Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

De TK thi HK I Anh 10 so 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (117.49 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>http://ductam_tp.violet.vn</b></i>


<i><b>/</b></i>



<b>KIỂM TRA HỌC KỲ I </b>
<b>MÔN: TIẾNG ANH 10 CB (Đề 1)</b>


<i>Thời gian làm bài: 45 phút</i>
<i>(40 câu trắc nghiệm)</i>


<b>Mã đề thi 359</b>
Họ, tên thí sinh:...


Số báo danh:...Lớp:……….
<b>Câu 1:</b> Chọn từ /cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:


Would you mind ...me a hand with these bags.


<b>A. </b>giving <b>B. </b>to giving <b>C. </b>to give <b>D. </b>give


<b>Câu 2:</b> Xác định từ / cụm từ có gạch dưới,cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
San Francisco, that is a beautiful city, has a population of six million.


<b>A B C D</b>


<b>Câu 3:</b> Chọn từ gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:


<b>A. </b>s<b>ea</b>t <b>B. </b>t<b>ea</b>cher <b>C. </b>m<b>ea</b>t <b>D. </b>d<b>ea</b>f


<b>Câu 4:</b> Chọn từ / cụm từ có nghĩa gần nhất với từ / cụm từ gạch dưới:
He passed his exams with flying colour.



<b>A. </b>difficultly <b>B. </b>successfully <b>C. </b>easily <b>D. </b>brilliant


<b>Câu 5:</b> Chọn từ có dấu nhấn trọng âm khác với những từ cịn lại:


<b>A. </b>institute <b>B. </b>champion <b>C. </b>difficult <b>D. </b>education


<b>Câu 6:</b> Chọn từ gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:


<b>A. </b>p<b>a</b>ckage <b>B. </b>m<b>a</b>verllous <b>C. </b>l<b>a</b>nguage <b>D. </b>m<b>a</b>thematic


<b>Câu 7:</b> Chọn từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:
I’d like to borrow this book. ...it yet ?


<b>A. </b>Did you read <b>B. </b>Have you read <b>C. </b>Had you read <b>D. </b>Do you read


<b>Câu 8:</b> Chọn từ /cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:
Photocopier ...making exact copies of documents.


<b>A. </b>is used for <b>B. </b>switch <b>C. </b>to switch <b>D. </b>switched


<b>Câu 9:</b> Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Peter didn’t ...in Canada.


<b>A. </b>used to living <b>B. </b>lived <b>C. </b>use to live <b>D. </b>used to live


<b>Câu 10:</b> Chọn từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B,C,D ) để hoàn thành câu sau:
...first stepped on the moon ? Neil Amstrong, wasn’t it ?


<b>A. </b>Who <b>B. </b>Whose <b>C. </b>Where <b>D. </b>Which



<b>Câu 11:</b> Chọn từ có dấu nhấn trọng âm khác với những từ cịn lại:


<b>A. </b>ambitious <b>B. </b>brilliant <b>C. </b>mature <b>D. </b>intelligent


<b>Câu 12:</b> Chọn từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu sau:
...the bad condition of the house, they enjoyed living there.


<b>A. </b>Because <b>B. </b>Although <b>C. </b>In spite of <b>D. </b>Because of


<b>Câu 13:</b> Chọn từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu sau:
The meeting had been cancelled...the chairman’s absence.


<b>A. </b>although <b>B. </b>in spite of <b>C. </b>because <b>D. </b>because of


<b>Câu 14:</b> Chọn từ gạch dưới có cách phát âm khác với những từ còn lại:


<b>A. </b>m<b>ou</b>se <b>B. </b>c<b>ou</b>ntry <b>C. </b>c<b>ou</b>nt <b>D. </b>ar<b>ou</b>nd


<b>Câu 15:</b> Chọn từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu sau:
As soon as the light turned red, he...the car.


<b>A. </b>stops <b>B. </b>was stopping <b>C. </b>has stopped <b>D. </b>stopped


<b>Câu 16:</b> Chọn từ / cụm từ có nghĩa gần nhất với từ / cụm từ gạch dưới:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Nam isn’t content with his present salary.


<b>A. </b>excited <b>B. </b>disappointed about


<b>C. </b>satisfied with <b>D. </b>interested in



<b>Câu 17:</b> Chọn từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu sau:
Fax machine ...send or receive letter quickly.


<b>A. </b>is used to <b>B. </b>used to <b>C. </b>is used for <b>D. </b>uses


<b>Câu 18:</b> Chọn từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu sau:
Mai is going to stop...dinner, so she may be late.


<b>A. </b>to eat <b>B. </b>eating <b>C. </b>for eating <b>D. </b>eat


<b>Câu 19:</b> Chọn từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu:
It rained all the time,...was a great pity.


<b>A. </b>which <b>B. </b>who <b>C. </b>what <b>D. </b>that


<b>Câu 20:</b> Chọn từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu sau:
I ...at 6 o’clock, but...to be up by five


<b>A. </b>get normally up / sometimes I have <b>B. </b>normally get up / I have sometimes


<b>C. </b>get normally up/ I sometimes have <b>D. </b>normally get up/ sometimes I have


<b>Câu 21:</b> Chọn từ / cụm từ có nghĩa gần nhất với từ / cụm từ gạch dưới:


Life must be hard for people who do not have a job in our society today.


<b>A. </b>the unemployed <b>B. </b>the hungry <b>C. </b>the sick <b>D. </b>the poor


<b>Câu 22:</b> Chọn từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu sau:



The house ...more than 5 years ago, but I’m not going to have it done again for a while.


<b>A. </b>painted <b>B. </b>paint <b>C. </b>was painted <b>D. </b>is painted


<b>Câu 23:</b> Chọn câu thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu:
“I ‘m taking my driving test tomorrow,” Minh said.


When I saw Minh, she said ...


<b>A. </b>she was taking her driving test the next day. <b>B. </b>she was taking the driving test tomorrow.


<b>C. </b>I was taking her driving test tomorrow. <b>D. </b>she is taking her driving test the next day.


<b>Câu 24:</b> Chọn từ/cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
She watched TV after she ...all her homework.


<b>A. </b>had done <b>B. </b>have done <b>C. </b>did <b>D. </b>does


<b>Câu 25:</b> Xác định từ / cụm từ có gạch dưới,cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
I fly to Mars next week. I’ve already gotten a ticket


<b>A B C D</b>


<b>Câu 26:</b> Chọn cụm từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu sau:
Mary...next week.


<b>A. </b>will married <b>B. </b>is going to marry <b>C. </b>gets married <b>D. </b>is getting married


<b>Câu 27:</b> Chọn từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D ) để hoàn thành câu sau:



We ...an English -speaking club meeting next week. Would you like to come?


<b>A. </b>have. <b>B. </b>will having <b>C. </b>are having <b>D. </b>has


<b>Câu 28:</b> Chọn từ /cụm từ thích hợp (ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu sau:
Trees...more quickly in summer than in winter.


<b>A. </b>grows <b>B. </b>have grown <b>C. </b>grow <b>D. </b>grew


<b>Câu 29:</b> Xác định từ / cụm từ có gạch dưới,cần phải sửa để câu trở thành chính xác:
I decided changing jobs because my boss made me work overtime


<b>A B C D</b>


<b>Câu 30:</b> Chọn từ thích hợp ( ứng với A, hoặc B, C, D) để hoàn thành câu
There are a lot of back clouds in the sky. It ...rain.


<b>A. </b>will <b>B. </b>is <b>C. </b>is going <b>D. </b>is going to


<b>Chọn từ thích hợp ( ứng với A hoặc B, C, D)để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau, từ câu</b>
<b>31 đến câu 40</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

All early television was broadcast in black and white. Color television was possible, but it was too
(31)...and of very poor quality (32)... the middle of the 1950s. Color television broadcasts began
in the United States in 1954, in Japan in 1960, and in Europe in 1967.


The first (33)... on the moon was broadcast (34)... on television in 1969, and now television
programs are (35)... all over the world immediately through the (36)... of satellites that transmit
the (37)... from the earth, through (38)... and back to the earth.



More people now (39)... their news and information through television than through newspapers
and radio. The development of television is one of the most rapid and exciting (40)... of our century.


<b>Câu 31:</b>


<b>A. </b>bulky <b>B. </b>expensive <b>C. </b>valuable <b>D. </b>complicated


<b>Câu 32:</b>


<b>A. </b>until <b>B. </b>on <b>C. </b>through <b>D. </b>from


<b>Câu 33:</b>


<b>A. </b>moving <b>B. </b>flying <b>C. </b>landing <b>D. </b>arriving


<b>Câu 34:</b>


<b>A. </b>active <b>B. </b>live <b>C. </b>quick <b>D. </b>current


<b>Câu 35:</b>


<b>A. </b>grown <b>B. </b>developed <b>C. </b>transmitted <b>D. </b>practiced


<b>Câu 36:</b>


<b>A. </b>work <b>B. </b>way <b>C. </b>system <b>D. </b>use


<b>Câu 37:</b>



<b>A. </b>sounds <b>B. </b>programs <b>C. </b>pictures <b>D. </b>signals


<b>Câu 38:</b>


<b>A. </b>atmosphere <b>B. </b>distance <b>C. </b>space <b>D. </b>area


<b>Câu 39:</b>


<b>A. </b>have <b>B. </b>bring <b>C. </b>take <b>D. </b>get


<b>Câu 40:</b>


<b>A. </b>issues <b>B. </b>problems <b>C. </b>events <b>D. </b>facts




--- HẾT


<b>---Câu hỏi</b> <b>208</b> <b>359</b> <b>482</b> <b>610</b>


<b>1</b> B A D C


<b>2</b> A B D A


<b>3</b> C D D B


<b>4</b> D B A B


<b>5</b> B D C C



<b>6</b> C B C C


<b>7</b> D B A C


<b>8</b> B A D C


<b>9</b> A C D C


<b>10</b> D A B B


<b>11</b> B B A A


<b>12</b> A C D A


<b>13</b> D D D D


<b>14</b> C B B B


<b>15</b> B D A B


<b>16</b> B C A D


<b>17</b> D A B D


<b>18</b> D B C B


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>19</b> C A C B


<b>20</b> A D A A



<b>21</b> C A B D


<b>22</b> A C B C


<b>23</b> C A C A


<b>24</b> D A C A


<b>25</b> B A C A


<b>26</b> D D A B


<b>27</b> A C B A


<b>28</b> C C C B


<b>29</b> C B C D


<b>30</b> B D B B


<b>31</b> C B C D


<b>32</b> D A D C


<b>33</b> B C B C


<b>34</b> B B D A


<b>35</b> A C A D



<b>36</b> C D A C


<b>37</b> D D B D


<b>38</b> A C B D


<b>39</b> A D A D


<b>40</b> A C D A


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×