Tải bản đầy đủ (.pdf) (23 trang)

Đề thi thử THPT QG 2018 môn Sinh học- Chuyên Lam Sơn- Thanh Hóa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.03 MB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Câu 1. Loại base nito nào liên kết bổ sung với Uraxin ? </b>


<b>A. Timin </b> <b>B. Guanin </b> <b>C. Adenin </b> <b>D. Xitozin </b>


<b>Câu 2. Ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết gen là </b>


<b>A. Định hướng q trình tiến hóa trên cơ sở hạn chế nguồn biến dị tổ hợp </b>
<b>B. Tạo nguồn biến dị tổ hợp phong phú cho tiến hóa và chọn giống </b>


<b>C. Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền bền vững từng nhóm gen quý </b>
<b>D. Tạo điều kiện cho các gen quý trên 2NST tương đồng có điều kiện tổ hợp với nhau </b>


<b>Câu 3. Ở một quần thể thực vật lưỡng bội, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định </b>
thân thấp. Ở thế hệ xuất phát (P) gồm 25% thân cao và 75% thân thấp. Khi P tự thụ phấn 2 thế hệ ở F2 cây
thân cao chiếm tỷ lệ 17,5% . Tính theo lý thuyết, trong tổng số cây thân cao ở P, cây thuần chủng chiếm tỷ
lệ


<b>A. 25% </b> <b>B.</b>112,5% <b>C.</b>5% <b>D. 20% </b>


<b>Câu 4. Cho các phép lai giữa các cây tứ bội sau đây </b>


(1) AaaaBBbb × AAAABBbb (2) AaaaBBBB × AaaaBBbb


(3) AaaaBBbb × AAAaBbbb (4) AAAaBbbb × AAAABBBb


Biết rằng các cây tứ bội giảm phân chỉ cho các loại giao tử lưỡng bội và có khả năng thụ tinh bình thường.
Theo lý thuyết, trong các phép lai trên có bao nhiêu phép lai cho đời con có 9 loại kiểu gen ?


<b>A. 1 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 4 </b> <b>D. 3 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

(2) Duy trì sự đa dạng di truyền



(3) Làm tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tỷ lệ dị hợp tử
(4) Tạo nên một lượng biến dị di truyền rất lớn trong quần thể.


<b>A. 1 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 3 </b> <b>D. 2 </b>


<b>Câu 6. Sinh sản bằng nảy chồi gặp ở nhóm động vật nào ? </b>


<b>A. Ong , kiến, rệp </b> <b>B. Bọt biển, giup dẹp </b>


<b>C. Bọt biển, ruột khoang </b> <b>D. Động vật đơn bào và giun dẹp </b>


<b>Câu 7. Trong công tác tạo giống, muôn tạo một giống vật ni có thểm đặc tính của một lồi khác, phương </b>
pháp nào dưới đây được cho là hiệu quả nhất ?


<b>A. Gây đột biến </b> <b>B. Lai tạo </b>


<b>C. Công nghệ gen </b> <b>D. Công nghệ tế bào </b>


<b>Câu 8. Cây pomato là cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp </b>
<b>A. Nuôi tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo </b>


<b>B. Dung hợp tế bào trần </b>


<b>C. Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xoma có biến dị </b>
<b>D. Ni cây hạt phấn </b>


<b>Câu 9. Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là: </b>


<b>A. Carôtenôit </b> <b>B. Diệp lục a, b và phitôcrôm </b>



<b>C. Diệp lục </b> <b>D. Phitôcrôm </b>


<b>Câu 10. Cho hai cây có hai cặp gen dị hợp giao phấn với nhau thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình là 1 : 2 : </b>
1. Biết mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội là trội hồn tồn. Trong các nhận định dưới đây có
bao nhiêu nhận định đúng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

3) Hốn vị có thể xảy ra ở hai giới
4) Các gen có thể liên kết hồn tồn
5) Đời con có tối đa 9 kiểu gen
6) Đời con có tối thiểu 3 kiểu gen


<b>A. 2 </b> <b>B. 3 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 11. Xét các loài sau: </b>


1) Ngựa 2) Thỏ 3) Chuột 4) Trâu


5) Bò 6) Cừu 7) Dê


Trong các lồi trên, những lồi có dạ dày bốn ngăn là:


<b>A. 1, 2, 4 và 5 </b> <b>B. 4, 5, 6 và 7 </b>


<b>C. 1, 4, 5 và 6 </b> <b>D. 2, 4, 5 và 7 </b>


<b>Câu 12. Ở cây cà chua , gen A : thân cao , b thân thấp ; B quả tròn , b quả bầu dục . Các gen cùng nằm trên </b>
1 cặp NST tương đồng và liên kết hoàn toàn với nhau. Cho lai giữa hai giống cà chua thuần chủng thân cao
quả tròn với thân thấp quả bầu dục được F1. Khi cho F1 tự thụ phấn thì F2 phân tính theo tỉ lệ



<b>A. 3 cao tròn : 1 thân thấp , bầu dục </b>


<b>B. 1 cao, bầu dục : 2 cao, tròn : 1 thấp, tròn </b>


<b>C. 3 cao tròn : 3 cao, bầu dục : 1 thấp tròn : 1 thấp , bầu dục </b>
<b>D. 9 cao tròn : 3 cao bầu dục : 3 thấp tròn : 1 thấp bầu dục </b>


<b>Câu 13. Ở một loài thực vật, xét hai cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng quy định màu hoa. Khi </b>
trong kiểu gen có cả hai loại alen trội A và B thì cho kiểu hình hoa đỏ, khi chỉ có một loại alen trội A thì
cho kiểu hình hoa vàng, khi chỉ có alen trội B thì kiểu hình hoa hồng, khi có hồn tồn alen lặn thì cho kiểu
hình hoa trắng. Cho biết khơng xảy ra đột biến có bao nhiêu cách sau đây giúp xác định chính xác kiểu gen
của một cây đỏ T thuộc loài này ?


1) Cho cây T tự thụ phấn


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

3) Cho cây T giao phấn với cây hoa đỏ có kiểu gen dị hợp về 1 cặp gen
4) Cho cây T giao phấn với cây hoa hồng thuần chủng


5) Cho cây T giao phấn với cây hoa vàng có kiểu gen dị hợp tử
6) Cho cây T giao phấn với cây hoa đỏ thuần chủng


<b>A. 3 </b> <b>B. 5 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 14. Nhận định nào đúng khi nói về xinap ? </b>
<b>A. Xinap là diện tiếp xúc của các tế bào cạnh nhau </b>


<b>B. Tất cả các xinap đều có chứa chất trung gian hóa học là axêtincơlin </b>
<b>C. Có hai loại xinap là xinap hóa học và xinap sinh học </b>


<b>D. Cấu tạo của xinap hóa học gồm màng trước , màng sau , khe xinap và chùy xinap </b>


<b>Câu 15. Quá trình vận chuyển hạt phấn từ nhụy đến núm nhụy (đầu nhụy) gọi là </b>


<b>A. Thụ tinh </b> <b>B. Tự thụ phấn </b> <b>C. Thụ phấn </b> <b>D. Thụ tinh kép </b>


<b>Câu 16. Sự biến thái của sâu bọ được điều hoàn bởi loại hooc môn nào ? </b>


<b>A. Ecđixơn và juvenin </b> <b>B. Testostêrôn </b>


<b>C. Ơstrôgen </b> <b>D. Tirôxin </b>


<b>Câu 17. Loại axit nucleic đóng vai trị như ―người phiên dịch‖ của quá trình dịch mã là: </b>


<b>A. ADN </b> <b>B. tARN </b> <b>C. rARN </b> <b>D. mARN </b>


<b>Câu 18. Khi nói về sinh sản hữu tính ở động vật nhận định nào sau đây sai ? </b>


<b>A. Động vật đơn tính là động vật mà trên mỗi cơ thể chỉ có cơ quan sinh sản đực hoặc cơ quan sinh sản </b>
cái


<b>B. Động vật sinh sản hữu tính có hai hình thức thụ tinh là thụ tinh ngồi và thụ tinh trong </b>


<b>C. Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử lưỡng bội để tạo ra cá thể mới thích </b>
nghi với môi trường sống


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

nhau thai


<b>Câu 19. Ở đậu Hà Lan , alen A thân cao , alen a thân thấp ; alen B hoa đỏ , alen b hoa trắng. Hai alen này </b>
nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao , hoa đỏ dị hợp về hai cặp gen tự thụ phấn thu được F1.
Nếu khơng có đột biến , tính theo lí thuyết trong số cây thân cao hoa trắng F1 thì số cây thân cao hoa trắng
có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ:



<b>A. 1/3 </b> <b>B.</b>3/16 <b>C. 2/3 </b> <b>D. 1/8 </b>


<b>Câu 20. Ở ruồi giấm cho con đực có mắt trắng giao phối với con cái mắt đỏ thu được F1 đồng hợp mắt đỏ. </b>
Cho các cá thể F1 giao phối tự do với nhau, đời F2 thu được 3 con đực mắt đỏ , 4 con đực mắt vàng , 1 con
đực mắt trắng : 6 con cái mắt đỏ , 2 con cái mắt vàng. Nếu cho con đực mắt đỏ F2 giao phối với con cái mắt
đỏ F2 thì kiểu hình mắt đỏ ở đời con có tỉ lệ là:


<b>A. 24/41 </b> <b>B. 19/54 </b> <b>C. 31/54 </b> <b>D. 7/9 </b>


<b>Câu 21. Khi cho hai cá thể bố mẹ thuần chủng khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản , F1 đồng tính </b>
biểu hiện tính trạng của một bên bố hoặc mẹ. Tiếp tục cho F1 lai phân tích, nếu đời lai có tỉ lệ phân li kiểu
hình là 1 : 1 thì hai tính trạng đó di truyền theo quy luật


<b>A. Phân li độc lập </b> <b>B. Liên kết hoàn toàn </b>


<b>C. Tương tác gen </b> <b>D. Hoán vị gen </b>


<b>Câu 22. Về mắt di truyền mỗi quần thể được đặc trưng bởi: </b>


<b>A. Vốn gen </b> <b>B. Tỷ lệ các nhóm tuổi </b> <b>C. Tỷ lệ đực và cái </b> <b>D. Độ đa dạng </b>


<b>Câu 23. Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen </b>AB AB


ab  ab . Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng , các tính
trạng trội là trội hồn tồn hốn vị gen xảy ra ở hay bên bố mẹ với tần số bằng nhau. Phát biểu nào sau đây
không đúng


<b>A. Kiểu hình trội về một tính trạng và lặn về tính trạng kia chiếm tỉ lệ <18,75% </b>
<b>B. Có 2 loại trong các loại kiểu hình ở đời con chiếm tỉ lệ bằng nhau </b>



<b>C. Đời con xuất hiện 4 loại kiểu hình </b>


<b>D. Kiểu hình lặn về hai tính trạng chiếm < 6,25 % </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>A. Vi tiêm </b> <b>B. Biến nạp </b>


<b>C. Cấy nhân có gen đã cải biến </b> <b>D. Cấy truyền phôi </b>


<b>Câu 25. Phân tử Hêmôglôbin gồm hai chuỗi polipeptit alpha và hai chuỗi polipeptit bêta. Phân tử </b>
hêmơglơbin có cấu trúc:


<b>A. Bậc 2 </b> <b>B. Bậc 3 </b> <b>C. Bậc 4 </b> <b>D. Bậc 1 </b>


<b>Câu 26. Một quần thể ở thế hệ xuất phát có cấu trúc di truyền 0,1 AA: 0,4 Aa : 0,5 aa . Tỉ lệ kiểu gen dị </b>
hợp sau 3 thế hệ ngẫu phối là


<b>A. 0,9 </b> <b>B. 0,125 </b> <b>C.</b>0,42 <b>D. 0,25 </b>


<b>Câu 27. Trong các nhận định sau: </b>


1) Nitơ được rễ cây hấp thụ ở dạng NH4+ và NO3–


2) NH4+ ở trong mơ thực vật được đồng hóa theo ba con đường: amin hóa , chuyển vị amin và hình thành
amit


3) Nitơ là nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu và là thành phần không thay thế của nhiều hợp chất sinh
học quan trọng


4) Trong cây NO3– được khử thành NH4+



5) Hình thành amit là con đường khử độc NH4+ dư thừa đồng thời tạo nguồn dự trữ NH4+ cho quá trình tổng
hợp amin cần thiết


Có bao nhiêu nhận định đúng về q trình đồng hóa amin ở thực vật


<b>A. 5 </b> <b>B. 3 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 28. Hô hấp sáng xảy ra với sự tham gia của những bào quan nào dưới đây </b>


(1) Lizôxôm (2) Ribôxôm (3) Lục lạp


(4) Perôxixôm (5) Ti thể (6) Bộ máy Gôngi


Phương án đúng là:


<b>A. 3, 4 và 5 </b> <b>B. 1, 4 và 5 </b> <b>C. 2, 3 và 6 </b> <b>D. 1, 4 và 6 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>A. Phản ứng của thực vật với tác nhân kích thích </b>


<b>B. Hình thức phản ứng của thân cây đối với các tác nhân từ mọi hướng </b>


<b>C. Sự vận động của cơ quan thực vật do sự thay đổi các yếu tố vật lí hóa học bên trong tế bào </b>
<b>D. Hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với các tác nhân kích thích từ một hướng xác định </b>
<b>Câu 30. Phân tích thành phần axit nucleic tách từ ba chủng virut thu được kết quả như sau </b>


Chủng A : A = U = G = X = 25 %
Chủng B : A= G = 20 % ; U = X =30 %
Chủng C : A = T = G = X = 25 %
Vật chất di truyền của



<b>A. Chủng A là ARN còn chủng B và C là ADN </b> <b>B. Chủng A và B là ARN còn chủng C là ADN </b>


<b>C. Cả ba chủng mà ARN </b> <b>D. Cả ba chủng là ADN </b>


<b>Câu 31. Xét các đặc điểm sau: </b>


1) Máu được tim bơm vào động mạch sau đó tràn vào khoang cơ thể
2) Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô


3) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình , tốc độ máu chảy nhanh
4) Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào sau đó trở về tim


5) Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp , tốc độ máu chảy chậm
Có bao nhiêu đặc điểm đúng đối với hệ tuần hoàn hở ?


<b>A. 2 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 5 </b> <b>D. 3 </b>


<b>Câu 32. Ở một loài sinh vật xét một locut gồm hai alen A và a , trong đó alen A là một đoạn ADN dài 306 </b>
nm và có 2338 liên kết hidro , alen a là sản phẩm đột biến từ alen A. Một tế bào xô ma chứa cặp alen Aa
tiến hành nguyên phân liên tiếp 3 lần số nucleotit cần thiết cho quá trình tái bản của các alen là 5061 A và
7532 G


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

1) Gen A có chiều dài lớn hơn gen a
2) Gen A có G = X = 538 ; A = T = 362
3) Gen a có A = T = 360 ; G = X = 540


4) Đây là dạng đột biến thay thế một cặp A - T bằng 1 cặp G - X
Số kết luận đúng là:



<b>A. 1 </b> <b>B. 2 </b> <b>C. 0 </b> <b>D. 3 </b>


<b>Câu 33. Ở thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa vàng. Ở thế hệ xuất </b>
phát (P) của một quần thể tự thụ phấn có tần số các kiểu gen là 0,6 A A : 0,4 Aa. Biết rằng khơng có các
yếu tố làm thay đổi tần số alen của quần thể , tính theo lí thuyết tỉ lệ cây hoa đỏ ở F1 là:


<b>A. 64% </b> <b>B. 96% </b> <b>C. 90% </b> <b>D. 32% </b>


<b>Câu 34. Nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực có cấu tạo gồm </b>


<b>A. ARN và polipeptit </b> <b>B. ADN và prôtein loại histôn </b>


<b>C. ADN và lipoprotein </b> <b>D. ARN và prôtein loại histôn </b>


<b>Câu 35. Một phân tử mARN nhân tạo có tỉ lệ các loại nucleotit A : U : G : X = 4 : 3 : 2 : 1. Tỉ lệ bộ ba có </b>
chứa cả ba loại nuclêôtit A, U, G được mong đợi là:


<b>A. 7,2% </b> <b>B. 21,6% </b> <b>C. 2,4% </b> <b>D. 14,4% </b>


<b>Câu 36. Cơ sở sinh lí của cơng nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật là </b>


<b>A. Tính tồn năng của tế bào </b> <b>B. Tính phân hóa của tế bào </b>
<b>C. Tính biệt hóa của tế bào </b> <b>D. Tính phản phân hóa của tế bào </b>


<b>Câu 37. Ở thực vật alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Trong một phép </b>
lai giữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa đỏ có kiểu gen Bb ở đời con thu được phần lớn các cây hoa đỏ
và một vài cây hoa trắng. Biết rằng sự biểu hiện màu sắc hoa không phụ thuộc vào điều kiện môi trường ,
không xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST. Cây hoa trắng này có thể là thể đột biến nào dưới đây


<b>A. Thể một </b> <b>B. Thể không </b> <b>C. Thể bốn </b> <b>D. Thể ba </b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

hình mang 3 tính trạng trội, 2 tính trạng lặn ở F1 chiếm tỉ lệ là:


<b>A.</b>3/32 <b>B. 9/128 </b> <b>C. 9/32 </b> <b>D. 27/128 </b>


<b>Câu 39. Ở cá xương mang có diện tích trao đổi khí lớn vì: </b>
(1) Mang có nhiều cung mang


(2) Mỗi cung mang có nhiều phiến mang
(3) Mang có khả năng mở rộng


(4) Mang có diềm nắp mang
Phương án trả lời đúng là:


<b>A. 2 và 3 </b> <b>B. 1 và 4 </b> <b>C. 2 và 4 </b> <b>D. 1 và 2 </b>


<b>Câu 40. Khi cho giao phấn các cây lúa mì hạt đỏ với nhau , đời lai thu được 9/16 hạt màu đỏ ; 6/16 hạt màu </b>
nâu; 1/16 hạt màu trắng. Biết rằng các gen quy định tính trạng nằm trên nhiễm sắc thể thường. Tính trạng
trên chịu sự chi phối của quy luật


<b>A. Tương tác cộng gộp </b> <b>B. Tương tác bổ sung </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT </b>


<b>Câu 1. </b>


Adenin liên kết bổ sung với Uraxin
Chọn C


<b>Câu 2. </b>



Di truyền liên kết gen có ý nghĩa hạn chế xuất hiện hiện tượng biến dị tổ hợp, đảm bảo sự di truyền bền
vững từng nhóm gen quý.


Chọn C
<b>Câu 3. </b>


Phương pháp:


Sử dụng cơng thức tính tỷ lệ kiểu gen ở quần thể tự phối qua n thế hệ:
P: xAA : yAa : zaa


n
1
y 1
2
x x
2
 <sub></sub> 
 
 
 
n
y
y
2

n
1
y 1
2


z z
2
 <sub></sub> 
 
 
 
Cách giải:


P: 25% cây thân cao : 75% thân thấp


Ở F2 có 17,5% cây thân cao => có 82,5% cây thân thấp


Ta có : tỷ lệ thân thấp tăng =


2
1
Aa 1


2


0,825 0,75 Aa 0, 2 AA 0,05
2


 <sub></sub> 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Vậy trong số cây thân cao ở P cây thuần chủng chiếm 5/25 =1/5 =20%
Chọn D



<b>Câu 4. </b>


<b>Phương pháp: </b>


Cơ thể tứ bội giảm phân cho giao tử lưỡng bội có khả năng thụ tinh bình thường.
VD:


AAAA → 100% AA


AAAa → 1AA :1Aa


2 2


AAaa → 1AA :4Aa : aa1


6 6 6


Aaaa → 1Aa :1aa


2 2


aaaa → 100% aa
Cách giải:


Xét từng phép lai:


Phép lai Số kiểu gen về cặp


Aa



Số kiểu gen về cặp
Bb


Tống số kiểu gen


(1) AaaaBBbb × AAAABBbb 2 5 10


(2) AaaaBBBB × AaaaBBbb 3 3 9


(3) AaaaBBbb × AAAaBbbb 4 4 16


(4) AAAaBbbb × AAAABBBb 2 4 8


Chọn A
<b>Câu 5. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

(3) thành phần kiểu gen của quần thể ổn định
Chọn A


<b>Câu 6. </b>


Sinh sản bằng này chồi gặp ở bọt biển và ruột khoang
Chọn C


<b>Câu 7. </b>


Sử dụng cơng nghệ gen để đưa gen quy định tính trạng của loài khác vào hệ gen của một loài là cách tạo
ra giống vật ni có đặc tính của một loài khác.


Chọn D


<b>Câu 8. </b>


Cây pomato được tạo ra bằng cách dung hợp tế bào trần của khoai tây và cà chua.
Chọn B


<b>Câu 9. </b>


Sắc tố cảm nhận quang chu kỳ ở thục vật là phitocrom.
Chọn D


<b>Câu 10. </b>


Do mỗi gen quy định 1 tính trạng, nếu 2 gen này phân ly độc lập thì kiểu hình phải phân ly 9:3:3:1 ≠ đề
bài → hai gen nằm trên cùng 1 NST


Mà P dị hợp 2 cặp gen nên có thể có kiểu gen AB


ab hoặc
Ab


aB mà tỷ lệ kiểu hình là 1:2:1 → có 2 trường


hợp của P: AB Ab
ab  aB hoặc


Ab Ab


aBaB  <b>(1) đúng</b>


Chỉ có 3 kiểu hình → khơng có hoán vị gen hoặc hoán vị gen ở 1 bên (trong phép lai AB Ab



ab  aB hoán
vị ở AB


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

Để đạt số kiểu gen tối đa thì bố mẹ phải cho các loại giao tử khác nhau, nên P có kiểu gen AB Ab
ab aB
hốn vị gen ở 1 bên cho tối đa 7 kiểu gen → <b>(5) sai</b>


Đời con có tối thiểu 3 loại kiểu gen trong trường hợp P: Ab Ab F :1<sub>1</sub> Ab: 2Ab:1aB


aB aB  Ab aB aB → <b>(6) </b>
<b>đúng.</b>


Chọn C
<b>Câu 11. </b>


Những loài động vật ăn cỏ nhai lại có dạ dày 4 ngăn là: trâu, bị, cừu, dê
Chọn B.


<b>Câu 12. </b>


A - thân cao ; a - thân thấp
B - quả tròn ; b - quả bầu dục


t /c 1 1


AB ab AB AB AB ab


P : F F : 3 :1



ABab  ab  ab  ab ab
Chọn A


<b>Câu 13. </b>


Quy uớc gen:
A-B-: hoa đỏ
A-bb: hoa vàng
aaB-: hoa hồng
aabb: hoa trắng


Xét các cách để xác định kiểu gen của cây T hoa đỏ là:
(1) Tự thụ phấn


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Nếu cây T có kiểu gen AaBB → 3 hoa đỏ : 1 hoa hồng


- Nếu cây T có kiểu gen AaBb → 9 hoa đỏ : 3 hoa vàng : 3 hoa hồng : 1 hoa trắng
- Nếu cây T có kiểu gen AABb —> 3 hoa đỏ : 1 hoa vàng


→ (1) phù hợp


(2) Cho cây T giao phấn với cây dị hợp 2 cặp gen (AaBb)


- Nếu cây T có kiểu gen AABB → AABB × AaBb → 100% Hoa đỏ
- Nếu cây T có kiểu gen AaBB → AaBB × AaBb → 3 hoa đỏ : 1 hoa hồng


- Nếu cây T có kiểu gen AaBb → AaBb × AaBb → 9 hoa đỏ : 3 hoa vàng : 3 hoa hồng : 1 hoa trắng
- Nếu cây T có kiểu gen AABb → AABb > AaBb → 3 hoa đỏ : 1 hoa vàng


→(2) phù hợp



(3) Cho cây T giao phấn với cây dị hợp 1 cặp gen:


Không thỏa mãn trong trường hợp cây hoa đỏ dị hợp 1 cặp gen: AaBB hoặc AABb
VD: AaBB × AABB (T) → 100% Hoa đỏ


AaBB × AABb (T) → 100% Hoa đỏ —> không xác định được kiểu gen của T
(4) Cho cây T giao phấn với hồng thuần chủng (aaBB)


Không thỏa mãn:


aaBB × AABB (T) → 100% Hoa đỏ


aaBB × AABb (T) → 100% Hoa đỏ → không xác định được kiểu gen của T
(5) Cho cây T giao phấn với cây hoa vàng dị hợp tử (Aabb)


Aabb × AABB (T) →100% Hoa đỏ
Aabb × AABb (T) → 1 đỏ : 1 vàng


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

→ (5) phù hợp


(6) Giao phấn với cây hoa đỏ thuần chủng → khơng phù hợp vì tất cả địi con là hoa đỏ, không thể xác
định kiểu gen của T


Chọn A
<b>Câu 14. </b>


Nhận định đúng là D.


Ý A sai vì xinap là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc tế bào khác (tế bào cơ,


tế bào tuyến..)


Ý B sai vì cịn có các chất trung gian hóa học như dopamine, serotonin
Ý C sai vì có 2 loại xinap điện và xinap hóa học


Chọn D
<b>Câu 15. </b>


Quá trình vận chuyển hạt phấn đến đầu nhụy là thụ phấn
Chọn C


<b>Câu 16. </b>


Sự biến thái của sâu bọ được điều khiển bởi 2 hormone là Ecdison và juvenin
Testosteron và ơstrogen là hormone sinh dục ở động vật có vú.


Tyrosine là hormone tuyến giáp
Chọn A


<b>Câu 17. </b>


Loại axit nucleic đóng vai trò là người phiên dịch là tARN
Chọn B


<b>Câu 18. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

Sinh sản hữu tính là kiểu sinh sản có sự kết hợp của các giao tử đơn bội để tạo ra các cá thể mới.
Chọn C


<b>Câu 19. </b>



A- thân cao; a thân thấp
B hoa đỏ, b - hoa trắng


Cho cây thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen tự thụ phấn AaBb × AaBb → (1AA : 2Aa : 1aa)(1BB : 2Bb :
1bb)


Tỷ lệ thân cao hoa trắng là 3/16 trong đó có 1/16 là AAbb : 2/16Aabb
Vậy trong số cây thân cao hoa trắng, cây đồng hợp chiếm 1/3


Chọn A
<b>Câu 20. </b>


Ta có F1 đồng hình → P thuần chủng.


F2 tỷ lệ kiểu hình của 2 giới là khác nhau → gen quy định màu mắt nằm trên NST giới tính
F2 phân ly kiểu hình chung là 9:6:1 → có 2 cặp gen quy định màu mắt và PLĐL


Ta quy ước gen:


A -B - Mắt đỏ; A-bb/aaB- : mắt vàng; aabb - mắt trắng


P : AAXBXB × aaXbY → F1 : AaXBXb × AaXBY → F2 (1AA:2Aa:1aa)(XBXB: XBXb: XBY: XbY)
Cho con đực mắt đỏ × con cái mắt đỏ:


(1AA:2Aa) XBY × (1AA:2Aa)( XBXB: XBXb) ↔ (2A:1a)(1XB:1Y) × (2A:1a)(3XB:1Xb)


→ A-B- = 1 1 1 1 b 8 7 7


1 a a 1 Y X



3 3 2 4 9 8 9


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub> </sub> <sub></sub> <sub>  </sub>


   


   


Chọn D
<b>Câu 21. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

Lai phân tích cơ thể F1 được đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình là 1 : 1 => 2 tổ hợp giao tử → F1 tạo hai
loại giao tử khác nhau →Hai gen nằm trên 1 NST → Hai tính trạng trên liên kết hồn tồn với nhau
Chọn B


<b>Câu 22. Xét về mắt di truyền thì mỗi quần thể đặc trưng bởi tần số alen và thành phần kiểu gen (vốn gen </b>
của quần thể)


Chọn A
<b>Câu 23. </b>


Xét phép lai AB/ab × AB/ab


Giả sử hốn vị gen ở hai giới là có tần số là 2x (x ≤ 0,25)


→ Cơ thể AB/ab giảm phân sẽ cho tỉ lệ giao tử AB = ab = 0,5 - x ; Ab= aB = x


Tỉ lệ kiểu hình lặn về hai tính trạng là: ab/ab = (0,5 - x)2 ≥ ( 0,5 - 0,25 )2 = 0,252 = 0,0625 = 6,25% → <b>D </b>
<b>sai</b>



Kiểu hình trội về một tính trạng là lặn về tính trạng kia ( A-bb; aaB- )


A-bb= aaB - = 0,25 - ab/ab < 0,25 - 0,0625 = 0,1875 = 18,75% → <b>A và B đúng</b>
Đời con xuất hiện 4 loại kiểu hình A-B - ; A- bb ; aaB- ; aabb


Chọn D
<b>Câu 24. </b>


Trong các kĩ thuật chuyển gen ở động vật, phương pháp thông dụng nhất là vi tiêm
Chọn A


<b>Câu 25. </b>


Phân tử hêmôglôbin gồm 2 chuỗi polypeptit alpha và 2 chuỗi polypeptit beta tạo nên cấu trúc protein
bậc 4


Chọn C
<b>Câu 26. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

Quần thể ngẫu phối có f(A) = 0,3 ; f(a) = 1 - f(A) = 1 - 0,3 = 0,7
Quần thể ngẫu phối qua một thế hệ có thành phần kiểu gen như sau:
(0,3 A + 0,7 a)2 = 0,09 AA + 0,42 Aa + 0,49 aa = 1


→ Qua một thế hệ ngẫu phối thì quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền → Khi ngẫu phối qua 3 thế
hệ thì thành phần kiểu gen của quần thể khơng đổi


Chọn C
<b>Câu 27. </b>



Tất cả các ý kiến trên đều đúng (tham khảo SGK Sinh học 11)
Chọn A


<b>Câu 28. </b>


Hơ hấp sáng là q trình hấp thụ oxi và giải phóng CO2 ngồi sáng, xảy ra đồng thời với quang hợp.
Q trình hơ hấp sáng diễn ra ở ba bào quan bắt đầu là lục lạp, peroxixom và kết thúc tại ty thể
Chọn A


<b>Câu 29. </b>


Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với tác nhân kích thích từ một hướng xác
định.


Chọn D
<b>Câu 30. </b>


Phân tích thành phần các axit nucleic


Xét chủng A, B có nucleotit loại U => Vật chất di truyền là ARN
Xét chủng C có nucleotit loại T => Vật chất di truyền là ADN
Chọn B


<b>Câu 31. Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

- Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô (2)
- Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với tế bào sau đó trở về tim (4)
- Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm (5)




Sơ đồ hệ tuần hoàn hở


Số đáp án đúng là 4
Chọn B


<b>Câu 32. </b>


Xét gen A có:


Tổng số nucleotit là : 3060 : 3,4 × 2 = 1800


Số nucleotit từng loại là: 2A 2G 1800 A T 362


2A 3G 2338 G X 538


   


 


 


 <sub></sub> <sub></sub>  <sub> </sub>


  <b>(2) đúng</b>


Xét cặp gen Aa tái bản 3 lần thì cần mơi trường cung cấp 5061 A và 7532 G
→Số nucleotit từng loại trong gen a là:


A = T= (5061 : ( 23 -1)) - 362 = 361
G = X= (7532 : ( 23 -1)) -538 = 538



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

Chọn B
<b>Câu 33. </b>


Xét quần thể tự thụ phấn có : P 0,6 AA : 0,4 Aa
Quần thể tự thụ phấn qua 1 thế hệ thì


0, 4


Aa 0, 2


2


 
1
0, 4 0, 4


2


aa 0,1


2


 


 


Kiểu gen aa là kiểu hình hoa trắng ; AA và Aa có kiểu hình hoa đỏ
→ Tỉ lệ kiểu hình hoa đỏ ở thế hệ F1 là : 1- 0,1 = 0,9



Chọn C
<b>Câu 34. </b>


Nhiễm sắc thể của sinh vật nhân thực được cấu tạo từ ADN và histon
Chọn B


<b>Câu 35. </b>


Ta có phân tử mARN nhân tạo là:
A = 4/10


G = 2/10
U = 3/10


Tỉ lệ bộ ba chứa 3 nucleotit loại A, U , G được mong đợi là
3 × 4/10 × 2/10 × 3/10 = 72/1000


Chọn A
<b>Câu 36. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Chọn A
<b>Câu 37. </b>


Xét phép lai : BB × Bb →


Giả sử phép lai diễn ra bình thường : BB × Bb → BB × Bb (100 % hoa đỏ)


Thực tế thu được được phần lớn cây màu đở và một vài cây màu trắng (không chứa alen B,chỉ chứa
alen b)



Cây hoa trắng có thể có kiểu gen bb hoặc b


Khơng xảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST → Đột biến số lượng NST.
Các cây hoa trắng có kiểu gen b → cây hoa trắng là đột biến thể 1


Chọn A
<b>Câu 38. </b>


Xét phép lai AaBbDdeeHh × AaBb DdEeHH


Địi con có dạng kiểu hình -- -- -- -eH- ln mang 1 tính trạng trội => yêu cầu lúc này là 2 tính
trạng trội và 2 tính trạng lặn.


Với phép lai Ee × ee → 1/2 trội : 1/2 lặn


Vậy tỷ lệ cá thể mang 3 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn là:


 

2 2

 

1 2


3 3


1 3 1 1 3 1 9


Ee C ee C


2 4 4 2 4 4 32


   


 <sub> </sub>     <sub> </sub> 



   


Chọn C
<b>Câu 39. </b>


Phương án đúng là D


Mang có nhiều cung mang, mỗi cung mang có nhiều phiến mang giúp diện tích trao đổi khí của mang
lớn. Chọn D


<b>Câu 40. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

F2 có 16 tổ hợp giao tử


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>,


nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh </b>


<b>nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các
trường chuyên danh tiếng.


<b>I.</b>

<b>Luyện Thi Online</b>



- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng
các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.


- <b>Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: </b>Ôn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các trường
<i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường Chuyên khác cùng
<i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.</i>



<b>II.</b>

<b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>



- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp
6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các
kỳ thi HSG.


- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành cho
học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. Trần Nam </i>
<i>Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng đơi HLV đạt thành
tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.</b>

<b>Kênh học tập miễn phí</b>



- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi miễn
phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

×