Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

De kiem tra 45 phut

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.39 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Tuần 10 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 9</b>
<b> ( VĂN HỌC TRUNG ĐẠI)</b>
<b>Tiết 48</b>


<b>I/ Trắc nghiệm : (4 điểm)</b>


<b> Câu 1 : Điền tên tác giả và thể loại vào các tác phẩm sau:</b>


<b>TT</b> <b>Tên tác phẩm</b> <b>Tên tác gia</b> <b>Thể loại</b>


1 Chuyện người con gái<sub>Nam Xương</sub>
2 Chuyện cũ trong phu<sub>chúa Trịnh</sub>
3 Truyện Kiều
4 Truyện Lục Vân Tiên


Câu 2 : Tác phẩm nào sau đây đề cập chu đề người anh hùng?
A. Chuyện người con gái Nam Xương


B. Truyện Kiều


C. Hoàng Lê nhất thống chi


D.Chuyện cũ trong phu chúa Trịnh


<b> Câu 3 : Thúy Kiều trong “Truyện Kiều”có phẩm chất tốt đẹp nào sau đây?</b>
A. Hiếu thảo


B. Thuy chung
C. Lòng vị tha
D. Cả A, B ,C



Câu 4 : Hai câu thơ sau nói lên vẻ đẹp nào ?
“ Cỏ non xanh tận chân trời


Cành lê trắng điểm một vài bông hoa”
A. Rực rở . rộn ràng


B. Mới mẻ, tinh khôi, giàu sức sống
C. Nhộn nhịp, rộn ràng


D. Nhộn nhịp , tưng bừng
<b>II/ Tự luận ( 6 điểm )</b>


<b> Câu 1 : ( 2 điểm ) Hãy cho biết tinh cách cua Lục Vân Tiên trong đoạn trich </b>
“Lục Vân Tiên cứu Kiều Nguyệt Nga”


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 9</b>
<b>( VĂN HỌC TRUNG ĐẠI)</b>


<b>Mức đơ</b>


<b>Nơi dung</b>


<b>NHẬN BIẾT</b> <b>THƠNG</b>


<b>HIỂU</b>


<b>VẬN</b>
<b>DỤNG</b>


<b>THẤP</b>



<b>VẬN</b>
<b>DỤNG</b>


<b>CAO</b>


<b>TỞNG</b>
<b>SỚ</b>


<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN TL</b>


Tác giả, thể loại C1 <sub>1,0</sub>1


Chu đề tác phẩm C2 <sub>1,0</sub>1


Truyện Kiều C3 <sub>1,0</sub>1


Cảnh ngày xuân C4 <sub>1,0</sub>1


Lục Vân Tiên cứu


Kiều Nguyệt Nga C1


1
2,0
Kiều ở lầu Ngưng


Bich C2


1


4,0


TC: Số câu 4 1 1 4 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT</b>


<b>( VĂN HỌC TRUNG ĐẠI)</b>



<b>I/ Trắc nghiệm : (4 điểm)</b>


<b> Câu 1 : Điền tên tác giả và thể loại vào các tác phẩm sau:</b>


<b>TT</b> <b>Tên tác phẩm</b> <b>Tên tác gia</b> <b>Thể loại</b>


1 Chuyện người con gái
Nam Xương


Nguyễn Dư Truyện truyền ki
2 Chuyện cũ trong phu


chúa Trịnh


Phạm Đinh Hổ Tùy bút


3 Truyện Kiều Nguyễn Du Truyện thơ Nôm


4 Truyện Lục Vân Tiên Nguyễn Đinh Chiểu Truyện thơ Nôm


Câu 2 : C. Hoàng Lê nhất thống chi
<b> Câu 3 : D. Cả A, B ,C</b>



Câu 4 : B. Mới mẻ, tinh khôi, giàu sức sống
<b>II/ Tự luận ( 6 điểm )</b>


<b> Câu 1 : ( 2 điểm ) Tinh cách cua Lục Vân Tiên trong đoạn trich “ Lục Vân Tiên</b>
cứu Kiều Nguyệt Nga” là :


- Qua hành động đánh cướp cứu Kiều Nguyệt Nga , Lục Vân Tiên bộc lộ tinh cách
anh hùng, tài năng và tấm lòng vị nghĩa quên minh


- Thái độ cư xử với Kiều Nguyệt Nga bộc lộ tư cách con người chinh trực, hào
hiệp trọng nghĩa khinh tài.


<b>Câu 2 : ( 4 điểm )</b>


- Chép đúng 8 câu cuối trong đoạn trich “ Kiều ở lầu Ngưng Bích” ( 2 điểm)
- Phân tich giá trị nội dung và nghệ thuật ( 2 điểm )


+ Điệp ngư “buồn trông”, từ láy gợi cả âm thanh, hinh ảnh sự vật ( Xa
xa, xanh xanh, rầu rầu, ầm ầm ) tả cảnh ngụ tinh


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Tuần 15</b>
<b>Tiết 74</b>


<b>ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG VIỆT KHỐI 9</b>
<b>I/ Trắc nghiệm : (4 điểm)</b>


<i>Chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái in hoa, mỗi câu đúng</i>
<i>được 0.5 điểm.</i>



<b> Câu 1 : Câu “ Nói có sách, mách có chứng” liên quan đến phương châm hội thoại </b>
nào đã học?


A. Phương châm về lượng B. Phương châm về chất


C. Phương châm quan hệ D. Phương châm cách thức
Câu 2 : Thành ngư “ Ông nói gà , bà nói vịt” vi phạm phương châm hội thoại nào?
A. Phương châm về lượng B. Phương châm về chất


C. Phương châm quan hệ D. Phương châm lịch sự
<b> Câu 3 : Hai câu thơ sau sử dụng cách dẫn nào?</b>


Hỏi tên, rằng : “ Mã Giám Sinh”


Hỏi quê, rằng : “ Huyện Lâm Thanh cũng gần”
(Truyện Kiều)
A. Cách dẫn trực tiếp B. Cách dẫn gián tiếp


C. Cả A, B sai D. Cả A, B đúng
Câu 4 : Cách nói sau đây sử dụng biện pháp tu từ nào ?
“ Một chư bẻ đôi cũng không biết”


A. So sánh B. Nhân hóa
C. Chơi chư D. Nói quá


<b> Câu 5 : Trong hai câu thơ sau có mấy từ Hán Việt?</b>
“ Gần miền có một mụ nào


Đưa người viễn khách tim vào vấn danh”
A. Một B. Hai C. Ba D. Bốn



Câu 6 : Từ ngư Tiếng Việt mượn cua ngôn ngư nào nhiều nhất?


A. Tiếng Nga B. Tiếng Pháp C. Tiếng Anh D. Tiếng Hán
Câu 7 : Thành ngư nào có nghĩa là “ sống ở môi trường nhỏ hẹp, it hiểu biết
nhưng lại tự phụ chu quan” ?


A. Ếch ngồi đáy giếng B. Cá chậu chim lồng
C. Rồng vào ao cạn D. Nuôi ong tay áo
Câu 8 : Thuật ngư khác từ ngư thông thường như thế nào?
A. Có tinh biểu cảm B. Có nhiều nghĩa
C. Chỉ có một nghĩa D. Cả A, B, C sai
<b>II/ Tự luận ( 6 điểm )</b>


Câu 1 : ( 1 điểm) Tim từ láy trong hai câu thơ sau:
“ Nao nao dòng nước uốn quanh


Dịp cầu nho nhỏ cuối ghềnh bắc ngang”


( Truyện Kiều, Nguyễn Du )


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG VIỆT KHỚI 9
<b>Mức đơ</b>


<b>Nơi dung</b>


<b>NHẬN BIẾT</b> <b>THÔNG</b>


<b>HIỂU</b>



<b>VẬN</b>
<b>DỤNG</b>


<b>THẤP</b>


<b>VẬN</b>
<b>DỤNG</b>


<b>CAO</b>


<b>TỔNG SỐ</b>


<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b>


Phương châm
hội thoại


C1 1


0,5
Phương châm


hội thoại


C2 1


0,5


Các cách dẫn C3 1



0,5


Biện pháp tu từ C4 1


0,5


Từ Hán Việt C5 1


0,5
Từ ngư Tiếng


Việt


C6 1


0,5


Thành ngư C7 1


0,5


Thuật ngư C8 1


0,5


Từ láy C1 1


1,0
Phương châm



hội thoại


C2 1


3,0
Phương châm


hội thoại


C3 1


TC : số câu 8 1 1 1 8 2,0


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TIẾNG VIỆT KHỐI 9


<b>I/ Trắc nghiệm : (4 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm</b>


<b>Câu</b> 1 2 3 4 5 6 7 8


<b>Đáp án</b> B C A D B D A C


<b>II/ Tự luận: ( 6 điểm )</b>


Câu 1 : ( 1 điểm ) Học sinh nhận biết được hai từ láy : nao nao, nho nhỏ
<b> Câu 2 : ( 3 điểm ) Học sinh nêu được khái niệm 5 phương châm hội thoại đã </b>
học


- Phương châm về lượng.
- Phương châm về chất.
- Phương châm quan hệ.


- Phương châm cách thức.
- Phương châm lịch sự.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Tuần 16 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 9</b>
<b>Tiết 75 ( THƠ VÀ TRUYỆN HIỆN ĐẠI)</b>


<b>I/ Trắc nghiệm: ( 4 điểm )</b>


Câu 1 : Điền tên tác giả và năm sáng tác vào các tác phẩm sau:


<b>TT</b> <b>Tên tác phẩm</b> <b>Tác gia</b> <b>Năm sáng tác</b>


1 Đồng chi


2 Bài thơ về tiểu đội xe không kinh
3 Đoàn thuyền đánh cá


4 Bếp lửa
5 Ánh trăng


<b> Câu 2 : Vi sao hinh ảnh bếp lửa trong bài thơ “ Bếp lửa” lại trở thành ki diệu , </b>
thiêng liêng với nhà thơ?


A. Gắn với hinh ảnh người bà cũng rất ki diệu , thiêng liêng.
B. Gắn với ki ức tuổi thơ ki diệu và thiêng liêng.


C. Gắn với nhưng năm tháng tuổi thơ trong chiến tranh.
D. Cả A, B, C. đều đúng.


<b> Câu 3 : Vầng trăng ở khổ cuối bài thơ “ Đồng chí” ở miền nào trên đất nước ta?</b>


A. Trăng ở vùng biển B. Trăng ở núi rừng chiến khu


C. Trăng ở hải đảo D. Trăng ở đồng quê


Câu 4 : Nhân vật anh thanh niên trong văn bản “ Lặng lẽ Sa Pa” có nhưng phẩm
chất nào đáng quý ?


A. Lòng say mê nghề nghiệp B. Tinh thần vượt khó
C. Tinh khiên tốn và chân thật D. Cả A, B, C đều đúng
<b>II/ Tự luận : ( 6 điểm)</b>


Câu 1 : ( 2,5 điểm) Chép đúng một khổ thơ cua bài <i><b>“ Ánh trăng” có tinh triết li</b></i>
sâu sắc và nói về tinh triết li đó.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỚI 9</b>
<b>( THƠ VÀ TRỤN HIỆN ĐẠI)</b>
<b>Mức đơ</b>


<b>Nơi dung</b>


<b>NHẬN BIẾT</b> <b>THÔNG<sub>HIỂU</sub></b>


<b>VẬN</b>
<b>DỤNG</b>


<b>THẤP</b>


<b>VẬN</b>
<b>DỤNG</b>



<b>CAO</b>


<b>TỔNG</b>
<b>SỐ</b>


<b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN</b> <b>TL</b> <b>TN TL</b>


Tác giả, tác


phẩm,năm sáng tác C1


1
1,0


Văn bản “ Bếp lửa” C2 <sub>1,0</sub>1


Văn bản “ Đồng


chi” C3


1
1,0
Văn bản “ Lặng lẽ


Sa Pa” C4


1
1,0
Văn bản “ Ánh



trăng” C1


1
2,5
Văn bản “ Chiếc


lược ngà” C2


1
3,5


TC: Số câu 4 1 1 4 2


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KHỐI 9</b>
<b>( THƠ VÀ TRUYỆN HIỆN ĐẠI)</b>
<b>I/ Trắc nghiệm: ( 4 điểm )</b>


Câu 1 : Điền tên tác giả và năm sáng tác vào các tác phẩm :


<b>TT</b> <b>Tên tác phẩm</b> <b>Tác gia</b> <b>Năm sáng tác</b>


1 Đồng chi Chinh Hưu 1948


2 Bài thơ về tiểu đội xe không kinh Phạm Tiến Duật 1969


3 Đoàn thuyền đánh cá Huy Cận 1958


4 Bếp lửa Bằng Việt 1963


5 Ánh trăng Nguyễn Duy 1978



<b> Câu 2 : D</b>
<b> Câu 3 : B</b>
<b> Câu 4 : D</b>
<b>II/ Tự luận: ( 6 điểm)</b>
<b> Câu 1 : ( 2,5 điểm)</b>


<b> - Học sinh nhận biết và chép đúng khổ thơ:</b>
Trăng cứ tròn vành vạnh


Kể chi người vô tinh
Ánh trăng im phăng phắt
Đu cho ta giật minh.


- Tinh triết li: Tượng trưng cho quá khứ đẹp đẽ, vẹn nguyên chẳng thể phai
mờ.Con người có thể vô tinh , có thể lãng quên nhưng thiên nhiên , nghĩa tinh
quá khứ thi luôn tròn đầy bất diệt.


<b>Câu 2 : ( 3,5 điểm)</b>


- Học sinh phân tich được diễn biến tâm trạng bé Thu trước khi nhận anh Sáu là
cha và sau khi nhận anh ra anh Sáu là cha


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×