Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (104 KB, 6 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Câu 1. Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A. Zn. B. Hg. C. Ag. D. Cu.
Câu 2. Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Na. B. Ca. C. Al. D. Fe.
Câu 3. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh lam. Chất X là
A. FeCl3. B. MgCl2. C. CuCl2. D. FeCl2.
Câu 4. Al2O3 không tan được trong dung dịch nào sau đây?
A. NaOH. B. BaCl2. C. HCl. D. Ba(OH)2.
Câu 5. Crom (VI) oxit có cơng thức hoá học là
A. Cr(OH)3. B. CrO3. C. K2CrO4. D. Cr2O3.
Câu 6. Natri cacbonat cịn có tên gọi khác là sođa. Công thức của natri cacbonat là
A. Na2SO3. B. NaCl. C. Na2CO3. D. NaHCO3.
Câu 7. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
(b) Để miếng tôn (sắt tráng kẽm) trong khơng khí ẩm.
(c) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 lỗng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
(d) Đốt sợi dây sắt trong bình đựng khí oxi.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra ăn mịn điện hố là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 8. Cho các dung dịch sau: HCl, Na2CO3, AgNO3, Na2SO4, NaOH và KHSO4. Số dung dịch tác
dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 là
A. 4 B. 3 C. 6 D. 5.
Câu 9. Cho các th nghiệm sau
( ) Điện phân dung dịch Cu 4 với điện cực trơ.
( ) Cho l vào dung dịch 2SO4 lo ng, nguội.
( ) Cho e vào dung dịch Cl.
( ) ục kh C 2 vào dung dịch a2SiO3.
( ) Đun nóng h n hợp rắn gồm C và e3O4.
(6) Đun sôi nước cứng tạm thời.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số th nghiệm tạo ra sản phẩm kh là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 2.
Câu 10. Cho các phát biểu sau
(a) g cháy trong kh C 2 ở nhiệt độ cao.
(b) hổi kh 3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển t màu đỏ sang màu đen.
(c) Ở nhiệt độ cao, tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước.
(d) n hợp 3 và Cu (t lệ mol ) tan hết trong dung dịch a 4 dư.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 11:Cho các chất: Fe, CrO3, Fe(NO3)2, FeSO4, Cr(OH)3, Na2Cr2O7. Số chất phản ứng được với dung
dịch NaOH là
A. 3. B. 6. C. 4. D.5.
Câu 12:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2.
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH.
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3.
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3.
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 5. B. 4. C. 6. D. 3.
Câu 13:Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy.
(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư.
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3.
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư.
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng.
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu Cho sơ đồ phản ứng sau:
3
2( ) 2 2 4
1 2 3 4 3 5
+dd NH
+dd H
+dd NaOH(du) <i>CO du</i> <i>H O</i> <i>SO</i> <i>to</i>
<i>X</i> <i>X</i> <i>X</i> <i>X</i> <i>X</i> <i>X</i>
Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm.(NaOH và CO2 dư)
Các chất X1 và X5 l n lượt là
A. AlCl3 và Al2O3. B. Al(NO3)3 và Al. C. Al2O3 và Al. D. Al2(SO4)3 và Al2O3
Câu 15:Thực hiện các phản ứng sau:
(a) X (dư) + Ba( )2 Y + Z
(b) X + Ba(OH)2 (dư)Y + T + H2O
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Hai
chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X ?
A. AlCl3, Al2(SO4)3. B. Al(NO3)3, Al(OH)3.
C. Al(NO3)3, Al2(SO4)3. D. AlCl3, Al(NO3)3.
Câu 16:Cho các chất : Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4. Số chất phản ứng được với
dung dịch HCl là
A. 4. B. 5. C. 3. D. 6.
Câu 17:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho g dư vào dung dịch FeCl3.
(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.
(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.
(e) Cho bột e dư vào dung dịch HNO3 loãng.
(f) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.
Sauk hi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 18:Cho các phát biểu sau:
(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot.
(b) Dùng kh C (dư) khử Cu nung nóng, thu được kim loại Cu.
(c) Để hợp kim Fe-Ni ngồi khơng khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mịn điện hóa học.
(d) Dung dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi h n hợp Ag và Cu.
(e) Cho e dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai:
A. Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam.
B. Cr<sub>2</sub>O<sub>3</sub> tan được trong dung dịch NaOH loãng.
C. CrO3 là oxi axit.
D. Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6.
Câu 20: Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được dung dịch gồm các chất.
A.Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2 vàFe(NO3)3.
C.Fe(NO3)2,AgNO3. D. Fe(NO3)3 và AgNO3.
Câu 21:Tiến hành các thí nghiệm sau :
(a) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl (b) Cho Al2O3 vào dung dịch Cl lo ng dư
(c) Cho Cu vào dung dịch Cl đặc nóng dư (d) Cho Ba(OH)2 vào dung dịch KHCO3
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được chất rắn là :
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 22: Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO. Có bao nhiêu oxit trong
dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?
A. 6. B. 7. C. 8. D. 5.
A. 5. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 23: Cho các phát biểu sau:
(1) NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do th a axit.
(2) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm đều tác dụng được với nước.
(3) Cơng thức hóa học của thạch cao nung là CaSO2.H2O.
(4) Al(OH)3, NaHCO3, Al2O3 là các chất có tính chất lưỡng tính.
(5) Có thể dùng dung dịch a để làm mềm nước cứng tạm thời.
Số phát biểu đúng là
Câu 24: Cho các chất sau: CrO3, Fe, Cr(OH)3, Cr. Số chất tan được trong dung dịch NaOH là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25:Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2.
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư).
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3.
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng.
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 2.
Câu 26: Cho các phát biểu sau:
(a) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2, thu được kết tủa trắng.
(b) Nhỏ dung dịch Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4, thu được kết tủa trắng và có khí thốt ra.
(c) Dung dịch Na2CO3 làm mềm được nước cứng toàn ph n.
(d) Thạch cao nung dùng để nặn tượng, bó bột khi g y xương.
(e) Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không. Số phát biểu đúng là
Câu 27: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng
(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Nhiệt phân AgNO3
(g) Đốt FeS2 trong khơng khí
(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ
Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là
A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 28: Kim loại sắt không phải ứng được với dung dịch nào sau đây?
A. H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> loãng. B. HNO<sub>3 </sub>loãng. C. HNO<sub>3</sub> đặc, nguội. D. H<sub>2</sub>SO<sub>4</sub> đặc, nóng.
Câu 29: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al. B. Li. C. Ca. D. Mg.
Câu 30: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO<sub>4</sub>.2H<sub>2</sub>O) được gọi là
A. boxit. B. đá vôi. C. thạch cao sống. D. thạch cao nung.
Câu 31: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A. Cu + 2FeCl<sub>3</sub>(dung dịch) CuCl2 + 2FeCl2
B. 2Na +2H<sub>2</sub>O 2NaO H + H2
C. H2 + CuO
0
t
Cu + H2O
D. ZnSO4 + Fe FeSO4 + Zn
(b)Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
(c)) Cho CaO vào nước.
(d)Cho dung dịch Na<sub>2</sub>CO<sub>3</sub> vào dung dịch CaCl2. Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 33: Cho các nhóm tác nhân hoá học sau:
(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+.
(2) Các anion , SO42- , PO43- ở nồng độ cao.
(3) Thuốc bảo vệ thực vật.
(4) CFC (khí thốt ra t một số thiết bị làm lạnh) Những nhóm tác nhân đều gây ô nhiễm nguồn nước
là :
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (4). D. (1), (2), (4).
Câu 34: Trong các kim loại Na; Ca; K; Al; Fe; Cu và Zn, số kim loại tan tốt vào dung dịch KOH là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 6
Câu 35: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3.
(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH.
(c) Cho Na2CO3 dư vào dung dịch Ca(HCO3)2.(d) Cho bột e dư vào dung dịch FeCl3.
Số thí nghiệm sau phản ứng cịn lại dung dịch chứa một muối tan là
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 36: Thực hiện các thí nghiệm sau:
<i>(a)</i> Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư.
<i>(b)</i> Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4.
<i>(c)</i> Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
<i>(d)</i> Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4.
<i>(e)</i> Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch Cl dư.
<i>(f)</i> Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2.
Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là:
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Câu 37: Trong có thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF.
(2) Cho khí NH3 tác dụng với Cu đun nóng.
(3) Cho K2Cr2O7 tác dụng với dung dịch Cl đặc.
( ) Cho i đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH.
(5) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng.
(6) Nung h n hợp NaNO3 và FeCO3 (t lệ mol 1:2) trong bình kín khơng có khơng khí.
(7) Cho 2 mol AgNO3 vào dung dịch chứa 1 mol FeCl2.
(8) Cho h n hợp rắn gồm K2O và Al (t lệ mol ) vào nước dư.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
A. 5 B. 8 C. 7 D. 6
thu được dung dịch X. Thêm vài giọt dung dịch vào X, thu được dung dịch Y. Hai dung dịch X và
Y l n lượt có màu
A. da cam và vàng B. vàng và đỏ nâu. C. vàng và da cam. D. đỏ nâu và vàng.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước
B. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
C. Theo chiều tăng d n của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm d n
D. Nhôm bền trong môi trường không kh và nước là do màng oxi Al2O3 bền vững bảo vệ
Câu 0 Để điều chế NaOH trong công nghiệp, phương pháp nào sau đây đúng?
A. Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng Na2CO3
B. Nhiệt phân Na2CO3 rồi hoà tan sản phẩm vào nước
C. Điện phân dung dịch NaCl
D. Điện phân dung dịch aCl có màng ngăn xốp
<b>Đề 2 </b>
Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi kết thúc các phản ứng hóa học ?
A. Sục khí SO2 vào dung dịch a dư. B. Sục khí CO2 vào dung dịch BaCl2 dư.
C. Cho bột Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. D. Cho dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl.
Câu 2: Khí chủ yếu gây mưa axit là
A. CO và CH4. B. H2S và NH3. C. SO2 và NO2. D. CH4 và CO2.
Câu 3: Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH
là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
( ) ước cứng là nước có chứa nhiều cation Ca2+
, Mg2+.
(2) Khơng thể làm mất tính cứng tồn ph n của nước bằng dung dịch Na2CO3.
(3) Có thể dùng dung dịch a để làm mất tính cứng tạm thời của nước.
(4) Có thể làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước bằng dung dịch Na3PO4.
(5) Không thể dùng dung dịch Cl để làm mất tính cứng tạm thời của nước.
Số phát biểu đúng là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?
A. H2 + CuO → Cu + H2O B. Fe + ZnSO4 (dung dịch) → e 4 + Zn
C. 2Na+ 2H2 → a + 2 D. Cu + 2FeCl3 (dung dịch) → CuCl2 + 2FeCl2
Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau:
( ) Đốt dây kim loại e dư trong kh Cl2.
(2) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 (lo ng, dư).
( ) Đốt nóng h n hợp Fe và S (trong chân không).
(4) Cho kim loại e vào lượng dư dung dịch HCl.
Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được muối sắt(II)?
Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:
( ) Cho mẩu a vào dung dịch Cu 4
( ) Dẫn kh C (dư) qua bột l2O3 nung nóng
( ) Dẫn kh 2 (dư) qua bột e2O3 đốt nóng
( ) Cho t bột g vào dung dịch e2(SO4)3 dư
( ) húng thanh e vào dung dịch h n hợp Cu( 3)2 và HCl
(6) Cho t bột e vào dung dịch AgNO3 dư
(7) Điện phân aCl nóng chảy
Khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, số thí nghiệm thu được kim loại là:
A. 5 B. 4 C. 6 D. 3
Câu 8. Trong công nghiệp, để điều chế a người ta điện phân dung dịch chất X (có màng ngăn). Chất
X là
A. Na2SO4. B. NaNO3. C. Na2CO3. D. NaCl.
Câu 9. h sinh ra trong trường hợp nào sau đây không gây ơ nhiễm khơng khí ?
. Q trình đun nấu, đốt lò sưởi trong sinh hoạt. B. Quá trình quang hợp của cây xanh.
C. Quá trình đốt nhiên liệu trong động cơ ô tô. D. Quá trình đốt nhiên liệu trong lị cao.
Câu 10. Chất nào sau đây v a phản ứng với dung dịch NaOH v a phản ứng với dung dịch HCl?
A. AlCl3. B. Al2(SO4)3. C. NaAlO2. D. Al2O3.
Câu . xit nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra h n hợp muối?
A. Al2O3. B. Fe3O4. C. CaO. D. Na2O.
Câu 12. Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu
. nâu đỏ. B. trắng. C. xanh thẫm. D. trắng
xanh.
Câu 13. Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Cu. B. Mg. C. Fe. D. Al.
Câu 14. Kim loại crom tan được trong dung dịch
A. HNO3 (đặc, nguội). B. H2SO4 (đặc, nguội).
C. HCl (nóng). D. NaOH (loãng).
Câu 15. Cho h n hợp Zn và Fe vào dung dịch h n hợp Cu(NO3)2 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra
hoàn toàn, thu được h n hợp hai kim loại. Hai kim loại đó là
A. Fe, Cu. B. Cu, Ag. C. Zn, Ag. D. Fe, Ag.âu
Thí nghiệm đó là
A. Cho dung dịch Cl vào bình đựng bột CaCO3.
B. Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu.
C. Cho dung dịch H2SO4 lo ng vào bình đựng hạt kim loại Zn.
D. Cho dung dịch Cl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7.
Câu 7. Cho sơ đồ chuyển hóa:
Biết các chất Y, Z, T là các hợp chất của crom. Các chất X, Y, Z, T l n lượt là
A. Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2. B. FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4.
C. FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4. D. FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3,
K2Cr2O7.
Câu 18. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân NaCl nóng chảy.
(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ).
(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3.
(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
(e) Cho Ag vào dung dịch HCl.
(g) Cho Cu vào dung dịch h n hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4.
Số thí nghiệm thu được chất khí là
A. 4. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Kim loại crom có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối.
B. Cho crom(III) hiđroxit tác dụng với dung dịch natri hiđroxit thu được muối natri cromat.
C. Trong tự nhiên, crom ch tồn tại ở dạng hợp chất.
D. rong mơi trường kiềm, Cl2 oxi hóa CrO2
thành CrO2
4 <i>.</i>
Câu 20: Cặp chất không phản ứng được với nhau là
A. Ca +dd H2SO4 B. Fe + ddCuSO4 C. Cu + ddHNO3 D. Ag + ddFeCl3
A. (2), (3) và (4). B. (2) và (3). C. (1), (2) và (3). D. (3) và (4).
Câu 22: Hóa chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng toàn ph n?
A. Na2CO3 B. NaCl C. Ca(OH)2 D. HCl
Câu Cho lượng dư dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với Fe3O4 đến phản ứng hoàn toàn thu được dung
dịch D. Cho dung dịch D tác dụng với các chất: Cu, KOH, Br2, AgNO3, K2Cr2O7, MgSO4, Ca(NO3)2, Al.
Số chất phản ứng được là
A. 6 B. 5 C. 7 D.
Câu 24: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là
A. Hg. B. Cs. C. Al. D. Li.
Câu 25: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là
A. Ag+. B. Cu2+. C. Fe2+. D. Au3+.
Câu 26: Cho mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+ và HCO3–. Hoá chất được dùng để làm mềm
mẫu nước cứng trên là
A. HCl. B. Na2CO3. C. H2SO4. D. NaCl.
Câu 27: Oxit nhơm khơng có tính chất hoặc ứng dụng nào sau đây?
A. Dễ tan trong nước. B. Có nhiệt độ nóng chảy cao.
C. Là oxit lưỡng tính. D. Dùng để điều chế nhơm.
Câu 28: Thí nghiệm nào sau đây khơng có sự hịa tan chất rắn?
A. Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl. B. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 lỗng,
nóng.
C. Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội. D. Cho CrO3 vào H2O.
Câu 29: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (lo ng, dư), tạo muối Fe(III). Chất X là
A. HNO3. B. H2SO4. C. HCl. D. CuSO4.
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai?
. àm lượng cacbon trong thép cao hơn trong gang.
B. Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt tốt.
C. Quặng pirit sắt có thành ph n chính là FeS2.
D. Sắt(III) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước.
Câu 31: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?
A. Mg. B. Al. C. Cr. D. Cu.
Câu 32: Cho dãy các chất: Ag, Fe3O4, Na2CO3 và Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung
dịch H2SO4 loãng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu Phương trình hố học nào sau đây sai?
2 + H2
B. Al(OH)3 3 +3H2O
C. Fe2O3 + 6HNO3 3)3 + 3H2O
3 + 3H2
vùng hồng ngoại bị khí quyển giữ lại mà khơng bức xạ ra ngồi vũ trụ. h nào dưới đây là nguyên nhân
chính gây ra hiệu ứng nhà kính?
A. O2. B. SO2. C. CO2. D. N2.
Câu 34: Hịa tan Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 (lỗng, dư), thu được dung dịch X. Cho dãy các chất:
KMnO4, Cl2, NaOH, Na2CO3, CuSO4, Cu, KNO3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch X là
A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 35: Cho các phát biểu sau:
a. Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại.
b. Các kim loại Ca, Fe, Al và Na ch điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
c. Các kim loại g, và e đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag.
d. Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe.
Số phát biểu đúng là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
4 2 4 2
+FeSO +H SO +NaOH d +Br +NaOH
K Cr O X Y Z
Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom. Hai chất Y và Z l n lượt là
A. Cr(OH)3 và Na2CrO4. B. Cr(OH)3 và NaCrO2.
C. NaCrO2 và Na2CrO4. D. Cr2(SO4)3 và NaCrO2.
Câu 37: Để thu được kim loại Cu t dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim
loại nào sau đây?
A. Ca. B. Na. C. Ag. D. Fe.
Câu 38: Thí nghiệm nào sau đây khơng xảy ra phản ứng?
A. Cho kim loại Cu vào dung dịch HNO<sub>3</sub>. B. Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
C. Cho kim loại Ag vào dung dịch HCl. D. Cho kim loại Zn vào dung dịch CuSO<sub>4</sub>.
Câu 39: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
A. Gắn đồng với kim loại sắt. B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt. D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
Câu 40: Để làm sạch lớp cặn trong các dụng cụ đun và chứa nước nóng, người ta dùng
A. nước vôi trong. B. giấm ăn.
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến t các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
-<b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> t các rường Đ và P danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.
-<b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>
<b>II.</b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
-<b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình ốn âng Cao, oán Chuyên dành cho các em
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành t ch học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
-<b>Bồi dưỡng HSG Toán:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b> dành
cho học sinh các khối lớp 0, , . Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh Trình, TS. </i>
<i>Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn</i> cùng
đơi LV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
-<b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> t lớp đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn ph , kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
-<b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí t lớp đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, in ọc và Tiếng
Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>