Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (64.91 KB, 2 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>tr ờng th xuân khánh</b> <b>đề thi gv giỏi cấp trờng năm học 2008-2009</b>
<i><b>(Thêi gian: 60 phót )</b></i>
<b>Bµi 1</b> ( 6 ®iĨm)
Cho biĨu thøc A = 13,8 : ( 5,6 x )
1, Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4,91
2, Tìm giá trị của x khi A = 4
3, Hãy chỉ ra 2 giá trị của x để khi thay vào biểu thức, ta đợc A < 4.
<b>Bài 2</b> ( 4 điểm)
1, Cho hai biÓu thøc :
A = 101 x 50 ; B = 50 x 49 + 53 x 50.
HÃy so sánh giá trị số của A và B ( không tính trực tiếp).
2, Cho hai phân số
15
13
vµ
29
27
. Khơng quy đồng mẫu số, tử số hãy so sánh hai phân số trên.
<b>Bài 3</b> ( 4 điểm)
Kết quả kiểm tra định kì lần II mơn Toán lớp 5 của trờng A nh sau:
- 25% số học sinh đạt điểm loại giỏi.
- Tỉ số phần trăm của số học sinh đạt điểm loại khá và số học sinh đạt điểm loại giỏi là 120%.
- 90 học sinh cịn lại đạt điểm trung bình.
Hái trêng A có bao nhiêu học sinh lớp 5.
<b>Bài 4</b> ( 4 ®iÓm).
Vũ Hữu cùng Lơng Thế Vinh là hai nhà tốn học. Năm sinh của hai ơng là một số có bốn chữ số, tổng
các chữ số bằng 10. Nếu viết năm sinh theo thứ tự ngợc lại thì năm sinh khơng đổi. Bạn hãy cho biết hai
ụng sinh nm no.
<b>Bài 5</b> ( 4 điểm)A A
Cho tam gi¸c ABC ( nh h×nh vÏ)
AM =
3
1
AB ; AN =
3
1
AC. M N
a, HÃy tìm trong hình vẽ bên
những cặp tam gi¸c cã diƯn tÝch b»ng nhau.
b, TÝnh diƯn tÝch tø gi¸c BMNC
biÕt diƯn tÝch tam gi¸c ABC = 36 cm2<sub>.</sub> <sub>B</sub> <sub>C</sub>
(thi giáo viên giỏi cấp trờng năm học 2008- 2009
ỏp ỏn mụn toỏn
Bài 1: ( 5điểm )
1. Khi x = 4,91, ta cã: A = 13,8 : ( 5,6 – 4,91) 0,75®
A = 13,8 : 0,69 0,75 ®
A = 20 0,5 ®
2. Khi A = 4, ta cã: 13,8 : ( 5,6 – x) = 4 0,5 ®
5,6 – x = 13,8 : 4 0,5
5,6 –x = 3,45 0,5
x = 5,6 – 3,45 0,25
x = 2,15 0,25
3. Từ câu 2 bài 1 ta thÊy:
Khi 5,6 – x = 3,45 thì A = 4. Mà 5,6 – x là số chia; 13,8 là số bị chia không thay đổi. A là thơng. Số chia
càng lớn thì thơng càng bé. 0,5 đ
Ta chọn x = 0 và x= 1 sẽ thõa mãn y/c bài toán 0,25
( Nếu thí sinh chọn 2 giá trị của x đúng và thử lại để khẳng định thì cho 0,75 điểm)
Bài 2: 3 điểm
1. A = 101x 50 ; B = 50 x 49+ 53 x 50
B = 50 x ( 49 + 53) 0,5
B = 50 x102 0,5
V× 50 = 50 và 101 < 102 nên A <B 0,5
2. Ta cã:
15
2
1
15
2
15
15
15
13
0,5
29
2
1
29
2
29
29
29
27
0,5
V×
29
2
15
2
nªn
1-29
2
1
15
2
hay
29
27
15
13
0,5
Bài 3: 4 điểm
120% = 1,2
10
12
100
120
0,25
Tỉ số phần trăm của số HS đạt điểm loại khá và số HS đạt điểm loại giỏi là 120% hay số HS đạt điểm loại
khá gấp 1,2 lần số HS đạt điểm loại giỏi 0,75đ
Số phần trămchỉ số HS khá là: 25% x 1,2 = 30% 1,0 đ
Số HS đạt loại TB chiếm: 100 – ( 25% + 30%) = 45% 1,0 đ
Trờng A có số HS lớp 5 là: 200
45
100
90
<i>x</i>
( học sinh) 0,75
NÕu a = 2 th× a +b = 5 = 2 + b = 5 suy ra b = 5 – 2= 3
Khi đó năm sinh của 2 ơng là 2332 ( loại) 1,0
Vậy năm sinh của 2 ông là: 1441
Bài 5. ( 4 điểm) - Nếu đúng mỗi cậptm giác có kèm câu giải đúng cho 0,5 đ
mỗi cặp tam giác nêu đúng nhng không giải thích hoặc giải thích khơng đúng cho 0,25đ
Tính đúng diện tích tứ giác BMNC cho 2 điểm
a. 2 ®iĨm DT tam gi¸c ABN =
3
1
DT tam giác ABC ( vì AN= <i>AC</i>
3
1
, chung đờng cao hạ từ B )
S CAM =
3
S ABC( vì chung đờng cao hạ từ C và đáy AM=
3
1
AB)
VËy S ABN= S CAM
* Ta suy ra S MBC= S NBC ( v× cïng b»ng
3
2
ABC )
*S BMN= S CMN ( vì cùng cộng với S AMN để đợc S ABN = S ACM )
*S BOM= S CON ( vì cùng cộng với S MON để đợc S BMN= S CMN )
b. 2 điểm
+ S BCN =
3
2
S ABC =
3
2
x 36 = 24 ( cm2<sub> ) 0,5 ®</sub>
+ S BAN =
3
1
S ABC =
3
1
x 36 = 12 ( cm2<sub> ) 0,25®</sub>
+ S BMN =
3
2
S BAN ( vì cùng chung đờng cao hạ từ N xuốngvà BM =
3
2
AB ) 0,5®
+S BMN =
3
2
x 12 = 8 ( cm2<sub>) 0,25đ</sub>
+S BMNC = S BMN + S BNC = 24 +8 = 32 ( cm2<sub> ) 0,5đ</sub>
* Lu ý: Nếu thí sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa