Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Bai Tap Ren Luyen ve vi tri 2 dtron

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.13 KB, 2 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

HUYNH MINH KHAI.THCSTTCKE.
<b>VẤN ĐỀ 6. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG TRỊN</b>


 Vị trí tương đối giữa hai đường tròn:


<i>Trường hợp 1:</i> Hai đường tròn có hai điểm chung  Hai đường trịn gọi là <i>cắt nhau.</i>
<i>Trường hợp 2:</i> Hai đường trịn chỉ có một điểm chung  Hai đường tròn gọi là <i>tiếp xúc</i>
<i>nhau.</i> Điểm chung của hai đường tròn gọi là <i>tiếp điểm.</i>


<i>Trường hợp 3:</i> Hai đường trịn khơng có điểm chung  <sub> Hai đường trịn gọi là </sub><i><sub>khơng cắt</sub></i>


<i>nhau.</i>


 Nếu hai đường trịn cắt nhau thì hai giao điểm <i>đối xứng</i> nhau qua đường nối tâm. Nếu hai
đường tròn tiếp xúc nhau thì tiếp điểm <i>nằm trên</i> đường nối tâm.


 Cho hai đường tròn

<i>O R</i>;

<i>O r</i>';

với <i>R r</i> . Khi đó:


<i>Trường hợp 1:</i> Hai đường tròn cắt nhau  <i>R r OO</i>  '<i>R r</i> .


<i>Trrường hợp 2:</i> Hai đường tròn <i>tiếp xúc ngồi</i> nhau  <i>OO</i>' <i>R r</i>. Hai đường trịn <i>tiếp</i>


<i>xúc trong </i>nhau  <i>OO</i>' <i>R r</i>.


<i>Trường hợp 3:</i> Hai đường trịn <i>ở ngồi </i>nhau <i>OO</i>'<i>R r</i> . Đường trịn

<i>O R</i>;

<i>đựng</i> đường


tròn

<i>O r</i>';

 <i>OO</i>'<i>R r</i> .


 <i>Tiếp tuyến chung </i>của hai đường tròn là đường thẳng tiếp xúc với cả hai đường trịn đó.
<i><b>1.</b></i> Cho hai đường tròn

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

tiếp xúc với nhau tại <i>A.</i> Kẻ đường thẳng qua <i>A,</i> cắt

 

<i>O</i>



<i>O</i>'

lần lượt tại <i>B</i> và <i>C</i> (khác <i>A</i>)<i>.</i> Từ <i>B</i> và <i>C</i> lần lượt kẻ hai tiếp tuyến <i>Bx</i> và <i>Cy</i> với hai
đường tròn này. Chứng minh rằng <i>Bx</i> song song với <i>Cy</i> trong hai trường hợp:


a)

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

tiếp xúc ngoài tại <i>A;</i> b)

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

tiếp xúc trong tại <i>A.</i>


<i><b>2.</b></i> Cho hai đường tròn

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

cắt nhau tại <i>A</i> và <i>B.</i> Gọi <i>I</i> là trung điểm của <i>OO</i>'. Kẻ
đường thẳng qua <i>A</i>, vuông góc với <i>IA, </i>cắt các đường trịn

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

tại <i>C</i> và <i>D</i> (khác <i>A</i>).
Chứng minh rằng <i>A</i> là trung điểm của <i>CD.</i>


<i><b>3.</b></i> Cho hai đường tròn

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

cắt nhau tại <i>A</i> và <i>B,</i> trong đó <i>O</i>' nằm trên đường trịn

 

<i>O</i> . Lấy <i>C</i> đối xứng với <i>O</i>' qua <i>O.</i> Đường vng góc với <i>AO</i>' tại <i>O</i>' cắt <i>CB</i> tại <i>I. </i>Đường
vng góc với <i>AC</i> tại <i>C</i> cắt đường thẳng <i>O B</i>' tại <i>K.</i>Chứng minh rằng ba điểm <i>O, I, K</i> thẳng
hàng.


<i><b>4.</b></i> Cho hai đường tròn

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

cắt nhau tại <i>A</i> và <i>B</i>. Trên

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

lần lượt lấy <i>C</i> và


<i>D</i> sao cho <i>AC</i> và <i>AD</i> lần lượt là các tiếp tuyến của

<i>O</i>'

 

<i>O</i> . Gọi <i>E</i> là điểm đối xứng
với <i>A</i> qua trung điểm <i>I</i> của đoạn thẳng <i>OO</i>' và <i>G</i> là điểm đối xứng với <i>A</i> qua <i>B.</i> Chứng
minh rằng tứ giác <i>ACGD</i> nội tiếp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

HUYNH MINH KHAI.THCSTTCKE.
<i><b>5.</b></i> Cho hai đường tròn

<i>O R</i>;

<i>O r</i>';

tiếp xúc ngoài tại <i>A.</i>


a) Gọi <i>CD</i> là tiếp tuyến chung ngoài của

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

với <i>C</i> nằm trên

 

<i>O</i> và <i>D</i> nằm trên

<i>O</i>' .

Tính độ dài <i>CD.</i>


b) Đường thẳng <i>OO</i>' cắt đường tròn

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

lần lượt tại <i>G </i> và <i>H</i> (khác <i>A</i>). Gọi <i>N</i> là
giao điểm của <i>GC</i> và <i>HD.</i> Chứng minh rằng <i>AN</i> là tiếp tuyến chung của hai đường trịn.
c) Kẻ hai bán kính <i>OE</i> và <i>O F</i>' song song với nhau thuộc cùng một nửa mặt phẳng có bờ



'.


<i>OO</i> Gọi <i>I</i> là giao điểm của <i>EF</i> và <i>OO</i>'. Tính số đo góc <i><sub>EAF</sub></i><sub> và độ dài </sub><i><sub>IO.</sub></i>


<i><b>6.</b></i> Cho hai đường tròn

 

<i>O</i> và

<i>O</i>'

tiếp xúc ngoài tại <i>A.</i> Kẻ tiếp tuyến chung ngoài <i>MN</i> với


<i>M</i> nằm trên

 

<i>O</i> và <i>N</i> nằm trên

<i>O</i>' .

Gọi <i>P</i> và <i>Q</i> lần lượt là hai điểm đối xứng với <i>M</i> và N
qua <i>OO</i>'. Chứng minh rằng:


a) <i>MNQP</i> là hình thang cân;


b) <i>PQ</i> là tiếp tuyến chung của hai đường tròn;
c) <i>MN PQ MP NQ</i>   .


<b>ĐÁP SỐ VẤN ĐỀ 7. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI GIỮA HAI ĐƯỜNG TRỊN</b>


<b>1. </b> <i>Hướng dẫn:</i> Chứng tỏ rằng <i>OB</i> song song với <i>O C</i>' .


<b>2.</b> <i>Hướng dẫn:</i> Kẻ <i>OH</i> và <i>O K</i>' cùng vng góc với <i>CD.</i> Khi đó <i>IA</i> là đường trung bình của
hình thang <i>OHKO</i>'.


<b>3.</b> <i>Hướng dẫn:</i> Hãy chứng tỏ <i>CO</i>' là phân giác của <i><sub>ACB</sub></i><sub> và </sub><i><sub>ACO</sub></i><sub>'</sub><sub></sub><i><sub>CO I</sub></i> <sub>'</sub> <sub></sub> <i><sub>IC</sub></i><sub></sub><i><sub>IO</sub></i><sub>'.</sub>
Tương tự chứng tỏ được <i>KC</i><i>KO</i>'.


<b>4. </b> <i>Hướng dẫn:</i> <i>IH</i> là đường trung bình của tam giác <i>AEB</i> nên <i>EB</i><i>AG</i> <i>EA EG</i> . Ta có
.


<i>OE</i><i>AC</i> <i>EA EC</i> Tương tự <i>EO</i>'<i>AD</i> <i>EA ED</i> .


<b>5.</b> a) Kẻ tiếp tuyến chung tại <i>A</i>, cắt <i>CD</i> tại <i>M.</i> Ta có <i>ACD</i> vng tại <i>A</i> vì <i>MA MC MD</i> 


'


<i>OMO</i>


  vng tại <i>M.</i> Ta có <i>CD</i>2<i>MA</i>2 <i>R r</i>. .


b) Chứng tỏ <i>ACND</i> là hình chữ nhật <i><sub>OAC IAC OCA DCA</sub></i>    <sub>90 .</sub>0


   


c) Dễ chứng minh <i><sub>OAE O AF</sub></i>  <sub>'</sub> <sub>90 .</sub>0


  Ta có <i>IO<sub>IO</sub></i>'<i><sub>R</sub>r</i>  <i>IO IO<sub>IO</sub></i> '<i>R r<sub>R</sub></i> <i>IO</i> <i>R R r</i>

.


<i>R r</i>



 




</div>

<!--links-->

×