Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (489.1 KB, 8 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Câu 1</b>: Trong 4s có một điện lượng 1,5C di chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc một bóng
đèn. Cường độ dịng điện qua đèn là
A. 0,375 (A)
B. 2,66(A)
C. 6(A)
D. 3,75 (A)
<b>Câu 2</b>: Một tụ điện có điện dung 6 μC được tích điện bằng một hiệu điện thế 3V. Sau đó nối hai
cực của bản tụ lại với nhau, thời gian điện tích trung hịa là 10-4<sub> s. Cường độ dịng điện trung </sub>
bình chạy qua dây nối trong thời gian đó là
A. 1,8 A.
B. 180 mA.
C. 600 mA.
D. 1/2 A.
<b>Câu 3</b>: Một bộ ác quy có dung lượng 2A.h được sử dụng liên tục trong 24h. Cường độ dòng
điện mà ác quy có thể cung cấp là
A. 48 (A)
B. 12 (A)
C. 0,0833 (A)
D. 0,0383 (A)
<b>Câu 4</b>: Cường độ dòng điện chạy qua tiết diện thẳng của dây dẫn là 1,5A trong khoảng thời
gian 3s. Khi đó điện lượng dịch chuyển qua tiết diện dây là
<b>Câu 5</b>: Cho một dịng điện khơng đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2
C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là
A. 5 C.
B. 10 C.
C. 50 C.
D. 25 C.
<b>Câu 6</b>: Một dịng điện khơng đổi có cường độ 3 A thì sau một khoảng thời gian có một điện
lượng 4 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cùng thời gian đó, với dịng điện 4,5 A thì có một
điện lượng chuyển qua tiết diện thằng là
A. 4 C.
B. 8 C.
C. 4,5 C.
D. 6 C.
<b>Câu 7</b>: Hiệu điện thế 1 V được đặt vào hai đầu điện trở 10 trong khoảng thời gian là 20 s.
Lượng điện tích dịch chuyển qua điện trở này khi đó là
A. 200 C
B. 20 C
C. 2 C
D. 0,005 C
<b>Câu 8</b>: Nếu trong thời gian Δt = 0,1s đầu có điện lượng 0,5C và trong thời gian Δt' = 0,1s tiếp
theo có điện lượng 0,1C chuyển qua tiết diện của vật dẫn thì cường dộ dịng điện trong cả hai
A. 6A.
B. 3A.
C. 4A.
D. 2A.
<b>Câu 9</b>: Dịng điện chạy qua bóng đèn hình của một tivi thường dùng có cường độ 60μA. Số
electron tới đập vào màn hình của ti vi trong mỗi giây là
A. 3,75.1014<sub>(e/s) </sub>
B. 7,35.1014<sub>(e/s) </sub>
D. 0,266.10-4<sub>(e/s) </sub>
<b>Câu 10</b>: Dòng diện chạy qua một dây dẫn kim loại có cường độ 2A. Số electron dịch chuyển
qua tiết diện thẳng của dây dẫn này trong khoảng thời gian 2s là
A. 2,5.1018<sub> (e/s) </sub>
B. 2,5.1019 <sub>(e/s) </sub>
C. 0,4.10-19<sub>(e/s) </sub>
D. 4.10-19<sub>(e/s) </sub>
<b>Câu 11</b>: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây trong khoảng thời gian là 2s là
6,25.1018 (e/s). Khi đó dịng điện qua dây dẫn đó có cường độ là
A. 1(A)
B. 2(A)
C. 0,512.10-37<sub> (A) </sub>
D. 0,5 (A)
<b>Câu 12</b>: Cơng của lực lạ làm dịch chuyển điện tích 4C từ cực âm đến cực dương bên trong
nguồn điện là 24J. Suất điện động của nguồn là
A. 0,166 (V)
B. 6 (V)
C. 96 (V)
D. 0,6 (V)
<b>Câu 13</b>: Một bộ nguồn điện có thể cung cấp một dòng điện 0,2 A liên tục trong 20 giờ. Tính
suất điện động của bộ nguồn này nếu trong thời gian hoạt động đó nó sản sinh ra một công là
86,4 kJ
A. 6 V
B. 3 V
C. 12 V
D. 1,5 V
<b>Câu 14</b>: Suất điện động của một ắc quy là 3V, lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích đã
thực hiện một cơng là 6mJ. Lượng điện tích dịch chuyển khi đó là
A. 18.10-3<sub> (C) </sub>
C. 0,5.10-3<sub> (C) </sub>
D. 18.10-3<sub> (C) </sub>
<b>Câu 15</b>: Một nguồn điện có suất điện động 200 mV. Để chuyển một điện lượng 10 C qua nguồn
thì lực lạ phải sinh một cơng là
A. 20 J.
B. 0,05 J.
C. 2000 J.
D. 2 J.
<b>Câu 16</b>: Qua một nguồn điện có suất điện động không đổi, để chuyển một điện lượng 10 C thì
lực là phải sinh một cơng là 20 mJ. Để chuyển một điện lượng 15 C qua nguồn thì lực là phải
sinh một cơng là
A. 10 mJ.
B. 15 mJ.
C. 20 mJ.
D. 30 mJ.
<b>Câu 17</b>: Điện năng tiêu thụ khi có dịng điện 2A chạy qua dây dẫn trong 1 giờ, hiệu điện thế
giữa hai đầu dây là 6V là
A. 12J
B. 43200J
C. 10800J
D. 1200J
<b>Câu 18</b>: Cho đoạn mạch điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện
năng tiêu thụ của mạch là
A. 2,4 kJ.
B. 40 kJ.
C. 24 kJ.
D. 120 kJ.
<b>Câu 19</b>: Một đoạn mạch xác định trong 1 phút tiêu thụ một điện năng là 2 kJ, trong 2 giờ tiêu
thụ điện năng là
B. 240 kJ.
C. 120 kJ.
D. 1000 J.
<b>Câu 20</b>: Một đoạn mạch có điện trở xác định với hiệu điện thế hai đầu khơng đổi thì trong 1
phút tiêu thụ mất 40 J điện năng. Thời gian để mạch tiêu thụ hết một 1 kJ điện năng là
A. 25 phút.
B. 1/40 phút.
C. 40 phút.
D. 10 phút.
<b>Đáp án </b>
1.A 2.B 3.C 4.C 5.B 6.D 7.C 8.B 9.A 10.B
11.D 12.B 13.A 14.B 15.D 16.D 17.B 18.A 19.B 20.A
<b>Hướng dẫn giải chi tiết </b>
<b>Câu 1</b>: I = q/t = 1,5/4 = 0,375 A
<b>Câu 2</b>:
<b>Câu 3</b>: I = q/t = 2Ah/24h = 0,0833 A
<b>Câu 4</b>: I = q/t => q = It = 1,5.3 = 4,5 C
<b>Câu 5</b>:
<b>Câu 6</b>:
<b>Câu 8</b>:
<b>Câu 9</b>: q = It = n|e|
<b>Câu 10</b>: q = It = n|e|
<b>Câu 11</b>: q = It = n|e|
<b>Câu 12</b>: E = A/q = 24/4 = 6V
<b>Câu 13</b>:
<b>Câu 14</b>: E= A/q => q = A/E = 6.10-3<sub>/3 = 2.10</sub>-3<sub>C </sub>
<b>Câu 15</b>: E= A/q => A = E.q = 200.10-3<sub>.10 = 2J </sub>
<b>Câu 16</b>:
<b>Câu 17</b>: A = UIt = 6.2.3600 = 43200 J
<b>Câu 19</b>:
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi </b>
<b>về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online </b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG:</b> Đội ngũ <b>GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức </i>
<i>Tấn.</i>
<b>II. </b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS:</b> Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dưỡng HSG Tốn:</b> Bồi dưỡng 5 phân mơn <b>Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Phạm Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đơi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí </b>
- <b>HOC247 NET:</b> Website hoc miễn phí các bài học theo <b>chương trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV:</b> Kênh <b>Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.
<i> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </i>
<i>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </i>