Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

Bộ 7 đề thi giữa HK1 môn Hóa học 11 năm 2020 Trường THPT Lê Quý Đôn

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.12 MB, 21 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1


<b>ĐỀ SỐ 1: </b>


<b>I.</b> <b>Trắc nghiệm : </b><i><b>(2điểm) </b></i>


<b>Câu 1.</b>Trong công nghiệp, phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để
<b>A. </b>tổng hợp phân đạm. <b>B. </b>tổng hợp amoniac.


<b>C. </b>sản xuất axit nitric. <b>D. </b>làm môi trường trơ trong luyện kim, điện
tử...


<b>Câu 2:</b> Một học sinh đã điều chế và thu khí NH3 theo sơ đồ sau đây, nhưng kết quả thí nghiệm


khơng thành cơng. Lí do chính


là:


<b>A</b>. NH3 không được điều chế từ NH4Cl và Ca(OH)2.


<b>B. </b>NH3 không được thu bằng phương pháp đẩy nước mà là đẩy khơng khí.
<b>C</b>. Thí nghiệm trên xảy ra ở điều kiện thường nên không cần nhiệt độ.
<b>D</b>. Ống nghiệm phải để hướng xuống chứ không phải hướng lên.


<b>Câu 3.</b>Trong giờ thực hành hố học, một nhóm học sinh thực hành phản ứng của kim loại đồng
với axit HNO3 đặc và HNO3 lỗng, các khí sinh ra khi làm thí nghiệm này làm ô nhiễm môi trường.
Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất


A. nút ống nghiệm bằng bơng có tẩm nước .B. nút ống nghiệm bằng bơng có tẩm dung
dịch Ca(OH)2.



C. nút ống nghiệm bằng bơng có tẩm dung dịch HCl. D. nút ống nghiệm bằng bông.


<b>Câu 4:</b> Cho 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M tác dụng với 100 ml dung dịch H3PO4 0,1 M. Sau
phản ứng thu được muối là :


<b>A. </b>NaH2PO4 <b>B. </b>Na3PO4 <b>C. </b>Na2HPO4 <b>D. </b>NaH2PO4 và Na2HPO4
<b>Câu 5:</b>Tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng :


A. C+O2  CO2 B. C + 2CuO  2Cu + CO
C. 3C + 4Al  Al4C3 D.C + H2O  CO+ H2


<b>SỞ GD&ĐT ĐIỆN BIÊN </b>
<b>TRƯỜNG THPT LÊ Q ĐƠN </b>


<b>ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 </b>
<b>MƠN HĨA HỌC 11 </b>
<b>NĂM HỌC 2020-2021 </b>


NH4Cl+Ca(OH)2


NH3


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2


<b>Câu 6:</b> Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phịng độc có chứa các hoạt chất
sau:


A. CuO và MnO2 C. CuO và than hoạt tính B. CuO và MgO D. Than hoạt
tính



<b>Câu 7:</b> Cho các kim loại sau : Mg, Al, Cu, Ag, Fe, Cr, Au, Pt, Zn, Ca. Số kim loại tác dụng được
với dung dịch axit HNO3 đặc nguội là


<b>A. </b>3 <b>B. </b>4 <b>C. </b>5 <b>D. </b>6


<b>Câu 8:</b> Nhiệt phân hoàn toàn 17,0 gam AgNO3 thu được a gam kim loại. Giá trị của a là
<b>A. </b>2,7 gam <b>B. </b>10,8 gam <b>C. </b>5,4 gam <b>D. </b>13,5 gam
<b>II.Tự luận : </b><i><b>(8điểm) </b></i>


<b>Câu 1( 2,0 điểm) </b>


Sục 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 2 M thu được dung dịch D .Cô cạn dung
dịch D thu được m gam chất rắn khan . Tính m ?


<b>Câu 2( 2.0 điểm)</b>.Thực hiện dãy chuyển hoá sau, ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có, mỗi mũi tên là
một phương trình hóa học.


NH31 NO2 NO23 HNO3 4 CO25 NaHCO3
<b>Câu 3.( 4,0 điểm)</b>


Cho 14,4 gam hỗn hợp gồm Mg và Al phản ứng vừa đủ với 200,6 gam dung dịch HNO3 . Sau
phản ứng thu được dd Y và 11,2 lít khí NO (đktc) bay ra.( biết NO là sản phẩm khử duy nhất).
a)Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp. b) Tính nồng độ phần trăm các chất tan
trong dd Y?


<b>ĐỀ SỐ 2 </b>


1/ Dung dịch X có [H+] = 10-5<sub> M. pH của dung dịch X là </sub><b><sub>A.</sub></b><sub> 3 </sub> <b><sub>B.</sub></b><sub> 2 </sub> <b><sub>C.</sub></b><sub> 5 </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>4 </sub>
2/ Chất nào sau đây <b>không</b> phải là chất điện li



<b>A</b>. BaSO4 <b>B.</b> CH3COOH <b>C.</b> Ca(OH)2 <b>D.</b> C2H5OH
3/ Dãy ion nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch


<b>A</b>. NH4+, Na+, CO32+, SO42- <b>B.</b> K+, Zn2+, Cl-, Br- <b>C</b>. Ag+, Al3+, PO43-, Cl-
<b>D.</b> Ba2+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, NO</sub>


3-, Cl


-4/ Cho dung dịch X chứa 0,2 mol Na+<sub>; 0,15 mol Ca</sub>2+<sub>; 0,1 mol Cl</sub>-<sub> và ion NO</sub>


3-. Số mol NO3- trong
dung dịch là <b>A</b>. 0,25 mol <b>B.</b> 0,15 mol <b>C.</b> 0,4 mol <b>D.</b> 0,3
mol


5/ Trộn lẫn V (ml) dung dịch NaOH 0,01M với V (ml) dung dịch HCl 0,03M thu được 2V (ml)
dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là <b>A</b>. 4 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 2 <b>D.</b> 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3


7/ Người ta điều chế một lượng nhỏ khí nito tinh khiết trong phịng thí nghiệm bằng cách nào sau
đây


<b>A</b>. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng <b>B.</b> Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
<b>C</b>. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi khơng khí <b>D.</b> Cho khơng khí đi qua bột đồng nung nóng
8/ Tính chất hóa học đặc trưng của NH3 là


<b>A</b>. tính khử và tính bazo <b>B.</b> Tính bazo và tính oxi hóa <b>C.</b> Tính khử <b>D. </b>Tính oxi hóa
9/ Trong cơng nghiệp, để sản xuất H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào
sau đây



<b>A</b>. Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatic
<b>B</b>. Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
<b>C</b>. Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng


<b>D</b>. Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphoric
10/ Thành phần chính của phân đạm ure là


<b>A</b>. (NH2)2CO <b>B.</b> Ca(H2PO4)2 <b>C.</b> KCl <b>D.</b> K2SO4
11/ Cho các nhận xét sau: (a) Phân đạm amoni khơng nên bón cho loại đất chua
(b) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng Photpho
(c) Thành phần chính của superphotphat kép là Ca(H2PO4)2.CaSO4


(d) Người ta dùng phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu
hạn cho cây


(e) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm K2O tương ứng với
lượng kali có trong thành phần của nó


(f) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3
(g) Amophot là một loại phân bón phức hợp


Số nhận xét <b>sai </b>là <b>A.</b> 4 <b>B.</b> 3 <b>C.</b> 2 <b>D.</b> 1


12/ Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sẽ thu được các chất sau


<b>A.</b> CuO, NO2 và O2 <b>B.</b> CuO và NO2 <b>C.</b> Cu, NO2 và O2 <b>D.</b> Cu và NO2


13/ Hịa tan hồn tồn m gam Cu vào dung dịch HNO3 loãng, dư, sau phản ứng thu được 6,72 lít
khí NO (đktc). Biết phản ứng khơng tạo sản phẩm khử khác, giá trị m bằng<b>A.</b> 28,8 <b>B.</b> 19,2 <b>C.</b>



57,6 <b>D.</b> 12,8


14/ Để xác định hàm lượng C trong một mẫu gang (coi như chỉ chứa Fe và C), người ta nung 10
gam mẫu gang đó trong O2 dư thu được 0,672 lít khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn). Thành phần %
hàm lượng của C trong mẫu gang là? <b>A.</b> 0,36% <b>B.</b> 4% . <b>C.</b> 0,48% <b>D.</b>
3,6%


15/ Cho 2,24 lít khí N2 tác dụng với 8,96 lít khí H2 tạo ra V lít khí NH3 (điều kiện tiêu chuẩn). Biết
hiệu suất phản ứng là 25%. Tính giá trị của V?


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4


16/ Cho các nhận xét sau:


(1) Những chất điện li mạnh là các axit mạnh như HCl, HNO3, H2SO4…; các bazơ mạnh như
NaOH, KOH, Ba(OH)2… và hầu hết các muối.


(2) Dãy các chất H2S, H2CO3, H2SO3 là các chất điện li yếu.


(3) Muối là hợp chất khi tan trong nước chỉ phân li ra cation kim loại và anion gốc axit.
(4) Nước cất có khả năng dẫn điện tốt do nước có thể phân li ra ion H+<sub> và OH</sub>-<sub>. </sub>


Số nhận xét <b>đúng</b> là?


<b>A.</b> 1. <b>B.</b> 4. <b>C.</b> 2. <b>D.</b> 3.


17/ Dung dịch X được tạo ra từ 2 muối chứa đồng thời các ion: Al3+<sub>, Fe</sub>2+<sub>, Cl</sub>-<sub>, SO</sub>


42-. Cho dung
dịch BaCl2 dư vào dung dịch chứa 200 ml dung dịch X thu được 13,98 gam kết tủa. Mặt khác, cho


dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 200 ml dung dịch X thu được 21,18 gam kết tủa. Nồng độ mol/l
của Cl-<sub> là? </sub>


<b>A.</b> 0,16M. <b>B.</b> 0,4M. <b>C.</b> 0,12M. <b>D.</b>0,8M.


18/ Dung dịch X chứa các ion: Ca2+<sub>, Na+, HCO</sub>


3 - và Cl-, trong đó số mol của ion Cl- là 0,1. Cho 1/2
dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X
còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sơi đến cạn
dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là


<b>A. </b>7,47. <b>B. </b>9,21. <b>C. </b>9,26. <b>D. </b>8,79


19/ Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thu được
có khối lượng là


<b>A. </b>14,2 gam. <b>B. </b>15,8 gam. <b>C. </b>16,4 gam. <b>D. </b>11,9 gam.


20/ Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 560 ml lít
khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là
<b>A. </b>40,5 gam. <b>B. </b>14,62 gam. <b>C. </b>24,16 gam. <b>D. </b>14,26 gam.
21/ Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào <b>sai</b>?


<b>A. </b>CO + FeO <sub></sub>t0


CO2+ Fe. <b>B. </b>CO + CuO


0



t


CO2 + Cu.
<b>C. </b>3CO + Al2O3


0


t


2Al + 3CO2. <b>D. </b>2CO + O2


0


t


 2CO2.


22/ Khử hoàn toàn 24 gam hỗn hợp CuO và FexOy bằng CO dư ở nhiệt độ cao, thu được 17,6 gam
hỗn hợp 2 kim loại. Khối lượng CO2 tạo thành là


<b>A. </b>17,6 gam. <b>B. </b>8,8 gam. <b>C. </b>7,2 gam. <b>D. </b>3,6 gam.


23/ Hấp thụ hồn tồn 3,36 lít khí CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) vào dung dịch chứa 0,15 mol NaOH
và 0,1 mol Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là <b>A. </b>14,775. <b>B. </b>9,850. <b>C. </b>29,550. <b>D. </b>
19,700.


24/ Dung dịch E chứa các ion Mg2+<sub>, SO</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5



Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng


<b>A</b>. 6,11g<b>. </b> <b>B</b>. 3,055g. <b>C</b>. 5,35g. <b>D</b>. 9,165g.


25/ Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH; b mol Na2CO3; c mol NaHCO3. Hồ tan X vào nước sau
đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường. Loại bỏ kết tủa, đun nóng phần nước
lọc thấy có kết tủa nữa. Vậy có kết luận là


<b>A</b>. a = b = c. <b>B</b>. a > c. <b>C</b>. b > c. <b>D</b>. a < c.


26/ Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong các
lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên thì
chọn chất nào sau đây:


<b>A</b>. Dung dịch Ba(OH)2. <b>B.</b> Dung dịch BaCl2. <b>C</b>.Dung dịch NaOH. <b>D</b>. Dung dịch Ba(NO3)2.
27/ Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4
0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X.Giá trị pH của dung dịch X là:


<b>A</b>.7. <b>B</b>.2. <b>C</b>.1. <b>D</b>.6.


28/ Cho từ từ 200 ml dung dịch hổn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch Na2CO3
1M thu được V lít khí (ở đktc) .Giá trị của V là


<b>A</b>. 1,68 lít. <b>B</b>. 2,24 lít. <b>C</b>. 3,36 lít. <b>D</b>. 4,48 lít.


29/ Hỗn hợp A gồm Cu, Fe có tỉ lệ khối lượng mCu : mFe= 7 : 3. Lấy m gam A cho phản ứng hoàn
tồn với ddHNO3 thấy đã có 44,1g HNO3 phản ứng, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch B và
5,6lít khí C gồm NO, NO2(đktc). Khối lượng m gam A ở trên là:


<b>A</b>. 40,5g <b>B</b>. 50g <b>C</b>. 50,2g <b>D</b>. 50,4g



30/ Oxi hoá chậm m gam Fe ngồi khơng khí thu được 12g hỗn hợp A gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và
Fe dư. Hoà tan hỗn hợp A vừa đủ bởi dung dịch HNO3 thu được 2,24 lít NO duy nhất (đktc). Khối
lượng m gam Fe ban đầu là:


<b>A</b>. 10,08g <b>B</b>. 11,08g <b>C</b>. 12g <b>D</b>. 10,8g


<b>ĐỀ SỐ 3 </b>


<b>Câu 1:</b> Liên kết hoá học chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là:


<b>A. </b>Liên kết hiđrô. <b>B. </b>Liên kết cho nhận. <b>C. </b>Liên kết cộng hoá trị. <b>D. </b>Liên kết ion.
<b>Câu 2:</b> Tính khử của cacbon thể hiện ở phản ứng nào trong các phản ứng sau:


<b>A. </b>2C + Ca <sub></sub>t0


CaC2 <b>B. </b>C + CO2


0


t


 2CO
<b>C. </b>C + 2H2


0


t


 CH4 <b>D. </b>3C + 4Al



0


t


 Al4C3


<b>Câu 3:</b> Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4. Sau phản ứng, trong dung dịch


có các muối:


<b>A. </b>KH2PO4 K2HPO4,K3PO4 <b>B. </b>K2HPO4, K3PO4


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6


<b>Câu 4:</b> Cho dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch có chứa 9,5 gam muối Clorua của kim loại
nhóm IIA thì thu được 8,4 gam kết tủa. Cơng thức muối clorua của kim loại nhóm IIA đã dùng là:
<b>A. </b>BeCl2. <b>B. </b>MgCl2. <b>C. </b>CaCl2. <b>D. </b>BaCl2.


<b>Câu 5:</b> Phương trình phản ứng nào dưới đây có phương trình ion rút gọn là: H+ + OH- → H2O :
<b>A. </b>NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O <b>B. </b>Mg(OH)2 + 2HNO3→ Mg(NO3)2+ 2H2O
<b>C. </b>NH4Cl + NaOH→ NH3 + H2O + NaCl <b>D. </b>Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2 + 2H2O


<b>Câu 6:</b> Cho V lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hồn tồn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 150 gam kết
tủa và dung dịch X. Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 50 gam kết tủa. Giá trị V là:


<b>A. </b>11,2. <b>B. </b>56,0. <b>C. </b>44,8. <b>D. </b>3,36.


<b>Câu 7:</b> Cho 300 ml dd AlCl3 1M tác dụng với 500 ml dd NaOH 2M thì khối lượng kết tủa thu
được là:



<b>A. </b>7,8 gam. B.15,6 gam. <b>C. </b>23,4 gam. <b>D. </b>25,2 gam.
<b>Câu 8:</b> Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng:


<b>A. </b>SiO2 + 2NaOH →Na2SiO3 + CO2 <b>B. </b>SiO2 + Na2CO3 →Na2SiO3 + CO2
<b>C. </b>SiO2 + Mg → 2MgO + Si <b>D. </b>SiO2 + 4HF →SiF4 + 2H2O
<b>Câu 9:</b> Dãy các ion nào có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch:


<b>A. </b>Cl−, NO3−, Al3+, Zn2+ <b>B. </b>Ca2+, Cl−, Ag+, NO3−
<b>C. </b>Ba2+<sub>, SO</sub>


32−, Mg2+, SO42− <b>D. </b>Al3+, Ca2+, CO32-, Cl<b></b>
<b>-Câu 10:</b> Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân muối Zn(NO3)2 là:


<b>A. </b>Zn(NO3)2, O2 <b>B. </b>ZnO, NO, O2 <b>C. </b>Zn, NO2 ,O2 <b>D. </b>ZnO, NO2, O2


<b>Câu 11:</b> Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam chất hữu cơ Z (chứa C, H, O), sau phản ứng thu được 4,48
lít khí CO2 và 5,4 gam H2O. Biết Mz = 46. Công thức phân tử của X là :


<b>A. </b>C2H6O. <b>B. </b>CH2O. <b>C. </b>CH2O2. <b>D. </b>C3H6O.


<b>Câu 12:</b> Hịa tan 224 ml khí HCl (đktc) vào 1,0 lít H2O. Dung dịch thu được có pH là (Giả sử thể
tích thay đổi khơng đáng kể)


<b>A. </b>13. <b>B. </b>12. <b>C. </b>2. <b>D. </b>1.


<b>Câu 13:</b> Số oxi hóa có thể có của nitơ là:


<b> A. </b>0, +1, +2, +3, +5 <b>B. </b>0, +1,+2,+3,+4,+5,-3 <b>C. </b>0,+1, +2, +3,+4,-3 <b>D. </b>-3, +3, +5, 0
<b>Câu 14:</b> Để phân tích định tính các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ, người ta thực hiện một thí


nghiệm được mơ tả như hình vẽ:


Phát biểu nào sau đây đúng:


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 7


<b>B. </b>Bơng trộn CuSO4 khan có tác dụng chính là ngăn hơi hợp chất hữu cơ thoát ra khỏi ống
nghiệm.


<b>C. </b>Thí nghiệm trên dùng để xác định clo có trong hợp chất hữu cơ.


<b>D. </b>Trong thí nghiệm trên có thể thay dung dịch Ca(OH)2 bằng dung dịch Ba(OH)2
<b>Câu 15:</b> Chất nào sau đây <b>không</b> bị nhiệt phân:


<b>A. </b>CaCO3 <b>B. </b>MgCO3 <b>C. </b>Na2CO3 <b>D. </b>NaHCO3


<b>Câu 16:</b> Cho các chất: C2H2, CHF3, CH5N, Al4C3, HCN, CH3COOH, CH3CH2OH, CO,
(NH4)2CO3, CaC2. Có bao nhiêu chất hữu cơ :


<b>A. </b>7. <b>B. </b>4. <b>C. </b>6. <b>D. </b>5.


<b>Câu 17:</b> Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu:


<b>A. </b>H2CO3, H2SO3, Al2(SO4)3. <b>B. </b>H2CO3, H2S, CH3COOH.
<b>C. </b>H2S, CH3COOH, Ba(OH)2. <b>D. </b>H2S, H2SO3, H2SO4.


<b>Câu 18:</b> Cho 1,35 g hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu tác dụng với dd HNO3 lỗng thu được 1,12 lít (đkc)
hỗn hợp khí X gồm NO và N2O. Tỷ khối của X đối với khí H2 là 20,6. Khối lượng muối nitrat sinh
ra trong dung dịch là:



<b>A. </b>7,64g <b>B. </b>23,05g <b>C. </b>5,891g <b>D. </b>13,13g


<b>Câu 19:</b> Cho khí CO khử hoàn toàn hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 thấy có 4,48 lít khí CO2(đktc)


thốt ra. Thể tích khí CO (đktc) tham gia phản ứng là:


<b>A. </b>2,24 lít <b>B. </b>1,12 lít <b>C. </b>4,48 lít <b>D. </b>3,36 lít


<b>Câu 20:</b> Hồ tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3lỗng (dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử
duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là: (Cho Fe = 56, H = 1)


<b>A. </b>4,48. <b>B. </b>3,36. <b>C. </b>6,72. <b>D. </b>2,24.


<b>Câu 21:</b> Dung dịch nào sau đây dẫn điện được:


<b>A. </b>Dung dịch muối ăn <b>B. </b>Dung dịch ancol


<b>C. </b>Dung dịch đường <b>D. </b>Dung dịch benzen trong ancol
<b>Câu 22:</b> Thuốc thử dùng để nhận biết ba lọ dung dịch: NH4NO3, CuCl2, (NH4)2CO3 là:


<b>A. </b>KOH <b>B. </b>Ba(OH)2 <b>C. </b>NH3 <b>D. </b>NaCl


<b>Câu 23:</b> Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do nó có
khả năng


<b>A. </b>Hấp phụ các khí độc. <b>B. </b>Hấp thụ các khí độc. <b>C. </b>Phản ứng với khí độc. <b>D. </b>Khử các


khí độc.


<b>Câu 24:</b> Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 lỗng, thu được 940,8 ml


khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H2 bằng 22. Khí NxOy và kim loại M
là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 8


<b>Câu 25:</b> Trong 1,5 lít dung dịch có hịa tan 0,3 mol NaCl. Nồng độ mol/l của [Na+<sub>]; [Cl</sub>-<sub> ] lần lượt </sub>
là:


<b>A. </b>0,2M ; 0,2 M. <b>B. </b>0,1M ; 0,2M. <b>C. </b>0,1M ; 0,1M. <b>D. </b>0,3M ; 0,3M.
<b>Câu 26:</b> Hai chất CH3-CH2-OH và CH3-O-CH3 khác nhau về điểm gì:


<b>A. </b>Số nguyên tử cacbon. <b>B. </b>Số nguyên tử hidro <b>C. </b>Công thức phân tử. <b>D. </b>Công thức cấu
tạo.


<b>Câu 27:</b> Một dung dịch có chứa 2 cation là Fe2+<sub> (0,1 mol); Al</sub>3+<sub> (0,2 mol) và 2 anion là Cl</sub>-<sub> (x mol); </sub>


2
4


SO (y mol). Khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam muối khan. Giá trị của x và y lần lượt là:


<b>A. </b>0,3 và 0,2. <b>B. </b>0,2 và 0,1. <b>C. </b>0,2 và 0,3. <b>D. </b>0,1 và 0,2.
<b>Câu 28:</b> Cho các phản ứng sau:


(1) NH3 + HCl → NH4Cl (2) 4NH3 + 3O2
0


<i>t</i>


 2N2 + 6H2O


(3) NH3+ HNO3→NH4NO3 (4) 2NH3 + 3Br2


0


<i>t</i>


 6HBr + N2
Phản ứng nào chứng tỏ amoniac là một chất khử:


<b>A. </b>(2), (4). <b>B. </b>(1), (3). <b>C. </b>(2), (3). <b>D. </b>(1), (2).
<b>Câu 29:</b> Oxit nào sau đây <b>không</b> tạo muối:


<b>A. </b>NO2 <b>B. </b>CO <b>C. </b>SO2 <b>D. </b>CO2


<b>Câu 30:</b> Nung một lượng xác định muối Cu(NO3)2. Sau một thời gian dừng lại để nguội rồi đem
cân thấy khối lượng giảm 54 gam. Khối lượng Cu(NO3)2 đã bị phân hủy là :


<b>A. </b>69 gam. <b>B. </b>87 gam. <b>C. </b>94 gam. <b>D. </b>141 gam.


<b>ĐỀ SỐ 4 </b>


<b>Câu 1:</b> Để khắc hình, khắc chữ lên thủy tinh người ta dựa vào phản ứng nào sau đây?
<b>A. </b>SiO2 + 2NaOH  Na2SiO3 + H2O. <b>B. </b>SiO2 + 2Mg 2MgO + Si


<b>C. </b>SiO2 + Na2CO3 Na2SiO3 + CO2. <b>D. </b>SiO2 + 4HF SiF4 + 2H2O.
<b>Câu 3:</b> Phát biểu nào sau đây đúng nhất?


<b>A. </b>Al(OH)3 là một bazơ lưỡng tính. <b>B. </b>Al(OH)3 là một bazơ.


<b>C. </b>Al(OH)3 là một hiđrơxit lưỡng tính. <b>D. </b>Al(OH)3 là một chất lưỡng tính.



<b>Câu 4:</b> Cho m gam Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 lỗng, dư thì thu được 4,48 lit
khí NO (đktc) duy nhất. Giá trị của m là: <b>A. </b>19,2 gam <b>B. </b>6,4 gam <b>C. </b>25,6 gam <b>D. </b>12,8 gam
<b>Câu 5:</b> Khử hoàn toàn 24g hỗn hợp CuO và Fe2O3 có tỉ lệ mol là 1:1 cần 8,96 lít CO(đktc). Phần
trăm khối lượng của CuO và Fe2O3 trong hỗn hợp là:


<b>A. </b>66,67% và 33,33% <b>B. </b>33,33% và 66,67% <b>C. </b>59,67% và 40,33% <b>D. </b>40,33% và 59,67%
<b>Câu 6:</b> Những ion nàu sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?


<b>A. </b> 2 2


4


; ; ; .


<i>Mg</i>  <i>SO</i>  <i>Cl</i> <i>Ag</i> <b>B. </b> 2 3


; ; ; .


<i>Ba</i>  <i>Fe</i> <i>OH</i> <i>Na</i> <b>C. </b> 3


; ; ; .


<i>H</i> <i>Cl</i> <i>Na</i> <i>Al</i>  <b>D. </b> 2 2 2


; ; ; .


<i>Cu</i>  <i>S</i>  <i>Cl</i> <i>Fe</i> 


<b>Câu 7:</b> Trong dung dịch H3PO4 có chứa những ion nào sau đây?



<b>A. </b> 2 3


2 4 4 4


; ; ; .


<i>H</i> <i>H PO HPO</i>  <i>PO</i>  <b>B. </b> 3


4 2 3 4


; ; ; .


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 9


<b>C. </b> 3


4


; .


<i>H</i> <i>PO</i>  <b>D. </b> 2 3


2 4 4 4 3 4


; ; ; ; .


<i>H</i> <i>H PO HPO</i>  <i>PO</i>  <i>H PO</i>


<b>Câu 8:</b> Cho 4,8 gam Mg tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thấy thốt ra hỗn hợp 2 khí NO và


NO2 có tỉ khối đối với hiđrơ bằng 19. Thể tích hỗn hợp đó ở điều kiện tiêu chuẩn là:


<b>A. </b>2,24 lit <b>B. </b>4,48 lit <b>C. </b>1,12 lit <b>D. </b>0,448 lit


<b>Câu 9:</b> Cần thêm bao nhiêu lần thể tích nước (V2) so với thể tích ban đầu (V1) để pha lỗng dung
dịch HCl có pH=3 thành dung dịch có pH=4?


<b>A. </b>V1 = 9V2. <b>B. </b>V1 = 10V2. <b>C. </b>V2 = 10V1. <b>D. </b>V2 = 9V1.
<b>Câu 10:</b> Dung dịch X chứa các ion: 2


4 ;


<i>SO</i>  <i>Cl</i>; <i>Fe</i>3; <i>NH</i><sub>4</sub>. Chia ddịch X thành 2 phần bằng nhau:


Phần 1: Tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lit khí (ở đktc) và 1,07
gam kết tủa.


Phần 2: Tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.


Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (q trình cơ cạn chỉ có nước
bay hơi) <b>A. </b>7,04 gam <b>B. </b>7,46 gam <b>C. </b>3,73 gam <b>D. </b>3,52 gam


<b>Câu 11:</b> Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào?


<b>A. </b>NH4HCO3. <b>B. </b>Na2CO3. <b>C. </b>NaHCO3. <b>D. </b>(NH4)2CO3.


<b>Câu 12:</b> Dẫn luồng khí CO qua hỗn hợp Al O ,CuO,MgO,Fe O<sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub>(nóng) sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được chất rắn là


<b>A. </b>Al O ,Cu,MgO,Fe<sub>2</sub> <sub>3</sub> <b>B. </b>Al O ,Fe O ,Cu,MgO <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <b>C. </b>Al O ,Cu,Mg,Fe <sub>2</sub> <sub>3</sub> <b>D. </b>Al,Fe,Cu,Mg


<b>Câu 13:</b> Tìm câu <b>sai</b> trong số những câu sau:


<b>A. </b>do phân tử N2 có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường.
<b>B. </b>so với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có tính kim loại mạnh nhất.
<b>C. </b>nguyên tử của các ngun tố nhóm VA có 5 electron lớp ngồi cùng.
<b>D. </b>so với các nguyên tố cùng nhóm VA, nitơ có bán kính ngun tử nhỏ nhất.
<b>Câu 14:</b> Hãy chọn phát biểu <b>đúng</b> trong các phát biểu sau?


<b>A. </b>chất điện li mạnh có độ điện li  1. <b>B. </b>chất điện li yếu có độ điện li  0.
<b>C. </b>chất điện li mạnh có độ điện li  1. <b>D. </b>chất điện li mạnh có độ điện li 1.
<b>Câu 15:</b> Phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?


<b>A. </b>KNO3
0
<i>t</i>


KNO2 + 2


1


2<i>O</i> . <b>B. </b>Ca(NO3)2


0
<i>t</i>


CaO + 2NO2 + 2


1


2<i>O</i> .



<b>C. </b>AgNO3
0
<i>t</i>


Ag + NO2 + 2


1


2<i>O</i> . <b>D. </b>Cu(NO3)2


0
<i>t</i>


CuO + 2NO2 + 2


1


2<i>O</i> .


<b>Câu 16:</b> Chọn câu phát biểu sai:


<b>A. </b>phản ứng tổng hợp NH3 từ N2 và H2 là phản ứng thuận nghịch.
<b>B. </b>đốt cháy NH3 khơng có xúc tác thu được N2 và H2O.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 10


<b>Câu 17:</b> Hòa tan 14,2 gam P2O5 trong 250 gam dung dịch H3PO4 9,8%. Nồng độ % của dung dịch
axit H3PO4 thu được là: <b>A. </b>17,6% <b>B. </b>14,7% <b>C. </b>16,7% <b>D. </b>5,4%



<b>Câu 18:</b> Cho luồng CO đi qua 0,8g CuO nung nóng. Sau phản ứng thu được 0,672g chất rắn. Hiệu
suất khử CuO thành Cu là(%):<b>A. </b>90 <b>B. </b>80 <b>C. </b>60 <b>D. </b>75


<b>Câu 19:</b> Phương trình ion rút gọn: 2 <sub>2</sub> <sub>3</sub>
3


2<i>H</i> <i>SiO</i>  <i>H</i> <i>SiO</i> ứng với phản ứng giữa các chất nào sau
đây?


<b>A. </b>Axit clohiđric và natri silicat. <b>B. </b>Axit cacbonic và natri silicat.
<b>C. </b>Axit clohiđric và canxi silicat. <b>D. </b>Axit cacbonic và canxi silicat.
<b>Câu 20:</b> Hiện tượng nào xảy ra khi cho mảnh Cu kim loại vào dung dịch HNO3 đặc?
<b>A. </b>dung dịch có màu xanh, có khí nâu đỏ bay ra.


<b>B. </b>dung dịch có màu xanh, H2 bay ra.


<b>C. </b>dung dịch có màu xanh, có khí khơng màu bay ra.
<b>D. </b>khơng có hiện tượng gì.


<b>Câu 21:</b> Phương trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HNO3 và Cu(OH)2 là:


<b>A. </b> 2


2 2


2<i>H</i><i>Cu OH</i>( ) <i>Cu</i> 2<i>H O</i>. <b>B. </b><i>H</i><i>OH</i> <i>H O</i><sub>2</sub> .
<b>C. </b>2<i>HNO</i><sub>3</sub><i>Cu OH</i>( )<sub>2</sub> <i>Cu NO</i>( <sub>3 2</sub>) 2<i>H O</i><sub>2</sub> . <b>D. </b>


2



3 2 3 2


2<i>H</i>2<i>NO</i><i>Cu OH</i>( ) <i>Cu</i> 2<i>NO</i>2<i>H O</i>.


<b>Câu 22:</b> Dùng 4,48 lit khí NH3 (đktc) sẽ khử được bao nhiêu gam CuO?


<b>A. </b>12 gam <b>B. </b>6 gam <b>C. </b>48 gam <b>D. </b>24 gam


<b>Câu 23:</b> Để điều chế 2 lit NH3 từ N2 và H2 với hiệu suất 25% thì thể tích N2 cần dùng ở cùng điều
kiện là:


<b>A. </b>8 lit <b>B. </b>4 lit <b>C. </b>1 lit <b>D. </b>2 lit


<b>Câu 24:</b> Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?


<b>A. </b>HCl, NaOH, HNO3. <b>B. </b>HCl, NaCl, CH3COOH. <b>C. </b>NaNO3, HNO3, NH3. <b>D. </b>KOH, NaCl,
HNO2.


<b>Câu 25:</b> Cho các dung dịch muối sau: NaCl, CuSO4, K2CO3, Na2SO4, Na2S, K2CO3, AlCl3, KNO3,
CaCl2. Số dung dịch muối có pH<7 là: <b>A. </b>3 <b>B. </b>2 <b>C. </b>1 <b>D. </b>4


<b>Câu 26:</b> Chọn câu <b>đúng</b> trong số các câu sau đây?
<b>A. </b>dung dịch có pH > 7: Làm quỳ tím hóa đỏ.
<b>B. </b>giá trị pH tăng thì độ axit giảm.


<b>C. </b>dung dịch có pH < 7: Làm quỳ tím hóa xanh.
<b>D. </b>giá trị pH tăng thì độ axit tăng.


<b>Câu 27:</b> Trộn 200 ml dung dịch Ba(OH)2 x mol/lit và 300 ml dung dịch H2SO4 0,2M thì sau phản
ứng thu được a gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH=12. Giá trị của a và x lần lượt là:



</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 11


<b>Câu 28:</b> Dung dịch X có chứa x mol <i>K</i>; y mol Mg2+<sub>; z mol </sub> 2
4


<i>SO</i>  và t mol <i>H PO</i><sub>2</sub> <sub>4</sub>. Biểu thức nào


biểu thị sự liên quan giữa x, y, z, t sau đây là đúng?


<b>A. </b>x + y = z + t <b>B. </b>x + 2y = z + t <b>C. </b>x + 2y = 2z + t <b>D. </b>x + y = 2z + t


<b>Câu 29:</b> Để khử hoàn toàn hổn hợp FeO,CuO cần 2,4 gam cacbon. Nếu cũng khử hồn tồn hỗn
hợp đó bằng CO thì lượng CO2 thu được khi cho qua dung dịch nước vôi trong dư tạo ra bao nhiêu
gam kết tủa?


<b>A. </b>1,0g <b>B. </b>10g <b>C. </b>20g <b>D. </b>2,0g


<b>Câu 30:</b> Để điều chế HNO3 trong phịng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên
liệu chính?


<b>A. </b>AgNO3, HCl. <b>B. </b>NaNO3; H2SO4 đặc.
<b>C. </b>N2 và H2. <b>D. </b>NaNO3, N2, H2, HCl.
<b>Câu 31:</b> Trong phịng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ:


<b>A. </b>Zn và HNO3. <b>B. </b>không khí. <b>C. </b>NH3 và O2. <b>D. </b>NH4NO2.
<b>Câu 33:</b> Trong các phản ứng hóa học cácbon thể hiện tính chất gì?


<b>A. </b>vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa.
<b>B. </b>chỉ thể hiện tính oxi hóa.



<b>C. </b>chỉ thể hiện tính khử.


<b>D. </b>khơng thể hiện tính khử, khơng thể hiện tính oxi hóa.


<b>Câu 34:</b> Hiện tượng nào xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch CuSO4?
<b>A. </b>khơng có hiện tượng gì.


<b>B. </b>có kết tủa màu đen xuất hiện, không tan trong NH3 dư.
<b>C. </b>có kết tủa màu xanh xuất hiện, sau đó tan trong NH3 dư.
<b>D. </b>có kết tủa màu xanh xuất hiện, khơng tan trong NH3 dư.


<b>Câu 35:</b> Có các phân đạm: NH4NO3; NaNO3; Ca(NO3)2; NH4Cl. Số phân đạm thích hợp bón cho
loại đất chua là:


<b>A. </b>2 <b>B. </b>4 <b>C. </b>3 <b>D. </b>1


<b>Câu 36:</b> Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,04M với 300 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,01M và
H2SO4 0,01M thì thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là:


<b>A. </b>11,3 <b>B. </b>2,7 <b>C. </b>3 <b>D. </b>11


<b>Câu 37:</b> Dẫn 5,6 lit khí CO2 (đktc) vào dd NaOH 0,5M. Thể tích dd NaOH cần để thu được muối
trung hòa (V1) và muối axit (V2) lần lượt là


<b>A. </b>2 lit và 1,5 lit <b>B. </b>2 lit và 3,5 lit <b>C. </b>0,5 lit và 1 lit <b>D. </b>1 lit và 0,5 lit


<b>Câu 38:</b> Với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,01M thì nồng độ mol của ion <i>H</i>có giá trị nào sau
đây?



<b>A. </b>không xác định được. <b>B. </b>bằng 0,01M


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 12


<b>Câu 39:</b> Muối axit là:


<b>A. </b>muối tạo bởi axit mạnh và bazơ yếu. <b>B. </b>muối vẫn cịn hiđrơ có khả năng phân li ra cation


<i>H</i>.


<b>C. </b>muối có khả năng phản ứng với bazơ. <b>D. </b>muối vẫn cịn hiđrơ trong phân tử.


<b>Câu 40:</b> Theo định nghĩa axit – bazơ của bronxted thì có bao nhiêu ion là bazơ trong số các ion
sau: 2


;


<i>Ba</i>  <i>Br</i>; <i>NO</i>3;




3 ;


<i>CH COO</i> <i>CO</i>32 ;<i>NH</i>4;<i>SO</i>42


  <sub>? </sub>


<b>A. </b>3 <b>B. </b>4 <b>C. </b>1 <b>D. </b>2


<b>ĐỀ SỐ 5 </b>



<b>I. TRẮC NGHIỆM (6đ) </b>


<b>Câu 1:</b> Trong dung dịch, cặp chất nào sau đây <i><b>không</b></i> xảy ra phản ứng?


<b>A. </b>SO42-, Ba2+ <b>B. </b>OH-, H+ <b>C. </b>H+, CO32- <b>D. </b>Na+, NO3
<b>-Câu 2:</b> Trong các dung dịch sau đây, dung dịch nào dẫn điện được?


<b>A. </b>saccarozơ <b>B. </b>glixerol <b>C. </b>axit sunfuric <b>D. </b>ancol etylic
<b>Câu 3:</b> Cho TN như hình vẽ. Hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm là


<b>A. </b>nước phun vào bình và chuyển thành màu hồng.
<b>B. </b>nước phun vào bình và chuyển thành màu tím.
<b>C. </b>nước phun vào bình và chuyển thành màu xanh.
<b>D. </b>nước phun vào bình và khơng có màu.


<b>Câu 4:</b> Một dung dịch có [H+<sub>] = 1,0. 10</sub>-10<sub>M. Mơi trường của dung dịch là </sub>


<b>A. </b>kiềm. <b>B. </b>trung tính. <b>C. </b>axit. <b>D. </b>không thể xác định.
<b>Câu 5:</b> Phản ứng nhiệt phân <i><b>không</b></i>đúng là


<b>A. </b>2KNO3
0


t


2KNO2 + O2 <b>B. </b>NH4NO3
0


t



N2O + 2H2O
<b>C. </b>NH4Cl


0


t


 NH3 + HCl <b>D. </b>Cu(NO3)2
0


t


 Cu + 2NO2 + O2


<b>Câu 6:</b> Có 3 dung dịch HCl, CH3COOH, H2SO4 có cùng nồng độ mol và có pH lần lượt là a,b,c.
Kết luận nào sau đây đúng? <b>A. </b>a < b < c. <b>B. </b>c < a < b. <b>C. </b>b < a < c. <b>D. </b>a = b = 2c.


<b>Câu 7:</b> Trong một dung dịch có chứa 0,01 mol Ca2+<sub>; x mol Al</sub>3+<sub>; 0,02 mol Cl</sub>-<sub> và 0,015 mol SO</sub>
4
2-. Cô cạn dung dịch trên ta thu được y gam chất rắn2-. Giá trị của x và y lần lượt là:


<b>A. </b>0,01 và 5,2 <b>B. </b>0,01 và 2,82 <b>C. </b>0,025 và 3,225 <b>D. </b>0,025 và 6,415


<b>Câu 8:</b> Giải thích tại sao khả năng dẫn điện của nước vơi trong để trong khơng khí giảm dần theo
thời gian?


<b>A. </b>Vì Ca(OH)2 phản ứng với CO2 trong khơng khí tạo kết tủa làm giảm nồng độ các ion.
<b>B. </b>Vì nước bay hơi làm nồng độ các ion trong dung dịch tăng.



<b>C. </b>Vì Ca(OH)2 bị phân hủy làm giảm nồng độ các ion trong dung dịch.
<b> D. </b>Vì có lẫn thêm các tạp chất bẩn từ khơng khí bay vào.


NH3


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 13


<b>Câu 9:</b> Trong công nghiệp N2 được sản xuất bằng phương pháp nào sau đây?
<b>A. </b>Nhiệt phân muối NH4NO2 <b>B. </b>Đốt cháy khí amoniac
<b>C. </b>Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng <b>D. </b>Phân hủy protein
<b>Câu 10:</b> Dung dịch HCl 0,01M có pH bằng <b>A. </b>12 <b>B. </b>7 <b>C. </b>2 <b>D. </b>4
<b>Câu 11:</b> Muối nào sau đây là muối axit?


<b>A. </b>KCl <b>B. </b><sub>Na2HPO3 </sub> <b>C. </b><sub>NH4NO3 </sub> <b>D. </b><sub>NaHCO3 </sub>


<b>Câu 12:</b> Hỗn hợp khí X gồm N2 và H2 có tỉ lệ mol tương ứng là 2:3. Đun nóng X một thời gian


trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 7,75.
Hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 là <b>A. </b>25%. <b>B. </b>36%. <b>C. </b>40%. <b>D. </b>50%.


<b>Câu 13:</b> Phương trình H+<sub> + OH</sub>-<sub> → H</sub>


2O là phương trình ion thu gọn của phản ứng nào sau đây?
<b>A. </b>NaOH + HCl → NaCl + H2O <b>B. </b>Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 + 2H2O


<b>C. </b>H2SO4 + Ba(OH)2 → BaSO4 + H2O <b>D. </b>CH3COONa + HCl → CH3COOH +NaCl
<b>Câu 14:</b> Trong hợp chất HNO3, nitơ có số oxi hóa là <b>A. </b>+5 <b>B. </b>+4 <b>C. </b>+2 <b>D. </b>+1


<b>Câu 15:</b> Axit HNO3 đặc, nguội <i><b>không</b></i> phản ứng được với chất nào sau đây?



<b>A. </b>Al <b>B. </b>Cu <b>C. </b>MgO <b>D. </b>CaCO3


<b>Câu 16:</b> Trộn 60 ml dung dịch NaOH 0,05M với 40 ml dung dịch HCl 0,1M, thu được dung dịch
X. pH của dung dịch X là


<b>A. </b>5 <b>B. </b>2 <b>C. </b>8 <b>D. </b>12


<b>Câu 17:</b> Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?


<b>A. </b>Mg(OH)2. <b>B. </b>CH3COOH. <b>C. </b>NaCl. <b>D. </b>H2S.


<b>Câu 18:</b> Hoà tan hết 4,95g hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R có hố trị khơng đổi trong dung dịch
HCl dư thu được 4,032 lít H2. Mặt khác, nếu hoà tan 4,95g hỗn hợp trên trong dung dịch HNO3 dư
thu được 1,344 lít hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 20,25. Các thể tích khí
đo ở đktc. Kim loại R là


<b>A. </b>Cu. <b>B. </b>Al. <b>C. </b>Zn. <b>D. </b>Mg


<b>Câu 19:</b> Trong phản ứng: aFe + bHNO3 dFe(NO3)3 + eNO2 + fH2O. Giá trị của b là


<b>A. </b>4. <b>B. </b>2. <b>C. </b>6. <b>D. </b>8.


<b>Câu 20:</b> Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?
<b>A. </b><sub>(NH4)2SO4. </sub> <b>B. </b><sub>NH4NO2. </sub><b>C. </b><sub>CaCO3. </sub><b>D. </b><sub>NH4HCO3. </sub>
<b>Câu 21:</b> Cho các phát biểu sau:


(1). Ở nhiệt độ thường, nitơ khá trơ về mặt hoạt động hóa học do liên kết ba trong phân tử nitơ
bền vững.


(2). Trong phịng thí nghiệm, người ta thu khí NH3 bằng phương pháp đẩy


nước.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 14


(5). Nguyên tố nitơ là một trong những thành phần dinh dưỡng chính của thực vật.
(6). Ở các vùng đất phèn người ta bón vơi để làm tăng pH của đất.


Số phát biểu <i><b>đúng</b></i> là <b>A. </b>4 <b>B. </b>3 <b>C. </b>2 <b>D. </b>5


<b>Câu 22:</b> Cho 4 lọ dung dịch riêng biệt X, Y, Z, T chứa các chất khác nhau trong số 4 chất:
(NH4)2SO4, Na2 SO4, NaNO3, NH4NO3. Thực hiện nhận biết bốn dung dịch trên bằng dung dịch
Ba(OH)2 thu được kết quả sau:


Chất X Y Z T


Dung dịch
Ba(OH)2


Kết tủa
trắng


Khí mùi
khai


Khơng hiện tượng Kết tủa trắng,
khí mùi khai
Nhận xét nào sau đây là <i><b>đúng</b></i>?


<b>A. </b>Z là dung dịch NH4NO3 <b>B. </b>T là dung dịch (NH4)2SO4
<b>C. </b>X là dung dịch NaNO3 <b>D. </b>Y là dung dịch Na2 SO4



<b>Câu 23:</b> Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam Cu trong dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được V lít khí NO2
(đktc). Giá trị của V là <b>A. </b>4,48 <b>B. </b>13,44 <b>C. </b>8,96 <b>D. </b>6,72


<b>Câu 24:</b> Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 đóng vai trị là chất khử?
<b>A. </b>NH3 + HCl → NH4Cl <b>B. </b>4NH3 + 3O2


0


t


 N2 + 6H2O
<b>C. </b>FeCl3 + 3NH3 + 3H2O → Fe(OH)3 + 3NH4Cl <b>D. </b>2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
<b>II. TỰ LUẬN (4 điểm) </b>


<b>Câu 1 (1,5 điểm): </b>Viết phương trình phân tử, phương trình ion rút gọn cho các phản ứng xảy ra
giữa các cặp chất sau:


a. AgNO3 + NaCl → b. NH4Cl + NaOH → c. Mg + HNO3 (đ) →
d. CaCO3 + HNO3 (l) → e. FeO + HNO3 (l) → e. AlCl3 + NH3 + H2O →
<b>Câu 2 (0,5 điểm): </b>Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch riêng biệt sau: NaCl,


NaNO3, (NH4)2SO4, NH4Cl.


<b>Câu 3 (1,0 điểm):</b> Hịa tan hồn tồn 1,98 gam hỗn hợp gồm Cu và Al2O3 vào V lít dung dịch
HNO3 1M. Sau phản ứng thu được 0,224 lít NO (đo ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch
X.


a. Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu?



b. Thêm từ từ dung dịch Y gồm NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M vào X đến khi lượng kết tủa không
đổi nữa thì thấy dùng hết 100 ml Y. Tính V?


<b>Câu 4(0,5 điểm):</b> Hấp thụ hồn tồn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch chứa K2CO3 0,2M và
NaOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác
dụng với dung dịch BaCl2 dư, thu được 11,82 gam kết tủa. Mặt khác, cô cạn (đun nóng) dung dịch Y
thu được <i><b>m</b></i> gam muối. Giá trị của <i><b>m</b></i> là


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 15


<b>I. TRẮC NGHIỆM (6đ) </b>


<b>Câu 1:</b> Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?


<b>A.</b> H2SO4, Cu(NO3)2, CaCl2, NH3. <b>B.</b> HCl, H3PO4, Fe(NO3)3, NaOH.
<b>C.</b> HNO3, CH3COOH, BaCl2, KOH. <b>D.</b> H2SO4, MgCl2, Al2(SO4)3,
Ba(OH)2.


<b>Câu 2:</b> Trong dung dịch H3PO4 (bỏ qua sự phân li của H2O) chứa bao nhiêu loại ion ?
<b>A</b>. 2. <b>B</b>. 3. <b>C</b>. 4. <b>D</b>. 5.
<b>Câu 3: </b>Dung dịch A chứa các ion: Fe2+<sub> (0,1 mol), Al</sub>3+<sub> (0,2 mol), Cl</sub>- <sub>(x mol), SO</sub>


42- (y mol). Cô
cạn dung dịch A thu được 46,9g muối rắn. Giá trị của x và y lần lượt là


<b>A.</b> 0,1 và 0,35. <b>B.</b> 0,3 và 0,2. <b>C.</b> 0,2 và 0,3. <b>D.</b> 0,4 và 0,2.
<b>Câu 4:</b> Dung dịch E chứa các ion Mg2+<sub>, SO</sub>


42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:
+ Phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lit khí (đktc).


+ Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa.


Tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E bằng <b>A</b>. 6,11g<b>. B</b>. 3,055g. <b>C</b>. 5,35g. <b> D</b>. 9,165g.
<b>Câu 5. </b>Các ion nào sau <b>không thể</b>cùng tồn tại trong một dung dịch?


<b> A.</b> Na+<sub>, Mg</sub>2+<sub>, NO</sub>


3, SO <b>B</b>. Ba


2+<sub>, Al</sub>3+<sub>, Cl</sub>–<sub>, HSO</sub>


4. <b>C</b>. Cu


2+<sub>, Fe</sub>3+<sub>, SO</sub>2
4 , Cl


– <b><sub>D</sub></b><sub>. K</sub>+<sub>, NH</sub>


4, SO4


2–


, PO3
4


<b>Câu 6:</b> Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
<b>A. </b>AlCl3 và CuSO4.<b> B.</b> NH3 và AgNO3 . <b>C. </b>Na2ZnO2 và HCl. <b>D. </b>NaHSO4 và NaHCO3
<b>Câu 7:</b> Một hỗn hợp rắn X có a mol NaOH; b mol Na2CO3; c mol NaHCO3. Hồ tan X vào nước
sau đó cho tác dụng với dung dịch BaCl2 dư ở nhiệt độ thường. Loại bỏ kết tủa, đun nóng phần



nước lọc thấy có kết tủa nữa. Vậy có kết luận là <b>A</b>. a = b = c. <b>B</b>. a > c. <b>C</b>. b > c.
<b>D</b>. a < c.


<b>Câu 8.</b> Phương trình ion thu gọn: Ca2+<sub> + CO</sub>


32- CaCO3 là của phản ứng xảy ra giữa cặp chất nào
sau đây


1. CaCl2 + Na2CO3 
2.Ca(OH)2 + CO2 
3.Ca(HCO3)2 + NaOH 
4. Ca(NO3)2 + (NH4)2CO3 


<b>A.</b> 1 và 2. <b>B.</b> 2 và 3. <b>C.</b> 1 và 4. <b>D.</b> 2 và 4.


<b>Câu 9:</b> Hỗn hợp A gồm Na2O, NH4Cl, NaHCO3, BaCl2 (có cùng số mol). Cho hỗn hợp A vào nước dư,
đun nóng sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa:


<b>A. </b>NaCl, NaOH.<b> B. </b>NaCl, NaOH, BaCl2 . <b>C.</b> NaCl. <b>D. </b>NaCl, NaHCO3, BaCl2.
<b>Câu 10:</b> Dãy các chất đều tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 16


<b>C</b>. NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, Ba(NO3)2
<b>D</b>. NaHCO3, Na2CO3, CO2, Mg(NO3)2, HCl.


<b>Câu 11: </b>Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2 , FeCl2, AlCl3, Al2(SO4)3. Số chất
trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là <b>A. </b>3. <b>B. </b>5. <b>C. </b>4. <b>D. </b>1.
<b>Câu 12: </b>Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa 1 cation và 1 anion trong số các ion
sau: Ba2+<sub>, Al</sub>3+<sub>, Na</sub>+<sub>, Ag</sub>+<sub>, CO</sub>



32-, NO3-, Cl-, SO42-. Các dung dịch đó là:


<b>A</b>. AgNO3, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3 . <b>B</b>.AgCl, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3, Na2CO3.
<b>C</b>. AgNO3, BaCl2, Al2(CO3)3, Na2SO4 . <b>D</b>.Ag2CO3, Ba(NO3)2, Al2(SO4)3,
NaNO3


<b>Câu 13:</b> Có các dung dịch muối Al(NO3)3, (NH4)2SO4, NaNO3, NH4NO3, MgCl2, FeCl2 đựng trong
các lọ riêng biệt bị mất nhãn. Nếu chỉ dùng một hoá chất làm thuốc thử để phân biệt các muối trên
thì chọn chất nào sau đây:


<b>A</b>. Dung dịch Ba(OH)2. <b>B.</b> Dung dịch BaCl2. <b>C</b>.Dung dịch NaOH. <b>D</b>. Dung dịch
Ba(NO3)2.


<b>Câu 14:</b> Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm
H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X.Giá trị pH của dung dịch X là:


<b>A</b>.7. <b>B</b>.2. <b>C</b>.1. <b>D</b>.6.


<b>Câu 15:</b> Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V ml
dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2. Vậy giá trị của
V là


<b>A</b>. 36,67 ml. <b>B</b>. 30,33 ml. <b>C</b>. 40,45 ml. <b>D</b>. 45,67 ml.


<b>Câu 16:</b>Hoà tan hỗn hợp X gồm 1,4 g Fe và 3,6 g FeO trong dd H2SO4 loãng vừa đủ thu được dd
Y. Cô cạn dd Y thu được 20,85 g chất rắn Z .Chất Z là


<b>A</b>.FeSO4. <b>B</b>.Fe2(SO4)3. <b>C.</b>FeSO4 .3H2O. <b>D</b>. FeSO4.7H2O.



<b>Câu 17:</b> Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X.
Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65%. Cơ cạn dung dịch sau
khi trung hồ thu được khối lượng muối khan là


<b>A</b>. 3,16 gam. <b> B</b>. 2,44 gam. <b>C.</b> 1,58 gam. <b>D</b>. 1,22 gam


<b>Câu 18: </b>Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol K2CO3 đồng thời khuấy
đều, thu được V lít khí (đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có
xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là


<b>A</b>. V = 22,4(a–b). <b>B</b>. v = 11,2(a–b). <b>C.</b> V = 11,2(a+b). <b>D.</b> V = 22,4(a+b).
<b>Câu 19 : </b>Cho phương trình phản ứng sau: FeS + H2SO4 → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O.
Hệ số phản ứng của H2SO4 trong phương trình phản ứng trên là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 17


<b>Câu 20 : </b>Cho 200 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, muối thu
được có khối lượng là


<b>A. </b>14,2 gam.<b> B.</b>15,8 gam.<b> C.</b>16,4 gam. <b>D.</b>11,9 gam.


<b>Câu 21:</b> Cho từ từ 200 ml dung dịch hổn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M vào 300 ml dung dịch
Na2CO3 1M thu được V lít khí (ở đktc) .Giá trị của V là


<b>A</b>. 1,68 lít. <b>B</b>. 2,24 lít. <b>C</b>. 3,36 lít. <b>D</b>. 4,48 lít.


<b>Câu 22:</b> Hịa tan hồn tồn 2,81(g) hỗn hợp A gồm Fe2O3 , MgO và ZnO bằng 300ml dung dịch
H2SO4 0,1M (vừa đủ). Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối sunfat
khan là:



<b>A</b>. 5,51g. <b>B</b>. 5,15g<b>. C</b>. 5,21g. <b> D</b>. 5,69g.


<b>Câu 23: </b>Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH
0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là


<b>A. </b>19,70. <b>B. </b>17,73. <b>C. </b>9,85. <b>D. </b>11,82.


<b>Câu 24:</b> Hoà tan hoàn toàn 4 gam hỗn hợp ACO3 và BCO3 vào dung dịch HCl thu được dung dịch
chứa 5,1 gam muối và V lít khí ở đktc. Giá trị của V là


<b>A</b>. 11,2. <b>B</b>. 1,68. <b>C</b>. 2,24. <b>D</b>. 3,36.
<b>II. TỰ LUẬN (4 điểm)</b>


<b>Câu 1: (1,5)</b>. Viết các phương trình hóa học thực hiện theo sơ đồ chuyển hóa sau:
C CO CO2 NaHCO3 Na2CO3 CaCO36 CaO
<b>Câu 2: (0,5).</b> Viết phương trình hóa học ở dạng phân tử và ion thu gọn khi cho:


a)<b>Cu</b> tác dụng với dung dịch HNO3 <b>loãng </b>b)<b>. Al</b> tác dụng với dung dịch HNO3<b>đặc, nóng</b>
<b>Câu 4: (1,5).</b> Lập các phương trình hóa học sau ở dạng phân tử và ion thu gọn:


a). Na2SiO3 + …→ H2SiO3↓ + … b). K3PO4 + … → Ag3PO4 ↓ + …
c). NH3 + H2O + … → Al(OH)3↓ + …


<b>Câu 5: (0,5).</b> Hịa tan hồn toàn 1,02 gam hỗn hợp gồm Mg và Al trong dung dịch HNO3 thu
được sản phẩm khử gồm 0,005 mol N2O; 0,01 mol NO; 0,03 mol NO2. Tính khối lượng mỗi kim
loại trong hỗn hợp đầu?


<b>Câu 6:</b> Hấp thụ hồn tồn V lit CO2(ở đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch NaOH 1M và
Na2CO3 0,5M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,9 gam chất rắn khan. Giá trị V là
<b>ĐỀ SỐ 7</b>



<b>Câu 1:</b> Những kim loại nào sau đây bị thụ động hóa trong axit nitric đặc, nguội


<b>A. </b>Zn, Fe, Cr. <b>B. </b>Al, Cu. Mg. <b>C. </b>Cu, Fe, Cr. <b>D. </b>Fe, Al, Cr.
<b>Câu 2:</b> <sub></sub><i>OH</i><sub></sub>của dung dịch có pH= 6 là:


<b>A. </b>8.10-3<sub>. </sub> <b><sub>B. </sub></b><sub>8.10</sub>-1<sub>. </sub> <b><sub>C. </sub></b><sub>1.10</sub>-8<sub>. </sub> <b><sub>D. </sub></b><sub>1.10</sub>-6<sub>. </sub>
<b>Câu 3:</b> Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh?


(1)


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 18


<b>A</b>. HI, H2SO4, KNO3 <b>B.</b>HNO3, MgCO3, HF
<b>C.</b>HCl, Ba(OH)2, CH3COOH <b>D.</b> NaCl. H2S, (NH4)2SO4
<b>Câu 4: </b>Cấu hình electron lớp ngồi cùng của ngun tố nhóm VA là:


<b>A.</b> ns2np5 <b>B</b>. ns2np4 <b>C.</b> ns2np3 <b>D.</b> ns2np1
<b>Câu 5:</b> Phương trình phản ứng nào sau đây khơng thể hiện tính khử của NH3


<b>A. </b>NH3 + HCl  NH4Cl <b>B. </b>2NH3 + 3CuO  3Cu + N2 + 3H2O
<b>C. </b>4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O <b>D. </b>8NH3 + 3Cl2 N2 + 6NH4Cl
<b>Câu 6:</b> Chọn công thức đúng của apatit:


<b>A. </b>Ca3(PO4)2 <b>B. </b>Ca(PO3)2 <b>C. </b>3Ca3(PO4)2.CaF2 <b>D. </b>CaP2O7
<b>Câu 7:</b> Phương trình điện li nào sau đây <i><b>khơng</b></i> đúng?


A. HNO3 H+ + NO3
-B. K2SO4 K2+ + SO42-
C. HSO3- H+ + SO3


2-D. Mg(OH)2 Mg2+ + 2OH


<b>-Câu 8:</b> Trong công nghiệp, N2 được tạo ra bằng cách nào sau đây
<b>A.</b> Nhiệt phân muối NH4NO3 đến khối lượng không đổi . <b> </b>
<b>B</b>. Chưng cất phân đoạn khơng khí lỏng .


<b>C.</b> Đun dung dịch NaNO2 và dung dịch NH4Cl bão hòa.
<b>D.</b> Đun nóng kim loại Mg với dd HNO3 lỗng.


<b>Câu 9:</b> Tính bazơ của NH3 do :


<b>A</b>. NH3 tác dụng được với axit tạo ra muối. <b>B.</b> Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
<b>C.</b> NH3 tan được nhiều trong H2O . <b>D</b>. NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH .


<b>Câu 10:</b> Vai trò của NH3 trong phản ứng: 4 NH3 + 5 O2
0


,


<i>xt t</i>


 4 NO +6 H2O là:
<b>A.</b> Axit <b>B.</b> Chất oxi hóa<b> C.</b> Chất khử <b>D.</b> Bazơ


<b>Câu 11:</b> Loại than nào được dùng trong mặt nạ phòng độc vì có tác dụng hấp thụ mạnh các khí
độc ?


<b>A.</b> Than hoạt tính <b>B.</b> Than gỗ <b>C</b>. Than chì <b>D.</b> Than cốc
<b>Câu 12:</b> Phát biểu nào sau đây <b>đúng nhất </b>khi nói về tính chất hố học của cacbon?
<b>A</b>. Vừa có tính khử, vừa có tính oxi hố. <b>B.</b> Chỉ có tính oxi hố.



<b>C.</b> Chỉ có tính khử. <b>D.</b> Khơng có tính khử, khơng có tính oxi hoá.
<b>Câu 13:</b> Cho các hợp chất sau: (I) CO2 ; (II) K2CO3 ; (III) C2H6O; (IV) KOOC- COOK ; (V)
C2H5-ONa; (VI) CH4 ; (VII) CO ; (VIII) C6H5-Cl. Những chất là hợp chất hữu cơ là


<b>A.</b> I, II, III, V <b>B.</b> III, IV, V, VI <b>C.</b> II, III, IV, V, VI, VII <b>D</b>. III, IV, V, VI, VIII
<b>Câu 14: </b>Các chất nào sau đây là<b> đồng đẳng</b> của nhau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 19


(3) CH3-CH2-CH2-CH2 - CH3.
( 4 ) CH3-CH2 - OH.


<b>A</b>. 1, 2 <b>B.</b> 1, 3 <b>C.</b> 1, 4 <b>D.</b> Cả A, B
<b>Câu 15:</b> Nhận định nào <b>khơng</b> đúng?


<b>A. </b>Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và cấu tạo hoá học.
<b>B. </b>Thứ tự liên kết các nguyên tử được gọi là cấu tạo hoá học.


<b>C. </b>Thay đổi thứ tự liên kết làm thay đổi hoá trị của các nguyên tử trong phân tử.


<b>D. </b>Trong phân tử HCHC, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị và theo một thứ tự
nhất định.


<b>Câu 16: </b>Các chất nào sau đây là <b>đồng phân</b> của nhau?


( 1) CH2=C(CH3)-CH2 - CH3 ( 2) CH2=C(CH3)-CH2 - CH2 - CH3
( 3) CH3 - CH = CH- CH2 -CH2 - CH3 ( 4) CH3 - CH2 - CH2 -CH2 - CH3
<b>A.</b> 1 và 2 <b>B</b>. 2 và 3 <b>C. </b>3 và 4 <b>D.</b> 1 và 4
<b>Câu 17</b>: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây?



<b>A.</b> P. <b>B</b>. P2O5. <b>C. </b>N <b>D.</b> N, P, K.


<b>Câu 18:</b> Dẫn 0.1 mol khí CO2 vào dung dịch chứa 0.15 mol NaOH. Dung dịch thu được có những
chất nào ?


<b>A.</b> NaOH dư, Na2CO3 <b>B.</b> Na2CO3 <b>C.</b> NaHCO3 <b>D</b>. Cả Na2CO3 và NaHCO3
<b>Câu 19: </b>Một Hidrocacbon X có thành phần % về khối lượng : C (82,76%) và H (17,24%). CTPT
của X là:


<b>A. </b>C3H8. <b>B. </b>C4H8. <b>C. </b>C4H10. <b>D. </b>kết quả khác.


<b>Câu 19</b>: Đốt cháy hoàn toàn 1,395 gam hợp chất hữu cơ A thu được 3,96 gam CO2 ; 0,945 gam
H2O và 168 ml N2 (đktc). Tỉ khối hơi của A so với không khí bằng 3,21. Cơng thức phân tử của
A là:


<b>A. </b>C6H7N. <b>B. </b>C6H9N. <b>C. </b>C7H9N. <b>D. </b>C5H7N


<b>Câu 20:</b> Trộn lẫn 100 ml dung dịch NaOH 1M với 50 ml dung dịch H3PO4 1M. Nồng độ mol/l của
muối trong dung dịch thu được là


<b>A. </b>0,35 M. <b>B. </b>0,333 M. <b>C. </b>0,375 M. <b>D. </b>0,4 M.


<b>Câu 21:</b> Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+<sub>, 0,03 mol K</sub>+<sub>, x mol Cl</sub>-<sub> và y mol SO</sub>


42-. Tổng khối
lượng các muối tan trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là


<b>A</b>. 0,02 và 0,05. <b>B.</b> 0,03 và 0,02. <b>C</b>. 0,05 và 0,01. <b>D</b>. 0,01 và 0,03.



<b>Câu 22: </b>Cho 300 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 500 ml dd NaOH 2M thì khối lượng kết tủa
thu được là


<b>A. </b>7,8 gam. <b>B. </b>15,6 gam. <b>C. </b>23,4 gam. <b>D. </b>25,2 gam.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 20


<b>A.</b> 7 <b>B</b>. 1 <b>C</b>. 2 <b>D</b>. 6


<b>Câu 25:</b> Trộn 100ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100ml dung dịch NaOH có nồng
độ a (mol/l) thu được 200ml dd có pH = 12. Giá trị của a là:


<b>A.</b> 0,3. <b>B.</b> 0,12 <b>C.</b> 0,15. <b>D</b>. 0,03


<b>Câu 26:</b> Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe và 0,2 mol Al vào dung dịch HNO3 dư thu
được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1. Thể tích của hỗn hợp khí A
(ở đktc) là


<b>A. </b>8,96 lit <b>B. </b>6,72 lit <b>C. </b>8,64 lit <b>D. </b>11,2 lit


<b>Câu 27: </b>Hoà tan hoàn toàn 16,2 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 5,6 lit (đktc)
hỗn hợp 2 khí NO và N2 có khối lượng 7,2 gam. Kim loại M là:


<b>A. </b> Al. <b> B. </b> Cu. <b> C. </b> Zn. <b> D. </b> Fe.


<b>Câu 29:</b> Sục V lít CO2 ở (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 1M và NaOH 1M, đến
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho HCl dư vào X thu được 3,36 lít CO2
ở (đktc). Giá trị của V là


<b>A. </b>8,96. <b>B. </b>7,84. <b>C. </b>4,48. <b>D. </b>6,72.



<b>Câu 30:</b> Cho từ từ 200 ml dung dịch hỗn hợp Na2CO3 0,2 M và KHCO3 x M vào 200 ml dung dịch
HCl 0,375 M, sau phản ứng thu được 1,008 lít CO2 ở (đktc). Giá trị của x là


<b>A. </b>0,075M. <b>B. </b>0,2M. <b>C. </b>0,1M. <b>D. </b>0,025M.


<b>Câu 31:</b> Oxit nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sản phẩm sinh ra có chất khí?
<b>A</b>. Al2O3. <b>B</b>. FeO. <b>C</b>. CaO. <b>D</b>. Na2O.


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 21


Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh </b>
tiếng.


<b>I.Luyện Thi Online</b>


-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây


dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.


-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường </b>


PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác
cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.


<b>II.Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>


-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS



THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm
tốt ở các kỳ thi HSG.


-<b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành


cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


<b>III.Kênh học tập miễn phí</b>


-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các


môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham
khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi </b>


miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>



<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

ĐỀ THI THỬ ĐH MÔN HÓA HỌC KHỐI A-B 2013 THPT NGUYỄN TRÃI ppt
  • 6
  • 777
  • 2
  • ×