Tải bản đầy đủ (.pdf) (13 trang)

Bộ 5 đề kiểm tra 1 tiết môn Hóa học 10 năm học 2019-2020 Trường THPT Đông Hà

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (834.75 KB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ </b>
TRƯỜNG THPT ĐƠNG HÀ


<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT </b>
<b>MƠN HĨA HỌC - KHỐI LỚP 10 </b>
<i> Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 25 câu) </i>
<i>(Đề có 3 trang)</i>


<b>ĐỀ SỐ 001: </b>


<b>Câu 1: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Cơng thức của hợp chất khí với hiđro là </b>


<b>A. HR </b> <b>B. RH</b>3 <b>C. RH</b>4 <b>D. H</b>2R


<b>Câu 2: Nguyên tử của nguyên tốR có cấu hình electron là: 1s</b>22s22p63s23p2 . R có công thức oxit cao nhất


<b>A. R</b>2O <b>B. R</b>2O3 <b>C. RO</b>3 <b>D. RO</b>2


<b>Câu 3: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng tuần hồn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron, </b>
mà quyết định tính chất của nhóm?


<b>A. Số lớp electron như nhau. </b> <b>B. Số electron lớp K bằng 2. </b>


<b>C. Số electron lớp ngoài cùng bằng 1. </b> <b>D. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử. </b>


<b>Câu 4: </b> Một ion M3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 73, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt khơng mang điện là 17. Vị trí của M trong bảng tuần hồn hóa học là:


<b>A. chu kì 3, nhóm VIA </b> <b>B. chu kì 4, nhóm VIB </b>
<b>C. chu kì 4, nhóm VIIIB </b> <b>D. chu kì 3, nhóm IIIA </b>



<b>Câu 5: Một ngun tố thuộc nhóm VA có tổng số proton , nơtron , electron trong nguyên tử bằng 21. </b>
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :


<b>A. 1s</b>2 2s2 2p3 <b>B. 1s</b>2 2s2 2p4
<b>C. 1s</b>2 2s2 2p5 <b>D. 1s</b>2 2s2 2p6 3s2 3p3


<b>Câu 6: Khi cho 0,6 g một kim loại R nhóm IIA tác dụng với nước tạo 0,336 lít khí H</b>2 (đktc) . Kim loại


R là


<b>A. Ba (M</b>Ba =137) <b>B. Mg(M</b>Mg =24) <b>C. Sr(M</b>Sr =88) <b>D. Ca (M</b>Ca =40)


<b>Câu 7: X ở nhóm VA trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học. Cơng thức oxit cao nhất và hợp chất </b>
khí với hiđro của X có dạng:


<b>A. X</b>2O5, XH3 <b>B. X</b>2O3, XH3 <b>C. X</b>2O5, XH5 <b>D. X</b>2O3, XH5


<b>Câu 8: Cho các nguyên tố </b>4Be, 11Na, 12Mg, 19K. Chiều tăng dần tính bazơ của các hydroxit là:


<b>A. Mg(OH)</b>2< Be(OH)2< NaOH<KOH <b>B. KOH< NaOH< Mg(OH)</b>2< Be(OH)2


<b>C. Be(OH)</b>2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH <b>D. Be(OH)</b>2< Mg(OH)2< NaOH< KOH


<b>Câu 9: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA)theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ngun tử thì </b>
<b>A. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng </b>


<b>C. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng </b> <b>D. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm </b>


<b>Câu 10: Trong một loạinguyên tử củaX có tổng số các hạt cơ bản là 58. Cho m gam X vào 0,2 lít dung </b>


dịch HCl nồng độ 1M thu được 6,72 lít khí (đktc) và 0,2 lít dung dịch Y.


Cho: số hiệu nguyên tử (Z) và nguyên tử khối trung bình (M) của các nguyên tố như sau :


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc


Z 11 12 13 16 17 19 20 26


M 23 24 27 32 35,5 39 40 56


Nồng độ mol của muối trong dung dịch Y là:


<b>A. 3M. </b> <b>B. 1M. </b> <b>C. 1,5M. </b> <b>D. 0,75M </b>


<b>Câu 11: Trong bảng hệ thống tuần hồn ngun tố nào có độ m điện lớn nhất </b>


<b>A. Li </b> <b>B. Cs </b> <b>C. F </b> <b>D. I </b>


<b>Câu 12: Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nh n tăng dần thì độ m điện nói chung </b>


<b>A. không đổi. </b> <b>B. giảm dần. </b> <b>C. tăng dần. </b> <b>D. giảm sau tăng. </b>
<b>Câu 13: </b> Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi hạt không mang
điện. Y thuộc nhóm


<b>A. IIA </b> <b>B. IA </b> <b>C. VA </b> <b>D. IIIA </b>


<b>Câu 14: Nguyên tố R có cơng thức oxit cao nhất là RO</b>2. Cơng thức của hợp chất khí với hiđro là


<b>A. H</b>2R <b>B. RH</b>4 <b>C. HR </b> <b>D. RH</b>3



<b>Câu 15: Biết K(Z=19), Cl(Z=17), Ar(Z=18), Li (Z=3), F(Z=9), Ne(Z=10), Na(Z=11). </b>
Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là


<b>A. Na</b>+, F-, Ne. <b>B. Li</b>+, F-, Ne. <b>C. K</b>+, Cl-, Ar. <b>D. Na</b>+, Cl-, Ar.
<b>Câu 16: Oxit cao nhất của nguyên tố R có cơng thức R</b>2O5. Trong hợp chất khí của R với hiđro, hiđro


chiếm 8,823 % về khối lượng. Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử R là: (cho O = 16 H =
1 N = 14 P = 31 S = 32 Cl = 35,5 F = 19)


<b>A. 4. </b> <b>B. 9 </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 6. </b>


<b>Câu 17: Cho các nguyên tố sau ở cùng chu kì 3: Na (Z = 11), S ( Z = 16) và Cl ( Z = 17). Độ m điện </b>
của ba nguyên tố trên (đã bị đảo lộn) là: 3,16 2,58 0,93 . Gắn các nguyên tố với độ m điện đúng của
chúng được kết quả như sau


<b>A. Na:0,93 S :3,16 Cl : 2,58. </b> <b>B. Na : 0,93 S: 2,58 Cl : 3,16. </b>
<b>C. Na:2,58 S: 0,93 Cl:3,16. </b> <b>D. Na : 3,16 S: 2,58 Cl:0,93. </b>


<b>Câu 18: </b> Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O7. Hợp chất khí với hidro thì R chiếm 98,765% về khối


lượng. Vậy R là nguyên tố nào sau đ y


<b>A. flo. </b> <b>B. iot. </b> <b>C. brom. </b> <b>D. clo. </b>


<b>Câu 19: Cho điện tích hạt nhân O(Z=8), Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13) và các hạt vi mô: O</b>2-, Al3+, Al,
Na, Mg2+, Mg. Dãy nào sau đ y được xếp đúng thứ tự bán kính hạt?


<b>A. Al</b>3+< Mg2+< O2-< Al< Mg< Na <b>B. Al</b>3+< Mg2+< Al< Mg< Na< O
<b>2-C. Na< Mg< Mg</b>2+< Al3+< Al< O2- <b>D. Na< Mg< Al< Al</b>3+<Mg2+< O
<b>2-Câu 20: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hồn thì: </b>



<b>A. Phi kim mạnh nhất là flo </b> <b>B. Phi kim mạnh nhất là clo </b>
<b>C. Phi kim mạnh nhất là oxi </b> <b>D. Phi kim mạnh nhất là Brom </b>
<b>Câu 21: Nguyên tố X có số thứ tự Z = 13, nguyên tố X thuộc chu kỳ </b>


<b>A. 3. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 4. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>A. chu kỳ 3, nhóm VIIA. </b> <b>B. chu kỳ 2, nhóm VA. </b>
<b>C. chu kỳ 2, nhóm VIIA. </b> <b>D. chu kỳ 3, nhóm VA. </b>
<b>Câu 23: Số nguyên tố trong chu kì 3 là </b>


<b>A. 8 </b> <b>B. 32 </b> <b>C. 18 </b> <b>D. 2 </b>


<b>Câu 24: X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong chu kì 3 và có tổng số hiệu nguyên tử bằng 29 (Z</b>X<


ZY). Kết luận nào sau đ y không đúng:


<b>A. Y có 14 electron </b> <b>B. X thuộc nhóm IVA </b>
<b>C. Y có tính phi kim </b> <b>D. Y có bán kính nhỏ hơn X </b>
<b>Câu 25: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kì bằng: </b>


<b>A. số lớp electron </b> <b>B. số electron lớp ngoài cùng </b>
<b>C. số electron hoá trị </b> <b>D. số hiệu nguyên tử </b>


<b>ĐỀ SỐ 002: </b>


<b>Câu 1: Khi cho 0,6 g một kim loại R nhóm IIA tác dụng với nước tạo 0,336 lít khí H</b>2 (đktc) . Kim loại


R là



<b>A. Ba (M</b>Ba =137) <b>B. Mg(M</b>Mg =24) <b>C. Sr(M</b>Sr =88) <b>D. Ca (M</b>Ca =40)


<b>Câu 2: Trong một loạinguyên tử củaX có tổng số các hạt cơ bản là 58. Cho m gam X vào 0,2 lít dung </b>
dịchHCl nồng độ 1M thu được 6,72 lít khí (đktc) và 0,2 lít dung dịch Y.


Cho: số hiệu nguyên tử (Z) và nguyên tử khối trung bình (M) của các nguyên tố như sau :


Nguyên tố Na Mg Al S Cl K Ca Fe


Z 11 12 13 16 17 19 20 26


M 23 24 27 32 35,5 39 40 56


Nồng độ mol của muối trong dung dịch Y là:


<b>A. 3M. </b> <b>B. 0,75M </b> <b>C. 1M. </b> <b>D. 1,5M. </b>


<b>Câu 3: Ngun tố R có cơng thức oxit cao nhất là RO</b>2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là


<b>A. RH</b>4 <b>B. HR </b> <b>C. H</b>2R <b>D. RH</b>3


<b>Câu 4: X ở nhóm VA trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học. Cơng thức oxit cao nhất và hợp chất </b>
khí với hiđro của X có dạng:


<b>A. X</b>2O5, XH5 <b>B. X</b>2O3, XH3 <b>C. X</b>2O5, XH3 <b>D. X</b>2O3, XH5


<b>Câu 5: Cho các nguyên tố </b>4Be, 11Na, 12Mg, 19K. Chiều tăng dần tính bazơ của các hydroxit là:


<b>A. Be(OH)</b>2< Mg(OH)2< NaOH< KOH <b>B. Be(OH)</b>2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH



<b>C. Mg(OH)</b>2< Be(OH)2< NaOH<KOH <b>D. KOH< NaOH< Mg(OH)</b>2< Be(OH)2


<b>Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi hạt khơng mang điện. </b>
Y thuộc nhóm


<b>A. VA </b> <b>B. IA </b> <b>C. IIIA </b> <b>D. IIA </b>


<b>Câu 7: Một nguyên tố thuộc nhóm VA có tổng số proton , nơtron , electron trong nguyên tử bằng 21. </b>
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :


<b>A. 1s</b>2 2s2 2p6 3s2 3p3 <b>B. 1s</b>2 2s2 2p5
<b>C. 1s</b>2 2s2 2p4 <b>D. 1s</b>2 2s2 2p3


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc


ba nguyên tố trên (đã bị đảo lộn) là: 3,16 2,58 0,93 . Gắn các nguyên tố với độ m điện đúng của chúng
được kết quả như sau


<b>A. Na:2,58 S: 0,93 Cl:3,16. </b> <b>B. Na : 0,93 S: 2,58 Cl : 3,16. </b>
<b>C. Na : 3,16 S: 2,58 Cl:0,93. </b> <b>D. Na:0,93 S :3,16 Cl : 2,58. </b>


<b>Câu 9: X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong chu kì 3 và có tổng số hiệu nguyên tử bằng 29 (Z</b>X<


ZY). Kết luận nào sau đ y không đúng:


<b>A. Y có bán kính nhỏ nhơn X </b> <b>B. X thuộc nhóm IVA </b>
<b>C. Y có 14 electron </b> <b>D. Y có tính phi kim </b>


<b>Câu 10: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng tuần hồn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron, </b>
mà quyết định tính chất của nhóm?



<b>A. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử. </b> <b>B. Số lớp electron như nhau. </b>


<b>C. Số electron lớp ngoài cùng bằng 1. </b> <b>D. Số electron lớp K bằng 2. </b>


<b>Câu 11: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA)theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ngun tử thì </b>
<b>A. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng </b> <b>B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng </b>


<b>C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm </b>
<b>Câu 12: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Cơng thức của hợp chất khí với hiđro là </b>


<b>A. H</b>2R <b>B. HR </b> <b>C. RH</b>3 <b>D. RH</b>4


<b>Câu 13: Oxit cao nhất của ngun tố R có cơng thức R</b>2O5. Trong hợp chất khí của R với hiđro, hiđro


chiếm 8,823 % về khối lượng. Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử R là: (cho O = 16 H =
1 N = 14 P = 31 S = 32 Cl = 35,5 F = 19)


<b>A. 2. </b> <b>B. 9 </b> <b>C. 6. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 14: </b> Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52. Trong hạt nhân
nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X
trong bàng tuần hồn các ngun tố hóa học là


<b>A. chu kỳ 3, nhóm VA. </b> <b>B. chu kỳ 3, nhóm VIIA. </b>
<b>C. chu kỳ 2, nhóm VA. </b> <b>D. chu kỳ 2, nhóm VIIA. </b>
<b>Câu 15: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hồn thì: </b>


<b>A. Phi kim mạnh nhất là Brom </b> <b>B. Phi kim mạnh nhất là oxi </b>
<b>C. Phi kim mạnh nhất là clo </b> <b>D. Phi kim mạnh nhất là flo </b>



<b>Câu 16: Cho điện tích hạt nhân O(Z=8), Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13) và các hạt vi mô: O</b>2-, Al3+, Al,
Na, Mg2+, Mg. Dãy nào sau đ y được xếp đúng thứ tự bán kính hạt?


<b>A. Na< Mg< Al< Al</b>3+<Mg2+< O2- <b>B. Al</b>3+< Mg2+< Al< Mg< Na< O
<b>2-C. Na< Mg< Mg</b>2+< Al3+< Al< O2- <b>D. Al</b>3+< Mg2+< O2-< Al< Mg< Na
<b>Câu 17: Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ m điện lớn nhất </b>


<b>A. Cs </b> <b>B. I </b> <b>C. Li </b> <b>D. F </b>


<b>Câu 18: Biết K(Z=19), Cl(Z=17), Ar(Z=18), Li (Z=3), F(Z=9), Ne(Z=10), Na(Z=11). </b>
Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là


<b>A. Na</b>+, Cl-, Ar. <b>B. Li</b>+, F-, Ne. <b>C. Na</b>+, F-, Ne. <b>D. K</b>+, Cl-, Ar.
<b>Câu 19: Nguyên tố X có số thứ tự Z = 13, nguyên tố X thuộc chu kỳ </b>


<b>A. 4. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 3. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A. số hiệu nguyên tử </b> <b>B. số electron lớp ngoài cùng </b>
<b>C. số lớp electron </b> <b>D. số electron hoá trị </b>


<b>Câu 21: </b> Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O7. Hợp chất khí với hidro thì R chiếm 98,765% về khối


lượng. Vậy R là nguyên tố nào sau đ y


<b>A. iot. </b> <b>B. brom. </b> <b>C. flo. </b> <b>D. clo. </b>


<b>Câu 22: Ngun tử của ngun tốR có cấu hình electron là: 1s</b>22s22p63s23p2 . R có cơng thức oxit cao
nhất là



<b>A. RO</b>3 <b>B. R</b>2O3 <b>C. R</b>2O <b>D. RO</b>2


<b>Câu 23: Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nh n tăng dần thì độ m điện nói chung </b>


<b>A. giảm dần. </b> <b>B. không đổi. </b> <b>C. giảm sau tăng. </b> <b>D. tăng dần. </b>


<b>Câu 24: Một ion M</b>3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 73, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt khơng mang điện là 17. Vị trí của M trong bảng tuần hồn hóa học là:


<b>A. chu kì 4, nhóm VIB </b> <b>B. chu kì 3, nhóm IIIA </b>
<b>C. chu kì 3, nhóm VIA </b> <b>D. chu kì 4, nhóm VIIIB </b>
<b>Câu 25: Số nguyên tố trong chu kì 3 là </b>


<b>A. 32 </b> <b>B. 18 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 8 </b>


<b>ĐỀ SỐ 003: </b>


<b>Câu 1: Khi cho 0,6 g một kim loại R nhóm IIA tác dụng với nước tạo 0,336 lít khí H</b>2 (đktc) . Kim loại


R là


<b>A. Mg(M</b>Mg =24) <b>B. Ba (M</b>Ba =137) <b>C. Ca (M</b>Ca =40) <b>D. Sr(M</b>Sr =88)


<b>Câu 2: Biết K(Z=19), Cl(Z=17), Ar(Z=18), Li (Z=3), F(Z=9), Ne(Z=10), Na(Z=11). </b>
Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là


<b>A. Na</b>+, Cl-, Ar. <b>B. K</b>+, Cl-, Ar. <b>C. Li</b>+, F-, Ne. <b>D. Na</b>+, F-, Ne.


<b>Câu 3: X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong chu kì 3 và có tổng số hiệu ngun tử bằng 29 (Z</b>X<



ZY). Kết luận nào sau đ y khơng đúng:


<b>A. Y có 14 electron </b> <b>B. Y có tính phi kim </b>
<b>C. Y có bán kính nhỏ nhơn X </b> <b>D. X thuộc nhóm IVA </b>


<b>Câu 4: Cho các nguyên tố sau ở cùng chu kì 3: Na (Z = 11), S ( Z = 16) và Cl ( Z = 17). Độ m điện của </b>
ba nguyên tố trên (đã bị đảo lộn) là: 3,16 2,58 0,93 . Gắn các nguyên tố với độ m điện đúng của chúng
được kết quả như sau


<b>A. Na:2,58 S: 0,93 Cl:3,16. </b> <b>B. Na : 3,16 S: 2,58 Cl:0,93. </b>
<b>C. Na:0,93 S :3,16 Cl : 2,58. </b> <b>D. Na : 0,93 S: 2,58 Cl : 3,16. </b>


<b>Câu 5: Trong một loạinguyên tử củaX có tổng số các hạt cơ bản là 58. Cho m gam X vào 0,2 lít dung </b>
dịchHCl nồng độ 1M thu được 6,72 lít khí (đktc) và 0,2 lít dung dịch Y.


Cho: số hiệu nguyên tử (Z) và nguyên tử khối trung bình (M) của các nguyên tố như sau :


Nguyên tố Na Mg Al S Cl K Ca Fe


Z 11 12 13 16 17 19 20 26


M 23 24 27 32 35,5 39 40 56


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc


<b>A. 0,75M </b> <b>B. 1,5M. </b> <b>C. 1M. </b> <b>D. 3M. </b>


<b>Câu 6: Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO</b>2. Công thức của hợp chất khí với hiđro là


<b>A. H</b>2R <b>B. HR </b> <b>C. RH</b>3 <b>D. RH</b>4



<b>Câu 7: Nguyên tố X có số thứ tự Z = 13, nguyên tố X thuộc chu kỳ </b>


<b>A. 4. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 1. </b> <b>D. 3. </b>


<b>Câu 8: Oxit cao nhất của nguyên tố R có cơng thức R</b>2O5. Trong hợp chất khí của R với hiđro, hiđro


chiếm 8,823 % về khối lượng. Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử R là: (cho O = 16 H =
1 N = 14 P = 31 S = 32 Cl = 35,5 F = 19)


<b>A. 6. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 9 </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 9: Cho điện tích hạt nhân O(Z=8), Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13) và các hạt vi mô: O</b>2-, Al3+, Al,
Na, Mg2+, Mg. Dãy nào sau đ y được xếp đúng thứ tự bán kính hạt?


<b>A. Al</b>3+< Mg2+< Al< Mg< Na< O2- <b>B. Na< Mg< Al< Al</b>3+<Mg2+< O
<b>2-C. Na< Mg< Mg</b>2+< Al3+< Al< O2- <b>D. Al</b>3+< Mg2+< O2-< Al< Mg< Na


<b>Câu 10: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA)theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ngun tử thì </b>
<b>A. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng B. Tính kim loại tăng, tính phi kimtăng </b>


<b>C. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm </b>


<b>Câu 11: </b> Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi hạt khơng mang
điện. Y thuộc nhóm


<b>A. IIIA </b> <b>B. IIA </b> <b>C. IA </b> <b>D. VA </b>


<b>Câu 12: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Cơng thức của hợp chất khí với hiđro là </b>



<b>A. RH</b>4 <b>B. H</b>2R <b>C. HR </b> <b>D. RH</b>3


<b>Câu 13: Một nguyên tố thuộc nhóm VA có tổng số proton , nơtron , electron trong nguyên tử bằng 21. </b>
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :


<b>A. 1s</b>2 2s2 2p4 <b>B. 1s</b>2 2s2 2p3
<b>C. 1s</b>2 2s2 2p5 <b>D. 1s</b>2 2s2 2p6 3s2 3p3


<b>Câu 14: Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nh n tăng dần thì độ m điện nói chung </b>


<b>A. không đổi. </b> <b>B. giảm sau tăng. </b> <b>C. tăng dần. </b> <b>D. giảm dần. </b>
<b>Câu 15: Số nguyên tố trong chu kì 3 là </b>


<b>A. 18 </b> <b>B. 8 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 32 </b>


<b>Câu 16: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kì bằng: </b>


<b>A. số hiệu nguyên tử </b> <b>B. số electron lớp ngoài cùng </b>
<b>C. số electron hoá trị </b> <b>D. số lớp electron </b>


<b>Câu 17: Ngun tử của ngun tốR có cấu hình electron là: 1s</b>22s22p63s23p2 . R có cơng thức oxit cao
nhất là


<b>A. RO</b>2 <b>B. RO</b>3 <b>C. R</b>2O <b>D. R</b>2O3


<b>Câu 18: </b> Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O7. Hợp chất khí với hidro thì R chiếm 98,765% về khối


lượng. Vậy R là nguyên tố nào sau đ y


<b>A. brom. </b> <b>B. flo. </b> <b>C. clo. </b> <b>D. iot. </b>



<b>Câu 19: Cho các nguyên tố </b>4Be, 11Na, 12Mg, 19K. Chiều tăng dần tính bazơ của các hydroxit là:


<b>A. Mg(OH)</b>2< Be(OH)2< NaOH<KOH <b>B. Be(OH)</b>2< Mg(OH)2< NaOH< KOH


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Câu 20: Các ngun tử của nhóm IA trong bảng tuần hồn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron, </b>
mà quyết định tính chất của nhóm?


<b>A. Số electron lớp K bằng 2. </b> <b>B. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử. </b>
<b>C. Số lớp electron như nhau. </b> <b>D. Số electron lớp ngoài cùng bằng 1. </b>


<b>Câu 21: Một ion M</b>3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 73, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 17. Vị trí của M trong bảng tuần hồn hóa học là:


<b>A. chu kì 3, nhóm IIIA </b> <b>B. chu kì 3, nhóm VIA </b>
<b>C. chu kì 4, nhóm VIIIB </b> <b>D. chu kì 4, nhóm VIB </b>
<b>Câu 22: Trong bảng hệ thống tuần hồn ngun tố nào có độ m điện lớn nhất </b>


<b>A. Li </b> <b>B. I </b> <b>C. Cs </b> <b>D. F </b>


<b>Câu 23: </b> Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52. Trong hạt nhân
nguyên tử X có số hạt khơng mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X
trong bàng tuần hồn các ngun tố hóa học là


<b>A. chu kỳ 3, nhóm VA. </b> <b>B. chu kỳ 2, nhóm VA. </b>
<b>C. chu kỳ 2, nhóm VIIA. </b> <b>D. chu kỳ 3, nhóm VIIA. </b>
<b>Câu 24: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hồn thì: </b>


<b>A. Phi kim mạnh nhất là Brom </b> <b>B. Phi kim mạnh nhất là flo </b>
<b>C. Phi kim mạnh nhất là clo </b> <b>D. Phi kim mạnh nhất là oxi </b>



<b>Câu 25: </b> X ở nhóm VA trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học. Cơng thức oxit cao nhất và hợp
chất khí với hiđro của X có dạng:


<b>A. X</b>2O5, XH3 <b>B. X</b>2O5, XH5 <b>C. X</b>2O3, XH5 <b>D. X</b>2O3, XH3


<b>ĐỀN SỐ 004: </b>


<b>Câu 1: Khi cho 0,6 g một kim loại R nhóm IIA tác dụng với nước tạo 0,336 lít khí H</b>2 (đktc) . Kim loại


R là


<b>A. Ba (M</b>Ba =137) <b>B. Mg(M</b>Mg =24) <b>C. Ca (M</b>Ca =40) <b>D. Sr(M</b>Sr =88)


<b>Câu 2: X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong chu kì 3 và có tổng số hiệu nguyên tử bằng 29 (Z</b>X<


ZY). Kết luận nào sau đ y không đúng:


<b>A. Y có tính phi kim </b> <b>B. X thuộc nhóm IVA </b>
<b>C. Y có bán kính nhỏ nhơn X </b> <b>D. Y có 14 electron </b>


<b>Câu 3: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA)theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ngun tử thì </b>
<b>A. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng </b>


<b>C. Tính kim loại tăng, tính phi kimtăng </b> <b>D. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm </b>


<b>Câu 4: Cho các nguyên tố </b>4Be, 11Na, 12Mg, 19K. Chiều tăng dần tính bazơ của các hydroxit là:


<b>A. KOH< NaOH< Mg(OH)</b>2< Be(OH)2 <b>B. Mg(OH)</b>2< Be(OH)2< NaOH<KOH



<b>C. Be(OH)</b>2< Mg(OH)2< NaOH< KOH <b>D. Be(OH)</b>2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH


<b>Câu 5: Nguyên tố X có số thứ tự Z = 13, nguyên tố X thuộc chu kỳ </b>


<b>A. 1. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc


<b>A. chu kỳ 3, nhóm VIIA. </b> <b>B. chu kỳ 2, nhóm VA. </b>
<b>C. chu kỳ 3, nhóm VA. </b> <b>D. chu kỳ 2, nhóm VIIA. </b>


<b>Câu 7: Một nguyên tố thuộc nhóm VA có tổng số proton , nơtron , electron trong nguyên tử bằng 21. </b>
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :


<b>A. 1s</b>2 2s2 2p4 <b>B. 1s</b>2 2s2 2p5


<b>C. 1s</b>2 2s2 2p3 <b>D. 1s</b>2 2s2 2p6 3s2 3p3


<b>Câu 8: Các ngun tử của nhóm IA trong bảng tuần hồn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron, </b>
mà quyết định tính chất của nhóm?


<b>A. Số electron lớp K bằng 2. </b> <b>B. Số electron lớp ngoài cùng bằng 1. </b>
<b>C. Số lớp electron như nhau. </b> <b>D. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử. </b>


<b>Câu 9: Cho điện tích hạt nhân O(Z=8), Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13) và các hạt vi mô: O</b>2-, Al3+, Al,
Na, Mg2+, Mg. Dãy nào sau đ y được xếp đúng thứ tự bán kính hạt?


<b>A. Al</b>3+< Mg2+< Al< Mg< Na< O2- <b>B. Na< Mg< Al< Al</b>3+<Mg2+< O
<b>2-C. Na< Mg< Mg</b>2+< Al3+< Al< O2- <b>D. Al</b>3+< Mg2+< O2-< Al< Mg< Na
<b>Câu 10: Ngun tố R thuộc nhóm VIA. Cơng thức của hợp chất khí với hiđro là </b>



<b>A. H</b>2R <b>B. RH</b>4 <b>C. HR </b> <b>D. RH</b>3


<b>Câu 11: Oxit cao nhất của nguyên tố R có cơng thức R</b>2O5. Trong hợp chất khí của R với hiđro, hiđro


chiếm 8,823 % về khối lượng. Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử R là: (cho O = 16 H =
1 N = 14 P = 31 S = 32 Cl = 35,5 F = 19)


<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 6. </b> <b>D. 9 </b>


<b>Câu 12: Số nguyên tố trong chu kì 3 là </b>


<b>A. 8 </b> <b>B. 32 </b> <b>C. 18 </b> <b>D. 2 </b>


<b>Câu 13: Trong bảng hệ thống tuần hồn, số thứ tự của chu kì bằng: </b>


<b>A. số lớp electron </b> <b>B. số electron lớp ngồi cùng </b>
<b>C. số electron hố trị </b> <b>D. số hiệu nguyên tử </b>


<b>Câu 14: Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nh n tăng dần thì độ m điện nói chung </b>


<b>A. giảm sau tăng. </b> <b>B. tăng dần. </b> <b>C. không đổi. </b> <b>D. giảm dần. </b>


<b>Câu 15: </b> Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O7. Hợp chất khí với hidro thì R chiếm 98,765% về khối


lượng. Vậy R là nguyên tố nào sau đ y


<b>A. iot. </b> <b>B. clo. </b> <b>C. flo. </b> <b>D. brom. </b>


<b>Câu 16: Một ion M</b>3+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 73, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn


số hạt không mang điện là 17. Vị trí của M trong bảng tuần hồn hóa học là:


<b>A. chu kì 4, nhóm VIIIB </b> <b>B. chu kì 4, nhóm VIB </b>
<b>C. chu kì 3, nhóm VIA </b> <b>D. chu kì 3, nhóm IIIA </b>


<b>Câu 17: Cho các nguyên tố sau ở cùng chu kì 3: Na (Z = 11), S ( Z = 16) và Cl ( Z = 17). Độ m điện </b>
của ba nguyên tố trên (đã bị đảo lộn) là: 3,16 2,58 0,93 . Gắn các nguyên tố với độ m điện đúng của
chúng được kết quả như sau


<b>A. Na : 3,16 S: 2,58 Cl:0,93. </b> <b>B. Na : 0,93 S: 2,58 Cl : 3,16. </b>
<b>C. Na:0,93 S :3,16 Cl : 2,58. </b> <b>D. Na:2,58 S: 0,93 Cl:3,16. </b>
<b>Câu 18: Trong bảng hệ thống tuần hồn ngun tố nào có độ m điện lớn nhất </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Câu 19: Nguyên tố R có cơng thức oxit cao nhất là RO</b>2. Cơng thức của hợp chất khí với hiđro là


<b>A. RH</b>4 <b>B. RH</b>3 <b>C. HR </b> <b>D. H</b>2R


<b>Câu 20: </b> Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi hạt không mang
điện. Y thuộc nhóm


<b>A. IA </b> <b>B. VA </b> <b>C. IIA </b> <b>D. IIIA </b>


<b>Câu 21: </b> X ở nhóm VA trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học. Cơng thức oxit cao nhất và hợp
chất khí với hiđro của X có dạng:


<b>A. X</b>2O5, XH5 <b>B. X</b>2O3, XH5 <b>C. X</b>2O3, XH3 <b>D. X</b>2O5, XH3


<b>Câu 22: Biết K(Z=19), Cl(Z=17), Ar(Z=18), Li (Z=3), F(Z=9), Ne(Z=10), Na(Z=11). </b>
Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là



<b>A. Li</b>+, F-, Ne. <b>B. Na</b>+, F-, Ne. <b>C. Na</b>+, Cl-, Ar. <b>D. K</b>+, Cl-, Ar.
<b>Câu 23: Trong một loạinguyên tử củaX có tổng số các hạt cơ bản là 58. Cho m gam X vào 0,2 lít dung </b>
dịchHCl nồng độ 1M thu được 6,72 lít khí (đktc) và 0,2 lít dung dịch Y.


Cho: số hiệu nguyên tử (Z) và nguyên tử khối trung bình (M) của các nguyên tố như sau :


Nguyên tố Na Mg Al S Cl K Ca Fe


Z 11 12 13 16 17 19 20 26


M 23 24 27 32 35,5 39 40 56


Nồng độ mol của muối trong dung dịch Y là:


<b>A. 1M. </b> <b>B. 0,75M </b> <b>C. 1,5M. </b> <b>D. 3M. </b>


<b>Câu 24: Nguyên tử của nguyên tốR có cấu hình electron là: 1s</b>22s22p63s23p2 . R có cơng thức oxit cao
nhất là


<b>A. RO</b>2 <b>B. R</b>2O <b>C. R</b>2O3 <b>D. RO</b>3


<b>Câu 25: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hồn thì: </b>
<b>A. Phi kim mạnh nhất là Brom </b> <b>B. Phi kim mạnh nhất là clo </b>
<b>C. Phi kim mạnh nhất là oxi </b> <b>D. Phi kim mạnh nhất là flo </b>
<b>ĐỀ SỐ 005 </b>


<b>Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ m điện lớn nhất </b>


<b>A. Li </b> <b>B. Cs </b> <b>C. I </b> <b>D. F </b>



<b>Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi hạt không mang điện. </b>
Y thuộc nhóm


<b>A. VA </b> <b>B. IIA </b> <b>C. IA </b> <b>D. IIIA </b>


<b>Câu 3: Nguyên tử của ngun tốR có cấu hình electron là: 1s</b>22s22p63s23p2 . R có cơng thức oxit cao nhất


<b>A. R</b>2O <b>B. RO</b>3 <b>C. RO</b>2 <b>D. R</b>2O3


<b>Câu 4: </b> Oxit cao nhất của nguyên tố R là R2O7. Hợp chất khí với hidro thì R chiếm 98,765% về khối


lượng. Vậy R là nguyên tố nào sau đ y


<b>A. iot. </b> <b>B. flo. </b> <b>C. clo. </b> <b>D. brom. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc


<b>A. chu kì 4, nhóm VIIIB </b> <b>B. chu kì 3, nhóm VIA </b>
<b>C. chu kì 4, nhóm VIB </b> <b>D. chu kì 3, nhóm IIIA </b>


<b>Câu 6: Cho các ngun tố sau ở cùng chu kì 3: Na (Z = 11), S ( Z = 16) và Cl ( Z = 17). Độ m điện của </b>
ba nguyên tố trên (đã bị đảo lộn) là: 3,16 2,58 0,93 . Gắn các nguyên tố với độ m điện đúng của chúng
được kết quả như sau


<b>A. Na : 0,93 S: 2,58 Cl : 3,16. </b> <b>B. Na:2,58 S: 0,93 Cl:3,16. </b>
<b>C. Na : 3,16 S: 2,58 Cl:0,93. </b> <b>D. Na:0,93 S :3,16 Cl : 2,58. </b>


<b>Câu 7: X ở nhóm VA trong bảng tuần hồn các ngun tố hóa học. Cơng thức oxit cao nhất và hợp chất </b>
khí với hiđro của X có dạng:



<b>A. X</b>2O5, XH3 <b>B. X</b>2O5, XH5 <b>C. X</b>2O3, XH5 <b>D. X</b>2O3, XH3


<b>Câu 8: Một nguyên tố thuộc nhóm VA có tổng số proton , nơtron , electron trong nguyên tử bằng 21. </b>
Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là :


<b>A. 1s</b>2 2s2 2p6 3s2 3p3 <b>B. 1s</b>2 2s2 2p4
<b>C. 1s</b>2 2s2 2p3 <b>D. 1s</b>2 2s2 2p5


<b>Câu 9: Biết K(Z=19), Cl(Z=17), Ar(Z=18), Li (Z=3), F(Z=9), Ne(Z=10), Na(Z=11). </b>
Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là


<b>A. Na</b>+, F-, Ne. <b>B. Li</b>+, F-, Ne. <b>C. Na</b>+, Cl-, Ar. <b>D. K</b>+, Cl-, Ar.
<b>Câu 10: Trong một chu kỳ, khi điện tích hạt nh n tăng dần thì độ m điện nói chung </b>


<b>A. giảm sau tăng. </b> <b>B. giảm dần. </b> <b>C. không đổi. </b> <b>D. tăng dần. </b>


<b>Câu 11: Oxit cao nhất của nguyên tố R có cơng thức R</b>2O5. Trong hợp chất khí của R với hiđro, hiđro


chiếm 8,823 % về khối lượng. Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử R là: (cho O = 16 H =
1 N = 14 P = 31 S = 32 Cl = 35,5 F = 19)


<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 9 </b> <b>D. 6. </b>


<b>Câu 12: Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hồn thì: </b>
<b>A. Phi kim mạnh nhất là clo </b> <b>B. Phi kim mạnh nhất là flo </b>
<b>C. Phi kim mạnh nhất là oxi </b> <b>D. Phi kim mạnh nhất là Brom </b>


<b>Câu 13: Khi cho 0,6 g một kim loại R nhóm IIA tác dụng với nước tạo 0,336 lít khí H</b>2 (đktc) . Kim loại



R là


<b>A. Ba (M</b>Ba =137) <b>B. Mg(M</b>Mg =24) <b>C. Ca (M</b>Ca =40) <b>D. Sr(M</b>Sr =88)


<b>Câu 14: Các nguyên tử của nhóm IA trong bảng tuần hồn có đặc điểm chung nào về cấu hình electron, </b>
mà quyết định tính chất của nhóm?


<b>A. Số electron lớp ngoài cùng bằng 1. </b> <b>B. Số lớp electron như nhau. </b>


<b>C. Số electron lớp K bằng 2. </b> <b>D. Số nơtron trong hạt nhân nguyên tử. </b>
<b>Câu 15: Số nguyên tố trong chu kì 3 là </b>


<b>A. 2 </b> <b>B. 32 </b> <b>C. 18 </b> <b>D. 8 </b>


<b>Câu 16: Trong một loạinguyên tử củaX có tổng số các hạt cơ bản là 58. Cho m gam X vào 0,2 lít dung </b>
dịchHCl nồng độ 1M thu được 6,72 lít khí (đktc) và 0,2 lít dung dịch Y.


Cho: số hiệu nguyên tử (Z) và nguyên tử khối trung bình (M) của các nguyên tố như sau :


Nguyên tố Na Mg Al S Cl K Ca Fe


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

M 23 24 27 32 35,5 39 40 56
Nồng độ mol của muối trong dung dịch Y là:


<b>A. 1M. </b> <b>B. 1,5M. </b> <b>C. 3M. </b> <b>D. 0,75M </b>


<b>Câu 17: Ngun tố R có cơng thức oxit cao nhất là RO</b>2. Cơng thức của hợp chất khí với hiđro là


<b>A. H</b>2R <b>B. HR </b> <b>C. RH</b>3 <b>D. RH</b>4



<b>Câu 18: Cho điện tích hạt nhân O(Z=8), Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13) và các hạt vi mô: O</b>2-, Al3+, Al,
Na, Mg2+, Mg. Dãy nào sau đ y được xếp đúng thứ tự bán kính hạt?


<b>A. Al</b>3+< Mg2+< Al< Mg< Na< O2- <b>B. Al</b>3+< Mg2+< O2-< Al< Mg< Na
<b>C. Na< Mg< Al< Al</b>3+<Mg2+< O2- <b>D. Na< Mg< Mg</b>2+< Al3+< Al< O
<b>2-Câu 19: Cho các nguyên tố </b>4Be, 11Na, 12Mg, 19K. Chiều tăng dần tính bazơ của các hydroxit là:


<b>A. Be(OH)</b>2< Mg(OH)2< NaOH< KOH <b>B. KOH< NaOH< Mg(OH)</b>2< Be(OH)2


<b>C. Be(OH)</b>2 > Mg(OH)2> KOH > NaOH <b>D. Mg(OH)</b>2< Be(OH)2< NaOH<KOH


<b>Câu 20: Trong bảng hệ thống tuần hồn, số thứ tự của chu kì bằng: </b>


<b>A. số electron lớp ngoài cùng </b> <b>B. số electron hoá trị </b>
<b>C. số lớp electron </b> <b>D. số hiệu nguyên tử </b>
<b>Câu 21: Ngun tố R thuộc nhóm VIA. Cơng thức của hợp chất khí với hiđro là </b>


<b>A. HR </b> <b>B. RH</b>3 <b>C. H</b>2R <b>D. RH</b>4


<b>Câu 22: </b> Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52. Trong hạt nhân
nguyên tử X có số hạt khơng mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Vị trí (chu kỳ, nhóm) của X
trong bàng tuần hồn các ngun tố hóa học là


<b>A. chu kỳ 3, nhóm VA. </b> <b>B. chu kỳ 2, nhóm VIIA. </b>
<b>C. chu kỳ 3, nhóm VIIA. </b> <b>D. chu kỳ 2, nhóm VA. </b>


<b>Câu 23: X, Y là hai nguyên tố liên tiếp nhau trong chu kì 3 và có tổng số hiệu ngun tử bằng 29 (Z</b>X<


ZY). Kết luận nào sau đ y không đúng:



<b>A. Y có bán kính nhỏ nhơn X </b> <b>B. Y có tính phi kim </b>
<b>C. Y có 14 electron </b> <b>D. X thuộc nhóm IVA </b>
<b>Câu 24: Nguyên tố X có số thứ tự Z = 13, nguyên tố X thuộc chu kỳ </b>


<b>A. 2. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 4. </b>


<b>Câu 25: Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA)theo chiều tăng của điện tích hạt nhân ngun tử thì </b>
<b>A. Tính kim loại giảm, tính phi kim giảm B. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm </b>


<b>C. Tính kim loại tăng, tính phi kim tăng </b> <b>D. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng </b>


<i><b>--- HẾT --- </b></i>


<i><b>001 </b></i> <i><b>002 </b></i> <i><b>003 </b></i> <i><b>004 </b></i> <i><b>005 </b></i>


<b>1 </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>D </b>


<b>2 </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>B </b>


<b>3 </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>C </b>


<b>4 </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>D </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc


<b>7 </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>A </b>


<b>8 </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>C </b>


<b>9 </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>A </b>



<b>10 </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>D </b>


<b>11 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>D </b>


<b>12 </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>B </b>


<b>13 </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>C </b>


<b>14 </b> <b>B </b> <b>B </b> <b>C </b> <b>B </b> <b>A </b>


<b>15 </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b>


<b>16 </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>A </b>


<b>17 </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>D </b>


<b>18 </b> <b>C </b> <b>C </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>B </b>


<b>19 </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>A </b>


<b>20 </b> <b>A </b> <b>C </b> <b>D </b> <b>C </b> <b>C </b>


<b>21 </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>C </b>


<b>22 </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>B </b> <b>C </b>


<b>23 </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>C </b>


<b>24 </b> <b>A </b> <b>A </b> <b>B </b> <b>A </b> <b>C </b>



<b>25 </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>A </b> <b>D </b> <b>B </b>


Website HOC247 cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội </b>
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên </b>
danh tiếng.


<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng </b>


xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>


trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>


<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn N ng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, n ng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành



cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>
<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>


- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả


các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi </b>


miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN VẬT LÍ LỚP 11 CƠ BẢN - TRƯỜNG THPT HƯƠNG VINH potx
  • 3
  • 1
  • 4
  • ×