Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

KT 12CB

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.07 KB, 9 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> Sở GD-ĐT Tỉnh Phú Yên Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011 </b>


<b> Trường THPT Trần Suyền Môn: Vật Lý 12 Ban CB </b>
Thời gian: 45 phút


Họ tên học sinh: . . . .. . . .Lớp: 12 . . .


<b> Câu 1. </b>Động năng của dao động điều hồ


<b>A.</b>khơng biến đổi theo thời gian. <b>B.</b>biến đổi tuần hồn với chu kì T.
<b>C.</b>biến đổi điều hòa theo thời gian . <b>D.</b>biến đổi tuần hồn theo thời gian với chu kì T/2
<b> Câu 2. </b>Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động


<b>A.v</b>ới tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. <b>B.v</b>ới tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
<b>C.v</b>ới tần số bằng tần số dao động riêng. <b>D.mà không ch</b>ịu ngoại lực tác dụng.


<b> Câu 3.</b> Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB.
Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M


<b>A.40 l</b>ần. <b>B.10000 l</b>ần <b>C.1000 l</b>ần. <b>D.2 l</b>ần.


<b> Câu 4. </b>Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao
động điều hồ của nó sẽ


<b>A.t</b>ăng vì chu kỳ dao động điều hồ của nó giảm.
<b>B.gi</b>ảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.


<b>C.t</b>ăng vì tần số dao động điều hồ của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.


<b>D.không </b>đổi vì chu kỳ dao động điều hồ của nó khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.


<b> Câu 5. Hai con lắc đơn có chu kì T1 = 1,5s ; T2 = 2s. Tính chu kì con lắc đơn có chiều dài bằng tổng số chiều dài hai </b>


con lắc trên.


<b>A.</b>1s . <b>B.</b>2,5s. <b>C.</b>3,5s <b>D.</b> 2,25s.
<b> Câu 6.</b> Âm do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra không thể có cùng


<b>A. âm s</b>ắc <b>B. c</b>ường độ âm <b>C. </b>độ cao <b>D. </b>độ to
<b> Câu 7.</b>Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng


<b>A.</b> từ 20 KHz - 2000KHz <b>B.</b>từ 16 KHz - 20000 KHz
<b>C.</b>từ 16 Hz - 2000Hz <b>D.</b>từ 16 Hz - 20000 Hz
<b> Câu 8. </b>Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N một khoảng NA=1m cĩ mức cường độ âm L=90dB biết mặt sĩng phát ra
là mặt cầu, bỏ qua mất mát năng lượng âm truyền,mức cường độ âm tai điểm B cách N một khoảng NB=10m là


<b>A.80dB </b> <b>B.90dB </b> <b>C.70B </b> <b>D.7B </b>


<b> Câu 9.</b>Một vật nhỏ dao động điều hịa với chu kì T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế
năng là


<b>A.T/2 </b> <b>B.T/4 </b> <b>C.T </b> <b>D.2T </b>


<b> Câu 10.</b> Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có
độ lớn bằng


<b>A.8 cm/s. </b> <b>B.0,5 cm/s. </b> <b>C.4 cm/s. </b> <b>D.3 cm/s. </b>


<b> Câu 11. </b>Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là 8 os2 ( )


0,1 50
<i>t</i> <i>x</i>



<i>u</i>= <i>c</i> <i>π</i> − <i>mm</i>, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng
giây. tốc độ truyền sóng là


<b>A.</b>50mm/s <b>B.</b>0,5 m/s <b>C.</b>500mm/s <b>D.</b>5m/s
<b> Câu 12. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động tắt dần:


<b>A.L</b>ực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
<b>B.Biên </b>độ dao động giảm dần theo thời gian.


<b>C.Pha c</b>ủa dao động giảm dần theo thời gian
<b>D.C</b>ơ năng dao động giảm dần theo thời gian


<b> Câu 13. </b>Phương trình dao động của một vật dao động điều hịa có dạng x = Acos (

<i>ω π</i>

<i>t</i>

+

) cm. Gốc thời gian đã được
chọn từ lúc chất điểm


<b>A. </b>đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. <b>B.ch</b>ất điểm có li độ x = + A.
<b>C.ch</b>ất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. <b>D. có li </b>độ x = - A


<b> Câu 14. </b>Phát biểu nào sau đây là <b>sai </b>khi nói về dao động cơ học?


<b>A.Khi t</b>ần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.
<b>B. Dao </b>động tắt dần có cơ năng khơng đổi theo thời gian.


<b>C.T</b>ần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
<b>D.</b>Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.


<b> Câu 15. </b>Một con lắc lị xo có độ cứng 150 N/m và có năng lượng dao động là 0,12 J. Biên độ dao động của nó là


<b>A.0,04 m </b> <b>B.2 cm </b> <b>C.0,4 m </b> <b>D.4 mm </b>



<b>Câu 16. Nguồn kết hợp là các nguồn có:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A.</b> lệch pha không đổi theo thời gian
<b>B.</b>cùng tần số, cùng biên độ


<b>C.</b>cïng tÇn sè


<b>D.</b>cùng tần số, độ lệch pha khơng đổi theo thời gian
<b> Cõu 17. Chọn kết luận sai khi nói về sự phản xạ của sóng: </b>


<b>A.</b>Sóng phản xạ ở đầu cố định luôn ngợc pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>B.</b> Sóng phản xạ cùng tần số với sóng tới.


<b>C.</b>Sóng phản xạ ở đầu tự do luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>D.</b>Sóng phản xạ luôn luôn cïng pha víi sãng tíi.


<b> Câu 18.</b> Lực kéo vềđổi chiều khi


<b>A. v</b>ận tốc vật đổi chiều. <b>B.t</b>ại vị trí biên.
<b>C.v</b>ận tốc vật triệt tiêu. <b>D. t</b>ốc độ vật cực đại


<b> Câu 19.</b> Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cốđịnh. Phát biểu nào sau đây đúng?


<b>A.L</b>ực kéo về tác dụng vào vật không đổi. <b>B.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
<b>C.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đường hình sin. <b>D.Li </b>độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
<b> Câu 20.</b> Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau khơng phụ thuộc cách kích thích dao động là


<b>A.biên </b>độ <b>B.biên </b>độ và năng lượng C.tần số <b>D.biên </b>độ và pha ban đầu.
<b> Câu 21. Trong dao động điều hoà </b>



<b>A.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
<b>B.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
<b>C.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha

π

/

2

so với li độ.
<b>D.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha

π

/

2

so với li độ.


<b> Câu 22. </b>Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A,B dao động f=16Hz.Tại điểm M cách A,B
những đoạn 30cm và 22cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có ba dãy cực đại khác.Vận tốc truyền
sóng là


<b>A.32cm/s </b> <b>B.48cm </b> <b>C.24cm/s </b> <b>D.16cm </b>


<b> Câu 23.</b> Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 5cos(4πt

2


π



) (cm). Khối lượng quả nặng m = 200g. Lấy π2 =


10. Năng lượng đã truyền cho vật là:


<b>A.2.10</b>−2 (J) <b>B.2.10</b>−1 (J) <b>C.4.10</b>−2 (J) <b>D.2 (J) </b>
<b> Câu 24. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động cưỡng bức


<b>A.Có biên </b>độ thay đổi theo thời gian. <b>B.Có biên </b>độ khơng đổi .
<b>C.Là dao </b>động điều hịa. <b>D.Có t</b>ần số bằng tần số của ngoại lực.


<b> Câu 25. </b>Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cốđịnh, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần
số 50Hz theo phương vng góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc
truyền sóng trên dây là


<b>A.20m/s. </b> <b>B.1</b>0m/s. <b>C.5m/s. </b> <b>D.40m/s. </b>



<b> Câu 26. ( Chọn câu sai).Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào. </b>


<b>A.</b>tính đàn hồi của môi trường <b>B.</b>mật độ phân tử của mơi trường


<b>C.</b>bước sóng, chu kỳ và tần số của sóng. <b>D.</b>nhiệt độ của mơi trường


<b> Câu 27. </b>Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình
lần lượt là x1 = 4cos(10t +π/4 ) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3 π/4) (cm)


Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là


<b>A.10 cm/s. </b> <b>B.80 cm/s. </b> C.50 cm/s. <b>D.100 cm/s. </b>


<b> Câu 28.</b> Khi sĩng tuyền từ mơi trường này sang mơi trường khác, đại lượng vật lí khơng thay đổi là
<b>A. chu kì </b> <b>B. b</b>ước sĩng và tốc độ <b>C. b</b>ước sĩng <b>D. t</b>ốc độ truyền
<b> Câu 29.</b>Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là
10-5<sub>W/m</sub>2<sub>. Mức cường độ âm tại điểm đó là: </sub>


<b>A.</b>60dB <b>B.</b>70dB <b>C.</b>50dB <b>D.</b>80dB
<b> Câu 30.</b> Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong mơi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng
được tính theo cơng thức


<b>A.</b>

λ

=

v

/

f

<b>B.</b>

λ

=

2

v

.

f

<b>C.</b>

λ

=

2

v

/

f

<b>D.</b>

λ

=

v

.

f



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Phú Yên Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011 </b>
<b> Trường THPT Trần Suyền Môn: Vật Lý 12 Ban CB </b>
Thời gian: 45 phút


Họ tên học sinh: . . . .. . . .Lớp: 12 . . .



<b> Câu 1.</b>Một vật nhỏ dao động điều hịa với chu kì T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế
năng là


<b>A.T </b> <b>B.T/2 </b> <b>C.T/4 </b> <b>D.2T </b>


<b> Câu 2.</b> Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cốđịnh. Phát biểu nào sau đây đúng?


<b>A.Li </b>độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động. <b>B.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
<b>C.L</b>ực kéo về tác dụng vào vật không đổi. <b>D.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.


<b> Câu 3. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được </b>
tính theo công thức


<b>A.</b>

λ

=

2

v

/

f

<b>B.</b>

λ

=

2

v

.

f

<b>C.</b>

λ

=

v

.

f

<b>D.</b>

λ

=

v

/

f



<b> Câu 4.</b> Trong dao động điều hịa, đại lượng nào sau khơng phụ thuộc cách kích thích dao động là
<b>A.biên </b>độ <b>B.t</b>ần số


<b>C.biên </b>độ và pha ban đầu. <b>D.biên </b>độ và năng lượng


<b> Câu 5. </b>Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A,B dao động f=16Hz.Tại điểm M cách A,B
những đoạn 30cm và 22cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có ba dãy cực đại khác.Vận tốc truyền
sóng là


<b>A.16cm </b> <b>B.24cm/s </b> <b>C.48cm </b> <b>D.32cm/s </b>


<b> Câu 6. Ngn kÕt hỵp là các nguồn có: </b>


<b>A.</b> lch pha khụng i theo thời gian <b>B.</b>cùng tần số



<b>C.</b>cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian <b>D.</b>cùng tần số, cùng biên độ
<b> Cõu 7. ẹoọng naờng cuỷa dao ủoọng ủieàu hoaứ </b>


<b>A.</b>biến đổi điều hòa theo thời gian . <b>B.</b>biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
<b>C.</b>biến đổi tuần hồn với chu kì T. <b>D.</b>khơng biến đổi theo thời gian.


<b> Câu 8. Hai con lắc đơn có chu kì T1 = 1,5s ; T2 = 2s. Tính chu kì con lắc đơn có chiều dài bằng tổng số chiều dài hai </b>
con lắc trên.


<b>A.</b> 2,25s. <b>B.</b>3,5s <b>C.</b>2,5s. <b>D.</b>1s .


<b> Câu 9. </b>Cho mét sãng ngang có phơng trình sóng là 8 os2 ( )


0,1 50
<i>t</i> <i>x</i>


<i>u</i>= <i>c</i> <i>π</i> − <i>mm</i>, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây.
tốc độ truyền sóng là


<b>A.</b>500mm/s <b>B.</b>5m/s <b>C.</b>50mm/s <b>D.</b>0,5 m/s
<b> Câu 10. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động cưỡng bức


<b>A.Có biên </b>độ thay đổi theo thời gian. <b>B.Có t</b>ần số bằng tần số của ngoại lực.
<b>C.Là dao </b>động điều hịa. <b>D.Có biên </b>độ khơng đổi .
<b> Câu 11. Chän kết luận sai khi nói về sự phản xạ của sóng: </b>


<b>A.</b>Sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới.
<b>B.</b> Sóng phản xạ cùng tần số víi sãng tíi.



<b>C.</b>Sóng phản xạ ở đầu cố định luôn ngợc pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>D.</b>Sóng phản xạ ở đầu tự do ln cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b> Cõu 12.</b> Âm do hai loại nhạc cụ khỏc nhau phỏt ra khụng thể cú cựng


<b>A. c</b>ường độ âm <b>B. </b>độ to <b>C. </b>độ cao <b>D. âm s</b>ắc
<b> Câu 13. </b>Phát biểu nào sau đây là <b>sai </b>khi nói về dao động cơ học?


<b>A. Dao </b>động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.


<b>B.T</b>ần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.


<b>C.Khi t</b>ần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.
<b>D.</b>Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.


<b> Câu 14.</b> Khi sóng tuyền từ mơi trường này sang mơi trường khác, đại lượng vật lí khơng thay đổi là
<b>A. t</b>ốc độ truyền <b>B. b</b>ước sóng và tốc độ <b>C. chu kì </b> <b>D. b</b>ước sóng
<b> Câu 15. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động tắt dần:


<b>A.C</b>ơ năng dao động giảm dần theo thời gian
<b>B.Biên </b>độ dao động giảm dần theo thời gian.


<b>C.L</b>ực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
<b>D.Pha c</b>ủa dao động giảm dần theo thời gian


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b> Câu 16. Trong dao động điều hoà </b>


<b>A.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
<b>B.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
<b>C.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha

π

/

2

so với li độ.
<b>D.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha

π

/

2

so với li độ.

<b> Câu 17.</b> Lực kéo vềđổi chiều khi


<b>A.v</b>ận tốc vật triệt tiêu. <b>B. t</b>ốc độ vật cực đại C.tại vị trí biên. <b>D. v</b>ận tốc vật đổi chiều.
<b> Câu 18. </b>Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N một khoảng NA=1m có mức cường độ âm L=90dB biết mặt sóng phát ra
là mặt cầu, bỏ qua mất mát năng lượng âm truyền,mức cường độ âm tai điểm B cách N một khoảng NB=10m là


<b>A.7B </b> <b>B.90dB </b> <b>C.70B </b> <b>D.80dB </b>


<b> Câu 19. </b>Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hịa cùng phương. Hai dao động này có phương trình
lần lượt là x1 = 4cos(10t +π/4 ) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3 π/4) (cm)


Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là


<b>A.80 cm/s. </b> B.100 cm/s. <b>C.10 cm/s. </b> <b>D.50 cm/s. </b>


<b> Câu 20. </b>Một con lắc lị xo có độ cứng 150 N/m và có năng lượng dao động là 0,12 J. Biên độ dao động của nó là


<b>A.4 mm </b> <b>B.0,4 m </b> <b>C.2 cm </b> <b>D.0,04 m </b>


<b> Câu 21.</b>Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là
10-5<sub>W/m</sub>2<sub>. Mức cường độ âm tại điểm đó là: </sub>


<b>A.</b>70dB <b>B.</b>80dB <b>C.</b>50dB <b>D.</b>60dB
<b> Câu 22. </b>Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động


<b>A.v</b>ới tần số bằng tần số dao động riêng. <b>B.v</b>ới tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.


<b>C.mà không ch</b>ịu ngoại lực tác dụng. <b>D.v</b>ới tần số lớn hơn tần số dao động riêng.


<b> Câu 23.</b> Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có


độ lớn bằng


<b>A.8 cm/s. </b> <b>B.3 cm/s. </b> <b>C.4 cm/s. </b> <b>D.0,5 cm/s. </b>


<b> Câu 24. ( Chọn câu sai).Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào. </b>


<b>A.</b>mật độ phân tử của mơi trường <b>B.</b>tính đàn hồi của mơi trường
<b>C.</b>nhiệt độ của mơi trường <b>D.</b>bước sóng, chu kỳ và tần số của sóng.


<b> Câu 25.</b> Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB.
Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M


<b>A.10000 l</b>ần <b>B.40 l</b>ần. <b>C.2 l</b>ần. <b>D.1000 l</b>ần.


<b> Câu 26. </b>Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khơng đổi) thì tần số dao
động điều hồ của nó sẽ


<b>A.gi</b>ảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.


<b>B.khơng </b>đổi vì chu kỳ dao động điều hồ của nó khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
<b>C.t</b>ăng vì chu kỳ dao động điều hồ của nó giảm.


<b>D.t</b>ăng vì tần số dao động điều hồ của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.


<b> Câu 27. </b>Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cốđịnh, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần
số 50Hz theo phương vng góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc
truyền sóng trên dây là


<b>A.5m/s. </b> <b>B.1</b>0m/s. <b>C.20m/s. </b> <b>D.40m/s. </b>



<b> Câu 28. </b>Phương trình dao động của một vật dao động điều hịa có dạng x = Acos (

<i>ω π</i>

<i>t</i>

+

) cm. Gốc thời gian đã được
chọn từ lúc chất điểm


<b>A. </b>đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. <b>B.ch</b>ất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
<b>C. có li </b>độ x = - A <b>D.ch</b>ất điểm có li độ x = + A.


<b> Câu 29.</b> Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 5cos(4πt

2


π



) (cm). Khối lượng quả nặng m = 200g. Lấy π2 =


10. Năng lượng đã truyền cho vật là:


<b>A.2 (J) </b> <b>B.2.10</b>−1 (J) <b>C.2.10</b>−2 (J) <b>D.4.10</b>−2 (J)
<b> Câu 30.</b>Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng


<b>A.</b>từ 16 KHz - 20000 KHz <b>B.</b>từ 16 Hz - 2000Hz
<b>C.</b>từ 16 Hz - 20000 Hz <b>D.</b> từ 20 KHz - 2000KHz


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Phú Yên Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011</b>
<b> Trường THPT Trần Suyền Môn: Vật Lý 12 Ban CB </b>
Thời gian: 45 phút


Họ tên học sinh: . . . .. . . .Lớp: 12 . . .


<b> Câu 1. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong mơi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được </b>
tính theo cơng thức


<b>A.</b>

λ

=

v

.

f

<b>B.</b>

λ

=

2

v

.

f

<b>C.</b>

λ

=

v

/

f

<b>D.</b>

λ

=

2

v

/

f




<b> Câu 2.</b>Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng


<b>A.</b>từ 16 Hz - 2000Hz <b>B.</b> từ 20 KHz - 2000KHz


<b>C.</b>từ 16 Hz - 20000 Hz <b>D.</b>từ 16 KHz - 20000 KHz
<b> Câu 3. ( Chọn câu sai).Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào. </b>


<b>A.</b>mật độ phân tử của mơi trường <b>B.</b>bước sóng, chu kỳ và tần số của sóng.


<b>C.</b>nhiệt độ của mơi trường <b>D.</b>tính đàn hồi của mơi trường


<b> Câu 4.</b> Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có
độ lớn bằng


<b>A.8 cm/s. </b> <b>B.3 cm/s. </b> <b>C.4 cm/s. </b> <b>D.0,5 cm/s. </b>


<b> Cõu 5. Nguồn kết hợp là các nguồn có: </b>


<b>A.</b>cựng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian <b>B.</b>cùng tần số


<b>C.</b>độ lệch pha không đổi theo thời gian <b>D.</b>cùng tần số, cùng biên độ
<b> Cõu 6. Chọn cõu sai</b> khi núi về dao động tắt dần:


<b>A.Biên </b>độ dao động giảm dần theo thời gian. <b>B.Pha c</b>ủa dao động giảm dần theo thời gian


<b>C.C</b>ơ năng dao động giảm dần theo thời gian <b>D.L</b>ực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
<b> Câu 7. </b>Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A,B dao động f=16Hz.Tại điểm M cách A,B
những đoạn 30cm và 22cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có ba dãy cực đại khác.Vận tốc truyền
sóng là



<b>A.32cm/s </b> <b>B.16cm </b> <b>C.24cm/s </b> <b>D.48cm </b>


<b> Câu 8. </b>Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N một khoảng NA=1m có mức cường độ âm L=90dB biết mặt sóng phát ra
là mặt cầu, bỏ qua mất mát năng lượng âm truyền,mức cường độ âm tai điểm B cách N một khoảng NB=10m là


<b>A.80dB </b> <b>B.90dB </b> <b>C.70B </b> <b>D.7B </b>


<b> Câu 9.</b>Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế
năng là


<b>A.T/2 </b> <b>B.T/4 </b> <b>C.T </b> <b>D.2T </b>


<b> Câu 10. </b>Một con lắc lị xo có độ cứng 150 N/m và có năng lượng dao động là 0,12 J. Biên độ dao động của nó là


<b>A.2 cm </b> <b>B.0,04 m </b> <b>C.4 mm </b> <b>D.0,4 m </b>


<b> Câu 11. </b>Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình
lần lượt là x1 = 4cos(10t +π/4 ) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3 π/4) (cm)


Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là


<b>A.80 cm/s. </b> B.50 cm/s. <b>C.100 cm/s. </b> <b>D.10 cm/s. </b>


<b> Câu 12.</b> Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB.
Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M


<b>A.1000 l</b>ần. <b>B.2 l</b>ần. <b>C.10000 l</b>ần <b>D.40 l</b>ần.
<b> Câu 13.</b> Khi sóng tuyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng vật lí khơng thay đổi là



<b>A. chu kì </b> <b>B. b</b>ước sóng và tốc độ <b>C. t</b>ốc độ truyền <b>D. b</b>ước sóng


<b> Câu 14. Hai con lắc đơn có chu kì T1 = 1,5s ; T2 = 2s. Tính chu kì con lắc đơn có chiều dài bằng tổng số chiều dài </b>
hai con lắc trên.


<b>A.</b> 2,25s. <b>B.</b>2,5s. <b>C.</b>3,5s <b>D.</b>1s .


<b> Câu 15. </b>Phát biểu nào sau đây là <b>sai </b>khi nói về dao động cơ học?
<b>A.</b>Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
<b>B. Dao </b>động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.


<b>C.T</b>ần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.


<b>D.Khi t</b>ần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.


<b> Câu 16. </b>Phương trình dao động của một vật dao động điều hịa có dạng x = Acos (

<i>ω π</i>

<i>t</i>

+

) cm. Gốc thời gian đã được
chọn từ lúc chất điểm


<b>A. </b>đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
<b>B. có li </b>độ x = - A


<b>C.ch</b>ất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>D.ch</b>ất điểm có li độ x = + A.


<b> Câu 17.</b> Âm do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra khơng thể có cùng


<b>A. </b>độ to <b>B. c</b>ường độ âm <b>C. </b>độ cao <b>D. âm s</b>ắc
<b> Câu 18. Động năng của dao động điều hoà </b>



<b>A.</b>biến đổi tuần hồn theo thời gian với chu kì T/2 <b>B.</b>khơng biến đổi theo thời gian.


<b>C.</b>biến đổi tuần hoàn với chu kì T. <b>D.</b>biến đổi điều hòa theo thời gian .


<b> Câu 19. </b>Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cốđịnh, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần
số 50Hz theo phương vng góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc
truyền sóng trên dây là


<b>A.20m/s. </b> <b>B.5m/s. </b> <b>C.1</b>0m/s. <b>D.40m/s. </b>


<b> Câu 20.</b> Một con lắc lị xo dao động với phương trình x = 5cos(4πt

2


π



) (cm). Khối lượng quả nặng m = 200g. Lấy π2 =


10. Năng lượng đã truyền cho vật là:


<b>A.2.10</b>−2 (J) <b>B.2.10</b>−1 (J) <b>C.2 (J) </b> <b>D.4.10</b>−2 (J)
<b> Câu 21.</b> Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau khơng phụ thuộc cách kích thích dao động là


<b>A.biên </b>độ <b>B.t</b>ần số <b>C.biên </b>độ và pha ban đầu. <b>D.biên </b>độ và năng lượng
<b> Câu 22. Chän kÕt luËn sai khi nãi vÒ sự phản xạ của sóng: </b>


<b>A.</b>Sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới.


<b>B.</b>Sóng phản xạ ở đầu tự do luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>C.</b> Sóng phản xạ cùng tần số với sóng tới.


<b>D.</b>Sóng phản xạ ở đầu cố định ln ngợc pha với sóng tới tại điểm phản xạ.


<b> Cõu 23. Trong dao ủoọng ủieàu hoaứ </b>


<b>A.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha

π

/

2

so với li độ.
<b>B.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha

π

/

2

so với li độ.
<b>C.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
<b>D.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.


<b> Câu 24. </b>Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao
động điều hồ của nó sẽ


<b>A.gi</b>ảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.


<b>B.khơng </b>đổi vì chu kỳ dao động điều hồ của nó khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
<b>C.t</b>ăng vì chu kỳ dao động điều hồ của nó giảm.


<b>D.t</b>ăng vì tần số dao động điều hồ của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.


<b> Câu 25.</b>Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là
10-5<sub>W/m</sub>2<sub>. Mức cường độ âm tại điểm đó là: </sub>


<b>A.</b>60dB <b>B.</b>50dB <b>C.</b>70dB <b>D.</b>80dB
<b> Câu 26.</b> Lực kéo vềđổi chiều khi


<b>A. v</b>ận tốc vật đổi chiều. <b>B.t</b>ại vị trí biên.
<b>C.v</b>ận tốc vật triệt tiêu. <b>D. t</b>ốc độ vật cực đại


<b> Câu 27. </b>Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động


<b>A.mà khơng ch</b>ịu ngoại lực tác dụng. <b>B.v</b>ới tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
<b>C.v</b>ới tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. <b>D.v</b>ới tần số bằng tần số dao động riêng.



<b> Câu 28. </b>Cho mét sãng ngang cã phơng trình sóng là 8 os2 ( )


0,1 50
<i>t</i> <i>x</i>


<i>u</i>= <i>c</i> <i>π</i> − <i>mm</i>, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng
giây. tốc độ truyền sóng là


<b>A.</b>500mm/s <b>B.</b>5m/s <b>C.</b>0,5 m/s <b>D.</b>50mm/s
<b> Câu 29. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động cưỡng bức


<b>A.Có biên </b>độ thay đổi theo thời gian. <b>B.Là dao </b>động điều hịa.


<b>C.Có biên </b>độ khơng đổi . <b>D.Có t</b>ần số bằng tần số của ngoại lực.
<b> Câu 30.</b> Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cốđịnh. Phát biểu nào sau đây đúng?


<b>A.L</b>ực kéo về tác dụng vào vật không đổi. <b>B.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
<b>C.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đường hình sin. <b>D.Li </b>độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Phú Yên Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011 </b>
<b> Trường THPT Trần Suyền Môn: Vật Lý 12 Ban CB </b>
Thời gian: 45 phút


Họ tên học sinh: . . . .. . . .Lớp: 12 . . .


<b> Câu 1.</b>Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là
10-5<sub>W/m</sub>2<sub>. Mức cường độ âm tại điểm đó là: </sub>


<b>A.</b>60dB <b>B.</b>80dB <b>C.</b>70dB <b>D.</b>50dB


<b> Câu 2. </b>Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cốđịnh, đầu A gắn với cần rung dao động điều hịa với tần


số 50Hz theo phương vng góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc
truyền sóng trên dây là


<b>A.5m/s. </b> <b>B.40m/s. </b> <b>C.1</b>0m/s. <b>D.20m/s. </b>


<b> Câu 3. Trong dao động điều hoà </b>


<b>A.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ. <b>B.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
<b>C.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha

π

/

2

so với li độ. <b>D.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha

π

/

2

so với li độ.
<b> Câu 4.</b>Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng


<b>A.</b>từ 16 Hz - 20000 Hz <b>B.</b>từ 16 Hz - 2000Hz


<b>C.</b> từ 20 KHz - 2000KHz <b>D.</b>từ 16 KHz - 20000 KHz
<b> Câu 5.</b> Lực kéo vềđổi chiều khi


<b>A. t</b>ốc độ vật cực đại <b>B.v</b>ận tốc vật triệt tiêu.
<b>C. v</b>ận tốc vật đổi chiều. <b>D.t</b>ại vị trí biên.


<b> Câu 6. </b>Phương trình dao động của một vật dao động điều hịa có dạng x = Acos (

<i>ω π</i>

<i>t</i>

+

) cm. Gốc thời gian đã được chọn
từ lúc chất điểm


<b>A.ch</b>ất điểm có li độ x = + A. <b>B. có li </b>độ x = - A


<b>C. </b>đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. <b>D.ch</b>ất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
<b> Câu 7.</b> Âm do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra khơng thể có cùng


<b>A. </b>độ cao <b>B. </b>độ to



<b>C. âm s</b>ắc <b>D. c</b>ường độ âm


<b> Câu 8. </b>Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N một khoảng NA=1m có mức cường độ âm L=90dB biết mặt sóng phát ra
là mặt cầu, bỏ qua mất mát năng lượng âm truyền,mức cường độ âm tai điểm B cách N một khoảng NB=10m là


<b>A.70B </b> <b>B.7B </b> <b>C.80dB </b> <b>D.90dB </b>


<b> Câu 9. Chän kết luận sai khi nói về sự phản xạ của sãng: </b>


<b>A.</b>Sóng phản xạ ở đầu cố định ln ngợc pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>B.</b>Sóng phản xạ ln ln cùng pha với sóng tới.


<b>C.</b>Sãng phản xạ ở đầu tự do luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>D.</b> Sóng phản xạ cùng tần số với sãng tíi.


<b> Câu 10. </b>Phát biểu nào sau đây là <b>sai </b>khi nói về dao động cơ học?


<b>A.Khi t</b>ần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.
<b>B.</b>Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.


<b>C.T</b>ần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
<b>D. Dao </b>động tắt dần có cơ năng khơng đổi theo thời gian.


<b> Câu 11.</b> Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB.
Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M


<b>A.40 l</b>ần. <b>B.2 l</b>ần. <b>C.1000 l</b>ần. <b>D.10000 l</b>ần


<b> Câu 12.</b> Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có


độ lớn bằng


<b>A.4 cm/s. </b> <b>B.0,5 cm/s. </b> <b>C.3 cm/s. </b> <b>D.8 cm/s. </b>


<b> Câu 13. Động năng của dao động điều hồ </b>


<b>A.</b>khơng biến đổi theo thời gian. <b>B.</b>biến đổi tuần hồn với chu kì T.
<b>C.</b>biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2 <b>D.</b>biến đổi điều hịa theo thời gian .
<b> Câu 14. </b>Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động


<b>A.mà không ch</b>ịu ngoại lực tác dụng. <b>B.v</b>ới tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
<b>C.v</b>ới tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. <b>D.v</b>ới tần số bằng tần số dao động riêng.


<b> Câu 15. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động cưỡng bức


<b>A.Là dao </b>động điều hòa. <b>B.Có biên </b>độ khơng đổi .
<b>C.Có t</b>ần số bằng tần số của ngoại lực. <b>D.Có biên </b>độ thay đổi theo thời gian.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b> Câu 16. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng </b>
được tính theo cơng thức


<b>A.</b>

λ

=

v

/

f

<b>B.</b>

λ

=

2

v

/

f

<b>C.</b>

λ

=

v

.

f

<b>D.</b>

λ

=

2

v

.

f



<b> Câu 17.</b> Khi sóng tuyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng vật lí khơng thay đổi là
<b>A. b</b>ước sóng <b>B. b</b>ước sóng và tốc độ <b>C. t</b>ốc độ truyền <b>D. chu kì </b>
<b> Câu 18.</b> Trong dao động điều hịa, đại lượng nào sau khơng phụ thuộc cách kích thích dao động là


<b>A.biên </b>độ và năng lượng <b>B.biên </b>độ và pha ban đầu.


<b>C.t</b>ần số <b>D.biên </b>độ



<b> Câu 19.</b>Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng
thế năng là


<b>A.T/2 </b> <b>B.2T </b> <b>C.T </b> <b>D.T/4 </b>


<b> Câu 20. </b>Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình
lần lượt là x1 = 4cos(10t +π/4 ) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3 π/4) (cm)


Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là


<b>A.10 cm/s. </b> <b>B.80 cm/s. </b> C.50 cm/s. <b>D.100 cm/s. </b>


<b> Câu 21.</b> Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cốđịnh. Phát biểu nào sau đây đúng?


<b>A.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đường hình sin. <b>B.L</b>ực kéo về tác dụng vào vật không đổi.


<b>C.Li </b>độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động. <b>D.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.


<b> Câu 22. </b>Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao
động điều hồ của nó sẽ


<b>A.khơng </b>đổi vì chu kỳ dao động điều hồ của nó khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
<b>B.t</b>ăng vì tần số dao động điều hồ của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.


<b>C.gi</b>ảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
<b>D.t</b>ăng vì chu kỳ dao động điều hồ của nó giảm.


<b> Câu 23.</b> Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 5cos(4πt

2



π



) (cm). Khối lượng quả nặng m = 200g. Lấy π2 =


10. Năng lượng đã truyền cho vật là:


<b>A.2 (J) </b> <b>B.4.10</b>−2 (J) <b>C.2.10</b>−2 (J) <b>D.2.10</b>−1 (J)


<b> Câu 24. </b>Một con lắc lị xo có độ cứng 150 N/m và có năng lượng dao động là 0,12 J. Biên độ dao động của nó là


<b>A.2 cm </b> <b>B.0,4 m </b> <b>C.4 mm </b> <b>D.0,04 m </b>


<b> Câu 25. </b>Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là 8 os2 ( )


0,1 50
<i>t</i> <i>x</i>


<i>u</i>= <i>c</i> <i>π</i> − <i>mm</i>, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng
giây. tốc độ truyền sóng là


<b>A.</b>0,5 m/s <b>B.</b>500mm/s <b>C.</b>5m/s <b>D.</b>50mm/s
<b> Câu 26. Nguån kết hợp là các nguồn có: </b>


<b>A.</b>cựng tn s <b>B.</b>cùng tần số, cùng biên độ


<b>C.</b>độ lệch pha không đổi theo thời gian <b>D.</b>cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian


<b> Câu 27. Hai con lắc đơn có chu kì T1 = 1,5s ; T2 = 2s. Tính chu kì con lắc đơn có chiều dài bằng tổng số chiều dài </b>
hai con lắc trên.



<b>A.</b> 2,25s. <b>B.</b>1s . <b>C.</b>3,5s <b>D.</b>2,5s.


<b> Câu 28. </b>Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A,B dao động f=16Hz.Tại điểm M cách A,B
những đoạn 30cm và 22cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có ba dãy cực đại khác.Vận tốc truyền
sóng là


<b>A.48cm </b> <b>B.24cm/s </b> <b>C.16cm </b> <b>D.32cm/s </b>


<b> Câu 29. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động tắt dần:


<b>A.C</b>ơ năng dao động giảm dần theo thời gian <b>B.Biên </b>độ dao động giảm dần theo thời gian.


<b>C.Pha c</b>ủa dao động giảm dần theo thời gian D.Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
<b> Câu 30. ( Chọn câu sai).Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào. </b>


<b>A.</b>tính đàn hồi của mơi trường <b>B.</b>bước sóng, chu kỳ và tần số của sóng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Phú Yên Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011 </b>
<b> Trường THPT Trần Suyền Môn: Vật Lý 12 Ban CB </b>
Thời gian: 45 phút


Họ tên học sinh: . . . .. . . .Lớp: 12 . . .


<b>Đáp án mã đề: 151</b>



01. D; 02. C; 03. B; 04. B; 05. B; 06. A; 07. D; 08. D; 09. B; 10. A;


11. D; 12. C; 13. D; 14. B; 15. A; 16. D; 17. D; 18. D; 19. B; 20. C;


21. D; 22. A; 23. C; 24. A; 25. A; 26. C; 27. C; 28. A; 29. B; 30. A;


<b>Đáp án mã đề: 185</b>




01. C; 02. D; 03. D; 04. B; 05. D; 06. C; 07. B; 08. C; 09. B; 10. A;


11. A; 12. D; 13. A; 14. C; 15. D; 16. D; 17. B; 18. A; 19. C; 20. D;


21. A; 22. A; 23. A; 24. D; 25. A; 26. A; 27. A; 28. C; 29. D; 30. C;


<b>Đáp án mã đề: 219</b>



01. C; 02. C; 03. B; 04. A; 05. A; 06. B; 07. A; 08. D; 09. B; 10. B;


11. D; 12. C; 13. A; 14. B; 15. B; 16. B; 17. D; 18. A; 19. A; 20. D;


21. B; 22. A; 23. A; 24. A; 25. C; 26. D; 27. D; 28. B; 29. A; 30. B;


<b>Đáp án mã đề: 253</b>



</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×