Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (591.68 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai </b>
<b>BỘ 3 ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT CHƢƠNG 2 MÔN HÓA 8 (CÓ ĐÁP ÁN) </b>
<b>Câu 1 : Dẫn 36 gam hỗn hợp khí gồm ( CO,H</b>2 ) đi từ từ qua 139,2 gam bột Fe3O4 đun nóng ở nhiệt độ
cao, thu được m gam sắt và 74,4 gam hỗn hợp ( CO2 , H2O ). Tính khối lượng dắt thu được.
<b>Câu 2 : Để đốt cháy hết 5,72 gam hợp chất X cần 10,24 gam oxi, thu được CO</b>2 và H2O. Dẫn hết tất cả
sản phẩm vào bình đựng nước vơi trong dư thì thấy khối lượng bình tăng thêm a gam (biết bình đựng
nước vơi trong hấp thụ cả CO2 và H2O ). Tính khối lượng bình đựng nước vơi tăng sau phản ứng.
<b>Câu 3 : Cho 22,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Al, Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch có chứa 38,325 gam </b>
HCl, thu được m gam hỗn hợp muối AlCl3, FeCl2, ZnCl2 và 1,05 gam khí hidro. Tính khối lượng khí thu
được.
<b>Câu 4 : Hãy vẽ cấu tạo của nguyen tử Z có 15 hạt proton ở hạt nhân. </b>
<b>Câu 5 : Cho hỗn hợp hai muối X</b>2SO4 và YSO4 có khối lượng 22,1 gam tác dụng vừa đủ với dung dịch
chứa 31,2 gam BaCl2, thu được 34,95 gam kết tủa BaSO4 và a gam hai muối tan. Hãy xác định giá trị
của a.
<b>Câu 6 : Nung hỗn hợp X gồm CaCO</b>3 và MgCO3 theo phản ứng :
CaCO3 → CaO + CO2
MgCO3 → MgO + CO2
Nếu đem nung 31,8 gam hỗn hợp X thì thu được 7,84 lít CO2 (đktc). Tính khối lượng của hỗn hợp của
oxit thu được.
<b>Đáp án và hƣớng dẫn giải: </b>
<b>Câu 1: PTHH: </b>
Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2
Fe3O4 + 4H2 → 3Fe + 4H2O
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
mFe3O4 + m (CO, H2) = mFe + m(CO2, H2O)
mFe = m = 139,2 + 36 - 74,4 = 100,8 gam
<b>Câu 2: Sơ đồ: (X) + O</b>2 → CO2 + H2O
Vì bình đựng Ca(OH)2 hấp thụ cả CO2 và nước nên khối lượng bình tăng chính là khối lượng của
CO2 và H2O.
Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng, ta có:
mX + moxi = mCO2 + mH2O
→ mCO2 + mH2O = a = mX + moxi = 5,72 + 10,24 = 15,96 gam
<b>Câu 3: Sơ đồ </b>
X (Fe, Al, Zn) + HCl → hỗn hợp muối (AlCl3; FeCl2; ZnCl2) + H2
Áp dụng định luật BTKL ta có:
m (Fe+Al+Zn) + mHCl = m = m(Fe+Al+Zn) + mHCl – mH2 = 22,2 + 38,325 – 1,05 = 59,475 (gam).
<b>Câu 4: </b>
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai </b>
Lớp 3: có 5 electron
<b>Câu 5: Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng, ta có: </b>
M(X2SO4 + YSO4) + mBaCl2 = mBaSO4 + m hai muối tan
→ m hai muối tan = m(X2SO4 + YSO4) + mBaCl2 – mBaSO4 = 22,1 + 32,1 -34,95 = 18,35 gam
<b>Câu 6: Áp dụng định luật bảo tồn khối lượng, ta có: </b>
m(CaCO3 + MgCO2) = m (CaO + MgO) + mCO2
→ m(CaO + MgO) = 31,8 16,4 gam
<b>Đề số 2: </b>
<b>Câu 1: Đốt cháy a gam chất (X) cần dùng 6,4 gam O</b>2, thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O. Tính a.
<b>Câu 2: Cho hợp chất (X) tạo nên từ hai nguyên tố: Na(I) và S(II). </b>
a) Lập cơng thức hóa học của hợp chất (X).
b) Tính phân tử khối của (X).
c) So sánh phân tử khối của X với phân tử khối của phân tử NaCl.
<b>Câu 3: Điền cơng thức hóa học thích hợp vào ơ trống: </b>
K(I) Mg(II) Fe(III)
NO3(I)
SO4(II)
PO4(III)
S(II)
<b>Đáp án và hƣớng dẫn giải: </b>
<b>Câu 1: </b>
Sơ đồ: (X) + O2 → CO2 + H2O
Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:
mA + mO2 = mCO2 + mH2O
→ mA = 1,6 gam
<b>Câu 2: Gọi công thức chung: </b>
Theo quy tắc hóa trị, ta có: I.x = y.II → x : y = 2 : 1
Chọn x = 2, y = 1
Vậy CTHH là Na2S
Ta có: Na2S nặng hơn NaCl
<b>Câu 3: </b>
K(I) Mg(II) Fe(III)
NO3(I) KNO3 Mg(NO3)2 Fe(NO3)3
SO4(II) K2SO4 MgSO4 Fe2(SO4)3
PO4(III) K3PO4 Mg3(PO4)2 FePO4
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai </b>
<b>Đề số 3: </b>
<b>Câu 1: Cho 20 gam sắt(III) sunfat [Fe</b>2(SO4)3] tác dụng với natri hiđroxit (NaOH) thu được 10,7 gam
sắt(III) hiđroxit Fe2(SO4)3 và 21,3 gam natri sunfat Na2SO4. Tính khối lượng natri hiđroxit tham gia
phản ứng.
<b>Câu 2: Để thu được khí CO</b>2 người ta cho axit HCl phản ứng với chất nào sau đây?
a) NaCl
b) CaCO3
c) CO
d) CaO
<b>Câu 3: Lập các phương trình hóa học của các phản ứng theo sơ đồ sau: </b>
a) Hiđro hóa hợp với oxi ở nhiệt độ cao sinh ra nước.
b) Cho sắt(III) oxit (Fe2O3) tác dụng với axit sunfuric (H2SO4) tạo thành nước và sắt (III) sunfat
(Fe2(SO4)3).
c) Canxi cacbonat (CaCO3) tác dụng với axit clohiđric (HCl) tạo thành canxi clorua (CaCl2), khí
cacbonic (CO2) và nước (H2O).
<b>Câu 4: Cho 2,4 gam Mg phản ứng hoàn toàn với 7,3 gam axit clohiđric (HCl) tạo ra 9,5 gam muối </b>
magie clorua (MgCl2) và khí hiđro.
a) Lập phương trình hóa học của phản ứng.
b) Tính tỉ lệ số nguyên tử magie và số phân tử hiđro.
c) Tính khối lượng khí hiđro tạo thành.
<b>Đáp án và hƣớng dẫn giải: </b>
<b>Câu 1: PTHH: Fe</b>2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4
Theo định luật BTKL ta có:
mFe2(SO4)3 + mNaOH = mFe(OH)3 + mNa2SO4
→ mNaOH = 12 gam
<b>Câu 2: CaCO</b>3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
<b>Câu 3: </b>
<b>a)</b> 2H2 + O2 → 2H2O
<b>b)</b> Fe2O3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3H2O
<b>c)</b> CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O
<b>Câu 4: </b>
Lập phương trình hóa học: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2
Tỉ lệ số nguyên tử Mg và số phân tử H2 là 1 : 1
Theo ĐLBTKL, ta có:
mMg+mHCl= mMgCl2 +mH2
W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4
<b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tƣơng lai </b>
Website <b>HOC247</b> cung cấp một môi trường <b>học trực tuyến</b> sinh động, nhiều <b>tiện ích thơng minh</b>, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những <b>giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, </b>
<b>giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sƣ phạm</b> đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.
<b>I.</b> <b>Luyện Thi Online</b>
- <b>Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm</b> từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng
xây dựng các khóa <b>luyện thi THPTQG </b>các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học.
- <b>Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: </b>Ơn thi <b>HSG lớp 9</b> và <b>luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán</b> các
trường <i>PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An</i> và các trường
Chuyên khác cùng <i>TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn </i>
<i>Đức Tấn.</i>
<b>II. </b> <b>Khoá Học Nâng Cao và HSG </b>
- <b>Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS </b>
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.
- <b>Bồi dƣỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học </b>và <b>Tổ Hợp</b>
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: <i>TS. Lê Bá Khánh </i>
<i>Trình, TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc </i>
<i>Bá Cẩn</i> cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.
<b>III.</b> <b>Kênh học tập miễn phí</b>
- <b>HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK</b> từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư
liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.
- <b>HOC247 TV: Kênh Youtube</b> cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và
Tiếng Anh.
<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>
<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>