Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (628.91 KB, 7 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1. </b>Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng:
<b>A.</b> SiO2 + Na2CO3 →Na2SiO3 + CO2. <b>B.</b> SiO2 + 4HF →SiF4 + 2H2O.
<b>C.</b> SiO2 + Mg → 2MgO + Si. <b>D.</b> SiO2 + 2NaOH →Na2SiO3 + CO2.
<b>Câu 2. </b>Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 15,68 lít CO2 (đktc) và 15,75 gam
H2O. Biết tỉ khối hơi của X so với khơng khí là 2,552. Cơng thức phân tử của X là: Cho: C = 12; H = 1;
O = 16)
<b>A.</b> C4H10. <b>B.</b> C4H8O. <b>C.</b> C2H4O2. <b>D.</b> C4H10O.
<b>Câu 3. </b>Cho hỗn hợp silic và than có khối lượng 20,0 gam tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đặc,
đun nóng, phản ứng giải phóng ra 13,44 lít khí hiđro (đktc). Phần trăm khối lượng của silic trong hỗn
hợp đầu là (giả sử phản ứng xảy ra với hiệu suất 100%): Cho: Si = 28; Na = 23; H = 1; O = 16)
<b>A.</b> 42%. <b>B.</b> 40%. <b>C.</b> 60%. <b>D.</b> 38%.
<b>Câu 4. </b>Hoà tan hoàn toàn m gam Cu vào dd HNO3 loãng dư, sau phản ứng thu được 16,8 lít khí NO
(đktc). Biết phản ứng khơng tạo sản phẩm khử khác, giá trị m bằng (Cho: Cu = 64; N = 14; H = 1; O =
16)
<b>A.</b> 12,8. <b>B.</b> 72. <b>C.</b> 57,6. <b>D.</b> 28,8.
<b>Câu 5. </b>Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng không màu, dễ bị phân hủy khi chiếu sáng vì vậy người ta đựng
nó trong bình tối màu. Trong thực tế bình chứa dung dịch HNO3 đậm đặc thường có màu vàng vì nó có
hịa lẫn một ít khí X. Vậy X là khí nào sau đây?
<b>A.</b> NO2. <b>B.</b> Cl2. <b>C.</b> N2O. <b>D.</b> NH3.
<b>Câu 6. </b>Dung dịch X chứa HCl 0,06M và H2SO4 0,02M. pH của dung dịch X là:
<b>A.</b> 13. <b>B.</b> 12. <b>C.</b> 1. <b>D.</b> 2.
<b>Câu 7. </b>Dung dịch nào sau đây dẫn điện được:
<b>A.</b> Dung dịch muối ăn. <b>B.</b> Dung dịch benzen trong ancol.
<b>C.</b> Dung dịch đường. <b>D.</b> Dung dịch ancol.
<b>Câu 8. </b>Cần lấy bao nhiêu lít khí N2 và H2 để điều chế được 67,2 lít khí amoniac? Biết rằng thể tích của
các khí đều được đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất và hiệu suất của phản ứng là 25%.
<b>A.</b> 33,6 lít N2 và 100,8 lít H2 . <b>B.</b> 8,4 lít N2 và 25,2 lít H2.
<b>C.</b> 134,4 lít N2 và 403,2 lít H2. <b>D.</b> 268,8 lít N2 và 806,4 lít H2.
<b>Câu 9. </b>Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V ml dung
dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2. Vậy giá trị của V là
<b>A.</b> 30,33 ml. <b>B.</b> 45,67 ml. <b>C.</b> 36,67 ml. <b>D.</b> 40,45 ml.
<b>Câu 10. </b>Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) vào dung dịch chứa 8 gam NaOH, thu được dung
dịch X. Khối lượng muối tan có trong dung dịch X là (Cho C = 12, O = 16, Na = 23; H = 1)
<b>A.</b> 10,6 gam. <b>B.</b> 21,2 gam. <b>C.</b> 5,3 gam. <b>D.</b> 15,9 gam.
<b>Câu 11. </b>Phân bón nào dưới đây có hàm lượng nitơ cao nhất?
<b>A.</b> (NH2)2CO.<b> </b> <b>B.</b> NH4Cl. <b>C.</b> (NH4)2SO4. <b>D.</b> NH4NO3.
<b>A.</b> 0,1M ; 0,05M. <b>B.</b> 0,05M ; 0,05M. <b>C.</b> 0,05M ; 0,1M. <b>D.</b> 0,2M ; 0,3M.
<b>Câu 13. </b>Chất có cơng thức đơn giản trùng với công thức phân tử là:
<b>A.</b> Benzen (C6H6 ) <b>B.</b> Axit axetic ( CH3COOH ).
<b>C.</b> Glucozơ ( C6H12O6 ). <b>D.</b> Ancol etylic ( C2H5OH ).
<b>Câu 14. </b>Dãy chất nào sau đây trong nước đều là chất điện li yếu:
<b>A.</b> H2S, CH3COOH, Ba(OH)2. <b>B.</b> H2S, H2SO3, H2SO4.
<b>C.</b> H2CO3, H2SO3, Al2(SO4)3. <b>D.</b> H2CO3, H2S, CH3COOH.
<b>Câu 15. </b>Dãy nào cho dưới đây gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch?
<b>A.</b> Ag+, Fe3+, H+, Br, CO2
3
, NO3
. <b>B.</b> Na+, Mg2+, NH4
, SO2
4
, Cl, NO3
.
<b>C.</b> Na+, NH4
, Al3+, SO2
4
, OH-, Cl. <b>D.</b> Ca2+, K+, Cu2+, NO3
, OH, Cl.
<b>Câu 16. </b>Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phịng độc, khẩu trang y tế…là do nó có khả
năng
<b>A.</b> hấp thụ các khí độc. <b>B.</b> hấp phụ các khí độc.
<b>C.</b> khử các khí độc. <b>D.</b> phản ứng với khí độc.
<b>Câu 17. </b>Phương trình ion rút gọn: 2H+ + SiO32- H2SiO3 ứng với phản ứng của chất nào sau đây?
<b>A.</b> Axit clohidric và canxi silicat. <b>B.</b> Axit cacbonic và natri silicat.
<b>C.</b> Axit clohidric và natri silicat. <b>D.</b> Axit cacboxilic và canxi silicat.
<b>Câu 18. </b>Chất nào sau đây <b>không</b> bị nhiệt phân:
<b>A.</b> NaHCO3. <b>B.</b> MgCO3. <b>C.</b> Na2CO3. <b>D.</b> CaCO3.
<b>Câu 19. </b>Cho các phát biểu sau về đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ:
(1) Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa cacbon.
(2) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hố trị.
(3) Đa số tan nhiều trong nước.
(4) Dễ bay hơi, kém bền với nhiệt.
<b>A.</b> 2. <b>B.</b> 1. <b>C.</b> 4. <b>D.</b> 3.
<b>Câu 20. </b>Những chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
<b>A.</b> CO, CaC2, Ca(HCO3)2. <b>B.</b> CO2, CH2O, C2H4O2.
<b>C.</b> CH3Cl, C6H5Br, Na2CO3. <b>D.</b> C3H8, C4H8O2, CH3Cl.
<b>Câu 21. </b>Ở nhiệt độ thường N2 phản ứng với chất nào dưới đây?
<b>A.</b> Na. <b>B.</b> Li. <b>C.</b> Ca. <b>D.</b> Cl2.
<b>Câu 22. </b>Dung dịch A chứa các ion: Fe2+ (0,1 mol), Al3+ (0,3 mol), Cl- (x mol), SO42- (y mol). Cô cạn
dung dịch A thu được 62,75g muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là (Cho: Fe = 56; Al = 27; Cl = 35,5; S
= 32; O = 16)
<b>A.</b> 0,1 và 0,35. <b>B.</b> 0,2 và 0,3. <b>C.</b> 0,4 và 0,3. <b>D.</b> 0,3 và 0,4.
<b>Câu 23. </b>Phân tích ngun tố cho thấy, X có phần trăm khối lượng cacbon và hiđro tương ứng là 72%;
12%, còn lạilà oxi. Biết X có cơng thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử
của X là Cho: C = 12; H = 1; O = 16)
<b>A.</b> C5H6O. <b>B.</b> C10H12O. <b>C.</b> C3H8O. <b>D.</b> C6H12O.
H2O và khí N2. Chọn kết luận chính xác nhất trong các kết luận sau :
<b>A.</b> X là hợp chất của 4 nguyên tố C, H, N, O. <b>B.</b> Chất X chắc chắn có chứa C, H, có thể có N.
<b>C.</b> X là hợp chất của 3 nguyên tố C, H, N. <b>D.</b> X chắc chắn chứa C, H, N và có thể có hoặc khơng
có oxi.
<b>Câu 25. </b>Đun nóng 66,2 g Pb(NO3)2 sau phản ứng thu được 55,4g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng là:
Cho: Pb = 207; N = 14; O = 16)
<b>A.</b> 50%. <b>B.</b> 30%. <b>C.</b> 70%. <b>D.</b> 80%.
<b>Câu 26. </b>Cho V lit khí CO2 (đktc) vào 1,5 lit Ba(OH)2 0,1M được 19,7 gam kết tủa. Giá trị lớn nhất của V
bằng Cho: Ba = 137; C = 12; H = 1; O = 16)
<b>A.</b> 4,48. <b>B.</b> 3,36. <b>C.</b> 1,12. <b>D.</b> 2,24.
<b>Câu 27. </b>Khi bị nhiệt phân dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nitơ đioxit và
oxi?
<b>A.</b> KNO3, Hg(NO3)2, LiNO3. <b>B.</b> Pb(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.
<b>C.</b> Cu(NO3)2, AgNO3, NaNO3. <b>D.</b> Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.
<b>Câu 28. </b>Khi nói về CO2, khẳng định nào sau đây <b>không</b> đúng ?
<b>A.</b> Chất chủ yếu gây hiệu ứng nhà kính. <b>B.</b> Chất khí dùng để chữa cháy, nhất là các đám cháy
kim loại.
<b>C.</b> Chất khí khơng màu, khơng mùi, nặng hơn khơng khí. <b>D.</b> Chất khí khơng độc và khơng duy trì sự
sống.
<b>Câu 29. </b>Liên kết hóa học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:
<b>A.</b> liên kết cho nhận. <b>B.</b> liên kết cộng hóa trị.
<b>C.</b> liên kết ion. <b>D.</b> liên kết đơn.
<b>Câu 30. </b>Chọn câu <b>đúng</b> trong số các câu sau đây?
<b>A.</b> giá trị pH tăng thì độ axit tăng. <b>B.</b> dung dịch có pH > 7: Làm quỳ tím hóa đỏ.
<b>C.</b> giá trị pH tăng thì độ axit giảm. <b>D.</b> dung dịch có pH < 7: Làm quỳ tím hóa xanh.
<b>Câu 31. </b>Khi đốt khí NH3 trong khí clo, khói trắng bay ra là
<b>A.</b> N2. <b>B.</b> Cl2. <b>C.</b> NH4Cl. <b>D.</b> HCl.
<b>Câu 32. </b>Phương trình ion rút gọn H+ + OH- H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hóa học nào sau
đây?
<b>A.</b> 3HCl + Fe(OH)3 FeCl3 + 3H2O. <b>B.</b> HCl + NaOH NaCl + H2O.
<b>C.</b> H2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2H2O. <b>D.</b> NaOH + NaHCO3 Na2CO3 +
H2O.
<b>Câu 33. </b>Kim loại tác dụng với HNO3<b>không</b> tạo ra được
<b>A.</b> NO2. <b>B.</b> NH4NO3. <b>C.</b> N2O5. <b>D.</b> N2.
<b>Câu 34. </b>Chất thuộc loại hợp chất hữu cơ là:
<b>A.</b> Na2CO3. <b>B.</b> CO2. <b>C.</b> CO. <b>D.</b> CH4.
<b>Câu 35. </b>Oxit nào sau đây <b>không</b> tạo muối:
<b>A.</b> NO2. <b>B.</b> CO. <b>C.</b> CO2. <b>D.</b> SO2.
<b>Câu 36. </b>Dãy gồm những chất hiđroxit lưỡng tính là:
<b>A.</b> Fe(OH)
<b>C.</b> Ca(OH)
2, Pb(OH)2, Zn(OH)2. <b>D.</b> Ba(OH)2, Al(OH)3, Sn(OH)2.
<b>Câu 37. </b>Số oxi hóa của N được xếp theo thứ tự tăng dần như sau :
<b>A.</b> N2 , NO , NH3 , NO2- , NO3-. <b>B.</b> NH3 , N2 , NH4+ , NO , NO2.
<b>C.</b> NO , N2O , NH3 , NO3- , N2. <b>D.</b> NH3 , N2O , NO , NO2- , NO3-.
<b>Câu 38. </b>Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất?
<b>A.</b> K2CO3. <b>B.</b> KCl. <b>C.</b> NaNO3. <b>D.</b> NH4NO3.
<b>Câu 39. </b>Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
<b>A.</b> Cu, Al2O3, Zn(OH)2, CaCO3. <b>B.</b> Al, Al2O3, Mg, Na2CO3.
<b>C.</b> Fe, CuO, Zn, Fe(OH)3. <b>D.</b> S, ZnO, Mg, Au.
<b>Câu 40. </b>Cacbon phản ứng được với nhóm chất nào dưới đây ?
<b>A.</b> CO2, Al2O3, Ca, CaO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc. <b>B.</b> Fe2O3, CO2, HNO3 đặc, H2SO4 đặc.
<b>C.</b> Fe2O3, MgO, CO, HNO3, H2SO4 đặc. <b>D.</b> CO2, H2SO4loãng, HNO3 đặc, H2SO4
đặc.
<b>ĐỀ SỐ 2: </b>
<b>Câu 1.</b> Dung dịch chất X không làm đổi màu quỳ tím; dung dịch chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn
hai dung dịch trên thu được kết tủa. Hai chất X và Y tương ứng là:
<b>A.</b> KNO3 và Na2CO3. <b>B.</b> Ba(NO3)2 và Na2CO3.
<b>C.</b> Na2SO4 và BaCl2. <b>D. </b>Ba(NO3)2 và K2SO4.
<b> Câu 2.</b> Cho m gam Zn tác dụng hồn tồn với HNO3 lỗng, dư thấy thốt ra 2,24 lit khí NO (ở đktc) là
sản phẩm khử duy nhất. Tính m?<i> (cho Zn=65) </i>
<b>A.</b> 13g <b>B.</b> 9,75g <b>C.</b> 19,5g <b>D.</b> 14,625g
<b> Câu 3.</b> Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit CO2 (đktc) vào dung dịch nước vơi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2.
Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:
<b>A.</b> Chỉ có Ca(HCO3)2 <b>B.</b> Cả CaCO3 và Ca(HCO3)2.
<b>C.</b> Khơng có cả hai chất CaCO3 và Ca(HCO3)2. <b>D.</b> Chỉ có CaCO3.
<b> Câu 4.</b> Cặp chất nào sau đây tồn tại đồng thời trong một dung dịch?
<b>A.</b> Na2CO3 và MgCl2 <b>B.</b> H3PO4 và Na2SO4 <b>C.</b> AgNO3 và HCl <b>D.</b> H3PO4 và Ca3(PO4)2
<b> Câu 5.</b> Cho từ từ dung dịch A chứa 0 ,1 mol HCl vào 200ml dung dịch Na2CO3 0,4 M . Tính thể tích khí ( đktc)
CO2 thoát ra ?
<b>A.</b> 0,448 lit <b>B.</b> 1,12 lit <b>C.</b> 1,792 lit. <b>D.</b> 0,672 lit
<b> Câu 6.</b> Từ quặng photphorit, có thể điều chế axit photphoric theo sơ đồ sau:
Quặng photphorit <i>SiO C</i>2,
<i>lodien</i>
P <i>O t</i>2,0P
2O5 <i>H O</i>2 H3PO4 . Biết hiệu suất chung của quá trình là
90%. Để điều chế được 1 tấn dung dịch H3PO4 49%, cần khối lượng quặng photphorit chứa 73%
Ca3(PO4)2 là
<b>A.</b> 1,23 tấn. <b>B.</b> 1,81 tấn. <b>C.</b> 1,18 tấn. <b>D.</b> 1,32 tấn.
<b> Câu 7.</b> Cacbon phản ứng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
<b>A.</b> Ba(OH)2, Na2CO3 , CaCO3 <b>B.</b> Na2O, NaOH, HCl
<b>C.</b> NH4Cl, KOH, AgNO3 <b>D.</b> Al, HNO3 đặc, KClO3
.Các chất tham gia theo thứ tự lần lượt là :
<b>A.</b> NH3 ,H2 ,HNO3 , t0 <b>B.</b> NH3 ,H2 ,NaNO3 ,Cu
<b>C.</b> O2,H2 ,HNO2 ,to <b>D.</b> HNO3 ,H2 ,HNO2
<b> Câu 9.</b> Tên gọi chất nào sau đây chứa CaCO3 trong thành phần hoá học?
<b>A.</b> Pirit. <b>B.</b> Cácnalit. <b>C.</b> Đôlômit. <b>D.</b> . Xiđerit.
<b> Câu 10.</b> Chất nào dưới đây được gọi là thủy tinh lỏng?
<b>A.</b> silicagen <b>B.</b> dd đậm đặc Na2SiO3 và K2SiO3
<b>C.</b> dung dịch Na2CO3 <b>D.</b> dung dịch H2SiO3
<b> Câu 11.</b> Ruột bút chì được làm từ chất nào?
<b>A.</b> . Kim cương <b>B.</b> Than chì <b>C.</b> Chì <b>D.</b> Than vơ định hình.
<b> Câu 12.</b> Điều nào sau đây <b>sai </b>khi phát biểu về silic?
<b>A.</b> Silic chỉ có tính oxi hóa.
<b>B.</b> Silic tác dụng với kim loại ở nhiệt độ cao tạo chất silixua.
<b>C.</b> Silic tinh thể có cấu trúc giống kim cương.
<b>D.</b> Silic là nguyên tố phổ biến thứ 2 sau oxi.
<b> Câu 13.</b> Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào:
<b>A.</b> áp suất <b>B.</b> sự có mặt của axit hòa tan
<b>C.</b> nhiệt độ <b>D.</b> sự có mặt của bazo hịa tan
<b> Câu 14.</b> Hồ tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại bằng dung dịch HNO3 thu được 1,12 lit hỗn
hợp khí X (đkc) gồm NO2 và NO. Tỉ khối hơi của X so với H2 là 18,2. Thể tích dung dịch HNO3 37,8%
(d = 1,242g/ml) cần dùng là:<i>(Cho N=14; H=1; O=16) </i>
<b>A.</b> 20,18 ml <b>B.</b> 36,7 ml <b>C.</b> 21,47 ml <b>D.</b> 11,12 ml
<b> Câu 15.</b> Cho dãy các chất: NaOH, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Al(OH)3, Cr(OH)3. Số chất trong dãy có tính
chất lưỡng tính là:
<b>A.</b> 4 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 1 <b>D.</b> 2
<b> Câu 16.</b> Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ 0,10 mol/lit, dung dịch nào dẫn điện kém nhất?
<b>A.</b> HCl <b>B.</b> HF <b>C.</b> HBr <b>D.</b> .HI
<b> Câu 17.</b> Khi có sét đánh trong khơng khí axit nào được tạo thành trong nước mưa?
<b>A.</b> H2SO4 <b>B.</b> HNO3 <b>C.</b> HCl <b>D.</b> H3PO4
<b> Câu 18.</b> Dung dịch NH3 bao gồm các loại phân tử và ion nào ( không kể phân tử H2O, ion H+ và
OH- do nước phân li):
<b>A.</b> NH3 và H2O <b>B.</b> NH4+ và OH- <b>C.</b> NH4+ ,NH3 và H2O <b>D.</b>NH4+ , OH-, NH3
<b> Câu 19.</b> Cho H3PO4 tác dụng với NH3 theo tỉ lệ mol 2:3, sản phẩm của phản ứng là:
<b>A.</b> (NH4)2HPO4 và NH4H2PO4 <b>B.</b> NH4H2PO4 và H3PO4 dư
<b>C.</b> (NH4)3PO4 và NH3 dư <b>D.</b> (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
<b>Câu 20.</b> Câu nào sau đây <i>sai? </i>
A. Các chất thuộc một dãy đồng đẳng có CTCT tương tự nhau.
B. Các chất thuộc một dãy đồng đẳng hơn kém nhau 1 hay nhiều nhóm metylen
C. Các chất thuộc một dãy đồng đẳng có CTPT tương tự nhau.
D. Các chất thuộc một dãy đồng đẳng có tính chất hố học tương tự nhau.
được là :<i>(N=14; H=1) </i>
<b>A.</b> 5,75g <b>B.</b> 1,25g <b>C.</b> 8,5g <b>D.</b> 4,25g
<b> Câu 22.</b> Phân đạm nào sau đây còn được gọi là phân đạm 2 lá ?
<b>A.</b> NH4NO3 <b>B.</b> (NH4)2SO4 <b>C.</b> NH4Cl <b>D.</b> Ca(NO3)2
<b> Câu 23.</b> Trong dung dịch tồn tại cân bằng sau: CH3COOH CH3COO- + H+. Tác động nào dưới
đây làm giảm độ điện li của axit trên?
<b>A.</b> Nhỏ vài giọt dung dịch NaOH <b>B.</b> Hịa tan vào dung dịch một ít tinh thể
CH3COONa
<b>C.</b> Chia dung dịch này làm 2 phần <b>D.</b> Pha loãng dung dịch
<b> Câu 24.</b> Hịa tan hồn tồn m gam Al bằng dung dịch HNO3 lỗng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí
X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H2 bằng 18. Giá trị của m là: <i>( </i>
<i>cho Al=27; N=14; O=16; H=1) </i>
<b>A.</b> 19,44g <b>B.</b> 18,90g <b>C.</b> 21,60g <b>D.</b> 17,28g
<b> Câu 25.</b> Trong các hợp chất sau đây , hợp chất nào C có số oxi hóa cao nhất?
<b>A.</b> CH4 <b>B.</b> CO <b>C.</b> CaC2 <b>D.</b> CO2
<b> Câu 26.</b> Cấu hình ngồi cùng của các nguyên tố nhóm Nitơ (nhóm VA) là:
<b>A.</b> (n-1)s2 np3 <b>B.</b> ns2 np3 <b>C.</b> (n-1)d10 ns2 np3 <b>D.</b> ns2 np5
<b> Câu 27.</b> Sục 2,24lít CO2(đktc) vào 400ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,05M thu được kết
tủa có khối lượng là: (<i> cho Ca=40; C=12; O=16). </i>
<b>A.</b> 10g <b>B.</b> 4g <b>C.</b> 20g <b>D.</b> 2g
<b> Câu 28.</b> Dung dịch A chứa 0,1 mol Fe2+, 0,2 mol Mg2+, 0,1 mol Cl- và x mol SO42-. Giá trị của x bằng:
<b>A.</b> 0,2 <b>B.</b> 0,3 <b>C.</b> 0,25 <b>D.</b> 0,5
<b> Câu 29.</b> Cho 36,4 gam hỗn hợp hai muối cacbonnat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác
dụng hết với dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít CO2 (đktc). Hai kim loại đó là:
<b>A.</b> K(M=39), Rb(M=85,5). <b>B.</b> Li (M=7), Na(M=23). <b>C.</b> Na(M=23),
K(M=39). <b>D.</b> Rb(M=85,5), Cs(M=133).
<b> Câu 30</b> Oxi hóa hồn tồn 4,02 gam một hợp chất hữu cơ X chỉ thu được 3,18 gam Na2CO3 và 0,672 lít
khí CO2. CTĐGN của X là:
<b>A. </b>CO2Na. <b>B. </b>CO2Na2. <b>C. </b>C3O2Na. <b>D. </b>C2O2Na.
<b>Câu 31.</b> Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ:
<b>A.</b> thường có C, H hay gặp O, N, sau đó đến halogen, S, P.
<b>B.</b> gồm có C, H và các nguyên tố khác.
<b>C.</b> bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
<b>D.</b> nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N sau đó đếnhalogen, S, P...
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online </b>
-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: </b>Ôn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
-<b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí </b>
-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>