Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (941.41 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
<b>I. Trắc nghiệm:</b>
<b>Câu 1</b>. Tính chất hố học cơ bản của nhóm halogen là:
<b>A</b>. Tính khử mạnh
<b>B</b>. Tính oxi hố yếu
<b>C</b>. Tính khử yếu
<b>D</b>. Tính oxi hố mạnh
<b>Câu 2</b>. Dãy axit nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính axit
<b>A</b>. HF, HBr, HCl, HI
<b>B</b>. HF, HCl, HBr, HI
<b>C</b>. HF, HI, HBr, HCl
<b>D</b>. HCl, HBr, HI, HF
<b>Câu 3</b>. Các halogen đều có
<b>A</b>.7e lớp ngồi cùng.
<b>B</b>. 6e lớp ngồi cùng.
<b>C</b>. 5e lớp ngoài cùng.
<b>D</b>. 8e lớp ngoài cùng
<b>Câu 4</b>. Chọn câu <b>đúng </b>trong các câu sau đây.
<b>A</b>. Clorua vôi là muối tạo bởi 1 kim loại liên kết với một loại gốc axit
<b>B</b>. Clorua vôi là muối tạo bởi một kim loại liên kết với 2 loại gốc axit
<b>C</b>. Clorua vôi là muối tạo bởi 2 kim loại liên kết với 1 loại gốc axit
<b>D</b>. Clorua không phải là muối
<b>Câu 5</b>. Dung dich axit nào sau đây không thể chứa trong bình thuỷ tinh?
<b>A</b>. HCl
<b>B</b>. H2SO4
<b>C</b>. HNO3
<b>D</b>. HF
<b>Câu 6</b>. Đặc điểm nào dưới đây <i><b>không</b></i> phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen
<b>A.</b> Nguyên tử có khả năng thu thêm một electron
<b>B</b>. Tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro
<b>C</b>. Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
<b>D</b>. Lớp electron ngồi cùng của ngun tử có 7 electron
<b>Câu 7.</b> Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hoà vừa hết 100ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,15M và
Ba(OH)2 0,1M là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
<b>B</b>. 175ml
<b>C</b>. 250ml
<b>D</b>. 100ml
<b>Câu 8</b>. Nước Gia – ven là hỗn hợp của:
<b>A</b>. HCl, HClO, H2 O.
<b>B</b>. NaCl, NaClO3, H2 O.
<b>C</b>. NaCl, H2 O.
<b>D</b>. NaCl, NaClO, H2 O.
<b>Câu 9</b>. Hoá chất dùng để phân biệt 4 dung dịch HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:
<b>A</b>. Quỳ tím và dd AgNO3
<b>B.</b> Dung dịch AgNO3.
<b>C</b>. Quỳ tím và dd BaNO3
<b>D</b>. Quỳ tím
<b>Câu 10</b>. Trong nhóm halogen, tính oxi hóa thay đổi theo thứ tự
<b>A</b>. F > Cl > Br > I
<b>B</b>. F < Cl < Br < I
<b>C.</b> F > Cl > I > Br
<b>D</b>. F < Cl < I < Br
<b>II. Tự luận</b><i>(6điểm)</i>
<b>Câu1:</b><i>(3,0 điểm)</i>. Hoàn thành sơ đồ phản ứng.
MnO2 → Cl2 → NaCl → Cl2 → Br2 → I2 → AlI3
<b>Câu 2.</b><i>(1,0 điểm)</i>. Sục khí Cl2 vào dung dịch K2CO3 thấy có khí CO2 thốt ra. Giải thích hiện tượng và viết các
phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra.
<b>Câu 3</b>: <i>(2,0 điểm)</i> Cho 10,4 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 6,72 lít khí (đktc).
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp đầu.
Cho: H=1, Mg = 24, O=16, Fe=56.
<b></b>
<b>---HẾT---ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA HỌC 10</b>
<b>A. TRẮC NGHIỆM</b>
<b>Câu</b> 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
<b>Đáp án</b> D B A B D C A D A A
<b>B. TỰ LUẬN</b>
<b>Câu 1:</b>
MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + 2Na → 2NaCl
2NaCl + 2H2O → 2NaOH+ Cl2 + H2
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2
3I2 + 2Al → 2AlI3
<b>Câu 2: </b>Khi sục khí clo vào dung dịch Na2CO3 thì clo sẽ tác dụng với nước tạo thành 2 axit HCl và HClO. Axit HCl
sẽ tác dụng với K2CO3 giải phóng khí CO2, cịn axit HClO yếu hơn axit cacbonic nên không phản ứng
Cl2 + H2O → HCl + HClO
K2CO3 + HCl → KCl + CO2 + H2O
<b>Câu 3:</b>
PTHH Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
Khí thốt ra là H2. Số mol H2 = 6,72/22,4 = 0,3 mol.
Từ hệ pt ta có x = 0,2; y = 0,1
m Mg = 0,2 . 24 = 4,8 g
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>