. </b>
<b>Câu 35:</b> Quãng đường vật đi được trong 1
2 chu kì đầu là <i>S</i>2<i>A</i>8<i>cm</i>
Tốc độ trung bình của vật là 8 40
<i>tb</i>
<i>S</i>
<i>v</i> <i>cm s</i>
<i>t</i>
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng
các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: </b>Ôn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các trường
<i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên khác cùng
<i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>
- <b>Tốn Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6,
7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ
thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần Nam </i>
<i>Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng đôi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia.
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo
phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí
từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>