<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra bài cũ
<b>.</b>
<b>.</b>
<b>- Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác?</b>
<b>- Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam giác?</b>
<b>- Phát biểu định lí về tính chất góc ngồi của tam giác?</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
A
B
A’
B’
6,3 cm
6,3 cm
AB = A’B’
O
y
x
<sub>O’</sub>
x’
y’
xOy = x’O’Y’
/
/
45
0
45
0
<sub>45</sub>
<sub>0</sub>
45
0
O
y
x
45
0
45
0
O
y
x
45
0
45
0
<sub>45</sub>
<sub>0</sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
A
B
A’
B’
AB = A’B’
6,3 cm
6,3 cm
O
y
x
<sub>O’</sub>
x’
y’
45
0
45
0
- Hai đoạn thẳng bằng nhau khi chúng có cùng độ dài.
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<i><b>Vậy đối với tam giác thì sao? </b></i>
<i><b>Hai tam giác bằng nhau khi </b></i>
<i><b>nào?</b></i>
<b>Môn: Hình H c 7</b>
<b>ọ</b>
<b>Môn: Hình H c 7</b>
<b>ọ</b>
<i> </i>
<i> </i>
<b>Tieát 20:</b>
<b>Tieát 20:</b>
<i> </i>
<i> </i>
Baøi 2:
Baøi 2:
<b> </b>
<b> </b>
<i>Thứ </i>
<i>Thứ </i>
<i>sáu</i>
<i>sáu</i>
<i> ngày 12 tháng 11 năm 2010</i>
<i> ngày 12 tháng 11 năm 2010</i>
??
B’
C’
A’
B
C
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
<b>1/ Định nghĩa</b>
<b>Tiết 20: § 2. Hai tam giác bằng nhau</b>
<b>?1.</b>
Cho hai tam giác ABC và A’B’C’.
Đo các cạnh, các góc của hai tam giác.
B’
A’
B
C
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
<b>1. Định nghĩa</b>
<b>Tiết 20: § 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
<b>?1.</b>
B’
C’
A’
3cm
2 cm
<b>400</b>
<b>650</b>
<b>750</b>
3,2 cm
A
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
<b>1. Định nghĩa</b>
<b>Tiết 20: § 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
<b>?1.</b>
A’
C’
B’
3cm
2 cm
<b>400</b>
<b>650</b>
<b>750</b>
<b>650</b>
3,2 cm
A
B
C
3,2cm
<b>750</b>
<b>400</b>
2cm
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>1. Định nghĩa</b>
<b>Tiết 20: § 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
<b>?1.</b>
3 cm
3,2 cm
<b>400</b>
<b>650</b>
<b>750</b>
2 cm
A
B
C
<b>75</b> <b><sub>0</sub></b>
B’
C’
A’
<b>65</b> <b><sub>0</sub></b>
2c
m
<b>40</b> <b><sub>0</sub></b>
3cm
3,2cm
<b>∆ABC </b>
<b>và</b>
<b> ∆A’B’C’ </b>
<b>có:</b>
<b>AB = A’B’, AC = A’C’, BC = B’C’</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
<b>1. Định nghĩa</b>
<b>Tiết 20: § 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
<b>?1.</b>
B’
C’
A’
<b>400</b>
<b>650</b>
<b>750</b>
<b>750</b>
<b>650</b>
<b>400</b>
3 cm
3,2 cm
2 cm
2c<sub>m</sub>
3cm
3,2c
m
A’
B’
C’
B’
C’
A’
A
B
C
A
B
C
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
<b>1. Định nghĩa</b>
<b>Tiết 20: § 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
B’
C’
A’
A
B
C
ABC và
A’B’C’ bằng nhau
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
<b>1. Định nghĩa</b>
<b>Tieát 20: § 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
B’
C’
A’
A
B
C
- Hai đỉnh A và A’, B và B’, C và C’là hai đỉnh tương ứng.
- Hai góc A và A’, B và B’, C và C’là hai góc tương ứng.
, AC và A’ C’, và BC và B’C’
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
<b>1. Định nghĩa</b>
<b>Tiết 20: § 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác
có các cạnh tương ứng bằng nhau, các
góc tương ứng bằng nhau.
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
<b>1. Định nghĩa</b>
<b>2. Kí hiệu.</b>
<b>Tiết 20: § 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
<b>§N</b>
:
Hai tam giác bằng nhau là hai tam
giác có các cạnh tương ứng bằng nhau,
các góc tương ứng bằng nhau.
' '
'
<i>ABC</i>
<i>A B C</i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
<b>Tiết 20:</b>
<b>§ 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
<b> ?2.</b> <b>Cho hình 61 (SGK)</b>
<b>a)Hai tam giác ABC và MNP có bằng nhau </b>
<b>khơng </b><i><b>(các cạnh hoặc các góc bằng nhau được </b></i>
<i><b>đánh dấu giống nhau)?</b></i><b> Nếu có, hãy viết kí hiệu </b>
<b>về sự bằng nhau của hai tam giác đó.</b>
<b>b) Hãy tìm:</b>
<b>Đỉnh tương ứng với đỉnh A, góc tương ứng </b>
<b>với góc N, cạnh tương ứng với cạnh AC.</b>
<b>c) Điền vào chỗ (…): ∆ACB =… , AC = …, B = </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
<b> ?2.</b>
<b>Cho hình 61 (SGK)</b>
<b>Tiết 20:</b>
<b>§ 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
a) ∆ ABC = ∆ MNP
A
B C
M
P N
<b>Bài giải.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
<b>?2.</b>
<b>Cho hình 61 (SGK)</b>
<b>Tiết 20:</b>
<b>§ 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
<b>a) ∆ ABC = ∆ MNP</b>
A
B C
M
P N
<b>Bài giải.</b>
<b>b)</b> <b>- Đỉnh tương ứng với đỉnh A </b>
<b>- Góc tương ứng với góc N </b>
<b>- Cạnh tương ứng với cạnh AC</b>
<b>là đỉnh M</b>
<b>là góc B</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
<b>?3.</b>
<b>∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .</b>
<b>Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC</b>
<b>Tiết 20:</b>
<b>§ 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
D
E
F
3
A
B C
700
500
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>
<b> ?3.</b>
∆ABC = ∆DEF (hình 62/SGK) .
Tìm số đo góc D và độ dài cạnh BC
<b>Tiết 20:</b>
<b>§ 2. </b>
<b>Hai tam giác bằng nhau</b>
D
E
F
3
A
B C
700
500
<b>Bài giải.</b>
<b>Áp dụng tính chất tổng ba góc trong ∆ABC ta có: </b>
<sub>180</sub>
0
<b>A B C</b>
<sub>60</sub>
0
<b>D A</b>
<sub>180 (</sub>
0
<sub>) 180 (70 50 ) 60</sub>
0 0 0 0
</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
<b>Bµi 10 -SGK/ trg 111:</b>
<i>TiÕt 20</i>
<i>TiÕt 20</i>
<i> - </i>
<i> -</i>
Đ
Đ
2: hai tam giác b»ng nhau
2: hai tam gi¸c b»ng nhau
<b>N</b>
<b>A</b>
<b>C</b>
<b>800</b>
<b>300</b>
<b>B</b> <b>80</b>
<b>0</b> <b><sub>30</sub>0</b>
<b>M</b>
<b>800</b>
<b>800</b>
<b>400</b>
<b>600</b>
<b>H</b>
<b>R</b>
<b>Q</b>
<b>P</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
<b>A:</b>
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có ba cặp góc
bằng nhau.
<b>C: </b>
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh
tương ứng bằng nhau, các góc tương ứng bằng nhau.
<b>B: </b>
Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có các cạnh
bằng nhau, các góc bằng nhau.
</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>
<i>Điền vào chỗ trống (…):</i>
<b>Cho </b>
<b>ABC = </b>
<b>DEF, </b>
<b>Biết</b>
<b>a.</b>
<b>P</b>
<b>b. </b>
<b>Q</b>
<b>c.</b>
<b> </b>
<b>R</b>
<sub>50 ;</sub>
0
<sub>40</sub>
0
</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>
<i>Điền vào chỗ trống (…):</i>
<b>Cho </b>
<b>ABC = </b>
<b>DIK. Biết AB = 5cm, AC = 6cm. </b>
<b>Chu vi </b>
<b>DIK bằng 19 cm. </b>
<b>a.</b>
<b>Điểm B</b>
<b>c.</b>
<b>Đ ể</b>
<b>i m D</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>
<b>Xem kỹ các bài đã làm</b>
<b>Làm bài tập phần luyện tập.</b>
-
<b><sub>Học thuộc định nghĩa, kí hiệu hai tam giác bằng nhau. </sub></b>
<b>- Lµm bµi tËp 11,12, 13 SGK/Trg.112.</b>
<b>- Bµi tËp 19, 20,21- SBT/Trg.100.</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25></div>
<!--links-->