Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

ĐỀ ÔN TẬP CHO HỌC SINH TRONG THỜI GIAN NGHỈ PHÒNG CHỐNG DỊCH COVID 19 LẦN 6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (109.39 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Trường Tiểu học Chánh Hội B</b>
<b>Lớp: 4</b>


<b>Họ và </b>


<b>tên</b>: ...
...


<b>ÔN TẬP</b>


<b>(NGHỈ PHÒNG TRÁNH DỊCH COVID–19)</b>
<b>MÔN: TOÁN (LẦN 6)</b>


<b>Năm học: 2019 - 2020</b>
<b>Điểm</b> <b>Nhận xét của người chấm</b>


………..……
……….
……….
……….

<b>I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:</b>



<i><b>Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất trong mỗi bài dưới đây</b></i>


<b>Bài 1: Gía trị của số 3 trong số 23 654 là bao nhiêu?</b>



A. 30 000 B. 3000 C. 300 D. 30


<b>Bài 2: Đặc điểm của góc nhọn là gi ?</b>



A. Góc nhọn bằng hai lần góc vng


B. Góc nhọn là góc lớn hơn góc vng


C. Góc nhọn là góc bé hơn góc vng



<b>Bài 3: Dấu hiệu chia hết cho 3 là gi?</b>



A. Các số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 3


B. Các số có chữ số tận cùng là 0, 2, 4, 6 ,8 thì chia hết cho


C. Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 3


D. Các số có chữ số tận cùng là 3, 6, 9 thì chia hết cho 3


<b>II/ PHẦN TỰ LUẬN:</b>



<b>Bài 4: Xếp các số sau theo thứ tợ từ bé đến lớn 8316 ; 8136 ; 8361</b>



……….


<b>Bài 5: Đặt tính rồi tính</b>



a/ 47836 + 5409



………


………


………


………


b/ 80200 - 19194



</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

………


………


………


………



d/ 7368 : 24



………


………



………


………


………


………


<b>Bài 6: </b>

Tính giá trị biểu thức



1306 x 8 + 24573



………


………


………


………


………


………


<b>Bài 7:</b>

Tính diện tích mảnh vườn hình vng có cạnh dài 125m ?



………


………


………


………


………


………


………


………


………


………


………


………



<b>Trường Tiểu học Chánh Hội B</b>


<b>Lớp: 4</b>


<b>Họ và </b>


<b>ÔN TẬP</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>tên</b>: ...


... <b>Năm học: 2019 - 2020</b>
<b>Điểm</b> <b>Nhận xét của người chấm</b>


………..……
……….
……….
……….


<b>I/ BÀI TẬP CHÍNH TẢ, LUYỆN TỪ VÀ CÂU.</b>



<b>1/ Chính tả: </b>

Viết bài

<i>Cánh diều tuổi thơ</i>

(từ đầu….đến những vì sao sớm)


<b>2/ Luyện từ và câu:</b>



<b>Câu 1:Tim vị ngữ của câu dưới đây: </b>


<i>“Hôn nay, Tây nguyên thật tưng bừng.” </i>


Vị ngữ là:



……….………


<b>Câu 2: Câu “Cháu đã về đấy ư?” được dùng để làm gi?</b>



……….


<b>Câu 3. Từ nào sau đây viết không đúng chính tả?</b>




Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất.


A. Con trâu

B. Con châu

C. Trăng sáng

D. Soi sáng


<b>Câu 4. Câu “Quê hương là chùm khế ngọt.” thuộc kiểu câu nào?</b>



……….


<b>Câu 5. Đặt một câu theo kiểu Ai là gì?</b>



...


………


………


<b>II/ TẬP LÀM VĂN.</b>



<b>Hãy viết một bức thư thăm hỏi một bạn học chung đã chuyển trường.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

……….…………..
……….……..
……….………..
………..……….
………..……….
……….…………..
……….……..
……….………..
………..……….
………..……….
……….…………..
……….……..
……….………..
……….………..


………..……….
………..……….
……….…………..
……….……..
……….………..
……….………..
………..……….
………..……….
……….…………..
……….……..
……….………..
……….………..
………..……….
………..……….
……….…………..
……….……..


<b>ĐÁP ÁN MÔN TOÁN</b>


<b>I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>Bài 2: </b>

C


<b>Bài 3: </b>

A



<b>II/ PHẦN TỰ LUẬN:</b>



<b>Bài 4: </b>

8136; 8316; 8361


<b>Bài 5: </b>



a) 53248 b) 61006


c) 26741 d) 307




<i><b> Bài 6: 35021</b></i>



<b>Bài 7: </b>

Diện tích mảnh vườn hình vng là


125 x 125 = 15 625(m

2

<sub>) </sub>



Đáp số:15 625(m

2

<sub>) </sub>



***



<b>ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG VIỆT</b>


<b>I/</b>



<b>1/ Chính tả:</b>

Viết chưa đúng không quá năm từ là đạt


<b>2/ </b>



<b>Câu 1: Vị ngữ là: Thật tưng bừng</b>


<b>Câu 2: Dùng để hỏi</b>



<b>Câu 3: B</b>



</div>

<!--links-->

×