Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Bộ 3 đề thi học kì môn Hóa học 10 năm 2020 Trường THPT Trần Quốc Toản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (772.86 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TOẢN </b> <b>ĐỀ THI HỌC KÌ </b>
<b>MƠN HĨA HỌC 10 </b>
<b>NĂM HỌC 2019-2020 </b>
<b>ĐỀ SỐ 1: </b>


<b>A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 24 câu (8,0 điểm) </b>


<b>Câu 1: </b>Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng


<b> A. </b>số khối. <b>B. </b>số electron. <b>C. </b>số proton. <b>D. </b>số nơtron.


<b>Câu 2: </b>Ngun tố R thuộc nhóm VIIA, hợp chất khí với hidro của R có 2,74% hidro về khối lượng. R là


<b> A. </b>Br (M=80). <b>B. </b>Cl (M=35,5). <b>C. </b>I (M=127). <b>D. </b>F (M=19).


<b>Câu 3: </b>Trong bảng tuần hồn hóa học, số nhóm A và nhóm B lần lượt là


<b> A. </b>8 và 10. <b>B. </b>10 và 8. <b>C. </b>10 và 10. <b>D. </b>8 và 8.


<b>Câu 4: </b>Vị trí của ngun tố X có cấu hình e thu gọn [Ne]3s2 trong bảng tuần hoàn là:
<b> A. </b>ơ thứ 12, chu kì 2, nhóm IIA. <b>B. </b>ơ thứ 12, chu kì 2, nhóm IIB.
<b> C. </b>ơ thứ 12, chu kì 3, nhóm IIB. <b>D. </b>ơ thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.


<b>Câu 5:</b> Ngun tử của ngun tố 13Al có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p1. Phát biểu nào sau


đây <b>không đúng</b>?


<b> A. </b>Al là nguyên tố phi kim. <b>B. </b>Al có 3e lớp ngồi cùng.


<b> C. </b>Al có khả năng nhường 3e. <b>D. </b>Al là nguyên tố p.



<b>Câu 6: </b>Số phân tử CuO có thể tạo thành từ các đồng vị 63<sub>Cu, </sub>65<sub>Cu với </sub>16<sub>O, </sub>17<sub>O, </sub>18<sub>O là </sub>


<b> A. </b>5. <b>B. </b>7. <b>C. </b>6. <b>D. </b>4.


<b>Câu 7: </b>Trong chu kì 3, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì


<b> A. </b>ngun tố có độ âm điện bé nhất là Cl. <b>B. </b>nguyên tố phi kim mạnh nhất là Cl.
<b> C. </b>nguyên tố kim loại yếu nhất là Na. <b>D. </b>ngun tố có bán kính bé nhất là Na.
<b>Câu 8:</b> Trong phản ứng 2Na + Cl2 → 2NaCl, đã xảy ra quá trình


<b> A. </b>Na nhường 1 e tạo thành Na+, Cl nhận 1 e tạo thành Cl-.
<b> B. </b>Na và Cl đều nhận 1 e tạo thành Na- và Cl-.


<b> C. </b>Na và Cl đều nhường 1 e tạo thành Na+ và Cl+.


<b> D. </b>Na nhận 1 e tạo thành Na-, Cl nhường 1 e tạo thành Cl+.
<b>Câu 9: </b>Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?


<b> A. </b>Na2O + H2O → 2NaOH. <b>B. </b>CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl.


<b> C. </b>Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. <b>D. </b>H2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2HNO3.


<b>Câu 10: </b>Ion X2+<sub> có cấu hình e lớp ngồi cùng là 3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>. Ngun tố X là </sub>


<b> A. </b>Mg (12). <b>B. </b>Cu (29). <b>C. </b>Ba (56). <b>D. </b>Ca (20).


<b>Câu 11: </b>Nguyên tố 16S có cơng thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro lần lượt là


<b> A. </b>SO2, H2S. <b>B. </b>SO3, HS. <b>C. </b>S2O5, H2S. <b>D. </b>SO3, H2S.



<b>Câu 12: </b>Trong phản ứng: 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 đã xảy ra q trình


<b> A. </b>oxi hóa Zn0. <b>B. </b>oxi hóa H+1. <b>C. </b>khử Zn+2. <b>D. </b>khử Cl-1.
<b>Câu 13: </b>Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính bazơ từ trái sang phải?
<b> A. </b>Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH. <b>B. </b>NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 14: </b>Nguyên tử nguyên tố 15P có cấu hình electron thu gọn là


<b> A. </b>[Ar]3s23p5. <b>B. </b>[Ne]3s23p3. <b>C. </b>[Ne]3s23p5. <b>D. </b>[Ar]3s23p3.
<b>Câu 15: </b>Cho các nhận xét sau:


(1) Cộng hóa trị của S trong H2S là 2.


(2) Liên kết giữa K và Cl trong phân tử KCl là liên kết cộng hóa trị phân cực.
(3) Để hình thành nên phân tử N2, mỗi nguyên tử N đã góp chung 3 electron.


(4) Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là -7.


Các nhận xét đúng là


<b> A. </b>(1), (2), (3). <b>B. </b>(1) và (3). <b>C. </b>(1), (2), (4). <b>D. </b>(3) và (4).


<b>Câu 16: </b>HNO3<b> khơng</b> đóng vai trị là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?


<b> A. </b>4HNO3 + Fe → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O. <b>B. </b>HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O.


<b> C. </b>4HNO3 + FeO → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O. <b>D. </b>4HNO3 + C → CO2 + 4NO2 + 2H2O.


<b>Câu 17: </b>Phát biểu nào sau đây là <b>đúng</b>?



<b> A. </b>Tính bazơ của KOH yếu hơn Al(OH)3. <b>B. </b>Tính kim loại của Ba mạnh hơn Ca.


<b> C. </b>Bán kính nguyên tử K nhỏ hơn Br. <b>D. </b>Độ âm điện của Cl lớn hơn F.


<b>Câu 18:</b> Dựa vào hiệu độ âm điện (Al: 1,61; Cl: 3,16), liên kết được tạo thành trong phân tử AlCl3 là liên


kết


<b> A. </b>cộng hóa trị phân cực. <b>B. </b>kim loại.


<b> C. </b>cộng hóa trị khơng phân cực. <b>D. </b>ion.


<b>Câu 19: </b>Nguyên tử X và Y được gọi là đồng vị của nhau khi chúng có


<b> A. </b>cùng số electron và số khối. <b>B. </b>cùng số proton và số nơtron.
<b> C. </b>cùng số nơtron, khác số proton. <b>D. </b>cùng số proton, khác số khối.
<b>Câu 20: </b>Lớp vỏ nguyên tử được cấu tạo từ


<b> A. </b>các notron không mang điện. <b>B. </b>các electron mang điện tích âm.
<b> C. </b>các electron mang điện tích dương. <b>D. </b>các proton mang điện tích dương.


<b>Câu 21: </b>Trong tự nhiên, cacbon (NTK trung bình = 12,011) có 2 đồng vị bền là 12C và 13C có ứng dụng
quan trọng trong khoa học môi trường và sinh vật. Phần trăm đồng vị 13<sub>C trong tự nhiên là </sub>


<b> A. </b>10,2%. <b>B. </b>89,8%. <b>C. </b>1,1%. <b>D. </b>98,9%.


<b>Câu 22: </b>Nguyên tử của một nguyên tố X được cấu tạo bởi 48 hạt cơ bản. Trong hạt nhân, số hạt mang
điện bằng số hạt không mang điện. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là


<b> A. </b>15. <b>B. </b>16. <b>C. </b>12. <b>D. </b>14.



<b>Câu 23: </b>Điện hóa trị của K và O trong hợp chất K2O lần lượt là


<b> A. </b>2- và 1+. <b>B. </b>1- và 2+. <b>C. </b>1+ và 2-. <b>D. </b>2+ và 1-.


<b>Câu 24: </b>Số oxi hóa của Cl trong HCl, Cl2, ClO4- lần lượt là


<b> A. </b>1+, 0, 7-. <b>B. </b>+1, 0, -7. <b>C. </b>-1, 0, +7. <b>D. </b>1-, 0, 7+.


<b>B. PHẦN TỰ LUẬN: 2 câu (2 điểm) </b>


<b>Câu 1:</b> Xác định chất oxi hóa, chất khử, viết q trình khử, q trình oxi hóa và cân bằng phản ứng sau
theo phương pháp thăng bằng electron.


C + H2SO4 đ → SO2 + CO2 + H2O


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Xác định kim loại A và nồng độ mol của dung dịch B.
<b>ĐỀ SỐ 2: </b>


<b>A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 24 câu (8,0 điểm) </b>


<b>Câu 1:</b> Dãy chất nào sau đây được xếp theo chiều giảm dần tính bazơ từ trái sang phải?
<b> A. </b>Mg(OH)2, KOH, Al(OH)3. <b>B. </b>Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.


<b> C. </b>Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2. <b>D. </b>NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.


<b>Câu 2: </b>Ngun tử ngun tố 15P có cấu hình electron thu gọn là


<b> A. </b>[Ar]3s2<sub>3p</sub>3<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>[Ar]3s</sub>2<sub>3p</sub>5<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>[Ne]3s</sub>2<sub>3p</sub>5<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>[Ne]3s</sub>2<sub>3p</sub>3<sub>. </sub>



<b>Câu 3: </b>Vị trí của ngun tố X có cấu hình e thu gọn [Ne]3s2<sub> trong bảng tuần hồn là: </sub>


<b> A. </b>ơ thứ 12, chu kì 3, nhóm IIB. <b>B. </b>ơ thứ 12, chu kì 3, nhóm IIA.
<b> C. </b>ơ thứ 12, chu kì 2, nhóm IIB. <b>D. </b>ơ thứ 12, chu kì 2, nhóm IIA.
<b>Câu 4:</b> Số oxi hóa của Cl trong HCl, Cl2, ClO4- lần lượt là


<b> A. </b>+1, 0, -7. <b>B. </b>-1, 0, +7. <b>C. </b>1+, 0, 7-. <b>D. </b>1-, 0, 7+.


<b>Câu 5: </b>Nguyên tử X và Y được gọi là đồng vị của nhau khi chúng có


<b> A. </b>cùng số proton và số nơtron. <b>B. </b>cùng số nơtron, khác số proton.
<b> C. </b>cùng số electron và số khối. <b>D. </b>cùng số proton, khác số khối.
<b>Câu 6: </b>Lớp vỏ nguyên tử được cấu tạo từ


<b> A. </b>các electron mang điện tích âm. <b>B. </b>các electron mang điện tích dương.
<b> C. </b>các notron khơng mang điện. <b>D. </b>các proton mang điện tích dương.
<b>Câu 7:</b> Trong phản ứng: 2HCl + Zn → ZnCl2 + H2 đã xảy ra q trình


<b> A. </b>khử Cl-1<sub>.</sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>oxi hóa Zn</sub>0<sub>.</sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>khử Zn</sub>+2<sub>.</sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>oxi hóa H</sub>+1<sub>. </sub>


<b>Câu 8: </b>Ngun tố 16S có cơng thức oxit cao nhất và hợp chất khí với hidro lần lượt là


<b> A. </b>SO3, H2S. <b>B. </b>SO2, H2S. <b>C. </b>S2O5, H2S. <b>D. </b>SO3, HS.


<b>Câu 9:</b> Ion X2+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6. Nguyên tố X là


<b> A. </b>Cu (29). <b>B. </b>Ca (20). <b>C. </b>Mg (12). <b>D. </b>Ba (56).


<b>Câu 10:</b> Dựa vào hiệu độ âm điện (Al: 1,61; Cl: 3,16), liên kết được tạo thành trong phân tử AlCl3 là liên



kết


<b> A. </b>ion. <b>B. </b>kim loại.


<b> C. </b>cộng hóa trị khơng phân cực. <b>D. </b>cộng hóa trị phân cực.
<b>Câu 11:</b> Phát biểu nào sau đây là <b>đúng</b>?


<b> A. </b>Độ âm điện của Cl lớn hơn F. <b>B. </b>Tính kim loại của Ba mạnh hơn Ca.
<b> C. </b>Bán kính nguyên tử K nhỏ hơn Br. <b>D. </b>Tính bazơ của KOH yếu hơn Al(OH)3.


<b>Câu 12: </b>Điện hóa trị của K và O trong hợp chất K2O lần lượt là


<b> A. </b>2+ và 1-. <b>B. </b>1- và 2+. <b>C. </b>1+ và 2-. <b>D. </b>2- và 1+.


<b>Câu 13:</b> Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?


<b> A. </b>Na2O + H2O → 2NaOH. <b>B. </b>Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu.


<b> C. </b>CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl. <b>D. </b>H2SO4 + Ba(NO3)2 → BaSO4 + 2HNO3.


<b>Câu 14: </b>Trong tự nhiên, cacbon (NTK trung bình = 12,011) có 2 đồng vị bền là 12C và 13C có ứng dụng
quan trọng trong khoa học mơi trường và sinh vật. Phần trăm đồng vị 13<sub>C trong tự nhiên là </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 15: </b>Trong bảng tuần hồn hóa học, số nhóm A và nhóm B lần lượt là


<b> A. </b>8 và 10. <b>B. </b>10 và 10. <b>C. </b>8 và 8. <b>D. </b>10 và 8.


<b>Câu 16: </b>Trong chu kì 3, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì


<b> A. </b>ngun tố có bán kính bé nhất là Na. <b>B. </b>nguyên tố phi kim mạnh nhất là Cl.


<b> C. </b>nguyên tố có độ âm điện bé nhất là Cl. <b>D. </b>nguyên tố kim loại yếu nhất là Na.


<b>Câu 17:</b> Ngun tử của ngun tố 13Al có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p1. Phát biểu nào sau


đây <b>không đúng</b>?


<b> A. </b>Al là nguyên tố p. <b>B. </b>Al có 3e lớp ngồi cùng.


<b> C. </b>Al là nguyên tố phi kim. <b>D. </b>Al có khả năng nhường 3e.


<b>Câu 18: </b>Cho các nhận xét sau:
(1) Cộng hóa trị của S trong H2S là 2.


(2) Liên kết giữa K và Cl trong phân tử KCl là liên kết cộng hóa trị phân cực.
(3) Để hình thành nên phân tử N2, mỗi nguyên tử N đã góp chung 3 electron.


(4) Số oxi hóa của Mn trong KMnO4 là -7.


Các nhận xét đúng là


<b> A. </b>(1), (2), (3). <b>B. </b>(1), (2), (4). <b>C. </b>(1) và (3). <b>D. </b>(3) và (4).


<b>Câu 19: </b>HNO3<b> khơng</b> đóng vai trị là chất oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?


<b> A. </b>4HNO3 + Fe → Fe(NO3)3 + NO + 2H2O. <b>B. </b>HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O.


<b> C. </b>4HNO3 + FeO → Fe(NO3)3 + NO2 + 2H2O. <b>D. </b>4HNO3 + C → CO2 + 4NO2 + 2H2O.


<b>Câu 20: </b>Trong phản ứng 2Na + Cl2 → 2NaCl, đã xảy ra quá trình



<b> A. </b>Na nhận 1 e tạo thành Na-<sub>, Cl nhường 1 e tạo thành Cl</sub>+<sub>. </sub>


<b> B. </b>Na và Cl đều nhận 1 e tạo thành Na-<sub> và Cl</sub>-<sub>. </sub>


<b> C. </b>Na nhường 1 e tạo thành Na+<sub>, Cl nhận 1 e tạo thành Cl</sub>-<sub>. </sub>


<b> D. </b>Na và Cl đều nhường 1 e tạo thành Na+ và Cl+.


<b>Câu 21:</b> Số phân tử CuO có thể tạo thành từ các đồng vị 63Cu, 65Cu với 16O, 17O, 18O là


<b> A. </b>4. <b>B. </b>7. <b>C. </b>5. <b>D. </b>6.


<b>Câu 22: </b>Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng


<b> A. </b>số nơtron. <b>B. </b>số electron. <b>C. </b>số khối. <b>D. </b>số proton.


<b>Câu 23: </b>Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA, hợp chất khí với hidro của R có 2,74% hidro về khối lượng. R là


<b> A. </b>Cl (M=35,5). <b>B. </b>F (M=19). <b>C. </b>I (M=127). <b>D. </b>Br (M=80).


<b>Câu 24:</b> Nguyên tử của một nguyên tố X được cấu tạo bởi 48 hạt cơ bản. Trong hạt nhân, số hạt mang
điện bằng số hạt không mang điện. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là


<b> A. </b>16. <b>B. </b>14. <b>C. </b>15. <b>D. </b>12.


<b>B. PHẦN TỰ LUẬN: 2 câu (2 điểm) </b>


<b>Câu 1:</b> Xác định chất oxi hóa, chất khử, viết q trình khử, q trình oxi hóa và cân bằng phản ứng sau
theo phương pháp thăng bằng electron.



C + H2SO4 đ → SO2 + CO2 + H2O


<b>Câu 2:</b> Cho 8,00 gam một kim loại A hóa trị II tác dụng vừa đủ với dd HCl thu được 100ml dung dịch B
và 4,48 lít khí H2 (đktc).


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>ĐỀ SỐ 3: </b>


<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (8,0 điểm) </b>


<b>Câu 1. </b>Nguyên tố X, Y có cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng lần lượt là 2p5 và 3s2. Số hạt mang
điện trong hợp chất ion đơn giản giữa X và Y là


<b> A. </b>66. <b>B. </b>30. <b>C. </b>60. <b>D. </b>33.


<b>Câu 2. </b>Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) 2Na + Cl2 → 2NaCl.


(b) CaO + CO2 → CaCO3.


(c) C + 4HNO3→CO2 + 4NO2 + 2H2O.


(d) Zn + CuSO4 →ZnSO4 + Cu.


Số phản ứng oxi hóa khử là


<b> A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>1. <b>D. </b>2.


<b>Câu 3. </b>Khi một nguyên tố nhóm IA tác dụng với một nguyên tố nhóm VIIA thì phản ứng xảy ra là
<b> A. </b>M + X2 → MX2. <b>B. </b>M + X → MX. <b>C. </b>M + 7X → M7X. <b>D. </b>2M + X2 → 2MX.



<b>Câu 4. </b>Theo quan điểm hiện đại trong nguyên tử electron chuyển động
<b> A. </b>không theo quỹ đạo. <b>B. </b>theo quỹ đạo tròn.
<b> C. </b>theo quỹ đạo elip. <b>D. </b>theo quỹ đạo bầu dục.
<b>Câu 5. </b>Phát biểu nào sau đây <b>đúng</b>?


<b> A. </b>Nguyên tử có cấu tạo rỗng. <b>B. </b>He (Z = 2) là nguyên tố kim loại.
<b> C. </b>Phân lớp p chứa tối đa 10 electron. <b>D. </b>Nguyên tử 11H có 1 nơtron.
<b>Câu 6. </b>Cho các phát biểu sau:


(a) Tất cả các nguyên tố nhóm B đều là kim loại.
(b) Flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất.


(c) Khối lượng riêng của nguyên tử lớn hơn khối lượng riêng của hạt nhân.
(d) Bán kính của Na (Z = 11) lớn hơn bán kính của Na+.


(e) Tất cả các khí hiếm đều có 8 electron lớp ngoài cùng.
Số phát biểu đúng là


<b> A. </b>4. <b>B. </b>3. <b>C. </b>5. <b>D. </b>2.


<b>Câu 7. </b>Nguyên tử X có 11 proton và 12 nơtron. Số khối của X là


<b> A. </b>12. <b>B. </b>24. <b>C. </b>23. <b>D. </b>11.


<b>Câu 8. </b>Ngun tử của ngun tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2<sub>3p</sub>3<sub>. Trong bảng tuần hoàn </sub>


các ngun tố hóa học X ở chu kì


<b> A. </b>5. <b>B. </b>2. <b>C. </b>4. <b>D. </b>3.



<b>Câu 9. </b>Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu và có ngun tử khối trung bình 63,54. Khối
lượng 63<sub>Cu có trong 31,77 gam đồng là</sub>


<b> A. </b>8,505 gam. <b>B. </b>23, 1921 gam. <b>C. </b>8,5779 gam. <b>D. </b>22,995 gam.
<b>Câu 10. </b>Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố nhóm halogen là


<b> A. </b>7. <b>B. </b>2. <b>C. </b>8. <b>D. </b>1.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b> A.</b> Nitơ. <b>B. </b>Photpho. <b>C. </b>Cacbon. <b>D. </b>Silic.
<b>Câu 12. </b>Phát biểu nào sau đây <b>sai</b>?


<b> A. </b>Phân tử khí hiếm gồm 2 nguyên tử. <b>B. </b>Phân tử N2 có liên kết ba.


<b> C. </b>Nước là một chất phân cực. <b>D. </b>Chu kì nhỏ chỉ có các ngun tố nhóm A.
<b>Câu 13. </b>Chất nào sau đây có chứa liên kết ion?


<b> A. </b>NaCl. <b>B. </b>CO2. <b>C. </b>H2. <b>D. </b>CH4.


<b>Câu 14. </b>Cộng hóa trị của N trong phân tử NH3 là


<b> A. </b>1– . <b>B. </b>3–. <b>C. </b>1. <b>D. </b>3.


<b>Câu 15. </b>Trong tự nhiên B có 2 đồng vị là 10B chiếm 19,9% số nguyên tử còn lại là 11B. Nguyên tử khối
trung bình của B là


<b> A. </b>10,792. <b>B. </b>10,801. <b>C. </b>10,199. <b>D. </b>10, 218.


<b>Câu 16. </b>Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 96. Trong hạt nhân
ngun tử đó số hạt khơng mang điện gấp 1,2 lần số hạt mang điện. Số hiệu nguyên tử của X là



<b> A. </b>31. <b>B. </b>30. <b>C. </b>29. <b>D. </b>32.


<b>Câu 17. </b>Số electron trong ion PO3<sub>4</sub>(với <sub>15</sub>31P là 16<sub>8</sub> O) là


<b> A. </b>44. <b>B. </b>47. <b>C. </b>50. <b>D. </b>51.


<b>Câu 18. </b>Trong các nguyên tố C(Z = 6), N( Z = 7), O(Z = 8), Si (Z = 14) thì ngun tố có tính phi kim yếu
nhất là


<b> A. </b>N. <b>B. </b>O. <b>C. </b>Si. <b>D. </b>C.


<b>Câu 19. </b>Số oxi hóa của S trong phân tử H2SO4 là


<b> A. </b>– 2. <b>B. </b>+4. <b>C. </b>+2. <b>D. </b>+6.


<b>Câu 20. </b>Cho 3,24 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al tác dụng vừa đủ với hỗn hợp khí gồm 0,05 mol O2 và


0,05 mol Cl2. Phần trăm khối lượng Mg trong hỗn hợp X <b>gần nhất</b> với


<b> A. </b>35%. <b>B. </b>65%. <b>C. </b>55%. <b>D. </b>45%.


<b>II. PHẦN TỰ LUẬN: </b>
<b>Câu 1: (1 điểm) </b>


<b>a.</b> Viết cấu hình electron đầy đủ của Fe(Z = 26) và Fe2+.
<b>b.</b> Lập phương trình hóa học phản ứng oxi hóa khử sau:
P + HNO3 + H2O → H3PO4 + NO


<b>Câu 2: (1 điểm) </b>



Cho 1,54 gam một kim loại kiềm tan hết trong nước thu được dung dịch X và 2,464 lít khí (đktc).
<b>a. </b>Xác định kim loại kiềm.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


<b>I.Luyện Thi Online </b>


-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.


<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


-<b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân môn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.



<b>III.Kênh học tập miễn phí </b>


-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->
Đề thi ĐH, CĐ môn Hoá Khối A năm 2013 bản word đẹp Mã đề 374
  • 5
  • 478
  • 4
  • ×