Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

tuan 19

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (96.68 KB, 23 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần thứ 19.

Thứ hai, ngày 4 tháng 1 năm 2010


TẬP ĐỌC VAØ KỂ CHUYỆN


Tieát 55, 56 :

HAI BÀ TRƯNG





I.Muïc tiêu:


1.Kiến thức: Đọc trơi chảy tồn bài. Đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai, hiểu nd
2.Kỹ năng: Giọng đọc phù hợp với diễn biến câu chuyện. Đọc thầm nhanh.


3.Thái độ: Tập trung theo dõi bạn kể. Thích học giờ tập đọc-kể chuyện.
II.Chuẩn bị:Tranh minh hoạ tuyện trong SGK phóng to.


-Bảng phụ viết sẵn cần HD HS luyện đọc.
III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của GV Hoạt động của trò
1.Ổn định:


2.KTBC :Tiết tập đọc trước các em học bài gì ?


-Giáo viên đọc điểm kiểm tra học kỳ cho học sinh nghe. NX
3.Bài mới: Giới thiệu bài: “Hai Bà Trưng”


*HĐ1: Luyện đọc.


+MT:HS Đọc trơi chảy tồn bài.
a)Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài.



-Cho HS tiếp nối nhau đọc từng câu.GvHD HS phát âm đúng
các từ: Thuở xưa, thẳng tay, xuống biển, ngút trời, võ nghệ,…
-GV chia bài 4 đoạn như SGK.


-Cho HS tiếp nối nhau đọctừng đoạn.kết hợp giải nghĩa các
từ ngữ chú giải sau bài.


-GV giải nghĩa thêm những từ ngữ:


+Ngọc trai:Viên ngọc lấy trong con trai, dùng để làm đồ
trang sức.


+Thuồng luồng:Vật dữ ở nước, hình giống con rắn to,hay hại
người(theo truyền thiết).


+Mê Linh:vùng đất hiện nay thuộc huyện Mê Linh, tỉnh
Vĩnh Phúc.


+Nuôi chí: mang,giữ, nung nấu một ý chí, chí hướng.
-GV Chia lớp 4 nhóm-Cho HS đọc từng đoạn trong nhóm.
-Đại diện nhóm thi đọc đoạn 4.


-Cả lớp và GV nhận xét .
4.Cũng cố: hỏi lại tựa bài ?


-Cho 4 HS tiếp nối nhau đọc lại bài .


-Hát vui.
-Trả lời.



-Theo dõi, nghe.
-Vài HS đọc lại.


-Nghe.


-Lần lượt đọccâu.
-HS đọc đúng.
-Đọc đoạn.


-Nghe, đọc lại.


-Theo dõi, đọc lại.
-Đọc nhóm .


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

-GD HS biết ơn các anh hùng dân tộc.Bằng các học thật giỏi
5.Nhận xét- Dặn dò:Về đọc lại bài-Chuẩn bị học tiếp tiết 2.


TIẾT 2
*HĐ2:HD Tìm hiểu bài.


+MT: HS trả lời đúng các câu hỏi trong SGK.
-HS đọc thầm đoạn1 và trả lời câu hỏi :


C1: … ?(Chúng thẳng tay chém giết dân lành, cướp hết ruộng
nương; bắt dân ta lên rừng săn thú lạ, xuống biển mò ngọc
trai, dùng làm nhiều người thiệt mạng… lịng dân ốn hận
ngút trời .


-Cảlớp đọc thầm đoạn 2, rồi trả lời câu hỏi:



C2: … ?(Hai Bà Trưng rất giỏi võ nghệ, nuôi chí giành lại
non sông.)


-Cả lớp đọc thầm đoạn 3, rồi trả lời câu hỏi:


C3: … ?(Vì Hai Bà Trưng yêu nước, thương dân, căm thù
quân giặt tàn bạo .)


-HS đọc thầm đoạn 4, rồi trả lời câu hỏi :


C4: … ?(Vì Hai Bà là người đã lãnh đạo nhân dân giải phóng
đất nước, là hai vị anh hùng chống ngoại xâm đầu tiên trong
lịch sử nước nhà.


*Rút nội dung bài: Ca ngợi tinh thần bất khuất chống giặc
ngoại xâm của Hai Bà Trưng và nhân dân ta.


*HĐ3: Luyện đọc lại.


+MT: HS đọc diễn cảm đoạn 4 của bài .


-Treo bảng ghi đoạn 4, giáo viên hướng dẫn đọc mẫu 1 lần.
-Vài HS đọc lại đoạn 4 .


-Cả lớp và GV nhận xét- tuyên dương.
KỂ CHUYỆN
-Giáo viên nêu nhiệm vụ.


-Giáo viên hướng dẫn: Các em quan sát tranh kết hợp nhớ


cốt truyện vì tranh vẽ nhiều khi không thể hiện hết nội dung
câu đoạn.


-Không cần kể nguyên văn theo SGK, các em có thể kể theo
lời ý của mình (u cầu đủ ý chính).


-HS quan sát lần lượt từng tranh trong SGK.


-HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện theo tranh .
-Cả lớp và GV Nhận xét –Tuyên dương.


4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?


-Gọi HS đọc lại bài và nêu lại nội dung bài.
-Gọi vài HS kể lại câu chuyện.


-Đọc thầm.
-Trả lời


-Vaøi em nhắc lại.


-Đọc thầm.
-Trả lời


-Vài em đọc lại.
-Vài HS đọc lại .


-Vài HS đọc lại Đ4


-Nghe.


-Theo doõi.


-HS QST.
-4 Học sinh kể.
-Trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

-GD HS Biết ơn các anh hùng dân tộc. Chăm học,đọc to rõ.
5.Nhận xét-Dặn dò:Về nhà xem lại bài. Tập kể lại chuyện.
-Chuẩn bị tiết sau: Báo cáo kết quả


Tháng thi đua “ Noi gương chú bộ đội”(SGK Trang 10). -Nghe .


TOÁN


Tiết 91 :

CÁC SỐ CĨ BỐN CHỮ SỐ





I.Mục tiêu:


1.Kiến thức: Nhận biết các số có 4 chữ số. Bước đầu biết đọc, viết các số có 4 chữ số
và nhận ra giá trị của nó ở từng hàng.


2.Kỹ năng:Bước đầu nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có 4 chữ số
3.Thái độ: Ham thích giờ học tốn. Có tính cẩn thận, chính xác.


II.Chuẩn bị:Các tấm bìa, mỗi tấm bìa có 100, 10, hoặc1 ơ vng(như SGK).
III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
1.Ổn định:



2.KTBC :Tiết tốn trước các em học bài gì ?


-Đọc điểm kiểm tra cho học sinh nghe và sửa bài sai. N/ xét
3.Bài mới:Giới thiệu bài: Các số có 4 chữ số.


*HĐ1: Giới thiệu số có 4 chữ số.


+MT: Nhận biết các số có 4 chữ số. Bước đầu biết đọc, viết
các số có 4 chữ số và nhận ra giá trị của nó ở từng hàng.
-ChoHS lấy tấm bìa (như SGK), rồi q/sát tấm bìa.


+Có mấy cột ? (10 ) Mỗi cột có mấy ô vuông ? (10 )
+Vậy tấm bìa có mấy ô vuông ? (100 )


-Cho học sinh quan sát hình SGK, để thấy nhóm thứ nhất có
10 tấm bìa, vậy nhóm thứ nhất có 1000 ô vuông (sử dụng
phép đếm thêm 100 để: 100, 200, 300, ….1000 ). Tương tự
hướng dẫn học sinh thấy: trên hình vẽ có: 1000, 400, 20, và
3 ơ vng.


-Treo bảng có kẻ các hàng đơn vị–chục–trăm–nghìn (như
SGK ).


-Hướng dẫn học sinh nhận xét.


-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết số 1423:


+Đọc: Một nghìn bốn trăm hai mươi ba. Nêu đây là số có 4
chữ số, kể từ trái sang phải theo tứ tự hàng nghìn, trăm, chục



-Hát vui.
-Trả lời.


-Theo dõi, nghe.
-Nghe- đọc lại.


Học sinh lần lượt
trả lời.


-Quan sát và nhận
xét


-Theo dõi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

đơn vị. GV chỉ thứ tự và không TT các số và yêu cầu học
sinh nêu thuộc hàng nào ?


*HĐ2:Thực hành.


+MT:HS nhận ra thứ tự của các số trong một nhóm các số có
bốn chữ số .


Bài tập 1: Viết (theo mẫu):


-GV Hướng dẫn HS nêu bài mẫu(tương tự như bài học)
-Cho HS làm bài và sửa bài .


Bài tập 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu.
-Giáo viên hướng dẫn làm mẫu.



-Yêu cầu lớp làm bài. Gọi 3 em lên bảng làm.
-Chửa bài, nhận xét.


Bài tập 3: Gọi học sinh nêu yêu cầu rồi làm bài.
-Gọi 3 em lên bảng, yêu cầu học sinh đọc dãy số.
-Nhận xét-Tuyên dương.


4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?


-Giáo viên nêu các số sau, gọi học sinh đọc và nêu vị trí số
đó thuộc hàng nào ? 1565; 2376; 4243; 1246. Nhận xét.
-GD HS viết số thẳng hàng, rõ ràng.


5.Nhận xét- Dặn dò: +Về nhà xem lại bài .
-Chuẩn bị tiết sau: “ Luyện tập(SGK Trang94)”.


-Theo dõi.
-Lớp làm bài.
-1 em nêu.
-theo dõi.
-Lớp làm bài.
-Theo dõi.


-1 em đọc, làm bài
-Thực hiện.


-Nghe.
-Trả lời.



-4 em thực hiện.


-Nghe.


Tuần thứ 19.

Thứ ba , ngày 05 tháng 1 năm 2010
CHÍNH TA Û

( nghe viết )


Tiết 37 :

HAI BAØ TRƯNG






I.Mục tiêu:


1.Kiến thức: Học sinh viết đúng đoạn 4 truyện “Hai Bà Trưng”. Biết viết hoa các chữ
đầu câu, tên riêng, điền đúng bài tập.


2.Kỹ năng: Nghe, viết chính xác (chính tả ) tốc độ nhanh.


3.Thái độ: Cẩn thận, có ý thức rèn viết đúng chính tả đúng, đẹp.
II.Chuẩn bị:Bảng phụ viết (2 lần) nội dung BT2a.


-Bảng lớp chia cột để hs thi làm BT3b.
III.Nội dung các bước lên lớp:


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

1.Ổn định:


2.KTBC :Tiết chính tả trước các em học bài gì ?


-Giáo viên đánh giá bài kiểm tra học kỳ I cho học sinh. NX
3.Bài mới: GTB: “Hai Bà Trưng”



*HĐ1:HD HS Nghe-viết .


+MT:Nghe-viết đúng chính xác, đoạn 4.


*Giáo viên đọc đoạn 4 một lần. Gọi 2 em đọc lại.


-GiúpHS nhận xét:Cácchữ“Hai Bà Trưng”đượcviết thế nào?
(viết hoa để tỏ lịng tơn kính, lâu dần trở thành tên riêng).
-Tìm các tên riêng trong bài chính tả? Các tên riêng đóviết
như thế nào ?


*Viết từ khó: GV đọc: lần lượt, sụp đổ, khởi nghĩa, lịch sử,…
-Giáo viên đọc lại bài lần 2.


*Giáo viên đọc cho học sinh nghe- viết vào vở.


-GV đọc lại cho HS soát bài. Yêu cầu HS đổi vở bắt lỗi.
-Thu vở chấm 5 – 7 bài. Nhận xét .


*HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
+MT:HS làm đúng các BT trong SGK.


Bài tập 2: Yêu cầu HS đọc đề bài. Yêu cầu lớp làm bài, 2
em lên bảng điền n hay l vào chỗ trống.Nhận xét.


Bài tập 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu. Cho 2 nhóm lên làm
bài (nội dung ghi sẵn trong bảng). Nhận xét.


4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?



-Cho học sinh viết lại các tiếng đa số viết sai. Nhận xét.
-Cho vài em đọc lại BT2a, BT3a.


-GD HS ngồi đúng tư thế chú ý nghe-viết đúng chính tả.
5.Nhận xét-Dặn dị:Về nhàviết lại những chữ đã viết sai .
-Chuẩn bị bài sau: “Trần Bình Trọng(SGK Tr11)”.


-Hát vui.
-Trả lời.


-Theo dõi, nghe.
-Nghe.Đọc lại.


-Nghe, đọc lại.
-Trả lời .


-Tìm và phát biểu.
-Viết bảng con.
-Nghe.


-Viết bài vào vở.
-Nghe, soát bài,…
-Nộp vở.


-Đọc và làm bài.
-2 em lên bảng làm
-1 em đọc, 2 nhóm
thực hiện.



-Trả lời.


-Viết bảng con.
-Vài HS đọc lại.
-Nghe.


TOÁN


Tieát 92 : LUYỆN TẬP
 


I.Mục tiêu:


1.Kiến thức:- Củng cố về đọc, viết các số có 4 chữ số (mỗi chữ số đều khác 0 ).
-Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong từng dãy số.


-Làm quen với các số trịn nghìn(từ 1000 đến 9000).


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của GV Hoạt động của trị
1.Ổn định:


2.KTBC :Tiết tốn trước các em học bài gì ?
-Gọi học sinh đọc, nêu giá trị của các số:
+Tám nghìn năm trăm sáu mươi ba.
+Bảy nghìn bốn trăm ba mươi hai.
+Ba nghìn năm trăm mười tám. Nhận xét.
3.Bài mới:Giới thiệu bài: Luyện tập.
*HĐ1: Làm việc cá nhân.



+MT:HS biết đọc, viết các số có 4 chữ số .
BT1:Cho HS tự đọc rồi tự viết số theo mẫu


-Bài tập yêu cầu các em đọc số rồi viết số theo mẫu.
-Học sinh làm bài. Nhận xét.


BT2:HS tự làm rồi sửa bài(tương tự bài1).
*H Đ2:Làm việc cả lớp.


+MT:HS nhận biết thứ tự của các số có bốn chữ số trong
từng dãy số.


-Làm quen bước đầu với số trịn nghìn(từ 1000 đến 9000).
BT3: Số ?


a)8650; 8651; 8652; …. ; 8654, …. ; …. .
b)3120; 3121; ….. ; …..; ….. ; ….. ; …. .
c)6494; 6495; ….. ; …. ; ….. ; ….. ; ….. .


-Cho HS nêu cách làm rồi làm bài và sửa bài.
- Nhận xét -Tuyên dương.


BT4:GV hướng dẫn viết tiếp số trịn nghìn theo thứ tự.


-Cho HS tự làm rồi sửa bài. Nên cho HS chỉ vào từng vạch
trên tia số và đọc lần lược:


0; 1000; 2000; 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000; 9000.
4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?



-GV đọc cho 2 HS thi đua viết số: 5616; 5617; 8652; 7854.
-Cho vài HS Đọc lại BT4.


-GD HS Tính tốn cận thân, viết số rõ ràng.


5.Nhận xét - Dặn dò: +Về nhà xem lại bài. Tập làm thêm.
+Chuẩn bị tiết sau: Các số có bốn chữ số(TT) Tr95)


-Hát vui.
-Trả lời.


-3 em thực hiện.
-Nghe.


-Nghe, nhắc lại.


-Tự đọc, tự viết.
-Lớp làm bảngcon
-Thực hiện.


-Đọc u cầu.


-Lớp làm vào vở
-3HS Lần lượt sửa.


-Trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

TỰ NHIÊN XÃ HỘI



Tiết 37 :

VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ( tt )





I.Mục tiêu:


1.Kiến thức: Nêu tác hại của việc người và gia súc phóng uế bừa bãi đối với MT và
sức khoẻ con người .


2.Kỹ năng: Có kỹ năng hiểu việc giữ vệ sinh mơi trường.


3.Thái độ: Có những hành vi đúng để giữ cho nhà tiêu hợp vệ sinh.
II.Chuẩn bị:Các hình trang 70, 71 SGK phóng to .


III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của GV Hoạt động của trò
1.Ổn định:


2.KTBC :Tiết TNXH trước các em học bài gì ?
-Cần phải làm gì để giữ vệ sinh nơi công cộng ?
-Ở địa phương bạn, rác được xử lí như thế nào?
-GV Nhận xét đánh giá.


3.Bài mới: Giới thiệu bài: Vệ sinh môi trường (tt)
*Hoạt động 1: Quan sát tranh.


*Mục tiêu: Nêu tác hại của việc người và gia súc phóng uế
bừa bãi đối với môi trường và sức khoẻ con người.


-Bước1: quan sát cá nhân. HS q/sát các hình trang70, 71 sgk


-Bước2: Yêu cầu HS phát biểu những gì thấy trong hình.
-Bước3: Thảo luận nhóm .


-Nêu tác hại của việc người và gia súc phóng uế bừa bãi.
Hãy cho một số dẫn chứng cụ thể em đã quan sát thấy ở địa
phương (đường làng, ngõ xóm, bến xe,…)


+Cần phải làm gì để tránh các hiện tượng trên ?


+u cầu các nhóm trình bày. GV Nhận xét, kết luận.
*Kết luận:-Phân và nước tiểu là chất thải của quá trình tiêu
hố và bài tiết. Chúng có mùi hơi thối và chứa nhiều mầm
bệnh. Vì vậy, chúng ta phải đi đại tiện, tiểu tiện đúng nơi
qui định và không để vật ni (chó, mèo, lợn, gà, trâu, bị,
…)phóng uế bừa bãi .


*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.


-Hát vui.
-Trả lời.


-3 em phát biểu.


-Nghe-Nhắc lại .


-HS quan sát tranh
-HS phát biểu.
-Thảo luận trong
nhóm theo câu hỏi
gợi ý của giáo viên



</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

*Mục tiêu: Biết được các loại nhà tiêu và cách sử dụng hvs.
-Bước1: Chia nhóm và u cầu q/sát hình 3, 4 trang 71 SGK.
-Bước 2: Thảo luận theo câu hỏi sau:


+Ở địa phương bạn sử dụng loại nhà tiêu nào ?


+Bạn và gia đình bạn cần làm gì để nhà tiêu ln sạch sẽ ?
+Đối với vật ni thì cần làm gì để phân vật ni khơng làm
ơ nhiễm mơi trường ?


-Bước 3: Các nhóm lên trình bày kết quả thảo luận. Nh/ xét.
*GV kết luận: Dùng nhà tiêu hợp vệ sinh .


-Xử lí phân người và phân động vật hợp lí sẽ góp phần
phịng chống ơ nhiễm mơi trường khơng khí, đất và nước.
4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?


-Tại sao chúng ta không nên vứt rác ở nơi cơng cộng ?
-Cần làm gì để góp phần phịng chóng ơ nhiễm mơi trường?
-GD HS ln giữ vêsinh mơi trường .


5.Nhận xét Dặn dò: Về nhà xem lại bài.


-Chuẩn bị tiết sau: “ Vệ sinh mơi trường (tt) SGK Tr 72”.


-Nhóm q/sát tranh
-Nhóm thảo luận
theo câu hỏi gợi ý
của giáo viên.



-Đại diện trình bày
-Nghe.


-Trả lời.
-HS trả
-Nghe.
ĐẠO ĐỨC


Tiết 19 : ĐOAØN KẾT VỚI THIẾU NHI QUỐC TẾ





I.Mục tiêu:


1.Kiến thức: HS biết được: Trẻ em có quyền được tự do kết giao bạn bè, được tiếp
nhận thông tin phù hợp, được giữ gìn bản sắc dân tộc, được đối xử bình đẳng.


2.Kỹ năng: HS tích cực tham gia vào các h/ động giao lưu, biểu lộ tình cảm đ/ kết
3.Thái độ: HS có thái độ tơn trọng, thân ái, hữu nghị đ/ với thiếu nhi quốc tế.


II.Chuẩn bị : Các bài thơ bài tranh ảnh nói về tình cảm hữu nghị giữa thiếu nhiVN vá
thếu nhi quốc tế.


III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ổn định:


2.KTBC : Tiết đạo đức trước các em học bài gì ?



-Gọi HS trình bày những việc làm để giúp đỡ TBLS. Nh/xét
3.Bài mới: Giới thiệu bài: Đoàn kết với thiếu nhi Quốc tế.
*Hoạt động 1: Phân tích thơng tin.


*Mục tiêu: HS biết những biểu hiện của tình đồn kết , hữu
nghị thiếu nhi Quốc tế,


-HS hiểu trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè.


-Chia 4 nhóm, Phát cho mỗi nhóm vài bức ảnh, mẫu tin ngắn


-Hát vui.
-Trả lời.


-2 em phát biểu.
-HS đọc lại .


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

về các h/ động hữu nghị giữ thiếu nhi VN và QT.


-Y/cầu các nhóm thảo luận tìm hiểu ND, ý nghĩa các h/ động
-Cho các nhóm trình bày. Nhận xét, kết luận.


*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm .


*Mục tiêu: HS biết được những việc cần làm để tỏ tình đồn
kết, hữu nghị với thiếu nhi Quốc tế.


-Chia4 nhóm -thảo luận, liệt kê những việc các em có thể
làm để thể hiện tình đồn kết, hữu nghị với th/ nhi QT



-Các nhóm lên trình bày. Nhận xét,


+GV kết kuận chung: Thiếu nhi VN và thiếu nhi các nước
tuy khác nhau về màu da, ngôn ngữ, đ/kiện sống,...song đều
là anh em, bè bạn, cùng là chủ nhân tương lai của thế giới.
Vì vậy, chúng ta cần phải đoàn kết, hữu nghị với thiếu nhi
thế giới .


4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?


-Trẻ em các nước có những điểm gì giống nhau, khác nhau?
Để thể hiện tình hữu nghị đồn kết với thiếu nhi QT có rất
nhiều cách, em có thể nêu ra ?


-GD HS ln tơn trọng, thân ái với các bạn thiếu nhi Quốctế
5.Nhận xét-Dặn dò:Về nhà xem lại bài.


+Chuẩn bị tiết sau: Đoàn kết với thiếu nhi Quốc tế(Tiết2)


sát theo gợi ý GV.
-Thảo luận nhóm.
-Đại diện trình bày


Cácnhómthảoluận.
-Đại diện trình bày
-Vài HS đọc lại .


-Trả lời.



-Vài em phát biểu.


Nghe.


THỦ CÔNG


Tiết 19 : ƠN TẬP CHƯƠG II: CẮT, DÁN CHỮ CÁI ĐƠN GIẢN





I.Muïc tieâu:


1.Kiến thức: Đánh giá kiến thức, kĩ năng cắt, dán chữ qua sản phẩm thực hành.
2.Kỹ năng: Cắt, dán được các chữ đã học một cách thành thạo.


3.Thái độ: Ham thích học giờ thủ cơng.


II.Chuẩn bị:Mẫu các chữ cái HD HS thực hiện.
III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của GV Hoạt động của trị
1.Ổn định:


2.KTBC :Tiết thủ cơng trước các em học bài gì ?
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh. Nhận xét.


3.Bài mới:GTB:Ôn tập chương II: Cắt, dán chữ cái đơn giản.
*Chép đề: Em hãy cắt, dán 2 hoặc 3 chữ tuỳ ý thích nhưng


-Hát vui.


-Trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

phải đúng kích thước như yêu cầu của từng chữ.
-Yêu cầu lớp làm bài kiểm tra.


-Giáo viên quan sát, theo dõi và gợi ý thêm cho học sinh
yếu kém hoặc các em còn lúng túng để các em hoàn thành.
-Nộp bài kiểm tra.


*Đánh giá sản phẩm:


+Hồn thành A:Thực hiện đúng qui trình, chữ cắt thẳng, cân
đối, đúng kích thước.Dán chữ phẳng đẹp.


+Những em đã hồn thành, có sản phẩm đẹp, đúng kích
thước, trang trí đẹp, sáng tạo đánh giá hồn thành tốt: A+
+Chưa hồn thành B:


-Khơng kẻ cắt dán được 2 chữ đã học.
-Thu chấm 5 – 6 bài. Nhận xét, ghi điểm
4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?


-Nhận xét về kĩ năng cắt, dán chung của cả lớp.


5.Nhaän xét -Dặn dò:Về nhà xem lại bài. Tập làm thêm.
-Chuẩn bị tiết sau “Tiết 2”


-Lớp làm bài.


-Nộp bài kiểm tra.


-Chú ý theo dõi
giáo viên đánh giá
sản phẩm.


-Trả lời.
-Nghe.
-Nghe.


Tuần thứ 19.

Thứ tư , ngày 06 tháng 1 năm 2010
TOÁN


Tiết 93 :

CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ ( tt )






I.Mục tiêu:


1.Kiến thức: Nhận biết các số có 4 chữ số. Nhận biết chữ số 0 dùng để chỉ hàng nào
trong 4 chữ số.


2.Kỹ năng: Đọc viết các số có 4 chữ số dạng nêu trên. Nhận ra thứ tự các số.
3.Thái độ: Tích cực trong giờ học tốn. Tính cẩn thận, chính xác.


II.Chuẩn bị :Bảng phụ kẻ các bảng ở bài học và bài thực hành số1.
III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của GV Hoạt động của trị
1.Ổn định:


2.KTBC : Tiết tốn trước các em học bài gì ?



-GV đọc cho HS viết số: 1842; 5246; 4344; 7881. Nhận xét.
3.Bài mới:GTB: Các số có bốn chữ số (tt).


*HĐ1:GT: số có bốn chữ số, các trường hợp có chữ số 0.


-Hát vui.
-Trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

+MT: nhận biết các số có bốn chữ số. Đọc, viết Các số có
bốn chữ số .


*GV mở bảng có kẻ sẵn nội dung bài học như SGK.


-Hướng dẫn học sinh thấy: 2 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị.
Ta phải viết: 2000. Đọc là “hai nghìn”


-Yêu cầu tương tự học sinh đọc, viết các số còn lại.
+HD HS Khi viết số, đọc số từ trái sang phải .


*HĐ2:Thực hành.


+MT:HS Đọc, viết Các số có bốn chữ số .


-HS nhận rathtự các số trong một nhóm các số có bốn chữ số
BT1:Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005(theo mẫu)
Mẫu:7800 đọc là bảy nghìn tám trăm


-Cho HS tự làm bài, sau đó yêu cầu HS nêu miệng. Nh/ xét.
BT2: Số ?



-Gọi 3 HS lên bảng làm. Chữa bài, vài em đọc lại dãy số.
BT3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :


a) 3000; 4000; 5000; ….; ….; …. .
b) 9000; 9100; 9200; ….; …..; …. .
c) 4420; 4430; 4440; ….; ….; …. .


-Cho HS nêu đặc điểm từng dãy số rồi làm bài và sửa bài .
4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?


-Cho học sinh thi đua đọc viết, các số. Nhận xét.
-Cho vài em đọc lại BT3.


-GD HS viết số rõ ràng


5.Nhận xét- Dặn dò: Về nhà xem lại bài.


-Chuẩn bị tiết sau: “ Các số có bốn chữ số (tt).SGK Tr96”.


-Theo dõi.


-Tiếp tục theo dõi.
-HS thực hiện .
-Chú ý nghe.


-1 em đọc.
-Lớp làm bài.
-Trả lời miệng.
-3 em thực hiện.


-1 em đọc.


-Theo dõi, làm bài
-3 em thực hiện.


-Trả lời.
-2 em thi đua.
-Vài em đọc lại


-Nghe.


TẬP ĐỌC


Tieát 57 : BÁO CÁO KẾT QUẢ


THÁNG THI ĐUA “NOI GƯƠNG CHÚ BỘ ĐỘI”





I.Mục tiêu:


1.Kiến thức: Đọc hiểu ND báo cáo hoạt động của tổ, lớp. Hiểu nội dung bài.
2.Kỹ năng: Đọc phát âm đúng từ khó, đọc trơi chảy, rõ ràng, đúng giọng.
3.Thái độ: Tích cực trong giờ học.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

Hoạt động của GV Hoạt động của trò
1.Ổn định:


2.KTBC :Tiết tập đọc trước các em học bài gì ?



-Gọi HS lên đọc bài, trả lời câu hỏi. Nhận xét, ghi điểm.
3.Bài mới: GTB : Báo cáo kết quả


Tháng thi đua “Noi gương chú bộ đội”
*HĐ1: Luyện đọc.


+MT:HS đọc đúng , đọc trơi chảy, rõ ràng, rành mạch.
-GV đọc 1 lần tồn bài.


-GV HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ .


-Cho HS tiếp nối nhau đọc từng câu: HD phát âm các từ HS
thường phát âm sai.


-GV Chia bài 3 đoạn:
.Đ1: (3 dòng đầu ).
.Đ2: Nhận xét các mặt .
.Đ3: Đề nghị khen thưởng.


-Cho hs tiếp nối nhau đọc từng đoạn. giúp hs hiểu một số từ .
-Đọc từng đoạn trong nhóm.


- Thi đọc giữa các nhóm .
-Cả lớp và GV nhận xét .
*HĐ2: Tìm hiểu bài.


+MT: HS trả lời dúng các câu hỏi trong SGK Tr 11.
-Cả lớp đọc thầm, trả lời câu hỏi :


C1: … ?(Bạn lớp trưởng) … ?(với tất cả các bạn trong lớp về …


C2: … ?( … nêu nhận xét về các mặt hoạt động của lớp. Cuối
cùng đề nghị khen thưởng .)


C3: … ?(Để thấy lớp thực hiện thi đua như thế nào.


-Để biểu dương những tập thể, cá nhân hưởng ứng tốt phong
trào thi đua .


-Tổng kết thành tích của lớp tập thể, cá nhân, nêu những
khuyết điểm còn mắc để sửa chữa.


- Để mọi người tự hào về lớp, tổ, về bản thân mình,…)


*GV tóm ND chính: Bài này giúp các em hiểu nội dung một
báo cáo hoạt động của tổ lớp .


*H Đ3: Luyện đọc lại.


+MT:Đọc đúng giọng của người đọc báo cáo
- Cho vài HS thi đua đọc toàn bài .


4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?


-cho HS đọc lại bài và nêu nội dung bài. Nhận xét.
-GD HS đọc rõ ràng, rành mạch .


-Hát vui.
-Trả lời.


-2, 3 em thực hiện.


-Nghe, nhắc lại.


-Theo dõi.
-Đọc câu.
-HS theo dõi.


-Đọc đoạn
-Đọc nhóm .
-Thi đọc .


-1 em đọc.
-HS Trả lời .


-Trả lời .


-Vài HS đọc lại .


-4 em thực hiện.
-Trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

5.Nhận xét -Dặn dò:Về nhà xem lại bài.


+Chuẩn bị tiết sau: “ Ở lại với chiến khu ( SGK Tr13)”.


-Nghe.


LUYỆN TỪ VAØ CÂU


Tiết 19 : NHÂN HỐ – ƠN CÁCH ĐẶT&Ø TRẢ LỜI CÂU HỎI KHI NÀO ?




I.Mục tiêu:


1.Kiến thức: Nhận biết được hiện tượng nhân hoá, các cách nhân hố. Ơn tập cách đặt
và trả lời câu hỏi khi nào ?


2.Kỹ năng: Có kĩ năng nhận biết hiện tượng nhân hoá. Đặt và trả lời được câu hỏi
3.Thái độ: Ham thích tiết luyện từ và câu.


II.Chuẩn bị:3 tờ phiếu khổ to kẻ bảng trả lời BT1, BT2.
-Bảng lớp viết sẵn các câu văn trong BT3, các câu hỏi BT4.
III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của GV Hoạt động của trò
1.Ổn định:


2.KTBC :Tiết LT&C trước các em học bài gì ?
-Đọc điểm kiểm tra và sửa bài học kì I. Nhận xét.


3.Bài mới:GTB:Nhân hóa-Ơn cách đặt và trả lời câu hỏi Khi
nào ?


*HĐ1: Làm việc cá nhân.


+MT:HS biết được hiện tượng nhân hoá, các cách nhân hoá.
Bài tập 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài.


-HS làm việc độc lập hoặc trao đổi theo cặp. Các em viết
câu trả lời ra nháp. Gv phát 3 phiếu cho 3 em làm vào phiếu,
sau đó cho 3 em này dán lên bảng). Nhận xét.



-GV Kết luận: Con đom đóm trong bài thơ được gọi bằng
“Anh” là từ dùng để gọi người. Tính nết và h/ động của đom
đóm được tả bằng những từ chỉ tính nết và h/ động của con
người. Như vậy là đóm đóm đã được nhân hố.


*Nhân hố tức là mượn hình ảnh, tính nết, h/ động của con
người để nói về hoạt động của con vật.


Bài tập 2: Gọi học sinh nêu yêu cầu.


-Gọi HS đọc bài thơ “Đom đóm”. Yêu cầu lớp tự làm bài .


-Hát vui.
-Trả lời.
-Theo dõi.
-Nghe, nhắc lại.


-1 em đọc.
-Thực hiện.
-Theo dõi, nghe.


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

-Cả lớp và GV nhận xét chốt lời giải đúng.
-Cả lớp làm vào vở.


Tên các


con vật Các con vật được gọi bằng Các con vật được tả như con người


Cò Bợ Chị Ru con: Ru hỡi ! Ru hời !/Hỡi


bé tôi ơi/ Ngủ cho ngon giấc.
Vạc thím Lặng lẽ mị tơm.


*H Đ2:HS Làm việc độc lập .


+MT: HS biết cách đặt và trả lời câu hỏi Khi nào ?
Bài tập 3: Gọi học sinh đọc yêu cầu .


-Nhắc HS phải xác định đúng bộ phận nào trong câu trả lời
cho câu hỏi khi nào ?


-HS viết nhanh ra nháp bộ phận trả lời câu hỏi Khi nào?
-GV mời 3HS lên bảng gạch 1 gạch dưới bộ phận trả lời câu
hỏi Khi nào ?


-Cả lớp và GV nhận xét .
BT4: HS đọc yêu cầu của bài .


-GV nhắc HS: Đây là BT ôn cách trả lời câu hỏi Khi nào ?
Các em chỉ cần trả lời đúng vào điều được hỏi.


-HS phát biểu ý kiến.


-Cả lớp và GV nhận xét chốt lại lời giải đúng:
a)Lớp em bắt đầu vào học kỳ II từ ngày 5 tháng 1.
b)Khoảng cuối tháng 5 học ký II kết thúc.


c)Đầu tháng 6 chúng em được nghỉ hè.
4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?



Yêu cầu HS dùng từ ngữ nói về người để gọi con vật, đồ vật
theo cách nhân hoá.


-Cho vài HS đọc lại BT3,4 vừa làm .


GD :HS biết đặt và trả lời đúng câu hỏi khi nào.
5.Nhận xét -Dặn dò:Về nhà xem lại bài.


-Chuẩn bị tiết sau:“MRVT:Tổ quốc–Dấu phẩy.”(SGK Tr17)


-1 em đọc.


-Theo dõi, rồi tự
làm bài.


-3HS lên gạch .


-HS đọc u cầu .


-HS trả lời .


-Trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Tuần thứ 19.

Thứ năm, ngày 07 tháng 1 năm 2010
CHÍNH TẢ

(nghe viết

)


Tieát 38 :

TRẦN BÌNH TRỌNG





I.Mục tiêu:



1.Kiến thức: Viết đúng chính tả, cách trình bày, cách viết hoa, dấu câu.


2.Kỹ năng: làm đúng các bài tập điền vào chỗ trống. Trình bày rõ ràng, sạch sẽ.
3.Thái độ: Có ý thức rèn viết sạch đẹp, đúng chính tả.


II.Chuẩn bị:Bảng lớp viết sẵn(3 lần)chỉ những từ cần điền trong nội dung BT2a.
III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của GV Hoạt động của trò
1.Ổn định:


2.KTBC : Tiết chính tả trước các em học bài gì ?
-Cho HS viết lại những chữ còn viết sai của bài trước.
-GV Nhận xét-Uốn nắng .


3.Bài mới:Giới thiệu bài: Trần Bình Trọng .
*H Đ1: HD HS nghe-viết .


+MT:HS nghe- viết đúng chính tả.


-Giáo viên đọc bài 1 lần. Gọi 2học sinh đọc lại.


-HS đọc chú giải các tư ngữ mới sau đoạn văn:( Trần Bình
Trọng; tước vương; khảng khái.)


-Giúp HS hiểu nội dung bài.


+Khi giặc dụ dỗ, hứa phong cho tước vương, Trần Bình
Trọng đã khảng khái trả lời ra sao ?



+Em hiểu câu nói của Trần Bình Trọng như thế nào ?
-Nhận xét chính tả:


-Những chữ nào trong bài chính tả được viết hoa ?


- Câu nào được đặt trong ngoặc kép, sau dấu hai chấm ?


-Hát vui.
-Trả lời.


-Viết bảng con.
-Nghe, đọc lại.


-Theo dõi.2HS đọc.
-HS đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

-Học sinh viết vào bảng con :Trần Bình Trọng, Nguyên,
Nam, Bắc,sa vào, dụ dỗ, tước vương, khảng khái, …


-GV đọc từng câu hoặc từng cụm từ(hai, ba lần)HS
nghe-viết bài vào vở.


-Xong đọc lại tồn bài cho HS sốt lại .


-GV Tổng kết lỗi thu vỡ chấm5-7 bài. Nhận xét
*HĐ2:Hướng dẫn làm bài tập.


+MT:Làm đúng các BT điền vào chỗ trống .
BT2: Điền vào chỗ trống:



a) l hay n ?


-Cho HS làm bài cá nhân vào nháp.


-Mời 3 HS lên bảng thi điền đúng âm đầu l/ n vào chỗ trống.
(lời giải: nay là-liên lạc-nhiều lần-luồn sâu-nắm tình
hình-có lần – ném lựu đạn.)


4.Củng cố:Hỏi lại tựa bài ?


-Cho học sinh viết lại các tiếng viết sai chính tả. Nhận xét.
-Cho vài em đọc lại BT2a)


-GD HS ngồi đúng tư thế, chú ý nghe- viết đúng chính tả.
5.Nhận xét -Dặn dò: Về nhà xem lại bài.


- Chuẩn bị tiết sau: “Ở lại với chiến khu(SGK Tr 13”.


-HS vieát bảng con.
-Nghe, viết bài.


-Nộp vở chính tả.


-Đọc u cầu .
-HS làm bài, theo
dõi, sửa bài.


-Trả lời.



-Viết bảng con.
-Cho vài hs đọc lại.
-Nghe.


TOÁN


Tiết 94 :

CÁC SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ ( tt )





I.Mục tiêu:


1.Kiến thức:- HS nhận biết cấu tạo thập phân của số có 4 chữ số.


-Biết viết số có4 chữ số thành tổng của các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại.
2.Kỹ năng: Biết viết, đọc các số có bốn chữ số.


3.Thái độ: Thích thú với giờ học tốn. Tính cẩn thận.
II.Chuẩn bị:


III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của GV Hoạt động của trị
1.Ổn định:


2.KTBC :Tiết tốn trước các em học bài gì ?


-Gọi HS lên bảng làm BT tiết trước dặn. Nhận xét, ghi điểm
3.Bài mới: GTB:Các số có bốn chữ số.


*HĐ1:GV HD HS viết số có bốn chữ số thành tổngcủa các


nghìn, trăm, chục, đơn vị .


-Hát vui.
-Trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

+MT:HS nhận biết cấu tạo thập phân của số có bốn chữ số.
-GV ghi lên bảng: 5247, gọi học sinh đọc.


-Hỏi: số 5247 có mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đv ?
-GV HD HS tự viết 5247 thành tổng của 5 nghìn, 2 trăm, bốn
chục, 7 đơn vị . ta viết như sau: (vừa nêu, viết)


5247 = 5000 + 200+ 40 + 7


-GV ghi các số còn lại (vd: 9683 =…….+……..+……..+…..)


Làm tương tự với các số tiếp sau. Lưu ý: nếu tổng có số
hạng bằng 0 thì có thể bớt số hạng đó đi


*H Đ2: Thực hành.


+MT: HS Biết viết số có bốn chữ số thành tổngcủa các
nghìn, trăm, chục, đơn vị .


BT1: Viết các số (theo maãu):
a)9731; 1952; 6845; 9999.


Maãu: 9731 = 9000 + 700 + 30 + 1
b)6006; 2002; 47000; 8010; 7508.
Maãu: 6006 = 6000 + 6



-GV HD HS tự làm bài rồi sữa bài .
BT2:Viết các tổng (theo mẫu):
a)4000 + 500 + 60 + 7


3000 + 600 +10 + 2
7000 + 900 + 90 +9


Maãu: 4000 + 500 + 60 + 7 = 4567


b)9000 + 10 + 5 6000 + 10 + 2
4000 + 400 + 4 2000 + 20
Maãu: 9000 + 10 + 5 = 9015.


-Cho HS tự nêu nhiệm vụ của BT,rồi làm bài và sữa bài .
BT3: Viết số, biết số đó gồm:


a)Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đvị (HD viết:8555)
-Cho HS viết các bài còn lại :b)8550; c)8500.


BT4:Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều
giống nhau .


-Cho HS tự đọc BT, tự tìm hiểu. Khi HS đã hiểu đúng đề bài
cho HS làm bài rồi sữa bài.


4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?


-GV ghi bảng: 8000 + 100 + 50 + 9 5000 + 500 + 50 + 5
Cho 2em thi đua tính nhanh. Lớp nhận xét.



5.Nhận xét -Dặn dò:Về nhà xem lại bài.


-Ch/bị tiết sau: “ Số 10 000 – Luyện taäp (SGK Tr 97)”.


-Theo dõi, đọc lại.
-Vài em phát biểu.
-Chú ý.


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>



TỰ NHIÊN XÃ HỘI


Tiết 38 :

VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ( tt )





I.Mục tiêu:


1.Kiến thức:Nêu được vai trị của nước sạch đối với sức khoẻ con người. Những hành
vi đúng trong việc giữ vệ sinh.


2.Kỹ năng: Học sinh biết giữ vệ sinh mơi trường.
3.Thái độ: Có hành vi đúng giữ vệ sinh.


II.Chuẩn bị: Các hình trang 72, 73 SGK .
III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của GV Hoạt động của trò
1.Ổn định:



2.KTBC : Tiết TNXH trước các em học bài gì ?
-Nêu cách giữ vệ sinh nơi cơng cộng ?


-Cần làm gì để góp phần phịng chóng ơ nhiễm ?
-Nêu cách giữ nhà vệ sinh hợp vệ sinh. Nhận xét.
3.Bài mới: Giới thiệu bài: Vệ sinh môi trường ( tt ).
*Hoạt động 1: Quan sát tranh.


*Mục tiêu: Biết được những hành vi đúng và những hành vi
sai trong việc thải nước bẩn ra mơi trường sống.


Bước1:Q/sát H1,2trang72SGKtheo nhóm,vàtrảlời theo gợi ý:
+Hãy nói và nhận xét những gì nhìn thấy trong hình.Theo
bạn, hành vi nào đúng, hành vi nào sai ? Hiện tượng trên có
xảy ra ở nơi bạn sinh sống khơng ?


Bước2: Gọi các nhóm lên trình bày. Nhóm khác bổ sung.
Bước3:Thảo luận nhóm các câu hỏi trong SGK.


-Trong nước thải có gì gây hại cho sức khoẻ con người ?
-Ở địa phương bạn, các gia đình, bệnh viện, nhà máy, …
thường cho nước chảy ra đâu ?


Bước4:các nhóm trình bày .


*Hoạt động 2: Thảo luận về cách xử lí nước thải hợp vệsinh
*Mục tiêu: Giải thích được tại sao cần phải xử lí nước thải.
Bước1: Từng cá nhân hãy cho biết ở gia đình hoặc ở địa
phương em thì nước thải chảy vào đâu ? Theo em cách xử lí
như vậy có hợp lí chưa ? Nên xử lí như thế nào thì hợp VS.


Bước2: Q/ sát hình 3, 4 SGK, trang 73 theo nhóm và trả lời
câu hỏi.


-Theo bạn, hệ thống cống rãnh nào hợp vệ sinh? Tại sao ?


-Hát vui.
-Trả lời.


-3 em phát biểu.


-Nghe. Đọc lại.


-HS quan sát, chia
nhóm và thảo luận
theo câu hỏi gợi ý
của giáo viên.
-Đại diện trình bày
-Thảo luận nhóm.
-Học sinh phát biểu
theo gợi ý.


các nhóm trình bày


-HS trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

-Theo bạn, nước thải có cần được xử lí khơng ?, …..)
Bước3: Thảo luận nhóm xong, cử đại diện lên trình bày.
*GV kết luận: (SGK TNXH Tr 73)


4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?



-Trong nước thải có gì gây hại cho sinh vật và sức khoẻ con
người ?


- Tại sao cần xử lí nước thải ?


-GD HS luôn giữ vệ sinh môi trường .
5.Nhận xét - Dặn dị:Về nhà xem lại bài.


-Chuẩn bị tiết sau: “Ôn tâp: Xã hội (SGK Tr74)”.


-Đại diện trình bày
-Nghe- nhắc lại.
-Trả lời


-vài em phát biểu.


-Nghe.


Tuần thứ 19.

Thứ sáu , ngày 8 tháng 1 năm 2010
TẬP VIẾT


Tiết 19 :

ÔN CHỮ HOA “

<i>N</i>

” ( tt )






I.Mục tiêu:


1.Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa <i>N</i> ( <i>Nh</i> ) thông qua BT ứng dụng.
2.Kỹ năng: Viết đúng mẫu chữ qui định.



3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết đẹp, đúng, cẩn thận khi viết.
II.Chuẩn bị:Mẫu chữ hoa

<i><sub>:</sub></i>

<i>N</i>

<i><sub>.</sub></i>



Tên riêng

<i>N</i>

<i>R</i>

ồng và câu thơ của Tố Hữu trên dịng kẻ ơ li .
III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của GV Hoạt động của trò
1.Ổn định:


2.KTBC :Tiết tập viết trước các em học bài gì ?
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh. Nhận xét.
3.Bài mới: GTB: Ôn chữ hoa

<i>N</i>

<i><sub>.</sub></i>



*HĐ1: Hướng dẫn viết trên bảng con .
+MT: HS viết đúng chữ hoa

<i>N</i>


a)Luyện viết chữ hoa:


-HS tìm các chư viết hoa trong baøi:

<i>N</i>

<i><sub> (</sub></i>

<i>Nh</i>

<i><sub>); </sub></i>

<i>R;</i>



<i>L; C; H</i>



-Hát vui.
-Trả lời.


-Lấy dụng cụ ra.
-Nghe-Nhắc lại.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

-GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết (Nh, R)
-Cho học sinh viết

<i>Nh</i>

<i><sub>; </sub></i>

<i>R</i>

vào bảng con.

b)Luyện viết từ ứng dụng:


- HS đọc từ ứng dụng: Nhà Rồng.


-GVG/thiệu Nhà Rồng là một bến cảng ởTPHCM, năm 1911
chính từ bến cảng này,BácHồ đã ra đi tìm đường cứu nước.
-HS t/viết trên bảng con:

<i>N</i>

<i>R</i>

ồng .


c)Luyện viết câu ứng dụng:


-Cho HS đọc câu ứng dụng. Giúp HS hiểu câu ứng dụng .
Nhớ sông Lô, nhớ Phố Ràng


Nhớ từ Cao lạng, nhớ sang Nhị Hà


-Giơí thiệu Sông Lô ( sông chảy qua các tỉnh Hà Giang,
Tuyên Quan, Phú Thọ, Vónh Phú), Phố Ràng(thuộc tỉnh Yên
Bái )Cao Lạng


-HS tập viết trên bảng con:

<i>R</i>

àng,

<i>N</i>

hị

<i>H</i>

à.
*HĐ2: Hướng dẫn viết vào vở Tập viết .


+MT :HS viết đúng mẫu đều nét .


-GV nêu yêu cầu (Viết Nh: 1 dòng; chữ R, L: 1 dòng;


- Nhà Rồng: 2 dòng; Câu thơ: 2 lần. Cho học sinh viết vào
vở TV


-Thu vở chấm 5 – 7 bài. Nhận xét


4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?


-Cho HS nhắc lại từ và câu ứng dụng .
-Cho vài em lê n bảng viết lại chữ :

<i>N</i>


-GD HS viết đúng mẫu chữ .


5.Nhận xét-Dặn dò:Về nhà xem lại bài, viết bài nếu
viếtchưa xong.


+Chuẩn bị tiết sau : Ơn chữ hoa

<i><sub>:</sub></i>

<i>N</i>

(TT)


-Theo dõi, nghe.
-Viết bảng con.
-Vài em đọc.
-Theo dõi,


-viết vào bảng con.
-3 em đọc.


-Theo dõi.


-viết bảng con.


-Nghe.


-Viết vào vở TV.
-Nộp vở TV.
-Trả lời, viết.
-Vài hs viết lại
-Nghe.



-Nghe.




TẬP LÀM VĂN



NGHE KỂ: CHÀNG TRAI LÀNG PHÙ ỦNG

Môn: TLV.





</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

1.Kiến thức:Nghe kể “Chàng trai làng Phù Ủng, nhớ ND câu chuyện, kể lại đúng
2.Kỹ năng: Viết câu trả lời đúng nội dung, đúng ngữ pháp, rõ ràng đủ ý.


3.Thái độ: Nghiêm túc trong giờ học. Hăng hái phát biểu ý kiến.
II.Chuẩn bị:Tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to .


-Bảng lớp viết ba câu gợi ý kể chuyện.
III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của GV Hoạt động của trò
1.Ổn định:


2.KTBC : Tiết TLV trước các em học bài gì ?
-Giáo viên nhận xét tiết kiểm tra học kì I.


3.Bài mới:GTB: Nghe kể: Chàng trai làng Phù Ủng.
*HĐ1:Làm việc theo nhóm


+MT:HS nghe-kể nhớ nội dung câu chuyện, kể lại đúng.


BT1:Nghe và kể lại câu chuyện “Chàng trai làng Phù Ủng”
-GV nêu yêu cầu, gọi 3 HS đọc gợi ý (a) (b) (c)


-Cho HS quan sát tranh minh hoạ.


-GV kể lại câu chuyện 2, 3 lần . Yêu cầu HS chú ý nghe.
.GV Kể xong lần 1, Hỏi HS:Truyện có những nhân vật nào ?
-GV kể lại câu chuyện lần 2. Hỏi HS(Theo 3 câu hỏi gợi ý):
a.Chàng trai ngồi bên vệ đường làm gì ?


b.Vì sao qn lính đâm giáo vào đùi chàng trai ?
c.Vì sao Trần Hưng Đạo đưa chàng trai về Kinh đô ?


*Học sinh tập kể: Phân nhóm 3 em tập kể lại câu chuyện.
Giáo viên theo dõi.Cho đại diện nhóm lên kể.


*H Đ2: Làm việc cá nhân.


+MT:HS Viết lại đúng câu trả lời cho câu hỏi c.
BT2: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập.


-Cảlớp làm bài cá nhân. Mỗi em viết lại câu trả lời cho câu
hỏi (b) hoặc (c)(cần trả lời rõ ràng, đầy đủ, thành câu).


4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?


-Cho vài HS đọc lại bài viết của mình .


-GD HS viết câu trả lời đúng nội dung,rõ ràng, đủ ý .
5.Nhận xét -Dặn dò: Về nhà xem lại bài.



-Chuẩn bị tiết sau: “Báo cáo hoạt động(SGK Tr 20)”.


-Hát vui.
-Trả lời.
-Theo dõi.


-Nghe-Nhắc lại .


-HS đọc yêu cầu .
-Chú ý, đọc gợi ý.
-HS quan sát tranh.
- chú ý-Nghe,
-2 em phát biểu.
-Chú ý nghe.
-3 em phát biểu.


-Nhóm 3 em tậpkể
-Đại diện nhóm kể


-1 em đọc.


-Lớp làm vào vở.
-Trả lời.


-Vài HS đọc lại.
-Nghe.





TỐN


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

I.Mục tiêu:


1.Kiến thức: Giúp HS nhận biết số 10.000. Củng cố về số trịn nghìn, trịn trăm…
2.Kỹ năng: Đọc viết được số 10.000 (1 vạn)


3.Thái độ: Thích thú với giờ học tốn. Tính cẩn thận, chính xác.
II.Chuẩn bị: 10 tấm bìa viết số 1000 ( như trong SGK)


III.Nội dung các bước lên lớp:


Hoạt động của GV Hoạt động của trị
1.Ổn định:


2.KTBC :Tiết tốn trước các em học bài gì ?


-Gọi HS lên bảng làm tính (dặn tiết trước). Nhận xét.
3.Bài mới:GTB: Số 10.000 - Luyện tập


*HĐ1: Giới thiệu số 10.000


+MT: Nhận biết số 10 000 (mười nghìn hoặc một vạn)


-Cho HS lấy 8 tấm bìa có ghi 1000 và xếp như SGK.Rồi hỏi:
mỗi tấm bìa là 1000, vậy 8 tấm bìa mấy nghìn ?(tám nghìn).
-Làm tương tự thêm vào đểđến 10.000 để đọc số “mươi
nghìn


-GV GT: Số 10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn.



-Gọi vài HS chỉ vào số 10 000 để đọc số“mươi nghìn” hoặc
“một vạn”


-GV nêu câu hỏi để HS trả lời và nhận biết số mười nghìn
hoặc một vạn 10.000 (1 vạn) gồm mấy chữ số ? (5 chữ số,
gồm một chữ số 1 và bốn chữ số 0 .)


*HĐ2: Thực hành.


+MT:Củng cố về các số trịn nghìn, trịn trăm, trịn chục và
thứ tự các số có bốn chữ số.


Bài tập 1: Cho HS tự làm bài, rồi chữa bài. Khi chữa bài
nên cho HS đọc các số trịn nghìn–mười nghìn. Cho thấy các
số trịn nghìn đều có 3 chữ số 0, riêng 10.000 có 4 chữ số 0.
Bài tập 2: Gọi HS đọc yêu cầu. Cho HS làm bài, gọi 1 em
lên bảng làm. Nhận xét


Bài tập 3: Gọi HS đọc yêu cầu. Cho làm bài. Nhận xét, kl.
Bài tập 4: Viết các số 9995 đến 10.000.


-HD HS tương tự như BT3. nêu câu hỏi để giúp HS nhận ra
10 000 là 9999 thêm 1.


Bài tập 5: Gọi HS đọc yêu cầu. Cho học sinh làm từng số,
sau đó gọi 5 em lên bảng làm. Nhận xét.


Bài tập 6: GV HD hs vẽ tia số rồi điền số. Chữa bài, nh/ xét



-Hát vui.
-Trả lời.


-2 em thực hiện.
-Nghe-Nhắc lại


-Thực hiện.
-Trả lời.
-Theo dõi.
-Vài HS Đọc.
-Trả lời.


-Theo dõi, thực
hiện.


-lớp làm bài.


-1em đọc. làm bài
-Thực hiện.


-1em đọc. làm bài
-Lớp thực hiện.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

4.Củng cố: Hỏi lại tựa bài ?


-Cho 2 em lên thi đua điền số từ 8880 – 9000. Nhận xét.
-GD HS viết số rõ ràng.


5.Nhận xét -Dặn dò: Về nhà xem lại baøi.



-Ch / bị tiết sau: “Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng”
( SGK Tr 98)”.


-2 em thực hiện.


-Nghe.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×