Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.46 MB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang | 1
<b>TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU </b>
<b>ĐỀ THI HKII NĂM HỌC 2021 </b>
<b>MƠN TỐN 10 </b>
<i>Thời gian: 90 phút </i>
<b>1. ĐỀ SỐ 1 </b>
<b>I. TRẮC NGHIỆM: </b>
<b>Câu 1: Biểu thức : </b>
2
cot .cot
<i>A</i> <sub></sub>
được rút gọn bằng:
<b>A. </b>1. <b>B. 1</b>. <b>C. </b>tan .<i>x</i> <b>D. </b>cot .<i>x</i>
<b>Câu 2: Cho tam giác </b><i>ABC</i>c 0
7, 30
<i>b</i> <i>B</i> . Khi đ bán kính đường trịn ngoại tiếp của tam giác ABC
là:
<b>A. </b>
3
. <b>B. </b>7
2. <b>C. 14</b>. <b>D.</b>7.
<b>Câu 3: Cho </b>cot<i>x</i> 2 Tính giá trị của biểu thức
2
2 2
1
sin sin cos
sin cos
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>A</i>
<i>x</i> <i>x</i>
?
<b>A. </b>4 2. <b>B. </b> 4 2. <b>C. </b> 4 2. <b>D. </b>4 2.
<b>Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình: </b><i>x</i>2
<b>A. </b>
<b>Câu 5: Phương trình </b>2<i>mx</i> 6 0 vô nghiệm khi:
<b>A. </b><i>m</i>2. <b>B. </b><i>m</i> 2. <b>C. </b><i>m</i>0. <b>D. </b><i>m</i>0.
<b>Câu 6: Phương trình </b><i>x</i>22<i>mx m</i> 2 <i>m</i> 6 0 vô nghiệm khi:
<b>A. </b><i>m</i>4. <b>B. </b><i>m</i>4. <b>C. </b><i>m</i>6. <b>D. </b><i>m</i>6.
<b>Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số</b><i>y</i> <i>x</i> 9
<i>x</i>
<b>A. </b>6. <b>B. </b>9. <b>C. </b>0. <b>D. </b>6.
<b>Câu 8: Cho </b><i>a</i>0 khi đ <i>a</i> 4 4.
<i>a</i>
Dấu đẳng thức xảy ra khi
<b>A. </b><i>a</i>2. <b>B. </b><i>a</i> 2. <b>C. </b><i>a</i>4. <b>D. </b><i>a</i> 2.
<b>Câu 9: Cho </b>tan<i>x</i> 2 Tính giá trị của biểu thức 2sin cos
<i>x</i> <i>x</i>
<i>A</i>
<i>x</i> <i>x</i>
?
Trang | 2
<b>Câu 10: Cho đường thẳng </b><i>d</i>: x7 2<i>y</i>100. Vectơ chỉ phương của đường thẳng d là:
<b>A. </b><i>u</i>( ;7 2 ). <b>B. </b><i>u</i> ( 2 7; ). <b>C. </b><i>u</i>( ; ).7 2 <b>D. </b><i>u</i>( ; ).2 7
<b>Câu 11: Phương trình tham số của đường thẳng </b> <i>d</i> đi qua <i>M</i>(2 3; ) và c 1 vectơ chỉ phương
1 4
( ; )
<i>u</i> là:
<b>A. </b> 2
3 4 ( ).
<i>x</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<sub></sub>
<b>B. </b>
1 4
2 3 ( ).
<i>x</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b>C. </b> 2 3
1 4 ( ).
<i>x</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b>D. </b>
1 2
4 3 ( ).
<i>x</i> <i>t</i>
<i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
<b>Câu 12: Một đường thẳng c phương trình tham số</b> 0
0
: <i>x</i> <i>x</i> <i>at</i>,<i>t</i> .
<i>y</i> <i>y</i> <i>bt</i>
<sub></sub>
Khi đ , một vectơ pháp tuyến của đường thẳng:
<b>A. </b>( ; ).<i>a b</i> <b>B. </b>( <i>a b</i>; ). <b>C. </b>(<i>b a</i>; ). <b>D. </b>( <i>b a</i>; ).
<b>Câu 13: Tính khoảng cách từ điểm </b><i>M</i>(2 2; ) đến đường thẳng :5<i>x</i>12<i>y</i>100?
<b>A. </b> 44
169. <b>B. </b>
44
169.
<b>C. </b> 44
13.
<b>D. </b>44
13.
<b>Câu 14: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ </b><i>Oxy</i>, cho đường tròn ( ) :<i>C</i> <i>x</i>2<i>y</i>24<i>x</i>2<i>y</i>0và đường
thẳng <i>d x</i>: 2<i>y</i> 1 0. Tìm mệnh đề đúng ?
<b>A. </b>( )<i>C</i> không c điểm chung với <i>d</i>. <b>B. </b>( )<i>C</i> tiếp xúc <i>d</i>.
<b>C. </b><i>d</i> đi qua tâm của ( ).<i>C</i> <b>D. </b>( )<i>C</i> cắt <i>d</i>tại hai điểm phân biệt.
<b>Câu 15: Đường tròn </b>
<b>A. </b> 1
2
.
<i>R</i> <b>B. </b><i>R</i>2 2. <b>C. </b><i>R</i>4. <b>D. </b><i>R</i>2.
<b>Câu 16: Cho tam giác </b><i>ABC</i>c 0
4 , 5 , ˆ 60
<i>b</i> <i>cm c</i> <i>cm A</i> . Khi đ diện tích của tam giác ABC là:
<b>A. </b>5. <b>B. 10</b>. <b>C. </b>5 3. <b>D. 10 3</b>.
<b>Câu 17: Cho hai điểm </b><i>A</i>
<b>A. </b><i>I</i>
2 6
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
Trang | 3
<b>A. </b><sub></sub>1 1; <sub></sub>
<b>Câu 19: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ </b><i>Oxy</i>, phương trình tiếp tuyến tại điểm <i>M</i>
2 4 3 0
( ) :<i>C</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> .
<b>A. </b><i>x</i> <i>y</i> 7 0. <b>B. </b><i>x y</i> 7 0. <b>C. </b><i>x</i> <i>y</i> 7 0. <b>D. </b><i>x</i> <i>y</i> 3 0.
<b>Câu 20: Biểu thức : </b>
2
tan tan cos sin
<i>B</i>
được rút
gọn bằng:
<b>A. </b>cos .<i>x</i> <b>B. </b>cos .<i>x</i> <b>C. </b>sin .<i>x</i> <b>D. </b>sin .<i>x</i>
<b>II. TỰ LUẬN: </b>
<b>Bài 1: Giải bất phương trình sau: </b>
<b>Bài 2: Cho </b> 12
13
sin
2.
Tính các giá trị lượng giác cịn lại của cung
1
sin cos
.
cos sin
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
<b>Bài 4: Trong mặt phẳng tọa độ </b><i>Oxy</i> , viết phương trình đường thẳng <i>d</i> qua <i>M</i>
<b>Bài 5: Viết phương trình đường trịn </b>
<b>Bài 6: Trong mp </b><i>Oxy</i>, cho <i>ABC</i> vuông tại <i>B</i>, <i>AB</i>2<i>BC</i>. Gọi <i>D</i>là trung điểm <i>AB E</i>, nằm trên
đoạn <i>AC</i>sao cho <i>AC</i>3<i>EC</i>. Phương trình đường thẳng <i>CD x</i>: 3<i>y</i> 1 0;<i>BE</i>:3<i>x y</i> 170 và
16
1
3 ; .
<i>E</i><sub></sub> <sub></sub>
Tìm tọa độ điểm<i>B</i>.
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>1 </b> <b>2 </b> <b>3 </b> <b>4 </b> <b>5 </b> <b>6 </b> <b>7 </b> <b>8 </b> <b>9 </b> <b>10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 </b>
<b>A </b>
<b>B </b>
<b>C </b>
Trang | 4
<b>Điểm </b>
<b>Bài 1: </b>
Đặt
3 2 3 1
( ) .
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
0 3
( )
<i>f x</i> <i>x</i> hoặc <i>x</i>1hoặc 1
2
<i>x</i> .
<i>x</i>
3 1
2 1
3
<i>x</i> 0 | |
2
2<i>x</i> 3<i>x</i> 1
| 0 0
( )
<i>f x</i> 0 0 0
Vậy tập nghiệm BPT: 3 1
2
; ; .
<i>S</i> <sub></sub> <sub></sub>
<b>0.25 </b>
<b>0.5 </b>
<b>0.25 </b>
<b>Bài 2: </b> 12
13
sin với 0
2.
2 2 25 5
1
169 13
cos <i>x</i> sin <i>x</i> cos<i>x</i> .
5
0
2 cos<i>x</i> 13.
12
5
1 5
12
sin
tan .
cos
cot .
tan
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<b>0.25 </b>
<b>0.25 </b>
<b>0.25 </b>
<b>0.25 </b>
<b>Bài 3: Chứng minh: </b>1
1
sin cos
.
cos sin
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
Trang | 5
1
1
1 1
sin cos
cos sin
sin sin cos .cos
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<sub></sub>
2 2
1 sin <i>x</i> cos <i>x</i>
<b> ( đúng). Vậy ycbtđđcm </b>
<b>0.5 </b>
<b>0.5 </b>
<b>Bài 4: Viết phương trình đường thẳng </b><i>d</i> qua <i>M</i>
2 3 0
: <i>x y</i> .
2 0
:
<i>d</i> <i>d x</i> <i>y c</i> <b> </b>
4
<i>M</i> <i>d</i> <i>c</i> <b> </b>
Vậy <i>d x</i>: 2<i>y</i> 4 0.
<b>0.5 </b>
<b>0.25 </b>
<b>Bài 5: Viết phương trình đường trịn </b>
4 2
<i>IM</i> <b> </b>
( )<i>C</i> <b> có tâm </b><i>I</i>
4 4 32.
<i>x</i> <i>y</i>
<b>0.5 </b>
<b>0.25 </b>
<b>0.25 </b>
<b>Bài 6: Trong mp </b><i>Oxy</i>, cho <i>ABC</i> vuông tại <i>B</i>,<i>AB</i>2<i>BC</i>. Gọi <i>D</i>là trung điểm <i>AB</i>,
<i>E</i> nằm trên đoạn <i>AC</i>sao cho <i>AC</i>3<i>EC</i>. Phương trình đường thẳng
3 1 0 3 17 0
: ; :
<i>CD x</i> <i>y</i> <i>BE</i> <i>x y</i> và 16 1
3 ; .
<i>E</i><sub></sub> <sub></sub>
Tìm tọa độ điểm<i>B</i>.<b> </b>
Gọi <i>F</i><i>CD</i><i>BE</i> . Tọa độ <i>F</i> là nghiệm hệ: 3 1 0 5
3 17 0 2 ;
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>
<i>F</i>
<i>x y</i> <i>y</i>
<sub> </sub> <sub></sub> <sub></sub>
<b>0.25 </b>
<i>F</i>
<i>E</i>
<i>A</i>
<i>B</i>
<i>C</i>
Trang | 6
Ta có: <i>BE</i><i>CD</i><i>F</i> là trung điểm <i>CD</i>
1
2
<i>BF</i> <i>BC BD</i>
và 2
3
<i>BE</i> <i>BC BD</i>
3 16
5
4
3 4 3
4 <sub>3</sub> 5
2 1
4
<i>B</i> <i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i>
<i>B</i> <i>B</i>
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<i>BF</i> <i>BE</i>
<i>y</i>
<i>y</i> <i>y</i>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub>
Vậy <i>B</i>
<b>0.25 </b>
<b>0.25 </b>
Trang | 7
<b>2. ĐỀ SỐ 2 </b>
<b>I. TRĂC NGHIỆM (3 đ)</b><i> </i>
<b>Câu 1 : Nghiệm của bất phương trình </b>2<i>x</i> 1 <i>x</i> 1là.
<b>A. </b> 2
3
<i>x</i> . <b>B. </b> 2 0
3 <i>x</i> . <b>C. </b><i>x</i> 0 hoặc
2
3
<i>x</i> . <b>D. </b><i>x</i> 0.
<b>Câu 2: : Cho biểu thức </b> <sub>2</sub>2 3
4 2 12
<i>x</i>
<i>f x</i>
<i>x</i> <i>x</i> . Mệnh đề nào dưới đây là sai?
<b>A. </b><i>f x</i> 0, <i>x</i> 2; . B. 0, 2, 3
2
<i>f x</i> <i>x</i> <i>x</i> .
<b>C. </b> 0, 3
2
<i>f x</i> <i>x</i> . D. <i>f x</i> 0, <i>x</i> 2.
<b>Câu 3: Cho biểu thức </b> <i>f x</i>
Tập nghiệm của bất phương trình <i>f x</i>
<b>C. </b>
3
<i>a</i> với
2 <i>a</i>
<sub> </sub><sub></sub>
. tính cos<i>a</i>
<b>A. </b>cos 2 2
3
<i>a</i> B. cos 2 2
3
<i>a</i> C. cos 2 2
3
<i>a</i> <b>D. </b>cos 8
9
<i>a</i>
<b>Câu 5: Cho đường thẳng </b><i>d</i>: 3<i>x</i> <i>y</i> 1 0. Véc tơ chỉ phương của đường thẳng <i>d</i> là:
<b>A. </b><i>u</i>
.
<b>Câu 6: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm I(-1; 2) và vng góc với đường thẳng c phương trình </b>
2x – y + 4 = 0 là:
<b>A. </b> 1 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
. <b>B. </b> 4 2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
. <b>C. </b>
1 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
. D.
1 2
2
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
.
<b>II. TỰ LUẬN ( 7 đ) </b>
<b>Câu 1: </b><i>(2,0 điểm)</i> Giải các bất phương trình sau:
a). 2<i>x</i> 4 0; b). 2<i>x</i> 1 2 <i>x</i>.
Trang | 8
<b>Câu 2: </b><i>2,0 điểm)</i> Cho 900< <1800 và sin=
4
3
. Tính cos , tan , cot, cos3
và tan 3
<b>Câu 3: </b><i>(2,0 điểm) </i>Trong mặt phẳng Oxy cho A(-1; 2), B(3; 1) và đường thẳng ( { <sub> </sub>
a). Viết phương trình tham số của đường thẳng AB.
b). Viết phương trình đường trịn tâm A và tiếp xúc với đường thẳng ().
<b>Câu 4</b><i>.(1 điểm)</i><b> Một công ty bất động sản c 50 căn hộ cho thuê. Biết rằng cho thuê mỗi căn hộ với giá </b>
2.000.000 đồng một tháng thì mọi căn hộ đều c người thuê và cứ tăng thêm giá cho thuê mỗi căn hộ
100.000 đồng một tháng thì sẽ c hai căn hộ bị bỏ trống. Hỏi muốn có thu nhập cao nhất thì cơng ty đ
phải cho th mỗi căn hộ với giá bao nhiêu một tháng.
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>I.PHẦN TRẮC NGHIỆM </b>
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
C D A B A C
<b>II.TỰ LUẬN </b>
Câu <b>Nội dung </b> <b>Điểm </b> Câu <b>Nội dung </b> <b>Điể</b>
<b>m </b>
câu
1.a.
câu
3.a
Tìm đúng tđộ: ⃗⃗⃗⃗⃗ (
Ptts của đt AB:
{ <sub> </sub>
0.5
0,5
Giải đúng x< -2 và KL 1,0
3.b Viết đúng pttq của
Viết đúng CT khoảng cách và tính
đúng R= √
Viết đúng ptđtr:
(x+1)2 +(y – 2)2 = 2
0.25
0.25
0.5
1.b
Đk: x và biến đổi BPT đã cho về:
√
0.25
Nếu x < 2, KL đúng n0 của BPT:
0.25 câu
4
Gọi x (đồng) là số tiền tăng thêm
Suy ra số căn hộ bị bỏ trống là
2
100000
<i>x</i>
(căn) 0,25
Trang | 9
2
1đ
Số thu nhập trong 1 tháng là
0,25
0,25
0,25
0.25
2
2
(50 )(2000000 )
100000
1
(2500000 )(2000000 )
50000
1 (2500000 2000000)
50000 4
<i>x</i>
<i>T</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i>
Dấu bằng sảy ra khi
2500000 - x = 2000000 + x
Suy ra x = 250000 đồng
Vậy muốn có thu nhập cao nhất thi
công ty phải cho thuê mỗi căn hộ với
giá 2250000 đồng
câu
2.
Viết đúng công thức:
sin2 =1
Tính đúng:
cos = √ (
Tính đúng:
√ √
3
3
5 7
cos 3 4 cos 3cos
16
3 tan tan 9 7
tan 3
1 3 tan 35
0.25
0.25
0.5
0,5
0,5
<i>Chú ý: </i>
Trang | 10
<b>3. ĐỀ SỐ 3 </b>
<b>Câu 1</b><i><b> (3,0 điểm). </b></i>Giải các bất phương trình sau:
a)
b)
2
<b>Câu 2</b><i><b> (2,0 điểm).</b></i> Cho tam thức bậc hai
b) Tìm <i>m</i> để
a) Tính
.
b) Cho tam giác <i>ABC</i> có <i>AB</i> = 3cm, <i>AC</i> = 5cm,
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng <i>AB</i>.
b) Viết phương trình đường trịn (<i>C</i>) có tâm <i>I</i> thuộc đường thẳng <i>AB</i> và tiếp xúc với trục <i>Ox</i> tại
<i>M</i>(3; 0).
<b>Câu 5 </b><i><b>(1,0 điểm).</b></i> Cho <i>x</i> và <i>y</i> là hai số thực dương c tổng bằng 1. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:
2 2 2 2
---Hết---
<b>ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM </b>
<b>Câu </b> <b>Đáp án </b> <b>Điểm </b>
<b>Câu 1 </b>
<i>(3,0 </i>
<i>điểm)</i>
<b>a) (1,0 điểm) </b>
<b>b) (1,0 điểm) </b>
GPT 2
Xét dấu biểu thức
0,25
Trang | 11
Vậy nghiệm của BPT đã cho là
<b>c) (1,0 điểm) </b>
Điều kiện:
2
2
0,5
Xét dấu vế trái:
0,25
Vậy nghiệm của BPT đã cho là
<b>Câu 2 </b>
<i>(2,0 </i>
<i>điểm)</i>
<b>a) (1,0 điểm) </b>
Với <i>m</i> = 3 ta có BPT
Xét dấu vế trái: 0,25
Vậy nghiệm của BPT
Ta có
+ Nếu
0,25
Vậy để
0,5
<b>Câu 3 </b> <b>a) (1,0 điểm) </b>
Trang | 12
<i>(2,0)</i>
<b>b) (1,0 điểm) </b>
<i>o</i>
<i>ABC</i>
<b>Câu 4 </b>
<i>(2,0 </i>
<i>điểm)</i>
<b>a) (1,0 điểm) </b>
<b>b) (1,0 điểm) </b>
Gọi <i>I</i> là tâm của (<i>C</i>). Vì <i>I</i> thuộc <i>AB</i> nên tọa độ <i>I</i> có dạng <i>I</i>(1 + <i>t</i>; -1 + <i>t</i>). 0,25
Vì <i>M</i> là hình chiếu của <i>I</i> trên <i>Ox</i> nên
2 2
Vậy PT (<i>C</i>) là
<b>Câu 5 </b>
<i>(1,0 </i>
<i>điểm)</i>
Ta có
0,25
2 2 2 2 3 3 2 2
2 2 2
2 2
2 2
2
2
0,5
Dấu bằng xảy ra khi
Trang | 13
<b>4. ĐỀ SỐ 4 </b>
<b>I. Phần trắc nghiệm: (04 điểm) </b>
<b>Câu 1: Tìm tập xác định </b><i>D</i> của hàm số
2
10 .
2 6
<i>x</i> <i>x</i>
<i>f x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<b>A. </b><i>D</i>
2 1 0
<i>x</i> <i>mx</i><i>m</i> có hai nghiệm
dương phân biệt?
<b>A. </b><i>m</i>
<b>Câu 3: Thống kê điểm kiểm tra mơn tốn (thang điểm 10) của một nhóm gồm 6 học sinh ta có bảng số </b>
liệu sau:
Tên học sinh Kim Sơn Ninh Bình Việt Nam
Điểm 9 8 7 10 8 9
Tìm độ lệch chuẩn <i>s</i>của bảng số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
<b>A. </b><i>s</i>0,92. <b>B. </b><i>s</i>0,95. <b>C. </b><i>s</i>0,96. <b>D. </b><i>s</i>0,91.
<b>Câu 4: Cho cung </b><i>x</i> thỏa mãn điều kiện tồn tại của các biểu thức. Mệnh đề nào sau đây sai?
<b> A. </b>sin 2<i>x</i>2 tan .cos<i>x</i> 2<i>x</i>. <b>B. </b>cos 2<i>x</i>cos4<i>x</i>sin4<i>x</i>.
<b> C. </b>tan 2<i>x</i>2 tan2<i>x</i>1. <b>D. </b>sin 22 <i>x</i>cos 22 <i>x</i>1.
<b>Câu 5: Biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của cung </b><i>x</i>. Tính giá trị biểu thức <i>T</i>.
2 sin cos 3 sin cos 5.
<i>T</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<b>A. </b><i>T</i> 1. <b>B. </b><i>T</i> 4. <b>C. </b><i>T</i> 6. <b>D. </b><i>T</i> 5.
<b>Câu 6: Trong mặt phẳng toạ độ </b><i>Oxy</i>, cho đường tròn
<b>A. </b><i>C</i>3 . <b>B. </b><i>C</i>6 . <b>C. </b><i>C</i>2 . <b>D. </b><i>C</i>4 2 .
<b>Câu 7: Trong mặt phẳng toạ độ </b><i>Oxy</i>, phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của elip
<b>A. </b>
2 2
1.
25 9
<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <sub></sub>
<b>B. </b>
2 2
1.
25 9
<b>C. </b>
2 2
1.
25 16
<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <sub></sub>
<b>D. </b>
2 2
1.
25 16
<i>x</i> <sub></sub> <i>y</i> <sub></sub>
<b>Câu 8: Trong mặt phẳng toạ độ </b><i>Oxy</i>,cho điểm <i>M</i>
Trang | 14
<b>A. </b> 2 1.
3 9
<i>x</i> <i>y</i>
<b>B. </b> 1.
2 6
<i>x</i> <i>y</i>
<b>C. </b>2 1.
3 9
<i>x</i> <i>y</i>
<b>D. </b> 1.
4 4
<i>x</i> <i>y</i>
<b>II. Phần tự luận: (06 điểm) </b>
<b>Bài 1: Giải bất phương trình </b>
2
3
0.
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<b>Bài 2: Giải phương trình </b> <i>x</i>22<i>x</i> 3 2 <i>x</i>.
<b>Bài 3: Tìm tất cả các giá trị thực của </b><i>m</i> để 2
1 0
<i>mx</i> <i>mx</i> với mọi <i>x</i> .
<b>Bài 4: Cho </b> 3
2
và sin 1.
3
Tính cos và cos 2 .
<b>Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ </b><i>Oxy</i>, cho điểm <i>A</i>
<b>Bài 6: Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm loại A và loại B. Để sản xuất mỗi kg sản phẩm loại A cần 2 </b>
kg nguyên liệu và 30 giờ; để sản xuất mỗi kg sản phẩm loại B cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ. Xưởng
hiện có 200 kg nguyên liệu và có thể hoạt động liên tục 50 ngày. Biết rằng lợi nhuận thu được của mỗi kg
sản phẩm loại A là 40000 VNđồng, lợi nhuận của mỗi kg loại B là 30000 VNđồng. Hỏi phải lập kế hoạch
sản xuất số kg loại A và loại B như thế nào để có lợi nhuận lớn nhất?
<b>ĐÁP ÁN </b>
<b>I. Phần trắc nghiệm: (04 điểm) </b>
Mỗi câu trả lời đúng học sinh được 0,5 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đápán A B C C B B D B
<b>II. Phần tự luận: (06 điểm) </b>
+ Học sinh làm đúng tới đâu, cho điểm tới đ . Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tối đa nhưng
không vượt quá lượng câu hỏi.
Bài Nội dung Điểm
1
Giải bất phương trình
2
3
0.
2
<i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub></sub>
ĐK <i>x</i>2. 0,25đ
Trang | 15
2
Giải phương trình
2
2
2 2 3 2
2 3 2
2 0
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
0,5đ
6 7 7
.
2 6
<i>x</i>
<i>x</i>
<i>x</i>
<sub> </sub>
Vậy phương trình c nghiệm
7
.
6
<i>x</i> 0,5đ
3
Tìm <i>m</i> để <i>mx</i>2<i>mx</i> 1 0<sub> với mọi</sub><i>x</i> .
TH1: <i>m</i> 0 <i>bpttt</i>:1 0, đúng với <i>x</i> <sub> . </sub> 0,25đ
TH2: <i>m</i>0, ycbt 0 <sub>2</sub> 0
0 4 0
<i>m</i>
<i>m</i>
0,5đ
Kết hợp ta được <i>m</i> thoả mãn yêu cầu là: <i>m</i>
4
Cho 3
2
và sin 1.
3
Tính cos và cos 2 .
Ta có cos2 1 sin2 8
9
, do 3 cos 0
2
nên:cos 2 2
3
0,5đ
2 2 7
cos 2 1 2sin 1 .
9 9
0,5đ
5
Cho <i>A</i>
; .
5
3 4
<i>d A</i>
0,5đ
( 1; 2)
: :
/ / vtpt (3; 4)
<i>qua A</i>
<i>qua A</i>
<i>d</i> <i>d</i>
<i>n</i>
<sub></sub>
<sub></sub>
( hoặc PT có dạng 3<i>x</i>4<i>y</i> <i>c</i> 0(<i>c</i> 2)) 0,25đ
Suy ra <i>d</i>: 3<i>x</i>4<i>y</i> 11 0. 0,25đ
6
Gọi <i>x, y</i> lần lượt là số sản phẩm loại A và loại B mà xưởng này sản suất
Lợi nhuận thu được là:
<i>f x y</i> <i>x</i> <i>y</i> (nghìn đồng).
0,25đ
Trang | 16
2 4 200 2 200
30 15 1200 2 80 (*)
, 0 , 0
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x</i> <i>y</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>x y</i> <i>x y</i>
<sub></sub> <sub></sub> <sub></sub> <sub> </sub>
<sub></sub> <sub></sub>
Miền nghiệm của (*) miền tứ giác
OABC kể cả biên.
Ta có:
<i>f</i>
<i>f</i>
<i>f</i>
<i>f</i>
0,25đ
Suy ra <i>f x y</i>
Tức là để thu được lợi nhuận lớn nhất thì xưởng sản xuất này cần phải sản xuất
20 sản phẩm loại A và 40 sản phẩm loại B.
Trang | 17
<b>5. ĐỀ SỐ 5 </b>
<b>Câu 1 (2,0 điểm). Xét dấu các biểu thức sau: </b>
a) <i>f x</i>
a) 2<i>x</i> 8 0; b) 1 1
1
<i>x</i> .
<b>Câu 3 (1,0 điểm). Cho </b>
tan 2
0
2
. Tính cos.
<b>Câu 4 (1,0 điểm). Chứng minh đẳng thức: </b>
cos cot cot 1
cos cot cot 1
<i>a b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a b</i> <i>a</i> <i>b</i>
, với điều kiện các biểu thức đều có
nghĩa.
<b>Câu 5 (2,0 điểm). Trong mặt phẳng hệ tọa độ </b><i>Oxy</i>,
a) Cho đường thẳng d c phương trình tham số 1 3
5
<i>x</i> <i>t</i>
<i>y</i> <i>t</i>
. Viết phương trình đường thẳng đi qua
M(2;4) và vng góc với d. Tìm tọa độ giao điểm H của và d.
b) Viết phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua <i>A</i>
<b>Câu 6 (1,0 điểm). Trong mặt phẳng hệ tọa độ </b><i>Oxy</i>.Tìm tâm và bán kính của đường trịn
1 1 1
<i>x</i> <i>y</i> .
<b>Câu 7 (1,0 điểm). Cho </b><i>a b c</i>, , 0. Chứng minh rằng <i>bc</i> <i>ca</i> <i>ab</i> <i>a b c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>c</i>
<b>ĐÁP ÁN </b>
Câu Nội dung Điểm
1 <sub>a) </sub> <i><sub>f x</sub></i>
b) <i>f x</i>
2 a) <i>x</i>4 1,0
b) 1 <i>x</i> 0 1,0
3 1
cos
5
Trang | 18
4
cos cos cos sin sin cot cot 1
cos cos cos sin sin cot cot 1
<i>a b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<i>a b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1,0
5
a) : 3 2 0; 11 23;
5 5
<i>x</i> <i>y</i> <i>H</i>
<sub></sub> <sub></sub>
1,0
b)
2 2
1
40 15
<i>x</i> <i>y</i>
1,0
6 I(1;1), R=1 1,0
7
Áp dụng bđt Cô-si <i>bc</i> <i>ca</i> 2 <i>bc ca</i>. 2<i>c</i>
<i>a</i> <i>b</i> <i>a</i> <i>b</i> ; Tương tự
2 ; 2
<i>ca</i> <i>ab</i> <i>bc</i> <i>ab</i>
<i>a</i> <i>b</i>
<i>b</i> <i>c</i> <i>a</i> <i>c</i> .
Cộng theo vế các bất đẳng thứ này, suy ra bđt cần c/m
Trang | 19
Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên </b>
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi HSG lớp 9 và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các </b>
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp </b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.
<i> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </i>
<i>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </i>