Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1007.19 KB, 15 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN </b> <b>ĐỀ THI HỌC KÌ 2 </b>
<b>MƠN TIN HỌC 11 </b>
<b>NĂM HỌC 2019-2020 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1: </b>
<b>PHẦN I: TRẮC NGHIỆM:(6đ) Khoanh tròn phương án trả lời đúng nhất</b>
<b>Câu 1:</b> <b>Chọn cách đúng khai báo tệp</b>
A.Var tep1 : string; B.Var tep1 : integer C.Var tep1: string[30]; D. Var tep1 : text;
<b>Câu 2:Biến cục bộ là gì?</b>
A. Biến được khai báo trong CTC nhưng được sử dụng trong chương trình chính
B. Biến được khai báo trong chương trình chính nhưng chỉ được sử dụng cho CTC
C. Biến được khai báo trong chương trình con
D. Biến tự do không cần khai báo
<b>Câu 3: </b> <b>Để gán một tệp có tên là HOCKY2.INT cho biến tệp K2, ta phải gõ lệnh:</b>
A. Assign(K2, HOCKY2.INT); B. Assign(K2, ‘HOCKY2.INT’);
C. Assign(HOCKY2.INT, K2); D. Assign(‘HOCKY2.INT’, K2);
<b>Câu 4: Dữ liệu kiểu tệp:</b>
A. được lưu trữ trên RAM B. chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng
C. được lưu trữ trên ROM D. được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài.
<b>Câu 5: Trong các khai báo sau khai báo nào là sai:</b>
A. Procedure P (n:integer ; k:real); B. Procedure M (n:integer ;
k:real);
C. Procedure P (h:char ; n:integer); D. Procedure KT (M: Array[1..10] of Byte);
A. Record, Byte B. Integer; Real, char, boolean, string,
C. Boolean, Word D. Integer; Real, char, array, reacord.
<b>Câu 7:Lệnh gán giá trị cho tên hàm nào sau đây đúng?</b>
A <Tên hàm>=<biểu thức>; B <Tên hàm>:=<biểu thức>;
C <Tên hàm>=<biểu thức>; D <Tên hàm>:<biểu thức>;
<b>Câu 8:Muốn khai báo x, y là tham trị, z là tham biến. Khai báo nào sau đây đúng ?</b>
A. Procedure thamso (x : byte ; var y : byte; var z : byte );
B. Procedure thamso (x : byte ; var z , y : byte);
C. Procedure thamso (x : byte ; y : byte; var z : byte );
D. Procedure thamso (var x : byte ; var y : byte; var z : byte );
<b>Câu 9: Chỉ ra câu đúng trong phần đầu của thủ tục :</b>
A. Procedure <tên thủ tục>:<kiểu dữ liệu>;
C. Procedure<tên thủ tục>[<danh sách tham số>]:<kiểu dữ liệu>;
B. Procedure <tên hàm>[<danh sách tham số>]:<kiểu dữ liệu>;
D. Procedure<tên thủ tục>[<danh sách tham số>] ;
<b>Câu 11:Tham số hình thức của Hàm có mấy loại:</b>
A. Khơng phân loại. B. 1 loại. C. 2 loại. D. 3 loại.
<b>Câu 12:Sự khác nhau giữa tham trị và tham biến trong khai báo chương trình con là:</b>
A. Tham trị phải được định nghĩa sau từ khóa Type
C. Tham trị phải khai báo sau từ khóa Var
B. Khơng khác nhau
D. Tham biến phải có từ khóa Var đứng trước
<b>Câu 13: Giả sử tệp F1 đã được gán tên là ‘VD.DAT’. Dùng thủ tục nào sau đây để mở tệp F1 ra để </b>
<b>đọc?</b>
A Reset(‘VD.DAT’); B Rewwrite(‘VD.DAT’); C Reset(F1); D Rewwrite(F1);
<b>Câu 14: Tệp mà dữ liệu trong nó được ghi dưới dạng các kí tự theo mã ASCII được gọi là tệp gì?</b>
A Tệp truy cập trực tiếp B Tệp có cấu trúc C Tệp văn bản D Tệp truy cập tuần tự
<b>Câu 15: Nếu hàm EOLN(<tên biến tệp>) cho giá trị bằng TRUE thì con trỏ tệp nằm ở vị trí:</b>
A. Đầu dòng B. Cuối tệp C. Cuối dòng. D. Đầu tệp
<b>Câu 16:Khai báo nào sau đây là đúng:</b>
A. CLOSE (biến tệp, tên tệp); C. CLOSE (tên tệp; biến tệp);
B. CLOSE (biến tệp); D. CLOSE (biến tệp 1, biến tệp 2, …, biến tệp n);
<b>Câu 17: Số lượng phần tử của tệp</b>
A. Không bị giới hạn mà chỉ phụ thuộc vào dung lượng đĩa B. Không được lớn hơn 255
C. Không được lớn hơn 128 D. Phải được khai báo trước.
<b>Cho đoạn chương trình sau: (Áp dụng cho các câu 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24)</b>
Program thi_hk_2;
Var a,b,c : real;
Procedure vidu (Var x: integer; y,z: real ):real;
Var tong: real;
Begin
x:= x+1; y:=y - x; z:=z + y; tong:=x+y+z;
Writeln(x,’ ‘,y,’ ‘,z,’ ‘,tong);
End;
BEGIN
a:=3; b:=4; c:=5; vidu(a,b,c);
Writeln(a,’ ‘,b,’ ‘,c); Readln
END.
<b>Câu 18</b>: <b>Chương trình trên có 1 lỗi là:</b>
A. Biến “tong” khai báo sai kiểu B. Thủ tục khơng có kiểu dữ liệu
C. Không xuất kết quả ra màn hình D. Khơng có lệnh gọi chương trình con
<b>Câu 19: Tham số hình thức của chương trình trên là:</b>
A. tong B. a, b, c C.x, y, z D. 3, 4, 5
<b>Câu 20: Trong chương trình trên</b>
<b>Câu 21:Biến tồn cục của chương trình trên là:</b>
A. Readln B. Writeln(a,’ ‘,b,’ ‘,c); C. a:=3; b:=4; c:=5; D. Vidu(a,b,c);
<b>Câu 22: Lời gọi chương trình con trong chương trình trên là:</b>
A. tong B. a, b, c C.x, y, z D. 3, 4, 5
<b>Câu 23: Nếu bỏ qua lỗi của chương trình thì kết quả xuất ra màn hình là:</b>
A. (4, 0, 5, 9) B. (4, 4, 5, 13) C.(4, 4, 5, 9) D. (4, 0, 5, 13)
<b>Câu 24: Nếu nhập a:= 6, b:= 9, c:= 10 thì kết quả xuất ra màn hình là:</b>
A. (7, 9, 10, 21) B. (7, 2, 12, 21) C.(7, 2, 10, 19) D. (6, 2, 12, 20)
<b>ĐỀ SỐ 2: </b>
1. Một tập tin (File) có tối đa bao nhiêu thuộc tính :
a. 2 loại b. 3 loại
c. 4 loại d. 5 loại
2. Để chọn tất cả các biểu tượng trong cửa sổ hiện hành ta sử dụng tổ hợp phím :
a. Ctrl + A b. Alt + A
c. Shift + A d. Tab + A
3. Để xoá hẳn (không lưu vào Recycle Bin) File hay Folder, ta phải giữ phím gì khi thực hiẹn lệnh xố?
a. Ctrl b. Alt
c. Tab d. Shift
4. Muốn đổi tên một biểu tượng đã chọn ta ấn phím chức năng nào sau đây :
a. F1 b. F2
c. F3 d. F4
5. Trên màn hình Desktop, ta giữ phím Ctrl rồi thực hiện: kích chuột trái vào biểu tượng ở góc trái trên
rồi lại kích chuột trái vào biểu tượng ở góc trái dưới. Kết quả, ta có bao nhiêu biểu tượng được chọn :
a. Tất cả các biểu tượng trên Desktop
b. Tất cả các biểu tượng từ góc trái trên đến góc trái dưới
6. Trong cửa sổ Explorer, để tạo shortcut trên màn hình Desktop cho một Folder ta thực hiện :
a. Kích phải chuột vào Folder, chọn Create Shortcut
b. Kích phải chuột vào Folder, chọn Send To, chọn Desktop (create shortcut)
c. Cách thực hiện ở a và b đều sai
d. Không thể thực hiện được
7. Sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở.
a. Ctrl + Tab b. Shift + Tab
c. Esc+ Tab d. Alt + Tab
8. Để kích hoạt menu File trong Word ta sử dụng :
a. Ctrl + F b. Alt + Tab
c. Shift + F d. Nhấn phím F3
9. Để thay đổi hình nền trên Desktop ta thực hiện như sau :
Background sau đó kích OK.
b. Kích phải chuột vào tập tin, chon Properties, chọn Desktop, chọn hình nền ở khung Background sau
đó kích OK.
c. Kích phải chuột vào biểu tượng bất kỳ trên Desktop, chon Properties, chọn Desktop, chọn hình nền ở
khung Background sau đó kích OK.
d. Kích phải chuột vào biểu tượng My Computer, chon Properties, chọn Desktop, chọn hình nền ở
khung Background sau đó kích OK.
10. Để tìm kiếm một tập tin hay thư mục ta thực hiện :
a. Kích chọn Start, chọn Find, chọn Files or Folders
b. Kích chọn Start, chọn Search, Files or Folders
c. Kích chọn Start, chọn Find, chọn For File or Folders
d. Kích chọn Start, chọn Programs, chọn Search Files or Folders
<b>II. Phần Microsoft Word: </b>
11. Để tạo một văn bản mới trong Word, ta thực hiện :
a. Edit / New b. Edit / New File
b. File / New d. File / New File
12. Để lưu tài liệu đang mở với một tên khác ta thao tác :
a. Ctrl + S b. Edit / Save As
c. File / Save d. File / Save As
13. Để ẩn hay hiện hành công cụ ta thực hiện :
a. View / Toolbars / kích chọn thanh cơng cụ muốn ẩn hay hiện
b. Edit / Toolbars / kích chọn thanh công cụ muốn ẩn hay hiện
c. Format / Toolbars / kích chọn thanh cơng cụ muốn ẩn hay hiện
d. Edit / View / Toolbars / kích chọn thanh cơng cụ muốn ẩn hay hiện
14. Để thực hiện chức năng tìm kiếm và thay thế trong văn bản hiện hành ta có thể dùng tổ hợp phím sau
a. CTRL + H b. CTRL + G
c. CTRL + F d. CTRL + K
15. Để chèn các ký tự Symbol vào trong văn bản ta thực hiện:
a. View / Symbol b. Insert / Symbol
a. Insert / Picture b. View / Picture
c. Insert / Picture / From File d. View / Picture / From File
17. Để chèn bảng, ta chọn :
a. Insert / Table / Insert b. Table / Insert / Table
c. View / Table / Insert d. View / Insert /Table
18. Để định dạng font cho đoạn văn bản, ta bôi đen đoạn văn rồi chọn :
a. File / Format Font b. File / Format / Font
c. Format / Font d. Insert / Font
c. Format / Format Columns d. Cả a và b và c đều sai
20. Để chèn tiêu đề trang (Header and Footer) cho văn bản ta thực hiện :
a. Insert / Header and Footer b. View / Header and Footer
c. Edit / Header and Footer d. Format / Header and Footer
21. Để định dạng in đậm (chữ đậm) đoạn văn bản đã bôi đen, ta thực hiện :
a. Shift + B b. Alt + B
c. Ctrl + B d. Edit / Bold
22. Để phục hồi bằng lệnh Undo trong Word, ta thực hiện :
a. Ctrl + U b. Ctrl + X
c. Ctrl + P d. Ctrl + Z
23. Để in văn bản ta thực hiện như sau :
a. File / Print b. View / Print
a. Edit / Ruler b. Table / Ruler
c. Format / Ruler d. View / Ruler
25. Muốn thay đổi đơn vị đo trên thước đo?
a. Tools / Options / General / Chọn đơn vị trong mục Measurement units
b. Tools / Options / Edit / Chọn đơn vị trong mục Measurement units
c. Tools / Customize / General / Chọn đơn vị trong mục Measurement units
d. Tools / Options / View / Chọn đơn vị trong mục Measurement units
26. Theo mặc định, ký tự dạng chuỗi được :
a. Canh phải trong ô b. Canh giữa trong ô
c. Canh trái trong ô d. Canh đều 2 bên
27. Giá trị nào sau đây không phải là địa chỉ ô?
a. $A1 b. A$1
c. $B1$2 d. $B$12
28. Cho biết địa chỉ ô nào sau đây là đúng?
a. B$12$ b. A2$2
c. $2$A d. C$13
29. Để đổi tên một Sheet đã chọn ta thực hiện :
a. Edit / Sheet / Rename b. Format / Sheet Rename
c. Format / Sheet / Rename d. Format / Rename Sheet
30. Khi thực hiện nhập dữ liệu trong ô, để đưa con trỏ xuống dịng trong ơ đó, ta nhấn tổ hợp phím
a. Alt + Enter b. Shifr + Enter
c. Ctrl + Enter d. Ctrk + Shift + Enter
31. Để định dạng font, ta bôi đen các ô cần định dạng rồi thực hiện :
a. Format / Font b. Edit / Font
=IF(E2>9,"A",IF(E2<5,"B","C")) thì kết quả tại ô F2 là :
a. A b. B
c. C d. Báo lỗi
33. Cho biết kết quả khi thực hiện lệnh : = Int(7/2)+Mod(15,6)
a. 5 b. 6
c. 7 d. 8
34. Giả sử, tại ô A1 có giá trị là " Đề thi tin học cap do A", tại ơ A2 có cơng thức
=LEN(A1)-LEN(TRIM(MID(A1,11,5))). Cho biết kết quả tại ô A2 :
a. 17 b. 18
c. 19 d. 20
35. Để xác định bề rộng của cột đã chọn, ta thực hiện :
a. Format / Column / Width b. Edit / Column / Width
c. Format / Column Width d. Edit / Column Width
36. Hàm nào sau đây trả về độ dài của một chuỗi ký tự :
a. LEN b. IF
c. UPPER d. LOWER
37. Hàm nào sau đây cho phép chuyển đổi một chuỗi số từ dạng chữ sang dạng số :
a. VAL b. VALUE
c. UPPER d. LOWER
38. Hàm nào sau dùng để xếp vị thứ :
a. Rank b. Countif
c. Count d. Index
39. Giả sử tại ơ C1 có cơng thức =$B$1+B1, khi ta sao chép công thức từ ô C1 đến ơ E3 thì tại ơ E3 sẽ
có công thức nào dưới đây :
a. =$B$1+D3 b. =$D$3+D3
c. =$C$3+B1 d. =$E$1+B1
40. Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó :
a. Chọn Format / Filter b. Chọn View / AutoFilter
c. Chọn Data / Filter / AutoFilter d. Chọn View / Filter / AutoFilter
<b>ĐỀ SỐ 3: </b>
41. Windows cho phép đặt tên file và folder kể cả ký tự trắng (khoảng trống) có độ dài tối đa
là
a. 16 kí tự b. 32 kí tự
c. 64 kí tự d. 255 kí tự
42. Trong một cửa sổ folder đang chọn, nhấn tổ hợp phím CTRL+A dùng để :
a. Xoá tất cả các folder và file nằm trong folder đó
b. Chọn tất cả các folder và file nằm trong folder đó
c. Đổi tên tất cả các folder và file nằm trong folder đó
43. Để xoá một biểu tượng trên Desktop đã chọn ta thực hiện :
a. Nhấn phải chuột và chọn Delete
b. Nhấn phím Delete
c. Dùng chuột kéo và thả biểu tượng đó vào Recycle Bin
d. Các ý trả lời trên đều đúng
44. Tại mục Containing text trong hộp thoại Find (hoặc Search) cho phép người dùng :
a. Nhập tên file và folder cần tìm
b. Nhập nội dung chứa trong file cần tìm
c. Nhập đường dẫn đến folder cần tìm
d. Các ý trả lời trên đều đúng
45. Khi xem thuộc tính của một File hoặc Folder, thông tin nào trong các thông tin sau giúp người
dùng phân biệt được File hoặc Folder :
a. Attributes b. Location
c. Contains d. Size
46. Một máy tính để bàn (PC) phải có ít nhất các thành phần sau để có thể hoạt động được :
a. Màn hình, máy in, chuột, bàn phím
b. Màn hình, chuột, bộ xử lý trung tâm (CPU), máy in
c. Màn hình, bộ xử lý trung tâm (CPU), bàn phím, chuột
d. Ý trả lời a và b đều đúng
47. Tại cửa sổ Windows Explorer, để xoá một folder đang chọn ta thực hiện :
a. Chọn menu Edit và Delete
b. Chọn menu View và Delete
c. Chọn menu File và Delete
d. Chọn menu Favorites và Delete
48. Để xem tên của một máy tính, ta thực hiện :
a. Kích chuột phải vào My Computer/ Properties/ chọn thẻ Computer Name
b. Kích chuột phải vào My Computer/ Properties/ chọn thẻ General
c. Kích chuột phải vào My Computer/ Properties/ chọn thẻ Advanced
d. Các ý trả lời trên đều sai
49. Để che không cho xuất hiện các folder và các file đã đặt thuộc tính Hidden, trong Windows
Explorer, ta thực hiện :
a. Vào View/ Customize this folder/ General/ Hidden
b. Vào Tools/Folder Options/General/ chọn Do not show hidden files or folder
c. Vào Tools/Folder Options/View/ chọn Do not show hidden files or folder
d. Các ý trả lời trên đều sai
50. Để chuyển đổi qua lại giữa các cửa sổ ứng dụng đang mở, ta thực hiện :
a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift
b. Nhấn tổ hợp phím Alt + Ctrl
c. Nhấn tổ hợp phím Alt + Tab
a. Landscape b. Portrait
b. Paper size d. Layout
52. Trong hộp thoại tìm kiếm, khi chọn mục Match case thì cho phép người dùng :
a. Tìm kiếm khơng phân bịêt ký tự hoa, thường
b. Tìm kiếm có phân bịêt ký tự hoa, thường
c. Tìm kiếm trên tồn bộ tư liệu
d. Tìm kiếm chỉ trên một trang tư liệu
53. Để sử dụng văn bản tự động (Auto Text), ta gõ từ gõ tắt của văn bản tự động, sau đó :
a. Nhấn tổ hợp phím Shift+F3 b. Nhấn phím F3
c. Nhấn tổ hợp phím Alt+F3 d. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F3
54. Microsoft Word hiểu kết thúc 1 đoạn văn là :
a. Enter b. Dấu ngã (~)
c. Dấu hỏi (?) d. Dấu chấm (.)
55. Để đóng cửa sổ nội dung của văn bản hiện hành, ta thực hiện tổ hợp phím nào sau đây :
a. CTRL+W b. CTRL+N
b. CTRL+T d. CTRL+D
56. Dùng chuột kéo và thả một đoạn văn bản đang chọn từ vị trí này sang vị trí khác đồng thời bấm giữ
phím CTRL, đó là thao tác :
a. Di chuyển b. Sao chép
c. Xoá d. Đổi tên
57. Để mở hộp thoại định dạng phông chữ (Format Font) cho một đoạn văn bản đã được chọn, ta thực
hiện tổ hợp phím :
a. Ctrl + P b. Ctrl + V
c. Ctrl + D d. Ctrl + H
58. Để thực hiện in trang số 5 và trang số 9, tại mục chọn Pages trong hộp thoại Print, ta nhập :
a. 5-9 b. 5,9
c. 5:9 d. 5;9
59. Để chèn số trang vào văn bản hiện hành, ta thực hiện :
a. Insert/ Page Numbers
b. View/ Header and Footers/ Insert Page Numbers
c. View/ Page Numbers
d. Ý trả lời a và b đều đúng
60. Để xem trước trang in văn bản (Print Preview), ta thực hiện tổ hợp phím nào?
a. Ctrl + F1 b. Ctrl + F2
c. Ctrl + F3 d. Ctrl + F4
61. Trong bảng (Table), để chèn thêm dòng mới nằm trên dòng đang chọn ta thực hiện :
a. Table/ Insert/ Row Above b. Table/ Insert/ Row Below
63. Để thực hiện đánh dấu hoa thị hoặc số đầu đoạn văn bản, ta thực hiện :
a. Kích vào biểu tượng Bullets hoặc Numbering trên thanh cơng cụFormatting
b. Chọn Format/ Bullets and Numbering/ chọn Bulleted hoặc Numbered
c. Chọn Insert/ Bullets and Numbering/ chọn Bulleted hoặc Numbered
d. Ý trả lời a và b đều đúng
64. Dữ liệu nguồn (Data Source) dùng để trộn thư (Mail Merge) có thể lấy từ :
a. Một File bảng tính của Excel
b. Một File cơ sở dữ liệu của FoxPro
c. Một File văn bản trong Word có cấu trúc dạng bảng
d. Các ý trả lời trên đều đúng
65. Khi di chuyển một đoạn văn bản đến vị trí mới, ta thực hiện theo thứ tự nào dười đây :
B1: Chọn đoạn văn bản
B2: Chọn vị trí mới (nơi đến)
B3: Nhấn CTRL + X
B4: Nhấn CTRL + C
B5: Nhấn CTRL + V
a. B1 – B2 – B3 – B4 – B5 b. B1 – B3 – B2 – B5
c. B1 – B4 – B2 – B5 d. B2 – B3 – B1 – B4 – B5
66. Để đổi tên một Sheet đã chọn ta thực hiện :
a. Edit/ Sheet/ Rename b. Edit/ Sheet Rename
c. Format/ Sheet/ Rename d. Edit/ Rename Sheet
67. Để chèn một hàng vào trong bảng tính, ta di chuyển con trỏ ơ đến vị trí cần chèn và thực hiện :
a. Chọn Format/ Cells b. Chọn Insert/ Row
c. Chọn Format/ Column d. Chọn Insert/ Column
68. Các loại địa chỉ sau, địa chỉ nào không phải là địa chỉ ô :
a. $Z1 b. AA$12
c. $15$K d. Khơng có câu đúng
69. Khi thực hiện nhập dữ liệu trong ơ, để xuống dịng trong ơ đó thực hiện :
a. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift
b. Nhấn tổ hợp phím Alt+Shift
c. Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Enter
d. Nhấn tổ hợp phím Alt+Enter
70. Hàm Right(A1,3) cho kết quả nào dưới đây :
a. 3 kí tự sau cùng của ơ A1
b. 3 kí tự đầu tiên của ơ A1
c. 3 kí tự kể từ vị trí thứ kí tự thứ 3 của ô A1
d. #N/A
71. Hai ô A5, A6 lần lượt có giá trị là 12 và 5, muốn cộng 2 số với nhau và chọn ra kết quả ở ơ A7 thì
đứng trỏ chuột ở ơ A7 và gõ công thức :
a. A5+A6 b. 12+5
72. Hai ô A5, A6 lần lượt có giá trị là 12 và 5, muốn nhân 2 số với nhau và cho ra kết quả ở ô A7 thì
a. =A5 x A6 b. A5 x A6
c. =12x5 d. =A5*A6
73. Giả sử tại ơ C1 có công thức: =”Tin học”&”,”&MOD(2001,2010)
a. Tin học,2010 b. Tin học,10
c. Tin học,2001 d. Tin học,01
74. Giả sử tại ơ A1 có cơng thức :
=(INT(100/6)+MOD(100;6))-(ABS(-4)+MOD(16;160))
cho biết kết quả trả về tại ô A1 khi thực hiện câu lệnh trên :
a. 16 b. 8
c. 4 d. 0
75. Để xoá một Sheet đã chọn trong Workbook ta thực hiện :
a. Edit/ Delete Sheet
b. Format/ Sheet/ Hide
c. Kích chuột phải tại tên Sheet và chọn Delete
d. Ý trả lời a và c đúng
76. Tại một địa chỉ ơ, ta thực hiện một hàm tính tốn nhưng bị sại tên hàm thì thơng báo lỗi là :
a. FALSE b. #NAME?
c. #VALUE! d. #N/A
77. Để lọc dữ liệu tự động ta chọn khối dữ liệu cần lọc, sau đó :
a. Chọn Format/ Filter b. Chọn View/ AutoFilter
c. Chọn Data/ Filter/ AutoFilter d. Chọn View/ Filter/ AutoFilter
78. Các hàm nào sau đây không xử lý được dữ liệu kiểu ký tự (chuỗi)?
a. Round b. Left
c. Len d. Mid
79. Các địa chỉ sau, địa chỉ nào hợp lệ?
a. $Y1 b. $A$B$11
c. $11$G d. 15$A
80. Trong Excel, có số dịng và số cột tối đa là :
a. 65356 dòng, 256 cột b. 65536 dòng, 256 cột
d. 256 dòng, 65536 cột d. 256 dòng, 65356 cột
<b>ĐỀ SỐ 4: </b>
I. Phần Windows
81. Để mở một cửa sổ ứng dụng trong Windows, ta thực hiện :
a. Kích đúp chuột tại biểu tượng ứng dụng
b. Kích phải chuột tại biểu tượng ứng dụng được chọn, chọn Open
c. Chọn biểu tượng sổ ứng dụng, nhấn Enter
d. Các ý trả lời trên đều đúng
a. Giữ phím SHIFT và lần lượt kích chuột vào các tập tin cần chọn
83. Trong cửa sổ Windows Explorer, để đặt / gỡ bỏ thuộc tính cho folder đã chọn ta thực hiện lệnh :
a. File/ Properties/ kích chuột để gỡ bỏ dấu chọn ở tên thuộc tính
b. Kích chuột phải vào folder/ Properties/ kích chuột để gỡ bỏ dấu chọn ở tên thuộc tính
c. View/ Properties, kích chuột để gỡ bỏ dấu chọn ở tên thuộc tính
d. Ý trả lời a và b đúng
84. Để di chuyển một tập tin hay thư mục trong panel phải của Windows Explorer, sau khi chọn tập tin
hoặc thư mục cần di chuyển, ta thực hiện :
a. Nhấn CTRL-X sau đó chuyển đến nơi cần di chuyển đến và nhấn CTRL-V
b. Nhấn CTRL-P sau đó chuyển đến nơi cần di chuyển đến và nhấn CTRL-V
c. Nhấn CTRL-C sau đó chuyển đến nơi cần di chuyển đến và nhấn CTRL-V
d. Nhấn CTRL-X sau đó chuyển đến nơi cần di chuyển đến và nhấn CTRL-C
85. Trong phần mềm Vietkey, nếu sử dụng bộ mã UNICODE và kiểu gõ TELEX để gõ tiếng Việt, sử
dụng Font chữ :
a. .Vn Time
b. .Vn TimeH
c. Times New Roman
d. Vntimes New Roman
86. Trong phần mềm Microsoft Word hoặc Microsoft Excel, để lưu nội dung tập tin đang soạn thảo, ta
a. F12 b. File/ Save
b. File/ Save As d. Các ý trả lời trên đều đúng
87. Để phục hồi một file trong Recycle Bin, ta thực hiện :
a. Chọn file/ chọn mục Restore
b. Kích phải chuột lên file/ chọn Restore
c. Chọn file/ chọn menu File/ Restore
d. Ý trả lời a và b đều đúng
88. Khi một chương trình được thực hiện, trên Title Bar, nút lệnh (Restore) có nghĩa là:
a. Thu nhỏ cửa sổ b. Phục hồi trạn thái cũ
c. Đóng cửa sổ d. Phóng lớn cửa sổ
89. Để sắp xếp các biểu tượng trên Desktop theo tên, ta kích chuột tại vùng trống trên Dektop và chọn
:
a. Title Windows Vertically/ Name
b. Title Windows Horizontally/Modified
c. Arrange Icons/ by Name
d. Arrange Icons/ by Size
b. Start / Programs / Accessories / Command Prompt
c. Windows XP không hỗ trợ các lệnh DOS
d. Ý trả lời a và b đúng<b> </b>
91. Để chọn lệnh trên thanh menu, ta thực hiện các cách sau :
a. Kích chuột tại tên mục lệnh
b. Nhấn tổ hợp phím Alt –F10, dùng phím mũi tên chuyển đến mục lệnh và <Enter>
c. Giữ phím Alt, nhấn ký tự đại diện của mục lệnh (ký tự có gạch chân)
d. Các ý trả lời trên đều đúng
92. Để xoá bỏ các nút định dạng Tab stop trên thanh thước ngang tại dịng chứa con trỏ, ta khơng thể
thực hiện được bằng lệnh :
a. Insert / Tab / Clear all
b. Format / Tab / Clear all
c. Ctrl + Q
d. Dùng chuột kéo nút định dạng ra khỏi thanh thước
93. Để sử dụng hiệu ứng đầu và chân trang, ta sử dụng lệnh :
a. Format / Header and Footer b. View / Header and Footer
c. View/Toolbars / Header and Footer d. Edit / Header and Footer
94. Để chuyển đổi đoạn văn bản được chọn thành chữ hoa, ta thực hiện :
a. Format / Change Case/Upper Case b. Tools / Change Case/Upper Case
c. Format / Change Case/Drop Cap d. Format / Drop Cap
95. Để hiển thị hoặc tắt thanh công cụ, ta thực hiện các lệnh :
b. Format/ Toolsbars/ tên thanh công cụ
c. View/ Ruler / tên thanh công cụ
d. View/ Toolsbars/ tên thanh công cụ
96. Khi soạn thảo văn bản, muốn gõ chỉ số trên (ví dụ: m2), ta dùng tổ hợp phím nào?
a. Ctrl + = b. Ctrl + Shift + =
c. Ctrl + Shift + - d. Ctrl + Shift + &
97. Trong hộp thoại Font, mục nào dưới đây dùng để định dạng chỉ số dưới (ví dụ: H2O) :
a. Shadow b. Superscript
c. Outline d. Subscript
98. Trong cửa sổ soạn thảo, nút lệnh Undo tương đương với lệnh :
a. CTRL + U b. CTRL + Z
c. CTRL + Q d. CTRL + D
99. Khi soạn thảo văn bản, để định dạng khoảng cách giữa hai dòng trong đoạn là một dòng rưỡi (1.5
line) ta dùng tổ hợp phím nào :
a. Ctrl + 1 + 5 b. Ctrl + 5
c. Alt + 5 d. Shift + 5
100. Để tạo bảng, ta thực hiện :
c. Insert / Table, nhập vào số cột, số hàng sau đó bấm OK
d. Table / Insert, nhập vào số cột, số hàng sau đó bấm OK
101. Để sắp xếp dữ liệu trong bảng, ta thực hiện :
a. Format / Table /Sort b. Table /Sort
c. Table / Format Table /Sort d. Format /Sort
102. Để vẽ hình trịn trong văn bản, ta thực hiện :
a. Bật biểu tưởng Rectangle trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Shift
b. Bật biểu tưởng Line trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Ctrl
c. Bật biểu tưởng Oval trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Ctrl
Bật biểu tưởng Oval trên thanh Drawing, khi vẽ giữ phím Shift
103. Khi nhấn phím Page Up hoặc Page Down, con trỏ sẽ di chuyển :
a. Lên hoặc xuống 1 trang màn hình b. Qua trái hoặc phải 1 từ
c. Về đầu hoặc cuối dòng d. Lên hoặc xuống 1 trang văn bản
104. Để di chuyển con trỏ về ô đầu tiên hoặc ô cuối cùng trong một hàng của một bảng, ta nhấn :
a. Alt + Home hoặc Alt + End b. hoặc
c. Tab hoặc Shift + Tab d. Alt + PgUp hoặc Alt + PgDn
105. Muốn lưu File đang mở với một tên khác, ta thực hiện như sau :
a. File / Save
b. File / Save As
c. Kích trái chuột vào biểu tượng hình đĩa mềm trên thanh công cụ
d. Tất cả các câu trên đều đúng
106. Để chèn thêm một bảng tính (Worksheet) ta thực hiện như sau:
a. Edit / Worksheet
b. Format / Worksheet
107. Để xoá một Sheet hiện hành, ta thực hiện:
a. Edit /Delete Sheet b. View /Delete Sheet
c. Kích chuột phải tại tên Sheet/Delete d. Câu a và c đúng
108. Để trích / lọc dữ liệu tự động trong Excel thực hiện :
a. Data / Sort
b. Data / Filter
c. Data / Filter / AutoFilter
d. Data / Filter / Advanced Filter
109. Để lấy hai ký tự đầu của mỗi chuỗi ký tựta thực hiện hàm :
a. left () b. right ()
c. UPPER () d. LOWER ()
110. Địa chỉ khối nào sau đây là không hợp lệ :
a. $12$H;$J$100
d. AB10:AC20
111. Để làm xuất hiện một hay nhiều cột đã được che dấu, ta thực hiện lệnh :
a. Format / Hide / Row b. Format / Row / Hide
c. Format / Column / Unhide d. Format / Row / Unhide
112. Theo mặc định, ký tự dạng số được :
a. Canh phải trong ô b. Canh giữa trong ô
c. Canh trái trong ô d. Canh đều 2 bên
113. Để chèn một hàng vào trong bảng tính, ta di chuyển con trỏ ơ đến vị trí cần chèn rồi thực hiện :
a. Chọn Format / Cells b. Chọn Insert / Row
c. Chọn Format / Column d. Chọn Insert / Column
114. Nếu chỉ sao chép công thức của vùng dữ liệu nguồn, sau khi thực hiện Edit / Copy và Edit / Paste
Special, ta chọn:
a. All b. Values
c. Formulas d. Format
115. Giả sử khối A1:A5 lần lượt các ô chứa các số 10, 7, 9, 27 và 2, cho biết kết quả tại ô B2 khi thực
hiện công thức:= AVERAGE(A1:A5,5)?
a. 11
b. 10
c. 5
d. 12
116. Kết quả của hàm Sqrt (int(29/3)) là :
a. 1 b. 2
c. 3 d. 4
117. Giả sử tại ô A1 có công thứ:= ”Hội An,”&Max(2004,2005), cho biết kết quả trả về tại ô A1 :
a. FALSE b. Hội An,
c. Hội An,2005 d. Hội An, 2005
118. Giả sử ô E4 chứa giá trị kiểu ngày tháng là 15/05/06 và ô F4 chứa giá trị là 28/05/06, tại ô G4 thực
hiện công thức = Int((F4-E4)/7). Cho biết giá trị trả về tại ô G4:
a. 3 b. 2
c. 1 d. 0
119. Cho biết kết quả trả về khi thực hiện công thức : =NOT(AND(5>2;2>=2;9<10)) là :
a. True b. False
c. 2 d. 5
120. Để sắp xếp dữ liệu trong cột theo thứ tự giảm dần dần, ta chọn lệnh Data / Sort, sau đó chọn :
a. Ascending b. Descending
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>I.Luyện Thi Online </b>
-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.Kênh học tập miễn phí </b>
-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>