Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề thi HK1 môn Toán 11 năm học 2019 - 2020 Trường THPT Lý Thường Kiệt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (803.18 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) </b>


<b>Câu 1: </b>Số cách sắp xếp 6 người thành một hàng ngang là


<b>A. </b>6. <b>B. </b>720. <b>C. </b>120. <b>D. </b>1.


<b>Câu 2:</b> o số <i>un n </i> 1
1


1


2


<i>n</i> <i>n</i>


<i>u</i>


<i>u</i> <i>u</i> ố số ng t o n u trong số ?


<b>A. </b>6. <b>B. </b>7. <b>C. </b>5. <b>D. </b>8.


<b>Câu 3: </b>Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học
sinh của tổ ó trực nhật.


<b>A. </b>10. <b>B. </b>20. <b>C. </b>11. <b>D. </b>30.


<b>Câu 4:</b>Trong mặt phẳng tọ ộ <i>Oxy</i>, tìm tọ ộ ểm <i>M</i>'là ảnh củ ểm <i>M</i>( 2;3)qua phép t nh
tiến theo vec tơ <i>v</i> (3;1).


<b>A. </b><i>M</i>'(5; 2). <b>B. </b><i>M</i>'( 1;4). <b>C. </b><i>M</i>'( 5;2). <b>D. </b><i>M</i>'(1;4).
<b>Câu 5:</b>Phép biến ìn n o s u â <i><b>không</b></i> phải là phép dời hình .



<b>A. </b>Phép v tự . <b>B. </b>Phép t nh tiến. <b>C. </b>Phép quay. <b>D. </b>P ép ối x ng tâm.
<b>Câu 6: </b>Trong mặt p ẳng tọ ộ <i>Oxy</i>, p ép v tự tâm <i>O</i>tỉ số <i>k</i> 2 ến ường t ẳng


: 3 4 6 0


<i>d</i> <i>x</i> <i>y</i> t n ường thẳng <i>d</i>' ó p ương trìn


<b>A. </b>3<i>x</i> 4<i>y</i> 12 0. <b>B. </b>3<i>x</i> 4<i>y</i> 12 0. <b>C. </b>3<i>x</i> 4<i>y</i> 12 0. <b>D. </b>3<i>x</i> 4<i>y</i> 12 0.
<b>Câu 7:</b>Tập nh của hàm số <i>y</i> tan<i>x</i>là


<b>A. </b> \ { , }.


2 <i>k k</i> <b>B. </b> \ {2 <i>k</i>2 ,<i>k</i> }.


<b>C. </b> \ { <i>k</i>2 ,<i>k</i> }. <b>D. </b> \ { ,<i>k k</i> }.
<b>SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN </b>


<b>TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT </b>
<b>Mã đề thi: 132</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I </b>


<b>MƠN TỐN KHỐI 11- Năm học 2019-2020 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>O</b></i>


<i><b>B</b></i>


<i><b>C</b></i>


<i><b>D</b></i>


<i><b>A</b></i>
<b>Câu 8: </b>Giá tr nhỏ nhất và lớn nhất của hàm số <i>y</i> cos2<i>x</i> tr n o n [ ; ]


3 6 lần ượt là <i>m</i>và <i>M</i>.
K ó <i>T</i> 4<i>m</i> <i>M</i>có giá tr là


<b>A. </b><i>T</i> 3. <b>B. </b><i>T</i> 3. <b>C. </b><i>T</i> 0. <b>D. </b><i>T</i> 5.


<b>Câu 9:</b>P ương trìn n o s u â vô ng ệm?


<b>A. </b>cos 3.
4


<i>x</i> <b>B. </b>sin<i>x</i> . <b>C. </b>sin 8.


9


<i>x</i> <b>D. </b>cos 2.


3


<i>x</i>


<b>Câu 10:</b>Khẳng n n o ướ â <i><b>sai</b></i> ?


<b>A. </b>Hàm số <i>y</i> cot<i>x</i> là hàm số lẻ. <b>B. </b>Hàm số <i>y</i> sin<i>x</i> là hàm số lẻ.
<b>C. </b>Hàm số <i>y</i> cos<i>x</i> là hàm số lẻ. <b>D. </b>Hàm số <i>y</i> tan<i>x</i> là hàm số lẻ.



<b>Câu 11:</b> P ương trìn cos 2 0
1 sin 2


<i>x</i>


<i>x</i> tương ương vớ p ương trìn n o s u â ?


<b> A. </b>cos2<i>x</i> 0. <b> B. </b>sin2<i>x</i> 1. <b> C. </b>cos2<i>x</i> 1. <b> D. </b>sin2<i>x</i> 1.
<b>Câu 12:</b>Tìm tất cả các giá tr thực của tham số <i>m</i> ể p ương trìn sin


2


<i>x</i>


<i>m</i> có nghiệm.


<b>A. </b> 2 <i>m</i> 2. <b>B. </b> 1 <i>m</i> 1. <b>C. </b><i>m</i> 1. <b>D. </b> 1 1.


2 <i>m</i> 2
<b>Câu 13:</b>Cho hình vng <i>ABCD</i>có tâm là <i>O</i>, n ư ìn vẽ P ép qu tâm <i>O</i> góc quay 900 ến t m
giác <i>AOB</i> t n t m g n o s u â ?


<b>A. </b><i>DOA</i>. <b>B. </b><i>DOC</i>.


<b>C. </b><i>BOC</i>. <b>D. </b><i>BOA</i>.


<b>Câu 14:</b>Cho tập <i>A</i> gồm 20 phần tử. Có bao nhiêu tập con của tập<i>A</i> khác rỗng và có số phần tử là
số chẵn?


<b>A. </b>219. <b>B. </b>220 1. <b>C. </b>



20
2 1


.


2 <b>D. </b>


19
2 1.


<b>Câu 15:</b> H người ném bóng vào rổ một ộc lập. Biết rằng xác suất ném bóng vào rổ của mỗi
ngườ tương ng là 1


7 và
3


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>A. </b>83.


56 <b>B. </b>


3
.


56 <b>C. </b>


15
.


28 <b>D. </b>


9


.
28


<b>Câu </b> <b>16: </b> Biến ổ p ương trìn cos 3<i>x</i> sin<i>x</i> 3 cos<i>x</i> sin 3<i>x</i> về d ng
cos <i>ax</i> <i>b</i> cos <i>cx</i> <i>d</i> với <i>b</i>, <i>d</i> thuộc khoảng ; .


2 2 Tính <i>b</i> <i>d</i>.


<b>A. </b> .


2


<i>b</i> <i>d</i> <b>B. </b> .


6


<i>b</i> <i>d</i> <b>C. </b> .


3


<i>b</i> <i>d</i> <b>D. </b> .


3


<i>b</i> <i>d</i>


<b>Câu 17: </b>Dãy số <i>u<sub>n</sub></i> ược gọi là dãy số tăng nếu với mọi số tự nhiên <i>n</i> 1 ta ln có
<b>A. </b><i>u<sub>n</sub></i> <sub>1</sub> <i>u<sub>n</sub></i>. <b>B. </b><i>u<sub>n</sub></i> <sub>1</sub> <i>u<sub>n</sub></i>. <b>C. </b><i>u<sub>n</sub></i> <sub>1</sub> <i>u<sub>n</sub></i>. <b>D. </b><i>u<sub>n</sub></i> <sub>1</sub> <i>u<sub>n</sub></i>.



<b>Câu 18:</b>Giả óng T xã LaGi m rộng ó 9 ội bóng tham dự, trong ó ó 6 ội của th xã La Gi
v 3 ội khách mời. Ban tổ ch c bố t ăm ngẫu n n ể chia thành 3 bảng <i>A B C</i>, , và mỗi bảng có 3
ội. Tính xác suất ể 3 ội bóng khách mời 3 bảng khác nhau.


<b>A. </b>53.


56 <b>B. </b>


19
.


28 <b>C. </b>


3
.


56 <b>D</b>.


9
.
28


<b>Câu 19:</b>P ép ồng d ng <i>F</i> tỉ số <i>k</i> 3 biến tam giác <i>ABC</i> vuông t i <i>A</i>,(<i>AB</i> 6,<i>AC</i> 8)thành tam
giác <i>A B C</i>' ' '.Tín n kín ường tròn ngo i tiếp tam giác <i>A B C</i>' ' '.


<b>A. </b><i>R</i>' 30. <b>B. </b><i>R</i>' 5. <b>C. </b><i>R</i>' 15. <b>D. </b><i>R</i>' 10.


<b>Câu 20:</b>Trong mặt p ẳng tọ ộ <i>Oxy</i> o ường tròn ( ) : (<i>C</i> <i>x</i>2)2(<i>y</i>3)2 16.Gọ ường trịn ( ')<i>C</i> có
tâm <i>I a b</i>'( , ). ản ủ ường tròn ( )<i>C</i> qu p ép ồng ng <i>F</i> ằng t ự ện n t ếp p ép ố


ng qu tâm <i>O</i> v p ép v tự tâm ( 2;1)<i>A</i> tỉ số <i>k</i> 2. Tính <i>P</i> <i>a</i> 2 .<i>b</i>


<b>A. </b><i>P</i> 4. <b>B. </b><i>P</i> 0. <b>C. </b><i>P</i> 8. <b>D. </b><i>P</i> 16.


<b>TỰ LUẬN ( 6 ĐIỂM)</b>


<b>Bài 1. (1,5 điểm)</b>.Giả p ương trìn : 2 cos2<i>x</i> - 5 cos - 7<i>x</i> 0, tr n o n 0;2 .
<b>Bài 2. (1,5 điểm). </b>


1) Từ các chữ số 1;3;5;7;9 lập ược bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số ơ một khác nhau.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

b) Tính xác suất ể 4 tiết mụ ược chọn có 1 tiết mục nhảy, 1 tiết mục múa và 2 tiết mục hát.
<b> Bài 3.(2 điểm)</b> Cho hình chóp <i>S ABCD</i>. ó <i>ABCD</i> là hình thang,<i>AB</i>song song với <i>CD</i>,


2 ,


<i>CD</i> <i>AB O</i> g o ểm của <i>AC</i> và <i>BD</i> ,<i>M</i> trung ểm của <i>SA</i>.
1) X nh giao tuyến của hai mặt phẳng (<i>SAC</i>)và (<i>SBD</i>).


2) X n g o ểm của <i>SB</i> với mặt phẳng (<i>DCM</i>).


3) Gọi <i>G</i> là trọng tâm tam giác (<i>SBC</i>) Ch ng minh <i>OG</i> song song với mặt phẳng (<i>SAB</i>).
<b>Bài 4.(0,5 điểm)</b>


Tìm giá tr lớn nhất và giá tr nhỏ nhất của hàm số<i>y</i> (4 sin<i>x</i> 3 cos )<i>x</i> 2 4(4 sin<i>x</i> 3 cos ) 1.<i>x</i>
<b>Bài 5. (0,5 điểm) </b>Cho khai triển (1 <i>x</i> <i>x</i>2)<i>n</i> <i>a</i><sub>0</sub> <i>a x</i><sub>1</sub> <i>a x</i><sub>2</sub> 2 ... <i>a x</i><sub>2</sub><i><sub>n</sub></i> 2<i>n</i> với <i>n</i> 2. Biết rằng


0, ,...,1 2<i>n</i>


<i>a a</i> <i>a</i> là các hệ số và <i>a</i><sub>3</sub> 210. Tính <i>a</i><sub>0</sub> <i>a</i><sub>1</sub> ... <i>a</i><sub>2</sub><i><sub>n</sub></i>.



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một mô trường <b>học trực tuyến</b> s n ộng, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng ược biên so n công phu và giảng d y b i những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> ến từ trường Đ i họ v trường chuyên
danh tiếng.


<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>


- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Độ ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ Trường ĐH v THPT n t ếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, T ếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: </b>Ôn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> v trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>


<b>II. Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp ương trìn To n Nâng o, To n u n n o em H
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư u , nâng o t n tí ọc tập trường v t
ểm tốt các kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồ ưỡng 5 phân môn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 0, , 2 Độ ngũ G ảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>
<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng
ô HLV t thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>



- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp ến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn p í, k o tư ệu
tham khảo phong phú và cộng ồng hỏ p sô ộng nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, u n ề, ôn tập, sửa bài tập, sử ề thi
miễn phí từ lớp ến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Đ a, Ngữ Văn, T n Học và Tiếng


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
Ma trận đề thi HK1 môn Toán 12. Năm Học 2010-2011
  • 3
  • 826
  • 1
  • ×