Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Bài tập trắc nghiệm chương Nguyên tử môn Hóa học 10 năm 2020 Trường THPT Phan Chu Trinh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (731.25 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 1


<b>BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG NGUYÊN TỬ MÔN HÓA HỌC 10 NĂM 2020 </b>
<b>TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH </b>


<b>1.</b> Nguyên tử gồm:


A. Hạt nhân mang điện tích dương và lớp vỏ mang điện tích âm.
B. Các hạt proton và electron.


C. Các hạt proton và nơtron.
D. Các hạt electron và nơtron.
<b>2.</b> Khối lượng của nguyên tử bằng:


A. Tổng số hạt proton và tổng số hạt nơtron.


B. Tổng số hạt proton, tổng số hạt nơtron và tổng số hạt electron.
C. Tổng khối lượng của các hạt proton và electron.


D. Tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử.
<b>3.</b> Khái niệm mol là


A. Số nguyên tử của chất. B. Lượng chất chứa 6,023.1023 hạt vi mô (nguyên tử, phân tử, ion).


C. Số phân tử chất. D. Khối lượng phân tử chất.


<b>4.</b> Chọn câu <b>SAI </b>


A. Số proton. B. Số electron. C. Số nơtron. D. Điện tích hạt nhân.


<b>5.</b> Mệnh đề Sai về nguyên tử là



A. Số hiệunguyên tử bằng trị số của điện tích hạt nhân nguyên tử.
B. Số proton bằng số nơtron.


C. Số proton bằng trị số điện tích hạt nhân.
D. Số proton bằng số electron.


<b>6.</b> Đồng vị là những nguyên tố có cùng số proton, nhưng khác về:


A. Khối lượng nguyên tử B. Số khối. C. Số nơtron. D. Cả A,B,C đều đúng.


<b>7.</b> Trong kí hiệu <i>Az</i> <i>X</i> thì:


A. A là số khối. B. Z là số hiệu nguyên tử. C. X là kí hiệu nguyên tố. D. Tất cả đều đúng.
<b>8.</b> Chọn câu ĐÚNG


1. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhận.
2. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron.
2. Số proton trong nhân bằng số electron ở vỏ.
4. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ có 7 proton.
5. Chỉ có hạt nhân nguyên tử của nitơ có 7 nơtron.


6. Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có tỉ lệ N : Z = 1 : 1


A. 1, 4, 5. B. 2, 3, 4, 6. C. 4, 5, 6. D. 1, 3, 4.


<b>9.</b> Hai nguyên tử đồng vị có cùng:


A. Số e ngồi cùng. B. Số p trong nhân. C. Tính chất hóa học. D. A,B,C đều đúng.



<b>10.</b> Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho 1 nguyên tố hóa học vì nó cho biết:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 2


<b>11.</b> Chọn phát biểu ĐÚNG


Cho các nguyên tử <i>A</i> <i>B</i> <i>C</i> 1737<i>D</i>


35
17
27
13
26


13 , , , , không cùng tên gọi là các cặp nguyên tử sau:


A. A, B. B. C, D. C. B, C. D. A,C;A,D;B,C;B,D.


<b>12.</b> Hai nguyên tử X, Y khác nhau. Muốn có cùng kí hiệu ngun tố thì X, Y phải có:


A. Cùng số e trong nhân. B. Cùng số n trong nhân. C. Cùng số p trong nhân. D. Cùng số khối.
<b>13.</b> Một nguyên tử có 8e, 8n, 8p. Chọn nguyên tử đồng vị với nó:


A. 8p, 8n, 8e. B. 8p, 9n, 9e. C. 9p, 8n, 9e. D. 8p, 9n, 8e.


<b>14.</b> Nguyên tử <i>Ca</i> <i>K</i> 2141<i>Sc</i>


39
19
40



20 , , có cùng:


A. Số khối. B. Số hiệu nguyên tử Z. C. Số electron. D. Số nơtron.


<b>15.</b> Nguyên tử của nguyên tố nào có hạt nhân chứa 27 nơtron và 22 proton?


A. 49<sub>22</sub><i>Ti</i>. B. <sub>27</sub>49<i>Co</i>. C. 49<sub>27</sub>ln. D. 22<sub>49</sub><i>Ti</i>.


<b>16.</b> Nguyên tử có cùng số nơtron với <sub>24</sub>54<i>Cr</i> là


A. 50<sub>22</sub><i>Ti</i>. B. 51<sub>23</sub><i>V</i>. C. <sub>26</sub>56<i>Fe</i>. D. <sub>25</sub>56<i>Mn</i>.


<b>17.</b> Có 4 nguyên tử <sub>11</sub>23<i>X</i>;24<sub>12</sub><i>Y</i>;<sub>11</sub>24<i>Z</i>;25<sub>12</sub><i>T</i> . Cặp nguyên tử có cùng tên hóa học là:


A. Chỉ X, Z. B. Chỉ Y, T. C. Chỉ Y, Z. D. Cặp X, Z; cặp Y, T.


<b>18.</b> Tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 28. Số khối của hạt nhân
nguyên tử của nguyên tố đó là


A. 18. B. 19. C. 28. D. 21.


<b>19.</b> X là kim loại hóa trị II, Y là kim loại hóa trị III. Tổng số hạt trong nguyên tử X là 36 và trong nguyên
tử Y là 40. X, Y là


A. Ca và Al. B. Mg và Cr. C. Mg và Al. D. Kết quả khác.


<b>20.</b> Nguyên tử R có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52 và có số khối là 35. Điện tích hạt nhân R là


A. 17. B. 25. C. 30. D. 15.



<b>21.</b> Một nguyên tử có khối lượng là 80, số hiệu 35. Chọn câu trả lời đúng về cấu tạo nguyên tử:


A. 45p; 35n; 45e. B. 35p; 45n; 35e. C. 35p; 35n; 35e. D. 35p; 35n; 45e.


<b>22.</b> Một nguyene tử có số hiệu 29, số khối 61. Nguyên tử đó có:


A. 90 nơtron. B. 61 nơtron. C. 29 nơtron. D. 29 electron.


<b>23.</b> Một nguyên tử có số khối là 167, số hiệu nguyên tử là 68. Nguyên tử của nguyên tố này có:


A. 55p, 56e, 55n. B. 68p, 68e, 99n. C. 68p, 99e, 68n. D. 99p, 68e, 68n.


<b>24. </b>Nguyên tử A có tổng số hạt là 82, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, số khối
của nguyên tử A là


A. 56. B. 60. C. 72. D. Kết quả khác.


<b>25.</b> Tổng số hạt proton, electron, nơtron trong nguyên tử 3786<i>Rb</i>là


A. 160. B. 49. C. 123. D86.


<b>26.</b> Nguyên tử X có tổng số hạt là 82, số khối của X là 56. Điện tích hạt nhân của X là


A. 87+. B, 11+. C. 26+. D. 29+.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 3


A. 3 obitan. B. 3 electron. C. 3 phân lớp. D. Cả A,B,C đều đúng.



<b>28. </b>Để biểu diễn sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau được gọi là


A. Phân lớp electron. B. Đám mây electron. C. Phân mức năng lượng. D. cấu hình electron.
<b>29.</b> Chọn câu ĐÚNG. Obitan nguyên tử là . . .


A. khu vực xung quanh nhân, có dạng hình cầu.


B. quỹ đạo chuyển động của e, có thể có dạng hình cầu hoặc số 8 nổi.
C. ô lượng tử, có ghi 2 mũi tên ngược chiều.


D. khu vực xung quanh nhân mà xác suất tìm thấy e khoảng 90%.
<b>30.</b> Nguyên tử X xó tổng số hạt gấp 3 lần số e ở vỏ, vậy nguyên tử X có:


A. Số n gấp 2 số e. B. Số khối là số lẻ. C. Tỉ lệ N : Z = 1 ; 1. D. A,B,C đều sai.
<b>31.</b> Số electron tối đa trong 1 lớp electron thứ n thì bằng:


A. 2n. B. n2. C. 2n2. D. n + 2.


<b>32.</b> Các obitan trong một phân lớp ...


1. có cùng sự định hướng trong không gian. 2. khác nhau sự định hướng trong khơng gian.


3. có cùng mức năng lượng. 4. khác nhau mức năng lượng.


5. số obitan trong các phân lớp là các số lẻ. 6. số obitan trong các phân lớp là các số chẵn.


A. 1,3,5,6. B. 2,3,4,6. C. 3,5,6. D. 2,3,5.


<b>33. </b>Lớp M có số phân lớp electrron là



A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.


<b>34.</b> Hãy chỉ ra mức năng lượng viết SAI


A. 4s. B. 3d. C. 2d. D. 3p.


<b>35.</b> Số electron tối đa của lớp M là


A. 12. B. 6. C. 16. D. 14.


<b>36.</b> Số electron tối đa trong phân lớp d là


A. 2. B. 6. C. 10. D. 14.


<b>37.</b> Cấu hình electron SAI là


A. ↑↓ ↑↓ ↑↓ B. ↑↓ ↑ ↑ ↑ C. ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑ D. ↑↓ ↑↓ ↑↓ ↑↓


<b>38.</b> Obitan pz có dạng:


A. Hình số tám nổi và khơng rõ định hướng theo trục nào.
B. Hình số tám nổi và định hướng theo trục X.


C. Hình số tám nổi và định hướng theo trục Z.
D. Hình dạng phức tạp và định hướng theo trục Z.
<b>39.</b> Số electron tối đa trong phana lớp f là


A. 6. B. 8. C. 14. D. 18.


<b>40.</b> Ngun rố Clo có kí hiệu <sub>17</sub>35<i>Cl</i>có cấu hình electron : 1s2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>5<sub>. Điện tích hạt nhân của </sub>



nguyên tử clo là


A. 17. B. 18. C. 18+. D. Tất cả đều sai.


<b>41.</b> Chon câu phát biểu ĐÚNG NHẤT


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 4


B. Các nguyên tử có 5,6,7 e lớp ngồi cùng là những ngun tử phi kim.
C. Các nguyên tử có 4 e ngồi cùng có thể là kima loại hoặc phi kim.
D. Cả A,B,C đều đúng.


<b>42. </b>Cấu hình electronnguyeen tử của Na (z = 11) là


A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p23s1. D. 1s22s22p63d1.
<b>43.</b> Cấu hình electron của nguyên tố X (z = 25): 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2, có số electron ngồi cùng là


A. 5. B. 2. C. 7. D. 4.


<b>44.</b> Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:


X: 1s2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>4 <sub>Y: 1s</sub>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>6<sub> 3d</sub>10<sub> 4s</sub>2<sub> 4p</sub>5 <sub>Z: 1s</sub>2<sub> 2s</sub>2<sub> 2p</sub>6<sub> 3s</sub>2<sub> 3p</sub>6


Kết luận ĐÚNG là


A. X là kim loại, Y là phi kim, Z là khí hiếm. B. X, Y là kim loại, Z là khí hiếm.


C. X, Y, Z là phi kim. D. X, Y là phi kim, Z là khí hiếm.



<b>45.</b> Cấu hình electron của selen (z = 34) là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s2 4p4. Vậy


A. lớp e ngồi cùng của ngun tử selen có 4e. B. lớp e ngồi cùng của ngun tử selen có 6e.


C. lớp thứ 3 của selen có 10e. D. selen là nguyên tố kim loại.


<b>46.</b> Nguyên tử X có 3 lớp electron với lớp electron ngồi cùng có 6e, số hiệu ngun tử Z là


A. 8. B. 18. C. 16. D. 28.


<b>47.</b> Nguyên tử Y có 3e ở phân lớp 3d, Y có số hiệu nguyên tử Z là


A. 23. B. 21. C. 25. D. 26.


<b>48.</b> Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt
nhân của nguyên tử của nguyên tố X là


A. 6. B. 8. C. 14. D. 16.


<b>49.</b> Nguyên tử 168<i>O</i> có số electron được phân bố vào các lớp:


A. 2/4/2. B. 2/6. C. 2/8/6. D. 2/8/4/2.


<b>50.</b> Tổng số electron ở phân lớp 3s với 3p của 15P là


A. 1. B. 3. C. 5. D. 7.


<b>51.</b> Nguyên tử của nguyên tố nào có số electron độc thân nhiều nhất?


A. Co (Z = 27). B. Ni (Z = 28). C. Cu (Z = 29). D. Ga (Z = 31).



<b>52.</b> Nguyên tử X có electron cuối phân bố vào phân lớp 3d7, số electron trong nguyên tử X là


A. 24. B. 25. C. 27. D. 29.


<b>53.</b> Cấu hình electron ngồi cùng của nguyên tử 26Fe sau khi mất 3e là


A. 3d3<sub>4s</sub>2<sub>. </sub> <sub>B. 3d</sub>5<sub>. </sub> <sub>C. 3d</sub>6<sub>. </sub> <sub>D. 3d</sub>7<sub>4s</sub>1<sub>. </sub>


<b>54.</b> A khơng phải là khí hiếm. Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố A là 34. Cấu hình
electron của nguyên tử này là


A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p6. D.
1s22s22p63s23p63d104s24p4.


<b>55.</b> Nguyên tử 39Y có cấu hình electron là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1. Vậy hạt nhân nguyên tử Y có:


A. 20p; 19n. B. 19p; 20n. C. 20p; 19e. D. 19p; 20e.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

W: www.hoc247.net F: www.facebook.com/hoc247.net Y: youtube.com/c/hoc247tvc Trang | 6


Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi
về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh
tiếng.


I.Luyện Thi Online



- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây
dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học.


- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường
PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên
khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn.


II.Khoá Học Nâng Cao và HSG


- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS
THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình,
TS. Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn
cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


III.Kênh học tập miễn phí


- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các
môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


<i><b>Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai </b></i>




<i><b> Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90% </b></i>


<i><b>Học Toán Online cùng Chuyên Gia </b></i>


</div>

<!--links-->

×