Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Bộ đề kiểm tra 1 tiết HK2 năm 2020 môn Hóa học 11 có đáp án Trường THPT Trần Quang Khải

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (782.81 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI </b> <b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KÌ 2 </b>
<b>MƠN HĨA HỌC 11 </b>


<b>NĂM HỌC 2019-2020 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1: </b>


<b>Câu 1:</b> Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế etilen bằng cách nào sau đây?


<b>A. </b>Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C<b>. </b> B. Thủy phân canxi cacbua trong môi trường


axit. <b>C. </b>nhiệt phân metan. <b>D. </b>Nung natriaxetat với vôi tôi xút.


<b>Câu 2:</b> Cho các chất sau: iso pentan, iso pren, but-2-en, propilen, buta-1,3-đien, vinyl clorua. Số chất có
thể tham gia phản ứng trùng hợp là


<b>A. </b>6. <b>B. </b>5. <b>C. </b>3 <b>D. </b>4.


<b>Câu 3:</b> Hiđrocacbon nào sau đây khi phản ứng với dung dịch brom thu được 1,2-đibrombutan?


<b>A. </b>But-1-en. <b>B. </b>Buta-1,3-đien. <b>C. </b>But-2-en. <b>D. </b>But-1-in .


<b>Câu 4:</b> Liopen, chất màu đỏ trong quả cà chua chín (C40H56) chỉ chứa liên kết đôi và liên kết đơn trong


phân tử. Khi hiđro hố hồn tồn liopen cho hiđrocacbon no (C40H82). Số nối đôi trong phân tử liopen là


<b>A. </b>12. <b>B. </b>13. <b>C. </b>11. <b>D. </b>10.


<b>Câu 5:</b> Cho isopentan tác dụng với Br2 theo tỉ lệ số mol 1:1, có ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩm


chính monobrom có cơng thức cấu tạo là



<b>A. </b>CH3CHBrCH(CH3)2.


<b>B. </b>(CH3)2CHCH2CH2Br.


<b>C. </b>CH3CH(CH3)CH2Br.


<b>D.</b>CH3CH2CBr(CH3)2.


<b>Câu 6:</b> Dùng dung dịch brom dễ dàng phân biệt được cặp chất nào dưới đây ?


<b>A. </b>propen và etilen


<b>B. </b>but-1-en và butan.


<b>C. </b>but-1-en và but-2-en.


<b>D. </b>but-1-en và buta-1,3-đien.


<b>Câu 7:</b> Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế metan bằng cách nào sau đây?


<b>A. </b>Thủy phân canxi cacbua trong môi trường axit.


<b>B. </b>Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C<b>. </b>


C. Crackinh butan.


<b>D. </b>Nung natriaxetat với vôi tôi xút.


<b>Câu 8:</b> Cho 2,4 gam ankin A phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 8,82 gam kết tủ<b>a. </b>Tên



của A là:


<b>A. </b>but-1-in <b>B. </b>Propin.


<b>C. </b>pent-1-in. <b>D. </b>hex-1-in.


<b>Câu 9:</b> Hiđrocacbon X có cơng thức cấu tạo (CH3)2CH-CH(CH3)2. Tên của X là


<b>A. </b>2,3-đimetylpentan.


<b>B. </b>3,4 -đimetylpentan.


<b>C. </b>2,2,3-trimetylpentan.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 10:</b> Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom?


<b>A. </b>Propan, propin, etilen. <b>B. </b>Metan, etilen, xiclopropan. <b>C. </b> Khí cacbonic,
metan, axetilen <b>D. </b>Etilen, buta -1,3- đien, axetilen.


<b>Câu 11:</b> Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon ta thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 2,7 gam H2O thì thể tích


O2 đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là :


<b>A. </b>5,6 lít. <b>B. </b>4,48 lít. <b>C. </b>2,8 lít. <b>D. </b>3,92 lít.


<b>Câu 12:</b> Anken X có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,1875. Kết luận nào sau đây là <b>đúng? </b>


<b>A. </b>Khi X tác dụng với HBr tạo ra 1 sản phẩm duy nhất.


<b>B. </b>Có 5 anken đồng phân cấu tạo ứng với CTPT của X.


<b>C. </b>X khơng có đồng phân hình học.


<b>D. </b>Có 3 đồng phân hình học có cùng CTPT với X


<b>Câu 13:</b> Số liên kết σ (xich ma) có trong mỗi phân tử: etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là:


<b>A. </b>3; 5; 9. <b>B. </b>4; 2; 6.


<b>C. </b>5; 3; 9. <b>D. </b>5; 3; 6.


<b>Câu 14:</b> Có bao nhiêu anken ở thể khí (đktc) mà khi cho mỗi anken đó tác dụng với H2O/H+ chỉ cho một


sản phẩm hữu cơ?


<b>A. </b>2. <b>B. </b>4. <b>C. </b>3. <b>D. </b>1.


<b>Câu 15:</b> Cho các chất sau: axetilen, etilen, metyl axetilen, vinyl axetien, but-2-in, iso pren, metyl clorua.
Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là


<b>A. </b>6. <b>B. </b>7. <b>C. </b>4. <b>D. </b>5.


<b>Câu 16:</b><sub> Cho phản ứng: X + Cl2 </sub> 2-clo-2-metylbutan. X có thể là hidrocacbon nào sau đây?


<b>A. </b>CH<sub>3</sub>CH(CH<sub>3</sub>)CH(CH<sub>3</sub>)<sub>2</sub> <b>B. </b>CH<sub>3</sub>CH<sub>2</sub>CH(CH<sub>3</sub>)<sub>2</sub> <b>C. </b>


CH<sub>3</sub>CH<sub>2</sub>CH<sub>2</sub>CH(CH<sub>3</sub>)<sub>2</sub> <b>D. </b>CH<sub>3</sub>CH<sub>2</sub>CH<sub>2</sub>CH<sub>3</sub>


<b>Câu 17:</b> Ba hiđrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp, khối lượng phân tử của Z bằng 2 lần khối lượng
phân tử của X. Khi đốt cháy X thì thu được x mol CO2 và y mol H2O. Nhận xét đúng là



<b>A. </b>x = y. <b>B. </b>x = 2y <b>C. </b>x > y. <b>D. </b>x < y.


<b>Câu 18:</b> X là một đồng phân của pentan. Khi clo hóa theo tỉ lệ 1:1 chỉ cho 1 monoclo duy nhất. X là:


<b>A. </b>pentan. <b>B. </b>2-metylpentan. <b>C. </b>neopentan. <b>D. </b>isopentan.


<b>Câu 19:</b> Dẫn từ từ 8,4 gam hỗn hợp X gồm but-1-en và but-2-en lội chậm qua bình đựng dung dịch Br2,


khi kết thúc phản ứng thấy có m gam brom phản ứng. m có giá trị là :


<b>A. </b>12 gam. <b>B. </b>48 gam. <b>C. </b>24 gam. <b>D. </b>36 gam.


<b>Câu 20:</b> Cho 3-metylbut-1-en tác dụng với HBr. Sản phẩm chính của phản ứng là


<b>A. </b>2,2 –đimetylbutan <b>B. </b>1-brom-2,3-đimetylbutan


<b>C. </b>2-brom-3-metylbutan <b>D. </b>3-brom-2-metylbutan


<b>ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1 </b>


<b>1D </b> <b>2B </b> <b>3A </b> <b>4B </b> <b>5D </b> <b>6A </b> <b>7D </b> <b>8B </b> <b>9A </b> <b>10D </b>


<b>11D </b> <b>12B </b> <b>13C </b> <b>14A </b> <b>15C </b> <b>16B </b> <b>17C </b> <b>18A </b> <b>19C </b> <b>20C </b>


<b>ĐỀ SỐ 2: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

nhau theo


<b>A. </b>đúng số oxi hoá. <b>B. </b>đúng hoá trị.



<b>C. </b>một thứ tự nhất định. <b>D. </b>đúng hoá trị và theo một thứ tự nhất định.
<b>Câu 2:</b> Trong liên kết ba giữa hai nguyên tử cacbon gồm


<b>A. </b>một liên kết  và một liên kết . <b>B. </b>một liên kết  và hai liên kết .


<b>C. </b>một liên kết , một liên kết  và một liên kết cho nhận. <b>D. </b>ba liên kết .


<b>Câu 3:</b> Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với


dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Công thức phân tử của X là


<b>A. </b>C3H8. <b>B. </b>C3H4. <b>C. </b>C2H6. <b>D. </b>C3H6.


<b>Câu 4:</b> Cho hỗn hợp hai chất là etanol (tos = 78,3oC) và axit axetic (tos = 118oC). Để tách riêng từng chất,


người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?


<b>A. </b>Chưng cất thường. <b>B. </b>Chưng cất ở áp suất thấp. <b>C. </b>Chiết. <b>D. </b>Lọc và kết tinh
lại.


<b>Câu 5:</b> Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng cacbon bằng 83,72%) tác dụng với clo
theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau.
Tên của X là (Cho H = 1; C = 12; Cl = 35,5)


<b>A. </b>butan. <b>B. </b>2,3-đimetylbutan. <b>C. </b>3-metylpentan. <b>D. </b>2-metylpropan.


<b>Câu 6:</b> Chọn phát biểu <b>không</b> đúng?


<b>A. </b>Công thức đơn giãn nhất cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất.



<b>B. </b>Công thức phân tử cũng cho biết tỉ lệ số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất.


<b>C. </b>Công thức đơn giãn nhất cho biết số nguyên tử của các nguyên tố trong hợp chất.


<b>D. </b>Nhiều hợp chất hữu cơ có công thức phân tử trùng với công thức đơn giãn nhất.


<b>Câu 7:</b> Hoá học Hữu cơ là ngành khoa học nghiên cứu


<b>A. </b>các hợp chất của cacbon. <b>B. </b>các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2, muối cacbonat, các xianua.


<b>C. </b>các hợp chất chỉ có trong cơ thể sống. <b>D. </b>các hợp chất của cacbon, trừ CO, CO2.


<b>Câu 8:</b> Phân tích một chất hữu cơ X thấy cứ 9 phần khối lượng C có 1 phần khối lượng H và 8 phần
khối lượng O. Vậy phần trăm khối lượng các nguyên tố C, O, H lần lượt có trong hợp chất trên là


<b>A. </b>44,44%, 5,56%, 50%. <b>B. </b>44,44%, 50%, 5,56%. <b>C. </b>50%, 44,44%, 5,56%. <b>D. </b> 50%, 5,56%,
44,44%.


<b>Câu 9:</b> Ankan (X) có cơng thức đơn giãn nhất là C3H7. Vậy X có số đồng phân cấu tạo là


<b>A. </b>6. <b>B. </b>4. <b>C. </b>3. <b>D. </b>5.


<b>Câu 10:</b> Hỗn hợp X gồm gồm propan, propen và propin. X có tỉ khối so với H2 là 21,2 . Khi đốt cháy hết


4,48 lít hỗn hợp X trên rồi cho hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư. Kết thúc phản


ứng khối lượng dd bình Ca(OH)2 thay đổi ra sao:


<b>A. </b>Giảm 20,1 gam. <b>B. </b>Giảm 22,08 gam. <b>C. </b>Tăng 22,08 gam. <b>D. </b>Tăng 19,6 gam.


<b>Câu 11:</b> Khi cho Hidro Cacbon (X ) tác dụng với dung dịch brôm thu được 1,3 –đibrom propan. Tên của
X là


<b>A. </b>Propen. <b>B. </b>Propan. <b>C. </b>propin <b>D. </b>Xiclo propan.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

phẩm thế mono clo là


<b>A. </b>3. <b>B. </b>4. <b>C. </b>5. <b>D. </b>2.


<b>Câu 13:</b> Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối hơi đối với
hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là (cho H = 1, C = 12, Br = 80).


<b>A. </b>3,3-đimetylhecxan. <b>B. </b>2,2-đimetylpropan. <b>C.</b> 2,2,3-trimetylpentan. <b>D. </b>isopentan.


<b>Câu 14:</b> Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế metan bằng cách nào sau đây?


<b>A. </b>Thủy phân canxi cacbua trong môi trường axit. <b>B. </b>Từ Cacbon và hidro.


<b>C. </b>Crackinh butan. <b>D. </b>Nung natriaxeta với vôi tôi xút.


<b>Câu 15:</b> Nhận định nào <b>không</b> đúng?


<b>A. </b>Phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo nhiều chiều hướng khác nhau.
<b>B. </b>Khi đốt cháy chất hữu cơ X trong khơng khí thu được hỗn hợp hơi gồm CO2, H2O, N2. Chứng


tỏ phân tử X chắc chắn có nguyên tố C, H, O, N.


<b>C. </b>Nhóm chức là nhóm nguyên tử gây ra những tính chất đặc trưng của hợp chất hữu cơ.


<b>D. </b>Dẫn xuất hidrocacbon là những hợp chất trong phân tử ngồi cacbon, hidro cịn có những nguyên tố



khác.


<b>Câu 16:</b> Nguyên tắc chung của phép phân tích định tính các hợp chất hữu cơ là


<b>A. </b>đốt cháy chất hữu cơ để tìm nitơ do có mùi khét tóc cháy.
<b>B. </b>đốt cháy chất hữu cơ để tìm hiđro dưới dạng hơi nước.


<b>C. </b>chuyển hoá các nguyên tố C, H, N thành các chất vô cơ đơn giản, dễ nhận biết.


<b>D. </b>đốt cháy chất hữu cơ để tìm cacbon dưới dạng muội đen.


<b>Câu 17:</b> Liopen, chất màu đỏ trong quả cà chua chín (C40H56) chỉ chứa liên kết đơi và liên kết đơn trong


phân tử. Khi hiđro hố hồn tồn liopen cho hiđrocacbon no (C40H82). Số nối đôi trong phân tử liopen là


<b>A. </b>13. <b>B. </b>10. <b>C. </b>11. <b>D. </b>12.


<b>Câu 18:</b> Thuộc tính nào sau đây <b>khơng phải</b> là của các hợp chất hữu cơ?


<b>A. </b>Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.


<b>B. </b>Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vơ cơ.


<b>C. </b>Liên kết hố học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.


<b>D. </b>Không bền ở nhiệt độ cao.


<b>Câu 19:</b> Nhận định nào <b>đúng</b>?



<b>A. </b>Các ankan là những chất tan tốt trong nước. <b>B. </b>Các ankan có đồng phân mạch cacbon.
<b>C. </b>C4H10 có 4 đồng phân cấu tạo. <b>D. </b>Các ankan đều có khối lượng riêng lớn hơn 1g/ml.


<b>Câu 20:</b> Để phân biệt hai lọ khí đựng xiclo propan và propan thì người ta cho hai khí qua hai bình đựng


<b>A. </b>Dung dịch nước vôi trong. <b>B. </b>Dung dịch brôm.


<b>C. </b>Dung dịch thuốc tím. <b>D. </b>Dung dịch nước oxi già.


<b>Câu 21:</b> Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp
đơi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hồn tồn vào dung dịch
Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40).


<b>A. </b>20. <b>B. </b>30. <b>C. </b>40. <b>D. </b>10.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Câu 23:</b> X có CTPT là C2H6O. X có khả năng tác dụng với Na, axit HCl. Vậy X chứa nhóm chức


<b>A. </b>anđehyt. <b>B. </b>axit cacboylic. <b>C. </b>ancol. <b>D. </b>ete.


<b>Câu 24:</b> Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hiđrocacbon X (chất khí ở điều kiện thường) rồi đem tồn bộ
sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch Ba(OH)2. Sau các phản ứng thu được 39,4 gam kết


tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam. Công thức phân tử của X là


<b>A. </b>C3H8. <b>B. </b>C4H10. <b>C. </b>C3H4. <b>D. </b>CH4.


<b>Câu 25:</b> Hỗn hợp X gồm etan, propan, butan. Đốt cháy hết m (gam) hỗn hợp X rồi cho hết sản phẩm vào
bình đựng dd Ca(OH)2 dư, thu được 20 gam kết tủa và khối lượng dd bình Ca(OH)2 giảm 7,96 gam. Giá


trị của m là: <b>A. </b>2,76 gam. <b>B. </b>6,88 gam. <b>C. </b> 12,04 gam.



<b>D. </b>11,75gam.


<b>Câu 26:</b> Đốt cháy hết 0,1 mol chất hữu cơ (A) thu được 6,72 lít CO2 (đkC) và 7,2 gam H2O. Tỉ khối hơi


của (A)so với Oxi là 2,875. CTPT của A là


<b>A. </b>C3H8O2 <b>B. </b>C4H12O2 <b>C. </b>C7H8. <b>D. </b>C3H8O3


<b>Câu 27:</b> Đốt cháy hết 1V hơi một hiđrocacbon (X) mạch hở thu được 5V hơi CO2 ở cùng điều kiện nhiệt


độ, áp xuất. Số đồng phân cấu tạo của X là


<b>A. </b>5. <b>B. </b>3. <b>C. </b>4. <b>D. </b>6.


<b>Câu 28:</b> Nhận định <b>không</b> đúng?


<b>A. </b>Ankan và xiclo ankan là đồng đẳng của nhau.


<b>B. </b>Trong phân tử ankan và xiclo ankan chỉ chứa liên kết đơn.


<b>C. </b>Hầu hết các ankan đều có phản ứng thế, phản ứng tách.


<b>D. </b>Hầu hết các ankan có đồng phân mạch cacbon.


<b>Câu 29:</b> Ankan (X) có CTPT C5H12 khi tác dụng với Clo tạo ra 4 sản phẩm monoclo. X có tên gọi là


<b>A. </b>neo pentan. <b>B. </b>pentan. <b>C. </b>2,2-đimetyl propan. <b>D. </b>iso pentan.


<b>Câu 30:</b> Cho các chất: CaC2, CO2, HCHO, CH3COOH, C2H5OH, NaCN, CaCO3. Số chất hữu cơ trong



số các chất đã cho là


<b>A. </b>1. <b>B. </b>2. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.


<b>ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2 </b>


<b>1D </b> <b>2B </b> <b>3A </b> <b>4A </b> <b>5B </b> <b>6C </b> <b>7B </b> <b>8C </b> <b>9D </b> <b>10B </b>


<b>11D </b> <b>12C </b> <b>13B </b> <b>14D </b> <b>15B </b> <b>16C </b> <b>17A </b> <b>18C </b> <b>19A </b> <b>20B </b>


<b>21B </b> <b>22D </b> <b>23C </b> <b>24C </b> <b>25A </b> <b>26D </b> <b>27A </b> <b>28A </b> <b>29D </b> <b>30D </b>


<b>TỰ LUẬN </b>


<b>Câu 1. Hỗn hợp gồm etan , etilen, cacbonic. </b>


a. Nhận biết
b. Làm sạch etan
c. Tách hỗn hợp trên.


<b>Câu 2. Viết phương trình phản ứng </b>


a. 2-metyl Propen tác dụng với H2; Br2; HBr; dd KMnO4.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

c. Tác dụng nhiệt đối với 2-metyl propan., tác dụng với Cl2


e. Trùng hợp các chất sau
+ But-2-en



+ iso-pren
+ Đivinyl
+ isobtilen


f. Vinyl axetilen tác dụng với H2; Pd/PbCO3 ; AgNO3/NH3 ; Trùng hợp


<b>Câu 3. Chuỗi phản ứng </b>


<b>a. </b>Tinh bột → glucozơ → ancol etylic → etlien → 1,2- đibrom etan → etlien → etyl clorua → etilen →
polietilen.


<b>b. </b>Từ propan- 1- ol điều chế propan – 2- ol


<b>c.</b> Từ khí thiên nhiên ( CH4) hãy viết các phản ứng điều chế: polietilen ( PE), cao su Buna, polivinyl


axetat(P.V.A)


<b>d.</b> Từ đá vôi ( CaCO3) hãy viết các phản ứng điều chế: ancol etylic, etyl axetat, poli vinyl clorua ( PVC).


<b>Câu 4 . Qui tắc </b>


+ Nêu qui tắc thế vào ankan. Áp dụng : 2-metyl propan + Cl2 →


+ Nêu qui tắc cộng MacCopNhi Cop. Áp dụng: iso butilen + H-OH →
+ Nêu qui tắc tách Zaixep. Áp dụng: Tách nước: 2-metyl-butan-2- ol


<b>Câu 5</b>.


1. 0,896 lít hỗn hợp gồm axetilen, propin tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 8,67 gam kết tủa. Tính



% thể tích mối chất ban đầu.


2. 0,672 lít hỗn hợp X gồm propilen và axetilen làm mất màu vừa đủ 500 ml dung dịch brơm 0,1M.
a. Tính phần trăm khối lượng mối chất ban đầu


b. Đốt cháy hết hỗn hợp trên rồi cho hết sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thì khối lượng dd bình


Ca(OH)2 thay đổi ra sao?


3. Hỗn hợp X gồm metan. Etilen, axetilen.


- Nếu cho X qua dd brôm dư thấy thốt ra 0,336 lít khí khơng hấp thụ.
- Nếu cho X qua dd AgNO3/NH3 dư, thu được 7,2 gam kết tủa.


- Nếu đốt cháy hoàn toàn X thu được 2,576 lít CO2


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


<b>I.Luyện Thi Online </b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng


xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường


Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.


<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS


THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.Kênh học tập miễn phí </b>


- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>



</div>

<!--links-->
10 đề kiểm tra 15 phút HK1 năm 2019 môn Hóa học 11 có đáp án
  • 21
  • 26
  • 0
  • ×