Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Meo nho trong hoa hoc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (244.28 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

MẸO VẶT HỌC HÓA HỌC
1. Cách cân bằng phản ứng của đồng với HNO3 (Lớp 11)


- Với dung dịch HNO3 lỗng thường cho ra khí NO (Hố nâu trong khơng khí)


3Cu + 8HNO3 = 3Cu(NO3)2 +2 NO +4H2O


Cách nhớ : ba đồng tám loãng hai no


- Với dung dịch HNO3 đặc thường cho ra khí NO2 (màu nâu )


Cu + 4HNO3 = Cu(NO3)2 + 2 NO2 +2H2O


Cách nhớ : một đồng bốn đặc cho hai khí màu


2. Cách nhớ tiếp đầu ngữ trong hoá hữu cơ (Lớp 11)


Metan - etan - proban - butan - pentan - hexan- heptan - octan -nonan - decan.
Các tiếp đầu ngữ trong hóa hữu cơ là:


Met - Et - Prop - But - Pen - Hex- Hept - Oct -Non - Dec
Cách nhớ :


- Mẹ em phải bón phân hố học ở ngồi đồng


- Mê em nên phải bao phen hồi hộp . Ôi người đẹp !
- Mẹ em phải bưng phở hì hụp ở ngồi đường


- Mắt em phai buồn phút hồng hơn ở nơi đó.
3. Dãy hoạt động hóa học của kim loại (Lớp 12)
Dãy hoạt động hoá học của kim loại :



* K-Na-Ca-Mg-Al-Zn-Fe-Ni-Sn-Pb-H-Cu-Hg-Ag-Pt-Au
Cách nhớ:


Khi nào cần may áo giáp sắt nhớ sang phố hỏi cửa hàng áo phi âu


* Li, K, Ba, Ca, Na, Mg, Al, Mn, Zn, Cr, Fe, Ni, Sn, Pb, (H), Cu, Hg, Ag, Pt, Au
Cách nhớ:


Lúc khó bà cần nàng may áo màu giáp có sắt nhớ sang phố hàn đồng hiệu Á Phi Âu
* Li/Li+ →<sub> K/K</sub>+→<sub> Ba/Ba</sub>2+ →<sub>Ca/Ca</sub>2+ →<sub>Na/Na</sub>+ →<sub>Mg/Mg</sub>2+→<sub>Al/Al</sub>3+ →<sub>Mn/Mn</sub>2+
→<sub>Zn/Zn</sub>2+ →<sub>Cr/Cr</sub>3+ →<sub>Fe/Fe</sub>2+ →<sub>Ni/Ni</sub>2+ →<sub>Sn/Sn</sub>2+→<sub>Pb/Pb</sub>2+ →<sub>H</sub><sub>2</sub><sub>/2H</sub>+ →<sub>Cu/Cu</sub>2+
→<sub>Fe/Fe</sub>3+ →<sub>Hg</sub><sub>2</sub><sub>/2Hg</sub>+→<sub> Ag/Ag</sub>+→<sub> Hg/Hg</sub>2+ →<sub>Au/Au</sub>3+


Cách nhớ:


Lúc Khó Bán Cá Nóc, May Áo Mặc, Giúp Chị Sắt II Nhìn Sang bên Phải, Hỏi Cơ Sắt III
Hàng nhiều Bạc Hay ít Ạ (chữ hoa mới tương ứng với dãy điện hóa)


* Lắm (Li) khi (K) ba (Ba) cần (Ca) nàng (Na) may (Mg) áo (Al) mỏng (Mn) zính (Zn)
có (Cr) sắt (Fe), nên (Ni) sang (Sn) phố (Pb) hỏi (H2) cưả (Cu) sắt (2)(Fe2+) Hàng (Hg) Á


(Ag) Phi (Pt) Âu (Au)


4. Cách nhớ các ngun tố phân nhóm chính nhóm (Lớp 10)
Nhóm IA:


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

- Be - Mg - Ca - Sr - Ba - Ra
- Bé Mang Cây Súng Bắn Ruồi



- Banh Miệng Cá Sấu Bẻ Răng.
- Bẻ măng cụt suốt bữa rằm


- Bình minh chim sẻ bay ra
- Bé mất ca sợ ba rầy


* Nhóm IIIA :


- B - Al - Ga – In - Ti


- Ba, Anh lấy Gà Trong Tủ lạnh.
* Nhóm IVA:


- C - Si - Ge - Sn - Pb


- Chú Sỉ Gọi em Sang nhậu Phỏ bị.
* Nhóm VA :


- N - P - As - Sb - Bi


- Ni cô Phàm tục Ắc Sầu Bi.
- Nhật Pháp Anh Séc Bỉ


* Nhóm VIA:


- O - S - Se - Te - Po
- Ông sắp sửa thành phật
* Nhóm VIIA :


- F - Cl - Br - I - At



- Phải Chi Bé Iêu anh.
* Nhóm VIIIA :


- He - Ne - Ar - Kr - Xe – Rn
- Hè này anh khơng xem rối
- Hình nàng anh khơng xé rách


- Hằng Nga Ăn Khúc Xương Rồng
5. Chu kì (Lớp 10)


Chu kỳ 1: H, He :
- Hồi hè


Chu kỳ 2: Li, Be, B, C, N, O, F, Ne
- Li bể bởi cô ném ông phải né.


- Hoặc: Li(lính) Be(bén) Bo(bở) C(chú) N(ngang) O(ở) P(phơi) Ne(nắng)
- Hoặc:Làng bé bự có nhà ơng flo nè


- Hoặc: Lắm bồ bịch có ngày fải ngủm
Chu kỳ 3: Na, Mg, Al, Si, P, S, Cl, Ar


- Nàng may áo sang phố sẽ cho anh.


- Hoặc: Na(nàng) Mg(may) Al(áo) Si(sau) P(phòng) S(sát) Cl(cạnh) Ar(ao)
Chu kỳ 4: K, Ca, Sc, Ti, V, Cr, Mn, Fe, Co, Ni, Cu; Zn, Ga, Ge, As, Se, Br, Kr


- Khi cần sắm ti vi có màu “sắc” cơng nghệ cũ; giị gà gô ăn sẽ bị khùng



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d 4 p 5s 4d 5 p 6s 4f 5 d 6 p 7s 5f 6d 7p 8s


- sắn, sắn, phơi sắn, phơi sắn, đi phơi sắn, đi phơi sắn, fải đi phơi sắn, fải đi phơi sắn
* ghi các đầu chữ cái như cái câu ở trên, xong rồi bắt đầu điền từ lớp s cứ đánh số thứ tự
bắt đầu từ 1 đến 8 chẳng hạn xong rồi quay lại đánh số cho lớp p thì bắt đầu từ 2 trở lên
rồi tiếp tục sau đó lớp d là từ số 3 lớp f là từ số 4 rất dễ học và dễ nhớ !


7. Độ âm điện theo Pauling(Lớp 10)


F (4.0) > O (3.5) > N (3.0) > Cl (3.0) > S (2.5) > C (2.5) > H (2.1)
o Phải ôm nàng cho sát chớ hở! (chứ hả!)


8. Nguyên tử khối:


Anh hydro là một (1)
Mười hai (12) cột carbon
Nitro mười bốn (14) tròn
Oxi mỏi mòn mười sáu (16)


Natri hay láu táu
Nhảy tót lên hai ba (23)


Khiến Magie gần nhà
Ngậm ngùi đành hai bốn (24)


Hai bảy (27) nhôm la lớn
Lưu huỳnh giành ba hai (32)


Khác người thật là tài
Clo ba lăm rưỡi (35,5)


Kali thích ba chín (39)
Canxi tiếp bốn mươi (40)


Năm lăm (55) mangan cười


Sắt đây rồi năm sáu (56)
Sáu tư (64) đồng nổi cáu
Bởi kém kẽm sáu lăm (65)


Tám mươi (80) Brom nằm


Xa bạc trăm lẻ tám (108)
Bari lòng buồn chán
Một ba bảy (137) ích chi


Kém người ta cịn gì
Hai lẻ bảy (207) bác chì
Thủy ngân hai lẻ một (201)…
9. Bài thơ hóa trị:


Bài 1


Kali (K), iốt (I), hidrô (H)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Nhớ ghi cho kỹ khỏi hoài phân vân
Magiê (Mg), kẽm (Zn) với thuỷ ngân (Hg)
Ôxi (O), đồng(Cu), thiếc (Sn) thêm phần bari (Ba)


Cuối cùng thêm chữ canxi (Ca)
Hoá trị II nhớ có gì khó khăn !



Này nhơm (Al) hố trị III lần
In sâu trí nhớ khi cần có ngay


Cácbon (C), silic(Si) này đây
Có hố trị IV không ngày nào quên


Sắt (Fe) kia lắm lúc hay phiền
II, III ta phải nhớ liền nhau thôi


Lại gặp nitơ (N) khổ rồi
I , II , III , IV khi thời lên V
Lưu huỳnh ( S) lắm lúc chơi khăm


Xuống II lên IV khi thì VI ln
Phốt pho (P) nói đến khơng dư


Có ai hỏi đến ,thì ừ rằng V
Em ơi cố gắng học chăm
Bài ca hoá trị suốt năm cần dùng.


Bài 2


Hidro (H) cùng với liti (Li)


Natri (Na) cùng với kali (K) chẳng rời
Ngồi ra cịn bạc (Ag) sáng ngời
Chỉ mang hố trị I thơi chớ nhầm
Riêng đồng (Cu) cùng với thuỷ ngân (Hg)



Thường II ít I chớ phân vân gì
Đổi thay II, IV là chì (Pb)
Điển hình hố trị của chì là II


Bao giờ cùng hố trị II


Là ơxi (O), kẽm (Zn) chẳng sai chút gì
Ngồi ra cịn có canxi (Ca)


Magiê (Mg) cùng với bari (Ba) một nhà
Bo, nhơm (Al) thì hóa trị III


Cácbon (C), silic (Si), thiếc (Sn) là IV thôi
Thế nhưng phải nói thêm lời


Hóa trị II vẫn là nơi đi về
Sắt (Fe) II toan tính bộn bề
Khơng bền nên dễ biến liền sắt III


Phốtpho III ít gặp mà


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

Clo, Iot lung tung


II, III, V, VII thường thì I thơi
Mangan rắc rối nhất đời
Đổi từ I đến VII thời mới yên


Hoá trị II dùng rất nhiều
Hoá trị VII cũng được u hay cần



Bài ca hố trị thuộc lịng


Viết thơng cơng thức đề phịng lãng qn
Học hành cố gắng cần chuyên
Siêng ôn chăm luyện tất nhiên nhớ nhiều
10. Tính tan của muối (lớp 11)


Loại muối tan tất cả
Bất kể kim loại nào


Nitrat, acetat
Ơi! Kì lạ làm sao.
Những muối hầu hết tan


Là clorua, sulfat
Trừ bạc, chì clorua


Chì, Bari sulfat.
Những muối khơng hịa tan


Carbonat, photphat
Anh sulfit, Sulfur
Chú ý chớ có đùa
Trừ kiềm, amoni.
Mọi khi đều tan hết!
11. Hóa hữu cơ (Lớp 11)


Đồng đẳng càng dễ hỡi ai
Cấu tạo ấy, CH2 thêm vào.



Phân gốc tính chất ra sao?
Liên kết có phản ứng nào xảy ra


Phản ứng thế thật khéo là
Hv-liên kết đơn ta mới “ừ”


Đôi ba liên kết thật hư


Tác nhân cộng chẳng chần chừ cộng ngay
Xịe bàn tay, đếm ngón tay


Vừa thế vừa cộng đây này gốc thơm.
o Nhóm định chất thật lắm thay


-OH là rượu,-O này ete
-COO- đúng este
-COOH về phe chất nào?


Acid dễ nhớ làm sao!
Nhóm -CO- lại gắn vào xeton


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

Phenyl (C6H5) gắn với gốc ol diệu kỳ


Andehit-carbonyl


Amin chất ấy hãy nhìn nitro(-N-)
Hóa hữu cơ ơi hóa hữu cơ
12. Phương trình Clayperon & Menđeleep:


PV=nRT: Phóng viên là người rất tốt.



Sưu tầm


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×