Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Tổng hợp đề thi kinh tế chính trị 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (46.33 KB, 6 trang )

b. Lao động giản đơn v lao động phức tạp
c. Lao động cụ thể v lao động trừu tợng
d. Lao động quá khứ v lao động sống
Câu 93. Ai l ngời phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hng hoá?
a. A.Smith

c. C.Mác

b. D.Ricardo

d. Ph. Ăng ghen

Câu 94. Lao động cụ thể l:
a. L những việc lμm cơ thĨ
b. Lμ lao ®éng cã mơc ®Ých cơ thể
c. L lao động ở các ngnh nghề cụ thể
d. L lao động ngnh nghề, có mục đích riêng, đối tợng riêng, công cụ lao
động riêng v kết quả riêng
Câu 95. Lao ®éng cơ thĨ lμ:
a. Ngn gèc cđa cđa cải
b. Nguồn gốc của giá trị
c. Nguồn gốc của giá trị trao đổi
d. Cả a, b v c
Câu 96. "Lao ®éng lμ cha, cßn ®Êt lμ mĐ cđa mäi cđa cải". Câu nói ny l của ai?
a. W.Petty

c. D. Ricardo

b. A.Smith

d. C.Mác



Câu 97. "Lao động l cha, còn đất l mẹ của mọi của cải". Khái niệm lao động trong
câu ny l lao động gì?
a. Lao động giản đơn

c. Lao ®éng cơ thĨ

b. Lao ®éng phøc t¹p

d. Lao ®éng trõu tợng

Câu 98. Lao động trừu tợng l gì?
a. L lao động không cụ thể
b. L lao động phức tạp
c. L lao động có trình độ cao, mất nhiều công đo tạo
d. L sự hao phí sức lao động của ngời sản xuất hng hoá nói chung không
tính đến những hình thức cụ thể.
Câu 99. Lao động trừu tợng l nguồn gốc:
a. Của tính hữu ích của hng hoá
157


b. Của giá trị hng hoá
c. Của giá trị sử dụng
d. Cả a, b, c
Câu 100. Thế no l lao động giản đơn?
a. L lao động lm công việc đơn giản
b. L lao động lm ra các hng hoá chất lợng không cao
c. L lao động chỉ lm một công đoạn của quá trình tạo ra hng hoá
d. L lao động không cần trải qua đo tạo cũng có thể lm đợc

Câu 101. Thế no l lao động phức tạp?
a. L lao động tạo ra các sản phẩm chất lợng cao, tinh vi
b. L lao động có nhiều thao tác phức tạp
c. L lao động phải trải qua đo tạo, huấn luyện mới lm đợc
d. Cả a, b, c
Câu 102. ý no sau đây l ý không đúng về lao ®éng phøc t¹p:
a. Trong cïng mét thêi gian lao ®éng, lao động phức tạp tạo ra nhiều giá trị
hơn lao động giản đơn
b. Lao động phức tạp l lao động giản đơn nhân bội lên
c. Lao động phức tạp l lao động trí tuệ của ngời lao động có trình độ cao
d. Lao động phức tạp l lao động trải qua đo tạo, huấn luyện
Câu 103. Chọn phơng án đúng trong các phơng án sau đây:
a. Lao động cụ thể ®−ỵc thùc hiƯn tr−íc lao ®éng trõu t−ỵng
b. Lao ®éng cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm
c. Lao động trừu tợng chỉ có ở ngời có trình độ cao, còn ngời có trình độ
thấp chỉ có lao động cụ thể.
d. Cả a, b, c đều đúng
Câu 104. Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:
a. Lao động của ngời kỹ s có trình độ cao thuần tuý l lao động trừu tợng
b. Lao động của ngời không qua đo tạo chỉ l lao động cụ thể
c. Lao động của mọi ngời sản xuất hng hoá đều có lao động cụ thể v lao
động trừu tợng
d. Cả a, b, c ®Ịu ®óng
158


Câu 105. Công thức tính giá trị hng hoá l: c + v + m. ý no l không đúng trong các ý
sau:
a. Lao động cụ thể bảo ton v chuyển giá trị TLSX (c) sang sản phẩm
b. Lao động trừu tợng tạo ra giá trị mới (v+m)

c. Lao động trừu tợng tạo nên ton bộ giá trị (c + v + m)
d. Cả a, b v c
Câu 106. Thế no l năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:
a. L hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể
b. NSLĐ đợc tính bằng số sản phẩm lm ra trong một đơn vị thời gian
c. NSLĐ đợc tính bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm
d. Cả a, b, c
Câu 107. Thế no l tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dới đây:
a. Số sản phẩm lm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều khác
không đổi
b. Thời gian để lm ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác
không đổi
c. Tổng số sản phẩm lm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số
giá trị không thay đổi
d. Cả a, b, c
Câu 108. Quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hng hoá. Chọn các ý đúng:
a. NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị hng hoá giảm
b. NSLĐ tăng lên thì lợng giá trị mới (v+m) của đơn vị hng hoá giảm
xuống tuyệt đối
c. Cả a, b đều đúng
d. Cả a, b đều sai
Câu 109. Khi NSLĐ tăng lên thì phần giá trị cũ (c) trong một hng hoá thay đổi thế
no?
a. Có thể giảm xuống

c. Có thể không thay đổi

b. Có thể tăng lên

d. Cả a, b, c


Câu 110. Các nhân tố no ảnh hởng đến NSLĐ?
a. Trình độ chuyên môn của ngời lao động
b. Trình độ kỹ thuật v công nghệ sản xuất
c. Các điều kiện tự nhiên
159


d. Cả a, b, c
Câu 111. Tăng NSLĐ v tăng cờng độ lao động giống nhau ở:
a. Đều lm giá trị đơn vị hng hoá giảm
b. Đều lm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian
c. Đều lm tăng lợng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian
d. Cả a, b, c
Câu 112. Chọn các ý đúng về tăng NSLĐ v tăng cờng độ lao động:
a. Tăng NSLĐ lm cho số sản phẩm lm ra trong một đơn vị thời gian tăng
lên, còn giá trị 1 đơn vị hng hoá thay đổi
b. Tăng cờng độ lao động lm cho số sản phẩm lm ra trong 1 đơn vị thời
gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị hng hoá không thay đổi
c. Tăng NSLĐ dựa trên cơ sở cải tiến kỹ thuật, nâng cao trình độ tay nghề
ngời lao động, còn tăng cờng độ lao động thuần tuý l tăng lợng lao động hao
phí trong 1 đơn vị thời gian
d. Cả a, b, c
Câu 113. Các nhân tố no lm tăng sản phẩm cho xà hội?
a. Tăng NSLĐ

c. Tăng cờng độ lao động

b. Tăng số ngời lao động


d. Cả a, b v c

Câu 114. Nhân tố no l cơ bản, lâu di để tăng sản phẩm cho xà hội?
a. Tăng NSLĐ

c. Tăng số ngời lao động

b. Tăng cờng độ lao động

d. Kéo di thời gian lao động

Câu 115. Quan hệ tăng NSLĐ với giá trị hng hoá. Chọn các ý đúng dới đây:
a. Tăng NSLĐ thì tổng giá trị hng hoá không thay đổi
b. Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hng hoá thay đổi
c. Giá trị 1 đơn vị hng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ
d. Cả a, b, c
Câu 116. Quan hệ tăng CĐLĐ với giá trị hng hoá. Chọn các ý đúng:
a. Tăng CĐLĐ thì tổng giá trị hng hoá tăng lên v giá trị 1 đơn vị hng hoá
cũng tăng lên tơng ứng
b. Giá trị 1 đơn vị hng hoá tỷ lệ thuận với CĐLĐ
c. Tăng CĐLĐ thì giá trị 1 đơn vị hng hoá không thay đổi
d. Cả a, b, c ®Ịu ®óng
160


Câu 117. Giá trị cá biệt của hng hoá do:
a. Hao phí lao động giản đơn trung bình quyết định
b. Hao phí lao động của ngnh quyết định
c. Hao phí lao động cá biệt của ngời sản xuất quyết định
d. Hao phí lao động cá biệt của ngời sản xuất nhiều hng hoá quyết định

Câu 118. Hai mặt của nền sản xuất xà hội l:
a. Cơ sở hạ tầng v kiến trúc thợng tầng
b. Lực lợng sản xuất v quan hệ sản xuất
c. Sản xuất v tiêu dùng sản phẩm xà hội
d. Tích luỹ v cải thiện đời sống
Câu 119. Giá cả của hng hoá đợc quyết định bởi:
a. Giá trị của hng hoá
b. Cung cầu v cạnh tranh
c. Giá trị của tiền tệ trong lu thông
d. Cả a, b, c
Câu 120. Các cặp phạm trù no thuộc về lý luận tái sản xuất xà hội:
a. Lực lợng sản xuất vμ QHSX
b. Tån t¹i x· héi vμ ý thøc x· hội
c. Tăng trởng v phát triển kinh tế
d. Cả a, b, c
Câu 121. Mâu thuẫn cơ bản của sản xuất hng hoá giản đơn l:
a. Giữa giá trị với giá trị sử dụng
b. Giữa lao động giản đơn với lao động phức tạp
c. Giữa lao động cụ thể với lao động trừu tợng
d. Giữa lao động t nhân với lao động xà hội
Câu 122. "Tiền tệ l bánh xe vĩ đại của lu thông". Câu nói ny của ai?
a. A.SMith

c. C. Mác

b. D.Ricardo

d.W.Petty

Câu 123. Tiền có 5 chức năng. Chức năng no không đòi hỏi có tiền vng?

a. Chức năng thớc đo giá trị
b. Chức năng phơng tiện lu thông v phơng tiện thanh toán
161


c. Chức năng phơng tiện cất trữ
d. Cả a v c
Câu 124. Sản xuất v lu thông hng hoá chịu sù chi phèi cđa nh÷ng quy lt kinh
tÕ nμo?
a. Quy luật giá trị
b. Quy luật cạnh tranh v quy luật cung cầu
c. Quy luật lu thông tiền tệ
d. Cả a, b v c
Câu 125. Quy luật giá trị có yêu cầu gì?
a. Sản xuất v lu thông hng hoá phải dựa trên cơ sở hao phí lao động xà hội
cần thiết
b. Lu thông hng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá
c. Hao phí lao động cá biệt phải phù hợp với mức hao phí lao động xà hội cần thiết
d. Cả a, b, c
Câu 126. Lu thông hng hoá dựa trên nguyên tắc ngang giá. Điều ny đợc hiểu
nh thế no l đúng?
a. Giá cả của từng hng hoá luôn luôn bằng giá trị của nó
b. Giá cả có thể tách rời giá trị v xoay quanh giá trị của nó
c. giá trị = giá cả
d. Cả b v c
Câu 127. Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:
a. Nền sản xuất hng hoá giản đơn
b. Nền sản xt TBCN
c. Trong nỊn s¶n xt vËt chÊt nãi chung
d. Trong nền kinh tế hng hoá

Câu 128. Điều kiện ra ®êi cđa CNTB lμ:
a. TËp trung khèi l−ỵng tiỊn tƯ ®đ lín vμo mét sè ng−êi ®Ĩ lËp ra c¸c xÝ
nghiƯp
b. Xt hiƯn mét líp ng−êi lao ®éng tù do nhng không có TLSX v các của
cải khác buộc phải đi lm thuê
c. Phải thực hiện tích luỹ t bản
d. C¶ a, b
162



×