Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (738.19 KB, 5 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CÁC DẠNG BÀI TẬP VỀ HIDROCACBON MÔN HÓA HỌC 11 NĂM 2020 TRƯỜNG THPT </b>
<b>QUẾ SƠN </b>
I. <b>Xác định CTPT - Công thức cấu tạo</b>.
<b>Câu 1</b>: Viết công thức cấu tạo của CTPT sau: C5H10, C8H10, C5H12O, C4H8O2.
<b>Câu 2</b>. Đốt cháy hoàn toàn 0,46 g HCHC A. Dẫn sản phẩm lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 và bình 2
chứa KOH dư thấy bình 1 tăng 0,54g, bình 2 tăng 0,88g. Xác định CTPT A. Biết dA/H2 = 23.
<b>Câu 3</b>. (ĐH A- 2009). Một hợp chất X chứa ba nguyên tố C,H,O có tỉ lệ khối lượng mC: mH : mO =
21:2:4. Hợp chất X có CTCT trùng CTPT. Số đồng phân cấu tạo thuộc loại HC thơm của CTPT trên là?
II. <b>Đồng phân – Danh pháp</b>.
<b>Câu 1</b> (DH B- 2007). Số chất ứng với CTPT C7H8O (là dẫn xuất của Benzen) đều tác dụng dd NaOH là?
A. 4 B.3 C. 1 D. 2
<b>Câu 2.</b> (DH B- 2007) Các đồng phân ứng với CTPT C8H10O (Đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất
tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo Polime, khơng tác dụng NaOH. Số lượng đồng phân
ứng với công thức trên là.
A. 1 B. 4 C. 2 D. 3
<b>Câu 3</b> Cho sơ đồ sau C6H6( benzen) + Cl2 (Bột Fe, 1: 1) X.
X + NaOH đặc dư (t0<sub> cao, p cao) </sub><sub> Y </sub>
Y + Axit HCl Z
Xác định X, Y,Z. Và gọi tên.
<b>Câu 4</b> Khi tách nước từ một hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng
phân của nhau (kể cả đồng phân hình học). Cơng thức cấu tạo thu gọn của X.
<b>Câu 5</b> Xác định số đồng phân Hidrocacbon thơm ứng với công thức C8H10
<b>Câu 6</b> Tách nước từ CH3CH(CH3)CH2CH2OH. Xác định tên sản phẩm chính thu được.
<b>Câu 7</b>. Cho các chất xiclobutan, 2- metylpropen, but- 1- en, cis – but – 2- en, 2- metylbut – 2 – en. Xác
định Các chất tác dụng H2 cho cùng một sản phẩm.
<b>Câu 8</b>. Cho sơ đồ chuyển hóa
Butan – 2- ol (H2SO4 đặc, t0) X(anken)
X + HBr Y, Y + Mg (ete khan) Z. Xác định X,Y.Z.
<b>III. Phản ứng đốt cháy </b>
Câu 1. Đốt cháy hỗn hợp hai hidrocacbon đồng đẳng kế tiếp nhau ta thu được 11,7g H2O và 17,6g CO2.
Xác định CTPT của hai hidrocacbon trên.
Câu 2. Hỗn hợp khí X gồm 2 hiđrocacbon A và B là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy X với 64 gam O2 (dư)
rồi dẫn sản phẩm thu được qua bình đựng Ca(OH)2 dư thu được 100 gam kết tủa. Khí ra khỏi bình có thể
tích 11,2 lít ở 0O<sub>C và 0,4 atm. Xác định công thức phân tử của A và B. </sub>
<b>Câu 3</b> . Khi đốt 0,1 mol X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 g. Biết 1 mol X
tác dụng 1 mol NaOH, Xác định CTCT thu gọn X.
A. C2H5C6H4OH B. C6H4(OH)2
C. HOC6H4CH2OH D. HOCH2C6H4COOH
X. Đốt cháy 0,1 mol X, sản phẩm hấp thụ vào Ca(OH)2 dư, thu mg kết tủa. Xác định m.
<b>Câu 5.</b> Đốt cháy hồn tồn 1 lít hỗn hợp khí gồm C2H2 và hiđrocacbon X sinh ra 2 lít khí CO2 và 2 lít hơi
H2O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Xác định công thức phân tử của X.
<b>Câu 6</b> . Hỗn hợp khí X gồm một ankan và một anken. Tỉ khối của X so với H2 bằng 11,25. Đốt cháy
hoàn toàn 4,48 lít X, thu được 6,72 lít CO2 (các thể tích khí đo ở đktc). Xác định cơng thức của ankan và
anken.
<b>Câu 7</b>. Hỗn hợp Hidrocacbon X và oxi có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 10. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp
trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H2SO4 đặc thu hỗn hợp khí Z. có dZ/H2 = 19. Xác định
CTPT X.
<b>Câu 8</b> Hỗn hợp X có dX/H2 là 21,2 gồm propan, propen, propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, xác
định tổng khối lượng CO2 và nước thu được.
<b>Câu 9</b> Đốt cháy hoàn toàn một lượng hiđrocacbon X. Hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ba(OH)2 (dư) tạo ra 29,55 gam kết tủa, dung dịch sau phản ứng có khối lượng giảm 19,35 gam so với
dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Xác định công thức phân tử của X.
<b>ÔN TẬP HIDROCACBON </b>
<b>I. </b> <b>Phản ứng thế Ankan. </b>
<b>Câu 1</b> . Khi brom hoá một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỷ khối hơi so với
hiđro là 75,5. Xác định tên của ankan đó.
<b>Câu 2</b> . Cho iso pentan tác dụng với clo (1 :1), xác định số sản phẩm monoclo tối đa thu được.
<b>Câu 3</b>. Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 0,11 mol CO2 và 0,132 mol H2O. Khi X tác
dụng với khí clo (theo tỉ lệ số mol 1:1) thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Xác định tên gọi của X.
<b>II. </b> <b>Phản ứng cộng Br2, H2, HX. </b>
<b>Câu 1</b> . Cho 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 hiđrocacbon mạch hở lội từ từ qua bình chứa 1,4 lít dung
dịch Br2 0,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol Br2 giảm đi một nửa và khối lượng bình tăng
thêm 6,7 gam. Xác định công thức phân tử của 2 hiđrocacbon.
<b>Câu 2</b> . Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu
được hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng
bình tăng m gam và cịn lại 0,448 l hỗn hợp khí Z (đktc) thốt ra. Tỉ khối của Z so với O2 là 0,5. Tính giá
trị của m.
<b>Câu 3</b>. Đun nóng hỗn hợp khí X gồm 0,02 mol C2H2 và 0,03 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu
được hỗn hợp khí Y. Cho Y lội từ từ vào bình nước brom (dư), sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng
bình tăng m gam và có 280 ml hỗn hợp khí Z (đktc) thoát ra. Tỉ khối của Z so với H2 là 10,08. Tính giá trị
của m.
<b>Câu 5</b>. Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol H2 và 0,1 mol vinylaxetilen. Nung X thời gian thu được hỗn hợp khí
Y có tỉ khối so với khơng khí là 1. Nếu cho tồn bộ Y sục từ từ vào nước Br2 (dư) thì có m g Br2 tham gia
phản ứng. Xác định m.
<b>Câu 6</b> . Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tỉ
khối của X so với H2 bằng 9,1. Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
hỗn hợp khí Y khơng làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13. Xác định công thức cấu
tạo của anken.
<b>Câu 7</b> . Một Hidrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1 :1 tạo sản phẩm có thành phần khối
<b>Câu 8</b>. Cho Hidrocacbon X phản ứng với Brom (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol 1 :1 thu được HCHC Y
(chứa 74,08% Br về khối lượng). Khi X tác dụng X với HBr thu được 2 sp hữu cơ khác nhau. Xác định
tên X.
A. But-2-en B. Xiclopropan C. Propilen D. But – 1- en.
<b>Câu 9</b>. Hidrat hóa hai anken chỉ tạo thành hai ancol. Hai anken là ?
A. 2- metylpropen và but-1-en. C. Eten và but-2-en.
Propen và but-2-en. D. Eten và but-1-en.
<b>III. Phản ứng thế AgNO3/NH3 </b>
<b>Câu 1</b> Có bao nhiêu đồng phân ankin có CTPT C5H8 tác dụng được AgNO3/NH3 dư tạo kết tủa vàng.
<b>Câu 2</b> Chất X có CTPT C6H6 mạch hở, không phân nhánh. Biết 1 mol X tác dụng vớiAgNO3/NH3 dư tạo
ra 292 g kết tủa. Xác định CTCT X.
A. CH≡C-CH2-CH2-C≡CH B. CH≡C-CH2-C≡C-CH3
C. CH≡C-CH2-CH=C=CH2 D. CH≡C-C≡C-CH2-CH3
<b>Câu 3</b>. Cho hỗn hợp X gồm CH4, C2H4, C2H2. Lấy 8,6g X tác dụng hết với dung dịch Br2 dư thì khối
lượng Br2 phản ứng là 48g. Mặt khác nếu cho 13,44 lit (đktc) hỗn hợp khí X tác dụng với lượng dư dung
dịch AgNO3 /NH3, thu 36g kết tủa.
<b>IV. Phản ứng oxi hóa khơng hồn tồn </b>
<b>Câu 1</b> Để khử hoàn toàn 200ml dung dịch KMnO4 0.2M tạo thành chất rắn mầu nâu đen cần V lit khí
C2H2 (đktc). Xác định giá trị tối thiểu của V.
<b>Câu 2</b> Dẫn từ từ 0,15 mol hỗn hợp X gồm C3H6 và C4H8 lội chậm qua bình đựng dung dịch KMnO4 1M.
Thể tích dung dịch thuốc tím đã dùng.
<b>V. </b> <b>Phản ứng crackinh. </b>
<b>Câu 1</b>. Khi crackinh hồn tồn một thể tích ankan X thu được ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích khí đo
ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất); tỉ khối của Y so với H2 bằng 12. Xác định công thức phân tử của X.
<b>Câu 2</b> Khi tiến hành crackinh 22,4 lit khí C4H10 (đktc) thu được hỗn hợp A gồm CH4, C2H6, C2H4, C3H6,
C4H8, H2 và C4H10 dư. Đốt cháy hoàn toàn A thu x g CO2, y g H2O.
<b>VI. Bài toán Hpư. </b>
<b>Câu 1</b>. Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với He là 3,75. Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được
hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với He là 5. Tính hiệu suất của phản ứng hiđro hoá.
<b>Câu 2.</b> Cho sơ đồ chuyển hóa
CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC
tích khí thiên nhiên và H của cả quá trình là 50%).
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>I.Luyện Thi Online</b>
-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.
<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
-<b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>
-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>