<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
Trưêng TiÓu häc Số 1 Tam Quan - 1 - Năm học 2010 - 2011
<b>TUÇn 18 </b>
<i><b>Thø ngày tháng năm 20</b></i>
<b>Toán </b>
<b> Diện tích hình tam giác</b>
i.
<b> Mục tiêu</b>
Gióp HS :
Nắm đợc quy tắc tính diện tích hình tam giác.
Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác để giải tốn.
Ii
<b> . Đồ dùng dạy - học</b>
GV chun b 2 hình tam giác to, bằng nhau.
iii.
<b> Các hoạt động dạy -học chủ yếu</b>
<b>T</b>
<b>L</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động học</b>
5’
23
’
<b>1. KiĨm tra bµi cị</b>
- GV gọi HS bấm máy tính bỏ túi để
làm bài tập 1 của tiết hc trc.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>2.Dạy - học bài mới</b>
<b>2.1.Giới thiệu bài : </b>
<b>2.2.Cắt - ghép hình tam gi¸c.</b>
- GV híng dÉn HS thùc hiƯn c¸c thao
t¸c cắt ghép hình nh SGK :
2.3.So sỏnh i chiu cỏc yu t hỡnh
hc trong hỡnh va ghộp.
- GV yêu cầu HS so s¸nh :
+ Em hãy so sánh chiều dài DC của
hình chữ nhật và độ dài đáy DC của
hình tam giác.
+ Em h·y so s¸nh chiỊu réng AD của
hình chữ nhật vµ chiỊu cao EH của
hình tam giác.
+ Em hÃy so sánh diện tích của hình
chữ nhật ABCD và diện tích hình tam
giác EDC.
2.2.Hình thành quy tắc, công thức tính
diện tích hình chữ nhật.
- GV yêu cầu HS nêu công thức tính
diện tích hình chữ nhật ABCD.
- Diện tích tam gi¸c EDC bằng một
nửa diện tích của hình chữ nhật nên ta
có diện tích của hình tam giác EDC lµ
(DC
EH) : 2
- GV hớng dẫn để HS rút ra quy tắc
tính diện tích hình tam giác.
+ DC là gì của hình tam giác EDC ?
+ EH là gì của hình tam giác EDC ?
+ Nh vậy để tính diện tích tam giác
EDC chúng ta đã làm nh thế nào ?
- GV giới thiệu cơng thức tính :
+ Gọi S là diện tích.
+ Gọi a là độ dài cạnh đáy của tam
giỏc.
+ Gọi h là chiều cao của tam giác.
+ Ta cã c«ng thøc tÝnh diƯn tích của
hình tam giác là :
S =
2
<i>h</i>
<i>a </i>
<b>2.5.Lun tËp - thùc hµnh</b>
Bµi 1
- GV u cầu HS đọc đề bài.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV cho 1 HS chữa bài trớc lớp.
Bài 2
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS
d-ới lớp theo dõi và nhận xét.
- HS nghe.
- HS thao tác theo hớng dẫn của GV.
- HS so sánh và nêu :
+ Chiều dài hình chữ nhật bằng độ dài
đáy của tam giác.
+ ChiÒu réng của hình chữ nhật bằng
chiều cao của hình tam giác.
+ Diện tích của hình chữ nhật gấp 2 lần
diện tích của hình tam giác.
- HS nêu : DiƯn tÝch h×nh chữ nhật
ABCD là DC x AD.
+ DC là đáy của hình tam giác EDC.
+ EH là chiều cao tơng ứng với đáy DC.
+ Chúng ta lấy độ dài đáy DC nhân với
chiều cao EH rồi chia cho 2.
- HS nghe sau đó nêu lại quy tắc.
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp,
- 2 HS lên bảng thực hiện tính diện tích
của hình tam giác có độ dài đáy và chiều
cao cho trớc.
a) DiƯn tÝch hình tam giác là :
8
<sub></sub>
6 : 2 = 24 (cm
2
<sub>)</sub>
</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>
10
’
2’
- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán.
- GV yêu cầu HS làm bài.
- GV gọi 1 HS chữa bài trên bảng lớp,
sau đó nhận xét và cho điểm HS.
<b>3.Cđng cè - dỈn dò</b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau.
2,3
<sub></sub>
1,2 : 2 = 1,38 (dm
2
<sub>)</sub>
- 1 HS đọc đề bi trc lp
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập
a) 24dm = 2,4m
Diện tích của hình tam giác là :
5
2,4 : 2 = 6(m
2
<sub>)</sub>
b) Diện tích của hình tam giác là :
42,5
<sub></sub>
5,2 : 2 = 110,5 (m
2
<sub>)</sub>
<b>Rút kinh nghiệm, bổ sung :</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>
Trưêng TiĨu häc Số 1 Tam Quan - 3 - Năm học 2010 - 2011
<b>Đạo đức </b>
<b>Thực hành cuối học kì i</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
<b>- Ôn luyện một số kĩ năng đã học.</b>
- Nâng cao kiến thức hiểu biết để ứng xử những vấn đề đã học trong thực tế.
- Giáo dục ý thức học tt mụn hc.
<b>II. Chuẩn bị.</b>
- Nội dung thực hành.
III. Cỏc hoạt động dạy - học
<b>T</b>
<b>L</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động hc</b>
1
37
2
<b>1. Giới thiệu</b>
<b>2. Thực hành</b>
<b> a) Ôn tập.</b>
- Yờu cu học sinh nêu tên một số bài đã
học.
- Gọi HS đọc ghi nhớ từng bài
<b>b) Thực hành.</b>
- GV nªu yêu cầu
+ Chỳng ta cn lm gỡ xng ỏng là
học sinh lớp 5?
+ ThÕ nµo lµ ngêi sèng có trách nhiệm
+ kể một câu chuyện về một tấm gơng vợt
khó trong học tập.
+ Kể câu chuyện về truyền thống phong
tục ngời Việt nam.
+ Vì sao phảI kính già yêu trẻ.
+Tại sao phảI tôn trọng phụ n÷?
+ Cần hợp tác với những ngời xung quanh
để làm gì?
- Tỉ chøc th¶o ln nhãm
- Gäi häc sinh trình bày
- GV kết luận
<b>4. Củng cố- dặn dò.</b>
- Nhận xét tiết học.
- HS trình bày
+ Em là học sinh lớp 5
+ Có trách nhiệm về việc làm của
mình.
+ Có chí thì nên.
+ Nhớ ơn tổ tiên.
+ Tình bạn
+ Kính già yêu trẻ
+ Tôn trọng phụ nữ
+ Hợp tác với những ngời xung
quanh
- HS tho lun nhúm ụi, trao i tr
li.
- Các nhóm trình bày,nhận xét
<b>Ruựt kinh nghiệm, bổ sung :</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>
<b>TUần 18 </b>
<i><b>Thứ ngày tháng năm 20</b></i>
<b>Tập đọc </b>
<b>Ơn tập học kì 1</b>
<b>I. Mơc tiªu :</b>
- KT lấy điểm TĐ-HTL kĩ năng đọc ,hiểu,TLCH.
- Biết lập bảng thống kê các bài TĐ
- Nhận biết về nhân vật trong bài. Nêu dẫn chứng minh hoạ cho NX ấy.
<b>II .Đồ dùng học tập: </b>
- Phiếu bốc thăm bài TĐ
- Bng thng kờ ó hoàn thành.
<b>III . Hoạt động dạy và học </b>
:
<b>T</b>
<b>L</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động học</b>
2’
35’
3’
<b>A .Giíi thiƯu bµi :</b>
-Giới thiệu nội dung ơn tập tuần 18
-GV giới thiệu mục đích, u cầu tiết
học
<b>B. Bµi míi</b>
<b> :</b>
<b> </b>
<b>HĐ1 :Kiểm tra tập đọc - HTL</b>
Gọi HS lên bốc thăm bài c
(chuẩn bị trong 2 phút - khoảng 1/5 lớp
<b>HĐ2: Bµi 2</b>
Gọi HS đọc đề bài, xác định u cầu.
-Có mấy nội dung cần trình bày?cần
mấy cột?
Cã bao nhiêu bài TĐ thì có bấy nhiêu
dòng ngang)
Thảo luận nhãm
Gọi HS đọc bảng kết quả
<b>HĐ3: Bài 3</b>
HS lµm viƯc cá nhân
GV :cần nói về bạn nh một ngời cùng
lớp
Gọi HS trình bày
<b>4</b>
<b> :</b>
<b> Củng cố ,dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học
-HS «n tiÕp,tiÕt sau kiĨm tra
C¶ líp theo dâi, nhËn xÐt
Ra câu hỏi nội dung của bài đọc đó
Lập bảng thống kê
HS hoạt động theo nhóm
Làm vào phiếu học tập.
Cả lớp theo dõi, NX và bổ sung cho
đầy đủ
đáp án :SGV tr 336
<i>VD:B¹n em cã ba lµ mét ngêi g¸c</i>
<i>rõng.Cã lÏ vì sống trong rừng từ nhỏ</i>
<i>nên bạn ấy rất yêu rõng.</i>
Líp nhËn xÐt , bỉ sung
<b>Rút kinh nghiệm, bổ sung :</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>
Trưêng TiÓu häc Số 1 Tam Quan - 5 - Năm học 2010 - 2011
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
?&@
<i><b>Thø ngµy tháng năm 20</b></i>
<b>Toán </b>
<b>Lun tËp</b>
i.
<b> Mơc tiªu</b>
Gióp HS :
Rèn kỹ năng tính diện tích hình tam gi¸c.
Giới thiệu cách tính diện tích của hình tam giác vng khi biết độ dài hai cạnh góc
vng.
ii.
<b> Đồ dùng dạy - học</b>
-Các hình tam gi¸c nh SGK.
iii
<b> . Các hoạt động dạy - học chủ yếu</b>
<b>T</b>
<b>L</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động học</b>
5’
33’
<b>1. KiĨm tra bµi cị</b>
- GV gọi HS bấm máy tính bỏ túi để làm
bài tập 1 của tiết học trớc.
- GV nhận xét và cho điểm HS.
<b>2.Dạy - học bài míi</b>
<b>2.1.Giíi thiƯu bµi : </b>
<b>2.2.Híng dÉn lun tËp</b>
Bµi 1
- GV cho HS đọc đề bài, nêu lại quy tắc
tính diện tớch hỡnh tam giỏc, sau ú lm
bi.
- GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 2
- GV yờu cu HS c đề bài.
- GV vẽ lên bảng, sau đó chỉ vào hình
tam giác ABC và nêu : Coi AC là đáy, em
hãy tìm đuờng cao tơng ứng với đáy AC
của hình tam giác ABC.
- GV yêu cầu HS tìm đờng cao tơng ứng
với các đáy BA của hình tam giác ABC.
- GV yêu cầu HS tìm đờng cao tơng ứng
với các đáy của hình tam giác DEG.
- GV hỏi : Hình tam giác ABC và DEG
trong bài là hình tam giác gì ?
Bµi 3
- GV yêu cầu HS đọc dề bài.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhËn xÐt vµ cho điểm HS.
Bài 4a
- GV cho HS c bi, t lm phộp o
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS
dới lớp theo dõi và nhận xét.
- HS nghe.
- 1 HS lªn bảng làm bài, HS cả lớp
làm bài vào vở bµi tËp.
a) S = 30,5
<sub></sub>
12 : 2 = 183 (dm
2
<sub>)</sub>
b) 16dm = 1,6m
S = 1,6
5,3 : 2 = 4,24 (m
2
<sub>)</sub>
- HS đọc đề bài trong SGK.
- HS trao đổi với nhau và nêu : Đờng
cao tơng ứng với đáy AC của hình tam
giác AC của hình tam giác ABC chính
là BA vì đi qua B và vng góc với
AC.
- HS nêu : Đờng cao tơng ứng với đáy
BA của hình tam giác ABC chính là
CA.
- HS quan sát và nêu :
ng cao tng ng vi đáy ED là GD.
Đờng cao tơng ứng với đáy GD là ED.
- HS : Là các hình tam giác vng.
- HS đọc thầm đề bài trong SGK.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lp
lm bi vo v bi tp.
<i>Bài giải</i>
a) Diện tích của hình tam giác vuông
ABC là :
3
4 : 2 = 6 (cm
2
<sub>)</sub>
b) DiƯn tÝch cđa h×nh tam giác vuông
DEG là :
5
<sub></sub>
3 : 2 = 7,5 (cm
2
<sub>)</sub>
Đáp số : a) 6m
2
<sub> ; b) 7,5cm</sub>
2
</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>
2
và thực hiện tính diện tích cả hình tam
giác ABC.
Bài 4b
- GV gọi HS đọc đề bài.
- GV yêu cầu HS tự thực hiện phép đo để
xác định độ dài các cạnh của hình chữ
nhật MNPQ và đoạn thẳng ME.
- GV yªu cầu HS thực hiện tính diện tích
của các hình tam giác mà bài yêu cầu.
<b>3.Củng cố - dặn dò</b>
-Nhận xÐt tiÕt häc
- ChuÈn bÞ tiÕt sau.
AB = DC = 4cm
AD = BC = 3cm
DiƯn tÝch cđa h×nh tam giác ABC là :
4
3 : 2 = 6 (cm
2
<sub>)</sub>
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp.
- HS tự o v nờu :
- 1 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp
làm bài vào vở bài tập.
<i>Bài giải</i>
Diện tích hình chữ nhật MNPQ là :
4
3 = 12 (cm
2
<sub>)</sub>
Diện tích hình tam giác MQE là :
3
1 : 2 = 1,5 (cm
2
<sub>)</sub>
Diện tích hình tam giác NEP lµ :
3
3 : 2 = 4,5 (cm
2
<sub>)</sub>
Tỉng diƯn tích của hình tam giác
MQE và hình tam giác NEP là :
1,5 + 4,5 = 6 (cm
2
<sub>)</sub>
Diện tích hình tam giác EQP là :
12 - 6 = 6 (cm
2
<sub>)</sub>
Đáp sè : 6 cm+2
<b>Rút kinh nghiệm, bổ sung :</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>
Trưêng TiÓu häc Số 1 Tam Quan - 7 - Năm học 2010 - 2011
<b>ChÝnh tả </b>
<b>ôn tập học kì i</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>
- Kiểm tra đọc - hiểu ( lấy điểm)
- Lập bảng thống kê các bài tập đọc chủ điểm Vì hạnh phúc con ngời
- Nói đợc cảm nhận của mình về cái hay của những câu thơ trong chủ điểm
<b> II. Đồ dùng dạy học</b>
- phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
- Bảng phụ viết sẵn bảng thống kê.
III. Các hoạt động dạy học
<b>TL</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động học</b>
5’
13’
20’
<b>A. Giới thiệu bài</b>
<b> B. Kiểm tra đọc</b>
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài tập đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm đợc
Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời
câu hi
- GV ghi điểm
<b> C. Làm bài tập </b>
<b>Bài 2</b>
- HS đọc yêu cầu bài tập
H: Cần thống kê các bài tập đọc theo
nội dung nào?
H: Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc
chủ điểm Vì hạnh phúc của con ngời
H; Nh vậy cần lập bảng thống kê có
mấy cột dọc, mấy hàng ngang
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn làm trên
bảng
- GV KL li gii ỳng.
- Nghe
- HS lên bốc thăm
- HS c bi v trả lời câu hỏi
- lớp nhận xét bài đọc và trả lời câu
hỏi
- HS đọc yêu cầu bài tập
- Cần thống kê các bài tập đọc theo
nội dung tên bài- tác giả- thể loại
- Chuỗi ngọc lam, hạt gạo làng ta,
Bn Ch Lênh đón cơ giáo, Về ngôi
nhà đang xây, thầy thuốc nh mẹ hiền,
Thầy cỳng i bnh vin
- Bảng thống kê cần có 3 cét däc, 7
hµng ngang....
- HS tù lµm bµi . 1 bạn lên bảng điền
vào bảng phụ
STT
Tên bài
Tác giả
Thể loại
Chuỗi ngọc lam
phun-tơn-O-xlo
văn
Hạt gạo làng ta
Trần Đăng Khoa
thơ
buụn Ch lờnh ún cụ giỏo
H ỡnh Cn
vn
Về ngôi nhà đang xây
Đồng Xuân Lan
thơ
Thầy thuốc nh mẹ hiền
Trần phơng Hạnh
văn
</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>
Bµi 3
2’
- gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- gọi HS đọc bài của mình
- Nhận xét cho điểm HS làm đúng
<b>3. Củng c- dn dũ</b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiêt sau
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài tập vào vở
- HS lần lợt đọc bài của mình
<b>Rút kinh nghiệm, bổ sung :</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>
Trưêng TiĨu häc Số 1 Tam Quan - 9 - Năm học 2010 - 2011
Khoa häc
<b>Sự chuyển thể của chất</b>
<b>I. Mục tiêu</b>
Sau bài học HS biÕt
- Ph©n biƯt 3 thĨ cđa chÊt
- Nêu điều kiện để một số chất có thể chuyển từ thể này sang thể khác
-kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng, thể khí
- kĨ tªn mét sè chÊt có thể chuyển từ thể này sang thể khác
<b> II. Đồ dùng dạy học</b>
- Hình trang 73 SGK
III. Cỏc hoạt động dạy học
<b>T</b>
<b>L</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động học</b>
5’
* Hoạt động 1: trò chơi tiếp sức: " phân
biệt 3 th ca cht"
+ Mục tiêu: HS biết phân biệt 3 thĨ cđa
chÊt
+ Chn bÞ
a) bé phiÕu ghi tªn mét sè chÊt , mỗi
phiếu ghi tên một chất
b) Kẻ sẵn bảng hoặc trên giấy khổ to bảng có nội dung giống nhau:
b¶ng " Ba thĨ cđa níc"
<b>Thể rắn</b>
<b>Thể lỏng</b>
<b>Thể khí</b>
33
+ Cách tiến hµnh
Bíc 1: Tỉ chøc vµ híng dÉn
- GV chia líp thành 2 nhóm , mỗi nhóm cử 5
em tham gia ch¬i
- 2 Đội đứng xếp hàng dọc trớc bảng , mỗi
nhóm có một hộp đựng các tấm phiếu , có
cùng nội dung , số lợng các tấm phiếu nh
nhau. trên bảng treo sẵn bảng " Ba thể của
n-ớc"
- HS nghe
- HS xếp hàng để chuẩn bị chơi
cát trắng
cồn
đờng
ô xi
nhôm
nớc
xăng
nớc đá
</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>
2’
- GV h« " Bắt đầu' ngời thø nhÊt cña mỗi
nhóm rút 1 tấm phiếu bất kì dán lên cột tơng
ứng trên bảng ngời thứ nhất dán xong thì đi
xuống, ngời thứ 2 lại làm tiếp ...
- i nào gắn xong trớc và đúng là thắng
cuộc
Bớc 2: Tiến hành chơi
các đội cử đại diện lên chơi
Bớc 3: Cùng kiểm tra
GV cùng HS không tham gia kiểm tra lại
từng tấm phiếu các bạn đã dán vào mỗi cột
xem đã làm đúng cha .
* Hoạt động 3: Quan sát và thảo luận
+ Mục tiêu: HS nêu đợc một số VD về sự
chuyển thể của chất trong đời sống hng
ngy
+ cách tiến hành
Bớc 1:
GV yêu cầu HS quan sát các hình trang 73
SGK và nói về sù chun thĨ cđa níc
Dới đây là đáp án:
H1: nớc ở thể lỏng
H2: Nớc đá chuyển từ thể rắn sang thể lỏng
trong điều kiện nhiệt độ bình thờng
H3: nớc bốc hơi chuyển từ thể lỏng sang thể
khí ở nhit cao
Bớc 2: HS tự tìm thêm các vÝ dơ kh¸c
- GV cho HS đọc VD ở mục bạn cần bit
trang 73 SGK
<b> 3. Củng cố dặn dò</b>
- Nhận xét giờ học
- dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS chơi theo lời hô củaGV
- HS cùng kiểm tra
- HS quan s¸t
- HS tìm thêm ví dụ
- HS đọc
<b>Rút kinh nghiệm, bổ sung :</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>
Trưêng TiÓu häc Số 1 Tam Quan - 11 - Năm học 2010 - 2011
<b>KÜ thuËt </b>
<b>Thức ăn nuôi gà</b>
<b>.( Tiết 2)</b>
<b>I Mơc tiªu: </b>
HS cần phải:
-Lit kờ c mt s thc n thng dựng để nuôi gà.
-Nêu đợc tác dụng và sử dụng một số thức ăn thờng dùng ni gà.
-Có nhận thức bớc dầu về vai trị của thức ăn trong chăn ni.
<b>II. Đồ dùng dạy - học</b>
G: Tranh ảnh minh hoạ một số loại thức ăn chủ yếu nuôi gà. Một số mẫu thức ăn nuôi gà
( lúa, ngô, tấm đỗ tơng....)
- PhiÕu häc tËp.
<i><b> III.Các hoạt động dạy - học</b></i>
.
<b>TL</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động học</b>
38
’
<b>A.Bµi míi:</b>
<b> - Hoạt động 4.Trình bày tác dụng và ả dụng </b>
thức ăn cung cấp chất đạm, chất khoáng,
vi-ta-min, thức ăn tổng hp.
- G theo dõi nhận xét
- G nêu tóm tắt tác dụng, cách sử dụng từng
loại thức ăn theo ND Sgk tr 57 và liên hệ thực
tiễn.
-? Nêu khái niệm và tác dụng của thức ăn hỗn
hợp.
- G kÕt luËn H§ 4.
-H nhắc lại ND đã học ở tiết 1
- Lần lợt các nhóm cịn lại lên
trình bày kết quả thảo luận của
nhóm. NX..
-H đọc sgk tr 60 để trả lời câu
hỏi.
-H đọc ghi nhớ sgk tr 60
<b> Hoạt động5: Đánh giá kết quả học tập</b>
2’
-? Vì sao phải sử dụng nhiều loại thức ăn để
ni gà.
-? Vì sao khi cho gà ăn thức ăn hỗn hợp sẽ
giúp gà khoẻ mạnh, lớn nhanh, đẻ trứng to và
nhiều.
<b> 4.Nhận xét-dặn dò</b>
<b> :</b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiÕt sau.
-H liên hệ thực tế+ q/s H1 sgk để
trả lời
<i><b> Rút kinh nghiệm, bổ sung :</b></i>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>
<i><b>Thø ngày tháng năm 20</b></i>
<b>Toán </b>
<b>Lun tËp chung</b>
<b>I.Mơc tiªu</b>
Gióp HS :
Các hàng của số thập phân và giá trị theo hàng của các chữ số.
Tỉ số phần trăm của hai sè.
Đổi đơn vị đo khối lợng.
Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân.
Viết số đo độ dài dới dạng số thập phõn.
Giải bài toán có liên quan.
<b>II. Đồ dùng dạy - häc</b>
-Phiếu bài tập có nội dung nh SGK.
<b>III. Các hoạt động dạy - học .</b>
<b>TL</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt ng hc</b>
5
33
<b>1. Giới thiệu bài</b>
<b>2.Dạy - học bài mới</b>
2.1.Tổ chức cho HS tự làm bài
- GV phát phiếu bài tập cho HS, yêu
cầu HS tự làm bài.
2.2.Hớng dẫn chữa bµi
- HS nghe.
- HS nhËn phiÕu vµ lµm bµi.
- 4 HS lên làm các bài 1,2,3,4 của phần
2 trên bảng.
<b>Phn 1 ( 3 điểm, mỗi lần khoanh đúng đợc 1 điểm)</b>
- GV cho HS cảlớp đọc các đáp án mình đã
chọn của từng câu.
- 1 HS đọc, cả lớp theo dõi.
1. Khoanh vào B
2. Khoanh vào C.
3. Khoanh vào C.
<b>Phần 2</b>
- GV yêu cầu HS cả lớp nhìn lên bảng và nhận
xét bài bạn trên bảng.
- 4 HS nhận xét bài làm của các bạn.
<b>Đáp án </b>
<i><b>Bi 1 ( 4 điểm, mỗi con tính đúng đợc 1 điểm)</b></i>
Kết quả đúng là :
a) 39,72 + 46,18 = 85,9 b) 95,64 -27,35 = 68,29
c) 31,05
2,6 = 80,73
d) 77,5 : 2,5 = 31
<i><b>Bài 2 (1 điểm, mỗi số điền đúng đợc 0,5 điểm)</b></i>
a) 8m5dm = 8,5m 8m
2
<sub> 5dm</sub>
2
<sub> = 8.05 m</sub>
2
<i><b>Bài 3 (1,5 điểm - Mỗi câu lời giải và phép tính đúng đợc 0,5 điểm)</b></i>
<i>Bài giải</i>
ChiỊu rộng của hình chữ nhật là :
15 + 25 = 40 (cm)
Chiều dài hình chữ nhật là :
2400 : 40 = 60 (cm)
Diện tích hình tam giác MCD là :
60
25 : 2 = 750 (cm
2
<sub>)</sub>
<i> Đáp số : 750 cm</i>
2
Bài 4(0,5 điểm)
3,9 <
<i>x</i>
< 4,1
Ta cã 3,9 < 4 < 4,01 < 4,1
Vậy
<i>x</i>
= 4;
<i>x</i>
= 4,01 (có thể tìm đợc nhiều giá trị của
<i>x )</i>
<b>2.3.H</b>
<b> ớng dẫn tự đánh giá</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>
Trưêng TiÓu häc Số 1 Tam Quan - 13 - Năm học 2010 - 2011
<b>2</b>
theo biểu điểm ở trên rồi cho HS báo cáo
điểm của mình.
<b>3. Củng cố - dặn dò</b>
GV tng kết tiết học, dặn dị HS về nhà tự
ơn tập để kiểm tra cuối học kỳ I.
<b>Ruùt kinh nghieọm, boồ sung :</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
?&@
<b>Luyện từ và câu </b>
<b>ôn tập học kì i</b>
<b> I. Mơc tiªu</b>
- Kiểm tra đọc - hiểu .
</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL
III. Hoạt động dạy học
TL
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động học</b>
5’
13
’
20
’
<b> 1. Giới thiệu bài</b>
-Nêu mục tiêu bài
<b> 2. Kiểm tra đọc</b>
- HS gắp thăm bài đọc
- Yêu cầu HS đọc bài đã gắp thăm đợc và trả
lời câu hỏi về nội dung bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn
- Cho điểm trùc tiÕp
<b> 3. HD lµm bµi tËp</b>
<b>Bµi 2</b>
- Gọi HS c yờu cu
- Chia lớp thành nhóm nhỏ, mỗi nhóm thực
hiện 1 nhiệm vụ
+ Tìm các từ chỉ các sự vËt trong m«i trêng
thủ qun, sinh qun, khÝ qun
+ Tìm các từ chỉ những hành động bảo vệ môi
trờng: thuỷ quyển, sinh quyển, khí quyển
- u cầu các nhóm cử đại diện lên bảng làm
- Gọi các HS đọc các từ trên bảng
- Yêu cầu HS viết vào vở các từ đúng.
- HS lần lợt lên gắp thăm
- HS đọc và trả lời câu hỏi
- HS đọc
- các nhóm thảo luận
Sinh quyển
Thuỷ quyển
Khí quyển
các sự vËt cã
trong m«i
tr-êng
rõng, con ngêi,
thó....
chim
....c©y ...
sơng suối, ao hồ, biển,
đại dơng, khe, thác, kênh
mơng, ngòi rạch, lạch
bÇu trêi, vị trơ, mây,
không khí, âm thanh,
ánh sáng, khí hậu
Những hành
ng bảo vệ
môi trờng
trồng cây, chống
đốt nơng, trồng
rừng ngập mặn, ...
Gi÷ sạch nguồn nớc, XD
nhà máy nớc, läc níc
th¶i CN
läc khãi công nghiệp,
xử lí rác thải, chống ô
nhiễm bầu không khí.
<b>2</b>
<b>- Nhận xét bài làm của học sinh</b>
<b>3. Củng cố dặn dò</b>
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
<b>Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>
Trưêng TiÓu häc Số 1 Tam Quan - 15 - Năm học 2010 - 2011
...
...
...
...
...
...
?&@
<b>KĨ chun </b>
<b>ôn tập học kì i</b>
<b> I. Mơc tiªu</b>
- Kiểm tra đọc- hiểu
- Nghe viết chính xác và đúng bài chính tả Chợ Ta- sken
<b> II. Đồ dùng dạy học </b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>
III. Các hoạt động dạy học
<b>TL</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động học</b>
5’
13’
20’
2’
<b>1. Giíi thiƯu bµi- Nªu mơc tiªu</b>
tiÕt häc
<b> 2. Kiểm tra đọc</b>
- HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- HS đọc và trả lời câu hỏi về nội
dung bài đọc
- GV ghi ®iĨm
<b> 3. ViÕt chÝnh t¶</b>
<b> a) Tìm hiểu nội dung bài viết </b>
- Gọi HS c bi vn
H: hình ảnh nào trong bài gây ấn
t-ợng cho em nhất trong cảnh chợ ở
Ta-sken?
<b> b) Hớng dẫn viết từ khó </b>
- u cầu HS tìm từ khó để viết
- Yêu cầu luyện đọc và viết từ khó
vừa tìm đợc.
<b> c) ViÕt chÝnh t¶</b>
<b> d) Thu chấm bài</b>
<b>- Nhận xét.</b>
<b> 3. Củng cố - dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS lên bốc thăm
- HS đọc
- HS đọc bi vit
+ HS tự nêu những hình ảnh mà mình thích
- HS tìm và nêu
- HS luyện viết từ khã
- HS viÕt bµi
<b>Rút kinh nghiệm, bổ sung :</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
?&@
</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>
Trưêng TiÓu häc Số 1 Tam Quan - 17 - Năm học 2010 - 2011
<b>Tập đọc </b>
<b>ôn tiết 2</b>
<b>I . Mc tiờu:</b>
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểmTĐvà HTL
- Biết lập bảng thống kê các bài TĐ
- Th hin cm nhận về cái hay của những câu thơ đã học.
<b>II .Đồ dùng học tập:</b>
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL
- Bảng thống kê BT2
<b>III . Hoạt động dạy và học</b>
:
<b>TL</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động học</b>
5’
33’
2’
<i><b>1. Giíi thiƯu bµi:</b></i>
GV nêu mục đích,y/c tiết học.
<i><b>2. Ơn tập :</b></i>
<b>HĐ1: Kiểm tra TĐ và HTL</b>
<b> Kiểm tra khoảng 1/5 HS trong lớp </b>
(tiến hành nh tiết trớc )
<b>HĐ2: Bµi 2</b>
- Gọi 1 HS đọc đề bài tập số 2 ,xác định
yêu cầu của bài ?
-Cã mÊy nội dung cần trình bày?cần mấy
cột?
(Có thể thêm cột thứ tự
Có bao nhiêu bài TĐ thì có bấy nhiêu
dòng ngang)
Thảo luận nhóm
Gi HS đọc bảng kết quả
<b>HĐ3 : Bài 3</b>
- Gọi 1 HS đọc đề bài tập số 1 ,xác định
yêu cầu ca bi ?
HS làm việc cá nhân
Gọi HS trình bày
(GV khuyến khích HS TB-yếu phát biểu
và tôn trọng ý kiÕn cđa c¸c em)
<b>4</b>
<b> </b>
<b> Cđng cố ,dặn dò</b>
<b> </b>
-NX tiết học
-Tip tc ụn HTL KT
Cả lớp lắng nghe
Ra câu hỏi nội dung của bài đọc đó,
NX-cho điểm
Lập bảng thống kê
HS hoạt động theo nhóm
Làm vào phiếu học tập.
Cả lớp theo dõi, NX và bổ sung cho
đầy đủ
đáp án :SGV tr 337
HS đọc thầm theo
+Thích câu nào nhất?
+Chỉ ra cỏi hay ca cõu th ú?
VD:
<i>Bầy chim đi ăn về</i>
<i>Rót vào ô cửa cha sơn vài nốt nhạc.</i>
<b>Ruựt kinh nghieọm, boồ sung :</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>
...
...
...
...
...
...
?&@
<b>Tập làm văn </b>
<b>ôn tập học kì i</b>
<b> I. Mục tiêu</b>
- Kim tra c - hiu
- Ôn luyện tổng kết chuẩn bị cho bài kiểm tra cuối năm.
<b> II. §å dïng d¹y häc</b>
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng
- Phiếu bài tập cá nhân
<b> III. Hoạt động dạy học</b>
<b>TL</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động học</b>
5’
15'
18’
2’
<b> 1. Giíi thiƯu bµi: nêu mục tiêu bài</b>
học
<b> 2. Kim tra c: </b>
- Tiến hành nh tiết 1 phần KT
<b> 3. HD làm bài tËp:</b>
<b> </b>
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên phiếu
- Chữa bài
- Gäi HS tr×nh bày câu trả lời cđa
m×nh.
+ a) GV cho nhiều HS đọc câu văn
miêu tả của mình.
- Nhận xét KL lời giải đúng.
<b> 4. Củng cố dặn dò:</b>
<b> 4</b>
<b> </b>
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- HS bc thm v đọc bài đã bốc đợc ,
trả lời câu hỏi
- HS nêu
- HS làm trên phiếu bài tập
Chữa bài:
a) biªn giíi
b) NghÜa chun
c) đại từ xng hơ: em và ta
d) HS viết tuỳ theo cảm nhận của mình.
<b>Ruựt kinh nghiệm, bổ sung :</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>
Trưêng TiÓu häc Số 1 Tam Quan - 19 - Năm học 2010 - 2011
Khoa häc
<b>Hỗn hợp</b>
<b> I. Mục tiêu</b>
Sau bài học HS biết:
- Cách tạo ra một hỗn hợp
- Kể tên một số hỗn hợp
- Nêu một số cách tách các chất trong hỗn hợp.
<b> II. Đồ dùng dạy học</b>
- hình trang 75 SGK
- Chuẩn bị đồ dùng cho các nhóm:
III. Các hoạt động dạy học
<b>TL</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động học</b>
20'
<b>* Hoạt động 1: Thực hành : " To</b>
<b>mt hn hp gia v"</b>
+ Mục tiêu: HS biết cách tạo ra hỗn hợp
+ Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo nhãm
GV cho HS lµm viƯc theo nhãm
a) Tạo ra một hỗn hợp gia vị gồm muối
tinh , mì chính và hạt tiêu bột, cơng
thức do từng nhóm quyết định và ghi
theo mẫu sau:
- HS lµm viƯc theo nhãm
tên và đặc điểm của từng chất tạo ra hỗn
hợp
Tên hỗn hợp và đặc điểm của hỗn hợp
1.
Muối
tinh: ...
.
2.
Mì
chính: ...
....
3.
hạt
tiêu: ...
....
18
Bớc 2: Làm việc cả lớp
- Đại diện nhóm nêu công thức trộn gia
vị và mời các nhóm khác nếm thử gia vị
của nhóm mình.
- GV yờu cu HS nờu hn hợp đó là gì?
KL: Muốn tạo ra hỗn hợp ít nhất phải
có 2 chất trở lên và các chất đó phải
đ-ợc trộn lẫn vào nhau
<b>* Hoạt động 2: Thảo luận </b>
+ Mục tiêu: HS kể tên đợc một s hn
hp
</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>
2
+ Cách tiến hành :
Bớc 1: Làm việc theo nhóm
GV yêu cầu các nhóm trả lời câu hỏi
trong SGK
- Theo bạn không khí là một chất hay
hỗn hợp?
- Kể tên một số hỗn hợp khác mà bạn
biết?
Bớc 2: Đại diện các nhóm trình bày kết
quả làm việc của nhóm m×nh
* Hoạt động 3: thực hành tách các chất
ra khỏi hn hp
+ Mục tiêu : HS biết tách các chất ra
khỏi một số hỗn hợp
+ Cách tiến hành:
Bớc 1: Làm việc theo nhóm( Mỗi nhóm
1 bài)
Bớc 2: Đại diện nhóm báo cáo kết quả
Đáp án: GV tham khảo trong SGV
<b> 4 Củng cố dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Hỗn hợp
- Hs tù kĨ
- HS thùc hµnh theo nhãm
<b> Rút kinh nghiệm, bổ sung :</b>
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
...
</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>
Trưêng TiÓu häc Số 1 Tam Quan - 21 - Năm học 2010 - 2011
Thø ngày tháng năm 20
<b>Toán </b>
<b>hình thang</b>
<b>A.Mục tiªu </b>
- Hình thành đợc biểu tợng về hình thang, nhận biết đựơc một số đặc điểm về hình
thang.
- Phân biệt đợc hình thang với một số hình đã học thơng qua hoạt động nhận dạng, vẽ
thêm hình.
<b>B. §å dïng d¹y häc</b>
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán 5, thớc e ke, kéo , keo dán.
<b>C. Các hoạt động dạy- học </b>
<b>1. KiĨm tra bµi cị:</b>
- u cầu học sinh( HS) nêu tên các hình đã học( GV ghi tên góc bảng, gọi HS khác
nhận xét)
<b>2. Bµi míi:</b>
Hoạt động 1: Hình thành biểu tợng hình thang và một số đặc điểm của hình thang.
<b>TL</b>
<b>Hoạt động dạy</b>
<b>Hoạt động học</b>
5’
15'
1.
<b> H×nh thang biĨu t</b>
<b> ợng ban đầu về </b>
<b>hình thang</b>
- GV treo tranh(ảnh)vẽ cái thang, yêu
cầu HS quan sát và trả lời.
<i>- Hỏi:Bức tranh vẽ vật dụng gì?</i>
<i>- Hỏi:HÃy mô tả cấu tạo của cái thang.</i>
- Trong hình học có một hình có hình
dáng giống những bậc thang gọi là hình
thang.
2.
<b> Nhận biết một số đặc điểm của hình</b>
<b>thang </b>
- GV treo tranh h×nh thang ABCD
<i>- Giíi thiệu :Cô có hình thang </i>
ABCD.hÃy quan sát .
<i>- Hỏi :Hình thang có mấy cạnh ?</i>
<i>- Hỏi :Hình thang có 2 cạnh nào song </i>
song với nhau ?
- Hai cnh song song gọi là 2 cạnh
đáy .Hãy nêu tên 2 cạnh đáy .
<i>- Giới thiệu :Hai cạnh AD và BC là các </i>
cạnh bên .Cạnh đáy dài hơn gọi là đáy
lớn ,cạnh đáy ngắn hơn gọi là đáy nhỏ .
- Hình thang có một cặp cạnh đối diện
,song song .
- GV yêu cầu vài HS lên bảng chỉ hình
vẽ và nhắc lại các đặc điểm của hình
thang.
- Yêu cầu HS vẽ đờng thẳng qua A
vng góc với DC,cắt DC tại H.
<i>- Giới thiệu:Khi đó AH gọi là đờng </i>
cao.Độ dài AH là chiều cao ca hỡnh
thang.
<i>Hỏi: Đờng cao của hình thang vuông </i>
góc với những cạnh nào?
-Cái thang.
- Có 2 thanh dọc hai bên và các thanh
ngang gắn vào 2 thanh dọc.
A
B
D C
- có 4 cạnh.
- AB và CD.
- Cnh ỏy AB và cạnh đáy CD.
- HS thao t¸c
A
B
</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>
<b>Hoạt động 2: Thực hành -</b>
Luyện tập:Củng cố biểu tợng hình thang qua hoạt động
nhận diện, vẽ hình.
18’
2’
<b>Bµi 1:</b>
- u cầu HS đọc đề bài.
- GV treo tranh yêu HS
thảo luận, làm bài và tự ghi
vào vở.
- Yêu cầu HS đọc bài chữa.
- Yêu cầu HS nhắc một số
đặc điểm của hình thang.
<b>Bài 2: </b>
- Yêu cầu HS c bi.
- GV treo tranh
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm và trả lời câu hỏi.
- Gọi HS trình bày kết quả
thảo luận.
- GV cú th hi thêm:
- Hình nào có đủ đặc điểm
của hình thang.
<b>Bµi 3:</b>
- u cầu HS đọc đề bài
- GV treo hỡnh v.
- Yêu cầu HS làm bài vào
vở.
- Gọi 2 HS lên bảng làm
bài.Nêu cách vẽ.
- GV nhËn xÐt.
- Yêu cầu HS chỉ ra 2 cạnh
đối din song song trong
mi trng hp.
<i>- Hỏi: Các cạnh có nhất </i>
thiết bằng nhau không?
- Yêu cầu HS nhắc lại.
<b>4. Củng cố </b>
<b> </b>
<b> dặn dò</b>
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị tiết sau
- Trong các hình sau hình nào là hình thang?
- Hỡnh 1,hỡnh 2,hỡnh 4,hỡnh 5,hình 6,là hình thang vì
có 4 cạnh và một cạnh đối diện song song.
- Hình 3 khơng phải là hình thang vì khơng có cặp
đối diện nào song song.
- Hình thang có 4 cạnh; một cặp cạnh đối diện song
song gọi là 2 đáy (đáy lớn và ỏy nh)
- Trong 3 hình dới đây,hình nào có:
+ Bốn cạnh và bốn góc?
+ Hai cp cnh i din song song?
+ Chỉ có một cặp cạnh đối diện song song?
+ Có 4 góc vng?
<i>Tr¶ lêi: </i>
- Hình 1,2,3 đều có 4 cạnh và 4 góc.
- Hình 1,2 có hai cặp cạnh đối diện song song.
- Hình 3 chỉ có một cặp đối diện song song.
- ChØ h×nh một có 4 góc vuông.Hình 1 là hình chữ
nhật.
- Hình 2 là hình bình hành.
- Hình 3 là hình thang.
- Cả 3 hình đều có một cặp cạnh đối diện song song.
HS nêu đề bài:
- Vẽ thêm 2 đoạn thẳng vào mỗi hình dới đây để dợc
hình thang.
- HS dới lớp nhận xét.
<i>Trả lời:- Không nhất thiết vẽ các cạnh bằng nhau.</i>
- Nht thit phi v mt cp cạnh đối diện song song.
<b>Rút kinh nghiệm, bổ sung :</b>
</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>
Trưêng TiÓu häc Số 1 Tam Quan - 23 - Năm học 2010 - 2011
...
...
</div>
<!--links-->