Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

Giao an lop 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.48 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i>Lịch báo giảng Tuần 8</i>



<b>Ngày dạy</b> <b>MÔN </b> <b>Tiết</b> <b>TG</b> <b><sub>Tên bài</sub></b>


11 /10/10


HĐTT
TĐ - KC
TĐ - KC
Toán


8
22
23
36


20
40’
40’
40’


Chào cờ đầu tuần
Các em nhỏ và cụ già.
Các em nhỏ và cụ già.
Luyện tập.


12/10 /10 TDMỹ thuật
CT
Tốn


8


8
15


37 40’40’


<i><b>Giáo viên bộ môn dạy</b></i>
<i><b>Giáo viên bộ môn dạy</b></i>


Nghe – viết : Các em nhỏ và cụ già.
Giảm đi một số lần.


13 /10/10


Tập đọc
Tốn
TN&XH
LTVC


24
38
15
8


40’
40’
40’
40’


Tiếng ru
Luyện tập.



Vệ sinh thần kinh.


Mở rộng vốn từ: Cộng đồng. Ơn tập câu: Ai làm gì?


14/10 /10


Tin học
Tin học
TLV
Tốn


11
12
8
39


40’
40’


<i><b>Giáo viên bộ môn dạy</b></i>
<i><b>Giáo viên bộ môn dạy</b></i>


Kể về người hàng xóm.
Tìm số bị chia.


15/10 /10 Chính tả
Tốn
TH&XH
HĐTT



16
40
16
15


40’
40’
40’
35


Nhớ-viết :Tiếng ru.
Luyện tập.


Vệ sinh thần kinh ( tiếp theo)


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i>ND: 11.10.2010 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ</i>
<b>CHAØO CỜ ĐẦU TUẦN</b>


<b>Tập đọc– Kể chuyện ( Tiết 22, 23)</b>



<b>Caùc em nhỏ và cụ già</b>



<b>I/ Mục tiêu:</b>
<b>A. Tập đọc.</b>


-Đọc đúng, rành mạch, bước đầu đọc đúng các kiểu câu, biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện và lời
các nhân vật.


- Hiểu ý nghĩa: Mọi người trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau. ( trả lời được các CH 1,2,3,4);


HSK,G trả lời cả câu 5; HSKT trả lơì câu hỏi có HD của GV


* Giáo dục HS biết quan tâm đến mọi người.
<b>B. Kể Chuyện.</b>


- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện.


II/ Chuẩn bị:* GV: Tranh minh họa bài học trong SGK. * HS: SGK, vở.
Bảng phụ viết đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc.


<b>III/ Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


1.<i>KTBC :<b> Baän.</b></i>


2.<i>Bài mới : Giới thiệu bài bằng tranh – ghi tựa: </i>
<b>* Hoạt động 1: Luyện đọc</b><i><b>.</b></i>


 GV đọc mẫu bài văn.


 GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ.


- Đọc từng câu + Luyện đọc từ khó


- Đọc từng đoạn trước lớp + HD đọc đúng, diễn cảm( SGV)


- GV mời HS đọc từng đoạn trước lớp.


- GV mời HS giải thích từ mới: u sầu, nghẹn ngào..


- GV cho HS đọc từng đoạn trong nhóm.


- 5 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh 5 đoạn.


- GV mời 1 HS đọc lại toàn truyện.
<b>* Hoạt động 2: Luyện đọc lại, củng cố.</b>


- GV chia HS thành 5 nhóm. HS sẽ phân vai (người dẫn truyện, ơng
cụ, 4 bạn nhỏ).


- GV nhận xét.


* Hoạt động 3: Hướng dẫn tìm hiểu bài.( Tiết 2)
<i>+ Các bạn nhỏ đi đâu đâu ?</i>


+ Câu 1: Điều gì gặp trên đường khiến các bạn nhỏ phải dừng lại?
+ Câu 2: Các bạn quan tâm đến ông cụ như thế nào?


- Vì sao các bạn quan tâm đến ông cụ như vậy?
- GV gọi 1 HS đọc to đoạn 3,4


- GV chia nhóm


<i>+Câu 3:Ông cụ gặp chuyện gì buồn?</i>


<i>+Câu 4:Vì sao trị chuyện với các bạn nhỏ ông cụ cảm thấy nhẹ</i>
<i>nhàng hơn?</i>


- 3 HS+ TL caâu hỏi
- HS nhắc lại



- HS đọc nối tiếp từng câu.
- HS đọc nối tiếp từng đoạn
trước lớp.


- HS giải thích và đặt câu với từ
- HS đọc từng đoạn trong nhóm.
- HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn
trong bài.


-Cả lớp đọc thầm.


* HS thi đọc toàn truyện theo
vai.


- HS nhận xét.
+ CNTL


+ HS đọc đoạn 2 - TL


+ HS đọc đoạn 2 – thảo luậnTL
- CNTL


- Cả lớp đọc thầm theo
- Nhóm đơi


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

- Câu chuyện nói với em điều gì?
<i>+Câu 5: SGK</i>


- GV chốt lại: Con người phải quan tâm giúp đỡ nhau. Sự quan tâm


giúp đỡ nhau là rất cần thiết, rất đáng quý.


<b>* Hoạt động 4: Kể chuyện.</b>


- GV mời 1 HS chọn kể mẫu một đoạn của câu chuyện.
- Từng cặp HS kể chuyện.


- GV nhận xét, công bố bạn nào kể hay.


<b>4. Củng cố, dặn dị:</b>


* Giáo dục HS biết quan tâm đến mọi người.
- Đọc bài + Trả lời câu hỏi sgk


- Xem trước: Tiếng ru


- Nhóm đôi thảo luận
- HS đại diện trả lới.
+ HSK, G


- HS theo doõi
- HSK, G


- Từng cặp HS kể.
- Ba HS thi kể chuyện.
- HS nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Tốn ( Tiết 36) </b>



<b>Luyện tập</b>




<b>I/ Mục tiêu:</b>


- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng phép chia 7 trong giải tốn.
- Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản.


- HS làm được BT1 ,BT 2 ( cột 1, 2, 3) ,BT 3, 4 trang 36; HSK,G làm cả cột 4 BT 2 ;HSKT làm cột 1, 2 BT 2


<b>II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ, phấn màu . * HS: Vở, bảng con</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<i>1. KTBC: <b>Baûng chia 7</b></i>.


<i>2. Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa.</i>
<b>* Hoạt động 1: Làm bài 1, 2.</b>


 <i>Bài 1: SGK</i>


<b>+ Phần a).</b>


GV hỏi: Khi đã biết 7 x 8 = 56, có thể ghi ngay kết quả của 56 : 7
được khơng? Vì sao?


<b>+ Phần b).</b>


- GV theo dõi HSKT
- GV nhận xét, chốt lại



 <i>Bài 2: SGK</i>


28 7 35 7 21 7


42 7 42 6 25 5
- GV nx sửa sai HSKT


<b>* Hoạt động 2: Làm bài 3, 4.</b>


 <i>Baøi 3: SGK</i>


- GV HD tóm tắt
7 HS: 1 nhóm
35 HS : . . . nhóm?
- GV nhận xét, chốt lại.


 <i>Bài 4: SGK</i>


- GV mời HS đọc u cầu đề bài.


- Hình a)( b) có tất cả bao nhiêu con mèo?


- Muốn tìm một phần bảy số con mèo có trong hình a) ( b)ta phải
làm thế nào?


a) laáy 21 : 7
b) laáy 14 : 7
- GV chốt lại.


<b>4. Củng cố, dặn dị:</b>



- Chơi trị : “Hãy chọn thẻ đúng”.
- GV nx tiết học


- Xem bài: Giảm đi một số lần


- HS đọc bảng chia
- HS nhắc lại


* HS đọc yêu cầu đề bài.
a) HS làm sgk


- CNTL


- Bốn HS lên làm phần a).
b) HS laøm sgk


-HS nối tiếp nhau đọc kết quả
-HS nhận xét.


* HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS làm bảng con dịng1


- dòng2 làm vào sgk ( HSK, G
làm cả cột 4)


- 6 HS lên bảng làm.
-HS nhận xét.


* HS đọc yêu cầu đề bài.


<i>- HS trả lời.</i>


- HS làm vào vở.
- Một HS lên bảng làm.
-HS nhận xét.


* HS đọc yêu cầu đề bài.
<i>HS trả lời.</i>


- HSTL
- HSTL


- HS ghi phép tính bảng con
- CN lên bảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

ND: 12/10/2010

<b> </b>

<b>Thể dục</b>

<b> (</b>

<b>Tiết 15 )</b>



<b>M</b>

<b>ĩ thuật (</b>

<b>Tiết 8) </b>



<b>GV bộ mơn soạn)</b>



<b>Chính tả ( Tiết 15 )</b>



<b>Nghe – viết : Các em nhỏ và cụ già</b>



<b>I/ Mục tiêu:</b>


-Nghe –viết đúng bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.Không mắc quá 5 lỗi trong bài.
-Làm đúng BT 2b.



<b>II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ viết BT2. * HS: vở, bút, chép sẵn bài tập.</b>
<b>III/ Các hoạt động:</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


1.<i>Khởi động : Hát.</i>
2.<i>KTBC : <b>Bận.</b></i>


3. <i>Bài mới : Giới thiệu bài + ghi tựa.</i>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS nhìn - viết.</b>


 GV hướng dẫn HS chuẩn bị.


- GV đọc đoạn viết chính tả.


- GV hướng dẫn HS nhận xét. GV hỏi:
+ Không kể đầu bài đoạn văn có mấy câu?
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa?


+ Lời của ông cụ được đánh dấu bằng những dấu gì?


- GV hướng dẫn viết những chữ dễ viết sai: ngừng lại, nghẹn ngào,
<i>xe buýt.</i>


 GV đọc cho HS viết bài vào vở.
 GV chấm chữa bài.


- GV nhận xét bài viết của HS.


<b> * Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.</b>


<i>+ Bài tập 2: GV chọn bài 2b.</i>


- GV mời 3 HS lên bảng làm.
- GV nhận xét, chốt lại:


<i><b> Câu b):</b></i> buồn, buồng, chuông.


<b>4. Củng cố, dặn dị:</b>


- GVnx tiết học


- DD: Chiều tự làm bài a)


- HS viết từ khó bài trước
- HS nhắc lại


- HS lắng nghe.
1 – 2 HS đọc lại.
<i> +HS trả lời.</i>


- HS tìm từ khó + viết bảng con.
-Học sinh viết vào vở.


- HS theo doõi


+ Một HS đọc yêu cầu của đề bài.
- Cả lớp làm bài vào vở BT.
- Ba HS lên bảng làm bài.
- HS nhận xét.



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Toán ( Tiết 37</b>

<b> ) </b>

<b>Giảm đi một số lần</b>



<b>I/ Mục tiêu:</b>


- Biết thực hiện giảm một số đi một số lần và vận dụng vào giải toán.
- Biết phân biệt giảm đi một số đơn vị với giảm đi một số lần.


- HS làm được BT1 ,BT 2,BT 3 trang 37, HSKT làm BT 3( câu a)


<b>II/ Chuẩn bị: * GV: Phấn màu, bảng phụ. * HS: VBT, bảng con.</b>
III/ Các hoạt động:


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


1. <i>.Khởi động: Hát.</i>
2. <i>KTBC : <b>Luyện tập.</b></i>


<i>21 : 7</i> 63 : 7


3. <i>Bài mới: - Giới thiệu bài – ghi tựa.</i>


<b> * Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện giảm một số đi một số lần.</b>
- Giáo viên nêu bài tốn “ Hàng trên có 6 con gà. Số gà trên
giảm đi 3 lần thì được số gà hàng dưới. Tính số gà hàng dưới”.
+ Hàng trên có mấy con gà?


+ Số gà hàng dưới như thế nào so với số gà hàng trên?
- Hướng dẫn HS vẽ sơ đồ


- Yêu cầu HS viết lời giải của bài tốn, phép tính.



Bài tốn trên được gọi là bài tốn giảm đi một số lần.


- Vậy muốn gấp một số lên một số lần ta làm như thế nào?
<b>* Hoạt động 2: Thực hành.</b>


 <i>Baøi 1:SGK</i>


- Yêu cầu HS đọc cột đầu tiên của bảng.


+ Muốn giảm một số đi 4 lần ta làm như thế nào?
<i>+ Muốn giảm một số đi 6 lần ta làm thế nào?</i>
- GV yêu cầu HS suy nghó và làm bài.


- u cầu HS tự làm bài. Một HS lên bảng làm.
- GV nhận xét, chốt lại.


<i>Baøi 2: SGK</i>


<i>a) GV HD giải</i>


<i>b) GV HD tóm tắt:</i> <i>30 giờ</i>
Tay:


Máy:


<b>? giờ</b>
- GV nx + phê điểm
<i>Bài 3: SGK</i>



- Muốn vẽ đoạn thẳng CD, MN em làm gì?
( CD = 2 cm,MN = 4cm)


- Trò chơi ø “ Ai nhanh hơn”.
- GV chốt lại, tuyên dương.


<b>4. Củng cố, dặn dị:</b>


- GVnx tiết học
- Hỏi lại ghi nhớ


- HS làm bảng con
- HSnhắc lại
-HS lắng nghe.
- CNTL


- CNTL
- HS quan sát


Số gà hàng dưới là:
6 : 3 = 2 (con gà)
<i>-Ta lấy số đó chia cho số lần..</i>


HS đọc yêu cầu đề bài.


- HS đọc.
<i>+HS trả lời.</i>
<i>+HS trả lời.</i>
-HS tự làm sgk.
- HS lên bảng làm.


-HS nhận xét.


HS đọc yêu cầu đề bài.


a) HS theo dõi
<i>-HS trả lời.</i>
b) HS làm vào vở
-1 HS lên bảng làm.
-HS nhận xét


- Tính độ dài đoạn thẳng CD, MN
- HS vẽ vào vở


- 2 HS lên thi đua vẽ
- HSnx


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>ND: 13/10/2010 </b>


<b>Tập đọc (Tiết 16</b>

)



<b>Tiếng ru</b>



<b>I/ Mục tiêu:</b>


- Đọc đúng, rõ ràng, bước đầu biết đọc bài thơ với giọng tình cảm, ngắt nhịp hợp lí.


-Hiểu ý nghĩa: Con người sống giữ cộng đồng phải yêu thương anh em ,bạn bè, đồng chí.( trả lời được
các CH trong SGK, thuộc 2 khổ thơ trong bài ). HS K,G thuộc cả bài thơ.


*Giáo dục HS biết yêu thương đồng chí, anh em.



<b>II/ Chuẩn bị:</b> * GV: Tranh minh hoạ bài học trong SGK. * HS: Xem trước bài học, SGK.
Bảng phụ ghi đoạn thơ hướng dẫn học thuộc lòng.


<b>III/ Các hoạt động:</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<i>1.</i> <i>Khởi động : Hát.</i>


<i>1.</i> <i>Bài cũ : <b>Các em nhỏ và cụ già</b></i>.
3.Bài mới: Giới thiệu bài + ghi tựa.
<b>* Hoạt động 1: Luyện đọc.</b>


 GV đọc bài thơ.


- GV cho HS xem tranh minh hoïa.


 GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp với giải nghĩa từ.


- Đọc từng dòng thơ.


- Đọc từng khổ thơ trước lớp.


- GV yêu cầu HS giải nghĩ các từ mới: đồng chí, nhân gian, bồi.
- GV cho HS đọc từng khổ thơ trong nhóm.


- GV gõ thước.


- GV theo dõi, hướng dẫn các em đọc đúng.


<b>* Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.</b>
+ Câu 1:Con ong, con cá yêu những gì? Vì sao?


+ Câu 2:Hãy nêu cách hiểu của em về mỗi câu thơ trong khổ thơ 2?
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi.


- GV nhận xét.


+ Câu 3:Vì sao núi khơng chê đất thấp? Biển khơng chê sông nhỏ?
+ Câu 4:Câu thơ lục bát nào trong bài nói lên ý chính của bài thơ?
- GV chốt lại: Bài thơ khuyên con người sống giữa cộng đồng phải
yêu thương anh em, bạn bè, đồng chí.


<b>* Hoạt động 3: Luyện đọc lại</b>


<b>* Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài thơ.</b>
- GV hướng dẫn HS học thuộc lòng tại lớp.
- GV xố dần


- Thi đua đọc thuộc lịng cả bài thơ .
- GV nhận xét bạn nào đọc đúng, đọc hay.


<b>4. Củng cố, dặn dị:</b>


- GVnx tiết học


- DD: HTL bài thơ + Ôn lại các bài đã học chuẩn bị thi GHKI


- HS viết từ khó bài trước
- HS nhắc lại



- Học sinh lắng nghe.
- HS xem tranh.


-HS đọc từng dòng thơ.


-HS đọc từng khổ thơ trước lớp.
-HS giải thích từ.


-Ba nhóm tiếp nối nhau đọc
-Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ.
+Một HS đọc khổ 1 -HS trả lời.
+ HS đọc khổ 2 - HS TL nhóm
<i>đơi.</i>


+ Đại diện trả lời


+Một HS đọc khổ 3 -HS trả lời.
-HS thảo luận nhóm đơi + TL
<i>-HS theo dõi.</i>


<i>* 3 HS đọc lại cả bài.</i>
- ĐT + CN


- Đọc theo nhóm, tổ
- CN


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>Tốn ( Tiết 38</b>

<b> )</b>



<b>Luyện tập</b>




<b>I/ Mục tiêu:</b>


- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm một số đi một số lần và vận dụng vào giải toán.
- HS làm được BT1 ( dòng 2),BT 2trang 38, HSG làm BT 3


<b>II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ kẻ bài 1. * HS: Phấn, bảng con.</b>
III/ Các hoạt động:


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<i>1. Khởi động: Hát.</i>


<i>2. KTBC: <b>Giảm một số đi một số lần.</b></i>


<i>3. Bài mới: -Giới thiệu bài – ghi tựa.</i>
<b>* Hoạt động 1: Giải toán về gấp và giảm</b>


 <i>Baøi 1:SGK</i>


+ 6 gấp 5 lần bằng bao nhiêu?
+ Vậy viết 30 vào ô thứ 2.
+ 30 giảm đi 6 lần được mấy?
+ Vậy 5 điền vào ơ thứ 3.


-6 gấp 5 lần = 30 giảm 6 lần = 5.
- GV yêu cầu HS lên bảng làm.
- GV chốt lại.


<b>* Hoạt động 2: Giải tốn có lời văn</b>



 <i>Bài 2: SGK</i>


a)GV HD tóm tắt 60 lít
Buổi sáng:


Buổi chiều:


? lít


b)GV HD tóm tắt 60 quả
Buổi sáng:


Buổi chiều:


? quả
- GV nhận xét, chốt lại.


 <i>Bài 3: SGK</i>


- u cầu HS thực hành đo độ dài đoạn thẳng AB.
- u cầu HS tính đơ dài đoạn thẳng MN


- GV nhận xét, chốt lại.


<b>4. Củng cố, dặn dị:</b>


- GVnx tiết học


DD: Học thuộc cửu chương, xem: Tìm số chia



- HS nhắc lại


HS đọc u cầu đề bài.


+ CNTL
+ CNTL
+ CNTL
+ CNTL
- HS làm sgk
-HS nêu mieäng.
- HSnx


HS đọc yêu cầu đề bài.


<i>- HS trả lời.</i>
- HS làm vào vở.
-1 HS lên bảng làm.
- HS nhận xét.


HS đọc yêu cầu đề bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>TNXH ( Tiết 15): </b>

<b>Vệ sinh thần kinh</b>



<b>I/ Mục tiêu:</b>


- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan thần kinh
- Biết tránh những việc làm có hại đối với thần kinh


<b>II/ Chuẩn bị: * GV: Hình trong SGK trang 32, 33 * HS: SGK, vở.</b>


<b>III/ Các hoạt động dạy – học :</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<i>1. Khởi động : Hát.</i>


<i>2. KTBCõ : <b>Hoạt động thần kinh</b></i>


3.Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa:
<b>* Hoạt động 1: Quan sát hình</b><i><b>.</b></i>


<b>Bước 1: Làm việc theo nhóm.</b>
- GV chia nhóm


- GV yêu cầu HS quan sát hình trang 32 SGK.
- Các nhân vật trong mỗi hình đang làm gì?


-Việc làm đó có lợi hay có hại đối với cơ quan thần kinh?
<b>Bước 2: Làm việc cả lớp</b>


- GV gọi một số HS lên trình bày trước lớp.
- GV nhận xét


<b>* Hoạt động 2: Đóng vai.</b>


- Mục tiêu: Phát hiện những trạng thái tâm lí có lợi hoặc có hại đối
với cơ quan thần kinh.


<b>Bước 1 : Tổ chức.</b>



- GV cho xem 4 trạng thái SGk: tức giận, vui vẻ, lo lắng, sợ hãi.
- GV chia nhóm và phát phiếu( Mỗi phiếu ghi 1 trạng thái)
<b>Bước 2: Thực hiện.</b>


- Nhóm trưởng điều khiển các bạn thực hiện
<b>Bước 3: Trình diễn.</b>


- Các nhóm khác quan sát và đốn xem bạn đó ở trạng thái tâm lí
nào và nếu một người ln trong trạng thái như vậy thì có lợi hay có
hại đối với cơ quan thần kinh?


- GV chốt lại


<b>* Hoạt động 3: Làm việc với SGK.</b>
<b>Bước 1: Làm việc theo cặp.</b>


- HS quan sát hình 9 trang 33 SGK và trả lời.


+ thức ăn, đồ uống sẽ gây hại cho cơ quan thần kinh?
<b>Bước 2: Làm việc cả lớp.</b>


+ Trong các thứ gây hại cơ quan thần kinh, những thứ nào tuyệt đối
phải tránh xa kể cả trẻ em và người lớn?


+ Kể thêm những tác hại khác do ma tuý gây ra đối với sức khỏe
người nghiện ma tuý.


<b>4. Củng cố, dặn dị:</b>


- Gvnx tiết học; Xem : vệ sinh cơ quan thần kinh ( TT)



- HSTL câu hỏi
- HS nhắc lại
- Nhóm 4


-HS quan sát hình trong SGK
-Nhóm đặt câu hỏi và trả lời
-Đại diện các nhóm lên hỏi và
trả lời.


- HSnx


Nhóm khác bổ sung.


- HS quan sát


- 4 nhóm + nhận phiếu


+Các nhóm bắt đầu thực hiện.
-HS lên thực hành.


- HSTL
- HS theo dõi
- HS quan sát
+HS trả lời.


- CN lên trình bày trước lớp.
+ HS trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>Luyện từ và câu( Tiết 8 )</b>




<b>Mở rộng vốn từ: Cộng đồng. Ôn tập câu: </b>

<i><b>Ai làm gì?</b></i>


<b>I/ Mục tiêu: </b>


- Hiểu và phân loại được một số từ ngữ về cộng đồng( BT 1)


- Biết tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi : Ai ( cái gì,con gì) ? làm gì? ( BT 3)
- Biết đặt câu hỏi cho bộ phận câu đã xác định ( BT4)


<b>II/ Chuẩn bị: * GV:. Bảng phụ viết BT1. * HS: Xem trước bài học, viết sẵn bài tập.</b>
Bảng lớp viết BT3, BT4.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

ND: 14/10/2010

<b>Tin học( Tiết 11 ,12)</b>



<b> </b>

<b> GV bộ môn dạy</b>



<b>Tập làm văn ( Tiết 8 )</b>



<b>Kể về người hàng xóm</b>



<b> I/ Mục tiêu:</b>


- Biết kể về một người hàng xóm theo gợi ý( BT1)


- Viết lại những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn ( khoảng 5 câu) ( BT2)
<b> II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng lớp viết 4 câu hỏi gợi ý. * HS:vở, bút.</b>


<b> III/ Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>



<i>1.</i> <i>Khởi động : Hát.</i>


<i>2.</i> <i>KTBC : kể chuyện không nỡ nhìn</i>
<i>3.</i>


<i>4.</i> <i>Bài mới : Giới thiệu bài + ghi tựa.</i>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập 1.</b>


 GV giúp HS xác định yêu cầu của bài tập.


- GV hướng dẫn:


+ Người đó tên là gì? Bao nhiêu tuổi?
<i>+ Người đó làm nghề gì?</i>


<i>+ Tình cảm gia đình em đối với người hàng xóm thế nào?</i>
+ Tình cảm của người hàng xóm đối với gai đình em thế nào
- GV mời 1 HS khá kể lại.


- GV rút kinh nghiệm


- GV mời từng cặp HS kể.
- Thi kể trước lớp.


- GV nhận xét, công bố bạn nào kể hay.
<b>* Hoạt động 2: Viết thành bài văn.</b>


-GV yêu cầu HS làm bài vào vở.
- Sau đó GV mời vài HS đọc bài.


- GV nhận xét, rút kinh nghiệm.


<b>4. Củng cố, dặn dị:</b>


- GV nx tiết học


- DD: Chuẩn bị thi KTGHKI


-2 HS kể( báo cáo cuộc họp
tuần 7)


- HS nhắc lại


 HS đọc. Cả lớp đọc thầm


HS trả lời.
HS theo dõi
- HS kể theo cặp.
- 1 HS kể lại.


- 3 – 4 HS thi kể trước lớp.
- HS nhận xét.


* HS đọc yêu cầu đề bài.
- HS làm bài vào vở.
- HS đứng lên đọc bài.
- HSnx


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Tốn ( Tiết 39</b>

<b> ) </b>




<b> Tìm số chia</b>



<b>I/ Mục tiêu:</b>


-Biết tên gọi từng thành phần trong phép chia .
-Biết tìm số chia chưa biết.


- HS làm được BT1 , BT 2trang 39, HSG làm BT 3


<b>II/ Chuaån bò:</b>


* GV: Bảng phụ, phấn màu. * HS: Vở, bảng con.
III/ Các hoạt động:


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<i>1. Khởi động: Hát.</i>


<i>2. KTBC: <b>Luyện tập.( GV nêu bài toán)</b></i>


<i>3. Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa.</i>
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn tìm số chia.</b>


- GV nêu bài tốn “ Có 6 ơ vng, chia đều thành 2 nhóm. Hỏi
mỗi nhóm có bao nhiêu ơ vng?”.


- Hãy nêu phép tính để tìm số ơ vng có trong mỗi nhóm?
- Hãy gọi tên của thành phần và kết quả trong phép chia 6 : 2 = 3.
- GV viết bảng bài tìm X “ 30 : X = 5”và hỏi X là gì trong phép
chia?



- Yêu cầu HS suy nghĩ để tìm số chia?


- Vậy, trong phép chia hết muốn tìm số chia chúng ta làm như thế
<i>nào?</i>


<b>* Hoạt động 2: Thực hành. </b>


 Baøi 1: SGK


- GV yêu HS tự làm bài.


- GV yêu cầu 4 HS nối tiếp nhau đọc kết quả.
- GV nhận xét, chốt lại.


<i>Bài 2: SGK</i>


- GV yêu cầu HS nêu cách tìm số chia, số bị chia?
- GV chốt lại.


<b>4. Củng cố, dặn dị:</b>


 <i>Bài 3: SGK</i>


a) 7 chia cho 1 Thương lớn nhất là mấy? ( 7)


b) 7 chia cho 7 Thương bé nhất? ( 1)


- DD: Xem bài luyện tập



- HS nêu miệng
- HS nhắc lại
- CNTL


-Phép chia 6 : 2 = 3 (ô vuông).
- CN gọi


-X là số chia trong phép chia.
X = 30 : 5 = 6.


<i>- CNTL</i>


HS đọc yêu cầu đề bài.


- HS laøm sgk
- CN nêu miệng
- HS nhận xét.


HS đọc u cầu của bài.


-HS trả lời.


a),b),c) HS làm bảng con
d),e), g) HS làm vào vở
- HS lên bảng làm.
- HS nhận xét.


HS đọc yêu cầu đề bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

ND: 15/10/2010



<b>Chính tả ( Tiết 16 )</b>


<b>Nhớ – viết</b>

<b>: </b>

<b>Tiếng ru</b>



<b>I/ Mục tiêu:</b>


-Nghe –viết đúng bài CT, trình bày đúng các dịng thơ, khổ thơ lục bát.Không mắc quá 5 lỗi trong bài.
-Làm đúng BT 2b.


<b>II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ viết BT2. * HS: vở, bút.</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<i>1) Khởi động: Hát.</i>


<i> 2) KTBC: <b>“ Các em nhỏ và cụ già”</b></i>.
<i>3) Bài mới:</i> Giới thiệu bài + ghi tựa.
<b>* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS chuẩn bị.</b>


 GV hướng dẫn HS chuẩn bị.


- GV đọc một lần khổ thơ viết.


- GV mời 2 HS đọc thuộc lòng lại khổ thơ sẽ viết.


- GV hướng dẫn HS nắm nội dung bài thơ:
+ Dịng thơ nào có dấu chấm phẩy?


<i> + Dòng thơ nào có dấu gạch nối?</i>


<i> + Dòng thơ nào có dấu chấm hỏi?</i>
<i> + Dòng thơ nào có dấu chấm than?</i>


- GV hướng dẫn các em viết ra nháp những từ dễ viết sai.


 HS viết bài vào vở.


- GV quan sát HS viết.
- GV theo dõi, uốn nắn.


 GV chấm chữa bài


- GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì.
- GV chấm vài bài (từ 5 – 7 bài).


- GV nhận xét bài viết của HS.


<b>* Hoạt động 2: Hướng dẫn HS làm bài tập.</b>
<i>+ Bài tập 2: GV chọn bài 2b.</i>


- GV yêu cầu HS cả lớp làm vào vở.
- GV mời 2 HS lên bảng làm.


- GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
<i>b) Cuồn cuộn – chuồng – luống. </i>


<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>


- Viết chữ sai mỗi chữ 1 dịng
- DD: Chuẩn bị ơn tập KTGHKI



- HS viết từ khó bài trước
- HS nhắc lại


- HS lắng nghe.
- Hai HS đọc lại.
+HS trả lời.


-HS tìm và viết bảng con
* Học sinh nêu tư thế ngồi,
cách cầm bút, để vở.


- Học sinh tự viết vào vở.
- HS bắt lỗi


- HS theo doõi


+ 1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm
- - Cả lớp làm vào vở BT
- Hai HS lên bảng làm.
- HS nhận xét.


- HS chú ý


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>Luyện tập</b>



<b>I/ Mục tiêu:</b>


-Biết tìm một thành phần chưa biết của phép tính.



-Biết làm tính nhân ( chia) số có hai chữ số với ( cho ) số có một chữ số.
- HS làm được BT1 , BT 2 ( cột 1, 2) BT 3trang 40, HSG làm BT 4


<b>II/ Chuaån bò:</b>


* GV: Bảng phụ, phấn màu, đồng hồ. * HS: vở, bảng con.
<b>III/ Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<i>1. Khởi động: Hát.</i>
<i>2. KTBC: <b>Tìm số chia.</b></i>


<i>49 : x = 7 36 : x =6</i>
<i>3. Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa.</i>
<b>* Hoạt động 1: Tìm x</b>


 Bài 1:SGK


- GV yêu cầu 6 HS lên bảng làm
- GV nhận xét, chốt lại.


<b>* Hoạt động 2: đặt tính nhân, chia</b>


 <i>Bài 2: SGK</i>


<i>a) 35 </i> 26


x x



2 4
b)


64 2 80 4


- GV theo dõi + sửa sai HSKT
- GV chốt lại.


<b>* Hoạt động3: toán có lời văn</b>


 <i>Bài 3. SGK</i>


<i>- GVHD tóm tắt:</i>


<i>Có: </i> <i>36 lít</i>


Còn:


? lít
- GV chốt lại.


 <i>Bài 4: SGK</i>


- GV u cầu HS quan sát đồng hồ và đọc giờ trên đồng hồ.
+ Vậy khoanh vào câu trả lời nào?


<b>4. Củng cố, dặn dị:</b>


- GV nx tiết học



- DD: Chiều làm vở BTT


- HS làm bảng con
- HS nhắc lại


 HS đọc u cầu đề bài.


- Cột 1: HS làm bảng con
- Cột 2: HS làm vở
- 6 HS lên bảng làm.
-HS nhận xét.


HS đọc yêu cầu đề bài.


- Cột 1,2: Cả lớp làm
- Cột 1,2: HSG làm
- CN lên bảng


- HS nhận xét.


HS nêu yêu cầu


- CNTL


- HS làm vào vở
- CN lên bảng


HS nêu yêu cầu


- HSG làm B) đúng


- HS chú ý


<b>TNXH ( Tieát 16) :Vệ sinh thần kinh( Tiếp theo)</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

- Nêu được vai trò của giấc ngủ đối với sức khoẻ
- HSG biết lập và thực hiện thời gian biểu hằng ngày
- Giáo dục HS biết giữ vệ sinh cơ quan thần kinh.


<b>II/ Chuẩn bị: * GV: Hình trong SGK trang 32, 33 * HS: SGK, vở.</b>
<b>III/ Các hoạt động dạy - học:</b>


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b>


<i>1. Khởi động: Hát.</i>


<i>2.KTBC: <b>Veä sinh thaàn kinh</b></i>


<i>3.Bài mới: Giới thiệu bài – ghi tựa: </i>
<b>* Hoạt động 1: Thảo luận</b><i><b>.</b></i>


<b>Bước 1: Làm việc theo cặp .</b>


- GV yêu cầu HS quay mặt lại với nhau thảo luận theo gợi ý:
+ Theo bạn, khi ngủ những cơ quan nào của cơ thể được nghỉ ngơi?
+ Có khi nào bạn ngủ ít khơng ? nêu cảm giác của bạn ngay sau đêm
hơm đó?


+ Nêu những điều kiện để có giấc ngủ tốt?


+ Hằng ngày, bạn thức dậy và đi ngủ vào lúc mấy giờ?


+ Bạn làm những cơng việc gì trong cã ngày?


<b>Bước 2: Làm việc cả lớp</b>


- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình. Mỗi
nhóm trình bày một câu. Các nhóm khác bổ sung


- GV chốt lại:


 Khi ngủ, cơ quan thần kinh đặc biệt là bộ não được nghỉ ngơi tốt


nhất. Trẻ em càng nhỏ ngày càng ngủ nhiều. Từ 10 tuổi trở lên, mỗi
người cần ngủ từ 7 đến 8 giờ trong một ngày.


<b>* Hoạt động 2: Thực hành lập thời gian biểu cá nhân hằng ngày.</b>
<b>Bước 1 : Hướng dẫn cả lớp.</b>


- GV giảng: Thời gian biểu là một bảng trong đó có các mục:
+ Thời gian: bao gồm các buổi trong ngày và giờ trong từng buổi.
+ Công việc là những hoạt động phải làm trong một ngày như : ngủ
dậy, đi học, học bài, vui chơi, làm việc.


- Sau đó GV gọi vài HS lên điền thử vào thời gian biểu.
<b>Bước 2: Làm việc theo cặp.</b>


- HS trao đổi thời gian biểu của mình với bạn ngồi bên cạnh để cùng
góp ý cho nhau.


<b>Bước 4: Làm việc cả lớp.</b>



+ Tại sao chúng ta phải lập thời gian biểu?


+ Sinh hoạt và học tập theo thời gian biểu có lợi gì?


- GV nhận xét: Thực hiện theo thời gian biểu giúp chúng ta làm việc
một cách khoa học, vừa bảo vệ hệ thần kinh, giúp nâng cao hiệu quả
công việc học tập.


<b>4. Củng cố, dặn dị:</b>


- GV nx tiết học


- HSTL câu hỏi GV
- HS nhắc lại


- Nhóm đôn thảo luận


- HS từng nhóm thảo luận và trả
lời các câu hỏi.


- Đại diện từng nhóm lên trả lời.
- HS nhận xét.


- HS theo doõi


* HS theo dõi
-HS lắng nghe
- HS làm vở BT


-HS trao đổi với nhau theo cặp.


- HSG đọc TKB của mình
-HS khác nhận xét.
- HS theo dõi


- HS chú ý


<b>SINH HOẠT LỚP TUẦN 8</b>



<b>I. Yêu cầu: Giúp HS:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Thói quen nhận xét, đánh giá.
- Học tập mặt tốt, khắc phục hạn chế.
<b>II. Chuẩn bị: Cán sự lớp báo cáo.</b>
<b>III. Tiến trình tiết sinh hoạt lớp:</b>
1/ Nêu vấn đề : GV nêu yêu cầu.
2/ Phát triển :


<i>a<b>/ Hoạt động 1</b> : Cán sự lớp báo cáo 5 mặt tuần 8.</i>


1. Đạo đức :...
2. Chuyên cần:...
3. Học tập : ...
+ Không thuộc bài:...
+ Không làm bài:...
+ Bỏ quên tập và ĐDHT:...
+ Không chuẩn bị bài:...
+ Nhiều điểm 10, chăm phát biểu:...
4. Vệ sinh: ...
5. Thể dục, xếp hàng:...
 Tuyên dương :



- Cá nhân :...
- Tập thể :...


 Phê bình :...
 Bạn yếu cần giúp đỡ : Phú, Thuật, Huyền


- Mơn Tốn : Trinh kèm Phú, Thuật, Huy kèm Huyền( Kiểm tra cửu chương mỗi ngày)
- Môn TV : Trinh kèm Phú, Thuật, Huy kèm Huyền( Đọc, chính tả, cửu chương)


<i>b/ <b>Hoạt động 2</b> : GV nêu phương hướng. </i>
- Chủ điểm : “Nền nếp, kĩ cương dạy và học”


- Thực hiện tốt : NHĐ, ATGT, vệ sinh, hát đầu -giữa giờ, đạo đức, xếp hàng ra vào lớp
- VS lớp vào mỗi sáng thứ tư hàng tuần không cần nhắc nhỡ


- Giữ vở sạch - chữ đẹp. đem theo đủ ĐDHT hằng ngày.
- Lễ phép, vâng lời người lớn.


- Hăng hái phát biểu xây dựng bài. Khơng chơi các trị chơi nguy hiểm.
- Tuyên truyền 20/10


- Không mang nữ trang vàng khi đi học dù nhỏ.
- Ôn và học thuộc các bảng nhân, chia đã học.
<i>- Khơng thị tay mua q vặt trước cổng trường</i>
<i>c/ <b>Hoạt động 3</b> : Truyền thống nhà trường</i>


- GV dẫn HS đi xem phòng truyền thống đội và giới thiệu hoạt động của trường
- Nhắc nhỡ HS biết giữ gìn VS răng miệng



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×