Tải bản đầy đủ (.doc) (1 trang)

THI HOC KI II 0910 toan91doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (82.78 KB, 1 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>THI HỌC KÌ II- Năm học 2009-2010</b>
<b>MƠN TỐN- LỚP 9</b>


Thời gian: 90 phút
<b>Bài 1:(2 điểm)</b>


1. Vẽ đồ thị hàm số : y = 1
4


 x2 (P)


2. Viết phương trình đường thẳng qua gốc tọa độ và qua điểm A trên (P) có
hồnh độ bằng 2.


<b>Bài 2:(3 điểm)</b>


Cho phương trình bậc hai ẩn x tham số m :


x2<sub> + 2(m+1)x + 2m – 4 = 0 (1)</sub>


1. Giải PT (1) khi m = – 2


2. Tìm m để phương trình (1) có một nghiệm là 2 . Tìm nghiệm kia.


3. Chứng minh rằng phương trình (1) ln có 2 nghiệm phân biệt với mọi m.
4. Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn


1 2


1 1
2



<i>x</i> <i>x</i> 


<b>Bài 3: (1,5 điểm)</b>


<i><b>Giải bài toán sau bằng cách lập phương hệ phương trình:</b></i>


Hai tổ sản xuất cùng may một loại áo. Nếu tổ thứ nhất may trong ba ngày, tổ
thứ hai may trong 5 ngày thì cả hai tổ may được 1310 cái áo. Biết rằng trong một
ngày tổ thứ nhất may được nhiều hơn tổ thứ hai là 10 cái áo.


Hỏi trong một ngày mỗi tổ may được bao nhiêu cái áo ?
<b>Bài 4:(3,5điểm)</b>


Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O) vẽ các tiếp tuyến AB,AC với (O) (B,C
là các tiếp điểm). Kẻ dây CD // AB,tia AD cắt (O) tại E (E khác D).


1. Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp.
2. Chứng minh <i><sub>ACB</sub></i><sub></sub><i><sub>AOC</sub></i>


3. Chứng minh AB2<sub> = AE.AD</sub>


4. Tia CE cắt AB tại I .Chứng minh IA = IB


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×