Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (107.43 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA
TỔ TOÁN - TIN <b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011</b> KHỐI 10
Mơn: Tốn -Đề chẵn
Thời gian làm bài: 90’
<b>I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7đ):</b>
Câu 1 (2đ)
a, Tìm tập xác định của hàm số sau:
2 3
2 7 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
b, Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau: <i>y x x</i> 2<i>x</i>
Câu 2 (1,5đ)
Vẽ đồ thị hàm số y = -2x2 <sub>+ 4x - 2.</sub>
Cho phương trình: 3 2 2 2 0
2
<i>m</i> <i>x</i> <i>mx</i>
Tìm m để phương trình có hai nghiệm thoả mãn tổng các nghịch đảo của các nghiệm bằng 2011.
Câu 4 (2đ)
Cho hình thoi ABCD tâm O có AC=8, BD=6. Chọn hệ toạ độ (O;<i>i</i>,<i>j</i>) sao cho: <i>i</i>và <i>OC</i> cùng
hướng, <i>j</i>và <i>OB</i> cùng hướng.
a. Tìm toạ độ các đỉnh của hình thoi và trọng tâm G của tam giác ABC, I là trung điểm của BC.
b. Tìm toạ độ điểm I’ đối xứng với I qua O. CMR: A, I’, D thẳng hàng.
<b>II. PHẦN RIÊNG (3đ) </b><i><b>(Học sinh học theo chương trình nào chỉ được làm theo chương trình đó)</b></i>
<b>A. Theo chương trình nâng cao:</b>
Câu 5a (1.5đ) Giải phương trình
<i>x</i>9 5 2<i>x</i>4
Câu 6a (1.5đ )
Cho tam giác ABC có AC = 5, AB = 7 , <i><sub>BAC</sub></i> <sub>60</sub>0
và AD là đường trung tuyến ( D thuộc cạnh
BC )
a, Hãy biểu thị véctơ <i><sub>AD</sub></i> thông qua hai véctơ <i>AB</i> và <i>AC</i>
b, Tình độ dài AD
<b>B. Theo chương trình cơ bản: </b>
Câu 5b (1,5đ)
Giải phương trình sau: 5 2 <i>x</i> <i>x</i> 1
Câu 6b (1,5đ)
CMR:sinx.cosx (1+tanx) (1+cotx) = 1+2sinx.cosx (<sub>0</sub>0 <i><sub>x</sub></i> <sub>180 ,</sub>0 <i><sub>x</sub></i> <sub>90</sub>0
)
TRƯỜNG THPT CHUYÊN SƠN LA
TỔ TOÁN - TIN <b>ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2010 - 2011</b> KHỐI 10
Mơn: Tốn - Đề lẻ
Thời gian làm bài: 90’
<b>I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7đ):</b>
Câu 1: (2đ)
a, Tìm tập xác định của hàm số sau:
52 4
3 5 1
<i>x</i>
<i>y</i>
<i>x</i> <i>x</i>
b, Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau: <i>y x x</i> 3 2<i>x</i>
Câu 2: (1,5đ)
Vẽ đồ thị hàm số y = -x2 <sub>+ 2x + 3.</sub>
Câu 3: (1,5đ)
Cho phương trình: 3 2 2 2 0
2
<i>m</i> <i>x</i> <i>mx</i>
Tìm m để phương trình có hai nghiệm thoả mãn tổng các nghịch đảo cảc các nghiệm bằng 1
2.
Câu 4: (2đ)
Cho hình thoi ABCD tâm O có AC=8, BD=6. Chọn hệ toạ độ (O;<i>i</i>,<i>j</i>) sao cho: <i>i</i>và <i>OA</i> cùng
hướng, <i>j</i>và <i>OD</i> cùng hướng.
a. Tìm toạ độ các đỉnh của hình thoi, trọng tâm G của tam giác BCD, I là trung điểm của AB.
b. Tìm toạ độ điểm I’ đối xứng với I qua O. CMR: C, I’, D thẳng hàng.
<b>II. PHẦN RIÊNG (3đ) </b><i><b>(Học sinh học theo chương trình nào chỉ được làm theo chương trình đó)</b></i>
<b>A. Theo chương trình nâng cao:</b>
Câu 5a (1.5đ ) Giải hệ phương trình
2 2
2 2
2 3 2
2 3 2
<i>x</i> <i>x</i> <i>y</i>
<i>y</i> <i>y x</i>
Câu 6a ( 1.5đ )
Cho tam giác MNP có MN = 4, MP = 7 , <i><sub>PMN</sub></i> <sub>60</sub>0
và MF là đường trung tuyến ( F thuộc
cạnh NP ). Lấy điểm E trên tia MP sao cho <i>ME k MP</i>
a, Hãy biểu thị véctơ <i>NE MF</i> , thông qua hai véctơ <i>MP</i> và <i>MN</i>
b, Tìm k để NE vng góc với MF
<b>B. Theo chương trình cơ bản: </b>
Câu 5b (1,5đ)
Giải phương trình sau: 9 2 <i>x</i> <i>x</i> 3
CMR: 2sinx.cosx+1 = sinx (cosx+cosx.tanx) (1+cotx) (<sub>0</sub>0 <i><sub>x</sub></i> <sub>180 ,</sub>0 <i><sub>x</sub></i> <sub>90</sub>0