Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

De thi thu dai hoc so 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (166.56 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Email: Blog: http;//violet.vn/vuluan Trang 1/4. Mã 01


<b>ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 1 </b>
<b>PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40): </b>


<b>Câu 1: Cho 2,8 gam hỗn hợp X gồm C</b>2H5OH và C6H5OH tác dụng với Na dư thu được 448 ml khí (đktc). Nếu


cho lượng hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch brom dư được m gam kết tủa. Gía trị của m là
A. 13,24 gam. B. 3,31 gam. C. 3,46 gam. D. 6,62 gam.


<b>Câu 2: Cho các chất Fe, FeO, Fe</b>2O3, Fe3O4, Fe(OH)2, Fe(OH)3, FeSO4, Fe2(SO4)3, FeS, S, HI tác dụng lần


lượt với H2SO4 đặc, nóng. Số phản ứng oxi hố khử xảy ra là:A. 9 B. 10 C. 8 D. 7


<b>Câu 3: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng cơng thức phân tử C</b>3H6O2 lần lượt tác dụng với:


Na, dung dịch NaOH. Số phản ứng xảy ra là:A. 1 B. 2 C. 3 D. 4


<b>Câu 4: Chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C</b>3H5Cl3. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được


chất hữu cơ Y vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3. Công thức cấu tạo của X là:


A. CH2ClCHClCH2Cl B. CH3CH2 CCl3 C. CH2ClCH2 CHCl2 D. CH3 CCl2 – CH2Cl


<b>Câu 5: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khơ các chất khí </b>


A. NH3, O2, N2, CH4, H2. B. N2, Cl2, O2 , CO2, H2.


C. N2, NO2, CO2, CH4, H2. D. NH3, SO2, CO, Cl2.


<b>Câu 6: Để thu được Al</b>2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:



A. dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư).


B. dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư).


C. dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng hồn tồn.


D. dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng hồn tồn.


<b>Câu 7: Hỗn hợp X gồm một anđehit khơng no có một liên kết đơi, đơn chức, mạch hở (A) và một anđehit no, </b>
hai chức, mạch hở (B) có cùng số ngun tử cacbon. Đốt cháy hồn tồn 9,2 gam hỗn hợp X thu được 10,08 lít
CO2 (đktc). Mặt khác cho 9,2 gam hỗn hợp X tác dụng hết với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 43,2 gam Ag.


Công thức của X, Y lần lượt là


A. C4H7CHO và C3H6(CHO)2 B. C2H3CHO và CH2(CHO)2


C. C3H5CHO và C2H4(CHO)2 D. CH3CHO và (CHO)2


<b>Câu 8: Oxi hóa a gam Fe ngồi khơng khí một thời gian thu được b</b>gam hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe2O3,


Fe3O4. Hòa tan hồn tồn X bằng HNO3 đặc nóng dư thu được V lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đktc. Biểu


thức liên hệ giữa a, b và V là:A. 13a = 7b + 5V B. 20a = 14b + 5V C. 6a = 5V D. 10a = 7b + 56V


<b>Câu 9: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Zn, Al bằng lượng vừa đủ V ml dung dịch HNO</b>3 1M


thu được 896 ml (đktc) hỗn hợp X gồm hai khí NO, N2O (khơng cịn sản phẩm khử khác). Hỗn hợp khí X có tỉ


khối so với H2 là 16,75. Gía trị của V là:A. 50 ml. B. 240 ml. C. 180 ml. D. 220 ml.



<b>Câu 10: Nhúng thanh kẽm vào 150 ml CuSO</b>4 1M. Sau khi CuSO4 phản ứng hết thì khối lượng thanh kẽm giảm


1% so với ban đầu. Khối lượng thanh kẽm ban đầu là:A. 6,00 gam. B. 15,00 gam. C. 9,00 gam. D. 9,75 gam.
<b>Câu 11: Cho hỗn hợp Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí (đktc). Hỗn hợp </b>
khí này có tỷ khối so với H2 là 5. Thành phần phần trăm theo khối lượng của các chất trong hỗn hợp là


A. 38,889%Fe và 61,111%FeS. B. 65,625%Fe và 34,375%FeS.
C. 34,375%Fe và 65,625%FeS. D. 50,000%Fe và 50,000%FeS.


<b>Câu 12: Có 7 lọ mất nhãn chứa 7 chất lỏng sau: axit fomic, anđehit fomic, axit axetic, axit propionic, ancol </b>
etylic, dung dịch glucozơ, glixerol. Chỉ dùng thêm thuốc thử là Cu(OH)2 có thể nhận ra tối đa số chất lỏng là


A. 4 B. 6 C. 5 D. 7


<b>Câu 13: Trung hoà 5,48 gam hỗn hợp gồm axit axetic, phenol và axit benzoic, cần dùng 600 ml dung dịch </b>
NaOH 0,1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp chất rắn khan có khối lượng là


A. 7,88 gam. B. 8,60 gam. C. 6,80 gam. D. 6,84 gam.


<b>Câu 14: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO</b>3)2 vào dung dịch chứa a mol Ca(HSO4)2. Hiện tượng quan sát


được là:A. Chỉ có sủi bọt khí B. Khơng có hiện tượng gì


C. Chỉ có dung dịch vẩn đục D. Sủi bọt khí và dung dịch vẩn đục


<b>Câu 15: Tính axit của các chất: C</b>2H5COOH (1); C6H5OH (2); CH2 = CHCOOH (3); H2CO3 (4); C2H5OH (5).


Sắp xếp theo thứ tự tăng dần là



A. (5) < (2) < (4) < (3) < (1). B. (5) < (2) < (4) < (1) < (3).
C. (5) < (4) < (2) < (1) < (3). D. (3) < (1) < (4) < (2) < (5).


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Email: Blog: http;//violet.vn/vuluan Trang 2/4. Mã 01


A. Tơ visco và tơ axetat. B. Tơ visco và tơ nilon-6,6. C. Tơ nilon-6,6 và tơ capron. D. Tơ tằm và tơ enang.


<b>Câu 17: Một vật bằng nhôm không tan được trong chất nào sau đây </b>


A. Dung dịch NH3 B. Dung dịch HCl C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch NaHSO4


<b>Câu 18: Cho 4,48 lít H</b>2S (đktc) hấp thụ vào 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng hồn tồn thì khối


lượng muối thu được là:A. 11,2 gam. B. 12,0 gam. C. 13,4 gam. D. 11,7 gam.


<b>Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 17,92 gam kim loại M bằng một lượng H</b>2SO4 đặc nóng thu được 11,82 lít khí SO2


duy nhất ở 27,30<sub>C, 1atm. Kim loại M là:A. Al </sub> <sub>B. Ca C. Mg </sub><sub>D.</sub><sub> Fe </sub>


<b>Câu 20: Cho 3 chất X, Y, Z có cơng thức lần lượt là C</b>4H10O, C4H8O2, C4H11N. Biết khi oxi hố X bởi CuO,


nung nóng cho anđehit, Y đơn chức và tác dụng được với dung dịch NaHCO3 còn Z là amin bậc 2. Số đồng


phân của X, Y, Z lần lượt là:A. 4, 4, 2 B. 2, 4, 3 C. 2, 2, 2 D. 2, 2, 3


<b>Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C (A, B, C đều đứng trước H trong dãy điện hoá) </b>
bằng lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được dung dịch X và V lít khí H2 ở đktc. Cơ cạn dung dịch X thu được


55,5 gam hỗn hợp muối. Gía trị của V là:A. 5,6 lít B. 44,8 lít C. 33,6 lít D. 11,2 lít



<b>Câu 22: Tỷ lệ số nguyên tử của hai đồng vị A, B trong tự nhiên của một nguyên tố X là 27:23. Trong đó đồng </b>
vị A chứa 35 proton và 44 nơtron, đồng vị B có nhiều hơn đồng vị A là 2 nơtron. Nguyên tử khối trung bình
của nguyên tố X là:A. 79,92. B. 76,35. C. 81,86. D. 80,01.


<b>Câu 23: Từ tinh bột số phương trình tối thiểu để điều chế poli etilen (PE) là:A. 6 B. 3 </b> C. 4 D. 5


<b>Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các hạt cơ bản (n, p, e) là 82. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt </b>
khơng mang điện là 22. Cấu hình electron của ion X2+


là:


A. 1s22s22p63s23p63d6 B. 1s22s22p63s23p63d84s2
C. 1s22s22p63s23p64s23d64s2 D. 1s22s22p63s23p63d44s2


<b>Câu 25: Để tách axetilen ra khỏi hỗn hợp khí etan, etilen, axetilen ta phải dùng lần lượt các chất </b>
A. dung dịch AgNO3 dư/NH3, dung dịch NaOH dư


B. dung dịch Br2, dung dịch HCl dư


C. dung dịch AgNO3 dư/NH3, dung dịch HCl dư


D. dung dịch Br2, dung dịch AgNO3 dư/NH3


<b>Câu 26: Cho 1,5 gam hỗn hợp Na, Al vào nước dư được dung dịch X, 896 ml H</b>2 (đktc) và phần không tan Y.


Khối lượng của Y là:A. 0,54 gam. B. 0,50 gam. C. 1,00 gam. D. 0,27 gam.


<b>Câu 27: Để tráng một ruột phích, người ta thuỷ phân 171 gam saccarozơ sau đó tiến hành phản ứng tráng bạc </b>
hồn tồn. Khối lượng Ag thu được là:A. 54 gam. B. 216 gam. C. 108 gam. D. 432 gam.



<b>Câu 28: Cho m gam hỗn hợp NaBr, NaI phản ứng với dung dịch H</b>2SO4 đặc nóng (I- chỉ khử S+6 thành S-2) thu


được hỗn hợp khí A ở đktc. Trong điều kiện thích hợp A phản ứng vừa đủ với nhau tạo ra chất rắn có màu vàng
và một chất lỏng khơng chuyển màu quỳ tím. Cho Na dư vào phần chất lỏng được dung dịch B. Dung dịch B
hấp thụ vừa đủ với 4,48 lít CO2 (đktc) thu được 19 gam muối. Gía trị của m là:


A. 260,6 gam B. 390,9 gam C. 521,2 gam D. 130,3 gam


<b>Câu 29: Nếu độ điện li của dung dịch CH</b>3COOH 1,2M là 1,5% và số Avogađro là 6.1023 thì tổng số phân tử


(CH3COOH) và ion (H+ và CH3COO- ) trong 100 ml dung dịch là


A. 730,8.1020 <sub>B. 730,8.10</sub>23 <sub>C. 7308.10</sub>20 <sub>D. 730,8.10</sub>21


<b>Câu 30: Cho 1 mol α - amino axit X tác dụng vừa đủ với 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là </b>
28,286% về khối lượng. Công thức của X là


A. NH2 - CH2 - COOH B. H2N - CH2 - CH2 – COOH
C. CH3 – CH(NH2) - COOH D. CH3 –CH2 - CH(NH2) - COOH


<b>Câu 31: Hoà tan m gam hỗn hợp X (FeO, Fe</b>3O4) bằng 440 gam dung dịch H2SO4 9,8% (Lượng axit lấy dư


10% so với lượng cần thiết) thu được dung dịch B. Để dung dịch B một thời gian trong khơng khí ta thấy lượng
dung dịch B tăng còn lượng axit trong dung dịch giảm được dung dịch D. Thêm dung dịch NaOH dư vào dung
dịch D được kết tủa E. Lọc E mang nung trong khơng khí tới khối lượng khơng đổi được chất rắn G có khối
lượng (m + 2) gam. Gía trị của m là:A. 39 gam B. 26 gam. C. 13 gam. D. 52 gam.


<b>Câu 32: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon- 6,6 là 27346 đvC và của một đoạn xenlulozơ trong sợi bơng </b>
là 1750000 đ.v.C. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon- 6,6 và số gốc glucozơ (C6H10O5) trong đoạn



xenlulozơ nêu trên lần lượt là:A. 121 và 10802 B. 112 và 18020 C. 211và 18200 D. 121 và 9722


<b>Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam một este X thu được 8,8 gam CO</b>2và 3,6 gam H2O. Mặt khác khi 4,4 gam


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

Email: Blog: http;//violet.vn/vuluan Trang 3/4. Mã 01


A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C. CH3COOC2H3 D. HCOOC3H7


<b>Câu 34: Theo định nghĩa axit - bazơ của Bronstet thì các chất và ion thuộc dãy nào dưới đây là lưỡng tính </b>


A. ZnO, HCO3-, H2O B. Al2O3, HSO4-, NH4+ C. Al, CO32-, CH3COO- D. Zn, HCO3-, HSO4


<b>-Câu 35: Cho 10 ml ancol etylic 92</b>0<sub> (Khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml) tác dụng với </sub>


Na dư, sau phản ứng thu được thể tích H


2 (đktc) khoảng:A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 1,792 lít. D. 1,12 lít.


<b>Câu 36: Một hỗn hợp A gồm 0,12 mol C</b>2H2 và 0,18 mol H2. Cho A đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng


thu được khí B. Cho B đi vào dung dịch nước brom dư thấy thốt ra khí C và khối lượng bình brom tăng m
gam. Đốt cháy hoàn toàn C thu được 0,12 mol CO2 và 0,2 mol nước. Gía trị của m là


A. 1,64 gam. B. 3,48 gam. C. 3,28 gam. D. 5,28 gam.


<b>Câu 37: Trộn 10,44 gam Fe</b>3O4 với 4,05 gam bột Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm một thời gian được hỗn


hợp rắn X. Cho chất rắn X tác dụng với dung dịch NaOH dư được 1,68 lít H2 (đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt


nhơm là:A. 38,33% B. 33,83% C. 66,67% D. 83,33%



<b>Câu 38: Có các dung dịch riêng biệt sau: CH</b>3 - NH3Cl, H2N- CH2- CH2- CH(NH2)- COOH,


ClH3N- CH2-COOH, HOOC- CH2- CH2- CH(NH2)- COOH, H2N- CH2- COONa.


Số lượng các dung dịch có pH < 7 là:A. 4 B. 2 C. 5 D. 3


<b>Câu 39: SO</b>2 ln thể hiện tính khử trong các phản ứng với


A. Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4. B. H2S, O2, nước Br2.


C. O2, nước Br2, dung dịch KMnO4. D. Dung dịch KOH, CaO, nước Br2.


<b>Câu 40: Xà phịng hố hồn tồn CH</b>3COOCH2C6H4OOCC2H5. Số muối thu được là:A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.


<b>PHẦN RIÊNG __________ Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần: phần I hoặc phần II. </b>
<b>Phần I. Theo chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) </b>


<b>Câu 41: Hoà tan m gam Na vào 100 ml dung dịch ZnCl</b>2 2M, sau các phản ứng thu được kết tủa. Lọc kết tủa,


rửa, làm khô và nung tới khối lượng không đổi được 8,1 gam chất rắn. Giá trị của m là:


A. 13,8 gam B. 4,6 gam hoặc 13,8 gam C. 4,6 gam D. 9,2 gam hoặc 13,8 gam
<b>Câu 42: Cho phương trình hố học của phản ứng tổng hợp amoniac: N</b>2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)


Khi tăng nồng độ của H2 lên 3 lần, tốc độ phản ứng thuận


A. tăng lên 27 lần. B. tăng lên 6 lần. C. tăng lên 3 lần. D. giảm đi 9 lần.


<b>Câu 43: Kết luận nào đúng về tính chất hố học của Cr</b>2O3



A. Chỉ là oxit lưỡng tính. B. Là oxit lưỡng tính, có cả tính oxi hố và tính khử.
C. Chỉ có tính oxi hố và tính khử. D. Chỉ có tính oxi hố.


<b>Câu 44: Thủy phân polipeptit </b>


( HN-CH(CH3)-CO -NH- CH(C2H5) - CO- NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO )n


trong mơi trường axit. Số amino axit có thể thu được là:A. 2 B. 1 C. 3 D. 4


<b>Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam đimetyl xeton (hay axeton), toàn bộ sản phẩm thu được cho vào 100 gam </b>
dung dịch Ca(OH)2 14,8% thu được dung dịch X và kết tủa Y được lọc khỏi dung dịch. Nồng độ phần trăm chất


tan có trong dung dịch X là:A. 16,9% B. 13,7% C. 22,4% D. 14,9%


<b>Câu 46: Cho 4 cặp oxi hoá - khử: Fe</b>2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Cu2+/Cu. Dãy xếp các cặp theo chiều tăng dần về
tính oxi hố và giảm dần về tính khử là


A. Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag B. Fe3+/Fe2+; Fe2+/Fe; Ag+/Ag; Cu2+/Cu
C. Ag+/Ag; Fe3+/Fe2+; Cu2+/Cu +; Fe2+/Fe D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag


<b>Câu 47: Nhận biết các dung dịch muối: Fe</b>2(SO4)3, FeSO4 và FeCl3 ta có thể dùng hố chất nào trong các hoá


chất sau đây?


A. Dùng dd NaOH và dd NaCl B. Dùng dd AgNO3 và dd NaNO3


C. Dùng dd BaCl2 và dd HCl D. Dùng dd BaCl2 và dd NaOH


<b>Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 6,72 </b>


lít CO2 (đktc) và 7,65 gam H2O. Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng hết với Na dư thì thu được 2,8 lít H


2


(đktc). Cơng thức của hai ancol là


A. C3H6(OH)2 và C4H8(OH)2 B. C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2


C. C2H5OH và C3H7OH D. C3H5(OH)3 và C4H7(OH)3


<b>Câu 49: Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân các hợp chất cacbohiđrat trong môi trường axit vơ cơ lỗng. Kết </b>
luận nào khơng đúng


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Email: Blog: http;//violet.vn/vuluan Trang 4/4. Mã 01
C. Xenlulozơ cho fructozơ D. Saccarozơ cho glucozơ và fructozơ


<b>Câu 50: Trung hòa 4,16 gam axit no, hai chức, mạch hở X bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, cô cạn dung </b>
dịch được 5,92 gam muối khan. X là


A. HOOC – CH2 – CH2 – CH2 - COOH B. HOOC - COOH


C. HOOC – CH2 - COOH D. HOOC – CH2 – CH2 – COOH


<b>Phần II. Theo chương trình nâng cao (10 câu,, từ câu 51 đến câu 60) </b>


<b>Câu 51: Một dung dịch chứa 2 Cation Zn</b>2+ (0,1mol), Al3+ (0,2 mol) và 2 Anion là Cl- (x mol), SO42 –


(y mol). Khi cô cạn dd thu được 47,8 gam chất rắn. Giá trị của x và y lần lượt là:


A. 0,3 và 0,2 B. 0,2 và 0,3 C. 0,6 và 0,1 D. 0,4 và 0,2


<b>Câu 52: Cho cân bằng hoá học: 2SO</b>2(k) + O2(k) 2SO3(k) H < 0


Phát biểu đúng là:


A. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.


B. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
C. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.


D. Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.


<b>Câu 53: Thực hiện hai thí nghiệm: </b>


1) Cho 19,2 gam Cu phản ứng với 400 ml dung dịch HNO3 1M thốt ra V1 lít NO.


2) Cho 19,2 gam Cu phản ứng với 400 ml dung dịch chứa HNO3 1M và H2SO4 0,5 M thốt ra V2 lít NO.


Biết NO là sản phẩm khử duy nhất, các thể tích khí đo ở cùng điều kiện. Quan hệ giữa V1 và V2 là


A. V2 = 2,5V1 B. V2 = 1,5V1 C. V2 = 2V1 D. V2 = V1


<b>Câu 54: Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino </b>
axit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là


A. X, Y, Z, T. B. X, Y, Z. C. X, Y, T. D. Y, Z, T.


<b>Câu 55: Cho các chất: C</b>2H2, C2H5OH, HCHO, (CHO)2, HCOOH, CH<sub>3</sub>COOH, HCOONa, HCOOCH3,


HCOONH4. Dãy gồm các chất có khả năng tham gia phản ứng tráng gương



A. HCOOH, C2H5OH, HCHO, (CHO)2, HCOONH4


B. HCHO, (CHO)2, C2H2


C. HCOOH, HCHO, CH


3COOH, HCOONa, HCOONH4


D. HCOOH, HCHO, (CHO)2, HCOONa, HCOONH4, HCOOCH3


<b>Câu 56: Có 4 kim loại X, Y, Z, T đứng sau Mg trong dãy hoạt động hoá học. Biết rằng: </b>
- X và Y tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng giải phóng hiđro


- X hoạt động hoá học kém hơn Y


- Z và T khơng có phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng


- T tác dụng với dung dịch muối của Z và giải phóng Z


Hãy xác định thứ tự sắp xếp nào sau đây là đúng (theo chiều hoạt động hoá học giảm dần).


A. Y, X, T, Z B. Y, T, Z, X C. X, Y, Z, T D. X, Y, T, Z


<b>Câu 57: Nhúng một thanh sắt vào cốc 1 đựng dung dịch HCl. Lấy thanh sắt ra nhúng vào cốc 2 đựng HNO</b>3


đặc, nguội, sau đó lấy ra rồi cho vào cốc 3 đựng dung dịch H2SO4 loãng. Hiện tượng xảy ra ở các cốc 1, 2, 3 là:


A. Khí khơng màu thốt ra, khí nâu đỏ thốt ra, khơng có hiện tượng gì.
B. Khí khơng màu thốt ra, khơng có hiện tượng, khí khơng màu thốt ra.
C. Khí khơng màu thốt ra, khí nâu đỏ thốt ra, khí khơng màu thốt ra.



D. Khí khơng màu thốt ra, khơng có hiện tượng, khơng có hiện tượng.


<b>Câu 58: Đốt cháy hồn tồn a mol ancol no, mạch hở X cần 4a mol O</b>2. X tác dụng với Cu(OH)2tạo dung dịch


xanh lam. Số công thức cấu tạo của X là:A. 2 B. 1 C. 4 D. 3


<b>Câu 59: Dãy gồm các dung dịch đều phản ứng được với Cu(OH)</b>2 là


A. Glixerol, mantozơ, ancol etylic, glucozơ B. Glucozơ, anđehit fomic, glixerol, natri axetat


C. Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic D. Glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat, glixerol


<b>Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp hai axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp thu được 5,04 lít CO</b>2


(đktc) và 4,05 gam H2O. Số mol mỗi axit lần lượt là


A. 0,040 mol và 0,060 mol B. 0,050 mol và 0,050 mol


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×