Tải bản đầy đủ (.ppt) (21 trang)

Dau hieu chia het cho 2 va 5

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.22 MB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1></div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

kiĨm tra bµi cị


<b>Trong c¸c tỉng sau: 430 + 6; 430 + 5; 430 + 10</b>


<b>a) Tỉng nµo chia hÕt cho 2? </b>


<b>b) Tổng nào không chia hết cho 2? </b>


<b>c) Tỉng nµo chia hÕt cho 5? </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

kiểm tra bài cũ


<b> Nhắc l¹i tÝnh chÊt chia hÕt cđa mét tỉng </b>


<b>TÝnh chÊt1:</b>


<b>Nếu tất cả các số hạng của một tổng đều chia hết </b>
<b>cho cùng một số thì tổng chia hết cho số đó </b>


<b> a m vµ b m </b><b> (a+b) m</b> (m 0 )


<b> a m vµ b m </b><b> (a-b) m</b> (m 0, a ≥ b )


<b>Tỉng qu¸t:</b>


<b>a m, b m, c m </b>   <b> ( a+ b + c) m</b> (m 0 )


 


 



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

kiĨm tra bµi cị


<b>TÝnh chÊt2:</b>


<b>Nếu chỉ có một số hạng của một tổng không chia </b>
<b>hết cho một số, cịn các số hạng khác đều chia </b>
<b>hết thì tổngkhơng chia hết cho số đó </b>


<b> a m vµ b m </b>  <b> (a+b) m</b> (m 0 )


<b> a m vµ b m </b> <b> (a-b) m</b> (m 0, a ≥ b )


<b>Tỉng qu¸t:</b>


<b>a m, b m, c m </b>  <b> ( a+ b + c) m</b>




 


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

kiÓm tra bài cũ


<b>Trong các tổng sau: 430 + 6; 430 + 5; 430 + 10</b>


<b>a) Tæng chia hÕt cho 2 lµ: 430 + 6 vµ 430 + 10</b>


<b>b) Tổng không chia hết cho 2 là: 430 + 5</b>


<b>c) Tỉng chia hÕt cho 5 lµ: 530 + 5 vµ 430 + 10</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>Ơ tơ đầu tiên ra đời năm nào?.</b>



<b>Ơ tơ đầu tiên ra đời năm nào?.</b>





<b>1;5;8</b>



<b>Gợi ý 1: Năm n = abbc, trong đó n chia </b>


<b>hết cho 5 mà khơng chia hết cho 2.</b>



<b>Gỵi ý 2: 6 < b < 10 và b chia hết cho 2</b>


<b>Gợi ý 3: a, b, c</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i><b>trả lời đ ợc câu hỏi </b></i>


<i><b>này</b></i>



<i><b>Bài học học hôm nay </b></i>


<i><b>sẽ giúp chúng ta</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8></div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9></div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

Muèn biÕt !



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<b>1. Nhận xét mở đầu:</b>


<i><b>Nhận xét:</b></i>


<b>30 = 3. 10 =</b> <b>3. 2 . 5</b> <b>chia hÕt cho 2, cho 5</b>


<b>710 = 71 . 10 = 71 . 2 . 5 chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<b>1730 = 173 . 10 = 173 . 2 . 5 chia hÕt cho 2, cho 5</b>


<i><b>* Các số có chữ số tận cùng là </b></i>

<i><b>0</b></i>

<i><b> đều </b></i>


<i><b>chia hết cho </b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> và chia ht cho </b></i>

<i><b>5</b></i>



<b>Ta thấy:</b>


Qua đây em có


nhận xét gì ?



<b>dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Vậy những số


nh thế nào thì


chia hết cho 2


?



Vậy những số


nh thế nào thì


chia hÕt cho 5


?



VËy nh÷ng sè


nh thÕ nào



thì không


chia hết cho



2 ?




Vậy những số


nh thế nào thì


không chia hết


cho 5 ?



<b>H·y xÐt sè</b>



<b>n</b>

<b> = 43*</b>



<i><b> Thay dÊu </b></i>

<i><b>*</b></i>

<i><b> bởi </b></i>



<i><b>những chữ số nào </b></i>


<i><b>thì </b></i>

<i><b>n</b></i>

<i><b> chia hết cho </b></i>



<i><b>2</b></i>

<i><b> ? V× sao ?</b></i>



<i><b> Thay dÊu </b></i>

<i><b>*</b></i>

<i><b> bởi </b></i>


<i><b>những chữ số nào </b></i>



<i><b>thì </b></i>

<i><b>n</b></i>

<i><b> không chia </b></i>


<i><b>hÕt cho </b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> ? </b></i>



<i><b>V× sao ?</b></i>



<i><b> Thay dÊu </b></i>

<i><b>*</b></i>

<i><b> bởi </b></i>


<i><b>những chữ số nào </b></i>


<i><b>thì </b></i>

<i><b>n</b></i>

<i><b> chia hết cho </b></i>



<i><b>5</b></i>

<i><b> ? V× sao ?</b></i>


<i><b> Thay dÊu </b></i>

<i><b>*</b></i>

<i><b> bởi </b></i>




<i><b>những chữ số </b></i>


<i><b>nào thì </b></i>

<i><b>n</b></i>

<i><b> không </b></i>


<i><b>chia hÕt cho </b></i>

<i><b>5</b></i>

<i><b> ? </b></i>


<i><b> V× sao ?</b></i>



Nhãm 1



Nhãm 2



</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>KÕt qu¶ th¶o ln</b>



<b>dÊu hiƯu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<b>dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<b>KÕt luËn 1. Sè cã ch÷ sè tËn cïng là chữ số chẵn thì </b>
<b>chia hết cho 2.</b>


<b>Kết luận 2. Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì </b>
<b>không chia hết cho 2.</b>


<b>Kết luận 3. Số có chữ số tận cùng là số 0 hoặc 5 </b>
<b>th× chia hÕt cho 5.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>1. NhËn xét mở đầu:</b>


<i><b>Cỏc s cú ch s tn cựng l 0 đều chia hết cho 2 và </b></i>
<i><b>chia hết cho 5</b></i>



<b>dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<b>dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<b>2. DÊu hiÖu chia hÕt cho 2</b>


<b>Kết luận 1. Số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì </b>
<b>chia hết cho 2.</b>


<b>Kết luận 2. Số có chữ số tận cùng là chữ số lẻ thì </b>
<b>không chia hết cho 2</b>.


<b>Tng quỏt: </b>

<i><b>Cỏc s cú chữ số tận cùng là chữ số </b></i>


<i><b>chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới </b></i>


<i><b>chia ht cho 2.</b></i>



<b>Trong các số sau số nào chia hết cho 2, </b>
<b>số nào không chia hết cho 2?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>1. Nhận xét mở đầu:</b>


<i><b>Cỏc s cú ch số tận cùng là 0 đều chia hết cho 2 và </b></i>
<i><b>chia hết cho 5</b></i>


<b>dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<b>dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<b>2. DÊu hiƯu chia hÕt cho 2</b>



<b>Tổng qt:</b>

<i><b>Các số có chữ số tận cùng là chữ số </b></i>


<i><b>chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới </b></i>


<i><b>chia ht cho 2.</b></i>



<b>Trong các số sau số nào chia hết cho 2, </b>
<b>số nào không chia hết cho 2? </b>


<b>238</b> <b>1437</b> <b>895</b> <b>1234</b>


<b>Các số chia hết cho 2 là:</b>


<b>Các số không chia hết cho 2 là:</b>


<b>238</b> <b>1234</b>
<b>1437</b>


<b>Và</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>1. Nhận xét mở đầu:</b>


<i><b>Cỏc s cú ch s tn cựng là 0 đều chia hết cho 2 và </b></i>
<i><b>chia hết cho 5</b></i>


<b>dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<b>dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<b>2. DÊu hiÖu chia hÕt cho 2</b>


<b>Tổng quát:</b>

<i><b>Các số có chữ số tận cùng là chữ số </b></i>




<i><b>chn</b></i>

<i><b> thỡ chia ht cho </b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b> và chỉ những số đó mới </b></i>



<i><b>chia hÕt cho </b></i>

<i><b>2</b></i>

<i><b>.</b></i>



<b>KÕt luận 3. Số có chữ số tận cùng là số 0 hoặc 5 thì </b>
chia hết cho 5.


<b>Kết luận 4.</b> <i><b>Số có chữ số tận cùng khác </b><b>0</b><b> và </b><b>5</b><b> thì </b></i>


<i><b>không</b><b> chia hết cho </b><b>5</b><b>.</b></i>


<b>Tổng quát:</b>

<i><b>Các số có chữ số tận cùng là </b></i>

<i><b>0</b></i>

<i><b> hoặc </b></i>

<i><b>5 </b></i>



<i><b>thì chia hết cho </b></i>

<i><b>5</b></i>

<i><b> và chỉ những số đó mới chia </b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>1. NhËn xÐt mở đầu:</b>


<i><b>Cỏc s cú ch s tn cựng l 0 đều chia hết cho 2 và </b></i>
<i><b>chia hết cho 5</b></i>


<b>dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<b>dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<b>2. DÊu hiÖu chia hÕt cho 2</b>


<b>Tổng quát:</b>

<i><b>Các số có chữ số tận cùng là chữ số </b></i>


<i><b>chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới </b></i>


<i><b>chia hết cho 2.</b></i>




<b>3. DÊu hiƯu chia hết cho 5</b>


<b>Tổng quát:</b>

<i><b>Các số có chữ số tận cùng là </b></i>

<i><b>0</b></i>

<i><b> hoặc </b></i>

<i><b>5</b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b>thỡ chia hết cho </b></i>

<i><b>5 </b></i>

<i><b>và chỉ những số đó mới chia </b></i>



<i><b>hÕt cho </b></i>

<i><b>5</b></i>

<i><b>.</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>Ơ tơ đầu tiên ra đời năm nào?.</b>



<b>Ơ tơ đầu tiên ra đời năm nào?.</b>





<b>1;5;8</b>



<b>Gợi ý 1: Năm n = abbc, trong đó n chia </b>


<b>hết cho 5 mà không chia hết cho 2.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>Ghi nhí</b>



<i><b>1. </b><b>Các số có chữ số tận cùng là o đều chia hết cho 2 </b></i>
<i><b>và chia hết cho 5</b></i>


<b>dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<b>dÊu hiÖu chia hÕt cho 2, cho 5</b>



<i><b>2. </b></i>

<i><b>Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì </b></i>



<i><b>chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết </b></i>


<i><b>cho 2.</b></i>



<i><b>3. </b></i>

<i><b>Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia </b></i>


<i><b>hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.</b></i>



Qua bài học hôm nay


ta cần ghi nhớ đ ợc



</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

ã Học thuộc các dấu hiệu chia


hết cho

2

, cho

5



ã Làm bài tập 91-100 (sgk) và


bài 123-132 (sbt)



ã .

Nghiên cứu bài dấu hiệu chia



hÕt cho

3

, cho

9

(tr 39-40 sgk)



</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

Xin trân trọng cảm ơn các


thày giáo, cô giáo đã về



dù giê häc cđa líp 6a



Chúc các thày cô mạnh khoẻ, hạnh


phúc, công tác tốt chúc các em học sinh


học tố, rèn luyện tốt xứng đáng là con



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×