Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.07 KB, 9 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Họ tên học sinh: . . . .. . . .Lớp: 12 . . .
<b> Câu 1. </b>Động năng của dao động điều hồ
<b>A.</b>khơng biến đổi theo thời gian. <b>B.</b>biến đổi tuần hồn với chu kì T.
<b>C.</b>biến đổi điều hòa theo thời gian . <b>D.</b>biến đổi tuần hồn theo thời gian với chu kì T/2
<b> Câu 2. </b>Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
<b>A.v</b>ới tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. <b>B.v</b>ới tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
<b>C.v</b>ới tần số bằng tần số dao động riêng. <b>D.mà không ch</b>ịu ngoại lực tác dụng.
<b> Câu 3.</b> Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB.
Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
<b>A.40 l</b>ần. <b>B.10000 l</b>ần <b>C.1000 l</b>ần. <b>D.2 l</b>ần.
<b> Câu 4. </b>Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao
động điều hồ của nó sẽ
<b>A.t</b>ăng vì chu kỳ dao động điều hồ của nó giảm.
<b>B.gi</b>ảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
<b>C.t</b>ăng vì tần số dao động điều hồ của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
<b>D.không </b>đổi vì chu kỳ dao động điều hồ của nó khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
<b> Câu 5. Hai con lắc đơn có chu kì T1 = 1,5s ; T2 = 2s. Tính chu kì con lắc đơn có chiều dài bằng tổng số chiều dài hai </b>
<b>A.</b>1s . <b>B.</b>2,5s. <b>C.</b>3,5s <b>D.</b> 2,25s.
<b> Câu 6.</b> Âm do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra không thể có cùng
<b>A. âm s</b>ắc <b>B. c</b>ường độ âm <b>C. </b>độ cao <b>D. </b>độ to
<b> Câu 7.</b>Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
<b>A.</b> từ 20 KHz - 2000KHz <b>B.</b>từ 16 KHz - 20000 KHz
<b>C.</b>từ 16 Hz - 2000Hz <b>D.</b>từ 16 Hz - 20000 Hz
<b> Câu 8. </b>Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N một khoảng NA=1m cĩ mức cường độ âm L=90dB biết mặt sĩng phát ra
là mặt cầu, bỏ qua mất mát năng lượng âm truyền,mức cường độ âm tai điểm B cách N một khoảng NB=10m là
<b>A.80dB </b> <b>B.90dB </b> <b>C.70B </b> <b>D.7B </b>
<b> Câu 9.</b>Một vật nhỏ dao động điều hịa với chu kì T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế
năng là
<b>A.T/2 </b> <b>B.T/4 </b> <b>C.T </b> <b>D.2T </b>
<b> Câu 10.</b> Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có
độ lớn bằng
<b>A.8 cm/s. </b> <b>B.0,5 cm/s. </b> <b>C.4 cm/s. </b> <b>D.3 cm/s. </b>
<b> Câu 11. </b>Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là 8 os2 ( )
0,1 50
<i>t</i> <i>x</i>
<i>u</i>= <i>c</i> <i>π</i> − <i>mm</i>, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng
giây. tốc độ truyền sóng là
<b>A.</b>50mm/s <b>B.</b>0,5 m/s <b>C.</b>500mm/s <b>D.</b>5m/s
<b> Câu 12. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động tắt dần:
<b>A.L</b>ực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
<b>B.Biên </b>độ dao động giảm dần theo thời gian.
<b>C.Pha c</b>ủa dao động giảm dần theo thời gian
<b>D.C</b>ơ năng dao động giảm dần theo thời gian
<b> Câu 13. </b>Phương trình dao động của một vật dao động điều hịa có dạng x = Acos (
<b>A. </b>đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. <b>B.ch</b>ất điểm có li độ x = + A.
<b>C.ch</b>ất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. <b>D. có li </b>độ x = - A
<b> Câu 14. </b>Phát biểu nào sau đây là <b>sai </b>khi nói về dao động cơ học?
<b>A.Khi t</b>ần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.
<b>B. Dao </b>động tắt dần có cơ năng khơng đổi theo thời gian.
<b>C.T</b>ần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
<b>D.</b>Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
<b> Câu 15. </b>Một con lắc lị xo có độ cứng 150 N/m và có năng lượng dao động là 0,12 J. Biên độ dao động của nó là
<b>A.0,04 m </b> <b>B.2 cm </b> <b>C.0,4 m </b> <b>D.4 mm </b>
<b>Câu 16. Nguồn kết hợp là các nguồn có:</b>
<b>A.</b> lệch pha không đổi theo thời gian
<b>B.</b>cùng tần số, cùng biên độ
<b>C.</b>cïng tÇn sè
<b>D.</b>cùng tần số, độ lệch pha khơng đổi theo thời gian
<b> Cõu 17. Chọn kết luận sai khi nói về sự phản xạ của sóng: </b>
<b>A.</b>Sóng phản xạ ở đầu cố định luôn ngợc pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>B.</b> Sóng phản xạ cùng tần số với sóng tới.
<b>C.</b>Sóng phản xạ ở đầu tự do luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>D.</b>Sóng phản xạ luôn luôn cïng pha víi sãng tíi.
<b> Câu 18.</b> Lực kéo vềđổi chiều khi
<b>A. v</b>ận tốc vật đổi chiều. <b>B.t</b>ại vị trí biên.
<b>C.v</b>ận tốc vật triệt tiêu. <b>D. t</b>ốc độ vật cực đại
<b> Câu 19.</b> Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cốđịnh. Phát biểu nào sau đây đúng?
<b>A.L</b>ực kéo về tác dụng vào vật không đổi. <b>B.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
<b>C.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đường hình sin. <b>D.Li </b>độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
<b> Câu 20.</b> Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau khơng phụ thuộc cách kích thích dao động là
<b>A.biên </b>độ <b>B.biên </b>độ và năng lượng C.tần số <b>D.biên </b>độ và pha ban đầu.
<b> Câu 21. Trong dao động điều hoà </b>
<b>A.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
<b>B.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
<b>C.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha
<b> Câu 22. </b>Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A,B dao động f=16Hz.Tại điểm M cách A,B
những đoạn 30cm và 22cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có ba dãy cực đại khác.Vận tốc truyền
sóng là
<b>A.32cm/s </b> <b>B.48cm </b> <b>C.24cm/s </b> <b>D.16cm </b>
<b> Câu 23.</b> Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 5cos(4πt
10. Năng lượng đã truyền cho vật là:
<b>A.2.10</b>−2 (J) <b>B.2.10</b>−1 (J) <b>C.4.10</b>−2 (J) <b>D.2 (J) </b>
<b> Câu 24. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động cưỡng bức
<b>A.Có biên </b>độ thay đổi theo thời gian. <b>B.Có biên </b>độ khơng đổi .
<b>C.Là dao </b>động điều hịa. <b>D.Có t</b>ần số bằng tần số của ngoại lực.
<b> Câu 25. </b>Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cốđịnh, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần
số 50Hz theo phương vng góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc
truyền sóng trên dây là
<b>A.20m/s. </b> <b>B.1</b>0m/s. <b>C.5m/s. </b> <b>D.40m/s. </b>
<b> Câu 26. ( Chọn câu sai).Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào. </b>
<b>A.</b>tính đàn hồi của môi trường <b>B.</b>mật độ phân tử của mơi trường
<b>C.</b>bước sóng, chu kỳ và tần số của sóng. <b>D.</b>nhiệt độ của mơi trường
<b> Câu 27. </b>Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình
lần lượt là x1 = 4cos(10t +π/4 ) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3 π/4) (cm)
Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
<b>A.10 cm/s. </b> <b>B.80 cm/s. </b> C.50 cm/s. <b>D.100 cm/s. </b>
<b> Câu 28.</b> Khi sĩng tuyền từ mơi trường này sang mơi trường khác, đại lượng vật lí khơng thay đổi là
<b>A. chu kì </b> <b>B. b</b>ước sĩng và tốc độ <b>C. b</b>ước sĩng <b>D. t</b>ốc độ truyền
<b> Câu 29.</b>Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là
10-5<sub>W/m</sub>2<sub>. Mức cường độ âm tại điểm đó là: </sub>
<b>A.</b>60dB <b>B.</b>70dB <b>C.</b>50dB <b>D.</b>80dB
<b> Câu 30.</b> Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong mơi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng
được tính theo cơng thức
<b>A.</b>
<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Phú Yên Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011 </b>
<b> Trường THPT Trần Suyền Môn: Vật Lý 12 Ban CB </b>
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . .. . . .Lớp: 12 . . .
<b> Câu 1.</b>Một vật nhỏ dao động điều hịa với chu kì T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế
năng là
<b>A.T </b> <b>B.T/2 </b> <b>C.T/4 </b> <b>D.2T </b>
<b> Câu 2.</b> Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cốđịnh. Phát biểu nào sau đây đúng?
<b>A.Li </b>độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động. <b>B.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đường hình sin.
<b>C.L</b>ực kéo về tác dụng vào vật không đổi. <b>D.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
<b> Câu 3. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được </b>
tính theo công thức
<b>A.</b>
<b> Câu 4.</b> Trong dao động điều hịa, đại lượng nào sau khơng phụ thuộc cách kích thích dao động là
<b>A.biên </b>độ <b>B.t</b>ần số
<b>C.biên </b>độ và pha ban đầu. <b>D.biên </b>độ và năng lượng
<b> Câu 5. </b>Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A,B dao động f=16Hz.Tại điểm M cách A,B
những đoạn 30cm và 22cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có ba dãy cực đại khác.Vận tốc truyền
sóng là
<b>A.16cm </b> <b>B.24cm/s </b> <b>C.48cm </b> <b>D.32cm/s </b>
<b> Câu 6. Ngn kÕt hỵp là các nguồn có: </b>
<b>A.</b> lch pha khụng i theo thời gian <b>B.</b>cùng tần số
<b>C.</b>cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian <b>D.</b>cùng tần số, cùng biên độ
<b> Cõu 7. ẹoọng naờng cuỷa dao ủoọng ủieàu hoaứ </b>
<b>A.</b>biến đổi điều hòa theo thời gian . <b>B.</b>biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2
<b>C.</b>biến đổi tuần hồn với chu kì T. <b>D.</b>khơng biến đổi theo thời gian.
<b> Câu 8. Hai con lắc đơn có chu kì T1 = 1,5s ; T2 = 2s. Tính chu kì con lắc đơn có chiều dài bằng tổng số chiều dài hai </b>
con lắc trên.
<b>A.</b> 2,25s. <b>B.</b>3,5s <b>C.</b>2,5s. <b>D.</b>1s .
<b> Câu 9. </b>Cho mét sãng ngang có phơng trình sóng là 8 os2 ( )
0,1 50
<i>t</i> <i>x</i>
<i>u</i>= <i>c</i> <i>π</i> − <i>mm</i>, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng giây.
tốc độ truyền sóng là
<b>A.</b>500mm/s <b>B.</b>5m/s <b>C.</b>50mm/s <b>D.</b>0,5 m/s
<b> Câu 10. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động cưỡng bức
<b>A.Có biên </b>độ thay đổi theo thời gian. <b>B.Có t</b>ần số bằng tần số của ngoại lực.
<b>C.Là dao </b>động điều hịa. <b>D.Có biên </b>độ khơng đổi .
<b> Câu 11. Chän kết luận sai khi nói về sự phản xạ của sóng: </b>
<b>A.</b>Sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới.
<b>B.</b> Sóng phản xạ cùng tần số víi sãng tíi.
<b>C.</b>Sóng phản xạ ở đầu cố định luôn ngợc pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>D.</b>Sóng phản xạ ở đầu tự do ln cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b> Cõu 12.</b> Âm do hai loại nhạc cụ khỏc nhau phỏt ra khụng thể cú cựng
<b>A. c</b>ường độ âm <b>B. </b>độ to <b>C. </b>độ cao <b>D. âm s</b>ắc
<b> Câu 13. </b>Phát biểu nào sau đây là <b>sai </b>khi nói về dao động cơ học?
<b>A. Dao </b>động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.
<b>B.T</b>ần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
<b>C.Khi t</b>ần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.
<b>D.</b>Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
<b> Câu 14.</b> Khi sóng tuyền từ mơi trường này sang mơi trường khác, đại lượng vật lí khơng thay đổi là
<b>A. t</b>ốc độ truyền <b>B. b</b>ước sóng và tốc độ <b>C. chu kì </b> <b>D. b</b>ước sóng
<b> Câu 15. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động tắt dần:
<b>A.C</b>ơ năng dao động giảm dần theo thời gian
<b>B.Biên </b>độ dao động giảm dần theo thời gian.
<b>C.L</b>ực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
<b>D.Pha c</b>ủa dao động giảm dần theo thời gian
<b> Câu 16. Trong dao động điều hoà </b>
<b>A.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
<b>B.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ.
<b>C.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha
<b>A.v</b>ận tốc vật triệt tiêu. <b>B. t</b>ốc độ vật cực đại C.tại vị trí biên. <b>D. v</b>ận tốc vật đổi chiều.
<b> Câu 18. </b>Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N một khoảng NA=1m có mức cường độ âm L=90dB biết mặt sóng phát ra
là mặt cầu, bỏ qua mất mát năng lượng âm truyền,mức cường độ âm tai điểm B cách N một khoảng NB=10m là
<b>A.7B </b> <b>B.90dB </b> <b>C.70B </b> <b>D.80dB </b>
<b> Câu 19. </b>Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hịa cùng phương. Hai dao động này có phương trình
lần lượt là x1 = 4cos(10t +π/4 ) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3 π/4) (cm)
Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
<b>A.80 cm/s. </b> B.100 cm/s. <b>C.10 cm/s. </b> <b>D.50 cm/s. </b>
<b> Câu 20. </b>Một con lắc lị xo có độ cứng 150 N/m và có năng lượng dao động là 0,12 J. Biên độ dao động của nó là
<b>A.4 mm </b> <b>B.0,4 m </b> <b>C.2 cm </b> <b>D.0,04 m </b>
<b> Câu 21.</b>Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là
10-5<sub>W/m</sub>2<sub>. Mức cường độ âm tại điểm đó là: </sub>
<b>A.</b>70dB <b>B.</b>80dB <b>C.</b>50dB <b>D.</b>60dB
<b> Câu 22. </b>Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
<b>A.v</b>ới tần số bằng tần số dao động riêng. <b>B.v</b>ới tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng.
<b>C.mà không ch</b>ịu ngoại lực tác dụng. <b>D.v</b>ới tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
<b> Câu 23.</b> Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có
<b>A.8 cm/s. </b> <b>B.3 cm/s. </b> <b>C.4 cm/s. </b> <b>D.0,5 cm/s. </b>
<b> Câu 24. ( Chọn câu sai).Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào. </b>
<b>A.</b>mật độ phân tử của mơi trường <b>B.</b>tính đàn hồi của mơi trường
<b>C.</b>nhiệt độ của mơi trường <b>D.</b>bước sóng, chu kỳ và tần số của sóng.
<b> Câu 25.</b> Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB.
Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
<b>A.10000 l</b>ần <b>B.40 l</b>ần. <b>C.2 l</b>ần. <b>D.1000 l</b>ần.
<b> Câu 26. </b>Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc khơng đổi) thì tần số dao
động điều hồ của nó sẽ
<b>A.gi</b>ảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
<b>B.khơng </b>đổi vì chu kỳ dao động điều hồ của nó khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
<b>C.t</b>ăng vì chu kỳ dao động điều hồ của nó giảm.
<b>D.t</b>ăng vì tần số dao động điều hồ của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
<b> Câu 27. </b>Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cốđịnh, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần
số 50Hz theo phương vng góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc
truyền sóng trên dây là
<b>A.5m/s. </b> <b>B.1</b>0m/s. <b>C.20m/s. </b> <b>D.40m/s. </b>
<b> Câu 28. </b>Phương trình dao động của một vật dao động điều hịa có dạng x = Acos (
<b>A. </b>đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. <b>B.ch</b>ất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
<b>C. có li </b>độ x = - A <b>D.ch</b>ất điểm có li độ x = + A.
<b> Câu 29.</b> Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 5cos(4πt
10. Năng lượng đã truyền cho vật là:
<b>A.2 (J) </b> <b>B.2.10</b>−1 (J) <b>C.2.10</b>−2 (J) <b>D.4.10</b>−2 (J)
<b> Câu 30.</b>Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
<b>A.</b>từ 16 KHz - 20000 KHz <b>B.</b>từ 16 Hz - 2000Hz
<b>C.</b>từ 16 Hz - 20000 Hz <b>D.</b> từ 20 KHz - 2000KHz
<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Phú Yên Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011</b>
<b> Trường THPT Trần Suyền Môn: Vật Lý 12 Ban CB </b>
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . .. . . .Lớp: 12 . . .
<b> Câu 1. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong mơi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng được </b>
tính theo cơng thức
<b>A.</b>
<b> Câu 2.</b>Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
<b>A.</b>từ 16 Hz - 2000Hz <b>B.</b> từ 20 KHz - 2000KHz
<b>C.</b>từ 16 Hz - 20000 Hz <b>D.</b>từ 16 KHz - 20000 KHz
<b> Câu 3. ( Chọn câu sai).Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào. </b>
<b>A.</b>mật độ phân tử của mơi trường <b>B.</b>bước sóng, chu kỳ và tần số của sóng.
<b>C.</b>nhiệt độ của mơi trường <b>D.</b>tính đàn hồi của mơi trường
<b> Câu 4.</b> Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có
độ lớn bằng
<b>A.8 cm/s. </b> <b>B.3 cm/s. </b> <b>C.4 cm/s. </b> <b>D.0,5 cm/s. </b>
<b> Cõu 5. Nguồn kết hợp là các nguồn có: </b>
<b>A.</b>cựng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian <b>B.</b>cùng tần số
<b>C.</b>độ lệch pha không đổi theo thời gian <b>D.</b>cùng tần số, cùng biên độ
<b> Cõu 6. Chọn cõu sai</b> khi núi về dao động tắt dần:
<b>A.Biên </b>độ dao động giảm dần theo thời gian. <b>B.Pha c</b>ủa dao động giảm dần theo thời gian
<b>C.C</b>ơ năng dao động giảm dần theo thời gian <b>D.L</b>ực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
<b> Câu 7. </b>Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A,B dao động f=16Hz.Tại điểm M cách A,B
những đoạn 30cm và 22cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có ba dãy cực đại khác.Vận tốc truyền
sóng là
<b>A.32cm/s </b> <b>B.16cm </b> <b>C.24cm/s </b> <b>D.48cm </b>
<b> Câu 8. </b>Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N một khoảng NA=1m có mức cường độ âm L=90dB biết mặt sóng phát ra
là mặt cầu, bỏ qua mất mát năng lượng âm truyền,mức cường độ âm tai điểm B cách N một khoảng NB=10m là
<b>A.80dB </b> <b>B.90dB </b> <b>C.70B </b> <b>D.7B </b>
<b> Câu 9.</b>Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng thế
năng là
<b>A.T/2 </b> <b>B.T/4 </b> <b>C.T </b> <b>D.2T </b>
<b> Câu 10. </b>Một con lắc lị xo có độ cứng 150 N/m và có năng lượng dao động là 0,12 J. Biên độ dao động của nó là
<b>A.2 cm </b> <b>B.0,04 m </b> <b>C.4 mm </b> <b>D.0,4 m </b>
<b> Câu 11. </b>Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình
lần lượt là x1 = 4cos(10t +π/4 ) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3 π/4) (cm)
Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
<b>A.80 cm/s. </b> B.50 cm/s. <b>C.100 cm/s. </b> <b>D.10 cm/s. </b>
<b> Câu 12.</b> Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB.
Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
<b>A.1000 l</b>ần. <b>B.2 l</b>ần. <b>C.10000 l</b>ần <b>D.40 l</b>ần.
<b> Câu 13.</b> Khi sóng tuyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng vật lí khơng thay đổi là
<b>A. chu kì </b> <b>B. b</b>ước sóng và tốc độ <b>C. t</b>ốc độ truyền <b>D. b</b>ước sóng
<b> Câu 14. Hai con lắc đơn có chu kì T1 = 1,5s ; T2 = 2s. Tính chu kì con lắc đơn có chiều dài bằng tổng số chiều dài </b>
hai con lắc trên.
<b>A.</b> 2,25s. <b>B.</b>2,5s. <b>C.</b>3,5s <b>D.</b>1s .
<b> Câu 15. </b>Phát biểu nào sau đây là <b>sai </b>khi nói về dao động cơ học?
<b>A.</b>Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
<b>B. Dao </b>động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian.
<b>C.T</b>ần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
<b>D.Khi t</b>ần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.
<b> Câu 16. </b>Phương trình dao động của một vật dao động điều hịa có dạng x = Acos (
<b>A. </b>đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
<b>B. có li </b>độ x = - A
<b>C.ch</b>ất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
<b>D.ch</b>ất điểm có li độ x = + A.
<b> Câu 17.</b> Âm do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra khơng thể có cùng
<b>A. </b>độ to <b>B. c</b>ường độ âm <b>C. </b>độ cao <b>D. âm s</b>ắc
<b> Câu 18. Động năng của dao động điều hoà </b>
<b>A.</b>biến đổi tuần hồn theo thời gian với chu kì T/2 <b>B.</b>khơng biến đổi theo thời gian.
<b>C.</b>biến đổi tuần hoàn với chu kì T. <b>D.</b>biến đổi điều hòa theo thời gian .
<b> Câu 19. </b>Một sợi dây đàn hồi có độ dài AB = 80cm, đầu B giữ cốđịnh, đầu A gắn với cần rung dao động điều hòa với tần
số 50Hz theo phương vng góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc
truyền sóng trên dây là
<b>A.20m/s. </b> <b>B.5m/s. </b> <b>C.1</b>0m/s. <b>D.40m/s. </b>
<b> Câu 20.</b> Một con lắc lị xo dao động với phương trình x = 5cos(4πt
10. Năng lượng đã truyền cho vật là:
<b>A.2.10</b>−2 (J) <b>B.2.10</b>−1 (J) <b>C.2 (J) </b> <b>D.4.10</b>−2 (J)
<b> Câu 21.</b> Trong dao động điều hòa, đại lượng nào sau khơng phụ thuộc cách kích thích dao động là
<b>A.biên </b>độ <b>B.t</b>ần số <b>C.biên </b>độ và pha ban đầu. <b>D.biên </b>độ và năng lượng
<b> Câu 22. Chän kÕt luËn sai khi nãi vÒ sự phản xạ của sóng: </b>
<b>A.</b>Sóng phản xạ luôn luôn cùng pha với sóng tới.
<b>B.</b>Sóng phản xạ ở đầu tự do luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>C.</b> Sóng phản xạ cùng tần số với sóng tới.
<b>D.</b>Sóng phản xạ ở đầu cố định ln ngợc pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>A.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha
<b> Câu 24. </b>Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao
động điều hồ của nó sẽ
<b>A.gi</b>ảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
<b>B.khơng </b>đổi vì chu kỳ dao động điều hồ của nó khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
<b>C.t</b>ăng vì chu kỳ dao động điều hồ của nó giảm.
<b>D.t</b>ăng vì tần số dao động điều hồ của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
<b> Câu 25.</b>Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là
10-5<sub>W/m</sub>2<sub>. Mức cường độ âm tại điểm đó là: </sub>
<b>A.</b>60dB <b>B.</b>50dB <b>C.</b>70dB <b>D.</b>80dB
<b> Câu 26.</b> Lực kéo vềđổi chiều khi
<b>A. v</b>ận tốc vật đổi chiều. <b>B.t</b>ại vị trí biên.
<b>C.v</b>ận tốc vật triệt tiêu. <b>D. t</b>ốc độ vật cực đại
<b> Câu 27. </b>Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
<b>A.mà khơng ch</b>ịu ngoại lực tác dụng. <b>B.v</b>ới tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
<b>C.v</b>ới tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. <b>D.v</b>ới tần số bằng tần số dao động riêng.
<b> Câu 28. </b>Cho mét sãng ngang cã phơng trình sóng là 8 os2 ( )
0,1 50
<i>t</i> <i>x</i>
<i>u</i>= <i>c</i> <i>π</i> − <i>mm</i>, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng
giây. tốc độ truyền sóng là
<b>A.</b>500mm/s <b>B.</b>5m/s <b>C.</b>0,5 m/s <b>D.</b>50mm/s
<b> Câu 29. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động cưỡng bức
<b>A.Có biên </b>độ thay đổi theo thời gian. <b>B.Là dao </b>động điều hịa.
<b>C.Có biên </b>độ khơng đổi . <b>D.Có t</b>ần số bằng tần số của ngoại lực.
<b> Câu 30.</b> Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cốđịnh. Phát biểu nào sau đây đúng?
<b>A.L</b>ực kéo về tác dụng vào vật không đổi. <b>B.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
<b>C.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đường hình sin. <b>D.Li </b>độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động.
<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Phú Yên Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011 </b>
<b> Trường THPT Trần Suyền Môn: Vật Lý 12 Ban CB </b>
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . .. . . .Lớp: 12 . . .
<b> Câu 1.</b>Cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là
10-5<sub>W/m</sub>2<sub>. Mức cường độ âm tại điểm đó là: </sub>
<b>A.</b>60dB <b>B.</b>80dB <b>C.</b>70dB <b>D.</b>50dB
số 50Hz theo phương vng góc với AB. Trên dây có một sóng dừng với 4 bụng sóng, coi A và B là nút sóng. Vận tốc
truyền sóng trên dây là
<b>A.5m/s. </b> <b>B.40m/s. </b> <b>C.1</b>0m/s. <b>D.20m/s. </b>
<b> Câu 3. Trong dao động điều hoà </b>
<b>A.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ. <b>B.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ.
<b>C.</b>Vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha
<b>A.</b>từ 16 Hz - 20000 Hz <b>B.</b>từ 16 Hz - 2000Hz
<b>C.</b> từ 20 KHz - 2000KHz <b>D.</b>từ 16 KHz - 20000 KHz
<b> Câu 5.</b> Lực kéo vềđổi chiều khi
<b>A. t</b>ốc độ vật cực đại <b>B.v</b>ận tốc vật triệt tiêu.
<b>C. v</b>ận tốc vật đổi chiều. <b>D.t</b>ại vị trí biên.
<b> Câu 6. </b>Phương trình dao động của một vật dao động điều hịa có dạng x = Acos (
<b>A.ch</b>ất điểm có li độ x = + A. <b>B. có li </b>độ x = - A
<b>C. </b>đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm. <b>D.ch</b>ất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
<b> Câu 7.</b> Âm do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra khơng thể có cùng
<b>A. </b>độ cao <b>B. </b>độ to
<b>C. âm s</b>ắc <b>D. c</b>ường độ âm
<b> Câu 8. </b>Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N một khoảng NA=1m có mức cường độ âm L=90dB biết mặt sóng phát ra
là mặt cầu, bỏ qua mất mát năng lượng âm truyền,mức cường độ âm tai điểm B cách N một khoảng NB=10m là
<b>A.70B </b> <b>B.7B </b> <b>C.80dB </b> <b>D.90dB </b>
<b> Câu 9. Chän kết luận sai khi nói về sự phản xạ của sãng: </b>
<b>A.</b>Sóng phản xạ ở đầu cố định ln ngợc pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>B.</b>Sóng phản xạ ln ln cùng pha với sóng tới.
<b>C.</b>Sãng phản xạ ở đầu tự do luôn cùng pha với sóng tới tại điểm phản xạ.
<b>D.</b> Sóng phản xạ cùng tần số với sãng tíi.
<b> Câu 10. </b>Phát biểu nào sau đây là <b>sai </b>khi nói về dao động cơ học?
<b>A.Khi t</b>ần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.
<b>B.</b>Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.
<b>C.T</b>ần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.
<b>D. Dao </b>động tắt dần có cơ năng khơng đổi theo thời gian.
<b> Câu 11.</b> Một sóng âm truyền trong khơng khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40 dB và 80 dB.
Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
<b>A.40 l</b>ần. <b>B.2 l</b>ần. <b>C.1000 l</b>ần. <b>D.10000 l</b>ần
<b> Câu 12.</b> Một chất điểm dao động điều hịa với chu kì 0,5π (s) và biên độ 2 cm. Vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng có
<b>A.4 cm/s. </b> <b>B.0,5 cm/s. </b> <b>C.3 cm/s. </b> <b>D.8 cm/s. </b>
<b> Câu 13. Động năng của dao động điều hồ </b>
<b>A.</b>khơng biến đổi theo thời gian. <b>B.</b>biến đổi tuần hồn với chu kì T.
<b>C.</b>biến đổi tuần hoàn theo thời gian với chu kì T/2 <b>D.</b>biến đổi điều hịa theo thời gian .
<b> Câu 14. </b>Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
<b>A.mà không ch</b>ịu ngoại lực tác dụng. <b>B.v</b>ới tần số lớn hơn tần số dao động riêng.
<b>C.v</b>ới tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng. <b>D.v</b>ới tần số bằng tần số dao động riêng.
<b> Câu 15. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động cưỡng bức
<b>A.Là dao </b>động điều hòa. <b>B.Có biên </b>độ khơng đổi .
<b>C.Có t</b>ần số bằng tần số của ngoại lực. <b>D.Có biên </b>độ thay đổi theo thời gian.
<b> Câu 16. Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó bước sóng </b>
được tính theo cơng thức
<b>A.</b>
<b> Câu 17.</b> Khi sóng tuyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng vật lí khơng thay đổi là
<b>A. b</b>ước sóng <b>B. b</b>ước sóng và tốc độ <b>C. t</b>ốc độ truyền <b>D. chu kì </b>
<b> Câu 18.</b> Trong dao động điều hịa, đại lượng nào sau khơng phụ thuộc cách kích thích dao động là
<b>A.biên </b>độ và năng lượng <b>B.biên </b>độ và pha ban đầu.
<b>C.t</b>ần số <b>D.biên </b>độ
<b> Câu 19.</b>Một vật nhỏ dao động điều hòa với chu kì T. Khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần liên tiếp động năng bằng
thế năng là
<b>A.T/2 </b> <b>B.2T </b> <b>C.T </b> <b>D.T/4 </b>
<b> Câu 20. </b>Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này có phương trình
lần lượt là x1 = 4cos(10t +π/4 ) (cm) và x2 = 3cos(10t - 3 π/4) (cm)
Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
<b>A.10 cm/s. </b> <b>B.80 cm/s. </b> C.50 cm/s. <b>D.100 cm/s. </b>
<b> Câu 21.</b> Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cốđịnh. Phát biểu nào sau đây đúng?
<b>A.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đường hình sin. <b>B.L</b>ực kéo về tác dụng vào vật không đổi.
<b>C.Li </b>độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động. <b>D.Qu</b>ỹđạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng.
<b> Câu 22. </b>Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao
động điều hồ của nó sẽ
<b>A.khơng </b>đổi vì chu kỳ dao động điều hồ của nó khơng phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
<b>B.t</b>ăng vì tần số dao động điều hồ của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.
<b>C.gi</b>ảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
<b>D.t</b>ăng vì chu kỳ dao động điều hồ của nó giảm.
<b> Câu 23.</b> Một con lắc lò xo dao động với phương trình x = 5cos(4πt
10. Năng lượng đã truyền cho vật là:
<b>A.2 (J) </b> <b>B.4.10</b>−2 (J) <b>C.2.10</b>−2 (J) <b>D.2.10</b>−1 (J)
<b> Câu 24. </b>Một con lắc lị xo có độ cứng 150 N/m và có năng lượng dao động là 0,12 J. Biên độ dao động của nó là
<b>A.2 cm </b> <b>B.0,4 m </b> <b>C.4 mm </b> <b>D.0,04 m </b>
<b> Câu 25. </b>Cho một sóng ngang có phơng trình sóng là 8 os2 ( )
0,1 50
<i>t</i> <i>x</i>
<i>u</i>= <i>c</i> <i>π</i> − <i>mm</i>, trong đó x tính bằng cm, t tính bằng
giây. tốc độ truyền sóng là
<b>A.</b>0,5 m/s <b>B.</b>500mm/s <b>C.</b>5m/s <b>D.</b>50mm/s
<b> Câu 26. Nguån kết hợp là các nguồn có: </b>
<b>A.</b>cựng tn s <b>B.</b>cùng tần số, cùng biên độ
<b>C.</b>độ lệch pha không đổi theo thời gian <b>D.</b>cùng tần số, độ lệch pha không đổi theo thời gian
<b> Câu 27. Hai con lắc đơn có chu kì T1 = 1,5s ; T2 = 2s. Tính chu kì con lắc đơn có chiều dài bằng tổng số chiều dài </b>
hai con lắc trên.
<b>A.</b> 2,25s. <b>B.</b>1s . <b>C.</b>3,5s <b>D.</b>2,5s.
<b> Câu 28. </b>Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A,B dao động f=16Hz.Tại điểm M cách A,B
những đoạn 30cm và 22cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực có ba dãy cực đại khác.Vận tốc truyền
sóng là
<b>A.48cm </b> <b>B.24cm/s </b> <b>C.16cm </b> <b>D.32cm/s </b>
<b> Câu 29. Chọn câu sai</b> khi nói về dao động tắt dần:
<b>A.C</b>ơ năng dao động giảm dần theo thời gian <b>B.Biên </b>độ dao động giảm dần theo thời gian.
<b>C.Pha c</b>ủa dao động giảm dần theo thời gian D.Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh
<b> Câu 30. ( Chọn câu sai).Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào. </b>
<b>A.</b>tính đàn hồi của mơi trường <b>B.</b>bước sóng, chu kỳ và tần số của sóng.
<b>Sở GD-ĐT Tỉnh Phú Yên Kiểm tra một tiết HKI - Năm học 2010-2011 </b>
<b> Trường THPT Trần Suyền Môn: Vật Lý 12 Ban CB </b>
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: . . . .. . . .Lớp: 12 . . .