Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (150.42 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trang 1/4 - Mã đề thi 401
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỒNG THÁP
---
ĐỀ CHÍNH THỨC
<i>(48 câu trắc nghiệm)</i>
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ 1 – NĂM HỌC 2009 - 2010
MƠN THI: HỐ HỌC LỚP 12
<i>Ngày thi: 17/12/2009 </i>
<i>Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề). </i>
(Đề thi gồm có: 04 trang)
Mã đề thi 401
Họ, tên thí sinh:...
Số báo danh:...
Cho biết khối lượng nguyên tử của các nguyên tố là:
H = 1, C = 12, O = 16, N = 14, Br = 80, Cl = 35,5,
Na = 23, S = 32, Mg = 24, Ca = 40, Fe = 56, Zn = 65.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (32 câu, từ câu 1 đến câu 32) 8 điểm
Câu 1: Số đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C3H9N là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 2: Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngồi cùng là 2p6. Ngun tử R là
A. Ca. B. K. C. Mg. D. Be.
Câu 3: Thuỷ phân 34,2gam saccarozơ với hiệu suất phản ứng 80%, khối lượng glucozơ thu được
là
A. 28,8 gam. B. 44,1 gam. C. 41,4 gam. D. 14,4 gam.
Câu 4: Cho sơ đồ phản ứng: Tinh bột → X → C2H5OH ( mỗi mũi tên ứng với một phản ứng ).
Chất X là
A. glucozơ. B. fructozơ. C. etylaxetat. D. xenlulozơ.
Câu 5: Mùi tanh của cá ( đặc biệt là cá mè) là do hỗn hợp một số amin ( nhiều nhất là tri metyl
amin ) và một số chất khác gây nên. Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu cần dùng
A. giấm ăn ( CH3COOH). B. HCl.
C. NaOH. D. CH3COOCH3.
Câu 6: Dẫn luồng khí CO có thể tích là 6720 ml ở điều kiện tiêu chuẩn đi qua Fe2O3 ( đủ ) đun
nóng . Khối lượng chất rắn thu được là
A. 22.4 gam. B. 11,2 gam. C. 16,8 gam. D. 33.6 gam.
Câu 7: Chất có thể trùng ngưng tạo polime là
A. C6H5NH2. B. CH3COOC2H5. C. CH2=CH2. D. NH2CH2COOH.
Câu 8: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là
A. CH3NH2,C6H5NH2, NH3. B. C6H5NH2, CH3NH2, NH3.
C. C6H5NH2, , NH3, CH3NH2. D. NH3, CH3NH2,C6H5NH2.
Câu 9: Poliacrilonitrin có công thức là
A. (-CH2-CH2-)n. B. (-CH2-CH(CN)-)n.
C. (-CH2-CHCl-)n. D. (- CH2=CH-CH=CH2-)n.
Câu 10: Cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu
A. đỏ. B. xanh. C. tím. D. vàng.
Câu 11: Hai chất đều có thể tham gia được phản ứng trùng hợp là
A. CH2=CH2 và CH3COOH. B. CH2=CH2 và CH2=CHCl.
C. NH2CH2COOH và CH2=CH2. D. protein và CH2=CH2.
Câu 12: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic tác dụng đủ với V lít dung dịch NaOH 0,5M. V có giá trị
là
Trang 2/4 - Mã đề thi 401
Câu 13: Cho 6,2 gam metylamin tác dụng đủ với dung dịch HCl. Khối lượng muối thu được là
A. 2,7 gam. B. 13,5 gam. C. 15,3 gam. D. 35,1 gam.
Câu 14: Có các chất: lịng trắng trứng, saccarozơ, tinh bột. Hoá chất dùng để phân biệt 3 chất trên
là
A. Cu(OH)2. B. HCl. C. dung dịch I2. D. quì tím.
Câu 15: Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong
mạng tinh thể do sự tham gia của
A. các electron ghép đôi. B. các ion âm.
C. các electron tự do. D. các electron độc thân.
Câu 16: Chất làm giấy q tím ẩm hoá xanh là
A. etylaxetat. B. metylamin. C. anilin. D. axit aminoaxetic.
Câu 17: Cho dãy các chất: poliisopren, C6H5NH2, C2H5NH2, CH4 . Số chất trong dãy tác dụng
được dung dịch HCl là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 18: Cho dãy các dung dịch: MgSO4, HCl, AgNO3, Fe2(SO4)2, HNO3 ( đặc, nguội ). Số chất
tác dụng được với Fe là
A. 7. B. 9. C. 3. D. 5.
Câu 19: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH3NH2. B. C6H5NH2. C. NH2CH2COOH. D. C6H12O6.
Câu 20: Số lượng este đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 21: Este X có cơng thức phân tử C4H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit sinh ra chất Y
có cơng thức C2H3O2Na, cơng thức của X là
A. HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH3.
Câu 22: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào sau đây thuận nghịch?
A. Thuỷ phân etylaxetat trong môi trường bazơ.
B. Phản ứng cộng hydro của chất béo lỏng.
C. Thuỷ phân lipit trong môi trường bazơ.
D. Thuỷ phân lipit trong môi trường axit.
Câu 23: Polime bị thuỷ phân tạo -aminoaxit là
A. polietylen. B. poli vinylclorua. C. polipropylen. D. poli peptit.
Câu 24: Cho ancol etylic tác dụng đủ với 400 gam dung dịch CH3COOH 6% (xúc tác H2SO4, t
0
).
Khối lượng este thu được là
A. 35,2 gam. B. 32,5 gam. C. 70,4 gam. D. 25,3 gam.
Câu 25: Saccarozơ thuộc loại
A. polisaccarit. B. disaccarit. C. monosaccarit. D. polime.
Câu 26: Có các chất: glucozơ, xenlulozơ, CH3CHO, CH3NH2, CH3COOCH3. Số chất tham gia
được phản ứng tráng gương tạo kết tủa Ag là
A. 4. B. 2. C. 5. D. 3.
Câu 27: Cho anilin phản ứng đủ với 2000 ml dung dịch Br2 0,15M. Khối lượng anilin cần dùng là
A. 3,9 gam. B. 27,9 gam. C. 39,7 gam. D. 9,3 gam.
Câu 28: Polime được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ ( plexiglas) là
A. poli vinylclorua. B. poli ( metylmetacrylat).
Trang 3/4 - Mã đề thi 401
Câu 29: Một dây phơi quần áo gồm một đoạn dây kẽm nối với một đoạn dây thép ( hợp kim của
sắt ). Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở chỗ nối hai đoạn dây trên khi để lâu ngày ?
A. Sắt bị ăn mòn. B. Sắt và kẽm đều bị ăn mòn.
C. Sắt và kẽm đều khơng bị ăn mịn. D. Kẽm bị ăn mịn.
Câu 30: Cho 8 gam kim loại A hoá trị II tác dụng đủ với dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng
thu được 4480 ml khí ở điều kiện tiên chuẩn. Kim loại A là
A. Ca. B. Fe. C. Mg. D. Zn.
Câu 31: Thuỷ phân etylaxetat trong dung dịch NaOH thu được sản phẩm hữu cơ là
A. natri axetat và metanol. B. axit axetic và etanol.
C. natri axetat và etanol. D. axit axetic và metanol.
Câu 32: Dãy gồm các chất khi thuỷ phân trong môi trường axit chỉ tạo glucozơ là
A. saccarozơ , xenlulozơ. B. fructozơ, saccarozơ.
C. tinh bột, saccarozơ. D. xenlulozơ, tinh bột.
II. PHẦN TỰ CHỌN: (8 câu, 2 điểm)
Thí sinh chọn một trong 2 nhóm câu: nhóm 8 câu (từ câu 33 đến câu 40) hoặc 8 câu (từ câu
41 đến câu 48).
Thí sinh học theo chương trình nào phải làm đề thi riêng cho chương trình đó.
A. Nhóm 8 câu thuộc chương trình chuẩn: (từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Chất có tính bazơ là
A. CH3NH2. B. HCOOCH3. C. CH3COOH. D. CH3CHO.
Câu 34: Tên gọi của polime có công thức (- CH2-CH=CH-CH2-)n là
A. polibuta-1,3-dien. B. poli etylen. C. poli propylen. D. poli styren.
Câu 35: Chất không làm giấy q tím đổi màu là
A. dung dịch C2H5NH2. B. CH3COOH.
C. NH2CH2COOH. D. HCOOH.
Câu 36: Khi thuỷ phân lipit trong mơi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
A. este đơn chức. B. anilin. C. ancol đơn chức. D. glixerol.
Câu 37: Metylaxetat có cơng thức là
A. C2H5COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 38: Chất rắn dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là
A. NH2CH2COOH. B. C6H5NH2. C. CH3-CH2NH2. D. CH3OH.
Câu 39: Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit đun nóng, khơng tạo ra glucozơ. Chất đó
là
A. peptit. B. xenlulozơ. C. saccarozơ. D. tinh bột.
Câu 40: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men thành khí CO2 và
A. CH3OH. B. C2H5OH. C. HCOOH. D. CH3COOH.
B. Nhóm 8 câu thuộc chương trình nâng cao: (câu 41 đến câu 48).
Câu 41: Để loại kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại
trên vào lượng dư dung dịch
A. CuCl2. B. AgNO3. C. HNO3. D. FeCl2.
Câu 42: Điện phân hoàn toàn 66,6 gam muối clorua nóng chảy của 1 kim loại nhóm IIA, thu được
13440 ml khí clo ở điều kiện tiêu chuẩn. Cơng thức hố học của muối clorua kim loại là
Trang 4/4 - Mã đề thi 401
Câu 43: Cho phản ứng: aFe + bH2SO4 → cFe2(SO4)3 + dSO2 + eH2O
hệ số a,b,c,d.e là số nguyên, tối giản. Tổng ( c + d + e) là
A. 4. B. 8. C. 6. D. 10.
Câu 44: Theo thuyết Bron – stet, ion nào sau đây ( trong dung dịch ) có tính lưỡng tính?
A. Mg2+. B. Cl-. C. HCO3
-. D. CO3
2-.
Câu 45: Este no đơn chức A có cơng thức phân tử CnH2nO2. Đốt cháy hoàn toàn 7,4 gam A ,
sau phản ứng thu được nước và 6,72 lit CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Công thức phân tử của A là
A. C3H8O2. B. C2H4O2. C. C4H8O2. D. C3H6O2.
Câu 46: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có mơi trường kiềm, muối đó là
A. NaCl. B. K2CO3. C. HCl. D. KHSO4.
Câu 47: Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin Zn – Cu là
A. Zn → Zn2+ + 2e. B. Cu2+ + 2e → Cu.
C. Zn2+ + 2e → Zn. D. Cu → Cu2+ + 2e.
Câu 48: Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
A. NaCl. B. HCl. C. Ca(OH)2. D. BaCl2.