<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Hãy cùng xem và cùng suy
ngẫm
Thế nào là polime?
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
26/10/2010 THPT Ngô S Liờn
2
<b>S giỏo dc v o to B C GIANG</b>
<b></b>
<b>TrngTHPTNgụSLiờn</b>
<b>Giáoưviênưsoạn:ưĐặngưThịưMinhưThu</b>
<i><b>Năm häc: 2010 </b></i>
–
<i><b> 2011.</b></i>
<i>Chươngư4</i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
<i><b>Tiết 19 Bài 13.</b></i>
<b>ưư</b>
đại c ơng về polime
<b>Click to add Title</b>
<b>2</b>
<b>CÊutróc</b>
<b>II.</b>
<b>Click to add Title</b>
<b>2</b>
<b>TÝnhchÊt</b>
<b>vật lí</b>
<b>III.</b>
<b>Click to add Title</b>
<b>2</b>
<b></b>
<b>Tính chất hóa học</b>
<b>IV.</b>
<b>Click to add Title</b>
<b>2</b>
<b>đại c ng v polime</b>
<b>Cấuưtrúcưbàiưgiảng:</b>
<b>Click to add Title</b>
<b>Kháiưniệm</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
26/10/2010 THPT Ngụ S Liờn
<b>1.ưKháiưniệm:</b>
-
<i><b><sub>Polime là những hợp chất cã ph©n tư khèi rÊt lín do nhiỊu </sub></b></i>
<i><b>đơn vị cơ sở (gọi là mắt xích) liên kết với nhau to nờn.</b></i>
<b>Click to add Title</b>
<b>Khái niệm, phân loại và danh ph¸p</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
<i><b>VD : </b></i>
<i><b>Đây 2 Phương trình tạo ra 2 loại polime.</b></i>
<i><b>Hãy cho biết điểm giống nhau về cấu tạo của hai polime </b></i>
<i><b> </b></i>
<b>H</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>N-[CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>]</b>
<b><sub>5</sub></b>
<b>-COOH</b>
<b>nCH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> = CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<i>To</i>
,
<i>p</i>
,
<i>xt</i>
<i>to</i>,<i>p</i>,<i>xt</i>
<b>(-CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> -CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> -)</b>
<b><sub>n</sub></b>
<b>(</b>
<b>NH -[CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>]</b>
<b><sub>5</sub></b>
<b>-CO )</b>
<b><sub>n</sub></b>
<b> + nH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>O </b>
<b>n</b>
<b>n</b>
Độ polime hóa
<b> NH -[CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>]</b>
<b><sub>5</sub></b>
<b>-CO</b>
<b>-CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> -CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> </b>
-Mắt xích
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
26/10/2010 THPT Ngơ Sĩ Liên
<b>1.Kh¸iniƯm:</b>
<b>Click to add Title</b>
<b>Khái niệm, phân loại và danh pháp</b>
<b>2</b>
<b>I.</b>
<i><b>- </b></i>
<i><b>Monome</b></i>
<i><b>: là các phân tử phản ứng với nhau tạo polime </b></i>
<i><b>- </b></i>
<i><b>n</b></i>
<i><b> (hệ số polime hoá hay độ polime hố) là số mắt xích </b></i>
<i><b>có mặt trong một chui polime</b></i>
-
<i><b><sub>Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều </sub></b></i>
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
<b>2.ưPhânưloại</b>
Theo ngun gc
-
<b>ưPolimeưtrùngưhợp</b>
-
<b>Polimetrïngngng</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
26/10/2010 THPT Ngơ Sĩ Liên
8
<b>Polimethiªnnhiªn(cãngngèctõthiªnnhiªn)</b>
Mđ cao su
Kén tằm
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
<b>Polimeưbỏn tngư(doưchếưhoáưmộtưphầnưpolimeưthiênưnhiên)</b>
Tơ visco Lụa nhân tạo Tơ nhân tạo
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
26/10/2010 THPT Ngơ Sĩ Liên
Polime trïng hỵp
<b>Nilon</b>
<b>Nhựa PE</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
<b>CH</b>
<b>CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>n</b>
<b>Cl</b>
<b>CH</b>
<b>CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>Cl</b>
<b>xt, t</b>
<b>0</b>
<b>, p</b>
<b>Vinyl clorua</b>
<b>poli(vinyl clorua</b>
<b>)</b>
<b>nCH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> = CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>(-CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> -CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> -)</b>
<b><sub>n</sub></b>
<b>etilen</b>
<b>polietilen</b>
<i>To</i>
,
<i>p</i>
,
<i>xt</i>
<b>(Monome)</b>
<b>(Monome)</b>
<b>3.Danhph¸p</b>
<b>Hãy xác định monome tạo nên polime.</b>
<b> Nhận xét về cách gọi tên?</b>
<b>poli</b>
<b>poli</b>
<b>Tênưpolimeư=ưPoliư+ưTênư</b>
<b>monomeư</b>
<b>tươngưứng</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
26/10/2010 THPT Ngô Sĩ Liên
Gọi tên các polime sau
Tên Monome ban đầu
Tên polime
<b>HO - CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> - CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> - OH</b>
<b>Etylen glicol</b>
<b> ( CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> - CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> – O )</b>
<b><sub>n</sub></b>
<b>CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> = CH – CH = CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> Buta-đien-1,3</b>
<b>( CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> –CH = CH –CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b> )</b>
<b><sub>n</sub></b>
<b>Poli(etylen glicol)</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
<b>Click to add Title</b>
<b>2</b>
<b> đặc điểm Cấu trỳc</b>
<b>II.</b>
<b>Click to add Title</b>
<b>Khái niệm, phân loại và danh pháp</b>
<b>2</b>
<b>I.</b>
<b>Cácưdạngưcấuưtrúcưcủaư</b>
<b>polime</b>
Các kiểu mạch Polime
<b>NghiênưcứuưSGKưvàưnêuưcácư</b>
<b>dạngưcấuưtrúcưcủaưpolimeư?</b>
<b>Mch phõn nhỏnh l mch</b>
<b> coự maùch nhánh </b>
<b>nối vào mạch </b>
<b>chính.Mạch nhánh đuợc tạo </b>
<b>nên tùe cỏc mt xớch</b>
Mạch không nhánh:
(VD: Amilozơ
.)
Mạch phân nhánh :
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
26/10/2010 THPT Ngô Sĩ Liên
<b>Click to add Title</b>
<b> tÝnh chÊt v</b>
<b>ẬT LÍ</b>
<b>2</b>
<b>III.</b>
<b>Quan sát các mẫu vật sau?</b>
<b>Nêu qua tính chất vật lí của </b>
<b>plime</b>
<b>*</b>
<b>Trạng thỏi iu kin thng</b>
: chất rắn,
không bay h¬i,
<b>*ư</b>
<b>T núng chảy</b>
<b>:</b>
khơng có nhiệt độ nóng chảy xác định.
<b>*ư</b>
<b>Tớnh Chất khỏc:</b>
có
tính dẻo
, tính
đàn hồi
, có thể
kéo sợi,
một số
cã tÝnh
c¸ch điện
,
cách nhiệt
.Ngoài ra một số có
tính bán dÉn
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
<b>Click to add Title</b>
<b> </b>
<b>tÝnh chÊt </b>
<b>HO</b>
<b>Á Ọ</b>
<b>H C</b>
<b>2</b>
<b>IV.</b>
<b>(C</b>
<b><sub>6</sub></b>
<b>H</b>
<b><sub>10</sub></b>
<b>O</b>
<b><sub>5</sub></b>
<b>)</b>
<b><sub>n</sub></b>
<b> + nH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>O H+, to nC</b>
<b><sub>6</sub></b>
<b>H</b>
<b><sub>12</sub></b>
<b>O</b>
<b><sub>6</sub></b>
VD
<sub>1</sub>
VD
<sub>2</sub>
VD
<sub>3</sub>
VD
Mạch cacbon giữ nguyên
Mạch cacbon giảm
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
26/10/2010 THPT Ngô Sĩ Liên
<b>Click to add Title</b>
<b> </b>
<b>tÝnh chÊt </b>
<b>2</b>
<b>III.</b>
<i><b>1. Phản ứng giữ nguyên mạch polime:</b></i>
<i><b>- </b></i>
c im: duy trì mạch cacbon
<i><b> VD: </b></i>
phản ứng thuỷ phân nhóm
chức este ngoại mạch polime, phản ứng thế. Phản cộng vào liên
kết trong mạch cacbon
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
<i><b>2. Phản ứng phân cắt mạch polime</b></i>
- c im: làm giảm khối lượng phân tử polime
- Tác nhân: như nước, axit.., nhiệt, ánh sáng v…v
<b>Click to add Title</b>
<b> tÝnh chÊt ho</b>
<b>Á HỌC</b>
<b>2</b>
<b>IV.</b>
-
Phản ứng thuỷ phân
:
<sub>Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị </sub>
thuỷ phân:
VD:
Tinh bột, polipeptit
bị thuỷ phân thành aminoaxit,
<b>CH CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>C</b>
<b>H</b>
<b><sub>n</sub></b>
300
0
<sub>C</sub>
<b>CH</b>
<b>CH</b>
<b><sub>2</sub></b>
<b>C</b>
<b>H</b>
n
Ví dụ:
-Nhiệt phân polime trùng hợp.=>
polime mch ngn hơn
=> Monome ban
đầu
.
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
26/10/2010 THPT Ngụ S Liờn
<b>S</b>
<b>S</b>
<b>S</b>
<b>S</b>
<b>S S</b>
<b>S</b>
<b>S</b>
<b>S</b>
<b>S</b>
<b>S</b>
<b>S</b>
<b>s</b>
t
0
+
<b>Caoưsuưchưaưlưuưhoá</b>
Phân tử polime
<b>Cầuưnốiưđisunfua</b>
<b>Caosuóluhoỏ</b>
<b>Qu trnh lu húa cao su</b>
<b>Click to add Title</b>
<b> </b>
<b>tính chất </b>
<b>2</b>
<b>III.</b>
<i><b>3. Phản ứng tăng mạch polime ( Khâu mạch polime)</b></i>
Bn cht phn ng
?
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19></div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
26/10/2010 THPT Ngô Sĩ Liên
Polime nào có cấu tạo mạng khơng gian:
A: PVC
B: Poliisopren;
C: Cao su Buna-S
;
D: Polietilen
•
<sub>Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng </sub>
cộng.
A. (-CH2-CH2-)n
B. (-CH2-CHCl-)n
B. C.
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
.
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
Miêu tả không đúng về cấu trúc mạch của các polime là
A. poli(vinyl clorua) có dạng thẳng.
B. amilopectin có dạng mạch phân nhánh.
C. poli(vinyl axetat) có dạng mạch phân nhánh
.
D. cao su lưu hóa có dạng mạch mạng li khụng gian
HÃy cho biết polime nào sau đây thủy phân trong môi tr
ờng kiềm?
</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>
26/10/2010 THPT Ngơ Sĩ Liên
• Bản chất của sự lưu hố cao su là
•
<b>A. </b>
tạo cầu nối đisunfua giúp cao su có cấu tạo mạng
khơng gian
.
•
<b>B. </b>
tạo loại cao su nhẹ hơn.
•
<b>C. </b>
giảm giá thành cao su.
•
<b>D. </b>
làm cao su dễ ăn khn.
• Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là
4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân
tử 162000 đvC lần lượt là:
</div>
<!--links-->