SỞ GDĐT BẮC NINH
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
TRƯỜNG THPT LÝ THÁI TỔ
NĂM HỌC 2020 – 2021
------------------
Ngày thi: 13/12/2020
Mã đề 209
Mơn: Hóa Học – Lớp 12
(Thời gian làm bài: 50 phút)
------------------------------------
Họ và tên học sinh: ....................................................................
Số báo danh: ..............................................................................
*Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu =
64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.
Câu 1: Đun chất béo X với dung dịch NaOH thu được natri oleat và glixerol. Công thức của X là
A. (C17H33COO)3C3H5
B. (C17H31COO)3C3H5
C. (CH3COO)3C3H5
D. (C17H35COO)3C3H5
Câu 2: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol andehit axetic phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO3 trong NH3, đun nóng là.
A. 10,8 gam
B. 21,6 gam
C. 43,2 gam
D. 16,2 gam
C. CH3COOH.
D. CH3CH2COOCH3.
Câu 3: Chất nào dưới đây là etyl axetat?
A. CH3COOCH3.
B. CH3COOCH2CH3.
Câu 4: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tính bazơ giảm dần:
A. CH3NH2, C6H5NH2, NH3.
B. C6H5NH2, NH3, CH3NH2.
C. NH3, CH3NH2, C6H5NH2.
D. CH3NH2, NH3, C6H5NH2.
Câu 5: Cho 0,1 mol Alanin tác dụng 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với 200
ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 24,6
B. 11,7
C. 26,8
D. 22,8
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m gam triglixerit X trong dung dịch NaOH. Sau phản ứng thu được glixerol; 15,2
gam natri oleat và 30,6 gam natri stearat. Phân tử khối của X là
A. 884
B. 888
C. 886
Câu 7: Cho sở đồ chuyển hóa sau.
X + H2O → Y (xt, t0)
Y + H2 → Sobitol (Ni, t0)
Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3
Y → E + Z (men)
1
D. 890
Z + H2O → X + G (as, clorofin)
X, Y, Z lần lượt là
A. Tinh bột, glucozo và ancol etylic
B. Glucozo, Fructozo và khí CO2
C. Saccarozo, glucozo và khí CO2
D. Tinh bột, glucozo và khí CO2
Câu 8: Nhận xét nào sau đây khơng đúng?
A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure.
B. Các dung dịch glyxin, alanin, lysin đều không làm đổi màu quỳ tím.
C. Polipeptit bị thủy phân trong mơi trường axit hoặc kiềm.
D. Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit.
Câu 9: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe 2O3, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X có thể tan hồn tồn tạo thành dung
dịch bởi dung dịch nào sau đây.
A. AgNO3 dư
B. NH3 dư
C. NaOH dư
D. HCl dư
C. Axit acrylic
D. Axit clohidric
Câu 10: Giấm ăn có thành phần chất tan là axit nào sau đây
A. Axit axetic
B. axit fomic
Câu 11: Cho axetilen tác dụng với H2 có xúc tác Pd/PbCO3, t0 thì sản phẩm thu được là.
A. CH3-CH3
B. CH3-CH=CH2
C. Hỗn hợp CH3-CH3 và CH2=CH2
D. CH2=CH2
Câu 12: Cho dãy các kim loại: Na, Ca, Cu, Fe, K. Số kim loại trong dãy tác dụng với H 2O tạo dung dịch bazơ
là:
A. 2.
B. 1.
C. 3
D. 4.
Câu 13: Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu phản ứng với dung dịch HCl lỗng (dư), đến khi phản ứng xảy
ra hồn tồn thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là:
A. 23,85 gam.
B. 19,05 gam.
C. 18,54 gam
D. 13,72 gam
Câu 14: Cho 21,6 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, etyl amin và propyl amin (có tỉ lệ số mol tương ứng là
1:2:1) tác dụng hết với dung dịch HCl thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 43,5 gam.
B. 40,58 gam.
C. 39,12 gam.
D. 36,2 gam.
Câu 15: Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngồi khơng khí. Dung dịch chất X
khơng làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là
A. benzylamin.
B. đimetylamin.
C. anilin.
D. metylamin.
Câu 16: Thủy phân este E có cơng thức phân tử C 4H8O2 với xúc tác axit vơ cơ lỗng, thu được hai sản phẩm
hữu cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O). Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Este E là
A. etyl axetat.
B. metyl propionat.
C. isopropyl fomat.
2
D. propyl fomat.
Câu 17: Để tạo thành thủy tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
B. CH2=CHCH=CH2.
C. CH3COOC(CH3)=CH2.
D. CH3COOCH=CH2.
Câu 18: Một este đơn chức X có M = 88. Cho 17,6 gam X tác dụng hết với 300ml dung dịch NaOH 1M; cô cạn
dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là:
A. CH3COOC2H5
B. HCOOCH2CH2CH3
C. C2H5COOCH3
D. HCOOCH(CH3)2
Câu 19: Cacbohiđrat nào có nhiều trong cây mía và củ cải đường?
A. Mantozo.
B. Glucozo.
C. Saccarozo.
D. Fructozo.
C. W
D. Hg
Câu 20: Kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất
A. Ba
B. Mg
Câu 21: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do
A. phản ứng màu của protein.
B. phản ứng thủy phân của protein.
C. sự đông tụ của lipit.
D. sự đơng tụ của protein do nhiệt độ.
Câu 22: Trung hịa 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol, axit benzoic cần dùng vừa đủ 600 ml dung dịch
NaOH 0,1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp rắn khan. Giá trị m là:
A. 6,84
B. 4,9
C. 8,64
D. 6,8
Câu 23: Cho các chất sau: metan, etilen, buta-1,3-đien, benzen, toluen, stiren, phenol, metyl acrylat, anilin. Số
chất làm mất màu được nước brom ở điều kiện thường là
A. 7.
B. 4.
C. 6.
D. 5.
Câu 24: Để trung hòa 200 ml dung dịch aminoaxit X 0,5M cần vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 8%. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng được 16,3 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là:
A. H2N-CH-(COOH)2
B. NH2CH2-CH(COOH)2
C. (NH2)2CH-COOH
D. NH2CH2CH2COOH
C. NH3
D. CH3NH2
Câu 25: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là:
A. CH3COOH
B. H2N-CH2-COOH
Câu 26: Cho các vật liệu: (1) tơ olon; (2) tơ nilon-6; (3) quả bơng; (4) tơ nilon-6,6. Khi đun nóng, số vật liệu bị
thủy phân trong cả môi trường axit và môi trường kiềm là.
A. 2.
B. 4.
C. 3.
D. 1.
Câu 27: Cho dung dịch chứa 13,5 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3,
thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
A. 32,4.
B. 10,8.
C. 16,2.
D. 21,6.
Câu 28: Lên men một tấn khoai chứa 70% tinh bột để sản xuất ancol etylic, hiệu suất của quá trình sản xuất là
85%. Khối lượng ancol thu được gần nhất với giá trị nào.
A. 0,383 tấn.
B. 0,833 tấn.
C. 0,338 tấn.
3
D. 0,668 tấn.
Câu 29: Ancol etylic tác dụng được với chất nào sau đây.
A. Na2CO3
B. NaOH
C. Nước brom
D. Na
Câu 30: Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m
là
A. 2,00
B. 1,80
C. 0,80
D. 1,25
Câu 31: Xà phịng hóa hồn tồn một lượng tristearin trong NaOH sau phản ứng hoàn toàn thu được 9,2 gam
glixerol. Tính khối lượng xà phịng thu được.
A. 91,8
B. 61,2
C. 30,6
D. 122,4
Câu 32: Cho các nhận định sau:
(1) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.
(2) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc.
(3) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để điều chế xà phòng và glixerol.
(4) Phản ứng thế brom vào vòng thơm của anilin dễ hơn benzen
(5) Muối mononatri của axit glutaric là thuốc hỗ trợ thần kinh.
(6) Một số este có mùi thơm hoa quả được dùng trong công nghiệp thực phẩm và mĩ phẩm.
(7) Có hai chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C2H4O2
Số nhận định đúng là:
A. 5
B. 3
C. 4
D. 6
Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 chất có công thức phân tử là C 3H12N2O3 và C2H8N2O3. Cho 3,40 gam X phản ứng
vừa đủ với dung dịch NaOH (đun nóng), thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 0,04 mol hỗn hợp 2
chất hữu cơ đơn chức (đều làm xanh giấy quỳ tím ẩm). Cô cạn Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 3,12
B. 2,97
C. 3,36
D. 2,76
Câu 34: X, Y, Z là ba este đều mạch hở, thuần chức trong đó X, Y đều đơn chức, Z hai chức. Đốt cháy hoàn
toàn 19,28 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng 0,94 mol O 2, thu được 11,52 gam nước. Mặt khác đun nóng
19,28 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp T chứa hai ancol đều no, không thuộc cùng dãy
đồng đẳng và hỗn hợp gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1. Dẫn tồn bộ T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng
bình tăng 9,2 gam. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong hỗn hợp E gần với giá
trị nào nhất.
A. 7,7%
B. 10,4%
C. 8,9%
D. 9,1%
Câu 35: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ. Thủy phân hoàn toàn 7,02 gam X trong mơi trường axit, thu
được dung dịch Y. Trung hịa axit trong dung dịch Y, sau đó cho thêm lượng dư AgNO 3 trong dung dịch NH3,
đun nóng, thu được 8,64 gam Ag. Thành phần phần trăm theo khối lượng của glucozơ trong X là
A. 51,28%.
B. 81,19%.
C. 48,70%.
D. 18,81%.
Câu 36: Các chất: etylamin, phenol, anilin, glixerol được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T. Một số tính chất
được ghi trong bảng sau:
4
Chất
X
Y
Z
T
Nhiệt độ sôi, 0C
184
290
16,6
182
pH dung dịch 0,02 mol/L
8,4
7,0
11,4
6,4
Nhận định nào sau đây là đúng?
A. X là anilin.
B. Z là phenol.
C. T là glixerol.
D. Y là etylamin.
Câu 37: Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol :
� X3 + Na2SO4
b) X1 + H2SO4 ��
0
t
a) X + 2NaOH ��
� X1 + 2X2.
0
0
t ,xt
c) nX3 + nX4 ���
� poli (hexametylen adipamit) + 2nH2O.
t ,xt
d) X2 + CO ���
� X5
men giam
e) X6 + O2 ����
� X5
H 2SO 4 dac
����
� X7 + H2O
f) X3 + X6 ����
�
Cho biết: X là este có công thức phân tử C 8H14O4; X1, X2, X3, X4, X5, X6, X7 là các hợp chất hữu cơ khác nhau.
Phân tử khối của X7 là:
A. 146.
B. 206.
C. 174.
D. 132.
Câu 38: Hỗn hợp X chứa hai amin kế tiếp thuộc dãy đồng đẳng của metylamin. Hỗn hợp Y chứa glyxin và
lysin. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp Z (gồm X và Y) cần vừa đủ 1,035 mol O 2, thu được 16,38 gam H2O;
18,144 lít (đktc) hỗn hợp CO2 và N2. Phần trăm khối lượng của amin có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong Z là.
A. 10,70%.
B. 13,04%.
C. 16,05%.
D. 21,05%.
Câu 39: Ba peptit X, Y, Z (MX < MY < MZ) mạch hở, có cùng số nguyên tử cacbon, được tạo bởi từ glyxin,
alanin, valin; tổng số liên kết peptit trong X, Y, Z bằng 8. Đốt cháy hoàn toàn 27,95 gam hỗn hợp E chứa X, Y,
Z (trong đó X chiếm 75% số mol hỗn hợp) với lượng oxi vừa đủ, sản phẩm cháy gồm CO 2, H2O và N2 được dẫn
qua bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 120 gam kết tủa. Khí thốt ra khỏi bình có thể tích là 3,472 lít
(đktc). Biết độ tan của nitơ đơn chất trong nước là không đáng kể. Phần trăm khối lượng của Y có trong hỗn
hợp E là.
A. 14,70%
B. 19,61%
C. 10,84%
D. 23,47%
Câu 40: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng).
Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là
A. 12,0.
B. 16,0.
C. 13,8.
----------------------- HẾT ------------------------
ĐÁP ÁN
5
D. 13,1.
1-A
2-B
3-B
4-D
5-C
6-B
7-D
8-B
9-D
10-A
11-D
12-C
13-B
14-C
15-C
16-A
17-A
18-C
19-C
20-C
21-D
22-D
23-C
24-A
25-B
26-A
27-C
28-C
29-D
30-D
31-A
32-D
33-D
34-A
35-A
36-A
37-C
38-C
39-B
40-B
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Câu 2: Chọn B.
CH3CHO 2AgNO3 3NH3 H 2 O � CH3COONH 4 2Ag 2NH 4 NO3
� n Ag 2n CH3CHO 0, 2
� m Ag 21, 6 gam
Câu 5: Chọn C.
n HCl 0, 2; n NaOH 0, 4
Dễ thấy n NaOH n HCl n Ala 0,3 nên kiềm còn dư
� n H2O 0,3
m rắn m Ala m HCl m NaOH m H2O 26,8
Câu 6: Chọn B.
n C17 H33COONa 0, 05
n C17 H35COONa 0,1
Tỉ lệ 1: 2 � X là C17 H 33COO C17 H 35COO 2 C3H 5
� M X 888
Câu 7: Chọn D.
Theo phản ứng thứ (3) thì Y là glucozơ.
X tạo ra từ quang hợp (phản ứng cuối) nên X là tinh bột.
� E là C2H5OH và Z là CO2.
Câu 12: Chọn C.
Có 3 kim loại tác dụng với H2O tạo bazơ trong dãy là Na, Ca, K.
Câu 13: Chọn B.
Trong X chỉ có Fe tác dụng với HCl nên:
6
n FeCl2 n H 2 0,15 � mFeCl2 19, 05
Câu 14: Chọn C.
Đặt a, 2a, a là số mol metylamin, etylamin, propylamin.
� m X 31a 45.2x 59a 21, 6
� a 0,12
� n HCl a 2a a 0, 48
m muối = m X m HCl 39,12
Câu 15: Chọn C.
ở điều kiện thường, amn X là chất lỏng, dễ bị oxi hóa khi để ngồi khơng khí. Dung dịch chất X khơng làm đổi
màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng � X là anilin.
Câu 16: Chọn A.
X là C2H5OH
Y là CH3COOH
Este ban đầu là CH3COOC2H5. Từ X lên men giấm tạo ra Y.
Câu 18: Chọn C.
M X 88 � X là C4H8O2
n X 0, 2; n NaOH 0,3 � Chất rắn gồm RCOONa (0,2) và NaOH dư (0,1)
m rắn = 0, 2 R 67 0,1.40 23, 2
� R 29 : C 2 H5
X là C2H5COOCH3.
Câu 22: Chọn D.
n H2O n NaOH 0, 06
Bảo toàn khối lượng:
m rắn = 5, 48 0, 06.40 0, 06.18 6,8
Câu 23: Chọn C.
Các chất làm mất màu được nước Brom ở điều kiện thường là: etilen, buta-1,3-đien, stiren, phenol, metyl
acrylat, anilin.
Câu 24: Chọn A.
7
n X 0,1; n NaOH
100.8%
0, 2
40
n X : n NaOH 1: 2 � X có 2COOH
Muối dạng R COONa 2 0,1 mol
M muối = R 134
16,3
� R 29 : NH 2 CH
0,1
X là NH 2 CH COOH 2
Câu 26: Chọn A.
Các vật liệu bị thủy phân trong cả môi trường axit và môi trường kiềm là: (2)(4)
Câu 27: Chọn C.
n C6 H12O6 0, 075 � n Ag 0,15 � m Ag 16, 2gam
Câu 28: Chọn C.
m tinh bột = 0,7 tấn.
C6 H10O5 n � nC6H12O 6 � 2nC 2H 5OH
162.............................................2.46
0, 7..............................................m
H 85% � m thu được =
85%.0, 7.2, 46
0,338 tấn.
162
Câu 30: Chọn D.
Bảo toàn khối lượng: m C2 H4 pu m PE 1 tấn
� m C2 H4 đã dùng
1
1, 25 tấn.
80%
Câu 31: Chọn A.
C17 H 35COO 3 C3H5 3NaOH � 3C17 H 35COONa C3H 5 OH 3
n C3H5 OH 0,1 � n C17 H35COONa 0,3
3
� m C17 H35COONa 91,8 gam.
Câu 32: Chọn D.
(1) Đúng
(2) Đúng
8
(3) Đúng
(4) Đún
(5) Sai axit glutamic mới làm thuốc hộ trợ thần kinh.
(6) Đúng.
Câu 33: Chọn D.
Hai chất là CH 3 NH 3 2 CO 3 a mol và C 2 H5 NH3 NO3 b mol.
� m hh 124a 108b 3, 4
Và n khí = 2a + b = 0,04
� a 0, 01 và b = 0,02
� Muối khan m Na 2CO3 m NaNO3 2, 76gam
Câu 34: Chọn A.
n Na 2CO3 0,13 � n NaOH 0, 26
�0, 26
�
mol �
Đặt ancol là R OH n �
�n
�
� m tăng =
�R
R 16n .0, 26 8,1
n
197n
13
Do 1 �n �2 � 15, 2 n 30, 4
� Hai ancol là C2H5OH (u) và C2H4(OH)2 (v)
� u 2v 0, 26 & 45u 60v 8,1
� u 0, 02 và v = 0,12
Bảo toàn khối lượng:
m E m NaOH m muối + m ancol
� m muối = 21,32 gam
Trong muối có n Na 0, 26 � n O 0,52
n H2O 0,39 � n H 0, 78
� n C 0,52
� n CO2 n C n Na 2 CO3 0,39
9
Vì n CO2 n H2O � Các muối no, đơn chức, mạch hở.
� n muối n NaOH 0, 26
� Số C
0,52
2
0, 26
So 2 muối có số mol bằng nhau � HCOONa và C2H5COONa
Vậy các este gồm:
X: HCOOC2H5 (0,01)
Y: C2H5COOC2H5 (0,01)
Z: HCOO-CH2-CH2-OOC-C2H5 (0,12)
� %X 3,84%
Câu 35: Chọn A.
Đặt a, b là số mol glucozơ và saccarozơ.
m X 180a 342b 7,02
n Ag 2a 4b 0, 08
� a 0, 02; b 0, 01
� %Saccarozơ = 48,72%
Câu 37: Chọn C.
b � X1
là muối, X3 là axit.
c � X3
là HOOC- CH 2 4 COOH
� X1 là NaOOC-(CH2)4-COONa
� X là CH3-OOC-(CH2)4-COOCH3 � X 2 là CH3OH
d � X5
là CH3COOH
e � X6
là C2H5OH
f � X7
là HOOC-(CH2)4-COOC2H5.
� M X7 174
Câu 38: Chọn C.
A min CH 3 NH 2 ?CH 2 1
10
Lys C2 H5 NO 2 4CH 2 NH 2
Quy đổi Z thành CH 3 NH 2 a , C2 H 5 NO 2 b , CH 2 c và NH d .
n Z a b 0, 2
n O2 2, 25a 2, 25b 1,5c 0, 25d 1, 035
n H2O 2,5a 2,5b c 0,5d 0,91
n CO2 n N 2 a 2b c
abd
0,81
2
� a 0,1; b 0,1;c 0,38;d 0, 06
� m Z 16,82
n CH2 1 c n CH2 2 0,14
n CH3 NH 2 0,1 � Số CH2 trung bình = 1,4
� C2 H 5 NH 2 0, 06 và C3H 7 NH 2 0, 04
� %C2 H 5 NH 2 16, 05%
Câu 39: Chọn B.
n N2 0,155 � n N 0,31
Quy đổi E thành C 2 H 3ON 0,31 , CH 2 a , H 2O b
m E 14a 18b 0,32.57 27,95
n C n CaCO3 a 0,31.2 1, 2
� a 0,58 và b 0,12
Số C
nC
10
nE
Số N
nN
2,58 � Có đipeptit.
nE
Vậy X là Val-Val (0,12.75% = 0,09 mol)
Phần còn lại của Y và Z có 7 liên kết peptit nên:
Y là Gly 2 Ala 2 : y mol
Z là (Gly)5: z mol
11
n E y z 0, 09 0,12
n N 4y 5z 0, 09.2 0,31
� y 0, 02; z 0, 01
� %Y 19, 61%
Câu 40: Chọn B.
m O 0, 412m � n O 0, 0275m
� n NaOH n H2O n COOH
0, 02575m
2
Bảo toàn khối lượng:
m 40.
0, 02575m
0, 02575m
20,532 18.
2
2
� m 16gam.
12