Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.38 MB, 32 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang | 1
<b>TRƯỜNG THPT THANH ĐA </b>
<b>ĐỀ THI HKII NĂM HỌC 2021 </b>
<b>MƠN TỐN 12 </b>
<i>Thời gian: 90 phút </i>
<b>1. ĐỀ SỐ 1 </b>
<b>Câu 1: Tìm thể tích </b>V của khối trịn xoay được tạo ra khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm
số <sub>y</sub><sub>f x</sub>
<b>A. </b>
b
a
V f x x.. <b>B. </b>
b
2
a
V f x x. <b>C. </b>
b
2
a
V f x x. <b>D. </b>
b
a
V f x x.
<b>Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho điểm A biết </b>OA2i 3j k . Khi đó, điểm A có tọa độ:
<b>A. A(-2; 3; -1). </b> <b>B. A(-3;2;1). </b> <b>C. A(2;-3;1). </b> <b>D. A(2; -3;2). </b>
<b>Câu 3: Cho I=</b>
<b>A. </b> u
I2 e du.
I e du.
2
I
I
<b>Câu 4: Cho </b><i>F x</i>( ) là một nguyên hàm của hàm số x
f (x)e 2x thỏa mãn F(0) 3
2
. Tìm F(x).
<b>A. </b> x 2 3
F(x) e x .
2
<b>B. </b> x 2 5
F(x) e x .
2
<b>C. </b> x 2 1
F(x) e x .
2
<b>D. </b> x 2 1
F(x) 2e x .
2
<b>Câu 5: Cho số phức </b><i>z</i> 4 3<i>i</i>. Môđun của số phức z là:
<b>A. 4. </b> <b>B. </b> 7. <b>C. 5. </b> <b>D. 3. </b>
<b>Câu 6: Trong hệ tọa độ </b> <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng : 1 3 1
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
cắt mặt phẳng
<b>A. 7. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 9. </b>
<b>Câu 7: Tích phân </b>
3
0
I x cos xdx
<b>A. </b> 3 1.
2
<b>B. </b> 3 1.
6
<b>C. </b> 3 1.
6 2
<sub></sub>
<b>D. </b> 3.
2
<b>Câu 8: Tính tích 2 số phức </b>z1 1 2i và z2 3 i
<b>A. 3-2i. </b> <b>B. </b>5 5 <i>i</i>. <b>C. 5. </b> <b>D. </b>5 5 <i>i</i>.
<b>Câu 9: Cho 2 số phức </b>z<sub>1</sub> 2 i, z<sub>2</sub> 1 i. Tính hiệu z<sub>1</sub>z<sub>2</sub>
Trang | 2
<b>Câu 10: Cho </b>
8
0
f (x)dx12
2
0
I
<b>A. </b>I3. <b>B. </b>I36. <b>C. </b>I6. <b>D. </b>I2.
<b>Câu 11: Trong hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>
2
: 1 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<sub></sub>
. Hình chiếu vng
góc của <i>A</i> trên là
<b>A. </b>K 2;1;0 .
<b>Câu 12: Tr n mp Oxy, t p hợp c c điểm iểu di n số phức </b><i>z</i> tho m n điều kiện z 2 3i z 4 i là
<b>A. Đường thẳng: </b>3x4y 13 0.. <b>B. Đường thẳng: </b>4x 12y 7 0.
<b>C. Đường thẳng: </b>3x y 1 0. <b>D. Đường tròn </b>(C) : (x 2) 2 (y 3)2 25.
<b>Câu 13: Trong không gian với hệ trục tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho a điểm <i>A</i>( 2;0;0), <i>B</i>(0;3;0) và <i>C</i>(0;0; 2).
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (<i>ABC</i>)?
<b>A. </b> 1.
2 3 2
<i>x</i> <sub> </sub><i>y</i> <i>z</i>
<b>B. </b> 2 3 2 1.
<i>x</i><sub> </sub><i>y</i> <i>z</i> <sub></sub>
<b>C. </b> 3 2 2 1.
<i>x</i><sub> </sub><i>y</i> <i>z</i> <sub></sub>
<b>D. </b> 2 2 3 1.
<i>x</i><sub></sub> <i>y</i> <sub> </sub><i>z</i>
<b>Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ </b>Oxyz, cho hai đường thẳng 1
x 1 2t
d : y t ..
z 1 t
và d :<sub>2</sub> x 1 y 1 z 2
2 1 1
. Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
<b>A. Song song. </b> <b>B. Cắt nhau. </b> <b>C. Chéo nhau. </b> <b>D. Trùng nhau. </b>
<b>Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i> cho mặt cầu
S : x 5 y 4 z 9. Tìm tọa độ
tâm I và bán kính R của mặt cầu
<b>A. </b>I 5; 4;0 và R
<b>A. </b>w 12 2i . <b>B. </b>w 12 12i. . <b>C. </b>w 2 12i. <b>D. </b>w 2 2i.
<b>Câu 17: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i> cho a điểm M 1; 2;3 ; N 3; 2;1
<b>A. Tam giác vuông. </b> <b>B. Tam giác cân. </b> <b>C. Tam giác vuông cân. D. Tam gi c đều. </b>
<b>Câu 18: Cho </b>
2
0
f x dx3
2
0
4f x 4 dx
Trang | 3
<b>A. 6. </b> <b>B. 8. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 19: Cho </b><i>F x</i>
<b>A. </b>e. <b>B. </b><i>e</i>2. <b>C. </b><i>e</i>1. <b>D. </b>2.
<b>Câu 20: Cho số phức z thỏa m n điều kiện 2z + 3(1 – i) z = 1 – 9i. Tìm modun của z. </b>
<b>A. </b> z 3<b>. </b> <b>B. </b> z 3<b>. </b> <b>C. </b> z 13<b> . </b> <b>D. </b>z 13.
<b>Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, phương trình nào dưới đây là phương trình của đường
thẳng đi qua điểm A(2;3; 0) và vng góc với mặt phẳng (P) : x3y z 5 0 ?
<b>A. </b>
1
3 ..
1
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>Câu 22: Tìm số phức z biết rằng </b>1 1 1 <sub>2</sub>.
z 1 2i (1 2i)
<b>A. </b>z 10 35i.
13 26
<b>B. </b>z 8 14i.
25 25
<b>C. </b>z 10 14i.
13 25
<b>D. </b>z 8 14i.
25 25
<b>Câu 23: Cho 2 số phức </b>z<sub>1</sub> 2 i, z<sub>2</sub> 7i. Tính tổng z<sub>1</sub>z<sub>2</sub>
<b>A. </b>2 6i. <b>B. </b>2 8i. <b>C. </b>2 6i. <b>D. </b>2 6i.
<b>Câu 24: Phương trình mặt cầu đường kính </b><i>AB</i> biết A(2; -4; 6), B(4; 2; -2) là?
<b>A. </b>
<b>C. </b>
<b>Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i> cho mặt phẳng (P) : 2x y 2z 5 0. và tọa độ điểm
A(1;0; 2). Tìm kho ng cách d từ điểm A đến mặt phẳng (P)
<b>A. </b>d 11.
7
<b>B. </b>d 11.
3
<b>C. </b>d2. <b>D. </b>d 11 5..
5
<b>Câu 26: Tìm nguyên hàm của hàm số </b>
e dx e C.
3
e dx e C.
3x 1
<b>C. </b>
<b>Câu 27: Cho tích phân </b>
e
1
1 3ln x
I dx,
x
e
1
2
I tdt.
3
2
1
3
2
2
1
2
I t dt.
Trang | 4
<b>Câu 28: Một véctơ ph p tuyến </b><i>n</i> của mặt phẳng (Q): 3 5<i>x</i> <i>y</i>2<i>z</i>20190.<sub> có tọa độ là </sub>
<b>A. </b>n
<i><b>B. </b></i>n
<b>Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz). Cho 2 điểm A(2;2;-3), B(4;0;1). </b>
Khi đó tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là.
<b>A. I(1;-1;2). </b> <b>B. I(3;1;-1). </b> <b>C. I(3;-1;-1). </b> <b>D. I(-1;1;2). </b>
<b>Câu 30: Tìm các số thực x, y thỏa mãn: </b>(x2y) (2x 2y)i
4 2
<b>C. </b>x 11, y 1.
3 3
<b>D. </b>x 1, y 1.
<b>Câu 31: Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz). Cho A(1; 2; 3), B(2; -1; 1), C(1; 1; -2). Tìm tọa độ </b>
điểm D sao cho tứ giác ABCDlà hình bình hành.
<b>A. D(2; -2; -4). </b> <b>B. D(2; 0; 6). </b> <b>C. D(0; 4; 0). </b> <i><b>D. </b>D(2; -2; -4).</i>
<b>Câu 32: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hàm số </b>yf x
<b>A. </b>
0 b
a 0
S
a
S
<b>C. </b>
0 b
a 0
S
a
S
<b>Câu 33: Cho số phức </b><i>z</i> thỏa <i>z</i> 2 1 . Trong các số phức <i>w</i> thỏa <i>w</i> (3 <i>i z</i>) 5 <i>i</i> thì số phức <i>w</i> có
mơ đun lớn nhất là
<b>A. </b><i>w</i> 6 2 .<i>i</i> <b>B. </b><i>w</i> 3 2<i>i</i>. <b>C. </b><i>w</i> 2 6 .<i>i</i> <b>D. </b><i>w</i> 2 6<i>i</i>.
<b>Câu 34: Tích phân </b>
1
2
0
I
<b>A. </b>I4. <b>B. </b>I2. <b>C. </b>I3. <b>D. </b>I1.
<b>Câu 35: Tính I</b>
<b>A. </b>I x cos x
<b>Câu 36: Một v t chuyển động với v n tốc thay đổi theo thời gian được tính bởi cơng thức </b>v t
thời gian tính theo đơn vị giây, qu ng đường v t đi được tính theo đơn vị m. Biết tại thời điểm t2s thì
v t đi được qu ng đường là 10m. Hỏi tại thời điểm t30s thì v t đi được qu ng đường là bao nhiêu?
Trang | 5
<b>Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto </b>a
; b
; c
. Trong các mệnh đề
sau, mệnh đề nào sai.
<b>A. </b>c 3. <b>B. </b>ab. <b><sub>C. </sub></b>bc. <b>D. </b>a 2.
<b>Câu 38: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm </b> <i>A</i>
3
: 5 .
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>B. </b>
3
: 5 .
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>C. </b>
3
: 5 .
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i>
<b>D. </b>
3
: 5 .
3
<i>x</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>Câu 39: Cho số phức z thỏa mãn: </b>
17 17
<sub></sub>
<b>B. </b>
16 13
M ; .
17 17
<b>C. </b>
9 4
M ; .
5 5
<sub></sub>
<b>D. </b>
16 11
M ; .
17 17
<b>Câu 40: Trong khơng gian Oxyz, mặt cầu (S) có tâm I(1;2;-3) và đi qua A(1;0;4) có phương trình </b>
<b>A. </b>
2 2 2
(x 1) (y 2) (z 3) 53.. <b><sub>B. </sub></b>(x 1) 2 (y 2)2 (z 3)2 53..
<b>C. </b>
2 2 2
(x 1) (y 2) (z 3) 53. <b><sub>D. </sub></b>(x 1) 2 (y 2)2 (z 3)253.
<b>Câu 41: Gi i phương trình :</b><i>z</i>24<i>z</i> 11 0 , kết qu nghiệm là:
<b>A. </b> 3 2.
3 2.
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z</i> <i>i</i>
. <b>B. </b>
1 5.
1 5.
<i>z</i> <i>i</i>
<i>z</i> <i>i</i>
. <b>C. </b>
2 7.
2 7.
. <b>D. </b>
1 7
z i
2 2
1 7
z i
2 2
.
<b>Câu 42: Cho hình phẳng </b> <i>D</i> giới hạn bởi đường cong <i>y</i> 2cos<i>x</i>, trục hoành và c c đường thẳng
0
<i>x</i> ,
2
<i>x</i> . Tính thể tích <i>V</i> của khối tròn xoay tạo thành khi quay <i>D</i> quanh trục hoành.
<b>A. </b><i>V</i> ( 1). <b>B. </b><i>V</i> 1. <b>C. </b><i>V</i> ( 1). <b>D. </b><i>V</i> 1.
<b>Câu 43: Tìm phần thực và phần o của số phức </b><i>z</i> 1 <i>i</i>
<b>A. Phần thực là 1 và phần o là –i. </b> <b>B. Phần thực là 1 và phần o là 1. </b>
<b>C. Phần thực là 1 và phần o là i. </b> <b>D. Phần thực là 1 và phần o là -1. </b>
<b>Câu 44: Trong không gian </b><i>Oxyz</i> cho đường thẳng d :x 1 y 2 z 3
1 2m 1 2
1
(m 0, m )
2
và mặt phẳng
(P) : x 3y 2z 5 0. Tìm giá trị <i>m</i> để đường thẳng d vng góc với mp(P)
<b>A. </b>m2. <b>B. </b>m 1. <b>C. </b>m 4.
3
Trang | 6
3
0
I
<b>A. 3. </b> <b>B. -9. </b> <b>C. 9. </b> <b>D. -5. </b>
<b>Câu 46: Tính diện tích </b>S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số <sub>y</sub><sub></sub><sub>x,</sub> trục hoành và đt x 4.
<b>A. </b>S8. <b>B. </b>S 15.
2
<b>C. </b>S4. <b>D. </b>S6.
<b>Câu 47: Cho đường thẳng </b>d :x y 1 y 3
2 1 3
và mặt phẳng (P) : x4y 2z 6 0. .
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
<b>A. d chứa trong (P). </b> <b>B. d và (P) song song. </b> <b>C. d và (P) vng góc . </b> <b>D. d và (P) cắt nhau. </b>
<b>Câu 48: Trong hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho hai đường thẳng chéo nhau <sub>1</sub>: 2 2 6
2 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
và
2
4 2 1
:
1 2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. Phương trình mặt phẳng
<b>C. </b>
<b>Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng </b>
<b>A. </b>x y z 5 0. <b>B. </b>x y z 0. <b>C. </b>x y z 7 0.. <b>D. </b>x y z 6 0.
<b>Câu 50: Tìm mơ đun của số phức z thỏa mãn: </b>(1 3i)z 4i(i 1) 2 5iz
<b>A. </b> z 2 3<b>. </b> <b>B. </b> z 5<b>. </b> <b>C. </b> z 9<b>. </b> <b>D. </b>z 2<b>. </b>
--- HẾT ---
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>1 </b> <b>B </b> <b>11 </b> <b>D </b> <b>21 </b> <b>A </b> <b>31 </b> <b>C </b> <b>41 </b> <b>C </b>
<b>2 </b> <b>C </b> <b>12 </b> <b>C </b> <b>22 </b> <b>A </b> <b>32 </b> <b>B </b> <b>42 </b> <b>A </b>
<b>3 </b> <b>B </b> <b>13 </b> <b>A </b> <b>23 </b> <b>D </b> <b>33 </b> <b>C </b> <b>43 </b> <b>B </b>
<b>4 </b> <b>C </b> <b>14 </b> <b>A </b> <b>24 </b> <b>D </b> <b>34 </b> <b>D </b> <b>44 </b> <b>B </b>
Trang | 7
<b>6 </b> <b>A </b> <b>16 </b> <b>B </b> <b>26 </b> <b>A </b> <b>36 </b> <b>B </b> <b>46 </b> <b>A </b>
<b>7 </b> <b>C </b> <b>17 </b> <b>D </b> <b>27 </b> <b>D </b> <b>37 </b> <b>C </b> <b>47 </b> <b>B </b>
<b>8 </b> <b>D </b> <b>18 </b> <b>D </b> <b>28 </b> <b>D </b> <b>38 </b> <b>A </b> <b>48 </b> <b>D </b>
<b>9 </b> <b>C </b> <b>19 </b> <b>C </b> <b>29 </b> <b>B </b> <b>39 </b> <b>B </b> <b>49 </b> <b>C </b>
Trang | 8
<b>2. ĐỀ SỐ 2 </b>
<b>Câu 1: Hàm số nào dưới đây là họ nguyên hàm của hàm số </b> <i>f x</i>
2
<i>F x</i> <i>x C</i>
<i>x</i>
. <b>B. </b>
3
<i>F x</i> <i>x</i> <i>x C</i>.
<b>C. </b>
3
<i>F x</i> <i>x</i> <i>x C</i>. <b>D. </b>
<i>F x</i> <i>C</i>
<i>x</i>
.
<b>Câu 2: Cho</b> , là các hàm số có đạo hàm liên tục trên và ,
. Tính tích phân .
<b>A. </b> <b>. </b> <b>B. </b> <b>. </b> <b>C. </b> <b>. </b> <b>D. </b> <b>. </b>
<b>Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho vectơ <i>a</i>
<i>b</i> <i>y z</i> , biết rằng vectơ <i>b</i> cùng phương với vectơ <i>a</i>.
<b>A. </b><i>b</i>
<b>A. </b> . <b>B. </b><i>z</i>22<i>z</i> 3 0. <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 5: Phương trình sau có mấy nghiệm thực: </b>
<b>A. 0. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 1. </b>
<b>Câu 6: Trong không gian tọa độ </b><i>Oxyz</i>, đường thẳng đi qua điểm <i>A</i>
<i>u</i> có phương trình là
<b>A. </b> 1 2 3
2 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>.B. </b>
1 2 3
2 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>. </b> <b>C. </b>
1 2 3
2 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>. </b> <b>D. </b>
1 2 3
2 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>. </b>
<b>Câu 7: Cho số phức </b> thỏa mãn . Giá trị nào dưới đây là môđun
của ?
<b>A. </b> <b>. </b> <b>B. </b> <b>. </b> <b>C. . </b> <b><sub>D. .</sub></b>
<b>Câu 8: Trong không gian </b><i>Oxyz</i>, cho <i>OA</i> 2<i>i</i> <i>j</i> 2<i>k</i>. Tọa độ điểm <i>A</i> là
<b>A. </b><i>A</i>
.
<b>A. 6. </b> <b>B. </b> <b>C. 2. </b> <b>D. </b>
<i>y</i> <i>f x</i> <i>y</i><i>g x</i>
2
0
. d 2
<i>g x f</i> <i>x</i> <i>x</i>
2
0
. d 3
<i>g x f x</i> <i>x</i>
0
. d
<i>I</i>
<i>I</i> <i>I</i> 1 <i>I</i> 1 <i>I</i> 6
1 2 <i>i</i>
2
2 5 0
<i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>22<i>z</i> 5 0 <i>z</i>22<i>z</i> 3 0
2
2 2 0
<i>z</i> <i>z</i>
<i>z</i> <i>a bi</i>
<i>i</i>
<i>z</i>
5 10 1 5
( ) 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 4 0 ( ) :
2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 2 0
4
.
3
Trang | 9
phương trình là
<b>A. </b> 1
4 3 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>. </b> <b>B. </b>2 3 4 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>. </b> <b>C. </b>2 3 4 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>. </b> <b>D. </b> 1
3 2 4
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>. </b>
và bán kính lần lượt là
<b>A. </b><i>I</i>(2;3),<i>R</i> 2<b>. </b> <b>B. </b><i>I</i>(2; 3), <i>R</i> 2<b>. </b> <b>C. </b><i>I</i>(2; 3), <i>R</i>2<b>. </b> <b>D. </b><i>I</i>(2;3),<i>R</i>2<b>. </b>
<b>Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho đường thẳng : 1 2 1.
1 2 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
Điểm nào dưới
đây nằm tr n đường thẳng ?<i>d</i>
<b>A. </b><i>M</i>
1 1
:
1 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
bằng
<b>A. </b> 2<b>. </b> <b>B. </b>3<b>. </b> <b>C. </b>2 2<b>. </b> <b>D. </b>2<b>. </b>
<b>Câu 14: Tích phân </b> bằng
<b>A. </b> <b>. </b> <b>B. </b> <b>. </b> <b>C. </b> <b>. </b> <b>D. </b> <b>. </b>
<b>Câu 15: Cho hai số thực </b><i>x</i>, <i>y</i> tho m n phương trình <i>x</i> 2<i>i</i> 3 4<i>yi</i>. Khi đó gi trị của <i>x</i> và <i>y</i> là
<b>A. </b><i>x</i>3<b>, </b><i>y</i>2<b>. </b> <b>B. </b><i>x</i>3<b>, </b> 1
2
<i>y</i> <i>i</i><b>. </b> <b>C. </b><i>x</i>3<b>, </b> 1
2
<i>y</i> <b>. </b> <b>D. </b><i>x</i>3<b>, </b> 1
2
<i>y</i> <b>. </b>
<b>Câu 16: Gọi </b><i>z z</i>1, 2 là hai nghiệm của phương trình
2
2<i>z</i> 6<i>z</i> 5 0 trong đó <i>z</i>2 có phần o âm. Phần
thực và phần o của số phức <i>z</i>13<i>z</i>2 lần lượt là
<b>A. </b>6;1<b>. </b> <b>B. </b> 6; 1<b>. </b> <b>C. </b> 1; 6<b>. </b> <b>D. </b>6;1.
<b>Câu 17: Cho </b>
2
1
d 2
<i>f x</i> <i>x</i>
2
1
d 1
<i>g x</i> <i>x</i>
2
1
2 3 d
<i>I</i> <i>f x</i> <i>g x</i> <i>x</i>
1 1 3
:
2 1 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vng góc với đường thẳng d là
<b>A. </b> <b>. B. </b>2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i>160<b>. </b> <b>C. </b> <b>. </b> <b>D. </b> .
<b>Câu 19: Điểm </b><i>M</i> trong hình vẽ n là điểm biểu di n số phức
<i>z</i>
<i>I</i> <i>R</i>
e
1
1
d
3
<i>I</i> <i>x</i>
<i>x</i>
ln 4 e 3<sub></sub> <sub></sub> ln e 2
<i>A</i>
2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i>180 2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i>180 2<i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i>0
<i>O</i> <i>x</i>
<i>y</i>
2
1
Trang | 10
<b>A. </b><i>z</i> 1 2<i>i</i>. <b>B. </b><i>z</i> 2 <i>i</i>.
<b>C. </b><i>z</i> 1 2<i>i</i>. <b>D. </b><i>z</i> 2 <i>i</i>.
<b>Câu 20: Một chiếc ô tô chuyển động với v n tốc </b> , có gia tốc .
Biết v n tốc của ô tô tại giây thứ 5 bằng . Tính v n tốc của ơ tô tại giây thứ 35.
<b>A. </b><i>v</i>3ln 6<b>. </b> <b>B. </b><i>v</i> 6 3ln 6<b>. </b> <b>C. </b><i>v</i> 3 3ln 6<b>. </b> <b>D. </b> <b>. </b>
<b>Câu 21: Biết </b><i>z</i><sub>1</sub>; <i>z</i><sub>2</sub> là hai nghiệm của phương trình 2<i>z</i>2 3<i>z</i> 3 0. Khi đó gi trị của 2 2
1 2
<i>z</i> <i>z</i> bằng
<b>A. </b>9
4<b>. </b> <b>B. </b>
9
<b> . </b> <b>C. </b>4<b>. </b> <b>D. </b>9<b> . </b>
<b>Câu 22: Cho số phức thỏa mãn: </b> . Hiệu phần thực và phần o của số phức
là
<b>A. . </b> <b>B. . </b> <b>C. . </b> <b>D. . </b>
<b>Câu 23: Gọi </b> là các nghiệm phức của phương trình . Khi đó có giá trị
bằng
<b>A. 13. </b> <b>B. </b> <b>. </b> <b>C. </b> <b>. </b> <b>D. 23. </b>
<b>Câu 24: Nguyên hàm của hàm số </b> là
<b>A. </b> <b>. </b> <b>B. </b> 1
2 4 <i>x</i><i>C</i>. <b>C. </b>
1
1 2 <i>x</i><i>C</i><b>. </b> <b>D. </b>
1
2<i>x</i>1<i>C</i><b>. </b>
<b>Câu 25: </b>Khẳng định nào sau đây <i><b>sai</b>?</i>
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>, <i>B</i> với <i>OA</i>
<b>A. </b> <i>AB</i>
: 4 10 4 0
<i>S</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>x</i> <i>z</i> . Mặt phẳng
<b>A. </b><i>r</i> 3<b>. </b> <b>B. </b><i>r</i> 5<b>. </b> <b>C. </b><i>r</i> 7<b>. </b> <b>D. </b><i>r</i> 2<b>. </b>
<b>Câu 28: Tính </b>
1
2
0
1
<i>I</i>
<i>v t</i>
<i>a t</i> <i>v t</i>
<i>t</i>
6 m/s
3ln 3 6
<i>v</i>
<i>z</i>
1 2 3 0
1, 2
<i>z z</i> <i>z</i>2 3<i>z</i> 7 0 <i>A</i><i>z</i>14 <i>z</i>24
23 13
2
1
(2<i>x</i>1)
3
1
(2<i>x</i> 1) <i>C</i>
<sub></sub>
5
4
d
5
<i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>C</i>
<i>x</i>
Trang | 11
<b>A. </b>2
3<b>. </b> <b>B. </b>
2 2
3 <b>. </b> <b>C. </b>
2 2 1
3
<b>. </b> <b>D. </b> 2
3 <b>. </b>
<b>Câu 29: Trên t p hợp số phức, phương trình </b><i>z</i>27<i>z</i>150 có hai nghiệm <i>z z</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub>. Giá trị biểu thức
1 2 1 2
<i>z</i> <i>z</i> <i>z z</i> là
<b>A. –7 . </b> <b>B. 22. </b> <b>C. 15. </b> <b>D. 8. </b>
<b>Câu 30: Họ nguyên hàm của hàm số </b> là
<b>A. </b> . <b>B. </b> .
<b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 31: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào </b><i><b>sai </b></i>?
<b>A. </b> 2
2 d<i>x x</i><i>x</i> <i>C</i>
<i>x</i>
<b>Câu 32: Cho hàm số </b> có đạo hàm, liên tục trên và khi
. Biết
, tính tích phân .
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 33: Nếu </b> 1
0 <i>f x dx</i>4
1
0
2<i>f x dx</i>
<b>A. 8. </b> <b>B. 2. </b> <b>C. 16. </b> <b>D. 4. </b>
<b>Câu 34: Cho </b> . Khi đó bằng
<b>A. . </b> <b>B. . </b> <b>C. </b> <b>. </b> <b>D. . </b>
<b>Câu 35: Cho hàm số </b> liên tục trên và có đồ thị như hình vẽ n. ình phẳng được đ nh dấu
trong hình vẽ n có diện tích là
<b>A. </b> . <b>B. </b> .
2 1
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>F x</i> <i>x</i> <i>C</i>
2
3
<i>F x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x C</i>
2
3
<i>F x</i> <i>x</i> <i>x C</i>
3
<i>F x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x C</i>
<i>y</i> <i>f x</i> <i>f x</i>
<i>f x f</i> <i>x</i>
5
0
d
1
<i>x</i>
<i>I</i>
<i>f x</i>
2
<i>I</i> 5
3
<i>I</i> <i>I</i> 10 5
4
<i>I</i>
2
2
1
1 d 2
<i>f x</i> <i>x x</i>
2
d
<i>I</i>
4 2 1 1
<i>y</i> <i>f x</i>
<i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<i>b</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>c</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<i>O</i> <i>x</i>
<i>y</i>
<i>c</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
Trang | 12
C. . <b>D. </b> .
<b>Câu 36: Tính thể tích khối trịn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số </b>
và trục hoành, quanh trục hoành.
<b>A. </b> <b> (đvtt). </b> <b>B. </b> <b> (đvtt). </b> <b>C. </b> <b> (đvtt). </b> <b>D. </b> <b> (đvtt). </b>
<b>A. </b> <b>. </b> <b>B. </b> <b>. </b> <b>C. </b> <b>. </b> <b>D. . </b>
<b>Câu 38: Cho </b><i>F x</i>
1
0
F x dx
1
0
F x dx
1
0
f x dx
<b>Câu 39: Trong không gian với hệ trục </b><i>Oxyz</i>, cho <i>A</i>
<b>A. </b>2<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 1 0<b>. </b> <b>B. </b><i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 1 0<b>. </b> <b>C. </b>2<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 1 0<b>. </b> <b>D. </b><i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 1 0<b>. </b>
<b>Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ </b> , mặt phẳng (P): <i>ax by cz</i> 9 0đi qua hai điểm
và , đồng thời vng góc với mặt phẳng . Tính tổng
.
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 41: Biết </b> với , là các số nguyên. Tính .
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 42: Trong không gian </b><i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng
<b>A. </b><i>n</i>1
<b>A. </b> . <b>B. </b> . <b>C. </b> . <b>D. </b> .
<b>Câu 44: Trong không gian </b><i>Oxyz</i>, cho đường thẳng : 2 1
1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. Vec tơ nào dưới đây là một vec
tơ chỉ phương của đường thẳng d ?
<b>A. </b><i>u</i><sub>1</sub>
0
<i>z</i> <i>az b</i> có một nghiệm phức là <i>z</i> 1 2<i>i</i><sub>. Hiệu của b – a bằng</sub>
<i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<i>b</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
2
3
<i>y</i> <i>x</i> <i>x</i>
85
10
8
7
81
10
41
7
3 2
2 0
<i>z</i> <i>z</i>
1<i>i</i> 1 1<i>i</i> 1
1
0
d
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>Oxyz</i>
<i>A</i> <i>B</i>
12
<i>S</i> <i>S</i> 2 <i>S</i> 4 <i>S</i> 2
5 2
3
1
d ln
1 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>b</i>
<i>x</i> <i>a</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
10
<i>S</i> <i>S</i> 5 <i>S</i> 2 <i>S</i>2
1 1
<i>z</i> <i>i</i> <i>z</i><sub>2</sub> 2 3<i>i</i> <i>w</i> <i>z</i><sub>1</sub> <i>z</i><sub>2</sub>
3 2
Trang | 13
<b>A. </b>3<b> . </b> <b>B. </b>7<b>. </b> <b>C. 7. </b> <b>D. </b>3<b>. </b>
<b>Câu 46: Trong không gian </b><i>Oxyz, </i>kho ng c ch từ điểm đến mặt phẳng :
bằng
<b>A. </b> <b>B. </b> <b>C. </b> <b>D. </b>
<b>Câu 47: Mô đun của số phức </b> là
<b>A. </b> <b>. </b> <b>B. </b> <b>. </b> <b>C. </b> <b>. </b> <b>D. </b> <b>. </b>
<b>Câu 48: Cho số phức z thỏa mãn </b>
<b>A. 25. </b> <b>B. 5. </b> <b>C. </b> 5<b>. </b> <b>D. </b>2 5<b>. </b>
<b>Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho mặt cầu
<b>A. </b><i>I</i>
<b>A. </b>25<b>. </b> <b>B. </b> 5<b>. </b> <b>C. </b>5<b>. </b> <b>D. </b>5 5<b>. </b>
<i><b>--- HẾT --- </b></i>
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>1 </b> <b>C </b> <b>11 </b> <b>C </b> <b>21 </b> <b>B </b> <b>31 </b> <b>B </b> <b>41 </b> <b>D </b>
<b>2 </b> <b>A </b> <b>12 </b> <b>A </b> <b>22 </b> <b>D </b> <b>32 </b> <b>A </b> <b>42 </b> <b>C </b>
<b>3 </b> <b>C </b> <b>13 </b> <b>C </b> <b>23 </b> <b>D </b> <b>33 </b> <b>A </b> <b>43 </b> <b>A </b>
<b>4 </b> <b>C </b> <b>14 </b> <b>D </b> <b>24 </b> <b>B </b> <b>34 </b> <b>A </b> <b>44 </b> <b>A </b>
<b>5 </b> <b>A </b> <b>15 </b> <b>C </b> <b>25 </b> <b>D </b> <b>35 </b> <b>A </b> <b>45 </b> <b>C </b>
<b>6 </b> <b>A </b> <b>16 </b> <b>B </b> <b>26 </b> <b>A </b> <b>36 </b> <b>C </b> <b>46 </b> <b>B </b>
<b>7 </b> <b>A </b> <b>17 </b> <b>C </b> <b>27 </b> <b>C </b> <b>37 </b> <b>B </b> <b>47 </b> <b>D </b>
<b>8 </b> <b>B </b> <b>18 </b> <b>B </b> <b>28 </b> <b>C </b> <b>38 </b> <b>B </b> <b>48 </b> <b>C </b>
<b>9 </b> <b>C </b> <b>19 </b> <b>D </b> <b>29 </b> <b>D </b> <b>39 </b> <b>D </b> <b>49 </b> <b>A </b>
<b>10 </b> <b>B </b> <b>20 </b> <b>B </b> <b>30 </b> <b>D </b> <b>40 </b> <b>C </b> <b>50 </b> <b>C </b>
<i>A</i> ( )
2 2 4 0
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
3. 1. 1.
3
13
.
3
1 2 2
<i>z</i> <i>i</i> <i>i</i>
16 2 5 2 4 5 5 5
Trang | 14
<b>3. ĐỀ SỐ 3 </b>
<b>Câu 1: Biết </b>
1
10
<i>f x dx</i>
3
2
1
.
<i>I</i>
<b>A. 10. </b> <b>B. 15. </b> <b>C. 5. </b> <b>D. 20. </b>
<b>Câu 2: Cho hình phẳng </b> giới hạn bởi đường cong <i>y</i> 4<i>x</i>2 và trục O<i>x</i>. Tính thể tích của khối
trịn xoay tạo thành khi cho quay quanh trục O<i>x</i>.
<b>A. </b>16 .
3
<b>B. </b>32 .
3
<b>C. </b>32 .
5
<b>D. </b>32 .
7
<b>Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, tọa độ tâm <i>I</i> và bán kính <i>R</i> của mặt cầu có phương trình:
2 3 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> là:
<b>A. </b><i>I</i>
<b>Câu 4: Cho số phức z thỏa mãn </b>
5 <b>B. </b>
170
.
5 <b>C. </b>
170
.
5 <b>D. </b>
170
.
<b>Câu 5: Gọi </b><i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub>là hai nghiệm của phương trình <i>z</i>26<i>z</i>100. Tính <i>z</i><sub>1</sub><i>z</i><sub>2</sub> .
<b>A. 2. </b> <b>B. 4. </b> <b>C. 6. </b> <b>D. </b> 5<sub>. </sub>
<b>Câu 6: Cho số phức </b><i>z</i> <i>a bi</i> thỏa <i>z</i>2<i>z</i> 3 <i>i</i>. Khi đó <i>a b</i> bằng
<b>A. -1. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. -2. </b> <b>D. 0. </b>
<b>Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng
<b>A. </b>(<i>x</i>1)2 (<i>y</i>1)2 <i>z</i>2 50. <b>B. </b>(<i>x</i>1)2 (<i>y</i>1)2 <i>z</i>2 5 2.
<b>C. </b>(<i>x</i>1)2(<i>y</i>1)2<i>z</i>2 50. <b>D. </b>(<i>x</i>1)2(<i>y</i>1)2<i>z</i>2 25.
<b>Câu 8: Tích phân </b>
3
1
2 1
ln 2
1
<i>x</i>
<i>dx</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
<b>A. </b><i>a b</i> 7. <b>B. </b><i>a b</i>. 12. <b>C. </b><i>a b</i> 7. <b>D. </b><i>a</i> 2
<i>b</i> .
<b>Câu 9: Cho hàm số </b> <i>f x</i>
0
( )
<i>I</i>
Trang | 15
<b>A. 9. </b> <b>B. 3. </b> <b>C. 7. </b> <b>D. 10. </b>
<b>Câu 10: Tìm cặp số thực </b>( ; )<i>x y</i> thỏa m n điều kiện: (<i>x</i> <i>y</i>) (3 <i>x</i><i>y i</i>) (3 <i>x</i>) (2<i>y</i>1)i.
<b>A. </b> 4; 7
5 5
<sub></sub>
. <b>B. </b>
4 7
;
5 5
<sub></sub>
. <b>C. </b>
4 7
;
5 5
<sub></sub> <sub></sub>
. <b>D. </b>
4 7
<b>. </b>
<b>Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, một vectơ chỉ phương của đường thẳng <i>d</i>: 2
1 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i>
<i>z</i> <i>t</i>
(
<i>t</i> là tham số) có tọa độ là:
<b>A. </b><i>a</i>
<b>Câu 12: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số </b><i>y</i> <i>x</i>22<i>x</i> và <i>y</i><i>x</i><sub> bằng </sub>
<b>A. </b>13.
4 <b>B. </b>
7
.
4 <b>C. </b>
9
.
4 <b>D. </b>
9
.
2
<b>Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>I</i>
<b>Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>
và đi qua điểm <i>B</i> có phương trình là:
<b>A. </b>
<b>C. </b>
<b>Câu 15: Tìm nguyên hàm </b>
ln<i>x</i>
<i>e</i>
<i>I</i> <i>dx</i>
<i>x</i>
<b>A. </b><i>I</i> <i>e</i>ln 2x<i>C</i> <b>B. </b><i>I</i> <i>e</i>ln<i>x</i><i>C</i> <b>C. </b><i>I</i> <i>e</i>ln<i>x</i> <i>C</i> <b>D. </b>
ln<i>x</i>
<i>e</i>
<i>I</i> <i>C</i>
<i>x</i>
<b>Câu 16: Để tính </b>
<i>dv</i> <i>xdx</i>
B. nguyên hàm từng phần và đặt
ln 2
<i>u</i> <i>x</i>
<i>dv</i> <i>xdx</i>
<b>C. đổi biến số và đặt </b><i>u</i>ln(<i>x</i>2) D. nguyên hàm từng phần và đặt
ln 2
<i>u</i> <i>x</i>
<i>dv</i> <i>x dx</i>
Trang | 16
<b>A. </b> ( ) ( ) f( ) .
<i>b</i> <i>c</i> <i>c</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>f x dx</i> <i>f x dx</i> <i>x dx</i>
<i>b</i> <i>a</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>f x dx</i> <i>f x dx</i>
<b>C. </b>
<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>
<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>
<i>f x</i> <i>g x dx</i> <i>f x dx</i> <i>x dx</i>
<i>a</i>
<i>a</i>
<i>f x dx</i>
<b>Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho ba điểm <i>M</i>
<b>A. </b><i>m</i>3 <b>B. </b><i>m</i>2 <b>C. </b><i>m</i>1 <b>D. </b><i>m</i>0
<b>Câu 19: Điểm </b><i>M</i> trong hình vẽ n là điểm biểu di n của số phức <i>z</i>.
Tìm phần thực và phần o của số phức<i>z</i>.
<b>A. Phần thực là 3 và phần o là −4. </b>
<b>Câu 20: Cho hai số phức </b><i>z</i><sub>1</sub> 2 5<i>i</i> và <i>z</i><sub>2</sub> 1 <i>i</i>, số phức <i>z</i><sub>1</sub> –<i>z</i><sub>2</sub> là:
<b>A. </b> 3 6 .<i>i</i> <b>B. </b> 1 4 .<i>i</i> <b>C. </b> 1 6 .<i>i</i> <b>D. </b> 3 4 .<i>i</i>
<b>Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, mặt phẳng ( ) :<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 3<i>z</i> 4 0 có một vectơ ph p
tuyến là:
<b>A. </b><i>n</i>(1;1;3) <b>B. </b><i>n</i> ( 1;3; 4) <b>C. </b><i>n</i> (1; 1;3) <b>D. </b><i>n</i> ( 1; 1;3)
<b>Câu 22: Tìm nguyên hàm của hàm số </b> <i>f x</i>( ) <i>x</i> cos 2<i>x</i>.
<b>A. </b>
2
1
( ) sin 2
2 2
<i>x</i>
<i>f x dx</i> <i>x C</i>
2
( ) sin 2 .
2
<i>x</i>
<i>f x dx</i> <i>x C</i>
<b>C. </b>
2
1
( ) sin 2 .
2 2
<i>x</i>
<i>f x dx</i> <i>x C</i>
2
( ) sin 2 .
2
<i>x</i>
<i>f x dx</i> <i>x C</i>
<b>Câu 23: Cho phương trình </b><i>az</i>2<i>bz</i> <i>c</i> 0 (<i>a</i>0, , ,<i>a b c</i><i>R</i>) với <i>b</i>24<i>ac</i>. Nếu 0 thì
phương trình có hai nghiệm phức phân biệt <i>z z</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> được x c định bởi công thức nào sau đây?
<b>A. </b> <sub>1,2</sub>
2
<i>b i</i>
<i>z</i>
<i>a</i>
. <b>B. </b> <sub>1,2</sub>
2
<i>b</i> <i>i</i>
<i>z</i>
<i>a</i>
<b>C. </b> <sub>1,2</sub>
2
<i>b i</i>
<i>z</i>
<i>a</i>
. <b>D. </b><i>z</i><sub>1,2</sub> <i>b</i> <i>i</i>
<i>a</i>
.
<b>Câu 24: Trong khơng gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, phương trình chính tắc của đường thẳng <i>d</i> đi qua điểm
(1; 2;5)
<i>M</i> và vng góc với mặt phẳng ( ) : 4
<b>A. </b> 1 2 5
4 3 2
<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <sub></sub> <i>z</i>
<b>B. </b>
1 2 5
4 3 2
<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <sub></sub> <i>z</i>
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>-4</i>
<i>3</i>
<i>O</i>
Trang | 17
<b>C. </b> 1 2 5
4 3 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>D. </b> 1 2 5
4 3 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>Câu 25: Cho số phức </b><i>z</i> thỏa <i>z</i>
<b>A. </b><i>z</i><i>R</i>. <b>B. Mô đun của </b><i>z</i>bằng 1.
<b>C. </b><i>z</i> có phần thực và phần o đều khác 0. <b>D. </b><i>z</i>là số thuần o.
<b>Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho đường thẳng : 1 3 1
2 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. Mặt phẳng
<b>A. </b>2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 9 0 <b>B. </b> 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 9 0
<b>C. </b>2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 5 0 <b>D. </b> 2<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 5 0
<b>Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>(1;2; 1) , đường thẳng
2 2
:
1 3 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> và mặt phẳng ( ) : 2<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> 1 0. Đường thẳng đi qua <i>A</i> cắt đường thẳng <i>d</i>
và song song với ( )<i>P</i> có phương trình là:
<b>A. </b> 1 2 1
2 9 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>B. </b>
1 2 1
5 2 9
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>C. </b> 1 2 1
9 2 5
<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <sub></sub> <i>z</i>
<b>D. </b>
1 2 1
2 9 5
<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <sub></sub> <i>z</i>
<b>Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>(0;1;2)và hai đường thẳng
1 1
: ;
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
và
1
: 1 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<sub></sub>
. Phương trình mặt phẳng ( )<i>P</i> đi qua <i>A</i> đồng thời song song
với <i>d</i> và <i>d</i> là :
<b>A. </b>2<i>x</i>3<i>y</i>5<i>z</i>130. <b>B. </b>2<i>x</i>6<i>y</i>10<i>z</i> 11 0.
<b>C. </b><i>x</i>3<i>y</i>5<i>z</i>130. <b>D. </b><i>x</i>3<i>y</i>5<i>z</i>130.
<b>Câu 29: Gọi </b><i>F x</i>( ) là một nguyên hàm của hàm số
2
8
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i>
thỏa mãn <i>F</i>(2)0, khi đó phương
trình <i>F</i>(x) <i>x</i> có nghiệm là:
<b>A. </b><i>x</i>1 <b>B. </b><i>x</i> 1 <b>C. </b><i>x</i>0 <b>D. </b><i>x</i> 1 3
<b>Câu 30: Thể tích khối trịn xoay có được do hình phẳng giới hạn bởi c c đường </b><i>y</i> ln<i>x</i>, <i>y</i>0;
2
<i>x</i> quay xung quanh trục hoành là
Trang | 18
là:
<b>A. </b>3 <b>B. </b>4. <b>C. </b>2 2 <b>D. </b>2.
<b>Câu 32: Cho số phức </b><i>z</i> thỏa <i>z</i> 4. Biết rằng t p hợp c c điểm biểu di n của số phức
w 3 4<i>i z i</i> là một đường trịn. Bán kính <i>r</i> của đường trịn đó là:
<b>A. </b><i>r</i>4. <b>B. </b><i>r</i> 20. <b>C. </b><i>r</i>22. <b>D. </b><i>r</i>5.
<b>Câu 33: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho hai đường thẳng <sub>1</sub>: 1 2 3
1 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
và
2
3 1 5
:
1 2 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> . Phương trình mặt phẳng chứa <i>d</i>1 và <i>d</i>2là
<b>A. </b>5<i>x</i>4<i>y</i> <i>z</i> 160 <b>B. </b>5<i>x</i>4<i>y</i> <i>z</i> 160
<b>C. </b>5<i>x</i>4<i>y</i> <i>z</i> 160 <b>D. </b>5<i>x</i>4<i>y</i> <i>z</i> 160
<b>Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, phương trình tổng quát của mặt phẳng ( )
(2; 1;4), (3;2; 1)
<i>A</i> <i>B</i> và vng góc với
<b>A. </b>11<i>x</i>7<i>y</i>2<i>z</i>210. <b>B. </b>11<i>x</i>7<i>y</i>2<i>z</i>210.
<b>C. </b>11<i>x</i>7<i>y</i>2<i>z</i>210. <b>D. </b>11<i>x</i>7<i>y</i>2<i>z</i>210.
<b>Câu 35: Cho </b><i>A B C</i>, , lần lượt là a điểm biểu di n số phức <i>z z z</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub>, <sub>3</sub> thỏa <i>z</i><sub>1</sub> <i>z</i><sub>2</sub> <i>z</i><sub>3</sub> .Mệnh đề nào
sau đây là đúng?
<b>A. Tam giác </b><i>ABC</i> là tam gi c đều.
<b>B. </b><i>O</i>là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác <i>ABC</i><b>. </b>
<b>C. Trọng tâm tam giác</b><i>ABC</i> là điểm biểu di n số phức <i>z</i><sub>1</sub> <i>z</i><sub>2</sub> <i>z</i><sub>3</sub>.
<b>D. </b><i>O</i>là trọng tâm tam giác <i>ABC</i> .
<b>Câu 36: Một thùng rượu hình trịn xoay có bán kính ở trên là 30 </b>
<b> A. </b>321 05<i>,</i> lít. B.540 01<i>,</i> lít.
<b> C. </b>201 32<i>,</i> lít. D.425 16<i>,</i> lít.
<b>Câu 37: Cho số phức </b><i>z</i> thỏa mãn điều kiện 1 <i>i</i> 1 <i>i</i>
<i>z</i>
<sub> </sub>
. Tọa độ điểm <i>M</i> biểu di n số phức w2<i>z</i>1
trên mặt phẳng là
Trang | 19
<b>Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>( 2;0; 2), (0;3; 3) <i>B</i> . Gọi ( )<i>P</i> là mặt
phẳng đi qua <i>A</i> sao cho kho ng cách từ điểm <i>B</i> đến mặt phẳng ( )<i>P</i> là lớn nhất. Kho ng cách từ gốc tọa
độ đến mặt phẳng ( )<i>P</i> bằng:
<b>A. </b> 2
14 . <b>B. </b>
3
14 . <b>C. </b>
4
14 . <b>D. </b>
5
14 .
<b>Câu 39: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị </b>( )<i>P</i> của hàm số <i>y</i><i>x</i>2 2<i>x</i>3và hai tiếp tuyến của
( )<i>P</i> tại <i>A</i>
2. <b>B. </b>
9
2. <b>C. </b>
17
4 . <b>D. </b>
9
4.
<b>Câu 40: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho đường thẳng : 1 2
2 1 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i> và mặt phẳng
( ) :<i>P</i> <i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 4 0. Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( )<i>P</i> , đồng thời cắt và
vng góc với <i>d</i> .
<b>A. </b> 1 1 1
5 1 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>B. </b>
1 1 1
5 1 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>C. </b> 1 1 1
5 1 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>D. </b>
1 1 1
5 1 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
--- HẾT ---
<b>Đáp án </b>
<b>1-C </b> <b>2-B </b> <b>3-B </b> <b>4-D </b> <b>5-A </b> <b>6-D </b> <b>7-C </b> <b>8-B </b> <b>9-B </b> <b>10-D </b>
<b>11-B </b> <b>12-D </b> <b>13-D </b> <b>14-C </b> <b>15-B </b> <b>16-B </b> <b>17-A </b> <b>18-C </b> <b>19-A </b> <b>20-A </b>
<b>21-C </b> <b>22-C </b> <b>23-B </b> <b>24-A </b> <b>25-D </b> <b>26-A </b> <b>27-A </b> <b>28-C </b> <b>29-D </b> <b>30-C </b>
Trang | 20
<b>4. ĐỀ SỐ 4 </b>
<b>Câu 1: Phần thực của số phức </b><i>z</i> 4 2<i>i</i> bằng
<b>A. </b>2. <b>B. 2. </b> <b>C. </b>4. <b>D. 4. </b>
<b>Câu 2: Trong khơng gian </b><i>Oxyz</i> , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm <i>M</i>
<b>A. </b>
2 5
2 4 .
1 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>B. </b>
2 5
2 4 .
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>C. </b>
5 2
4 2
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
. <b>D. </b>
5 2
4 2 .
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>Câu 3: Số phức liên hợp của số phức </b><i>z</i> 3 5<i>i</i> là
<b>A. </b><i>z</i> 5 3<i>i</i>. <b>B. </b><i>z</i> 3 5<i>i</i>. <b>C. </b><i>z</i> 3 5<i>i</i>. <b>D. </b><i>z</i> 3 5 .<i>i</i>
<b>Câu 4: Điểm nào dưới đây là điểm biểu di n số phức </b><i>z</i> 3 4<i>i</i> trên mặt phẳng tọa độ?
<b>A. </b><i>M</i>
<b>A. </b>7i. <b>B. </b> 7<i>i</i>. <b>C. 49. </b> <b>D. </b> 7.
<b>Câu 6: Họ tất c các nguyên hàm của hàm số </b> <i>f x</i>
4<i>x</i> <i>C</i>. <b>B. </b>
5
5
<i>x</i>
<i>C</i>
. <b>C. </b> 5
<i>x</i> <i>C</i>. <b>D. </b>
5
.
5
<i>x</i>
<b>Câu 7: Trong không gian </b><i>Oxyz</i> , bán kính của mặt cầu
<b>A. 9. </b> <b>B. </b>3
2. <b>C. 3. </b> <b>D. 3. </b>
<b>Câu 8: Trong không gian </b><i>Oxyz</i> , cho hai vectơ <i>a</i>
<b>Câu 9:</b>
<b>A. </b> cos <i>x C</i> . <b>B. </b> cos <i>x C</i> . <b>C. </b> sin <i>x C</i> . <b>D. </b> sin <i>x C</i> .
<b>Câu 10: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số </b> <i>f x</i>
<b>A. </b><i>y</i><i>x</i>.3<i>x</i>11. <b>B. </b><i>y</i>3<i>xln</i>3. <b>C. </b>
1
3
.
1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i>
<b>D. </b>
3
.
<i>x</i>
<i>y</i>
<b>Câu 11: Nếu </b>
1
d 4
<i>f x</i> <i>x</i>
3
1
2<i>f x</i> d<i>x</i>
Trang | 21
<b>Câu 12: Nếu </b>
3
1
d 2
<i>f x</i> <i>x</i>
4
3
d 5
<i>f x</i> <i>x</i>
4
1
d
<i>f x</i> <i>x</i>
<b>A. </b>3. <b>B. 3. </b> <b>C. </b>7. <b>D. 7. </b>
<b>Câu 13: Trong không gian </b><i>Oxyz</i> với <i>i</i>, <i>j</i>, <i>k</i> lần lượt là c c vectơ đơn vị trên các trục <i>Ox</i>, <i>Oy</i> , <i>Oz</i> , cho
vectơ <i>a</i> <i>i</i> 3<i>k</i> . Tọa độ của vectơ <i>a</i> là
<b>A. (0;1;</b>‐3). <b>B. (1;0;</b>‐3). <b>C. (1;</b>‐3;0). <b>D. (0;0;</b>‐3).
<b>Câu 14: Trong không gian </b><i>Oxyz</i>, hình chiếu vng góc của điểm <i>M</i>
<b>A. (0;</b>‐3;4). <b>B. </b>
<b>Câu 15: Cho hàm số </b> <i>f x</i>
1
0
d
<i>f</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>A. </b>5. <b>B. 5. </b> <b>C. </b>1. <b>D. 1. </b>
<b>Câu 16: Trong không gian </b><i>Oxyz</i> , mặt phẳng
4
1
<i>e xdx</i>
1
d
<i>x</i>
<i>e</i> <i>x</i>
2
1
1
2
<i>t</i>
<i>te dt</i>
2
1
<i>t</i>
<i>e dt</i>
4
1
2
1
2
<b>Câu 18: Trong không gian </b><i>Oxyz</i> , cho điểm <i>A</i>
1 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. Mặt
phẳng đi qua <i>A</i> và vng góc với <i>d</i> có phương trình là
<b>A. </b><i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 7 0. <b>B. </b><i>x</i>2<i>y</i> <i>z</i> 7 0. <b>C. </b>3<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 4 0. <b>D. </b>3<i>x</i> <i>y</i> 2<i>z</i> 4 0.
<b>Câu 19: Trong không gian </b> <i>Oxyz</i>, kho ng cách từ điểm <i>M</i>
<b>A. </b>14
3 . <b>B. </b>
14
9 . <b>C. </b>
8
3. <b>D. </b>
8
.
9
<b>Câu 20: Trong không gian </b><i>Oxyz</i> , đường thẳng
2
: 1 2
3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i>
Trang | 22
<b>A. </b>19
3 <b>B. −</b>
1
3. <b>C. </b>
23
3 . <b>D. </b>
13
.
3
<b>Câu 21: Trong không gian </b><i>Oxyz</i>, giao tuyến của hai mặt phẳng
<b>A. </b><i>u</i><sub>1</sub>
<b>Câu 22: Cho hàm số b c ba </b><i>y</i> <i>f x</i>
<b>A. </b>
2
2
( ) 2 d .
<i>S</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>B. </b>
2
2
( ) 2 d .
<i>S</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>C. </b>
0 2
2 0
2 d 2 d .
<i>S</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<b>D. </b>
0 2
2 0
2 d 2 d .
<i>S</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>Câu 23: Cho </b><i>F x</i>
<i>f x</i> <i>x</i> thỏa mãn <i>F</i>
<b>A. </b>51
4 . <b>B. </b>
45
4 . <b>C. </b>
1
12. <b>D. 12. </b>
<b>Câu 24: Cho hình phẳng (</b><i>H</i>) giới han bởi đường cong 1
2
<i>y</i>
<i>x</i>
, trục hoành và c c đường thẳng <i>x</i>0,
1
<i>x</i> . Thể tích khối trịn xoay tao thành khi quay hinh (<i>H</i>) quanh trục hoành bằng
<b>A. </b> ln 2. <b>B. ln2. </b> <b>C. </b>
2
. <b>D. </b>1.
2
<b>Câu 25: Gọi </b><i>z</i><sub>1</sub> có phần o dương là nghiệm phức của phương trình 2
2 5 0
<i>z</i> <i>z</i> . Tổng phần thực và
phần o của <i>z</i>1 bằng
<b>A. </b>3. <b>B. </b>2. <b>C. </b>1. <b>D. 1. </b>
Trang | 23
<b>A. </b> <i>z</i> 3. <b>B. </b> <i>z</i> 5. <b>C. </b> <i>z</i> 17. <b>D. </b> <i>z</i> 17.
<b>Câu 27: Trong không gian </b><i>Oxyz</i> , cho đường thẳng : 1 2
2 1 3
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
. Gọi
đường thẳng <i>d</i> và tạo với mặt phẳng (<i>Oxy</i> ) một góc có số đo nhỏ nhất. Điểm nào sau đây thuộc mặt
phẳng
<b>A. </b><i>M</i>
<b>Câu 28: Cho hàm số </b> <i>f x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> trên kho ng
2 4 2 ,
<i>x</i> <i>x f</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
1
d
<i>xf x</i> <i>x</i>
3 . <b>B. </b>
68
3 . <b>C. </b>
86
3 . <b>D. </b>
104
.
3
<b>Câu 30: Trong mặt phẳng tọa độ, t p hợp điểm biểu di n các số phức </b> <i>z</i> thỏa mãn <i>z</i> 2 3<i>i</i> 5 là
đường tròn có phương trình
<b>A. </b>
<b>C. </b>
<b>Câu 31: Trong không gian </b><i>Oxyz</i> , cho mặt cầu (<i>S</i>) có tâm <i>I</i>
<b>A. </b>
<b>C. </b>
<b>Câu 32: Trong tất c các số phức </b><i>z</i> thỏa mãn <i>z</i> 2 <i>i</i> <i>z</i> 2 3<i>i</i> , số phức <i>z</i> có mơđun nhỏ nhất có
phần o bằng
<b>A. </b>1
2. <b>B. </b>
1
2
. <b>C. </b> 4
5
. <b>D. </b> 2.
Trang | 24
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>1 </b> C <b>6 </b> B <b>11 </b> C <b>16 </b> C <b>21 </b> B <b>26 </b> C <b>31 </b> C
<b>2 </b> D <b>7 </b> D <b>12 </b> A <b>17 </b> D <b>22 </b> D <b>27 </b> D <b>32 </b> A
<b>3 </b> D <b>8 </b> C <b>13 </b> B <b>18 </b> B <b>23 </b> B <b>28 </b> A
<b>4 </b> A <b>9 </b> A <b>14 </b> D <b>19 </b> A <b>24 </b> C <b>29 </b> C
Trang | 25
<b>Câu 1: Với (x)</b><i>F</i> là một nguy n hàm của hàm số (x)<i>f</i> khi đó
<b>A. </b>
<b>A. </b><i>z</i> 13. <b>B. </b><i>z</i> 2 3<i>i</i>. <b>C. </b><i>z</i> 3 2<i>i</i>. <b>D. </b><i>z</i> 2 3<i>i</i>.
<b>Câu 3: Cho hàm số </b><i>y</i> <i>f x</i>
<i>y</i> <i>f x</i> , trục hoành và hai đường thẳng <i>x</i><i>a</i>; <i>x</i><i>b</i> được tính theo cơng thức là
<b>A. </b>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>S</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>S</i>
<i>b</i>
<i>a</i>
<i>S</i>
0
d
<i>S</i>
4 2
12 0.
<i>z</i> <i>z</i> Tính tổng
1 2 3 4
<i>T</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z</i>
<b>A. </b><i>T</i>4. <b>B. </b><i>T</i> 2 3. <b>C. </b><i>T</i> 4 2 3. <b>D. </b><i>T</i> 2 2 3.
<b>Câu 5: Cho số phức </b><i>z</i> có số phức liên hợp <i>z</i> 3 2<i>i</i>. Tổng phần thực và phần o của số phức <i>z</i> bằng.
<b>A. 5 . </b> <b>B. </b>1. <b>C. </b>1. <b>D. 5</b> .
<b>Câu 6: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>M</i>
2 5 2
:
3 5 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
và mặt phẳng
<b>A. </b> : 1 3 4
1 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub>.</sub> <b>B. </b>
1 3 4
:
1 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub>.</sub>
<b>C. </b> : 1 3 4
1 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub>.</sub> <b>D. </b>
1 3 4
:
1 1 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<sub>.</sub>
<b>Câu 7: Họ các nguyên hàm của hàm số </b>
5 6 1
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> là
<b>A. </b>
4
2
2 2
4
<i>x</i> <i>x</i> <i>x C</i>
<i>F x</i> . <b>B. </b><i>F x</i>
<b>Câu 8: Tính diện tích </b><i>S</i> của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số <i>y</i> <i>x</i> , <i>y</i><i>x</i>22.
<b>A. </b> 11.
2
<i>S</i> <b>B. </b> 20.
3
<i>S</i> <b>C. </b> 13.
3
Trang | 26
<b>Câu 9: Tính tích phân </b>
2
0
cos<i>xdx</i>
<b>A. 0. </b> <b>B. 1. </b> <b>C. 3. </b> <b>D. 2. </b>
<b>Câu 10: </b> Trong không gian <i>Oxyz</i>,cho mặt phẳng ( ) :<i>P x</i> 2<i>y</i> 2<i>z</i> 0 và hai điểm <i>A</i>(1;1;1). Điểm
; ;
<i>A a b c</i> là điểm đối xứng của A qua mặt phẳng
<b>A. </b><i>T</i> 5. <b>B. </b><i>T</i> 6. <b>C. </b><i>T</i> 3. <b>D. </b><i>T</i> 2.
<b>Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho <i>a</i>
<b>A. </b>
2 3 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<b>A. </b>
1 2
1 3
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<sub>.</sub>
<b>B. </b>
5 2
5 3
4 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<sub>.</sub>
<b>C. </b>
3 2
2 3
2 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<sub>.</sub>
<b>D. </b>
1 2
1 3
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<sub>.</sub>
<b>Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x – 2y – z – 4 = 0 và mặt cầu (S): </b>
. Biết rằng mặt phẳng (P) cắt mặt cầu (S) theo một đường trịn (C).
X c định bán kính của đường tròn (C).
<b>A. </b><i>r</i> 5. <b>B. </b> <i>r</i> 2. <b>C. </b><i>r</i> 4. <b>D. </b><i>r</i> 3.
<b>Câu 14: Cho </b><i>z</i> <i>x</i> <i>yi</i> thỏa mãn <i>z</i> 1 5<i>i</i> <i>z</i> 3 <i>i</i> và <i>z</i> đạt giá trị nhỏ nhất. Tìm 3<i>x</i> <i>y</i>.
<b>A. </b> 5
12 <b>B. </b>
5
12 <b>C. </b>
12
5 <b>D. </b>
12
5
<b>Câu 15: Cho hàm số </b><i>y</i><i>ex</i> có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi <i>S</i>1 là diện
tích hình phẳng giới hạn bởi c c đường <i>y</i><i>ex</i>, <i>x</i> 1, <i>x</i><i>k</i> và <i>S</i><sub>2</sub> là
diện tích hình phẳng giới hạn bởi c c đường <i>y</i><i>e xx</i>, <i>k x</i>, 1. Xác
định <i>k</i> để <i>S</i><sub>1</sub> <i>S</i><sub>2</sub>?
<b>A. </b><i>k</i> ln <i>e</i> 1 ln 2
<i>e</i>
<sub></sub> <sub></sub>
. B. <i>k</i> ln 2.
<b> C. </b><i>k</i> 2 ln 2 1 . D. <i>k</i> 2ln <i>e</i> 1 1
<i>e</i>
<sub></sub> <sub></sub>
.
<b>Câu 16: </b>Diện tích hình phẳng giới hạn bởi c c đường cong <i>y</i>sin<i>x</i>, <i>y</i>cos<i>x</i> và c c đường thẳng
0
<i>x</i> , <i>x</i> bằng
2 2 2
2 4 6 11 0
Trang | 27
<b>A. </b>3 2 . <b>B. </b> 2 . <b>C. </b>2 2 . <b>D. </b>2 2.
<b>Câu 17: </b> Gọi <i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub> là hai nghiệm phức của phương trình 2
2 1 0
<i>z</i> <i>mz</i> <i>m</i> trong đó <i>m </i>là thamsố
phức. Giá trị của <i>m</i> để phương trình có hai nghiệm <i>z z</i><sub>1</sub>, <sub>2</sub> thỏa mãn 2 2
1 2 10
<i>z</i> <i>z</i> là
<b>A. </b><i>m</i> 2 2 2<i>i</i>. <b>B. </b><i>m</i> 2 2 2<i>i</i>. <b>C. </b><i>m</i> 2 2 2<i>i</i>. <b>D. </b><i>m</i> 2 2 2<i>i</i>.
<b>Câu 18: Trong không gian với hệ toạ độ </b><i>Oxyz</i>, cho điểm <i>I</i>
2 2 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
, đường thẳng <i>d</i> cắt mặt cầu
<b>A. </b> 2. <b>B. </b> 10. <b>C. </b>2 2. <b>D. 10 . </b>
<b>Câu 19: </b> giá trị nào của
2 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
<i>m</i> song song với đường thẳng
1
: 2 ,
2 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
?
<b>A. </b><i>m</i> = 1. <b>B. </b><i>m = </i>3. <b>C. </b><i>m</i> = 2. <b>D. </b><i>m</i> = 4.
<b>Câu 20: Cho số phức </b><i>z</i> 3 2<i>i</i>. Tìm phần o của của số phức liên hợp <i>z</i>.
<b>A. 2</b> <i>i</i>. <b>B. 2</b><i>i</i>. <b>C. </b>2. <b>D. </b>2.
<b>Câu 21: Biết </b>
1
2
1
3 3 <i>x</i> l 4n ln 5
<i>A</i> <i>d</i>
<i>x</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i> . Tính tổng <i>S</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>.
<b>A. </b>3<sub>. </sub> <b>B. </b>8<sub>. </sub> <b>C. </b>2<sub>. </sub> <b>D. </b> 2<sub>. </sub>
<b>Câu 22: Cho </b>
2
1
2
( )
<i>f x dx</i> . Tính
2
1
( ) 2
3 ]
[
<i>I</i> <i>f x</i> <i>dx</i> .
<b>A. </b> . <b>B. </b> <sub>. </sub> <b>C. </b> <sub>. </sub> <b>D. </b> <sub>. </sub>
<b>Câu 23: Cho số phức </b><i>z</i> có số phức liên hợp <i>z</i> 3 2<i>i</i>. Tổng phần o của số phức <i>z</i> và
<b>A. 3 . </b> <b>B. </b>6. <b>C. 0 . </b> <b>D. </b>4.
<b>Câu 24: Trong không gian với hệ toạ độ </b><i>Oxyz</i>, cho a điểm <i>A</i>
<b>A. </b>
2
7 15 0
<i>z</i> <i>z</i> . Tính giá trị biểu thức
1 2 1 2
<i>P</i> <i>z</i> <i>z</i> <i>z z</i>
4
Trang | 28
<b>Câu 26: Môđun của số phức </b><i>z</i> 5 2<i>i</i> bằng
<b>A. 7 . </b> <b>B. 29 . </b> <b>C. 29 . </b> <b>D. 3 . </b>
<b>Câu 27: Trong không gian </b><i>Oxyz</i>, mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau song song với trục <i>Oz</i>?
<b>A. </b>( ) :<i>z</i> 1 . <b>B. </b>( ) :<i>P</i> <i>x</i> <i>y</i> 0. <b>C. </b>( ) :<i>Q x</i> 11<i>y</i> 1 0. <b>D. </b>( ) :<i>z</i> 0.
<b>Câu 28: Tìm họ nguyên hàm của hàm số </b> <i>f x</i>
2
d sin
2
<i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x C</i>
<b>C. </b>
2
d sin
2
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x C</i>
<b>Câu 29: Tính </b>
4
1
(2 ln 3)
<i>e</i>
<i>x</i>
<i>I</i> <i>d</i>
<i>x</i> <i>x</i> bằng c ch đặt <i>t</i> 2ln<i>x</i> 3, ta được
<b>A. </b>
4
1
.
2
<i>e</i>
<i>t</i>
<i>I</i> <i>dt</i> <b>B. </b>
5 <sub>4</sub>
3
.
2
<i>t</i>
<i>I</i> <i>dt</i> <b>C. </b>
5
4
3
2 .
<i>I</i> <i>t dt</i> <b>D. </b> 4
1
2 .
<i>e</i>
<i>I</i> <i>t dt</i>
<b>Câu 30: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số </b><i>y</i> 1
<i>x</i>
với <i>x</i>0.
<b>A. </b><i>y</i> 1<sub>2</sub>
<i>x</i>
. <b>B. </b><i>y</i> ln <i>x</i> . <b>C. </b><i>y</i> <i>x</i>. <b>D. </b><i>y</i>ln <i>x</i> .
<b>Câu 31: T p nghiệm của phương trình </b><i>z</i>42<i>z</i>2 8 0là
<b>A. </b>
<b>Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho đường thẳng d:
2
3
1 5
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
, vectơ nào dưới đây là
vectơ chỉ phương của đường thẳng <i>d</i> ?
<b>A. </b><i>u</i>
. <b>B. </b><i>u</i>
<i>dv</i> <i>e dx</i>
thì ta được
<b>A. </b><i>H</i> <i>xex</i>
.
<b>B. </b><i>H</i> <i>xex</i>
.
<b>C. </b><i>H</i> <i>xex</i>
.
Trang | 29
<b>Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ </b><i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b> 2<i>x</i> <i>z</i> 7 0. <b>B. </b> 2<i>x</i> <i>y</i> 7 0. <b>C. </b>2<i>x z</i> 7 0. <b>D. </b> 2<i>x</i> <i>z</i> 7 0.
<b>Câu 35: Cho </b>
1
2
( ) 1
<i>f x dx</i>
1
2
( ) 2
<i>g x dx</i>
1
2
1 <i>f x</i>( ) 3 ( )<i>g x dx</i>.
<b>A. </b>7. <b>B. </b>8. <b>C. </b>4. <b>D. </b>24.
<b>Câu 36: Trong không gian với hệ toạ độ </b><i>Oxyz</i> cho phương trình
2 2 2 2
2 4 2 5 6 7 0
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>mx</i> <i>y</i> <i>z</i> <i>m</i> <i>m</i> . Tìm <i>m</i> để phương trình đó là phương trình của một mặt
cầu.
<b>A. </b><i>m</i> 1 hoặc<i>m</i>2. <b>B. </b>1 1
2 <i>m</i> . <b>C. </b> 1 <i>m</i> 2. <b>D. </b>
1
2
<i>m</i> hoặc <i>m</i>1.
<b>Câu 37: Cho hai số phức </b><i>z</i><sub>1</sub> 1 2<i>i</i> và
2 3 6
<i>z</i> <i>m</i> <i>m</i> <i>i</i>,
để <i>z</i>1<i>z</i>2 là số thực
<b>A. </b>
<b>Câu 38: ọi , , </b><i>A B C</i> là c c điểm trong mặt phẳng theo thứ tự biểu di n số phức 2 3 , 3<i>i</i> <i>i</i>,1 2 .<i>i</i>
Trọng tâm <i>G</i> của tam giác <i>ABC</i> biểu di n số phức<i>z</i>. Tìm <i>z</i>.
<b>A. </b><i>z</i> 2 2 .<i>i</i> <b>B. </b><i>z</i> 1 <i>i</i>. <b>C. </b><i>z</i> 2 2 .<i>i</i> <b>D. </b><i>z</i> 1 <i>i</i>.
<b>Câu 39: Trong không gian </b><i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>M</i>
<b>A. </b> 2
2 1 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> . <b>B. </b><i>x</i>2
<b>Câu 40: Trong không gian với hệ toạ độ </b><i>Oxyz</i>, cho mặt phẳng
<b>A. Q(2;-3;4). </b> <b>B. M(-2;0;2). </b> <b>C. K(2;0;-3). </b> <b>D. N(-2;2;0). </b>
<b>Câu 41: Trong không gian với hệ trục tọa độ </b><i>Oxyz</i>, mặt cầu
<b>A. </b><i>R</i>5. <b>B. </b><i>R</i>2. <b>C. </b><i>R</i> 5. <b>D. </b><i>R</i>25.
<b>Câu 42: Trong không gian </b><i>Oxyz,</i> cho hai đường thẳng
4
: 1 6 ;( ).
1 4
<i>x</i> <i>t</i>
<i>d</i> <i>y</i> <i>t</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
Trang | 30
không thuộc đường thẳng d
<b>A. </b> 1; ; 05
2
<i>M</i><sub></sub> <sub></sub>
. <b>B. </b><i>M</i>
(phần gạch chéo) được x c định bởi
<b> A. </b>
1 2
2 1
d d
<i>S</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
2
2
d
<i>S</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<b>C. </b>
1 2
2 1
d d
<i>S</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
1 2
2 1
d d
<i>S</i> <i>f x</i> <i>x</i> <i>f x</i> <i>x</i>
<b>Câu 44: </b> Gọi <i>z</i><sub>1</sub>, <i>z</i><sub>2</sub> là hai nghiệm phức của phương trình 2
1 0
<i>z</i> <i>z</i> . Tính giá trị biểu thức
1 2
<i>P</i> <i>z</i> <i>z</i>
<b>A. </b><i>P</i>2. <b>B. </b><i>P</i>4. <b>C. </b><i>P</i>1. <b>D. </b><i>P</i> 3.
<b>Câu 45: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho đường thẳng : 7 2
3 5 2
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i> và điểm
<i>M</i> Gọi <i>M</i>' là điểm đối xứng với<i>M</i> qua , tính <i>OM</i>'.
<b>A. </b><i>OM</i>'5 2. <b>B. </b><i>OM</i>'2 5.<sub>. </sub> <b>C. </b><i>OM</i>' 5 3. <sub>. </sub> <b>D. </b><i>OM</i>' 53.<sub>. </sub>
<b>Câu 46: </b> Trong không gian với hệ trục <i>Oxyz</i>, cho hai mặt phẳng
3
<i>m</i> <i>n</i> . <b>B. </b> 7, 9
3
<i>m</i> <i>n</i> . <b>C. </b> 7, 1
3
<i>m</i> <i>n</i> . <b>D. </b> 3, 9
7
<i>m</i> <i>n</i> .
<b>Câu 47: </b> Trong không gian với hệ tọa độ <i>Oxyz</i>, cho điểm <i>A</i>
3 2 1
:
2 1 1
<i>x</i> <i>y</i> <i>z</i>
<i>d</i>
Viết phương trình đường thẳng Δ qua <i>A</i>, Δ cắt và vng góc với <i>d</i>.
<b>A. </b>
1
1 2
1 4
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
. <b>B. </b>
1 2
1 5
1
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
. <b>C. </b>
1 2
1 7
1 3
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
. <b>D. </b>
2
5
1
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<i>z</i> <i>t</i>
<b>Câu 48: Cho hàm số </b><i>f x</i>( ) liên tục trên sao cho
3
1
( ) 4.
<i>f</i> <i>xdx</i> Mệnh đề nào sau đây đúng?
<b>A. </b>
1
0
8.
(2 1)
<i>f x</i> <i>dx</i> <b>B. </b>
7
3
(2 1) 8.
<i>f x</i> <i>dx</i> <b>C. </b>
1
0
(2 1) 2.
<i>f x</i> <i>dx</i> <b>D. </b>
7
3
(2 1) 2.
Trang | 31
<b>Câu 49: </b>Trong không gian <i>Oxyz</i>, cho hai điểm <i>A</i>
<b>A. </b><i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i> 8 0. <b>B. </b><i>x</i>2<i>y</i>2<i>z</i> 4 0.
<b>C. </b><i>x</i>2<i>y</i>2<i>x</i>0. <b>D. </b>2<i>x</i>3<i>y</i> 4 0.
<b>Câu 50: </b>Cho hình
4 4
<i>y</i><i>x</i> <i>x</i> , đường cong <i>y</i><i>x</i>3 và trục hồnh (phần tơ đ m
trong hình vẽ). Tính diện tích <i>S</i> của hình
A. 11
2
<i>S</i> . <b>B. </b> 20
3
<i>S</i> .
<b> C. </b> 7
12
<i>S</i> . <b>D. </b> 15
2
<i>S</i> .
<i><b>--- HẾT --- </b></i>
<b>ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 133 </b>
<b>Câu </b> <b>ĐA </b> <b>Câu </b> <b>ĐA </b> <b>Câu </b> <b>ĐA </b> <b>Câu </b> <b>ĐA </b> <b>Câu </b> <b>ĐA </b>
1 A 11 A 21 C 31 D 41 A
2 B 12 C 22 A 32 C 42 D
3 A 13 C 23 C 33 C 43 D
4 C 14 C 24 C 34 D 44 A
5 A 15 A 25 B 35 C 45 A
6 A 16 C 26 B 36 B 46 B
7 B 17 C 27 C 37 B 47 C
8 B 18 B 28 B 38 A 48 C
9 B 19 D 29 B 39 A 49 B
Trang | 32
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài gi ng được biên soạn công phu và gi ng dạy bởi nh ng <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ c c trường Đại học và c c trường chuyên </b>
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ c c Trường Đ và T PT danh tiếng </b>
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ng Văn, Tiếng Anh, V t Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi HSG lớp 9 và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và c c trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn.</i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình To n Nâng Cao, To n Chuy n dành cho c c em S </b>
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học t p ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp </b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ i ng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đôi LV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET: Website hoc mi n phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất c </b>
các môn học với nội dung bài gi ng chi tiết, sửa bài t p SGK, luyện t p trắc nghiệm m n phí, kho tư
liệu tham kh o phong phú và cộng đồng hỏi đ p sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài gi ng, chuy n đề, ôn t p, sửa bài t p, sửa đề thi </b>
mi n phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất c các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ng Văn, Tin ọc và
Tiếng Anh.
<i> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </i>
<i>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </i>