Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

69 đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa chuyên phan ngọc hiển cà mau lần 1 file word có lời giải doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (139.99 KB, 13 trang )

SỞ GD&ĐT CÀ MAU

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

TRƯỜNG THPT CHUN PHAN NGỌC HIỂN

NĂM HỌC 2020 – 2021

-----------------ĐỀ CHÍNH THỨC

Mơn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian
giao đề)
------------------------------------

Họ và tên học sinh: ....................................................................
Số báo danh: ..............................................................................
Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl
= 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.

Câu 41: Cho dãy chuyển hoá sau: CH4 → A → B → C → Cao su buna. Công thức phân tử của A là
A. C2H2.

B. C4H10.

C. C2H5OH.

D. C4H6.

Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu được 16,8 lít khí CO 2; 2,8 lít khí N2 (đktc) và 20,25
gam H2O. Công thức phân tử của X là


A. C3H9N.

B. C2H7N.

C. C3H7N.

D. C4H9N.

Câu 43: Khi đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi khơng khí thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO 2, H2O, N2.
Điều đó chứng tỏ phân tử chất X
A. chắc chắn phải có các nguyên tố C, H và N.
B. chỉ có các nguyên tố C, H.
C. chắc chắn phải có các nguyên tố C, H, có thể có O, N.
D. chắc chắn phải có đủ các nguyên tố C, H, O và N.
Câu 44: Tính chất hố học đặc trưng của kim loại là
A. tính oxi hố

B. tính nhận electron

C. kính khử

D. tính bị khử

Câu 45: Cho các dung dịch sau: NaOH, HCl, H 2SO4, CH3OH (xúc tác HCl) và NaCl. Số chất tác dụng được
với axit 2-amino propanoic là
A. 5.

B. 3.

C. 2.


D. 4.

Câu 46: Cho 6,5 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thốt ra 3,64 lít khí (đktc). Tên của kim
loại kiềm thổ đó là
A. Na.

B. K.

C. Ba.

D. Ca.

Câu 47: Một số este có mùi thơm, khơng độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm,
mỹ phẩm ... Este nào sau đây có mùi thơm của hoa nhài?
A. CH3COOC6H5.

B. C6H5COOCH3.

C. CH3COOCH2CH2CH(CH3)CH3.

D. CH3COOCH2C6H5.

Câu 48: Những năm gần đây, đồng bằng sông Cửu Long bị nhiễm mặn gây nhiều thiệt hại cho nơng dân.
Hóa chất chính gây ra hiện tượng nhiễm mặn là
1


A. Nal.


B. KCl.

C. NaCl.

D. NaBr.

Câu 49: Tính chất nào khơng phải là tính chất vật lý chung của kim loại
A. Tính dẻo.

B. Tính dẫn điện.

C. Tính cứng.

D. Ánh kim.

Câu 50: Tính oxi hóa của cacbon thể hiện ở phản ứng nào sau đây?
A. C + O2 → CO2.

B. C + H2O → CO + H2.

C. 3C + 4Al → Al4C3.

D. C + CuO → Cu + CO.

Câu 51: Khi bị ốm mất sức người bệnh được truyền dịch đường để thêm năng lượng. Chất trong dịch đường
là:
A. Glucozơ.

B. Fructozơ.


C. Mantozơ.

D. Saccarozơ.

Câu 52: Tên của các quặng chứa FeCO3, Fe2O3, Fe3O4 lần lượt là
A. xiderit, hematit đỏ, manhetit.

B. pirit, hematit nâu, manhetit.

C. hematit, pirit, manhetit.

D. xiderit, manhetit, hematit nâu.

Câu 53: Thuỷ phân hồn tồn 3,42 gam saccarozơ trong mơi trường axit, thu được dung dịch X. Cho toàn
bộ dung dịch X phản ứng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, đun nóng, thu được m gam Ag. Giá
trị của m là
A. 21,60.

B. 2,16.

C. 4,32.

D. 43,20.

Câu 54: Ở nhiệt độ thường, kim loại K phản ứng với nước tạo thành
A. KOH và H2.

B. KOH và O2.

C. K2O và O2.


D. K2O và H2.

Câu 55: Cho a mol Fe tác dụng với 5a mol HNO 3. Sau khi phản ứng hoàn tồn thu được khí NO 2 và dung
dịch chứa
A. Fe(NO3)2.

B. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

C. Fe(NO3)2 và HNO3.

D. Fe(NO3)3 và HNO3.

Câu 56: Cho một lượng hỗn hợp gồm CuO, Fe 2O3 tan hết trong dung dịch HCl thu được 2 muối có tỉ lệ mol
là 1 : 1. Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp là:
A. 45,38%.

B. 54,62%.

C. 50,00%.

D. 66,67%.

Câu 57: Hấp thụ hồn tồn 1,568 lít CO 2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M thu được dung dịch X.
Thêm 250 ml dung dich Y gồm BaCl 2 0,16M và Ba(OH)2 a mol/l vào dung dịch X thu được 3,94 gam kết
tủa và dung dịch Z. Tính a?
A. 0,02M

B. 0,04M.


C. 0,03M

D. 0,015M

Câu 58: Cho 20 gam hỗn hợp gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch
HCl 1M, thu được dung dịch chứa 31,68 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 320.

B. 50.

C. 200.

D. 100.

Câu 59: Dãy các ion kim loại đều bị Zn khử thành kim loại là
A. Cu2+, Mg2+, Pb2+.

B. Pb2+, Ag+, Al3+.

C. Cu2+, Ag+, Na+.

D. Fe2+, Pb2+, Cu2+.

Câu 60: Cho các chất: HCl, NaHCO3, Al, Fe(OH)3. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 1.

B. 2.

C. 4.
2


D. 3.


Câu 61: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm
nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp khơng đổi. Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hịa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên.
(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.
(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khơ thì phản ứng thủy phân khơng xảy ra.
(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.
(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.
Số phát biểu đúng là
A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 2.

Câu 62: Trong các nhận định sau:
(1) Tinh bột có nhiều trong gạo, khoai, chuối xanh.
(2) Saccarozơ có nhiều trong đường mía, mật ong.
(3) Thành phần chính của giấy là xenlulozơ.
(4) Xenlulozơ có thể dùng làm nguyên liệu sản xuất thuốc nổ.
Số nhận định đúng là

A. 1.

B. 2.

C. 4.

D. 3.

Câu 63: Cho sơ đồ phản ứng:
0

0

0

 Cl2 ,500 C
 NaOH,t
 CuO,t
X �����
Y ����
� Z ����

 O 2 ,xt
 CH3OH
T ���
� Q ����
� metyl  acrylat

Y, Z, T, Q là các sản phẩm chính của các phản ứng. Tên gọi của X và Z lần lượt là
A. propen và ancol anlylic.


B. propen và anđehit acrylic.

C. propin và propan-1-ol.

D. xiclopropan và ancol anlylic.

Câu 64: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
B. Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
C. Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên.
D. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
Câu 65: Cho a mol Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa b mol HCl thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan có
cùng nồng độ mol. Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y ta có đồ thị sau:

3


Cho a mol Al phản ứng với dung dịch hỗn hợp chứa 0,15b mol FeCl 3 và 0,2b mol CuCl2. Sau khi phản ứng
kết thúc thu được x gam chất rắn. Giá trị của x là:
A. 11,776.

B. 12,896.

C. 10,874.

D. 9,864.

Câu 66: Tiến hành các thí nghiệm sau:
a) Cho lá Cu vào dung dịch AgNO3.

b) Nhúng thanh đồng nguyên chất vào dung dịch FeCl3.
c) Cắt miếng sắt tây (sắt trang thiếc), để trong khơng khí ẩm.
d) Nhúng thanh kẽm vào dung dịch H2SO4 lỗng có nhỏ vài giọt dung dịch CuSO4.
e) Quấn sợi dây đồng vào đinh sắt rồi nhúng vào cốc nước muối.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm chỉ xảy ra ăn mịn hóa học là
A. 2

B. 4.

C. 1.

D. 3

Câu 67: Phát biểu nào sau đây là đúng
A. Thạch cao khan (CaSO4.H2O) được dùng làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương.
B. Sắt là kim loại nặng, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt nhất trong các kim loại.
C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất
D. Phèn chua có cơng thức là NaAl(SO4)2.12H2O được dùng để làm trong nước đục.
Câu 68: Cho dãy các chất: Cr(OH)3, Al2(SO4)3, Mg(OH)2, Zn(OH)2, MgO, Cr2O3. Số chất trong dãy có tính
chất lưỡng tính là
A. 5.

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 69: Cracking 40 lít butan thu được 56 lít hỗn hợp A gồm H 2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và một phần
butan chưa bị cracking (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất). Giả sử chỉ có các phản ứng

tạo ra các sản phẩm trên. Hiệu suất phản ứng tạo ra hỗn hợp A là:
A. 20%

B. 40%

C. 60%

D. 80%

Câu 70: Hỗn hợp X gồm Al, Al2O3, Fe và các oxit của sắt trong đó O chiếm 18,49% về khối lượng. Hòa tan
hết 12,98 gam X cần vừa đủ 627,5 ml dung dịch HNO 3 1M thu được dung dịch Y và 0,448 lít hỗn hợp Z
(đktc) gồm NO và N2 có tỉ lệ mol tương ứng là 1:1. Làm bay hơi dung dịch Y thu được m gam muối. Giá trị
của m là
A. 60,272.

B. 51,242.

C. 46,888.

Câu 71: Kết quả thí nghiệm của các hợp chất hữu cơ A, B, C, D, E như sau:

4

D. 62,124.


Mẫu thử

Thuốc thử


Hiện tượng

A

Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3, t°

Kết tủa Ag trắng sáng

B

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm, đun nóng

Kết tủa Cu2O đỏ gạch

C

Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

Dung dịch xanh lam

D

Nước Br2

Mất màu dung dịch Br2

E

Quỳ tím


Hóa xanh

Các chất A, B, C, D, E lần lượt là:
A. Metanal, glucozơ, axit metanoic, fructozơ, metylamin.
B. Metanal, metyl fomat, axit metanoic, metylamin, glucozơ.
C. Etanal, axit etanoic, metyl axetat, phenol, etylamin.
D. Metyl fomat, etanal, axit metanoic, glucozơ, metylamin.
Câu 72: Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng, thu
được ancol Y (no, hai chức) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (M Z < MT). Chất Y khơng hịa tan
được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Axit Z có phản ứng tráng bạc.
B. Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được anđehit hai chức.
C. Axit T có đồng phân hình học.
D. Có một cơng thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X chứa các triglierit tạo bởi cả 3 axit panmitic, oleic, linoleic
thu được 24,2 gam CO2 và 9 gam H2O. Nếu xà phịng hóa hồn tồn 2m gam hỗn hợp X bằng dung dịch
KOH vừa đủ sẽ thu được bao nhiêu gam xà phòng?
A. 11,90

B. 18,64

C. 21,40

D. 19,60

Câu 74: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch HCl từ từ tới dư vào dung dịch muối natri aluminat.
(2) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch muối kẽm sunfat.
(3) Sục khí CO2 từ từ tới dư vào dung dịch nước vôi trong.
(4) Cho dung dịch CH3NH2 từ từ tới dư vào dung dịch muối sắt (III) clorua.

(5) Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3
(6) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3.
Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?
A. 2.

B. 3.

C. 4.

Câu 75: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Na và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư).
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư).
5

D. 5.


(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước (dư).
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư).
(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư).
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm khơng thu được chất rắn?
A. 2.

B. 3.

C. 4.

D. 1.

Câu 76: Cho m gam hỗn hợp E gồm một peptit X và một amino axit Y (M X > 4MY) được trộn theo tỉ lệ mol

1:1 tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch G chứa (m + 12,24) gam hỗn hợp
muối natri của glyxin và alanin. Dung dịch G phản ứng tối đa với 360 ml dung dịch HCl 2M thu được dung
dịch H chứa 63,72 gam hỗn hợp muối. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Kết luận nào sau đây đúng?
A. X có 6 liên kết peptit.
B. X có thành phần trăm khối lượng N là 20,29%.
C. Y có thành phần phần trăm khối lượng nitơ là 15,73%.
D. X có 5 liên kết peptit.
Câu 77: Dung dịch X chứa AgNO3 và Cu(NO3)2 có cùng nồng độ. Thêm một lượng hỗn hợp gồm 0,81 gam
Al và 2,8 gam Fe vào 100 ml dung dịch X cho tới khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn Y gồm 3 kim loại.
Cho Y vào HCl dư giải phóng 0,07 gam khí. Nồng độ mol của hai muối là bao nhiêu?
A. 0,3

B. 0,4

C. 0,42

D. 0,45

Câu 78: Cho hỗn hợp A gồm 2 chất hữu cơ mạch hở X và Y (chỉ chứa C, H, O và M X < MY) tác dụng vừa
đủ với 0,2 mol NaOH, thu được 0,2 mol ancol đơn chức và 2 muối của 2 axit hữu cơ đơn chức, kết tiếp nhau
trong dãy đồng đẳng. Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 20,56 gam A cần 1,26 mol O 2 thu được CO2 và 0,84 mol
H2O. Tính phần trăm khối lượng của X trong A gần nhất với
A. 20%

B. 80%

C. 40%

D. 75%


Câu 79: Thực hiện phản ứng xà phòng hố hồn tồn este X đơn chức (khơng có đồng phân hình học) với
100 ml dung dịch NaOH 1,5M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 14,16 gam chất rắn T,
hơi nước và 0,12 mol ancol Z. Đốt cháy hoàn toàn ancol Z sinh ra ở trên cần 10,752 lít O 2 (đktc). Cơng thức
cấu tạo thu gọn của X là
A. CH2=C(CH3)COO-CH2-CH=CH2.

B. CH2=C(CH3)COO-CH=CH-CH3.

C. CH2=C(CH3)COO-CH2-CH2-CH=CH2.

D. CH2=CH-COO-CH2-CH=CH2.

Câu 80: Hợp chất hữu cơ đơn chức X chứa 3 nguyên tố C, H, O. Trong phân tử X có số nguyên tử hiđro gấp
1,5 lần số nguyên tử cacbon, số nguyên tử cacbon gấp 2,5 lần số nguyên tử oxi. X cho phản ứng với dung
dịch NaOH tạo muối và ancol, muối sinh ra khơng có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Số đông phân
của X thoả mãn các điều kiện trên là
A. 8.

B. 9.

C. 5.
---------------- HẾT -----------------

6

D. 6.


BẢNG ĐÁP ÁN


41-A

42-A

43-C

44-C

45-D

46-D

47-D

48-C

49-C

50-C

51-A

52-A

53-C

54-A

55-B


56-C

57-A

58-A

59-D

60-D

61-B

62-D

63-A

64-C

65-A

66-C

67-C

68-B

69-B

70-C


71-D

72-C

73-B

74-B

75-A

76-B

77-B

78-B

79-A

80-D

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 42: Chọn A.
X đơn chức nên n X  2n N2  0, 25
Số C 

Số H 

n CO2
nX


3

2n H2O
nX

9

� X là C3H9N.
Câu 45: Chọn D.
Có 4 chất tác dụng được với axit 2-amino propanoic là:
CH3  CH  NH 2   COOH  NaOH � CH3  CH  NH 2   COONa  H 2 O
CH 3  CH  NH 2   COOH  HCl � CH 3  CH  NH 3Cl   COOH
CH 3  CH  NH 2   COOH  H 2SO 4 � CH 3  CH  NH3 HSO 4   COOH
CH 3  CH  NH 2   COOH  CH3OH  HCl � CH 3  CH  NH3Cl   COOCH 3  H 2O
Câu 46: Chọn D.
n M  n H2  0,1625 � M 

6,5
 40
0,1625

� M là Ca.
Câu 53: Chọn C.
n C12 H22O11  0, 01
� n Glucozo  n Fructozo  0, 01
� n Ag  0, 01.2  0, 01.2  0, 04
� m Ag  4,32
Câu 55: Chọn B.
7



Nếu HNO3 hết thì n NO2 

n HNO3
2

 2,5a

Dễ thấy 2n Fe  n NO2  3n Fe nên HNO3 hết và dung dịch chứa Fe  NO3  2 và Fe  NO3  3 .
Câu 56: Chọn C.
Tự chọn n CuCl2  n FeCl3  1
� n CuO  1 và n Fe2O3  0,5
� %Fe 2O3  50%
Câu 57: Chọn A.
n CO2  0, 07 và n NaOH  0, 08 � n CO32  0, 01 và n HCO3  0, 06
Y gồm n BaCl2  0, 04 và n Ba  OH  2  x
n BaCO3  0, 02  0, 04  x nên Ba 2 còn dư, vậy n CO32  0, 02
� n OH  2x  0, 02  0, 01
� x  0, 005
� a  0, 02
Câu 58: Chọn A.
Bảo toàn khối lượng:
n HCl 

31, 68  20
 0,32
36,5

� Vdd  0,32 lít = 320 ml
Câu 60: Chọn D.

Có 3 chất tác dụng được với dung dịch NaOH là:
HCl  NaOH � NaCl  H 2O
NaHCO3  NaOH � Na 2CO3  H 2 O
Al  H 2O � NaAlO 2  H 2
Câu 61: Chọn B.
(a) Đúng.
(b) Đúng, muối của axit béo khó tan trong dung dịch chứa NaCl nên tách ra, nhẹ hơn và nổi lên.
(c) Đúng, phản ứng thủy phân cần có mặt H2O.
(d) Sai, dầu nhớt là hiđrocacbon, khơng thể tạo ra xà phịng.
8


(e) Đúng
(f) Đúng
(g) Sai, dùng CaCl2 sẽ tạo kết tủa dạng  C17 H 35COO  2 Ca
Câu 62: Chọn D.
(1) Đúng
(2) Sai, mật ong chủ yếu là fructozơ, glucozơ.
(3) Đúng
(4) Đúng, sản xuất thuốc nổ khơng khói từ xenlulozơ.
Câu 63: Chọn A.
CH3  CH  CH 2  Cl 2 � CH 2  CH  CH 2Cl  HCl
CH 2  CH  CH 2 Cl  NaOH � CH 2  CH  CH 2 OH  NaCl
CH 2  CH  CH 2OH  CuO � CH 2  CH  CHO  Cu  H 2O
CH 2  CH  CHO  O 2 � CH 2  CH  COOH
CH 2  CH  COOH  CH3OH � CH 2  CH  COOCH3  H 2O
� Tên gọi của X và Z lần lượt là propen và ancol anlylic.
Câu 65: Chọn A.
Dung dịch Y chứa n AlCl3  n HCl  a
Bảo toàn Cl � 4a  b  1

n OH  n H  4n Al3  n Al OH 

3

� 0,68  a  4a  0,1875b  2 

 1  2  � a  0,16

và b = 0,64

Vậy: n FeCl3  0, 096 và n CuCl2  0,128

3
Sau phản ứng dung dịch thu được chứa Cl  0,544  , Al  0,16  , bảo toàn điện tích � n Fe2  0, 032

� Chất rắn gồm Fe  0, 096  0, 032  0, 064  và Cu (0,128)
� m rắn = 11,776
Câu 66: Chọn C.
(b) Chỉ xảy ra ăn mịn hóa học do khơng có đủ 2 điện cực.
Cịn lại (a)(c)(d)(e) xảy ra đồng thời ăn mịn điện hóa và ăn mịn hóa học.
9


Câu 68: Chọn B.
Các chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là: Cr  OH  3 , Zn  OH  2 , Cr2O3 .
Câu 69: Chọn B.
C 4 H10 � H 2  C 4 H 8
C 4 H10 � CH 4  C3H 6
C 4 H10 � C 2 H 6  C 2 H 4
� n C4 H10 phản ứng  n Anken  56  40  16

� Hiệu suất 

16
 40%
40

Câu 70: Chọn C.
m O  2, 4 � n O  0,15
Khí Z chứa n NO  n N2  0, 01
n H  4n NO  12n N2  10n NH4 NO3  2n O
� n NH 4 NO3  0, 01675
m muối = m kim loại  m NO3  m NH4 NO3





� m muối   12,98  2, 4   62 3n NO  10n N2  8n NH4 NO3  2n O  80.0, 01675  46,888
Câu 72: Chọn C.
X  NaOH � 2 muối + Ancol Y
Y khơng hịa tan Cu(OH)2 nên ít nhất 3C.
� X là HCOO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH=CH2

Y là HO-CH2-CH2-CH2-OH
Z là HCOOH
T là CH2=CH-COOH
A. Đúng
B. Đúng:
CH 2OH  CH 2  CH 2OH  2CuO � CH 2  CHO  2  2Cu  2H 2O
C. Sai

D. Đúng
Câu 73: Chọn B.
10


X chứa các triglierit tạo bởi 3 axit panmitic, oleic, linoleic nên X có k  6.
n CO2  0,55 và n H2O  0,5
� nX 

n H2O  n CO2
1 k

 0, 01

� n O  6n X  0, 06
Vậy m  m C  m H  m O  8,56
n KOH  3n X  0, 03; n C3H5  OH   n X  0, 01
3

Bảo tồn khối lượng � m xà phịng  9,32
� Từ 2m gam X thì m xà phịng = 18,64
Câu 74: Chọn B.
(1) HCl dư  NaAlO 2 � NaCl  AlCl3  H 2O
(2) NH3 dư  H 2 O  ZnSO4 � Zn  NH3  4  OH  2   NH 4  2 SO4
(3) CO2 dư  Ca  OH  2 � Ca  HCO3  2
(4) CH 3 NH 2  H 2O  FeCl3 � Fe  OH  3  CH 3 NH 3Cl
(5) Ba  OH  2  NaHCO3 � BaCO3  NaOH  H 2 O
(6) CO 2  H 2 O  Na 2SiO3 � Na 2 CO3  H 2SiO3
Câu 75: Chọn A.
Có 2 thí nghiệm khơng thu được chất rắn (tơ đỏ):

(a) Na  Al  2H 2 O � NaAlO 2  2H 2
(b) Cu  Fe 2O3  6HCl � CuCl2  2FeCl 2  3H 2O
Cu còn dư.
(c) Ba  2H 2 O � Ba  OH  2  H 2
Ba  OH  2  NH 4 NO3 � BaCO3  NH3  2H 2 O


2
(d) 3Cu  8H  2NO3 � 3Cu  2NO  4H 2O

(e) BaCO3  2KHSO 4 � BaSO4  K 2SO 4  CO 2  H 2O
Câu 76: Chọn B.
Dung dịch G chứa GlyNa (a mol) và ValNa (b mol)
� n HCl  2a  2b  0, 72
11


Và 111,5a  125,5b  58,5  a  b   63, 72
� a  b  0,18
� n NaOH  a  b  0,36
m NaOH  m H2O  12, 24 � n H2O  0,12
� n X  n Y  0,06
X có k gốc amino axit � 0, 06k  0, 06  0,36
TH1: X là Gly3Ala2 và Y là Ala (Loại vì M X  4M Y )
TH2: X là Gly 2 Ala 3 và Y là Gly (Thỏa mãn M X  4M Y )
A. Sai, X có 4 liên kết peptit.
B. Đúng.
C. Sai, Y có %N = 18,67%
D. Sai.
Câu 77: Chọn B.

n Al  0, 03 và n Fe  0, 05
n AgNO3  n Cu  NO3   x
2

Y gồm 3 kim loại là Ag (x mol), Cu (x mol) và Fe dư (0,035 mol – Tính từ n H2 )
� n Fe phản ứng  0, 05  0, 035  0, 015
Bảo toàn electron:
0, 03.3  0, 015.2  x  2x
� x  0, 04
� CM  0, 4
Câu 78: Chọn B.
A  NaOH � 2 muối + 1 ancol
n NaOH  n Ancol � A chứa 2 este đơn chức tạo ra từ cùng một ancol và 2 axit kế tiếp
Trong phản ứng cháy, bảo toàn khối lượng � n CO2  1, 04
Bảo toàn O � n A  0, 2
Dễ thấy n A  n CO2  n H 2O nên A chứa các chất đều có 2 liên kết .
Số C  5, 2 � C5 H8O 2  0,16 mol  và C6 H10 O 2  0,04 mol 
12


� %C5 H8O 2  77,82%
Câu 79: Chọn A.
Ancol Z dạng C x H yO
C x H y O   x  0, 25y  0,5  O 2 � xCO 2  0,5yH 2O
� n O2  0,12  x  0, 25y  0,5   0, 48
� 4x  y  18
� Chọn x  3, y  6 , ancol là CH 2  CH  CH 2 OH
n NaOH  0,15 � T gồm RCOONa  0,12  và NaOH dư (0,03)
mT  0,12  R  67   0, 03.40  14,16
� R  41: C3H5

X là C3 H5 COOCH 2  CH  CH 2 (Chọn A).
Câu 80: Chọn D.
X  NaOH � Muối + Ancol nên X là este.
X đơn chức � X có 2 oxi � X có 5C � X có 8H
� X là C5H8O2
X tạo muối khơng tráng bạc và ancol nên X có 6 đồng phân thỏa mãn:
CH3COO  CH 2  CH  CH 2
CH 2  CH  COO  CH 2  CH3
CH 3  CH  CH  COO  CH 3  Cis  Trans 
CH 2  CH  CH 2  COO  CH3
CH 2  C  CH3   COO  CH 3

13



×