Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Bài tập ôn thi Chương Cacbohidrat môn Hóa học 12 năm 2020 Trường THPT Dương Đông

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (801.44 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT DƯƠNG ĐÔNG </b> <b>BÀI TẬP ÔN THI CHƯƠNG CACBOHIDRAT </b>
<b>MÔN HÓA HỌC 12 </b>


<b>NĂM HỌC 2019 - 2020 </b>
<b>A. BÀI TẬP TỰ LUẬN </b>


<b>I. BÀI TẬP GLUCOZO </b>


<b>Bài 1. </b>Hãy cho biết trong số các cacbohidrat: Glu, fruc, sacca, tinh bột, xenlu thì cacbohidrat nào là
mono, đi, poli Saccarit. Viết công thức cấu tạo thu gọn và phương trình phản ứng thủy phân( nếu có).


<b>Bài 2.</b> Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
a/ Glucozo tác dụng với dung dịch brom.


b/ Fruc tác dụng với hidro.


c/ Glu tác dụng với dd AgNO3/NH3.
d/ Fruc dụng với Cu(OH)2 .


<b>Bài 3.</b> Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
a/ Glu và Gli


b/ Glu, gli, ancol etylic.
c/ glu,gli,andehit axetic.


d/ Glu, axit axetic, fomandehit, etanol.


<b>Bài 4. Cho </b>200ml dung dịch glucozo phản ứng hoàn toàn với dd AgNO3 trong NH3 thu được 10,8g bạc.
Tính nồng độ Glucozo đã dùng.


<b>Bài 5.</b> Đun nóng một dung dịch có 18g glu với một lượng vừa đủ dd AgNO3 trong NH3 thu được mg bạc.


Tính m biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn.


<b>Bài 6.</b> Đun nóng một dung dịch có 27g glu với một lượng vừa đủ dd AgNO3 trong NH3 thu được mg bạc.
Tính m biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn.


<b>Bài 7.</b> Để tráng một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g Glu với lượng vừa đủ
dd AgNO3 trong NH3 . Tính khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt gương và khối lượng AgNO3 cần
dùng. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.


<b>Bài 8.</b> Cho Glu lên men thành acol etylic, tồn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ
hết vào dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo ra 40g kết tủa. Hãy tính khối lượng glu ban đầu biết hiệu
suất quá trình lên men là 75%.


<b>Bài 9.</b> Cho Glu lên men thành acol etylic, tồn bộ khí cacbonic sinh ra trong quá trình này được hấp thụ
hết vào dung dịch nước vôi trong dư thấy tạo ra 80g kết tủa. Hãy tính khối lượng glu ban đầu biết hiệu
suất quá trình lên men là 75%.


Bài 10. Hòa tan 2,68g hỗn hợp anđehit axetic và glu vào nước ; cho dung dịch thu được vào 35,87ml
dung dịch AgNO3 34% trong Amoniac( khối lượng riêng 1,4g/ml) ; đun nhẹ phản ứng xảy ra hoàn toàn ;
lọc bỏ kết tủa rồi trung hòa nước lọc bằng axit nitric, sau đó cho vào nước lọc đó lượng dư KCl, khi dó
xuất hiện 5,74 gam kết tủa. Tính % khối lượng từng chất có trong hỗn hợp ban đầu.


<b>II. BÀI TẬP SACCAROZO- TINH BOT- XENLULOZO </b>


<b>Bài 1. </b>Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) trong các trường hợp sau:
a/ Thủy phân sacca, tinh bột, xenlu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

trong NH3


c/ Đun nóng xelu với hỗn hợp HNO3/ H2SO4 đặc.



<b>Bài 2.</b> Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
a/ Sacca, glu, gli.


b/ Acol etylic, sacca, glu, gli.


c/ Ancol etylic, củ cải đường, kẹo mạch nha.


<b>Bài 3.</b> Để tráng bạc một số ruột phích người ta thủy phân 100 gam sacca, sau đó tiến hành tráng bạc.
a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra.


b/ Tính khối lượng bạc tạo ra.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn


<b>Bài 3.</b> Khi thủy phân mg sacca thu được 270g hỗn hợp sản phẩm. Tính khối lượng sacca đem thủy phân
biết hiệu suất 100% và 75%.


<b>Bài 4.</b> Từ nguyên liệu là vỏ bào, mùn cưa ( chứa 50% xenlu) người ta có thể điều chế acol etylic với hiệu
suất 70%. Từ ancol có thể điều chế cao su buna với hiệu suất 75%. Tính khối lượng nguyên liệu cần
dùng để xản xuất 1 tấn cao su buna.


<b>Bài 5.</b> Thủy phân 62,5g dung dịch Sacca 17,1% trong môi trường axit ( vừa đủ) ta thu được dung dịch X.
Cho dd AgNO3 trong NH3 vào dung dịch X, đun nhẹ thu được mgam Ag. Tính m biết hiệu suất phản ứng
là 100%.


<b>Bài 6.</b> Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một Cacbohidrat X thu được 5,28g CO2 và 1,98g nước.
Tìm CTPT của X, biết rằng tỉ lệ khối lượng H và O là 0,125 :1.


<b>Bài 7.</b> Đốt cháy hoàn toàn 0,171 mol một Cacbohidrat X thu được 0,264g CO2 và 0,099g nước.
Tìm CTPT của Xvà gọi tên X. Biết rằng MX= 342 và có phản ứng tráng bạc.



Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết hiệu
suất quá trình lên men đạt 80%.


<b>Bài 8. </b>Tính khối lượng xenlu và axit nitric cần dùng để điều chế 0,5 tấn xenlulozo trinitrat, biết sự hao
hụt là 20%.


<b>Bài 9.</b> Xenlulozo trinitrat là chất dễ cháy nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozo và axitnitric. Muốn điều
chế 28,7kg xenlulozo trinitrat cần dùng V lít HNO3 96% ( d= 1,52g/ml. Tính V.


<b>Bài 10.</b> Phân tử khối của xenlu từ bông là 5900000 và từ bơng là 1750000. Tính số mắc xích C6H10O5 có
trong một phân tử mỗi loại xenlu trên.


<b>Bài 11.</b> Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành acol etylic, hiệu suất mỗi q trình lên men là
80%. Tính khối lượng ancol thu được


<b>Bài 12.</b> Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích khơng khí . Muốn tạo ra 500g tinh bột thì cần bao nhiêu lít khơng
khí (đkc) để cung cấp đr CO2 cho phản ứng quang hợp?


<b>Bài 13.</b> Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ CO2 sinh ra hấp thụ
hồn tồn vào dung dịch nước vơi trong, thu được 275g kết tủa và dung dịch Y. Đun kĩ dung dịch Y thu
được thêm 50g kết tủa. Tính m.


<b>Bài 14.</b> Tính tổng khối lượng glu đem lên men rượu, biết rằng khi cho tồn bộ sản phẩm khí hấp thụ hết
vào 1 lít dung dịch NaOH 2M ( d= 1,05g/ml) thì thu dược hỗn hợp hai muối có tồng nồng độ là 12,27%.
Hiệu suất q trình lên men là 70%.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

0,1g kết tủa và dung dịch A, đồng thời khối lượng dung dịch tăng 0,0851g. Đun nóng dung dịch A lại
được 0,1g kết tủa nữa. Tìm CTPT của X biết rằng 0,4104 g X khi làm bay hơi thu được thể tích đúng
bằng thể tích 0,0552g hỗn hợp hơi ancol etylic và axit axetic tromng cùng điều kiện.



<b>B. TRẮC NGHIỆM CACBOHIDRAT </b>


<b>Câu 1:</b>Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?


A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ


<b>Câu 2:</b>Dung dịch saccarozơ tinh khiết khơng có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H2SO4 lại
có thể cho phản ứng tráng gương. Đó là do


A. Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng.
B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ.


C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ .
D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ.


<b>Câu 3:</b>Trong công nghiệp chế tạo ruột phích, người ta thường sử dụng phản ứng hố học nào sau đây?
A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.


B.Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.


C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.
D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3.


<b>Câu 4:</b>Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường
nào?


A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Fructozơ


<b>Câu 5:</b>Hãy chọn phát biểu đúng?



A.Oxi hoá ancol thu được anđehit. B.Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton.
C.Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức. D.Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức.


<b>Câu 6:</b>Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic, Glucozơ.
A.Quỳ tím B.CaCO3 C.CuO D.Cu(OH)2/NaOH (t0)


<b>Câu 7:</b>Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?


A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 (t0)
C.H2 (Ni/t0) D.Br2


<b>Câu 8:</b>Phản ứng nào sau đây dùng để chứng minh trong công thức cấu tạo của glucozơ có nhiều nhóm –
OH ở kề nhau?


A.Cho glucozơ tác dụng với H2,Ni,t0<sub>. </sub>


B.Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam.
C.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3,t0<sub>. </sub> <sub> </sub>


D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch nước Br2.


<b>Câu 9:</b>Cho các chất hữu cơ sau:Saccarozơ, glucozo và anđehit axetic. Thuốc thử nào sau đây có thể
phân biệt được các chất trong dãy chất trên?


A.Cu(OH)2/NaOH (t0)B.AgNO3/NH3 C. Na D.Br2/H2O


<b>Câu 10:</b>Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ. B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ. D. Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ.


<b>Câu 12:</b>Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.


<b>Câu 13 :</b>Điều khẳng định nào sau đây <i><b>không</b></i> đúng?
A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau.
B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.


D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0<sub>). </sub>


<b>Câu 14:</b>Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
X <i>Cu</i>(<i>OH</i>)2/<i>NaOH</i><sub>dung dịch xanh lam </sub><i>t</i>0 <sub>kết tủa đỏ gạch. </sub>
Vậy X <i><b>không </b></i>phải là chất nào dưới đây?


A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ.


<b>Câu 15:</b> Dữ kiện nào sau đây chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit?


A.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịch màu xanh lam.
B.Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ cao cho kết tủa đỏ gạch.


C.Glucozơ phản ứng với dung dịch CH3OH/HCl cho ete.
D.Glucozơ phản ứng với kim loại Na giải phóng H2.


<b>Câu 16: </b>Thứ tự thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các chất lỏng: dd glucozơ, benzen, ancol
etylic, glixerol?



A.Cu(OH)2, Na B.AgNO3/NH3 ,Na C.Br2,Na C.HCl, Na.


<b>Câu 17:</b>Thuốc thử nào dưới đây có thể phân biệt được các chất sau:Fructozơ, fomanđehit, etanol.
A.Cu(OH)2 B.AgNO3/NH3 C.Na D.Br2.


<b>Câu 18:</b> Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là
A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic.
C.propin, propen, propan. D.glucozơ, propin, anđehit axetic.


<b>Câu 19:</b> nhận xét nào sau đây <b>không</b> đúng?


A. khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt B. ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh


C. nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc D. nhỏ iốt lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu
xanh tím.


<b>Câu 20:</b> phản ứng nào glucozơ là chất khử?


A. tráng gương B. tác dụng với Cu(OH)2/OH
-C. tác dụng với H2 xúc tác Ni D. tác dụng với nước Brom


<b>Câu 21:</b> để chứng minh trong phân tử glucozơ có 5 nhóm -OH người ta cho dd glucozơ phản ứng với
A. dd AgNO3 / NH3 B.kim loại K C. CH3COOH D. Cu(OH)2/OH


<b>-Câu 22</b>: nhận xét nào sau đây <b>đúng?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

D. xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối rất lớn nhưng phân tử khối của xenlulozơ lớn hơn nhiều so với
tinh bột.



<b>Câu 23:</b>Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, mantozơ, glixerol, etilenglicol,
metanol. Số lượng dung dịch có thể hồ tan Cu(OH)2 là


A.4 B.5 C.6 D.7


<b>Câu 24:</b> Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol,
axetilen, fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là


A.3 B.4 C.5 D.6


<b>Câu 25:</b>Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ. Các chất phản ứng được với
dung dịch AgNO3/NH3,t0<sub> cho ra Ag là </sub>


A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y


<b>Câu 26:</b>Saccarozơ và glucozơ đều có
A.Phản ứng với dung dịch NaCl.


B.Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
C.Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.


D.Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng.


<b>Câu 27:</b>Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu
được là


A. 2,16 gam B.3,24 gam C.4,32 gam D.6,48 gam


<b>Câu 28:</b> Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75%
thấy Ag kim loại tách ra. Khối lượng Ag kim loại thu được là



A.24,3 gam B.32,4 gam C.16,2 gam D.21,6 gam.


<b>Câu 29:</b>Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A.360 gam B.250 gam C.270 gam D.300 gam


<b>Câu 30:</b> Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam


<b>Câu 31:</b> cho tịan bộ lượng khí CO2 sinh ra khi lên men 0,1mol glucozơ vịa 100ml dd Ca(OH)2 0,12M,
tính khối lượng muối tạo thành


A. 1,944g B.1,2g C.9,72g D.1,224g


<b>Câu 32:</b> cho 8,55g cacbohiđrat A tác dụng với HCl rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với lượng dư dd
AgNO3 /NH3 thu được 10,8g kết tủa, A có thể là


A. glucozơ B. fructozơ C. saccarozơ D.xenlulozơ


<b>Câu 33:</b> lên men m g glucozơ với H= 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thu hết vào dd nước vôi trong thu
được 10g kết tủa, khối lượng dd sau phản ứng giảm 3,4g so với khối lượng dd nước vôi trong ban đầu,
giá trị m là


A.13 B.30 C.15 D.20


<b>Câu 34</b>: đun nóng 250g dd glucozơ với dd AgNO3 /NH3 thu được 15g Ag, nồng độ của dd glucozơ là


A.5% B.10% C.15% D.30%


<b>Câu 35:</b> từ 10 tấn khoai chứa 20% tinh bột lên men rượu thu được 1135,8lít rượu etylic tinh khiếtcó D =


0,8g/ml, hiệu suất phản ứng điều chế là


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Câu 36</b>: thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd trong dãy sau:
ancol etylic, đường củ cải, đường mạch nha


A. dd AgNO3 / NH3 B. Cu(OH)2 C. Na kim loại D.dd CH3COOH


<b>Câu 37:</b> một gluxit khơng có tính khử có phân tử khối là 342 đvC, để tráng gương hết 10,8g Ag người ta
phải cho 8,55g X tác dụng với dd HCl rồi cho tất cả sản phẩm thu được tác dụng với dd AgNO3 / NH3,
đun nhẹ, CTPT của gluxit X là


A. C6H12O6 B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n D.kết quả khác


<b>Câu 38:</b> khi đốt cháy 1 gluxit người ta thu được khối lượng H2O và CO2 theo tỉ lệ 33:88, CTPT của
gluxit là 1 trong các chất nào sau đây?


A. C6H12O6 B. C12H22O11 C. (C6H10O5)n D.Cn(H2O)m


<b>Câu 39 :</b> dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420kg HNO3 nguyên chất có thể thhu được bao nhiêu tấn
xenlulozơ trinitrat, biết quá trình sản xuất hao hụt 20%?


A. 0,6 tấn B. 0,85 tấn C. 0,5 tấn D.0,75 tấn


<b>Câu 40:</b> khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu biết
hiệu suất lên men đạt 80%?


A. 290kg B.295,3kg C.300kg D.350kg


<b>Câu 41:</b> từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ, cho biết hiệu
suất phản ứng lên men đạt 80%?



A. 104kg B.105kg C.110kg D.124kg


<b>Câu 42 :</b> tiến hành thủy phân m g bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy tòan bộ dd thu được thực hiện phản
ứng tráng gương thì được 5,4g Ag hiệu suất 50%, tìm m?


A.2,62g B.10,125g C.6,48g D. 2,53g


<b>Câu 43 :</b> biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml , hiệu suất lên men la 96%, số gam
glucozơ dùng để điều chế 200 lít dd rượu etylic 300<sub> là </sub>


A. 97,83 B.90,26 C.45,08 D.102,86


<b>Câu 44:</b> V không khí ở đktc ( có chứ 0,03% CO2) cần để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp tạo 50g
tinh bột là


A. 41,48 lít B. 2240lít C.138266,7 lít D.0,0012lít


<b>Câu 45:</b> cho m g tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%, tịan bộ lượng khí sinh ra được
hấp thụ hòan tòan vào dd Ca(OH)2 thu được 550g kết tủa và dd X, đun kĩ dd X thu thêm được 100g kết
tủa nữa, giá trị m là


A. 550 B.810 C.650 D.750


<b>Câu 46:</b> từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau: Glucozơ  ancol etylic  but-1,3-đien cao


su buna, hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su buna thì khối kượng
glucozơ cần dùng là:


A. 144kg B. 108kg C. 81kg D. 96kg



<b>Câu 47:</b> cho 2,5kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành ancol etylic. Tính thể tích ancol etylic 400
thu được biết ancol etylic có khối lượng riêng là 0,8g/ml và quá trình chế biến anol etylic hao hụt 10%
A.3194,4ml B.27850ml C. 2875ml D.23000ml


<b>Câu 48:</b> Cho sơ đồ chuyển hóa sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

A.C6H12O6, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
B.C12H22O11, C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH
C.glicozen, C6H12O6 , CH3CHO , CH3COOH
D.C12H22O11 , C2H5OH , CH3CHO , CH3COOH


<b>Câu 49:</b> thủy phân hòan tòan 6,25g dd saccarozơ 17,1%(vừa đủ) ta thu được dd A, cho dd AgNO3/NH3
vào dd A và đun nhẹ thu được bao nhiêu g Ag kết tủa


A. 6,75 g B. 13,5 g C. 26 g D. 15 g


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


<b>I.Luyện Thi Online</b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng


xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các



trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.


<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS


THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân môn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành


cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>


- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả


các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi


miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.



-


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
Bài tập chuyên đề Chương 1 môn Hóa học 10 năm 2020 Trường THPT Bắc Thanh Quan
  • 7
  • 23
  • 0
  • ×