Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

60 đề thi thử TN THPT 2021 môn hóa THPT hai bà trưng thừa thiên huế lần 1 file word có lời giải doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (95.17 KB, 11 trang )

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN I

TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG

NĂM HỌC 2020 – 2021

-----------------ĐỀ CHÍNH THỨC

Mơn: Hóa Học – Lớp 12 – Khối: KHTN
(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề)
------------------------------------

Họ và tên học sinh: ....................................................................
Số báo danh: ..............................................................................
Cho biết nguyên tử khối của: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl
= 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Sr = 88; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
Câu 1. Cho 4,35 gam chất hữu cơ X tác dụng với lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH3, phản ứng kết thúc
thu được m gam Ag, lượng Ag này tan hết trong dung dịch HNO 3 thu được 2,24 lít NO (đktc, sản phẩm khử
duy nhất). X là chất nào trong các chất sau đây :
A. HCHO

B. OHC-CHO

C. CH3CH2CHO

D. OHC-CH2-CHO

Câu 2. Khi đốt cháy hoàn toàn 51,3 gam một loại cacbohidrat cần vừa đủ V lít O 2 (đktc), thu được 108,9
gam hỗn hợp CO2 và H2O. Giá trị của V là


A. 36,96

B. 33,6

C. 40,32

D. 20,16

Câu 3. Cho cân bằng hóa học xảy ra trong bình kín: H 2 (k) + I2 (k) ⇌ 2HI (k), ∆H > 0. Cân bằng không bị
chuyển dịch dưới tác động nào sau đây?
A. Giảm nồng độ HI

B. Tăng nồng độ H2

C. Tăng nhiệt độ khí trong bình

D. Giảm áp suất khí trong bình

Câu 4. Nung nóng từng cặp chất trong bình kín (1) Fe + S (r); (2) Fe 2O3 + CO (k); (3) Pt + O 2 (k); (4) Cu +
Cu(NO3)2 (r); (5) Cu + KNO3 (r); (6) Al + NaCl (r). Những phản ứng có sự oxi hóa kim loại là
A. (1),(4),(5)

B. (1),(2),(5)

C. (1),(5)

D. (1),(2),(3)

Câu 5. Lấy 1,0 mol α-amino axit X phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl 18,25% thu được một
muối trong đó trong đó clo chiếm 28,286 % về khối lượng. Tên gọi của X là

A. Valin

B. Glyxin

C. Alanin

D. Lysin

Câu 6. Chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C4H6O2, X phản ứng với dung dịch NaOH được muối Y và chất
hữu cơ Z, Y tác dụng với dung dịch axit H 2SO4 sinh ra Na2SO4 và chất hữu cơ T. Biết rằng Z và T đều có
phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X là
A. H-COO-C(CH3)=CH2

B. CH3-COO-CH=CH2

C. H-COO-CH2-CH=CH2

D. H-COO-CH=CH-CH3

Câu 7. Este X có cơng thức phân tử C7H12O4, khi cho 3,2 gam X tác dụng vừa đủ với 20 gam dung dịch
NaOH 8% thì thu được một ancol A và 3,56 gam hỗn hợp hai muối. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COO(CH2)3OOCC2H5

B. CH3COO(CH2)2OOCC2H5
1


C. HCOO(CH2)2OOCCH3

D. HCOO(CH2)3OOCC2H5


Câu 8. Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O trong phản ứng đó, tỉ lệ số phân tử chất khử
và chất oxi hóa là
A. 3 : 28

B. 28 : 3

C. 3 : 1

D. 3 : 10

Câu 9. Xà phịng hóa hồn tồn 3,27 gam chất X bởi 0,45 lít dung dịch NaOH 0,1M (vừa đủ) thu được 3,69
gam muối của axit đơn chức và một lượng ancol Y. Khi hóa hơi Y thu được 0,336 lít (đktc). Cơng thức cấu
tạo của X là
A. (CH3COO)2C3H6

B. (CH3COO)2C2H4

C. (CH3COO)3C3H5

D. CH3COOC3H7

Câu 10. Ngâm hỗn hợp bột A gồm ba kim loại Fe, Ag, Cu trong dung dịch X chỉ chứa một chất tan, kết thúc
phản ứng thấy chỉ cịn lại một lượng bạc. Dung dịch X có thể là dung dịch
A. axit

B. muối

C. oxit


D. bazơ

Câu 11. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ
A. Anilin

B. Axit glutamic

C. Alanin

D. Glyxin

Câu 12. Nhóm chất nào sau đây chỉ gồm chất điện li mạnh
A. HNO3, MgCO3, HF

B. NaCl, Mg(OH)2, (NH4)2SO4

C. HI, H2SO4, KNO3

D. HCl, Ba(OH)2, CH3COOH


Câu 13. Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn : CO2 + OH- → HCO 3
A. CO2 + Ca(OH)2; (tỉ lệ mol 2:1)

B. CO2 + Ca(OH)2; (tỉ lệ mol 1:1)

C. CO2 + NaOH; (tỉ lệ mol 1:2)

D. Na2CO3 + Ba(OH)2; (tỉ lệ mol 1:1)


Câu 14. Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất ?
A. Al

B. Cu

C. Ag

D. Mg

Câu 15. Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi và được dung sản xuất một loại tơ tổng hợp. Thủy
phân X, thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. X là thành phần chính cấu tạo nên màng tế bào thực vật
B. Y không tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
C. X dễ tan trong nước nóng
D. X có phản ứng tráng bạc
Câu 16. Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên
thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH 4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu
suất của cả quá trình là 50%)
A. 358,4

B. 286,7

C. 224,0

D. 448,0

Câu 17. Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO 3)2 0,3M và AgNO3 0,3M. Sau khi các phản ứng
xảy ra hồn tồn thì thu được m 2 gam chất rắn X. Nếu cho m 2 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl
thì thu được 0,336 lít khí (ở đktc). Giá trị của m1 và m2 lần lượt là
2



A. 1,08 và 5,43

B. 8,10 và 5,43

C. 0,54 và 5,16

D. 1,08 và 5,16

C. Metyl axetat

D. Etyl axetat

Câu 18. Tên gọi của este HCOOC2H5 là
A. Etyl fomat

B. Metyl fomat

Câu 19. Đốt cháy hoàn toàn 1,0 mol hỗn hợp gồm etan, propan và etilen thu được 2,3 mol CO 2 và 52,2 gam
H2O. Cũng lượng hỗn hợp trên làm mất màu vừa đúng V lít nước Brom 2M. Giá trị của V bằng
A. 0,3

B. 0,4

C. 0,1

D. 0,2

Câu 20. Cho 1,78 gam alanin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá

trị của m là
A. 2,54

B. 2,22

C. 2,56

D. 2,90

Câu 21. Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)
A. Tơ nilon-6

B. Tơ tằm

C. Tơ visco

D. Tơ olon

Câu 22. Cho 31,6 gam kali pemanganat tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc, dư, đun nóng với hiệu suất
phản ứng đạt 90%. Thể tích Cl2 (đktc) sinh ra là
A. 11,2 lít

B. 12,10 lít

C. 12,44 lít

D. 10,08 lít

Câu 23. Hịa tan hồn tồn 11,2 gam sắt trong dung dịch axit H 2SO4 loãng dư. Phản ứng tạo ra khí H2 có thể
tích (đktc) là

A. 2,24 lít

B. 3,36 lít

C. 6,72 lít

D. 4,48 lít

Câu 24. Đốt cháy hồn tồn V lít khí X cần 3,5V lít oxi, sau phản ứng thu được 3,0 lít CO 2 và 2,0 lít hơi
nước. Biết các khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. X có khả năng tạo kết tủa bạc trong dung dịch
AgNO3/NH3 dư. Công thức cấu tạo của X là
A. H-COO-CH=CH2

B. CH3-CH2-CHO

C. CH2=CH-CHO

D. CH3-O-CH=CH2

Câu 25. Cho các phát biểu sau:
(1) Protien bị thủy phân nhờ xúc tác axit
(2) Protein đơn giản được tạo nên nhờ các chuỗi polipeptit kết hợp lại với nhau
(3) Amino axit có tính chất lưỡng tính
(4) Đipeptit có phản ứng màu Biure
(5) Glyxin khơng làm đổi màu quỳ tím
(6) Anilin làm quỳ tím hóa xanh
Số phát biểu đúng là:
A. 4

B. 2


C. 6

D. 5

Câu 26. Có bao nhiêu tripeptit mạch hở khác loại mà khi thủy phân đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin
và phenylalanin?
A. 6

B. 9

C. 4
3

D. 3


Câu 27. Cho 3,38 gam hỗn hợp X gồm CH3OH, CH3COOH, C6H5OH tác dụng vừa đủ với Na thấy thoát ra
khỏi dung dịch 672ml khí (đktc). Cơ cạn dung dịch thu được hỗn hợp rắn Y. Khối lượng Y là:
A. 3,61

B. 4,70

C. 4,67

D. 4,04

Câu 28. Khi tiến hành đồng trùng hợp buta-1,3-đien và acrilonitrin thu được một loại cao su buna-N chứa
8,69% nitơ. Tỉ lệ số mắt xích buta-1,3-đien và acrilonitrin trong cao su là
A. 1 : 1


B. 2 : 1

C. 3 : 1

D. 1 : 2

Câu 29. Thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH thu được một muối C17H33COONa. X là
A. (C17H35COO)3C3H5

B. (C17H31COO)3C3H5

C. (C17H33COO)3C3H5

D. (C15H31COO)3C3H5

Câu 30. Dãy chất nào sau đây đều chứa liên kết cộng hóa trị phân cực ?
A. H2, H2O, CH4, NH3

B. H2O, NH3, CO2, CCl4

C. NaCl, PH3, HBr, H2S

D. CH4, H2O, NH3, Cl2

Câu 31. Hỗn hợp X gồm Na, Ba và Al có số mol bằng nhau
- Cho m gam X vào nước dư thì các kim loại tan hết, thu được 2,0 lít dung dịch A và 6,72 lít H2 (đktc)
- Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch B và khí H 2. Cơ cạn dung dịch B thu
được a gam muối khan. Tính pH của dung dịch A và khối lượng muối khan có trong dung dịch B là:
A. pH = 14, a = 40,0 gam


B. pH = 12, a = 29,35 gam

C. pH = 13, a = 29,35 gam

D. pH = 13, a = 40,00 gam

Câu 32. Ancol acrylic và phenol đều tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Dung dịch NaOH, dung dịch CH3COOH

B. Kim loại K, dung dịch Br2

C. Dung dịch KOH, dung dịch HNO3

D. H2SO4 đặc ở 170°C, NaCl

Câu 33. Cho hỗn hợp gồm 0,14 mol Fe và 0,1 mol Cu hòa tan hết trong dung dịch HNO 3 1M (loãng). Phản
ứng tạo sản phẩm khử duy nhất là NO. Thể tích dung dịch HNO3 tối thiểu cần cho phản ứng là
A. 0,64 lít

B. 0,48 lít

C. 0,83 lít

D. 0,96 lít

Câu 34. Hịa tan hết 14,3 gam hỗn hợp X gồm Al(NO 3)3, MgO, Mg và Al vào dung dịch gồm 0,03 mol
KNO3 và 0,5 mol H2SO4 (đun nóng). Sau khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,85 gam
muối và 3,584 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và H 2 có tỉ khối so với H2 bằng 4,5. Dung dịch Y tác dụng
tối đa với dung dịch chứa 1,11 mol KOH, lấy kết tủa nung ngồi khơng khí tới khối lượng không đổi thu

được 10 gam rắn. Phần trăm khối lượng của Al có trong X gần với giá trị nào sau đây nhất ?
A. 28,50%

B. 42,80%

C. 52,18%

D. 22,66%

Câu 35. Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với dung dịch hỗn hợp AgNO 3, Cu(NO3)2 thu được dung dịch B và
chất rắn D gồm 3 kim loại. Chất rắn D tác dụng với HCl dư, thấy có khí bay lên. Thành phần của chất rắn D

A. Ag, Al, Fe

B. Al, Fe, Cu

C. Al,Cu, Ag
4

D. Fe, Cu, Ag


Câu 36. Cho hỗn hợp A gồm 0,01 mol Cu và x mol Fe vào dung dịch AgNO 3 đến khi phản ứng hoàn toàn,
thu được m gam chất rắn B và dung dịch X chứa 3 cation kim loại. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH dư
trong điều kiện khơng có khơng khí, thu được 3,85 gam kết tủa Y. Nung Y trong khơng khí đến khối lượng
khơng đổi, thu được 3,2 gam hốn hợp hai chất rắn. Giá trị của m là
A. 9,72

B. 6,48


C. 8,64

D. 11,88

C. 6

D. 12

Câu 37. Số nguyên tử hidro trong phân tử saccarozơ là
A. 22

B. 10

Câu 38. Cho hỗn hợp X gồm hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của axit no đơn chức và ancol etylic
tác dụng hết với kim loại kali tạo 13,44 lít H 2 (đktc). Mặt khác nếu lấy nửa hỗn hợp X đun nóng, xúc tác
H2SO4 đậm dặc thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 31,5 gam este. Công thức
phân tử các axit trong hỗn hợp X là:
A. CH2O2 và C2H4O2.

B. C2H4O2 và C3H6O2.

C. C3H6O2 và C4H8O2.

D. C3H4O2 và C4H6O2.

Câu 39. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai ankin có tỉ lệ mol (1 : 4), sau phản ứng thu được 5,376 lít
CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O. Mặt khác cho hỗn hợp X đó tác dụng với AgNO 3 dư trong dung dịch NH3 thu
được 22,42 gam kết tủa. Tên gọi của 2 ankin là
A. Etin và propin


B. Etin và but-2-in

C. Propin và but-1-in

D. Etin và but-1-in

Câu 40. Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại (theo cách tổng hợp) với cao su buna
A. Tơ nilon-6,6

B. Poli(vinyl clorua)

C. Poli(phenol fomandehit)

D. Tơ visco
---------------- HẾT -----------------

BẢNG ĐÁP ÁN
1-B

2-C

3-D

4-A

5-C

6-D

7-B


8-C

9-C

10-B

11-B

12-C

13-A

14-C

15-A

16-D

17-A

18-A

19-D

20-B

21-C

22-D


23-D

24-C

25-A

26-A

27-B

28-B

29-C

30-B

31-D

32-B

33-A

34-D

35-D

36-A

37-A


38-C

39-D

40-B

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Chọn B.
Bảo toàn electron → n Ag = 3n NO = 0,3
Mỗi phần tử X tạo k phân tử Ag → n X =

0,3
k
5


MX =

4,35k
= 14,5k
0,3

→ k = 4, M X = 58 : X là ( CHO ) 2 .
Câu 2: Chọn C.
Bảo toàn khối lượng → n O2 =

108,9 − 51,3
= 1,8
32


→ VO2 = 40,32 lít
Câu 3: Chọn D.
Cân bằng này có số phần tử khí hai vế bằng nhau nên giảm áp suất khí trong bình khơng làm cân bằng bị
chuyển dịch.
Câu 4: Chọn A.
Các cặp chất có sự oxi hóa kim loại là:

( 1) Fe + S → FeS
( 4 ) Cu ( NO3 ) 2 → CuO + NO 2 + O 2
Cu + O2 → CuO

( 5 ) KNO3 → KNO2 + O2
Cu + O2 → CuO
Câu 5: Chọn C.
n HCl =

200.18, 25%
=1
36,5

n X = n HCl → X có 1N → Muối có 1Cl
→ M muối =

35,5
= 125,5
28, 286%

→ M X = 125,5 − 36,5 = 89 : X là alanin.
Câu 6: Chọn D.

Thủy phân C 4 H 6 O 2 → Các sản phẩm đều tráng gương nên X có 1 cấu tạo:
HCOO − CH = CH − CH 3
Các sản phẩm thủy phân gồm HCOOH và CH3-CH2-CHO
Câu 7: Chọn B.
n X = 0, 02; n NaOH = 0, 04
6


Bảo toàn khối lượng → m Ancol = 1, 24
n Ancol = n X = 0, 02 → M ancol = 62 : C 2 H 4 ( OH ) 2
→ Chọn X là CH3COO ( CH 2 ) 2 OOCC2 H 5 .
Câu 8: Chọn C.
3Fe3O 4 + 28HNO3 → 9Fe ( NO3 ) 3 + NO + 14H 2O
Có 3 phân tử chất khử ( Fe3O 4 ) và 1 phân tử chất oxi hóa ( 1HNO3 → 1NO )
→ Tỉ lệ 3:1
Câu 9: Chọn C.
n muối = n NaOH = 0, 045
→ M muối = 82 : Muối là CH3COONa
n Y = 0, 015 → n NaOH = 3n Y → Y là ancol 3 chức.
→ Chọn X là ( CH3COO ) 3 C3H 5 .
Câu 10: Chọn B.
X chỉ chứa một chất tan hòa tan Fe, Cu nhưng khơng hịa tan Ag → X chứa muối Fe3+ (Ví dụ
FeCl3 , Fe ( NO3 ) 3 ...)
Câu 16: Chọn D.
n PVC = 4 kmol
2CH 4 → C2 H 2 → C 2 H 3Cl → PVC
8......................................... ⇐ 4
→ n CH4 =

8

= 16 kmol
50%

→ V = 358, 4 m3
→ V khí thiên nhiên =

358, 4
= 448 m3
80%

Câu 17: Chọn A.
n Cu 2+ = 0, 03 & n Ag+ = 0, 03
Chất rắn X gồm Cu, Ag, Al dư
n H2 = 0, 015 → n Al dư = 0, 01 → m 2 = 5, 43

7


n Al pư =

2n Cu 2+ + n Ag+
3

= 0, 03 → n Al bđ = 0, 04 → m1 = 1, 08

Câu 19: Chọn D.
n H2O = 2,9
n Ankan = n H2O − n CO2 = 0, 6
→ n Br2 = n Anken = 1 − 0, 6 = 0, 4
→ V = 0, 2 lít

Câu 22: Chọn D.
n KMnO4 = 0, 2
Bảo toàn electron → 5n KMnO4 = 2n Cl2
H = 90% → n Cl2 =

90%.5.0, 2
= 0, 45
2

→ V = 10, 08 lít
Câu 24: Chọn C.
X có C : H = 3 : 4 → Chọn X là A hoặc C
Xét A: C3 H 4 O2 + 3O2 → 3CO2 + 2H 2 O
→ n O2 = 3n X : Trái với giả thiết
Vậy X là CH2=CH-CHO.
Câu 26: Chọn A.
Có 6 tripeptit khi thủy phân đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin:
G-A-P
P-A-G
A-G-P
P-G-A
A-P-G
G-P-A
Câu 27: Chọn B.
n H2 = 0, 03 → n Na = 0, 06
Bảo toàn khối lượng:
8


m X + m Na = m Y + m H 2

→ m Y = 4, 7
Câu 28: Chọn B.
Buna-N có dạng ( C 4 H 6 ) a ( C3 H3 N )
→ M = 54a + 53 =

14
8, 69%

→a =2

→ Tỉ lệ C 4 H 6 : C3 H 3 N = a :1 = 2 :1
Câu 31: Chọn D.
n Na = n Ba = n Al = x → n H 2 = 0,5x + x + 1,5x = 0,3
→ x = 0,1
+
2+

Dung dịch A chứa Na ( 0,1) , Ba ( 0,1) , AlO 2 ( 0,1) , bảo tồn điện tích → n OH− = 0, 2

→  OH −  = 0,1 → pH = 13
n Cl− = 2n H2 = 0, 6
→ m muối = m kim loại + m Cl− = 40 gam.
Câu 33: Chọn A.
HNO3 ít nhất khi Fe bị oxi hóa lên Fe2+
Bảo tồn electron: 3n NO = 2n Fe + 2n Cu
→ n NO = 0,16
→ n HNO3 = 4n NO = 0, 64 → V = 0, 64 lít.
Câu 34: Chọn D.
Khí Z gồm NO (0,04) và H2 (0,12)
KOH phản ứng tối đa → n MgO = 0, 25

3+
2+
+
+
2−
Dung dịch Y chứa Al ( a ) , Mg ( 0, 25 ) , NH 4 ( b ) , K ( 0, 03 ) ,SO 4 ( 0,5 )

Bảo tồn điện tích → 3a + b + 0, 25.2 + 0, 03 = 0,5.2
m muối = 27a + 18b + 0, 25.24 + 0, 03.39 + 0,5.96 = 59,85
→ a = 0,14 và b = 0,05
n H+ = 4n NO + 2n H2 + 10n NH+ + 2n O
4

9


→ n O = 0, 05 → n MgO = 0, 05
Bảo toàn Mg → n Mg = 0, 2
Bảo toàn electron: 3n Al + 2n Mg = 3n NO + 2n H 2 + 8n NH+4
→ n Al = 0,12
→ %Al = 22, 66%
Câu 35: Chọn D.
Các ion kim loại có tính oxi hóa mạnh hơn sẽ khử trước → D chứa 3 kim loại là Ag, Cu, Fe.
Câu 36: Chọn A.
Nung Y ngồi khơng khí thu được 2 chất rắn → Chất rắn gồm CuO (0,01) và Fe2O3 (0,015)
Y gồm Cu ( OH ) 2 , Fe ( OH ) 2 , Fe ( OH ) 3
n AgNO3 = n NO− = n OH− =
3

mY − mA

= 0, 09
17

Chất rắn B là Ag ( 0, 09 ) → m B = 9, 72 gam.
Câu 38: Chọn C.
Các chất phản ứng vừa đủ tạo este nên n RCOOH = n C2 H5OH = x
→ n H2 = 0,5x + 0,5x = 0, 6 → x = 0, 6
Một nửa X tạo este RCOOC2 H 5 ( 0,3 mol )
m Este = 0,3 ( R + 73) = 31,5 → R = 32
→ Axit gồm C2H5COOH và C3H7COOH (Hay C3H6O2 và C4H8O2).
Câu 39: Chọn D.
n CO2 = 0, 24 và n H2O = 0,14
→ n X = n CO2 − n H 2O = 0,1
→ X gồm C x H 2x − 2 ( 0, 02 ) và C y H 2y −2 ( 0, 08 )

n CO2 = 0, 02x + 0, 08y = 0, 24
→ x + 4y = 12
Với x.y ≥ 2 → x = 4, y = 2 là nghiệm duy nhất.
n C2 Ag2 = n C2 H2 = 0, 08 → m C2 Ag 2 = 19, 2 < 22, 42
10


→ C4 H 6 cũng tạo kết tủa → CH ≡ C − CH 2 − CH 3
X gồm Etin và but-1-in.

11




×