Tải bản đầy đủ (.doc) (24 trang)

giao an lop 5 tuan 21

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (272.96 KB, 24 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b>Thứ hai, 18 / 01 / 2010</b></i>

<i> </i>



<b>TẬP ĐỌC</b>



<b>TRÍ DŨNG SONG TOÀN</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết đọc diễn cảm bài văn,biết đọc phân biệt giọng các nhân vật.


- Hiểu các ý nghĩa : Ca ngợi Giang Văn Minh trí dũng song toàn, bảo vệ được danh dự,
quyền lợi của đất nước.(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)


<b>II. Chuẩn bị: </b>


Tranh minh họa bài đọc trong SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy – học: </b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1.Ổn định:


2.Bài cũ: Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng.


- Giáo viên gọi học sinh đọc bài và trả lời câu
hỏi trong sgk. Nhận xét, ghi điểm.


3. Bài mới :


 Hoạt động 1: Luyện đọc.
Giáo viên yêu cầu học sinh đọc bài.


Giáo viên chia đoạn để học sinh luyện đọc.


 Đoạn 1: từ đầu … ra lẽ.


 Đoạn 2: Thám hoa … Liễu Thăng.
 Đoạn 3: Lần khác… hại ơng
Đoạn 4: phần cịn lại


- Giáo viên chú ý uốn nắn hướng dẫn học sinh
đọc các từ ngữ khó, phát âm chưa chính xác,
yêu cầu học sinh đọc từ ngữ chú giải.


- Giáo viên cho học sinh luyện đọc cặp
- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài (giọng rắn
rỏi, hào hứng, lúc trầm lắng, thương tiếc. Đọc
phân biệt đúng lời các nhân vật.


Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.


- Yêu cầu học sinh đọc thầm từng đoạn và trả
lời câu hỏi sách giáo khoa.


- Giaùo viên chốt. Yêu cầu học sinh nêu nội
dung chính của bài.


Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm.


Hướng dẫn học sinh đọc ngắt giọng phù hợp
nội dung câu chuyện và của nhân vật. Giáo
viên theo dõi, uốn nắn học sinh. nhận xét-
tun dương.



4.Củng cố :


5.Dặn dò: - Xem lại bài. Tập đọc diễn cảm
- Xem trước bài : Tiếng rao đêm


- Haùt


- Học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi trong
SGK.


1 học sinh khá, giỏi đọc bài, cả lớp đọc thầm.


Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài
văn.


Học sinh luyện đọc các từ ngữ phát âm chưa
tốt, dễ lẫn lộn.


HS luyện đọc theo cặp.


Cả lớp đọc thầm. Trả lời câu hỏi.
Cả lớp nhận xét- bổ sung.


Học sinh nêu nội dung chính của bài: Ca ngợi
Giang Văn Minh trí dũng song tồn, bảo vệ
được danh dự, quyền lợi của đất nước.


- Vài học sinh đọc lại


Học sinh đọc bài cá nhân- luyện đọc trong


nhóm. Xung phong thi đọc trước lớp. Cả lớp
nhận xét, bình chọn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>TỐN</b>



<b>LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH.</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Tính được diện tích một số hình được cấu tạo từ các hình đã học .
- Cả lớp làm bài 1, có thể làm thêm bài 2 .


- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
<b> II. Chuẩn bị : </b>Bảng phụ.


<b>III. Các hoạt động:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định : </b>


<b>2.Bài cũ : Biểu đồ hình quạt.</b>
GV nhận xét, ghi điểm.
<b>3.Bài mới : </b>


<b>HĐ1 : Giới thiệu cách tính</b>


Thông qua các VD trong SGK, GV hình thành
quy trình tính cho HS.


<b>HĐ2 : Thực hành</b>
Bài 1 :



H.dẫn HS chia thành 2 hình CN để tính dt.


<b>4.Củng cố : </b>


<b>5.Dặn dò : - Dặn HS về nhà ơn lại các cơng </b>
thức tính dt các hình đã học.


- Nhận xét tiết học.


Hát.


HS đọc biểu đồ ở BT 2.


- HS nêu các bước tính :


+ Chia hình đã cho thành các hình nhỏ.
+ Xác định kích thước của các hình mới tạo
thành.


+ Tính dt của từng hình nhỏ, từ đó suy ra dt
của tồn hình lớn.


HS đọc đề bài, tự làm rồi chữa bài. Các
bước :


11,2 x 3,5 = 39,2 (m2<sub>)</sub>
6,5 x 4,2 = 27,3 (m2<sub>)</sub>
39,2 + 27,3 = 66,5 (m2<sub>)</sub>



HS nhắc lại các nội dung vừa học.
Nhận xét tiết học


<b>ĐẠO ĐỨC</b>



<b>UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ( PHƯỜNG ) EM. (T1)</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Bước đầu biết vai trò quan trọng của Uỷ ban nhân dân ( UBND) xã (phường) đối với cộng
đồng.


- Kể được một số công việc của UBND xã (phường) đối với trẻ em trên địa phương.
- Biết được trách nhiệm của mọi người dân là phải tơn trọng UBND xã (phường)
- Có ý thức tơn trọng UBND xã (phường).


<b>(TTCC 1,3 CỦA NX 9 : Cả lớp)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1. Khởi động:


2. Bài cũ:


Em đã và sẽ làm gì để góp phần xây dựng
q hương ngày càng giàu đẹp?


Nhận xét, ghi điểm.


3. Bài mới: UBND xã ( phường) em (Tiết 1).
Hoạt động 1: Học sinh thảo luận truyện “Đến
uỷ ban nhân dân phường”.



Neâu yêu cầu.


Bố dẫn Nga đến UBND phường để làm gì?
UBND phường làm các cơng việc gì?


 Kết luận: UBND phường, xã giải quyết rất
nhiều công việc quan trọng đối với người dân
ở địa phương. Vì vậy mọi người cần tơn trọng
và giúp đỡ y ban hồn thành công việc.
- Giáo viên gọi 2 học sinh đọc phần ghi nhớ
trong SGK.


Hoạt động 2: Học sinh làm bài tập 1/ SGK.
Giao nhiệm vụ cho học sinh.


 Kết luận: UBND phường, xã làm các việc
sau:


 Làm giấy khai sinh.
 Xác nhận đăng kí kết hôn.


 Xác nhân đăng kí nghĩa vụ qn sự.
 Làm giấy chứng tử.


 Đơn xin đi làm.


 Chứng nhận các giấy tờ khác theo chức
năng.



Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 3/ SGK.
Cho học sinh trình bày cá nhân- bày tỏ ý
kiến..


 Kết luận:


- Hành vi a là hành vi khơng nên làm. Bởi vì
nó ảnh hưởng đến những người đang làm việc
xung quanh.


4.Củng cố :


5. Dặn dò: - Thực hiện những điều đã học.
- Chuẩn bị: Tiết 2.


- Nhận xét tiết học.


Hát


Học sinh trả lời.


Hoạt động nhóm bốn.
Học sinh đọc truyện.
Thảo luận nhóm.
Đại diện nhóm trả lời.
Nhận xét, bổ sung.


Học sinh đọc nội dung ghi nhớ SGK.


Học sinh làm việc cá nhân.


Một số học sinh trình bày ý kiến.
Đáp án: b, c, d, đ, e, h, i


- Học sinh bày tỏ ý kiến, trình bày cá nhân.
Cả lớp nhận xét.


HS đọc lại Ghi nhớ.


<i><b>Thứ ba, ngày 19 / 01 / 2010</b></i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>MỞ RỘNG VỐN TỪ : </b>

<b>COÂNG DÂN.</b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Làm được BT1, 2


- Viết được đoạn văn về nghĩa vụ bảo vệ Tổ quốc của mỗi công dân theo yêu cầu của
BT3.


- Giáo dục học sinh yêu tiếng Việt, có ý thức bảo vệ tổ quốc.
<b>II. </b>


<b> Chuẩn bị : </b>


Giấy khỏ to kẻ sẵn bảng ở bài tập 2 để học sinh làm bài tập 2.
III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>



<b>2. Bài cũ: Nối các vế câu ghép bằng quan hệ</b>
từ.


- Giáo viên kiểm tra 2, 3 học sinh làm lại các
bài tập 2, 3.


 Giáo viên nhận xét bài cũ.
<b>3. Bài mới: </b>


Baøi 1


- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- Cho học sinh trao đổi theo cặp.


- Giáo viên phát giấy khổ to cho 4 học sinh
làm bài trên giấy.


- Giáo viên nhân xét kết luân.
Bài 2


- Yêu cầu cả lớp đọc thầm, suy nghĩ và làm
bài cá nhân.


- Giáo viên nhận xét, chốt lại.
Bài 3


- Giáo viên giới thiệu: câu văn trên là câu Bác
Hồ nói với các chú bộ đội nhân dịp Bác và các
chiến sĩ thăm đền Hùng.



- Hoạt động nhóm bàn viết đoạn văn về nghĩa
vụ bảo vệ Tổ quốc của mỗi cơng dân.


<b>4. Củng cố </b>
- Công dân là gì?


- Em đã làm gì để thực hiện nghĩa vụ cơng dân
nhở tuổi?


<b>5. Dặn dò: </b>


- Chuẩn bị: “Nối các vế câu bằng quan hệ từ”.


- Haùt


- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài, cả lớp đọc
thầm.


- Học sinh trao đổi theo cặp để thực hiện
yêu cầu đề bài.


- Học sinh làm bài vào vở, 4 học sinh được
phát giấy làm bài xong dán bài trên bảng
lớp rồi trình bày kết quả.


- 1 học sinh đọc yêu cầu của bài.


- Học sinh làm bài cá nhân, các em đánh
dấu + bằng bút chì vào ơ trống tương ứng
với nghĩa của từng cụm từ đã cho.



- 4 học sinh lên bảng thi đua làm bài tập,
em nào làm xong tự trình bày kết quả.
- 1 học sinh đọc đề bài.


- Cả lớp đọc thầm.


- Các nhóm thi đua, 4 nhóm nhanh nhất
được đính bảng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Nhận xét tiết học.


<b>TỐN</b>



<b>LUYỆN TẬP VỀ TÍNH DIỆN TÍCH. (TT)</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Tính được diện tích một số hình được cấu tạo từ các hình đã học .
- Cả lớp làm bài 1, có thể làm thêm bài 2 .


- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
<b>II. </b>


<b> Chuẩn bị : </b> Bảng phụ, SGK
<b>III. Các hoạt động: </b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
1. Khởi động:


2. Bài cũ:



Giáo viên nhận xét.
3. Bài mới:


Hoạt động 1: Giới thiệu cách tính.
Giáo viên chốt:


Chia hình trên thành hình chữ nhật, hình tam
giác và hình thang.


Hoạt động 2: Thực hành.
Bài 1


Yêu cầu đọc đề. Làm bài vào vở, rồi sửa bài.
Giáo viên nhận xét.


<b>Baøi 2: (Làm thêm)</b>


<b>Yêu cầu đọc đề. Làm bài theo nhóm</b>
<b>Giáo viên nhận xét.</b>


Hát


Học sinh sửa bài 2


Học sinh đọc ví dụ ở SGK.
Nêu cách chia hình.


Chọn cách chia hình chữ nhật và hình vng.
Tính S từng phần  tính S của tồn bộ.



Bài giải:


Diện tích hình chữ nhật ADGE:
84x 63 = 5292 ( m2<sub> )</sub>


Diện tích hình tam giác ABE:
84 x 28 : 2 = 1176 ( m2<sub> ) </sub>
Chiều cao hình tam giác BGC:
63 + 28 = 91 (M)


Diện tích hiønh tam giác BGC:
30 x 91 : 2 = 1365 (m2<sub> )</sub>
Diện tích cả mảnh đất:


5292 +1176 + 1365= 7833( m2<sub>)</sub>
Đáp số: 7833m2


<b>- Học sinh đọc đề, làm bài theo nhóm. Đại </b>
<b>diện nhóm trình bày cách chia hình và các </b>
<b>phép tính.</b>


<b>Cả lớp nhận xét. Chọn cách chia hợp lý.</b>
<b> Bài giải</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>4.Củng cố : </b>


5.Dặn dò : <b>Chuẩn bị: Luyện tập chung</b>
Nhận xét tiết học



Chiều cao hình tam giaùc BEC:
38 – 20, 8 = 17,2 ( m)


Diện tích hình tam giác BEC:
37,4 X 17,2 : 2 = 321,64 ( m2<sub> )</sub>
Diện tích hình tam giác CND:
25,3X 38 : 2 = 480,7 ( m2<sub> )</sub>
<b>Diện tích của cả hình đó là:</b>


777,92+ 254,8 + 321,64 + 480,7= 1835,06(
m2<sub> )</sub>


<b> Đáp số: 1835,06 m</b>2


2 dãy thi đua đọc quy tắc, cơng thức các hình
đã học.


<b>LỊCH SỬ</b>



<b>NƯỚC NHAØ BỊ CHIA CẮT.</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết đơi nét về tình hình nước ta sau Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 :
+ Miền Bắc được giải phóng, tiến hành xây dựng CNXH.


+ Mĩ – Diệm âm mưu chia cắt lâu dài đất nước ta, tàn sát nhân dân miền Nam. Nhân dân
ta phải cầm súng đứng lên chống Mĩ - Diệm : thực hiện chính sách "tố cộng", "diệt cộng",
thẳng tay giết hại những chiến sĩ CM và những người dân vô tội.


- Chỉ giới tuyến quân sự tạm thời trên bản đồ.



- Yêu nước, tự hào dân tộc.
<b>II. </b>


<b> Chuẩn bị : Bản đồ hành chính Việt Nam, tranh ảnh tư liệu.</b>
III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ: Ôn tập.</b>


- Kể 5 sự kiện lịch sử tiêu biểu trong giai
đoạn 1945 – 1954?


- Sau cách mạng tháng 8/1945, tình hình
nước ta như thế nào?


<b>3. Bài mới: Nước nhà bị chia cắt.</b>


 <b>Hoạt động 1: Tình hình nước ta sau chiến</b>
thắng Điện Biên Phủ.


- Hãy nêu các điều khoản chính của Hiệp
định Giơ-ne-vơ


- Giáo viên nhận xét và chốt ý: sau kháng
chiến chống Pháp thắng lợi, thực hiện Hiệp
định Giơ-ne-vơ, đất nước ta bị chia cắt với vĩ
tuyến 17 là giới tuyến quân sự tạm thời.



- Haùt


HS trả lời các câu hỏi do GV nêu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

 <b>Hoạt động 2: Nguyện vọng chính của</b>
nhân dân khơng được thực hiện.


- Nêu nguyện vọng chính đáng của nhân dân?
- Nguyện vọng đó có được thực hiện khơng?
Vì sao?


- Âm mưu phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ củ
Mỹ-Diệm như thế nào?


- Nếu khơng cầm súng đánh giặc thì nhân dân
và đất nước sẽ ra sao?


- Cầm súng đứng lên chống giặc thì điều gì sẽ
xảy ra?


- Sự lựa chọn của nhân dân ta thể hiện điều
gì?


 Giáo viên nhận xét + chốt.
<b>4. Củng cố.</b>


- Hãy nêu những dẫn chứng tội ác của
Mỹ-Ngụy đối với đồng bào miền Nam.



- Tại sao gọi sông Bên Hải, cầu Hiền Lương
là giới tuyến của nỗi đau chia cắt?


- Thi đua nêu câu ca dao, bài hát về sông Bến
Hải, cầu Hiền Lương.


<b>5. Dặn dị: </b> - Chuẩn bị: “Bến Tre Đồng
Khởi”.


- Nhận xét tiết học


- Sau 2 năm, đất nước sẽ thống nhất, gia đình
sẽ sum họp.


- Khơng thực hiện được. Vì đế quốc Mỹ ra
sức phá hoại Hiệp định Giơ-ne-vơ.


- Mỹ dần thay chân Pháp xâm lược miền
Nam, đưa Ngơ Đình Diệm lên làm tổng
thống, lập ra chính phủ thân Mỹ, tiêu diệt lực
lượng cách mạng.


- Học sinh trả lời.
- Học sinh nêu.
- Học sinh nêu.


- Học sinh nêu.
- Học sinh nêu.
- 2 dãy thi đua.



<b>KỂ CHUYỆN</b>



<b>KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA. </b>


<b>I-Mục tiêu: </b>


Kể được một câu chuyện về việc làm của nhửng công dân nhỏ thể hiện ý thức bảo vệ
cơng trình cơng cộng, các di tích lịch sử - văn hóa, hoặc một việc làm thể hiện ý thức chấp
hành Luật Giao thông đường bộ hoặc việc làm thể hiện lòng biết ơn các thương binh, liệt sĩ .
<b>II. Chu ẩn bị : Tranh ảnh nói về ý thức bảo vệ các cơng trình cơng cộng, chấp hành luật lệ giao</b>
thơng, thể hiện lịng biết ơn các thương binh liệt sĩ.


III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: Ổn định.</b>


<b>2. Bài cũ: Kể lại câu chuyện đã nghe hoặc đã</b>
đọc.


- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh về nội
dung câu chuyện của giờ học hơm nay.


- Hát .


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>3. Bài mới: “Kể chuyện được chứng kiến hoặc</b>
tham gia”.


<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh kể chuyện.</b>
- Giáo viên hướng dẫn học sinh hiểu yêu cầu
của đề bài.



- Gọi học sinh đọc phần gợi ý 1 để tìm đề tài
cho câu chuyện của mình.


- Yêu cầu học sinh suy nghĩ lựa chọn và nêu
tên câu chuyện mình kể.


- Hướng dẫn học sinh nhớ lại câu chuyện, nhớ
lại sự việc mà em đã chứng kiến hoặc tham
gia.


- Gọi học sinh trình bày dàn ý trước lớp.
- Giáo viên nhận xét, sửa chữa.


Hoạt động 2: Thực hành kể chuyện.


Tổ chúc cho 2 học sinh kể chuyện theo nhóm,
trao đổi ý nghĩa câu chuyện.


- Giáo viên nhận xét, đánh giá biểu dương
những học sinh kể hay nhất.


<b>4.</b>


<b> Củng cố.</b>


- Chọn bạn kể hay nhất.
- Tuyên dương.


<b>5. Dặn dò: </b>



- Về nhà kể lại câu chuyện hồn chỉnh vào
vở.


- Nhận xét tiết học.


- 1 học sinh đọc u cầu đề bài.


- 3 học sinh tiếp nối nhau đọc gợi ý 1, 2, 3,
cả lớp đọc thầm.


- Học sinh tiếp nối nhau nói tên câu chuyện
mình chọn kể.


- Học sinh lập dàn ý cho câu chuyện của
mình kể (trên nháp).


- 2, 3 học sinh trình bày dàn ý của mình.
- Cả lớp nhận xét.


- Học sinh các nhóm từ dàn ý của mỗi bạn sẽ
kể câu chuyện cho nhóm mình nghe.


- Cùng trao đổi với nhau ý nghĩa của câu
chuyện, cử đại diện nhóm thi kể chuyện
trước lớp.


- Cả lớp nhận xét.


- Sau mỗi câu chuyện, học sinh cả lớp cùng


trao đổi, thảo luận về ý nghĩa chuyện, nêu
câu hỏi cho người kể.


- Lớp bình chọn.


<i><b>Thứ tư, ngày 20 / 01 / 2010</b></i>



<b>TẬP ĐỌC</b>



<b>TIẾNG RAO ĐÊM</b>

<i>.</i>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Biết đọc diễn cảm bài văn, giọng đọc thay đổi linh hoạt thể hiên được nội dung truyện.
- Hiểu ý nghĩa : Ca ngợi hành động dũng cảm cứu người của anh thương binh. ( Trả lời
được các câu hỏi 1, 2, 3).


<b>II. </b>


<b> Chuẩn bị : </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ: Trí dũng song tồn.</b>


- Giáo viên gọi 3 học sinh đọc bài và trả lời
câu hỏi.


- Giáo viên nhận xét, cho điểm.


<b>3. Bài mới: Tiếng rao đêm.</b>
<b>Hoạt động 1: Luyện đọc</b>


- Giáo viên chia đoạn bài văn để luyện đọc
cho học sinh.


- Đoạn 1: “Từ đầu …não nuột”.
- Đoạn 2: “Tiếp theo …mịt mù”.
- Đoạn 3: “Tiếp theo …chân gỗ”.
- Đoạn 4: Đoạn còn lại.


- Giáo viên kết hợp luyện đọc cho học sinh,
phát âm tr, r, s.


- Yêu cầu học sinh đọc từ ngữ chú giải, giáo
viên kết hợp giàng từ cho học sinh.


- Giáo viên đọc diễn cảm tồn bài.
<b>Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.</b>


- u cầu học sinh đọc thầm bài rồi trả lời
câu hỏi trong SGK.


- GV nhận xét, chốt ý đúng.
<b>Hoạt động 3: Đọc diễn cảm. </b>


- Giáo viên hướng dẫn học sinh xác lập kỹ
thuật đọc diễn cảm bài văn, cách đọc, nhấn
giọng, ngắt giọng đoạn văn sau:



- “Một người khiêng người đàn ông ra xa. //
Người anh mềm nhũn. // Người ta cấp cứu cho
anh. // Ai đó thảng thốt kêu. //” Ô …/ này” //
Rồi cầm cái chân cứng ngắt của nạn nhân giơ
lên // thì ra là một cái chân gỗ//.


<b>4. Củng cố. Cho học sinh chia nhóm thảo luận</b>
tìm nội dung chính của bài.


<b>5. Dặn dị: -Chuẩn bị: “Lập làng giữ biển”.</b>
- Nhận xét tiết học


- Haùt


- Học sinh đọc bài, trả lời.


- 1 học sinh khá giỏi đọc bài.


- Học sinh tiếp nối nhau đọc từng đoạn và
luyện đọc các từ phát âm sai.


- 1 học sinh đọc từ chú giải học sinh nêu
thêm những từ các em chưa hiểu.


- HS luyện đọc theo cặp.
- 2 HS đọc toàn bài.


- Học sinh đọc thầm bài, trao đổi để trả lời
các câu hỏi trong SGK.



- HS xung phong trả lời trước lớp.
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
- Học sinh luyện đọc đoạn văn.


- Học sinh thi đua đọc diễn cảm bài văn.


“Ca ngợi hành động dũng cảm cứu người của
anh thương binh.”


<b>TAÄP LÀM VĂN</b>



<b>LẬP CHƯƠNG TRÌNH HOẠT ĐỘNG.</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

- Giáo dục học sinh lòng say mê sáng tạo.
<b>II. Chu ẩn bị : </b>


Bảng phụ viết sẵn phần chính của bản chương trình hoạt động. Giấy khổ to để học sinh lập
chương trình.


III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ: Lập chương trình hoạt động.</b>


- Giáo viên kiểm tra học sinh làm lại bài tập
3.



<b>3. Bài mới: Lập một chương trình hoạt động .</b>
<b>Hoạt động 1: Hướng dẫn lập chương trình.</b>
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.


- Giáo viên nhắc nhở học sinh lưu ý: đây là
một đề bài mở, gồm không chỉ 5 hoạt động
theo đề mục đả nêu và các em có thể chọn lập
chương trình cho một trong các hoạt động tập
thể trên.


- Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ để tìm
chọn cho mình hoạt động để lập chương trình.
- Cho học sinh cả lớp mở sách giáo khoa đọc
lại phần gợi ý.


- Giáo viên treo bảng phụ đã viết sẵn 3 phần
chính của chương trình hoạt động.


<b>Hoạt động 2: Học sinh lập chương trình.</b>
- Tổ chức cho học sinh làm việc theo từng cặp
lập chương trình hoạt động vào vở.


- Giáo viên phát giấy khổ to gọi khoảng 4 học
sinh làm bài trên giấy.


- Giáo viên nhận xét, sửa chữa, giúp học sinh
hoàn chỉnh từng bản chương trình hoạt động.
<b>4. Củng cố:</b>


<b>5. Dặn dị: -Yêu cầu học sinh về nhà hoàn</b>


chỉnh bản chương trình hoạt động, viết lại vào
vở.


- Chuẩn bị: “Trả bài văn tả người”.
- Nhận xét tiết học.


- Haùt


Liệt kê các công việc của một hoạt động tập
thể.


- 1 học sinh đọc yêu cầu đề bài.
- Cả lớp đọc thầm.


- Suy nghĩ và hoạt động để lập chương trình.
- Học sinh tiếp nối nhau nói nhanh tên hoạt
động em chọn để lập chương trình.


- Cả lớp đọc thầm phần gợi ý.


- 1 học sinh đọc to cho cả lớp cùng nghe.
- Học sinh nhìn nhìn bảng nhắc lại.


- Học sinh trao đổi theo cặp cùng lập chương
trình hoạt động.


- Học sinh làm bài trên giấy xong thì dán lên
bảng lớp (mỗi em lập một chương trình hoạt
động khác nhau).



- 1 số học sinh đọc kết quả bài.


- Cả lớp nhận xét, bổ sung theo những câu
hỏi gợi ý của giáo viên.


HS nhắc lại cấu tạo của một CTHĐ.


<b>TỐN</b>



<b>LUYỆN TẬP CHUNG.</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- Vận dụng giải các bài tốn có nội dung thực tế.
- Cả lớp làm bài 1, 3.


- Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học.
<b>II. Chu ẩn bị : </b>


SGK, bảng phụ.
III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ: </b>


- Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
<b>3. Bài mới: Luyện tập chung.</b>


Bài 1



- Giáo viên chốt cơng thức vận dụng vào bài.


Bài 3 GV gợi ý:


Độ dài sợi dây chính là chu vi của hình.


GV chấm và chữa bài.
<b>4. Củng cố.</b>


- Thi đua nêu cơng thức tính diện tích, chiều
cao, chu vi của hình trịn, hình thang, tam giác.
- Nhận xét, tun dương.


<b>5. Dặn dò: </b>


- Chuẩn bị: Hình hộp chữ nhật _ hình lập
phương.


- Nhận xét tiết học


- Hát


- Học sinh nêu cách tính diện tích các hình
đã học.


Bài 1


- Học sinh đọc đề – phân tích đề.
- Vận dụng cơng thức:



a = S  2 : h


- Học sinh làm bài, 1 em giải bảng phụ, sửa
bài.


Baøi 3


HS làm bài vào vở:


Chu vi của hình trịn là:
0,35 x 3,14 = 1,099 (m)
Độ dài của sợi dây là:
1,099 + 3,1 x 2 = 7,299 (m)


Đáp số: 7,299 m.
- Hai dãy thi đua.


<b>KHOA HỌC</b>



<b>NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI.</b>


<b>I. Mục tiêu:</b>


- Nêu ví dụ về việc sử dụng năng lượng mặt trời trong đời sống và sản xuất : chiếu sáng,
phơi khô , sưởi ấm, phát điện,...


- Tiết kiệm nguồn năng lượng, nâng cao ý thức BVMT.
<b>II. </b>


<b> Chuẩn bị : </b>



Phương tiện, máy móc chạy bằng năng lượng mặt trời (ví dụ: máy


tính bỏ túi). Tranh ảnh về các phương tiện, máy móc chạy bằng năng lượng mặt trời
III. Các hoạt động:


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ: Năng lượng.</b>
- Giáo viên nhận xét.


<b>3. Bài mới: “Năng lượng của mặt trời”.</b>
<b>Hoạt động 1: Thảo luận.</b>


<i><b>*HS nêu được ví dụ về tác dụng của năng</b></i>
<i>lượng MT.</i>


- Mặt trời cung cấp năng lượng cho Trái Đất
ở những dạng nào?


- Nêu vai trò của năng lượng nặt trời đối với
sự sống?


- Nêu vai trò của năng lượng mặt trời đối
với thời tiết và khí hậu?


- GV chốt: Than đá, dầu mỏ và khí tự nhiên
hình thành từ xác sinh vật qua hàng triệu
năm. Nguồn gốc là mặt trời. Nhờ năng lượng


mặt trời mới có q trình quang hợp của lá
cây và cây cối.


<b> Hoạt động 2: Quan sát, thảo luận.</b>


<i>* Kể được 1 số p.tiện, máy móc, h.động … sử </i>
<i>dụng năng lượng MT.</i>


- Kể một số ví dụ về việc sử dụng năng
lượng mặt trời trong cuộc sống hàng ngày.
- Kể tên một số cơng trình, máy móc sử dụng
năng lượng mặt trời.


- Kể tên những ứng dụng của năng lượng
mặt trời ở gia đình và ở địa phương.


 Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi.


<i>* Củng cố những kiến thức đã học.</i>
- GV vẽ hình mặt trời lên bảng.
… Chiếu sáng


… Sưởi ấm
<b>4. Củng cố:</b>


<b>5. Dặn dò: - Chuẩn bị: Sử dụng năng lượng</b>
của chất đốt (tiết 1).


- Nhận xét tiết học .



- Hát


- Học sinh tự đặt câu hỏi
- Học sinh khác trả lời.


Thảo luận theo các câu hỏi.
- Aùnh sánh và nhiệt.
- Học sinh trả lời.
- Học sinh trả lời.


- Các nhóm trình bày, bổ sung.


- Quan sát các hình 2, 3, 4 trang 76/ SGK
thảo luận. (chiếu sáng, phơi khô các đồ vật,
lương thực, thực phẩm, làm muối …).


- Học sinh trả lời.
- Học sinh trả lời.
- Các nhóm trình bày.


- Hai đội tham gia (mỗi đội khoảng 5 em).


- Hai nhóm lên ghi những vai trò, ứng dụng
của Mặt Trời đối với sự sống trên Trái Đất
đối với con người.


HS nhắc lại vai trò của NLMT.


<b>THỂ DỤC</b>




</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>I- MỤC TIÊU</b>


- Thực hiện được động tác tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 người( có thể tung bóng bằng
một tay, hai tay và bắt bóng bằng hai tay).


- Thực hiện được nhảy dây kiểu chân trước chân sau.
- Bước đầu biết cách thực hiện động tác bật cao tại chổ.


- Biết cách chơi và tham gia chơi và tham gai chơi được các trò chơi.
<b>II. ĐỊA ĐIỂM - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


- Sân bãi làm vệ sinh sạch sẽ, an tồn.
- Cịi, bóng và kẻ sân chuẩn bị chơi.
- Mỗi em một dây nhảy


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:</b>


<b>CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>ĐL</b> <b>CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Phần mở đầuNhận lớp, phổ biến yêu cầu</b>


giờ học


5’
1-2’
1-2’
1-2’


- Chạy khởi động quanh sân.


- Đứng thành vòng tròn quay mặt vào


nhau khởi động các khớp xương.
- Chơi trò chơi khởi động: “ chuyển
bóng”


<b>2. Phần cơ bản</b>


a) Ôn tung và bắt bóng bằng hai tay và bắt
bóng bằng một tay


8
-10’
5 -7


- Các tổ luyện tập theo khu vực
- Lần 2 – 3 tập liên hoàn


- Đua giữa các tổ với nhau 1 lần.
b) - Ôn nhảy dây kiểu nhảy chụm chân. 7’-9 <sub>- Lắng nghe mô tả của GV</sub>


- Kết hợp làm mẫu


- Một vài hs nhảy chính thức.
- thi đua các tổ chơi với nhau.


- Chọn một số hs nhảy tốt lên biểu diễn.
c) - Học trò chơi: “ Bóng chuyền sáu” 7’-


9’ - Nêu tên trò chơi.<sub>- Lắng nghe mô tả của GV</sub>


- Kết hợp chơi thử cho hs rõ


- Chơi chính thức.


- Chú ý luật chơi nghe GV phổ biến
- Thi đua các tổ chơi với nhau.
<b>3. Phần kết thúc- Chốt và nhận xét chung </b>


những điểm cần lưu ý trong giờ học.
- Nhận xét nội dung giờ học.


- Làm động tác thả lỏng tại chỗ.
- Chạy nhẹ nhàng quanh sân.
- Làm vệ sinh cá nhân


<i><b>Thứ năm, 21 / 01 / 2010</b></i>



<b>LUYỆN TỪ VAØ CÂU</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Nhận biết được một số từ hoặc cặp quan hệ từ thông dụng chỉ nguyên nhân – kết quả


(ND ghi nhớ ).


- Tìm được vế câu chỉ nguyên nhân, chỉ kết quả và quan hệ từ, cặp quan hệ từ nối các
vế câu (BT1, mục III) ; thay đổi vị trí của các vế câu ghép mới (BT2) ; chọn được quan hệ từ
thích hợp (BT3) ;biết thêm vế câu tạo thành câu ghép chỉ nguyên nhân – kết quả (chọn 2
trong số 3 câu ở BT4).


- HS khá, giỏi giải thích được vì sao chọn quan hệ từ ở BT3, làm được toàn bộ BT4.
<b>II.Chu ẩn bị : Bảng phụ, bảng học nhóm.</b>


<b>III.Các hoạt động dạy học chủ yếu:</b>



<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.KT bài cũ:</b>


GV nhận xét, ghi điểm.
<b>2.Bài mới: </b>


<b>HĐ1: Phần nhận xét.</b>


BT1: GV nhắc HS trình tự làm bài. Mời 1 HS
chỉ vào 2 câu văn đã viết trên bảng, nêu
nhận xét, GV chốt lời giải đúng.


BT2:


GV nhận xét chốt lời giải đúng.
<b>HĐ2: Phần ghi nhớ.</b>


<b>HĐ3: Phần luyện tập.</b>
BT1:


GV nhận xét, chốt lời giải đúng.
BT2: -GV giúp HS nắm yc của BT.


-GV nhận xét và sửa bài.


BT3 và 4: -GV giúp HS nắm yc của 2 BT.
-GV chấm 7- 10 bài rồi nhận xét, sửa bài.
K.quả: 3.a) Nhờ ...



b) Tại ...


4a) ...nên bạn ấy bị điểm kém.


b) ...nên bài thi của nó khơng đạt điểm cao.
c) Nhờ cả tổ giúp đỡ tận tình nên ...


<b>3.Củng cố:</b>
<b>4. Dặn dò:</b>


-Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau.
-Nhận xét tiết học.


HS đọc đoạn văn ngắn viết về nghĩa vụ bảo
vệ Tổ quốc của mỗi công dân.


-HS đọc nd BT1


-HS đọc thầm 2 câu văn, suy nghĩ, phát biểu ý
kiến.


-HS đọc yc BT, suy nghĩ làm bài.
-HS phát biểu ý kiến. Cả lớp nhận xét.
-1 HS đọc Ghi nhớ ở SGK. Cả lớp đọc thầm.
-2-3 HS nhắc lại Ghi nhơ (ko<sub> nhìn sách).</sub>
-2 HS nối tiếp nhau đọc nd BT.


-HS làm việc cá nhân để TLCH. Các em dùng
bút chì khoanh trịn QHT và cặp QHT tìm
được, gạch 1 gạch dưới vế câu chỉ nguyên


nhân, 2 gạch dưới vế câu chỉ k.quả.


-HS đọc yc BT.


-HS làm bài cá nhân rồi nêu k.quả.
-Nhiều HS phát biểu.


-2 HS đọc nd BT3 và BT4.


-HS tự làm bài vào vở. 2 HS làm vào bảng phụ
rồi trình bày trước lớp. Cả lớp nhận xét bổ
sung.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>CHÍNH TA</b>

<b> </b>

<b>Û</b>


<b>NGHE – VIẾT: TRÍ DŨNG SONG TOÀN.</b>



<b>I.MỤC TIÊU : </b>- Viết đúng chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi, không mắc quá 5 lỗi.
- Làm được BT(2) b, hoặc BT (3) b .


-Có ý thức rèn chữ, giữ vở.


<b>II.CHU ẨN BỊ : Bảng phụ, bảng học nhóm.</b>
<b>III.CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU : </b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1.Ổn định. </b>


<b>2.Baøi cuõ : </b>



GV nhận xét, ghi điểm.
<b>3.Bài mới : </b>


<b>HÑ1 : </b><i>HD HS nghe-vieát</i>


-GV đọc đoạn viết.


-GV nhắc HS chú ý cách trình bày đoạn văn,
câu văn cần xuống dịng, đồn văn đặt trong
dấu ngoặc kép, những chữ cần viết hoa, …
-H.dẫn HS chuẩn bị viết CT.


-Đọc cho HS viết CT.
-Đọc lại cho HS soát bài.


-Chấm 7 – 10 bài rồi nhận xét và sửa lỗi.
<b>HĐ2 : </b><i>H.dẫn HS làm BT chính tả.</i>


-BT (2) : GV chọn cho HS làm phần a.
GV nhận xét, chốt ý đúng.


-BT (3) : GV chọn cho HS làm phần b.


Gắn bảng phụ có nd BT 3b lên bảng và h.dẫn
cách làm.


Nhận xét, chốt ý đúng.


<b>4.Củng cố : Nhận xét khả năng viết chính tả </b>
của HS.



<b>5.Dặn dò : Về nhà sửa lỗi viết sai trong bài, </b>
chuẩn bị bài sau.


Hát.


Tìm ghi 1 số tiếng có âm đầu viết r / d / gi.


-Cả lớp theo dõi.


-Trả lời câu hỏi : Đoạn văn kể điều gì ?
-Đọc thầm đoạn văn, tìm nêu những tiếng dễ
viết sai.


-Luyện viết đúng 1 số từ dễ viết sai.
-Chuẩn bị viết bài.


-Nghe-viết chính tả.
-Dị bài, sốt lỗi.


-Đổi vở cho nhau để tìm lỗi.
-Sửa các lỗi viết sai.


-Đọc yêu cầu BT và làm bài theo cặp.


-Vài cặp trình bày trước lớp. Cả lớp nhận xét
bổ sung.


-Đọc lại yc của BT3b.



-Làm bài theo nhóm vào bảng học nhóm.
-Đại diện nhóm báo cáo kq. Các nhóm khác
nhận xét.


Nhận xét tiết học.


<b>TỐN</b>



<b>HÌNH HỘP CHỮ NHẬT. HÌNH LẬP PHƯƠNG</b>

<i>.</i>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Có biểu tượng về hình HCN, hình lập phương.


- Nhận biết được các đồ vật trong thực tế có dạng HHCN, HLP.
- Biết các đặc điểm của các yếu tố của HHCN, HLP.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>II. Chu ẩn bị : </b>


Dạng hình hộp – dạng khai triển. Bộ ĐDDH Tồn 5.
+ HS: Hình hộp chữ nhật – Hình lập phương.
III. Các hoạt động:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ: </b>


- Giáo viên nhận xét.



<b>3.Bài mới: Hình hộp chữ nhật.</b>
Hình lập phương.


<b>Hoạt động 1: Giới thiệu Hình hộp chữ nhật.</b>
Hình lập phương.


- Giới thiệu mơ hình trực quan về hình hộp
chữ nhật.


- Yêu cầu học sinh nhận ra các yếu tố:
+ Các mặt hình gì?


+ Mấy mặt?
+ Mấy đỉnh?
+ Mấy cạnh?
+ Mấy kích thước?
- Giáo viên chốt.


- Yêu cầu học sinh chỉ ra các mặt dạng khai
triển.


- Tương tự hướng dẫn học sinh quan sát hình
lập phương.


- Giáo viên chốt.


- u cầu học sinh tìm các đồ vật có dạng
hình hộp chữ nhật, hình lập phương.


<b>Hoạt động 2: Thực hành.</b>


Bài 1


- Giáo viên chốt.
Bài 2


- Giáo viên chốt.
Bài 3


- Giáo viên chốt.
<b>4.</b>


<b> Củng cố.</b>
<b>5. Dặn dò: </b>
- n bài.


- Hát
- Sửa bài 1.
- Cả lớp nhận xét.


- Chia nhóm.


- Nhóm trưởng hướng dẫn học sinh quan sát
và ghi lại vào bảng thảo luận.


- Đại diện nêu lên.


- Cả lớp quan sát nhận xét.


- Thực hiện theo nhóm.



- Nhận biết các yếu tố qua dạng khai triển
và dạng hình khối.


- Đại diện trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét.


- Các nhóm thi đua tìm được nhiều và đúng.


- Học sinh đọc kết quả, cả lớp nhận xét.
- Học sinh làm bài – 4 em lên bảng sửa bài –
cả lớp nhận xét.


- Đọc đề – làm bài.


- Học sinh sửa bài – đổi tập.
- Cả lớp nhận xét.


- Học sinh đọc kỹ đề bài.


- Quan sát số đo và tính diện tích từng mặt.
- Làm bài.


- Sửa bài – đổi tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Chuẩn bị: “Diện tích xung quanh, diện tích
tồn phần của hình hộp chữ nhật”


Nhận xét tiết học


<b>ĐỊA LÍ</b>




<b>CÁC NƯỚC LÁNG GIỀNG CỦA VIỆT NAM.</b>


<b>I.MỤC TIÊU: </b>


- Dựa vào lược đồ ( bản đồ), nêu được vị trí địa lí của Cam-pu-chia, Lào, Trung Quốc và đọc
tên thủ đô 3 nước này.


- Biết sơ lược đặc điểm địa hình và tên những sản phẩm chính của nền KT Cam-pu-chia và
Lào :


+ Lào khơng giáp biển, địa hình phần lớn núi và cao ngun; Cam-pu-chia có địa hình chủ
yếu là đồng bằng có dạng lịng chảo.


+ Cam-pu-chia sx và chế biến nhiều lúa gạo, hồ tiêu, đường thốt nốt, đánh bắt hải sản;
Lào sx gỗ và lúa gạo, quế, cánh kiến.


Biết Trung Quốc có số dân đông nhất thế giới, nền KT đang phát triển mạnh với nhiều ngành
công nghiệp hiện đại.


- HS khá, giỏi nêu được những điểm khác nhau của Lào và Cam-pu-chia về vị trí địa lí và địa
hình.


<b>II.CHU ẨN BỊ : Bản đồ các nước trên TG; Bản đồ TN châu Á.</b>
<b>III.CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU:</b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1Ổn định:</b>


<b>2.Bài cũ:</b>
<b>3.Bài mới:</b>


<b>A. Cam-pu-chia.</b>


-YC HS quan sát H3 bài 17 và H5 bài 18.
-Kết luận: CPC nằm ở khu vực ĐNÁ, giáp
VN, đang p.triển nông nghiệp và chế biến
nông sản.


<b>B. Lào.</b>


-YC HS làm việc tương tự như tìm hiểu về
CPC


-YC HS quan sát ảnh trong SGK và nhận xét
các công trình kiến trúc, phong cảnh của CPC
và Lào.


-Giải thích cho HS biết 2 nước này có nhiều
người dân theo đạo Phật.


<b>C. Trung Quoác.</b>


-Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm.


Hát.


Nêu đ. Điểm về d.cư, tên 1 số hđ k.tế của
người dân châu Á.


Làm việc theo cặp:



-Q.sát hình, nhận xét: CPC thuộc khu vực nào
của châu Á, giáp những nước nào?


-Đọc đoạn văn trong SGK để nhận biết về
đ.hình và các ngành SX chính của CPC.
-Cả lớp làm việc theo YC và gợi ý của GV.
-HS giỏi nêu tên các nước có chung biên giới
với CPC và Lào.


-Làm việc với H5 bài 18 và gợi ý trong SGK,
trao đổi rút ra nhận xét: TQ có diện tích lớn,
số dân đơng, TQ là nước láng giềng ở phía
Bắc của nước ta.


-Đại diện nhóm trình bày kq.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

-GV nhận xét, bổ sung.


-G.thiệu: VLTT là 1 di tích LS vĩ đại, nổi
tiếng của TQ.


-Cung cấp thêm thông tin về 1 số ngánh
s.xuất nổi tiếng của TQ từ xưa tới nay.
<b>4.Củng cố:</b>


<b>5.Dặn dò: </b>


-Dặn HS về nhà ôn bài, chuẩn bị bài sau.
-Nhận xét tiết học.



về Vạn Lí Trường Thành.


-HS nêu kết luận: TQ có số dân đông nhất
TG, nền KT đang p.triển mạnh, …


Nêu tên thủ đơ của 3 nước láng giềng của
VN, nhắc lại những điều đã biết về 3 nước
này.


<b>THỂ DỤC</b>



<b>NHẢY DÂY – BẬT CAO – TC</b>


<b> TRỒNG NỤ-TRỒNG HOA.</b>


<b>I- MỤC TIÊU</b>


- Thực hiện được động tác tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 người( có thể tung bóng bằng
một tay, hai tay và bắt bóng bằng hai tay).


- Thực hiện được nhảy dây kiểu chân trước chân sau.
- Bước đầu biết cách thực hiện động tác bật cao tại chổ.


- Biết cách chơi và tham gia chơi và tham gai chơi được các trò chơi.
<b>II. ĐỊA ĐIỂM - ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:</b>


- Sân bãi làm vệ sinh sạch sẽ, an tồn.
- Cịi, bóng và kẻ sân chuẩn bị chơi.
- Mỗi em một dây nhảy


III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:



<b>CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>ĐL CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Phần mở đầuNhận lớp, phổ biến yêu cầu </b>


giờ học


5’

1-2’

1-2’

1-2’


- Chạy khởi động quanh sân.


- Đứng thành vòng tròn quay mặt vào
nhau khởi động các khớp xương.
- Chơi trò chơi khởi động: “ đứng ngồi
theo hiệu lệnh”


<b>2. Phần cơ bản</b>


a) - Ơn lại tung và bắt bóng, ơn nhảy dây kiểu
chân trước chân sau. : 2 -3 lần, mỗi lần động
tác


2 x 4 nhòp


15’ - Lần 1 tập từng động tác.



</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

b) - Học trò chơi: “ trồng nụ trồng hoa” 7’ <sub>- lắng nghe mô tả cuûa GV</sub>


- Kết hợp chơi thử cho hs rõ
- Chơi chính thức.


- Nêu tên trò chơi.


- Chú ý luật chơi nghe GV phổ biến
- thi đua các tổ chơi với nhau.
C) Tập bật cao, tập chạy phối hợp mang vác 3’ - Nêu tên trò chơi.


- Chú ý luật chơi nghe GV phổ biến
- thi đua các tổ chơi với nhau.
<b>3. Phần kết thúc- Chốt và nhận xét chung </b>


những điểm cần lưu ý trong giờ học.
- Nhận xét nội dung giờ học.


- Làm động tác thả lỏng tại chỗ.
- Chạy nhẹ nhàng quanh sân.
- Làm vệ sinh cá nhân


<i><b>Thứ sáu, 22 / 01 / 2010 </b></i>



<b>TẬP LÀM VĂN</b>



<b> </b>


<b>TRẢ BAØI VĂN TẢ NGƯỜI.</b>


<b>I.Mục tiêu: .</b>


- Rút được kinh nghiệm về cách xây dựng bố cục, quan sát và lựa chọn chi tiết, trình tự
miêu tả ; diễn đạt, trình bày trong bài văn tả người.


- Biết sửa lỗi và viết lại một đoạn văn cho hay hơn.
- Giáo dục học sinh lòng say mê sáng tạo.


<b>II. Chu ẩn bị : </b>


Bảng phụ ghi đề bài, một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ đặt câu, ý.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ: Lập chương trình hoạt động (tt).</b>
- Nội dung kiểm tra: Giáo viên kiểm 2, 3 học
sinh đọc lại bản chương trình hoạt động mà
các em đã làm vào vở của tiết trước.


<b>3. Bài mới: </b>


<b>Hoạt động 1: Nhận xét kết quả.</b>


- Giáo viên nhận xét chung về kết quả của
bài văn viết của học sinh.


- Viết vào phiếu học các lỗi trong bài làm
theo từng loại (lỗi bố cục, câu liên kết, chính
tả …), sửa lỗi.



- Đổi bài làm, đổi phiếu cho bạn bên cạnh để
sốt lỗi cịn sót, sốt lại việc sửa lỗi.


- Hát.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<b>Hoạt động 2: Hướng dẫn sửa lỗi.</b>


- Giáo viên chỉ các lỗi cần sửa đã viết sẵn
trên bảng phụ. Yêu cầu học sinh tự sửa trên
nháp.


- Giáo viên gọi một số học sinh lên bảng
sửa.


- Giáo viên sửa lại cho đúng (nếu sai).


- Giáo viên hướng dẫn học sinh học tập
những đoạn văn, bài văn hay của một số học
sinh trong lớp.


- Yêu cầu học sinh đọc lại nhiệm vụ 2 của
đề bài, mỗi em chọn viết lại một đoạn văn.
- Giáo viên chấm sửa bài của một số em.
<b>4. Củng cố. Đọc đoạn hay bài văn tiêu biểu.</b>
<b>5. Dặn dò: - Giáo viên nhận xét, biểu dương</b>
những học sinh làm bài tốt những em chữa
bài tốt.


- Nhận xét tiết học.



-Học sinh sửa bài vào nháp, một số em lên
bảng sửa bài.


- Cả lớp trao đổi về bài chữa trên bảng.
- Học sinh trao đổi thảo luận trong nhóm để
tìm ra cái hay, cái đáng học của đoạn văn, bài
văn và tự rút kinh nghiệm cho mình.


- 1 học sinh đọc lại yêu cầu.


- Học sinh tự chọn để viết lại đoạn văn.
- Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc lại đoạn
văn viết mới (có so sánh đoạn cũ).


- Học sinh phân tích cái hay, cái đẹp.


<b>KHOA HOÏC</b>



<b>SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG CHẤT ĐỐT (Tiết 1).</b>


<b>I. Mục tiêu: </b>


- Kể tên một số loại chất đốt.


- Nêu ví dụ về việc sử dụng năng lượng chất đốt trong đời sống và sản xuất : sử dụng
năng lượng than đá, dầu mỏ, khí đốt trong nấu ăn, thắp sáng, chạy máy,...


- Nêu được một số biện pháp phịng chống cháy, bỏng, ơ nhiễm khi sử dụng chất đốt.
- Thực hiện tiết kiện năng lượng chất đốt.



* GDBVMT (Liên hệ) : GD ý thức sử dụng chất đốt.
<b>II. Chu ẩn bị : </b>


- SGK. bảng thi đua.


- Học sinh : - Sưu tầm tranh ảnh về việc sử dụng các loại chất đốt.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>
<b>1. Khởi động: </b>


<b>2. Bài cũ: Sử dụng năng lượng của mặt trời.</b>
Giáo viên nhận xét.


<b>3.Bài mới: Sử dụng năng lượng của chất đốt.</b>
<b>Hoạt động 1: Kể tên một số loại chất đốt.</b>


<i>* HS nêu được tên 1 số loại chất đốt.</i>


- Nêu tên các loại chất đốt trong hình 1, 2, 3
trang 78 SGK, trong đó loại chất đốt nào ở
thể rắn, chất đốt nào ở thể khí hay thể lỏng?
- Hãy kể tên một số chất đốt thường dùng.


- Haùt .


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Những loại nào ở rắn, lỏng, khí?
<b>Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận.</b>


<i>* HS kể được tên và nêu công dụng, việc khai</i>


<i>thác của từng loại chất đốt.</i>


- Kể tên các chất đốt rắn thường được dùng ở
các vùng nông thôn và miền núi.


- Than đá được sử dụng trong những cơng
việc gì?


- Ở nước ta, than đá được khai thác chủ yếu
ở đâu?


- Ngoài than đá, bạn còn biết tên loại than
nào khác?


- Kể tên các loại chất đốt lỏng mà em biết,
chúng thường được dùng để làm gì?


- Ở nước ta, dầu mỏ được khai thác ở đâu?
- Dầu mỏ được lấy ra từ đâu?


- Từ dầu mỏ thể tách ra những chất đốt nào?
<b>4. Củng cố.</b>


- GV chốt: Để sử dụng được khí tự nhiên, khí
được nén vào các bình chứa bằng thép để
dùng cho các bếp ga.


- Người ta làm thế nào để tạo ra khí sinh
học?



<b>5. Dặn dị: - Xem lại bài + học ghi nhớ.</b>
- Chuẩn bị: “Sử dụng năng kượng của chất
đốt (tiết 2)”.


- Nhận xét tiết học.


- Học sinh trả lời.


- Mỗi nhóm chủan bị một loại chất đốt.
1. Sử dụng chất đốt rắn.


- (củi, tre, rơm, raï …).


- Sử dụng để chạy máy, nhiệt điện, dùng
trong sinh hoạt.


- Khai thác chủ yếu ở các mỏ than ở Quảng
Ninh.


- Than bùn, than củi.


2. Sử dụng các chất đốt lỏng.
- Học sinh trả lời.


- Xăng, dầu hoả, dầu-đi-ê-den.


- Dầu mỏ ở nước ta được khai thác ở Vũng
Tàu.


3. Sử dụng các chất đốt khí.


- Khí tự nhiên , khí sinh học.


- Các nhóm trình bày, sử dụng tranh ảnh đã
chuẩn bị để minh hoạ.


- Ủ chất thải, mùn, rác, phân gia súc theo
đường ống dẫn vào bếp.


<b>TỐN</b>



<b>DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN</b>


<b>CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT. </b>



<b>I. Mục tiêu: </b>


- Có biểu tượng về diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của HHCN.
- Biết tính diện tích xung quanh, diện tích tồn phần của HHCN.


- Cả lớp làm bài 1. HSKG làm thêm bài 2 .


- Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học.
<b>II. Chu ẩn bị : </b>


Hình hộp chữ nhật khai triển, phấn màu, bảng phụ.
III. Các hoạt động dạy học chủ yếu:


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

<b>2. Bài cũ: Hình hộp chữ nhật.Hình lập</b>
phương.



<b>3.Bài mới: </b>


<b>Hoạt động 1: H.dẫn HS hình thành khái</b>
niệm, cách tính Sxq và Stp của hình HCN.
-GV giới thiệu mơ hình trực quan.


-GV mô tả về diện tich xq của hình HCN rồi
nêu như SGK.


-GV nêu bài tốn về tính diện tích của các
mặt xung quanh.


-GV nhận xét k.luận.
-GV nhận xét, k.luận.


-GV nêu cách làm tương tự để hình thành
biểu tượng và quy tắc tính diện tích tp của
hình HCN.


-GV đánh giá bài làm của HS và nêu lời giải
bài tốn.


<b>Hoạt động 2: Luy</b>ện tập


Bài 1: GV nêu yc và h.dẫn.


GV nhận xét và sửa bài.


Bài 2: Thực hiện tương tự bài 1.


GV chấm và chữa bài. (xem SGV)
<b>4.Củng cố : </b>


<b>5. Dặn dò: -Dặn HS về nhà ôn bài, làm iếp</b>
BT chưa làm xong.


- 2 HS nêu đặc điểm các yếu tố của hình
HCN và hình LP.


-HS q.sát các mơ hình trực quan, chỉ ra các
mặt xung quanh.


-HS nêu hướng giải và giải bài tốn.


-HS q.sát hình khai triển, nhận xét để đưa ra
cách tính diện tích xq của hình HCN. Giải bài
tốn cụ thể.


-HS làm 1 bài tóan cụ thể nêu trong SGK.
-HS nhắc lại cách tính Sxq; Stp của hình
HCN.


HS áp dụng cơng thức để làm rồi chữa bài
Diện tích xung quanh là:


(5 + 4) x 2 x 3 = 54(dm2<sub>)</sub>
Diện tích tồn phần là:
54 + 5 x 4 x 2 = 94 (dm2<sub>)</sub>


Đáp số: 54dm2<sub> ; 94dm</sub>2<sub>.</sub>


HS tự làm vào vở.


HS nhắc lại quy tắc, cơng thức tính Sxq ; Stp
của hình HCN.


<b>KĨ THUẬT</b>



<b>VỆ SINH PHÒNG BỆNH CHO GÀ</b>


<b>I.MỤC TIÊU : </b>


HS caàn :


Nêu được mục đích, tác dụng và một số cách vệ sinh phòng bệnh cho gà.Biết liên hệ thực
tế để nêu một số vệ sinh phòng bệnh cho gà ở gia đình hoặc địa phương (nếu có)


- Có ý thức chăm sóc, bảo vệ vật ni.
<b>TTCC 3 CỦA NX 6 : Cả lớp.</b>


<b>II.</b>


<b> CHUẨN BỊ : </b>


Một số tranh ảnh m. hoạ ; phiếu đánh giá kết quả học tập.
<b>III.CÁC HĐ DẠY HỌC CHỦ YẾU : </b>


<b>HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN</b> <b>HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>2.Bài cũ : </b>


GV đánh giá, nhận xét.


<b>3.Bài mới : </b>


<b>HÑ1 : Tìm hiểu mục đích, tác dụng của việc</b>
<b>vệ sinh phòng bệnh cho gà</b>


-GV đặt câu hỏi để HS kể tên các cơng việc
vệ sinh phịng bệnh cho gà.


-GV nhận xét chốt ý đúng.
-GV nhận xét, tóm tắt ý.


<b>HĐ2 : Tìm hiểu cách vệ sinh phòng bệnh </b>
<b>cho gà.</b>


<i>a)Vệ sinh dụng cụ cho gà ăn, uống.</i>


GV tóm tắt nd cách vệ sinh dụng cụ cho gà ăn
uống : -Hằng ngày phải thay nước uống trong
máng, cọ rửa máng, …


-Nếu thức ăn còn thừa, cần vét sạch để cho
thức ăn mới vào.


<i>b)Vệ sinh chuồng nuôi.</i>


GV nhận xét, nêu tóm tắt tác dụng, cách vệ
sinh chuồng nuôi gà.


<i>c)Tiêm thuốc, nhỏ thuốc phòng dịch bệnh cho </i>
<i>gà</i>



<b>HĐ3 : Đánh giá kết quả học tập</b>


GV dựa vào mục tiêu, nội dung chính của bài,
kết hợp với các câu hỏi cuối bài để đánh giá
kq học tập của HS.


GV nhận xét, đánh giá chung.
<b>4.Củng cố : </b>


<b>5.Dặn dò : -Dặn HS thực hiện vệ sinh phòng </b>
bệnh cho gà như nd bài học, đề phịng dịch
cúm H5N1.


-Chuẩn bị : Lắp xe cần cẩu.


2 HS nêu cách chăm sóc gaø.


-HS đọc nội dung mục 1 (SGK), kể tên các
cơng việc vệ sinh phịng bệnh cho gà.
-HS trả lời câu hỏi : Thế nào là phòng bệnh
và tại sao phải vệ sinh phòng bệnh cho gà ?
-HS nêu mục đích, tác dụng của vệ sinh
phịng bệnh cho gà.


-HS đọc nội dung mục 2a (SGK), kể tên các
dụng cụ cho gà ăn, uống và nêu cách vệ sịnh
dụng cụ ăn, uống của gà.


-HS nêu tác dụng của việc vệ sinh chuồng


nuôi.


-HS trả lời câu hỏi : Nếu như không thường
xuyên làm vệ sinh chuồng ni thì khơng khí
trong chuồng ni sẽ ntn ?


-HS đọc nd mục 2c (SGK), quan sát hình 2 để
nêu tác dụng của việc tiêm, nhỏ thuốc phòng
dịch bệnh cho gà.


-HS làm bài vào phiếu cá nhân.


-Đối chiếu kq làm bài tập với đáp án để tự
đánh giá kq học tập của mình.


-HS báo cáo kq tự đánh giá.
HS đọc Ghi nhớ trong SGK.
Nhận xét tiết học.


KIEÅM TRA



</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×