Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (173.06 KB, 22 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>Tuần 1:</b>
<i><b>( TiÕt 2 - 4d, tiÕt 4 - 4b)</b></i>
<b>A.Mơc tiªu:</b>
<b>1. KiÕn thøc: </b>
- Nêu cách đọc, viết số đến 100 000.
- Phân tích cấu tạo số. Tính chu vi của một hình.
<b>2. Kĩ năng: Đọc viết các số đến 100 000</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục học sinh u thích bộ mơn</b>
<b>B. Đồ dùng dạy - học:</b>
<b> - Bảng phụ (Bài tập 2, 4)</b>
<b>C. Các hoạt động dạy - học .</b>
<b>I. ổn định tổ chức:</b>
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi</b>
<b> 2. Néi dung</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nêu kết quả
- Nhận xét, chữa bài
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
<b>Bµi 1 ( 3 )</b>
- Hs đọc yêu cầu
- Nêu kết quả
a)
0 10 000 ... 30 000 ... ... ...
b) 36 000; 37 000; 38 000; 39000;
40 000; 41 000; 42 000.
<b>Bài 2(5) Viết theo mẫu.</b>
- Nêu yêu cầu
- Lp c mẫu, 1 HS lên bảng làm những số
tơng tự, lớp lm vo nhỏp.
- Nhận xét
<b>Viết số</b> <b>Chục</b>
<b>nghìn</b> <b>Nghìn Trăm Chục đv</b> <b>Đọc số</b>
42 571 4 2 5 7 1 Bốn mơi hai nghìn năm trăm bảy
mơi mốt
Sáu mơi ba nghìn tám trăm năm mơi
91 907
16 212
7 0 0 0 8
- Gọi HS đọc yêu cầu bài 3
- Hớng dẫn mẫu:
MÉu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
- Cho HS nêu miệng kết quả
- Gv nhận xét, chữa bài
- Hớng dẫn ý b tơng tự ý a
- Nêu yêu cầu bài
- Gv vẽ hình lên bảng
- Hớng dẫ HS làm bài. yêu cầu lớp
làm bài vào vở.
- Nhận xét, chữa bài
- Củng cố kiến thức bài 4
<b>3. Củng cố , dặn dò.</b>
- Củng cố lại toàn bài
- Nhận xét tiết học.
- Xem trớc các bài ôn tập tiếp theo.
<b>Bi 3 (5 ) Viết số sau thành tổng</b>
- 2 HS c
- Theo dõi
- nêu kết quả:
a) 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 +2
7006 = 7000 + 6
b) Làm tơng tự ý a
<b>Bài 4 ( 5 ) Tính chu vi các hình</b>
- 1 HS nêu
- Làm bài vào vở
- 3 HS làm bảng nhóm, trình bày bài
+ Chu vi hình ABCD là :
6 + 4 +3 + 4 = 17( cm )
+Chu vi hình MNPQlà:
( 4 + 8) 2 = 24 ( cm )
+ Chu vi hình GHIK là :
5 x 4 = 20 (cm)
<b>To¸n :</b>
(<i><b>TiÕt5 - 4b ; TiÕt6 - 4d)</b></i>
<b>1. Kiến thức: </b>
ôn tập về:
- Các phép tính với số tự nhiên
2. Kĩ năng:
- Thực hiện làm bài tập trắc nghiệm.
<b>3. Thỏi : Giỏo dc hc sinh tự giác học tập bộ môn</b>
<b>B. Đồ dùng dạy - học:</b>
<b> - Phiếu bài tập cho ý a bài tập 4</b>
<b>C. Các hoạt động dạy - học </b>.
<b>1. Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2. Néi dung:</b>
<b>- Híng dÉn HS lµm bµi tËp</b>
- yêu cầu HS đọc bài <b>Bài 1(3- SBT</b>)
a) ViÕt theo mẫu:
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập, nêu
kết quả.
- Nhận xét, chữa bài
60405, <sub>20002</sub>
b) Viết mỗi sè sau thµnh tỉng theo mÉu
- Đổi chéo vở kiểm tra két quả - Lớp đổi chéo vở kiểm tra bài
<b>Bài 3(4- SBT). Đặt tính rồi tính</b>
- Đọc yêu cầu bài - 2 HS c yờu cu
- yêu cầu lớp làm bài vở, gọi lần lợt lên
làm
- làm bài nêu kết qu¶:
a) 82882
26392
18068
11625
b) 60015
2592
12978
9855
- GV cïng líp nhËn xét, chữa bài
<b> Bài 4(4- SBT)</b>
- GV tổ chức cho HS làm bài trên phiếu
theo dÃy bàn.
a) Khoanh vào số lín nhÊt
57642
- yªu cầu HS nêu cách so sánh - nêu cách so s¸nh
- u cầu HS thảo luận nhóm đơi, làm bài b) viết các số theo thứ tự từ bé đếnlớn
- Nhận xét, chữa bài - 2 HS nêu:
56427; 56724; 57462; 57624; 57642.
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
<b>Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010</b>
<b>Toán:</b>
(<i><b>Tit1 - 4d, Tit 3 - 4b)</b></i>
<b>A. Mơc tiªu: </b>
1. KiÕn thøc:
Củng cố : về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100 000 kết hợp tính nhẩm.
- So sánh các số đến 100 000.
- Lun tËp vỊ bài toán thống kê số liệu.
<b>2. Kĩ năng: </b>
- Thc hiện thành thạo về 4 phép tính đã học, so sánh trong phạm vi 100 000 kết hợp
tính nhẩm
3. Thái độ: Có ý thức tự giác trong học tập
<b>B. Đồ dùng dạy - học:</b>
<b> - Bảng nhóm bài 4, bảng phụ kẻ sẵn bài tập 5.</b>
<b>C. Các hoạt động dạy - học </b>.
<b>1. KiĨm tra bµi cũ:</b>
<b>2. Bài mới.</b>
<b>a. Giới thiệu bài </b>
<b>b. Hớng dẫn ôn tập.</b>
- Hs chữa bài tập về nhà.
<b>- Đọc yêu cầu bµi</b>
<b>Bài 1(4).Tính nhẩm:</b>
- 2 Hs đọc u cầu bài tập.
- GV cho hs thực hiện theo
h×nh thøc nèi tiếp:
- Gv nhận xét, chữa bài
- Hs thực hiện nhẩm.
7000 +2000 =9000
9000 - 3000 = 6000
8000 : 2000 = 4000
3000 2 = 6000
16000 : 2 = 8000
8000 3 = 24000
11000 3 =33000
<b>Bi 2a (4). t tớnh ri tớnh.</b>
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài: - Hs thực biện đặt tính rồi tính vào vở.
- Hớng dẫn học sinh chữa bài
trên bảng lớp kết hợp nêu
cách đặt tính và thực hiện
tính.
- NhËn xét, chữa bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét và nêu lần lợt các phép
tính: cộng, trừ, nhân, chia.
a) Kết qu¶: 12882; 4719 ; 975 ; 8656
<b>- Gọi HS đọc yêu cầu bài</b>
<b>Bài 3 (4). > < =</b>
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Gv yêu cầu hs làm bài. - 2 Hs làm trên bảng lớp.
- Hớng dẫn chữa bài, nêu
c¸ch so s¸nh. (so sánh từng
- Cả lớp làm bài vào vở.
hàng.)
- Nhận xét, chữa bài
5870 < 5890
65300 > 9530
97321 < 97400
100000 > 99999
- Đọc yêu cầu bài
<b>Bài 4a (4)</b>
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Gv yêu cầu hs tự làm bài: - Hs tự làm bài vào nháp
- Hớng dẫn chữa bi v hi
cách làm bài:
* Bài 4b làm tơng tự.
Gv treo bảng số liệu.
a. 56 731; 65 731; 65 371; 75 631.
<b>Bµi 5 (5)</b>
- Hs đọc yêu cầu của bài.
- Hs quan sát và đọc bảng số liệu.
là những loại hàng nào? Giá
tiền và số lợng hàng là ?
- 3 loại hàng : 5 cái bát, 2 kg đờng, 2 kg thịt....
- Bác Lan mua hết số? Tiền
bát, Làm thế nào để tính đợc?
Sè tiền mua bát là:
2500 5 = 12 500 (đồng)
*Tơng tự tính đợc số tiền mua
thịt, mua đờng...
<b>3. Cđng cè - Dặn dò: </b>
- Nhận xét giờ học.
- DỈn HS vỊ nhà học bài,
chuẩn bị bài sau.
<b>Khoa häc:</b>
<i><b>(TiÕt 4 - 4b, tiÕt 5- 4d)</b></i>
<b>1. KiÕn thøc:</b>
- Nêu đợc những yếu tố mà con ngời cũng nh những sinh vật khác cần để duy trì s
sng ca mỡnh.
<b>2. Kĩ năng:</b>
- Kể ra một số điều kiện vật chất và tinh thần mà chØ con ngêi míi cÇn trong cc
sèng.
<b>3. Thái độ</b>
- Có ý thức bảo vệ những yếu tố cần cho sự sống của con ngời.
<b>B. Đồ dùng d¹y - häc:</b>
- 6 phiếu học tập, 4 bộ phiếu dùng cho trò chơi.
<b>C. Các hoạt động dạy - học .</b>
<b>1. Giíi thiƯu bµi:</b>
<b>2. Néi dung:</b>
Hoạt động 1 : Động não .
+ Kể ra những thứ các em cần dùng hàng
ngày để duy trì sự sống của mình?
- Hs tr¶ lêi, bỉ sung.
- Gv nhËn xÐt, kÕt luËn:
<b>Hoạt động 2 : Làm việc với phiếu học</b>
<b>tập và Sgk.</b>
<i>+ Điều kiện vật chất: thức ăn, nớc uống,</i>
<i>quần áo, nhà ở, các đồ dùng trong gia</i>
<i>đình, các phơng tiện đi lại..</i>
<i>+ Điều kiện tinh thần, văn hoá, xã hội,</i>
<i>nh tình cảm gia đình, bạn bè, làng xóm,</i>
<i>các phơng tiện học tập , vui chơi gii</i>
<i>trớ, ...</i>
- Hs nhắc lại kết luận trên.
<b> Gv chia nhóm, phát phiếu</b> Hs nhận phiếu làm theo nhóm.
<b>Phiếu häc tËp</b>
Hãy đánh dấu x vào cột tơng ứng những yếu tố cần cho sự sống của con ngời, động vật và thực
vật.
<b>Những yếu tố cần cho sự sống</b> <b>Con ngời</b> <b>động vật</b> <b>Thực vật</b>
1. Khơng khí
2. Nớc
3. ánh sáng
4. Nhiệt độ
5. Thức ăn
6. Nhà ở
7. Tình cảm gia đình
11. Trờng học
12. Sách báo
13. Đồ chơi
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
Gv cựng Hs nhận xét , trao đổi, chữa
bài.
+ Nh mọi sinh vật con ngời cần gì để
duy tr× sù sèng ? - 5 yÕu tè ( 1 - 5 )
+ Hơn hẳn những sinh vật khác của
con ngời còn cần những gì? ...con ngời cần : các yếu tố: 6 - 13.
- Gv chèt l¹i ý chÝnh. - Hs nhắc lại
<b>4- Hot ng 3: Trò chơi cuộc</b>
<b>hành trình đến hành tinh khác.</b>
Gv chia nhóm, phát bộ đồ chơi 20
tấm phiếu: Những thứ cần có, muốn
có.
- Hs đại diện nhóm nhận phiếu
- Hớng dẫn : Mỗi nhóm chọn 10 thứ
cần mang theo khi đến hành tinh
khác, phiếu còn lại nộp cho Gv Ví dụ : Nớc uống, bánh mì, ơ tơ, quần áo, tivi,...
+ Chọn tiếp 6 th cn thit hn c
mang theo và phiếu còn lại nộp cho
Gv.
- Hs chọn và chơi
- Dỏn nhng phiu ó chn vo tm bỡa dỏn
lờn bng
- Trình bày kết quả: - Đại diện nhóm, trình bày và giải thích tại
sao.
- Tổng kết: - Lựa chọn nhóm chọn nhanh và hợp lý nhất.
<b>5. Củng cố, dặn dò.</b>
- Nhắc lại mục bạn cần biết Sgk 1,2 Hs
- Gv nhận xét tiết học.
<b>Địa lí :</b>
<i><b>(Tiết 4 - 4b</b></i>
<i><b>TiÕt 7- 4d; ngµy 26- 8- 2010)</b></i>
<b>1. KiÕn thøc: HS biÕt</b>
- Định nghĩa đơn giản về bản đồ.
- Một số yếu tố của bản đồ: tên, phơng hớng, tỉ lệ, kí hiệu,...
- Các kí hiệu của một số đối tợng địa lí thể hiện trên bản đồ.
- Kể tên phơng hớng, tỉ lệ, kí hiệu địa lí thể hiện trên bản đồ.
<b>3. Thái độ: Giỏo dc HS bit xem bn </b>
<b>B. Đồ dùng dạy - häc:</b>
- Bản đồ Thế giới, châu lục, Việt nam.
<b>C. Các hoạt động dạy -</b> học.
<b>1. Bản đồ.</b>
<b>* Hoạt động 1: Hoạt động cả lớp:</b>
- Gv treo các loại bản đồ đã chuẩn bị
lên bảng ( từ lớn đến nhỏ).
- Hs đọc tên các bản đồ.
+ Nêu phạm vi lãnh thổ trên bản đồ? + Bản đồ TG thể hiện toàn bộ bề mặt trái
đất...
+ Bản đồ Việt Nam thể hiện....
+ Bản đồ là gỡ?
+ Nhiều hs nhắc lại.
- L hỡnh v thu nh1 khu vực hay toàn bộ bề
mặt Trái Đất theo 1 tỉ lệ nhất định.
<b>* Hoạt động 2: Làm việc cá nhân.</b> - Đọc bài sgk/4.
Ngäc S¬n trên từng hình?
- Hs ch trờn hỡnh v.
+ Ngy nay mun v bn ngi ta
phải làm nh thế nào?
- Sử dụng ảnh chụp từ máy bay vệ tinh... thu
nhỏ tØ lÖ....
+ Tại sao cùng vẽ về VN mà bản đồ
H3 trong sgk lại nhỏ hơn bản đồ
ĐLTNVN treo tờng? - Thu nhỏ tỉ lệ.
<b>2. Một số yếu tố của bản đồ.</b>
<b>* Hoạt động 3: Nhóm 2</b> - Đọc bài sgk/5.
- Hớng dẫn thảo luận theo gợi ý: - Hs thảo luận nhóm 2.
+ Tên bản đồ cho ta biết điều gì?
+ Trên bản đồ ngời ta thờng quy định
các hớng Bắc, Nam, Đông Tây nh thế
nào? Chỉ trên H3?
+ Tỷ lệ bản đồ cho em biết điều gì?
+ Đọc tỉ lệ bản đồ ở H2.
+ Bảng chú giải ở H3 có những kí
hiệu nào? Dùng để làm gì?
- Đaị diện nhóm trả lời kết quả. Các nhóm
khác bổ sung.
<b>* Hoạt động 4: Thực hành vẽ một</b>
<b>số kí hiệu bản đồ.</b>
- Tổ chức cho hs làm việc cá nhân.
- Gv quan sát giúp đỡ hs còn lúng
túng.
- Quan sát bảng chú giải H3. và vẽ: Đờng
biên giới Quốc gia, núi, sơng, thủ đơ, thành
phố, mỏ khống sản...
- Tỉ chøc nhãm 2: - 1 em vÏ, 1 em nãi kÝ hiệu thể hiện cái gì.
<b>3. Củng cố, dặn dò: </b>
Dặn dò: Chuẩn bị bài 3/7.
Hs c bi sgk/7.
<b>Thứ t ngày 25 tháng 8 năm 2010</b>
<b>Toán :</b>
(<i><b>Tiết 1- 4b, TiÕt 3- 4d)</b></i>
<b>A. Mơc tiªu: </b>
<b>1.KiÕn thøc:</b>
- Lun tÝnh, tÝnh giá trị của biểu thức.
- Luyn tỡm thnh phn cha biết của phép tính.
- Củng cố bài tốn có liên quan đến rút về đơn vị.
- Tính giá trị của biểu thức
<b>2. Kĩ năng: Làm thành thạo các bài luyện tập</b>
<b>3. Thái độ: Giáo dục HS làm các dạng toán đã học</b>
<b>B. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Bảng phụ bài 4,5
<b>B. Các hoạt động dạy -</b> học.
<b>I. KiĨm tra </b> - Bµi 2b, 5 (4).
<b>II. Luyện tập, củng cố.</b>
- Đọc yêu cầu bài
<b>Bi 1(5). Tớnh nhẩm</b>
- Hs đọc yêu cầu bài.
- Bài yêu gì? - Tớnh nhm.
- Yêu cầu hs tự nhẩm và ghi kết quả vào
vở. -
làm bài,nêu kết quả:
a) 6000 + 2000 – 4000 = 4000
90000 - (70000 - 20000) = 40000
90000 – 70000 – 20000 = 0
12000 : 6 = 2000
- NhËn xét, chữa bài
(9000 - 4000) 2 = 10000
8000 – 6000 : 3 = 6000
- Hs đổi chéo vở để kiểm tra kết quả.
- Đọc yêu cầu bài <b>Bài 2b (5). </b>- Hs đọc yêu cầu bài.
- Bài yêu cầu gì? - Đặt tính rồi tính.
- Gv cho hs tự tính rồi nờu cỏch tớnh.
- Nhận xét, chữa bài
- Ln lt 4 hs lên bảng, lớp làm vào vở
rồi đổi vở kiểm tra chộo kt qu.
<b>Bài 3. Tính giá trị của biểu thức</b>
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính rồi
làm bài và chữa bài. - H
s làm bài vào vở, 4 em thực hiện trên
bảng lớp.
<b>Bài 4.Tìm x</b>
- Nêu cách tìm và thực hiện yêu cầu - Hs nêu cách tìm x
+ Muốn tìm số hạng cha biết ta lµm thÕ
nào? + Lấy tổng trừ số hạng đã biết.
+ Muốn tìm thừa số cha biết ta làm thế
nào? + Lấy tích chia cho thừa số đã biết:
+ Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào? + Lấy hiệu cộng với s tr.
+ Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
- Yêu cầu lớp làm bài theo nhóm, nêu kết
quả.
- Nhận xét, chữa bài
+ Lấy thơng nhân với số chia.
- làm bài, nêu kết quả
a) x+ 875 = 9936
x = 9936 – 875
x = 9061
x – 725 = 8259
x = 8259 + 725
b) x 2 = 4826
x = 4826 : 2
x = 2413
x : 3 = 1532
x = 1532 3
x = 4596
- Đọc bài toán
- Hớng dẫn HS làm bài
<b>Bài 5 ( 5).</b>
- Hs đọc bài tốn
+ Đề bài cho biết gì? + 4 ngày đợc 680 chiếc.
+ Bài tốn hỏi gì? + 7 ngày ? chiếc.
+ Muèn biÕt 7 ngµy ? chiÕc ta lµm thÕ
nào? + Tính số máy làm đợc 1 ngày rồi nhânvới 7.
- Cho hs nêu tóm tắt bằng lời. - Hs nờu
- Hớng dẫn hs chữa bài.
- Gv cùng hs nhận xét, chốt bài giải
đúng.
<b>3. Cñng cè, dặn dò:</b>
- Giải bài vào vở. 1 Hs lên bảng chữa
bài.
<b>Bài giải</b>
S ti vi nh mỏy sn xut c trong 1
ngày là:
680 : 4 = 170 (chiÕc)
Sè ti vi nhµ máy sản xuất trong 7 ngày
là:
<b>Chính tả (nghe - viÕt).</b>
<i><b>( TiÕt 7 - 4 d)</b></i>
<b>1.Kiến thức</b>
- Nghe - viết chính xác, tơng đối đẹp đoạn văn từ : Một hơm....vẫn khóc.
- Làm đúng bài tập phân biệt l/n hoặc an /ang và tìm đúng tên vật chứa tiếng có
âm đầu l/n hoặc an /ang.
<b>2. Kĩ năng: - Viết đẹp đúng tên riêng : Dế </b>mèn, Nhà Trò.
<b>3. Thái độ: - Giáo dục HS biết giữ vở sach viết chữ đẹp </b>
<b>B. Đồ dùng dạy - học:</b>
<b> - Bảng phụ viết bài tập 2 (5).</b>
<b>C. Các hoạt động dạy - học.</b>
1. Giíi thiƯu bµi.
- Nêu tên bài tập đọc mới học? - Dế Mèn bênh vực kẻ yếu.
- Gv đọc đoạn 1+2 của bài. - Hs lắng nghe.
<b>2. Híng dÉn viÕt chÝnh t¶:</b>
- Gv gọi 1 em đọc đoạn : Một
hơm...vẫn khóc.
- 1 em đọc, lớp nghe.
+ Đoạn trích cho em biết về điều
g×?
+ Hồn cảnh Dế Mèn gặp chị Nhà Trị và hình
dáng yếu ớt đáng thơng của Nhà Trò.
- Hớng dẫn viết bảng con; + cỏ xớc xanh dài, tỉ tê, chùn chùn, đá cuội,
+ Trong bài cú t no vit hoa? Vỡ
sao?
+ Dế Mèn, Nhà Trò ( Tên riêng)
- Hs viết bảng con.
+ Bi vit trỡnh bày nh thế nào? - Trình bày là 1đoạn văn.
- Gv đọc bài viết tốc độ vừa phải
90 tiÕng / 1 phót.
- Hs viết bài vào vở.
- Gv đọc lại cho học sinh soát lỗi. - Hs đổi vở soát lỗi.
<b>3. Hớng dẫn làm bài tập và</b>
<b>chÊm bµi.</b>
- Đọc yêu cầu bài: <b>Bài 2a (5).</b>
- 1 hs đọc
+ Bài yêu cầu gì? - Điền l hay n vào chỗ ...
- Y/c hs tự lµm bµi vµo sgk
b»ng bút chì.
- 1 em làm vào bảng phụ.
- Chấm bài chính tả:
- Chữa bài:
- Nhn xột cha bài của bạn trên bảng phụ.
- Nhận xét, chốt lời giải đúng: lẫn
- në nang, béo lẳn, chắc nịch,
lông mày, loà xoà,... <b>Bài 3 (6).</b>
- Hs c yờu cầu bài.
+ Bài yêu cầu gì? - Giải đố.
đúng: <b>b. Hoa ban</b>
<b>4. Củng cố, dặn dò:</b>
- Lu ý các trờng hợp viết l/n;
- Nhận xét giờ học.
- Bài tập 2b, những em viết xấu
sai nhiều lỗi chính tả viết lại.
<b>Kĩ thuật:</b>
<i><b>( Tiết 7 - 4 d)</b></i>
<b>A. Mục tiêu:</b>
<b>1. KiÕn thøc.</b>
- Hs nắm đợc đặc điểm, tác dụng của những vật liệu, dụng c n gin
ct,khõu, thờu.
<b>2. kĩ năng.</b>
- Bit cỏch s dụng kéo, phân biệt đợc chỉ thêu và may.
<b>3. Thái độ.</b>
- Giáo dục ý thức thực hiện an toàn lao động.
<b>B. Đồ dùng dạy - học:</b>
- 1 số loại vải thờng dùng; chỉ khâu, chỉ thêu, kim khâu, kim thêu, kéo.
<b>C. Các hoạt động dạy - học</b>
<b>1. Giíi thiƯu bài:</b>
- Nêu yêu cầu, mục tiêu bài học.
<b>2. Bài míi.</b>
a) Híng dÉn HS quan s¸t nhËn xÐt
mÉu.
- Quan sát nhận xét mẫu
<b>*. Vải: Cho</b> hs đọc bài: (4).
- Cho hs quan s¸t mét sè mÉu vải
th-ờng dùng.
- Hs quan sát.
+Kể tên một số vải mà em biết? + Vải sợi bông, sợi pha, xa tanh, lanh, lụa tơ
tằm...
từ vải?
+ Em cú nhận xét gì về màu sắc, độ
dày, mỏng của các loại vải đó?
+ Màu sắc, hoa văn, độ dày, mỏng khỏc nhau.
+ Hng dn hc sinh chn vi
khâu, thêu?
+ Vải trắng hoặc màu có sợi thô, dày (sợi
bông, sợi pha) không sử dụng lụa , xa tanh
( dễ bị dóm v× mỊm, nhịn, khã sư dơng)
<b>*. ChØ:</b>
- Híng dÉn học sinh quan sát H1(5) - Hs quan sát.
+ Nêu tên loại chỉ trong H1? + Chỉ khâu và chỉ thêu.
+ Nên nhận xét về màu sắc về các
loại chỉ?
+ Màu sắc phong phú đa dạng.
+ Ch c lm t ngun liệu nào? + Sợi bơng, sợi lanh, sợi hố học, tơ,...
+ Vì sao chỉ có nhiều màu sắc nh
vËy? + Nhm mµu.
<b>b. Hớng dẫn tìm hiểu đặc điểm và</b>
- Cho hs quan sát hình 2? - Hs quan sát.
+ H2 vẽ gì? - Kéo cắt vải, cắt chØ.
+ Nêu cấu tạo của kéo? - Có 2 bộ phận chính kéo và tay nắm.
+ So sánh kéo cắt vải và kéo cắt chỉ? - Hs dựa vào hình v nờu.
- Hỡng dẫn HS quan sát hình 3,5 - Hs quan s¸t.
+ Nêu cách sử dụng kéo cắt vải? - Hs dựa vào H3 để nêu.
- 1 sè em thực hành cầm kéo trớc lớp, cả lớp
thực hiện.
<b>c. Híng dÉn HS quan s¸t nhËn xÐt </b>
<b>mét sè dơng cơ kh¸c.</b>
- Cho hs quan s¸t H6 (7). - Hs quan sát.
+ Nêu tên và tác dụng của một số
dông cô H6?
+ Khung thêu dùng để căng vải, khuy cài,
khuy bấm, thớc may, thớc dây, phần may,...
<b>3. Cng c, dn dũ:</b>
- Hệ thống lại bài
- HS đọc phần ghi nhớ ( sgk - 8 ).
- Chuẩn b dng c cho tit 2.
<b>Thứ năm ngày 26 tháng 8 năm 2010</b>
<b>Toán :</b>
<b>(</b><i><b>Tiết 2 - 4b, Tiết 3- 4d</b></i><b>)</b>
<b>1.Kiến thức.</b>
- Bớc đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ.
<b>2. Kĩ năng.</b>
- Bit cỏch tớnh giỏ tr biu thức khi thay chữ bằng số.
<b>3. Thái độ.</b>
<b>B. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Bng ph k sẵn ví dụ ( cột 2,3) để trống.
<b>C. Các hoạt động dạy - học.</b>
<b> I. KiĨm tra bµi cị:</b>
- Gọi 2 HS lên làm ý b bµi 2 tiÕt tríc
<b>II. </b>Bµi míi:
<b>1. Giíi thiƯu bµi</b>
<b>2.Giíi thiƯu biĨu thøc cã chøa mét</b>
<b>ch÷</b>
<b>a. BiĨu thøc cã chøa mét ch÷.</b>
- §äc vÝ dô
+ Muèn biÕt b¹n Lan cã tất cả ?
quyển vở ta làm nh thÕ nµo?
<b>VÝ dơ</b>
- Hs đọc ví dụ:
+ Thùc hiƯn phép cộng số vở Lan có ban đầu
với số vở bạn cho thêm.
- Dựng bng ph k sn ln lt nêu
các tình huống đi dần từ cụ thể đến
biểu thức 3 + a.
- NÕu mĐ cho thªm 1 qun vë th× Lan cã 3+1
qun vë...NÕu mĐ cho thªm a qun vë th×
Lan cã 3 + a qun vë.
- GV giíi thiƯu:
3 + a đợc gọi là biểu thức có chứa
- Hs nhắc lại.
<b>b. Giá trị cđa biĨu thøc chứa 1</b>
<b>chữ.</b>
- Nếu a = 1 thì 3+a = ? - NÕu a = 1 th× 3 + a = 3 + 1 = 4.
-Ta nãi: 4 là giá trị số của biểu thức
3 + a.
- HSnhắc lại:
- Hớng dẫn tơng tự với a = 2,3,4... - Hs t×m...
+ Khi biÕt 1 giá trị cơ thĨ cđa a,
mn tìm giá trị của biểu thức 3 + a
ta làm ntn?
+ Ta thay giá trị của a vào biểu thức råi thùc
hiÖn tÝnh.
+ Mỗi lần thay chữ a bằng số ta tính
đợc gì?
+ Tính đợc 1 giá trị của biểu thc :
3 + a.
<b>2. Luyện tập:</b>
- Đọc yêu cầu bài
<b>Bài 1 (6). Tính giá trị của biểu thức (theo</b>
<b>mẫu)</b>
- Hs c yờu cu.
+ Bài yêu cầu gì? + Tính giá trị của biểu thức.
- Hớng dẫn làm mẫu:
a) 6 - b víi b= 4.
+ NÕu b = 4 th× 6 - b = 6 - 4 = 2.
- Yªu cầu HS làm ý b,c vào vở, nêu
kết quả
- Nhận xét, chữa bài
- Theo dõi mẫu
- Hs tự làm vào vë víi mơc b,c.
<b>Bài 2 (6). Viết vào ơ trống (theo mẫu)</b>
- Đọc yêu cầu bài - Hs đọc yêu cầu bài
X 8 30 100
125 + x 125 + 8 = 133 125 +30 =155 125 + 100 = 225
- Tổ chức cho hs chữa bài.
- Làm ý b tơng tự
- Đọc yêu cầu bài
- yêu cầu HS làm bài vào vở
- Chấm, chữa bài
- ý b làm tơng tự.
- Đối chéo chữa bài.
- làm ý b vào vở
<b>Bài 3(6) : HS nêu yêu cầu</b>
- Lµm bµi vµo vë
a) + Víi m =10 th× 250 + m = 250 + 10 = 260
+ Víi m = 0 th× 250 + m = 250 + 0 = 250
+ Víi m = 80 th× 250 + m = 250 + 80 = 330
+ Víi m = 30 th× 250 + m = 250 + 30 = 280.
<b> 3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Hệ thống kiến thøc bµi häc
- Híng dÉn vỊ nhµ häc bµi
<b>Khoa häc:</b>
<i><b>(TiÕt 4- 4b, TiÕt 6 - 4d)</b></i>
<b>1. KiÕn thøc.</b>
Gióp häc sinh:
- Kể đợc những gì hàng ngày cơ thể ngời lấy vào và thải ra trong quá trình sống.
- Nêu đợc quá trình trao đổi chất giữa cơ thể và mơi trờng.
<b>2. Kĩ năng.</b>
- V c s v s trao i chất giữa cơ thể và môi trờng.
<b>3. Thái độ.</b>
<b>-Giáo dục học sinh biết cách sinh hoạt điều độ để đảm bảo sức khoẻ</b>
<b>B. Đồ dùng dạy - học:</b>
<b> - Vở bài tập 4.</b>
<b>C. Hoạt động dạy - </b>học.
<b>I. Kiểm tra </b>
+ Giống nh thực vật, động vật con ngời
cần gì để sống? Và hơn hẳn cịn cần những
gì?
+ Để có những điều kiện cần cho sự sống
chúng ta phải làm gì?
<b>II. Bài mới.</b>
- 2 HS trả lời
<b>1. Giới thiƯu bµi.</b>
<b>2. Bµi míi.</b>
<b>* Hoạt động 1: Tìm hiểu về sự trao đổi</b>
<b>chất ở ngời.</b>
- Hớng dẫn HS quan sát tranh 1 (sgk)để
biết: Trong quá trình sống của mình, cơ thể
lấy vào và thải ra những gì?
- Thảo luận nhóm 2 và dựa vào tranh trả
lời sau đó nêu kết qu.
- Gv chốt lại ý: <i>hàng ngày, cơ thể phải lấy</i>
<i>từ môi trờng thức ăn, nớc uống, khí ô xy và</i>
<i>thải ra môi trờng phân, nớc tiểu, khí các </i>
<i>bon - nÝc.</i>
- Yêu cầu hs đọc mục bạn cần biết:
+ Quá trình trao đổi chất là gì? - sgk/6.
<b>* Hoạt động 2: Trò chơi :Ai nhanh hơn.</b>
- Ch¬i theo nhãm 4:
- Các nhóm 4 thảo luận về sơ đồ trao đổi
chất giữa cơ thể ngời và môi trờng trong
thời gian 30 giây và điền vào chỗ... các
chất lấy vào, thải ra của cơ thể ngời.
- Làm vào vở bài tập thay cho phiếu.
- Nhóm nào nhanh, đủ sẽ thắng.
<b>* Hoạt động 3: Thực hành.</b>
- Viết hoặc vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa
cơ thể ngời và môi trờng.
- Yêu cầu hs trình bày sáng tạo về sự trao
đổi chất (có thể viết hoặc vẽ sơ đồ, theo trí
tởng tợng H2 trang 7 (sgk) chỉ là 1 gợi ý.
- Hs thực hiện theo nhóm rồi báo cáo
kết quả.
- Gv cùng cả lớp bình chọn sơ đồ hợp lí,
đẹp nht.
<b>3.Củng cố, dặn dò:</b>
<b>- H</b>s c li mc bn cn biết.
- Chuẩn bị bài 3 (8).
<b>To¸n:</b>
<i><b>(TiÕt 5- 4d; tiÕt 6- 4b)</b></i>
<b>1. Kiến thức.</b>
Củng cố cho HS về:
- Tính giá trị của biểu thức, tìm thừa số, số bị trừ, số trừ, số bị chia.
- Giải bài toán có lời văn.
<b>2. Kĩ năng.</b>
<b>3. Thỏi .</b>
- Giáo dục HS làm toán thành thạo
<b>B. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Phiếu bài tập ( bài tập 5)
<b>C. Các hoạt động dạy -</b> học.
<b> 1. Giới thiu bi</b>
<b> 2. Luyện tập:</b>
- Nêu yêu cầu bài
<b>Bài 5 (4- SBT). Tính giá trị của biĨu</b>
<b>thøc.</b>
- Tỉ chøc cho HS lµm bµi theo d·y bµn
- 2 Nhãm lµm bµi vµo phiÕu khỉ to, trình
bày bài.
<b> Kết quả</b>:
a) 0
b) 30000
d) 8562
- Nhận xét, chữa bài
<b>Bài 6(4-SBT). Tìm x</b>
- Nêu yêu cầu bài - 2 HS nêu
- yêu cầu HS nêu cách tìm thànhphần cha
biết trong phép tÝnh: Céng, trõ, nhân,
chia
- HS nêu
- Cho HS làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài
a) x 417 = 6384
x = 6384 + 417
x = 6801
b) x 5 = 4055
x = 4055 : 5
x = 811
c) x + 725 = 1209
x = 1209 – 725
x = 484
- Gọi HS đọc bài toán <b>Bi 8(SBT)</b>
- Hng dn HS lm bi
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở
- Chấm chữa bài
<b>Bài giải</b>
Chiều dài của hình chữ nhật là:
6 2 = 12 (cm)
a) Chu vi hình chữ nhËt lµ:
( 12 + 6 ) 2 = 36 (cm)
DiƯn tÝch h×nh chữ nhật là:
12 6 = 72 (cm2<sub>)</sub>
b) Độ dài cạnh hình vuông là:
36 : 4 = 9 (cm)
- NhËn xÐt giê häc
- Híng dÉn vỊ nhµ häc bµi
<b>Thứ bảy ngày 28 tháng 8 năm 2010</b>
To¸n :
<i><b>(TiÕt1 - 4d; tiÕt 2- 4b).</b></i>
<b>1. Kiến thức.</b>
- Biết cách tính giá trị biểu thức có chứa một chữ.
- Lm quen vi cơng thức tính chu vi hình vng có độ dài cạnh là a.
<b>2. Kĩ năng. </b>
- Làm tính thành thạo tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ
<b>3. Thỏi . </b>
- Giáo dục HS làm tính thành thạo
<b>B. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Bảng nhóm bài tập 3
<b>C. Các hoạt động dạy - học.</b>
<b>1. Kiểm tra bài c: </b>
<b> - Kiểm tra và chữa bài tập về nhà.</b>
+ Muốn tính giá trị của biểu thức chứa chữ ta làm thế nào?
<b>2. Luyện tập, củng cố:</b>
<b>Bi 1 (7). Tính giá trị của biểu thức.</b>
- Hs đọc đề bi.
+ Bài yêu cầu làm gì? - Tính giá trị cđa biĨu thøc theo mÉu.
- Hs thực hiện làm bài vào sgk các phần còn lại
của bài 1.
- Nêu cách tính giá trÞ cđa biĨu
thøc chøa chữ.
- Cho HS làm bài vào SGK, nêu
kết quả
- nhận xét, chữa bài
+ Thay chữ bằng số rồi tính kết quả.
- Làm bài, nêu kết quả:
a 6 a
5 6 5 = 30
7 6 7 = 35
10 6 10 = 60
- Đọc yêu cầu bài
+ Bi u cầu làm gì? + Tính giá trị của biểu thức.
+ Muốn tính đợc em làm thế nào? + Thay ch bng s.
- yêu cầu làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài
- Làm bài vào vở
a) Với n = 7 th× 35 + 3 n =35 + 3 7 = 56
b) Víi x = 34 th× 237 – (66 + x ) = 237 – (66+
34) =237 – 100 = 137
- yêu cầu HS làm bài theo nhóm
- Các nhóm trình bày bài
- Nhận xét, chữa bài
<b>Bài 3(7). Viết vào ô trống theo mẫu</b>
c Biểu thức Giá trÞ cđa biĨu
thøc
5 8 c 40
7 7 + 3 c 280
6 ( 92 – c ) + 81 167
0 66 c 0
- Gv vẽ hình vuông cạnh a. <b>Bài 4(7).</b>
+ Nêu cách tÝnh chu vi hình
vuông này.
+ di cnh x 4.
hình vuông là P = a 4.
+ P gọi là chu vi hình vuông.
+ Tính chu vi hình vuông + c¹nh a
+ 3 cm?
C¹nh a = 5 dm
C¹nh a = 8 m
P = 3 4 = 12 ( cm)
P = 5 4 = 20 ( cm)
P = 8 4 = 32 ( cm).
- Nhận xét, chữa bài
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị
bài sau.
<b>A. Mục tiêu:</b>
- HS nắm đợc u điểm, nhợc điểm của lớp trong tuần.
- Biết phát huy những mặt tốt và sửa chữa kịp thời những mặt còn hạn chế về việc
- Nắm đợc phơng hớng tuần sau.
- Rèn HS có ý thức tự giác trong học tập, tu dỡng rèn luyện đạo đức.
<b>B. Nội dung sinh hoạt:</b>
1. líp trëng nhËn xÐt t×nh h×nh cđa líp trong tuần.
2. các tổ trởng báo cáo kết quả theo dõi thi đua của tổ
3. ý kiÕn cđa HS trong líp.
4. Giáo viên nhận xét:
- Nền nếp: Thực hiện tơng đối tốt nền nếp theo quy định
<b>C. Ph¬ng híng tuÇn 2:</b>
- Thực hiện tốt nền nếp theo quy định: Đi học đúng giờ; xếp hàng ra vào lớp; mặc
đồng phục đúng quy định;...
- Phát huy tinh thần tự giác trong häc tËp.
<b>To¸n .</b>
<i><b>(TiÕt 3-4d, tiÕt 5-4b, tiÕt 6- 4d)</b></i>
<b>1. KiÕn thøc.</b>
- Ôn tập phép cộng, trừ không nhớ và có nhớ trong phạm vi 100000.
- Ôn tập phép nhân, chia số có bốn, năm chữ số cho số có một chữ số.
- Ôn biểu thức có chứa một chữ. Tìm các thành phần cha biết.
<b>2. Kĩ năng. </b>
- Thực hiện thành thạo bốn phép tính trong phạm vi 100 000
<b>3. Thái độ.</b>
- Gi¸o dơc HS tù gi¸c học tập bộ môn
<b>B. Đồ dùng dạy - học:</b>
- Phiếu học tập cho bài tập 3
<b>C. Các hoạt động dạy - học.</b>
<b>I. Kiểm tra bài cũ: </b>
<b> - Thùc hiÖn phÐp tÝnh:</b>
23567
4567
67567
3597
- 2 HS thùc hiÖn
- NhËn xét, chữa bài, ghi điểm
<b>II. Bài mới:</b>
<b>1. Giới thiệu bài</b>
<b>2. LuyÖn tËp:</b>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài <b>Bài 4(6). Tớnh</b>
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau miệng kết quả a) 50000 + 20000 = 70000
- Nhận xét, chữa bài
20000 3 = 60000
60000 : 2 = 30000
16000 - 9000 = 7000
b) 1565 : 5 = 313
5367 - 2759 = 2609
7094 + 1546 = 8640
1804 5 = 9020
- Nªu yªu cầu bài <b>Bài 5(6). Cho biểu thức 5746 + a; </b>
85, n= 5
- yêu cầu lớp làm bµi vµo vë - Khi a = 85 th× biÓu thøc 5746 + a =
5746 + 85 = 5813
- Khi n = 5 th× biĨu thøc
4786 n = 4786 5 = 23930
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- nhận xét, chữa bài
- Nêu yêu cầu bài <b>Bài 2(6). Đặt tính rồi tính.</b>
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở - lớp làm bài vào vở, chữa bài
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, chữa bµi
15687
8506
64742
37136
47429
2
24193 27606 94858
- §äc yêu cầu bài
- Cho HS làm bài vào phiếu bài tập
- yêu cầu các nhóm trình bày bài
- Nhận xét, chữa bài
<b>Bài3(7). Tìm x</b>
x = 43236 - 16235
x = 20911
x 6 = 78744
x = 78744 : 6
x = 13124
8645 : x = 5
x = 8645 : 5
x = 1729
37645 - x = 13264
x = 37645 - 13264
x = 24381
<b>Bài 4(7). Tính giá trị của biểu thức.</b>
- Yêu cầu lớp làm bài vào vở
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Lớp làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng chữ bài
- Nhận xét, chữa bài
- Nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS nêu miệng
- Nhận xét, chữa bài
<b>Bi 5(7). ỏnh du x vo ô trống nếu</b>
<b>các biểu thức đã cho là biểu thức chứa</b>
<b>một chữ.</b>
1. 15 + a <b>4. n </b> a
2. 96 - 17 <b>5. n + 8</b>
3. b a <b>6. n + n</b>
<b>3. Củng cố, dặn dò:</b>
X <sub>X</sub>