Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

giao an lop 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (85.79 KB, 13 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUAÀN 10</b>



<b>Ngày dạy: thứ hai 25/10/2010</b>
<b>Tập đọc – kể chuyện: GIỌNG QUÊ HƯƠNG</b>
<b>Thời gian: 70 phút</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>
<b>A - Tập đọc:</b>


<i><b>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:</b></i>


- Chú ý các từ ngữ: ln miệng, vui lịng, ánh lên, dứt lời, nén nỗi xúc động, lẳng lặng cúi đầu, yên
lặng, rớm lệ...


- Bộc lộ được tình cảm, thái độ của từng nhân vật qua lời đối thoại trong câu chuyện.


<i><b>2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu:</b></i>


- Hiểu nghĩa các từ khó được chú giải trong bài (đôn hậu, thành thực, Trung Kì, bùi ngùi)


- Nắm dược cốt truyện và ý nghĩa của ccâu chuyện: Tình cảm thiết tha gắn bó của các nhân vật trong
câu chuyện với quê hương, với người thân quen, giọng nói q hương thân quen.


<b>B - Kể chuyện:</b>


<i><b>1. Rèn kỹ năng nói: </b></i>Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện. Biết thay đổi
giọng kể (lời dẫn chuyện, lời nhân vật) cho phù hợp với nội dung.


<b>MTR: </b>Hs yếu đọc được câu và đoạn ngắn của bài


<b>II.Đồ dùng:</b>



- Tranh minh họa truyện trong SGK.


<b>III. Các hoạt động</b>:


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>


<b>A - Mở đầu: ( 5 phút)</b>GV nhận xét bài kiểm tra giữa học
kỳ của HS về kỹ năng đọc.


<b>B – Bài mới: </b>


<b>Tập đọc:</b>


 Hoạt động 1: ( 1 phút)Giới thiệu bài.


 Hoạt động 2: ( 15 phút)Luyện đọc.


a) GV đọc diễn cảm toàn bài với giọng kể chậm rãi, nhẹ
nhàng.


b) HS luyện đọc, giải nghĩa từ.


- HS laéng nghe.


- HS laéng nghe.


- Đọc nối tiếp mỗi em 1 câu cho đến hết lượt.
- Luyện phát âm từ khó



- Đọc từng đoạn trước lớp.


- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trong bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

+ Mẹ tôi là người miền Trung ... // Bà qua đời / đã hơn
tám năm rồi // (giọng trầm xúc động).


- Kết hợp giải từ khó.


 Hoạt động 3: ( 10 phút)Hướng dẫn tìm hiểu bài.
+ Đoạn 1: Thuyên và Đồng cùng ăn trong quán với những
ai?


+ Đoạn 2: Chuyện gì xảy ra làm Thuyên và Đồng ngạc
nhiên?


+ Đoạn 3: Vì sao anh thanh niên cảm ơn Thuyên và
Đồng?


 Hoạt động 4: ( 15 phút)Luyện đọc lại.
- GV đọc diễn cảm đoạn 2 và 3.


<b>Kể chuyện: ( 20 phút)</b>


1) GV nêu nhiệm vụ.


2) Hướng dẫn kể lại câu chuyện theo tranh.
- Tranh 1: Thuyên và Đồng bước vào quán ăn.


- Tranh 2: Một trong ba thanh niên xin được trả tiền bữa


ăn.


- Tranh 3: Ba người trị chuyện.


 Củng cố - Dặn dò: ( 4 phút)


- Y/c:


- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3.
- HS đọc thầm đoạn 1.


+ Cùng ăn với 3 người thanh niên.


+ Lúc Thuyên đang lúng túng vì quên tiền thì một
trong ba thanh niên đến gần xin được trả giúp tiền
ăn.


+ Vì Thun và Đồng có giọng nói gợi cho anh
thanh niên nhớ đến người mẹ thân thương quê ở
miền Trung.


- 2 nhóm HS thi đọc đoạn 2 và 3.


- Một nhóm thi đọc tồn truyện. Cả lớp và GV
bình chọn vài nhóm đọc hay nhất.


- HS quan sát từng tranh minh họa.


- Một HS giỏi nêu nhanh sự việc được kể trong


từng tranh.


- Từng cặp HS nhìn tranh, tập kể 1 đoạn của câu
chuyện.


- Về nhà kể lại câu chuyện.


<b> ___________________________________________________________</b>
<b>Tốn: THỰC HAØNH ĐO ĐỘ DAØI</b>


<b>Thời gian: 40 phút</b>


<b>I. Muïc tiêu:</b>


- Biết dùng thước và bút chì để vẽ các đoạn thẳng có độ dài cho trước.
- Biết cách đo 1 độ dài, biết đọc kết quả đo.


- Biết dùng mắt ước lượng độ dài một cách tương đối chính xác.
MTR: Hs yếu làm các bt 1,2,3( a,b); hs khá giỏi làm hết các bt tại lớp.


<b>II. Đồ dùng: </b>


- Thước thẳng HS và thước mét.


<b>III. Hoạt động dạy - học:</b>


<i><b> GV</b></i> <i><b> HS</b></i>
<b>A- Bài cũ: ( 5 phút) </b>Luyện tập


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>B- Bài mới:</b>



 Hoạt động 1: ( 1 phút) Giới thiệu bài


 Hoạt động 2: ( 32 phút) Hướng dẫn bài


<b>* Baøi 1: </b>


- GV giúp HS tự vẽ được các độ dài như trong bài
yêu cầu.


- Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 7cm rồi u cầu HS
suy nghĩ sau đó vẽ.


- Nhận xeùt


<b>* Bài 2:</b> GV giúp HS tự đo được các độ dài và đọc
được kết quả đo.


- Nhận xét


<b>* Bài 3:</b> GV hướng dẫn HS dùng mắt để ước lượng
các độ dài.


 Củng cố - Dặn dò: ( 2 phút)


- Củng cố giờ học.
- Y/c:


3m 4dm = 30dm + 4dm
= 34dm



3m 4cm = 300cm + 4cm
= 304cm


- HS có thể nêu nhiều cách vẽ khác nhau.
7cm


A B


12cm


C D


-Nhận xét


Hs đo và nêu: VD: Độ dài của cây bút 13 cm.
- Nhận xét bổ sung


- HS nêu kết quả.
+ Chân tường dài 5m
+ Bức tường lớp dài 8m
- Về nhà xem lại bài.


<b> ______________________________________________________</b>
<b>Ngày dạy: thứ ba 26/10/2010</b>


<b>Toán: THỰC HAØNH ĐO ĐỘ DAØI (Tiếp theo)</b>
<b>Thời gian: 40 phút</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>



- Củng cố cách ghi kết quả đo độ dài.
- Củng cố cách so sánh các độ dài.
- Củng cố cách đo chiều dài.
- Ham thích học tốn.


<b>II. Đồ dùng: </b>


- Thước mét và ê ke cỡ to.


<b>III. Hoạt động dạy - học:</b>


<i><b> GV</b></i> <i><b> HS</b></i>
<b>A- Bài cũ: ( 5 phút)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Nhận xét


<b>B- Bài mới:</b>


 Hoạt <b> động 1: ( 1 phút)</b>Giới thiệu bài


 Hoạt động 2: ( 32 phút)
<b>* Bài 1:</b>


a) GV giúp HS hiểu bài mẫu rồi cho HS tự làm và
chữa bài.


b) GV hướng dẫn HS phát biểu cách tìm ra bạn cao
nhất và thấp nhất.



- GV cho HS thảo luận, rồi nêu cách làm.


<b>* Cách 1: </b>Đổi các số đo.


<b>* Cách 2: </b>Số đo chiều cao của các bạn đều giống
nhau là có 1m và khác nhau ở số Xăng – ti – mét.


<b>* Baøi 2: </b>Cho HS laøm baøi theo nhóm.


 Củng cố - Dặn dò: ( 5 phút)


- Y/c:


A B


12cm


C D


- Nhaän xeùt


- Căn cứ vào số đo chiều cao của các bạn.
- HS có thể nêu cách làm khác nhau.


<i>* Ví duï: </i>


- Đổi các số đo của từng bạn về số đo theo một đơn
vị đo là xăng – ti – mét rồi so sánh:


1m 32cm = 132cm


1m 15cm = 115cm
1m 20cm = 120cm


- Ta biết dược bạn Hương cao nhất, bạn Nam thấp
nhất.


- So sánh chiều cao của các bạn trong tổ.


- Thực hành đo ở nhà


<b> __________________________________________________________</b>
<b>Chính tả : NGHE – VIẾT : QUÊ HƯƠNG RUỘT THỊT</b>
<b>Thời gian: 40 phút</b>


<b> I. Mục tiêu:</b>


- Biết viết hoa chữ đầu câu và tên riêng trong bài.
- Luyện viết tiếng có vần khó (oai / oay), thanh hỏi, ngã.
- Tính tự giác chăm chỉ học tiếng Việt.


MTR: Hs yếu nhìn sách chép


<b>II. Các hoạt động</b>:


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>


<b>A – Bài cũ: ( 5 phút)</b>


- GV cho HS tự tìm những từ ngữ và viết bảng theo 1
trong 2 yêu cầu sau.



<b>B – Bài mới:</b>


- Từ chứa tiếng có vần n, vần ng
- Lớp nhận xét, dặn dò.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

 Hoạt động 1: ( 1 phút) Giới thiệu bài.


 Hoạt động 2: ( 18 phút) Hướng dẫn HS viết chính tả.
a) HS chuẩn bị:


- GV đọc toàn bài 1 lượt.


- Hướng dẫn HS nắm nội dung bài:
+ Vì sao chị Sứ rất yêu quê hương mình?
- Hướng dẫn HS nhận xét về chính tả.
b) GV đọc :


- Chữa bài: GV đọc cho HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra
lề vở.


c) Chấm, chữa bài.
- Y/c:


- Nhận xét bài viết của hs


 Hoạt <b> động 3 : ( 15 phút)</b>Hướng dẫn HS làm bài chính
tả.


<b>* Baøi 2: </b>



- Một HS đọc yêu cầu của bài: Tìm 3 từ có tiếng chứa
vần oai, 3 từ có tiếng chứa vần oay.


<b>* Bài 3: </b>Lựa chọn phân biệt l / n.


 Củng cố - Dặn dò: ( 1 phút)


- Y/c:


- Theo dõi


+ Vì đó là nơi chị sinh ra và lớn lên.
- HS đọc thầm bài chính tả.


-Hs viết từ khó vào bảng con
- Nghe viết bài vào vở
- HS tự chữa lỗi.


- 1/3 số hs trong lớp nộp vở


- Một HS đọc yêu cầu.


- Đại diện 1 tổ đọc to cho các bạn viết bảng con 2
hoặc 3 chữ.


- Các từ có tiếng chứa vần oay: xoay, xoáy, ngoáy.
- HS học thuộc câu bài 3.


- Những em chưaxong về nhà hồn thiện bài chính


tả


__________________________________________________


<b>Tập đọc : THƯ GỬI BÀ</b>
<b>Thời gian: 40 phút</b>


<b>I. Mục tieâu:</b>


<i><b>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:</b></i>


- Đọc đúng các từ ngữ dễ viết sai do ảnh hưởng cách phát âm địa phương: ánh trăng, khỏe, dạo này,
lâu rồi...


- Bước đầu bộc lộ được tình cảm thân mật qua giọng đọc, thích hợp với từng kiểu câu (câu kể, câu hỏi,
câu cảm).


<i><b>2. Rèn kỹ năng đọc - hiểu:</b></i>


- Đọc thầm tương đối nhanh và nắm được những thơn tin chính của bức thư thăm hỏi. Hiểu được ý
nghĩa: Tình cảm gắn bó với quê hương, quý mến bà của người cháu.


- Bước đầu có hiểu biết về thư và cách viết thư.


<b>II. Các hoạt động</b>:


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>


<b>A – Bài cũ: ( 5 phút) "Giọng quê hương"</b>



- GV nhận xét – Ghi ñieåm.


<b>B – Bài mới:</b>


- 2, 3 HS đọc bài <i>"Giọng quê hương"</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

 Hoạt động 1: ( 1 phút)Giới thiệu bài.


 Hoạt động 2: <b> ( 12 phút)</b>Luyện đọc.
a) GV đọc toàn bài.


b) GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ.


 Hoạt động 3: ( 10 phút)Tìm hiểu bài.
+ Đức viết thư cho ai?


+ Dòng đầu bức thư, bạn ghi thế nào?
+ Đức hỏi thăm bà điều gì?


+ Đức kể với bà những gì?
- HS đọc đoạn cuối.


+ Đoạn cuối bức thư cho thấy tình cảm của Đức đối với
bà như thế nào?


 Hoạt động 4: ( 11 phút)Luyện đọc lại.
- Y/c:


- Nhận xét



 Củng cố - Dặn dò: ( 1 phút)


- Y/c:


- Theo doõi


- Đọc nối tiếp mỗi em 1 câu cho đến hết lượt
- Phát âm từ khó


- Đọc từng đoạn trước lớp.( 2 lượt)
- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời:
+ Cho bà của Đức ở quê.


+ Hải Phòng, ngày 6 / 11 / 2003.
- HS đọc thầm phần chính thư.


+ Đức hỏi thăm sức khỏe của bà:Bà có khỏe
khơng?


+ Tình hình gia đình và bản thân.


+ Rất kính trọng và yêu quý bà. Hứa với bà học
giỏi, chăm ngoan.


- Đọc bài trong nhóm
- Thi đọc trước lớp
- Nhâïn xét bình chọn
- Về nhà luyện đọc.


<b>_____________________________________________________________</b>


<b>Ngày dạy: thứ tư 27/10/2010</b>


<b>Toán: LUYỆN TẬP CHUNG</b>
<b>Thời gian: 40 phút</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Biết nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học.


-Biết đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo dộ dài có 1 tên đơn vị đo.
- Ham thích học tốn.


MTR: Hs yếu làm các bt: 1,2 ( cột 1,2,4),3 ( dòng 1) ,4,5: hs khá giỏi làm hết các bt tại lớp


<b>II. Hoạt động dạy - học:</b>


<b> GV</b> <b> HS</b>
<b>A- Bài cũ: ( 5 phút) </b>


- Bài 1: Đổi các số đo chiều cao của từng bạn về số
đo theo một đơn vị đo là xăng – ti – mét rồi so sánh.


- Nhận xét


<b>B- Bài mới:</b>


 Hoạt động 1: ( 1 phút) Giới thiệu bài


- HS lên bảng laøm.



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

 Hoạt động 2: ( 32 phút) Hướng dẫn HS lần lượt
làm các bài tập và chữa các bài.


<b>* Bài 1: </b>Cho HS thi đua nêu kết quả nhân, chia
nhẩm trong phạm vi các bảng nhaân 2, 3, 4, 5, 6, 7 ;
chia 2, 3, 4, 5, 6, 7.


- Nhận xét


<b>* Bài 2: </b>


- Y/c:
- Nhận xét


<b>* Bài 3: </b>Cho HS tự làm rồi chữa. Khi chữa bài nên
nêu câu hỏi để HS nhắc lại. Chẳng hạn 1m = 10dm.


<b>* Bài 4:</b> Cho HS tự làm bài rồi chữa bài.


<b>*Bài 5: </b>Cho HS tự đo độ dài đoạn thẳng AB rồi nêu
kết quả đo (12cm)


 Củng cố - Dặn dò: ( 2 phút)


- Về nhà các em xem lại bài.


-Hs làm miệng tại lớp
- Nhận xét


- Lên bảng thực hiện các phép chia


- Nhận xét


- HS viết phép tính và tính.


1m = 10dm 10dm = 1m
1m = 100cm 100cm = 1m
Hoặc: 10dm  4 = 40dm


Do đó: 4m 4dm = 44dm


<i>Bài giải:</i>


- Sơ cây tổ 2 trồng được là:
25  3 = 75 (cây)


<i>Đáp số: </i>75 cây


- Cho HS tự đo độ dài đoạn thẳng CD rồi vẽ đoạn
thẳng CD vào vở.


<i>Bài giải:</i>


- Độ dài của đoạn thẳng CD là:
12 : 4 = 3 (cm)


<i>Đáp số: </i>3cm


<b> _____________________________________________________________</b>
<b>Tập viết: ÔN CHỮ HOA G (TIẾP THEO)</b>



<b>Thời gian: 40 phút</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Củng cố cách viết chữ viết hoa G ( 1 dòng) Gi, Ơ, T( 1 dịng) thơng qua bài tập ứng dụng.
- Viết tên riêng Ơng Gióng ( 1 dịng) bằng chữ cỡ nhỏ.


- Viết câu ứng dụng( 1 lần)


- Tính chịu khó, thích học tiếng Việt.


<b>II. Đồ dùng:</b>


- Mẫu chữ viết hoa: G, Ơ, T.


- Tên riêng và câu ca dao trong bài viết trên dòng kẻ ô li.


<b>III. Các hoạt động</b>:


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>


<b>A – Bài cũ: ( 5 phút) </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

trước (G, Gị Cơng).


<b>B – Bài mới:</b>


 Hoạt động 1: ( 1 phút) Giới thiệu bài.





<b>Hoạt động 2</b> : ( 12 phút) Hướng dẫn HS luyện viết trên
bảng con.


a) Luyện viết chữ hoa.


- GV viết mẫu các chữ Gi, G, T, kết hợp nhắc lại cách
viết từng chữ. Các chữ V, X sẽ được luyện viết kỹ trong
bài khác.


b) Luyện viết từ ứng dụng:
- GV giới thiệu.


- GV viết mẫu tên riêng theo cỡ nhỏ.
c) Luyện viết câu ứng dụng.


 Hoạt động 3: ( 14 phút) Hướng dẫn HS viết vào vở
tập viết.


- Y/c:


- Theo dõi sửa sai cho hs


 Hoạt động 4: ( 7 phút) Chấm – Chữa bài.
- Y/c:


- Chấm bài và nhận xét chữ viết của hs


 Củng cố - Dặn dò: ( 1 phút)


- Y/c:



- HS viết chữ hoa và tên riêng.


- HS tìm các chữ hoa có trong bài: G (hoặc Gi),
Ơ, T, V, X.


- HS tập viết vào bảng con.
- HS đọc tên riêng: Ơng Gióng.
- HS đọc câu ứng dụng.


- HS nêu các chữ viết hoa.


- Mở vở tập viết và viết bài vào vở
- Nộp vở tập viết


- Về nhà tập viết thêm.


<b>___________________________________________________________</b>
<b>Luyện từ và câu : SO SÁNH – DẤU CHẤM</b>


<b>Thời gian: 40 phút</b>
<i><b> I. Mục tiêu:</b></i>


- Tiếp tục làm quen với phép so sánh (so sánh âm thanh với âm thanh).
- Tập dùng các dấu chấm để ngắt câu trong một đoạn văn.


- Ham thích học tiếng Việt.


<b>II. Đồ dùng:</b>



- Bảng phụ viết sẵn khổ thơ.
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn.


<b>III. Các hoạt động</b>:


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>


<b>A – Bài cũ: ( 5 phút) </b>


- Nhận xét


<b>B – Bài mới:</b>


<b>Hoạt động 1</b> : ( 1 phút) Giới thiệu bài.




<b>Hoạt động 2</b> : ( 32 phút) Hướng dẫn HS làm bài tập.


<b>* Baøi 1: </b>


- 2 HS làm bài tập trong tiết 1.
- Lớp nhận xét.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

- GV hướng dẫn HS từng cặp trả lời.


+ Câu a: Tiếng mưa trong rừng cọ được so sánh với
những âm thanh nào?



+ Câu b: Qua sự so sánh trên, em hình dung tiếng mưa
trong rừng cọ ra sao?


<b>* Baøi 2: </b>


- GV hướng dẫn :


<b>Âm thanh 1</b> <b>Từ so</b>
<b>sánh</b>


<b>Âm thanh 2</b>


a) Tiếng suối
b) Tiếng suối
c) Tiếng chim


Như
Như
Như


Tiếng đàn cầm
Tiếng hát xa


Tiếng xóa những rổ
tiền đồng.


- Nhận xét, ghi bảng


<b>* Bài 3: </b>



- GV mời 1 HS lên bảng, những HS khác làm vào vở.
- Nhận xét


 Củng cố - Dặn dò: ( 2phút)


- Y/c:


+ Với tiếng thác, tiếng gió.


+ Tiếng mưa trong rừng, cọ rất to, rất vang động.
- HS đọc thầm bài tập trong SGK.


- HS dựa vào SGK trao đổi theo cặp.
- Nêu kết quả


- Nhận xét, boå sung


- HS đọc thầm bài tập trong SGK, nêu yêu cầu của
bài.


- Chữa bài trên bảng
- Làm lại các bt


<b> _______________________________________________</b>
<b>Toán: KIỂM TRA ĐỊNH KỲ</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Kiểm tra kết quả học tập mơn tốn giữa kỳ I của HS. Kỹ năng nhân, chia nhẩm trong phạm vi các
bảng nhân 6, 7, bảng chia 6, 7.



- Kỹ năng thực hiện nhân số có 2 chữ số với số có 1 chữ số.
-Biết so sánh hai số đo dộ dài có hai tên đơn vị đo


- Đo dộ dài đoạn thẳng, vẽ độ dài đoạn thẳng


- Giải toán về gấp một số lên nhiều lần, tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số


<b> II. Nội dung kiểm tra: ( có đề kèm theo)</b>


<b>_____________________________________________________</b>
<b>Chính tả : NGHE – VIẾT : QUÊ HƯƠNG</b>


<b>Thời gian: 40 phút</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nghe – Viết: Trình bày đúng 3 khổ thơ đầu.


- Viết các chữ có vần khó: et / oet ; cổ / cỗ ; trèo hái, diều biếc, trăng tỏ.
- Tính chịu khó, tự giác học tập


- MTR: Hs yếu nhìn sách chép.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Bảng lớp.
- Tranh minh họa.


<b>III. Cá c hoạt động</b>:


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>



<b>A – Bài cũ: ( 5 phút) </b>


-Y/c
-Nhận xét


<b>B – Bài mới:</b>


 Hoạt động 1: ( 1 phút) Giới thiệu bài.


 Hoạt động 2: ( 18 phút) Hướng dẫn HS viết chính
tả.


a) Hướng dẫn chuẩn bị:


- GV đọc thong thả 3 khổ thơ đầu của bài <i>"Quê</i>
<i>hương".</i>


- Y/c:


- Hướng dẫn HS nắm vững nội dung.


+ Nêu những hình ảnh gắn liền với quê hương.
b) GV đọc


c) Chấm, chữa bài.
- Y/c:


- Nhận xét bài viết của hs


 Hoạt động 3: ( 15 phút) Hướng dẫn HS làm bài


tập.


<b>* Bài 2: </b>


- Nhận xét


<b>* Bài 3: </b>Lựa chọn bài 3a.
- Y/c:


 Củng cố - Dặn dò: ( 1 phuùt)


- GV lưu ý HS sửa lỗi đã mắc trong bài.


- Viết bảng con từ: quả xoài, mước xốy,


- Một hoặc 2 HS đọc 3 khổ thơ.


+ Viết bảng con: Trèo hái, cầu tre, diều biếc, trăng
tỏ.


- Hs nghe viết vào vở.
- sốt lỗi


- Nộp vở chính tả
- Theo dõi


- Điền vào chỗ trống et hay oet.
- 2 HS làm bảng lớp.


- Nhận xét


- Hs làm bài


+ Nặng – nắng ; lá – là.
- Về nhà xem lại bài tập


- Những em chưa xong về nhà hồn thiện bài chính tả


<b> ______________________________________________________</b>
<b>Tập làm văn : TẬP VIẾT THƯ VÀ PHONG BÌ THƯ</b>


<b>Thời gian: 40 phút</b>
<i><b> I. Mục tiêu:</b></i>


- Biết viết một bức thư ngắn ( Nội dung khoảng 4 câu) để thăm hỏi, báo tin cho người thân dựa theo
mẫu SGK.


- Biết cách ghi phong bì thư


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Bảng phụ chép sẵn phần gợi ý ở bài tập 1.
- Một bức thư.


<b>III. Các hoạt động</b>:


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>


<b>A – Bài cũ: </b>


- Y/c:


<b>B – Bài mới:</b>



 Hoạt động 1: Giới thiệu bài.


 Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập.


<b>* Baøi 1: </b>


- GV gọi 1 HS làm mẫu.
+ Em sẽ viết thư gửi ai?


+ Dòng đầu thư, em sẽ viết thế nào? Em viết lời xưng
hô với ông như thế nào để thể hiện sự kính trọng?
+ Trong phần nội dung, em sẽ viết để hỏi thăm ông
điều gì, báo tin gì cho ông?


+ Phần cuối bức thư, em chúc ơng điều gì, hứa hẹn
điều gi?


<b>* Bài 2: </b>HS đọc bài tập 2, quan sát phong bì viết mẫu
trong SGK.


 Củng cố - Dặn dò:


- Y/c:


- Một HS đọc thư gửi bà.
- Nêu nhận xét.


- HS đọc thầm nội dung bài tập 1.



- Một HS đọc lại phần gợi ý viết trên bảng phụ.
- 4 hoặc 5 HS nói mình sẽ viết thư cho ai?
+ Em sẽ viết thư gửi ơng nội.


+ Ơng nội kính u hoặc Nội yêu quý của con !...
+ Hỏi thăm sức khỏe, báo cho ông biết kết quả học
tập giữa học kỳ.


+ Chúc ông luôn vui vẻ, mạnh khỏe, em hứa sẽ chăm
học hơn và nhất định đến hè sẽ về thăm ông.


- 2 hoặc 3 HS nhắc lại cách viết 1 bức thư.
- Hs tập viết phong bì thư


- Tập viết thư cho người thân


<b>___________________________________________________</b>
<b>Tốn: BÀI TỐN GIẢI BẰNG HAI PHÉP TÍNH</b>


<b>Thời gian: 40 phút</b>
<b>I. Mục tiêu:</b>


- Làm quen với bài tốn giải bằng hai phép tính.


- Bước đầu biết giải và trình bày bài giải bài tốn giải bằng hai phép tính.
- Tính chịu khó, thích học tốn.


MTR: hs yếu làm bt: 1,3; Hs khá giỏi làm hết các bt còn lại


<b>II. Đồ dùng: </b>Các tranh vẽ tương tự như trong sách Toán 3.



<b>III. Hoạt động dạy - học:</b>


<i><b> GV</b></i> <i><b> HS</b></i>
<b>A- Bài cũ: ( 5 phút) </b>Nhận xét bài kiểm tra.


<b>B- Bài mới:</b>


 Hoạt động 1: ( 1 phút) Giới thiệu bài


 Hoạt động 2: ( 15 phút) Hướng dẫn bài


<b>* Bài toán 1: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- Y/c:


- HD tìm hiểu bài tốn:
? Hàng trên có mấy cái kèn?
? Hàng dưới có mấy cái kèn?


Muốn biết cả hai hàng có bao nhiêu cia kèn ta làm
thế naøo?


? Vậy đã biết số kèn hàng dưới chưa?
? Ta phải làm gì?


? Làm thế nào?


<i>* Bài tốn 2:</i><b> </b>



- Giới thiệu bài toán.
- Vẽ sơ đồ minh họa:
4 con cá


Bể thứ I:


3 con caù ? con caù


Bể thứ II:


 Hoạt động 2: ( 18 phút) Thực hành.


<b>- Bài 1, 2, 3.</b>


- Y/c:


- Nhận xét


 Củng cố - Dặn dò: ( 1 phút)


- Y/c:


- Đọc đề toán
- 3 kèn


- Nhiều hơn hàng trên 2 kèn
- Cộng 2 hàng với nhau
- Chưa


- Tìm số kèn hàng dưới



- Đây là bài tốn về nhiều hơn. Tìm số lớn (số kèn ở
hàng dưới).


- Cả 2 hàng có mấy cài kèn? Đây là bài tốn tìm
tổng 2 số (số kèn ở cả hai hàng)


3 kèn
Hàng trên


2 kèn ? kèn
hàng dưới


5 keøn


a) Số kèn ở hàng dưới là: 2+3=5 ( cái)
b) số kèn cả hai hàng là: 3+5=8( cái)


- Số cá ở bể thứ hai:
4 + 3 = 7
- Số cá ở cả 2 bể là:


4 + 7 = 11 (con)
- Hướng dẫn HS tóm tắt.
- Y/c :


<i>Bài giải:</i>


Số tấm bưu ảnh của em là:
15 – 7 = 8 (tấm)



Số tấm bưu ảnh cả hai anh em là:
15 + 8 = 23 (tấm)


<i>Đáp số: </i>23 tấm bưu ảnh
- Nhận xét


- Về nhà xem lại bài


<b> _____________________________________________________________</b>


<b>Hoạt động tập thể: SINH HOẠT LỚP ĐÁNH GIÁ TUẦN QUA</b>
<b>Thời gian: 30 phút</b>


I


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

-Sau tiết học học sinh nhận thức được việt làm giờ học sinh hoạt


-Học sinh có ý thức được sau một tuần học , có nhận định thi đua báo cáo của các tổ .
-Học sinh u thích có ý chí phấn đáu trong giờ học .


II/Hoạt động dạy học :


<i><b>GV</b></i> <i><b>HS</b></i>


A/<b>Hoạt động 1:</b>


Hoạt động thầy giáo nhận xét trong tuần


+Thầy giáo báo cáo các nhận xét chung trong tuần .


-Giáo viên nhận xét bài cùng lớp.


-Các buổi tăng cường , quá trình học tập vàgiữ gìn sách
vở


-Giáo viên bổ sung nêu nhận xét .
B/<b>Hoạt động 2:</b>


-Hoạt động thi đua của 3 tổ .
+Nhằm các tổ đánh giá cho nhau
+Nội dung chẩn bị từ cả tuần
-Giao nhiệm vụ cho 3 tổ làm nhóm .


-Học sinh thấy vai trò trách nhiệm của mình


-Lớp theo dõi nhận xét của tổ mình
-Từng tổ báo cáo lại


-Nội dung chẩn bị từ cả tuần
Học sinh lắng nghe thực hiện


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×