Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

SKKN hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (123.91 KB, 7 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>VẬN DỤNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐỂ GIẢI TỐN</b>



<i>Các hằng đẳng thức đóng vai trị quan trọng trong hầu hết tất cả các bài</i>
<i>toán đại số. Chúng giúp chúng ta thận tiện trong các phép biến đổi đơn giản</i>
<i>hay rút gọn biểu thức đại số mà trong nhiều trường hợp các hằng đẳng thức có</i>
<i>vai trị như “sứ giả” để giúp chúng ta tư duy tìm ra lời giải cho bài toán một</i>
<i>cách hiệu quả bất ngờ.</i>


<i>Các bài toán dưới đây sẽ giúp các bạn thấy rõ điều đó:</i>


<b>Bài 1. Rút gọn các biểu thức sau:</b>


2
2


2
2
2


2


2010
1
2009


1
1
...
4


1


3


1
1
3


1
2


1
1
C
.
c


128
18


12
2
3
2
2
6
B
.
b


3
2


2


3
2
3


2
2


3
2
A


.
a


































<i><b>Giải</b></i>:


a. Chú ý rằng:

2


1
3
3
2


4   . Do dó ta biến đổi:


3
2


2
2
2


3
2
4
3


2
2
2
2


3
2
4
A

















3
2
4
2
2
2


1
3
3


2
4
2
2
2


1


3 2 2





















2


2


2
2


1
3
2
2
2


1
3
1


3


2
2
2


1
3
















2 2

2

3 1



1
3
1


3
2
2


2


1


3 2 2
















 

6 2


3
2
6


1
3
6



1
3
3
3
2


1
3
3


3
2


1


3 2 2
















Vậy A 2.


b. B 62 2 3 2 12 16 2.4. 22


 2


2
4
3
2
2
3
2
2


6    




2
4
3
2
2
3
2
2


6    



4
3
2
3
2
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

3 1

6 2 4 2 3
3


2
2


6     




3 1

4 2 3 3 1
2


6     




c. Sử dụng hằng đẳng thức: x y z2 x2 y2 z2 2xy yz zx











Ta có:
abc
c
b
a
2
c
1
b
1
a
1
ca
1
bc
1
ab
1
2
c
1
b
1
a
1

c
1
b
1
a
1
2
2
2
2
2
2
2




























Nếu abc0 thoả mãn a<sub></sub>b<sub></sub>c<sub></sub>0 thì ta có hằng đẳng thức;


2
2
2
2
c
1
b
1
a
1
c
1
b
1
a
1













Từ đó suy ra được:  *


c
1
b
1
a
1
c
1
b
1
a
1
c
1
b
1
a
1 2


2
2


2    






 <sub></sub> <sub></sub>




(Với abc0 và a<sub></sub>b<sub></sub>c<sub></sub>0)
Áp dụng hằng đẳng thức (*) ta có:


i 1, i 2,2009


1
i
1
1
1
i
1
i
1
1
1


i
1
i
1
1
1
i
1
i
1


1 <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>  


















 Khi đó thay



2009
...,
,
3
,
2


i vào ta được:































2010
1
2009
1
1
...
4
1
3
1
1
3
1
2
1
1
C
  

















2010
1
2009
1
...
4
1
3
1
3
1
2
1
1
...
1
1
C


2008 

 

1005
502
2008
2010
1
2
1
2008


C 











<b>Bài 2. Tính giá trị của biểu thức </b>M a3 b3 3a b 2010








 . Với


3


3 <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>


a    và b31712 2 317 12 2


<i><b>Giải</b></i>: Áp dụng hằng đẳng thức: x y3 x3 y3 3xyx y








 ta có:


3


3
3


3 <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub> <sub>3</sub> <sub>2</sub> <sub>2</sub>


a    


3 2 2 3 2 2

3 2 2

.
2
2
3
.
2
2
3
.
3
2
2
3


a3 3 3














3 2 2

 

.3 2 2

.a 6 3a
.

3
6
a3








Tương tự: b3 34 3b




 . Thay vào biểu thức đã cho ta được:


6 3a 34 3b 3a b 2010


M      


2050
2010


40


M   . Vậy M2050


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>




x 2




3
1
x
10
.
b


x
6
5
x
3
1
x
2
4
x
.
a


2
3














<i><b>Giải</b></i>:


a. Điều kiện xác định:

5x



05


x



04


x















Nhân vào hai vế của phương trình đã cho với

x4 2

ta được:


x4 2



x42



x13 x 5

6x

x4 2




x 1 3 x 5

6x

x 4 2



x      




12
4
x
6
5
x
3
1


x     


0
4
x
6
5
x
3
13


x     





 


x4  6 x49

3 x 50




x4 3

23 x 50


 (*)


Do

















0


5


x


3




0


3


4



x

2


















0


5


x3



0


3


4


x




(*)

5x



05


x



34


x















(tmđk)


Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x5


b. Nhận xét:<i> Ta nhận thấy quan hệ giữa </i>x3 1


 <i> và </i>x32<i> có mặt ở hai vế</i>
<i>của phương trình trên thơng qua hằng đẳng thức: </i>x3 1 x 1

x2 x 1









 <i> trong đó</i>


x 1

x2 x 1

x2 2








 <i>.</i>


Chính vì vậy ta có thể giải như sau:


<i><b>Giải</b></i>: Điều kiện xác định: x3 1 0 x 1








Khi đó phương trình đã cho tương đương với:


x 1

x x 1

3

x 1

x x 1




10 2 2











x 1 3

x x 1



3
1
x
x
1
x


10 2 2













Đặt x1u và x2  x1v,u;v0
Ta được phương trình hai ẩn sau:




<sub></sub>

















u
3
v


v
3
u
0


v
u
3
v
3
u
0
uv
10
v
3
u


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

 Với u3v, ta có:


x x 1



9
1
x
1
x
x
3
1


x 2 2












  9x2  10x80 (vô nghiệm)


 Với v3u, ta có:


x 1 x 10x 8 0
9


1
x
x
1
x
3
1
x


x2 2 2

















33
5
x
33
5
x


33
5
x





















 (do x<sub></sub><sub></sub>1)


Vậy phương trình có nghiệm duy nhất là x5 33
<b>Bài 4. Giải các hê phương trình sau:</b>


















8



y


x


y


1


x



12


y


x


y



1


x


.a



2
2



















6


4


x


4


y



1


y


2


6


x


b



<i><b>Giải</b></i>:


a. Điều kiện xác định: y0


Dễ thấy 2x<sub>y</sub>


y
1
x
y
1


x 2 <sub>2</sub>


2













 nên hệ đã cho viết được:
























































































)2(


8



y


x


y


1


x



)1(0


20


y


1



x


y


1


x


8


y


x


y


1


x



12


y


x


y


1


x



2


2



Giải phương trình (1) với ẩn 









y
1


x <sub> ta có: </sub>

















4
y
1
x


5
y
1
x



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>



































y13x


01y5



y13


y13x



5


y


1


x


13


y


x



5


y


1



x

<sub>2</sub>



(Vơ nghiệm)


 Với x1<sub>y</sub>4, ta được hệ:













































2


1


y



2x



y4x



01y4y4


y4x



4


y


1


x


4


y


x



4


y


1



x

<sub>2</sub>



Vậy phương trình có nghiệm duy nhất   







2
1
;


2
y
;
x


b. Điều kiện xác định:




















1y


4x


11y



04x



Cộng từng vế của các phương trình trong hệ ta được:


4


x
4
1
y
2
y


x    
0
4
x
4
x
1
y
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

 


y1  2 y11

x 4 4 x 44

0




y11

2 

x 4 2

20































2y


8x


011


y



02


4x



Thử x8;y2 vào hệ thoả mãn.


Vậy hệ có nghiệm duy nhất x;y8;2.


<b>Bài 5. Cho </b>x.y1 và xy, x,yR. Chứng minh rằng: 2 2<sub> </sub>*


y


x
y
x2 2






<i><b>Giải</b></i>: Do xy<sub> nên </sub>x y0. Suy ra:


 * x2 y2 2 2x y x2 y2 2 2x y 0  1














Theo giả thiết x.y1 nên:


 1

x2 y2 2xy

2 2x y 2 0












x y2 2 2x y

 

2 2 0











x y 2

2 0


 (luôn đúng). Vậy bất đẳng thức được chứng minh.


Dấu đẳng thức xảy ra khi và chi khi:


























62


2


y



2


62


x


1xy



2y


x



<i>Rất nhiều các bài toán mà trong q trình tìm ra lời giải địi hỏi các bạn</i>


<i>phải có kỷ năng nhuần nhuyển sử dụng hằng đẳng thức. Các ví dụ trên đây</i>
<i>phần nào đã giúp các bạn hình dung ra lợi ích khi sử dụng hằng đẳng thức.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

1
2
3
1
1


2
3
1


2
3
1
1


2
3
1














b. Rút gọn: A 62 5 2912 5; B 8 8 20 40
<b>Bài 2. Tính giá tri của biểu thức: </b>





























y
1
x
1
.
y
x


y
2
y
x


P <sub> với </sub>


4
21
5
y
;
4


21
5


x   


<b>Bài 3. Giải các phương trình và hệ phương trình sau:</b>



2
4
1
x
2
1
x
x
.


a     


2


x
x
2
3
x
1
x


3
x
6
.


b   

























2010
2009
2009
2009


2
2
2


3



z


y


x



zx


yz


xy


z


y


x


.c



<b>Bài 4. Cho các số thực x, y thoả mãn </b>x2 8x y 2xy 2y2 13 0








 . Tìm giá trị


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×