Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.93 KB, 1 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>--- </b>
<b>Câu 1. Cho hàm số: </b>y 3x (1)
x 3
<b>1. </b> <b>Khảo sát </b>và vẽ đồ thị hàm số (1) .
<b>2. </b> Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (1) biết khoảng cách từ tâm đối xứng của (1) tới (d) là
lớn nhất.
<b>Câu 2 </b>
<b> </b>1. Giải phương trình: <sub>sin 4x sin x.sin 4x</sub>2 1<sub>cos 2x</sub> 1 <sub>0.</sub>
2 4
2. Giải bất phương trình: 2 2
(1 2x5) (x6)2(x2)
<b>Câu 3 </b>
1. Giải hệ phương trình:
2 2
2 2
x 1 y 1 xy 2
1 1
1
x y
<sub> </sub> <sub> </sub> <sub></sub>
2. Nhận dạng tam giác ABC biết:
2
2
tan A sin A
tan B sin B
<b>Câu 4</b>
1. Trên mặt phẳng tọa độ vng góc Oxy cho tam giác đều MNP nội tiếp đường trịn có phương
trình (C): <sub>x</sub>2<sub></sub><sub>y</sub>2<sub></sub><sub>4x 6y 5</sub><sub></sub> <sub> </sub><sub>0.</sub><sub> Điểm M(4; 5), tìm N, P. </sub>
2. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại A. AB = 3; AC = 6; AA’ = 9.
Mặt phẳng (P) đi qua B và vng góc với B’C tương ứng cắt đoạn AA’, CC’ tại E và F.
a. CMR: AB’ BE.
b. Tính diện tích tam giác BEF.
<b>Câu 5.</b> Cho x, y, z > 0 thỏa mãn: 2 2 2 1 16xyz
x y z .
4
CMR : x y z 4xyz 13
1 4xy 4yz 4xz 28
---Hết---
<i><b>(Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm) </b></i>
<i><b>Sưu tầm: Nguyễn Minh Hải</b></i>
Generated by Foxit PDF Creator © Foxit Software