Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (794.11 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
<b>Câu 1. Vật tích điện tích 4.10</b>-17C. Nhận xét nào sau đây đúng?
<b>A. Vật thừa 250 electron. </b> <b>B. Vật thừa 500 electron </b>
<b>C.</b> Vật thiếu 250 electron D.Vật thiếu 500 electron.
<b>Câu 2. Công thức nào sau đây đúng để tính cường độ điện trường của một điện tích điểm Q? </b>
<b>A.</b> <i>E</i> <i>k Q</i><sub>2</sub>
<i>r</i>
<b>B. </b><i>E</i> <i>k Q</i>
<i>r</i>
<b>C. </b>
2
<i>k Q</i>
<i>E</i>
<i>r</i>
<b>D. </b>
2
<i>r</i>
<b>Câu 3. So sánh độ lớn cường độ điện trường trong ba vùng không gian sau: </b>
<b> A</b>. E1 > E2 > E3 <b>B. E</b>3 > E2 > E1
C. E2 > E1 > E3 <b>D. E</b>1 = E2 = E3
<b>Câu 4. Cho vật A tích điện dương, hai vật B và C ban đầu trung hịa và vật B tiếp xúc vật C. Chọn hình vẽ </b>
đúng?
<b>A. </b> <b>B.</b>
<b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 5. Nhận xét nào sau đây sai khi nói về điện trường: </b>
<b>A.Điện trường là dạng môi trường vật chất tồn tại xung quanh điện tích và gắn liền với điện tích. </b>
<b>B. Điện trường đều là điện trường của nó tính chất của nó là như nhau tại mọi điểm. </b>
<b>C. Tính chất cơ bản của điện trườn là tác dụng lực điện lên điện tích thử đặt vào trong nó. </b>
<b>D.</b> Đường sức điện trường là những đường vẽ trong khơng gian bắt đầu từ điện tích âm và kết thúc ở điện
tích âm.
<b>Câu 6. Hai điện tích q</b>1 = 6.10-6C và q2 = - 4.10-6C đặt cách nhau 20 cm trong khơng khí. Hai điện tích này
sẽ:
<b>A. Đẩy nhau một lực 1,08 N </b> <b>B. Hút nhau một lực 1,08 N </b>
<b> </b> <b>C. Đẩy nhau một lực 5,4 N </b> <b>D.</b> Hút nhau một lực 5,4 N
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
hằng số điện môi bằng 2 là:
<b>A</b>. 28125 (V/m) <b>B. 28525 (V/m) </b> <b>C. 56150 (V/m) </b> <b>D. 56250(V/m) </b>
<b>Câu 8. Một hạt proton chuyển động dọc theo đường sức điện trường đều có cường độ 2000V/m. Cơng của </b>
lực điện trường khi di chuyển điện tích một đoạn 20cm là
<b>A. 4,6.10</b>-17 J <b>B. 6,4.10</b>-7 J <b>C.</b> 6,4.10-17 J <b>D. 4,6.10</b>-7
J
<b>Câu 9. Hai quả cầu nhỏ mang điện tích q</b>1 = -6.10-9 C và q2 = 6.10-9C hút nhau bằng lực 8.10-6N. Nếu cho
chúng chạm vào nhau rồi đưa trở về vị trí ban đầu thì chúng :
<b>A. hút nhau bằng lực 10</b>-6N B. đẩy nhau bằng lực 10-6N
<b>C.</b> không tương tác nhau D. hút nhau bằng lực 2.10-6N
<b>Câu 10: Một tụ điện phẳng có điện dung 200nF được mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U thì điện tích là </b>
0,02C, nếu mắc tụ này vào một nguồn điện có hiệu điện thế là 2019U thì điện tích của tụ là
<b> A. 30,02 C </b> <b>B.</b> 40,38C <b>C. 40,28C </b> <b>D. 42,6C </b>
<b>Câu 11: Hai điểm AB nằm trên một đường sức của điện trường đều, M là một điểm nằm giữa hai điểm A,B. </b>
Một điện tích q chuyển động từ A đến M thì cơng của lực điện là 2J, Một điện tích 6q chuyển động từ M đến
B thì cơng của lực điện trường là 8J. Hiệu điện thế giữa hai điểm AB là 200V. Giá trị của q là
A. 0,0026 C <b>B. 0,0389C </b> <b>C. 0,0286C </b> <b>D.</b> 0,0167C
<b>Câu 12. Hạt bụi khối lượng 0,5 g nằm lơ lửng giữa hai bản tụ đặt nằm ngang trong không khí. Biết vectơ </b>
cường độ điện trường hướng từ trên xuống dưới có độ lớn 1000 (V/m). Lấy g = 10 m/s2<sub>. Điện tích quả cầu có </sub>
giá trị là
<b>A. + 5.10</b>-6 C <b>B.</b> - 5.10-6 C <b>C. + 2,5.10</b>-6 C <b>D. – </b>
2,5.10-6 C
<b>Câu 13. </b>Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại, có khối lượng 0,9 g, được treo vào cùng một điểm O
bằng hai sợi dây không dãn, dài 10 cm. Biết hai quả cầu tích điện như nhau thì thấy hai quả cầu đẩy nhau ở
khoảng cách 2 cm. Tính điện tích mỗi quả cầu. Lấy g = 10 m/s2.
<b>A. 10</b>-6 C <b>B. 4.10</b>-6C <b>C. 8.10</b>-6C <b>D</b>. 2.10-6C
<b>Câu 14. Biết khối lượng electron là 9,1.10</b>-31kg, điện tích electron và proton có độ lớn 1,6.10-19C, electron ở
trạng thái cơ bản trong nguyên tử Hydro chuyển động trên quĩ đạo trịn có bán kính 5,3.10-11m. Tính vận tốc
electron trên quĩ đạo đó?
<b>A</b>. 2,2.106 m/s <b>B. 4,8.10</b>12 m/s <b>C. 2,2.10</b>8 m/s <b>D. 5,4.10</b>6
m/s
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
<b>A. S = 10,12 (mm) </b> <b>B. S = 12,56 (mm) </b> <b>C.</b> S = 10,24 (mm) <b>D. S = 21,56 (mm) </b>
<b>Câu 16. </b>Một điện tích q đặt trong khơng khí, cường độ điện trường do điện
tích gây ra tại một điểm được mơ tả như đồ thị hình bên. Giá trị trung bình
nhân của a và b là
<b> </b> <b>A.</b> 1,72 B. 1,46
<b> </b> <b>C. 2,45 D. 1,86 </b>
<b>Câu 17. Hai quả cầu nhỏ giống nhau bằng kim loại, có khối lượng 100g, được </b>
treo vào cùng một điểm O bằng hai sợi dây khơng dãn . Khi hai quả cầu tích điện như nhau thì thấy hai quả
cầu đẩy nhau ở khoảng cách 2 cm và hai sợi dây hợp với nhau một góc 600 . Một người dùng tay chạm vào
một trong 2 quả cầu thì hai quả cầu lại đẩy nhau ở khoảng cách 1cm . Lấy g = 10 m/s2. Góc tạo bởi 2 sợi dây
sau khi chạm tay là
<b>A. 20</b>0 <b>B. 15</b>0 <b>C.</b> 300 <b>D. 45</b>0
<b>Câu 18. Trên cùng một mặt phẳng trong khơng khí có tam giác AMN vuông tại A, một điện tích q=2nC </b>
được đặt tại A thì người ta đo được cường độ điện trường tại M và N đều bằng nhau và bằng 200V/m. Khi di
chuyển máy đo trên đoạn thẳng MN thì đo được cường độ điện trường lớn nhất là
<b> A.</b> 400V/m <b>B. 600V/m </b> <b>C. 800V/m </b> <b>D. 500V/m </b>
<b>Câu 19. Trên một mặt phẳng người ta đặt điện tích q</b>0=10-6C tại điểm O, 2 điện tích q1=4.10-6C và q2=3.10
-6
C được đặt trên đường trịn tâm O bán kính 30cm. Ban đầu hợp lực tác dụng lên điện tích q0 là 0,5N, cố định
vị trí của điện tích q1 để hợp lực tác dụng lên điện tích q0 đạt giá trị nhỏ nhất thì cần di chuyển điện tích thứ
3 trên đường trịn một góc nhỏ nhất là bao nhiêu ?
<b> A. 60</b>0 <b>B.</b> 900 C. 300 D. 1200
<b>Câu 20. </b>Cho 3 bản kim loại phẳng giống nhau 1,2,3 đặt song song và cách nhau lần lượt là d12=5cm,
d23=8cm. Bản 1 và bản 3 tích điện dương, bản 2 tích điện âm, cường độ điện trường giữa các bản là E12=
4.104 V/m và E23 = 5.104 V/m. Chọn mốc điện thế tại bản 1, điện thế tại bản 2 và 3 lần lướt là
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b>
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng
các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các trường
<i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên khác cùng
<i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS THCS lớp 6,
7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ
thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần Nam </i>
<i>Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng đôi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia.
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn
học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo
phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn phí
từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>