Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Tài liệu DMTBDH V.LY 2010-2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.88 MB, 5 trang )


DANH MỤC
Thiết bị dạy học môn Hoá học
Số
TT
Dùng
cho lớp
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Số lượng được cung cấp
Số lượng còn sử dụng
được(năm 2009)
Số lượng còn sử
dụng được2010-
2011
Số
lượng
Cần
bổ
xung
I. TRANH ẢNH
1 8
Ảnh hưởng của nhiệt độ đến độ tan của chất rắn
và chất khí
Tờ
1
2 8
Bảng tính tan trong nước của các axit -bazơ
-muối
Tờ


1
3 9 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Tờ 1
4 9 Chu trình Cac-bon trong tự nhiên Tờ 1
5 9
Chung cất dầu mỏ và ứng dụng của các sản
phẩm
Tờ 1
6 8
Điều chế và ứng dụng của oxi Tờ 1
7 8 Điều chế và ứng dụng của hiđro Tờ 1
8 8 Mô hình một số mẫu đơn chất và hợp chất Tờ 1
9 9 Sơ đồ lò luyện gang Tờ 1
10 8
Vỏ trái đất. Thành phần % về khối lượng các
nguyên tố trong vỏ trái đất
Tờ 1
II. DỤNG CỤ
II.1. MÔ HÌNH MẪU VẬT
11 Bộ mô hình phân tử hoá học
11.1 9 Mô hình phân tử dạng đặc Hộp 1
11.2 9 Mô hình phân tử dạng rỗng Hộp 6
12 9 Mẫu các loại sản phẩm cao su Hộp 1
13 Mẫu phân bón hoá học
13.1 9 Phân bón đơn Hộp 1
13.2 9 Phân bón kép Hộp 1
13.3 9 Phân vi luợng Hộp 1
1
Số
TT
Dùng

cho lớp
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Số lượng được cung cấp
Số lượng còn sử dụng
được(năm 2009)
Số lượng còn sử
dụng được2010-
2011
Số
lượng
Cần
bổ
xung
14 9 Mẫu các sản phẩm chế biến từ dầu mỏ Hộp 1
15 9 Mẫu các chất dẻo Hộp 1
6,8 Đèn cồn Cái 30
16 8,9 Ống nghiệm
Cái 60
17 8,9 Ống nghiệm có nhánh Cái
12
18 8,9 Ống hút nhỏ giọt
Cái
24
19 8,9 Ống đong hình trụ 100ml
Cái
10
20 Ống thuỷ tinh hình trụ
Cái 6

21 8,9 Ống hình trụ loe một đầu
Cái 11
22 8,9 Ống dẫn thuỷ tinh các loại Cái
100
23 8,9 Ống dẫn bằng cao su
Cái 6m
24 8,9 Bình cầu không nhánh đáy tròn
Cái 6
25 8,9 Bình cầu không nhánh đáy bằng
Cái 6
26 9 Bình cầu có nhánh Cái
6
27 8,9 Bình tam giác 250ml
Cái
6
28 8,9 Bình tam giác 100ml
Cái 12
29 8,9
Bình kíp tiêu chuẩn Cái 1
30 8,9 Lọ thuỷ tinh miệng rộng
Cái 8
31 8,9 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp Cái 6
32 8,9 Lọ thuỷ tinh miệng hẹp kèm ống hút nhỏ giọt Cái 6
33 8,9 Cốc thuỷ tinh 250ml Cái 8
34 8,9 Cốc thuỷ tinh 100ml Cái 11
35 8,9 Phễu lọc thủy tinh cuống dài Cái 8
36 8,9 Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn Cái 6
37 9 Phễu chiết hình quả lê Cái 6
38 8,9 Chậu thủy tinh Cái 6
39 8,9 Đũa thủy tinh Cái 9

40 8,9 Đèn cồn thí nghiệm
Cái 15
41 8.9 Bát sứ nung
Cái 11
2
Số
TT
Dùng
cho lớp
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Số lượng được cung cấp
Số lượng còn sử dụng
được(năm 2009)
Số lượng còn sử
dụng được2010-
2011
Số
lượng
Cần
bổ
xung
42 8,9
Nhiệt kế rượu Cái 4
43 8,9 Kiềng 3 chân
Cái 15
44 8,9 Dụng cụ thử tính dẫn điện
Cái 2
45 8,9 Nút cao su không có lỗ các loại

Bộ 6
46 8,9 Nút cao su có lỗ các loại
Cái 30
47 8,9 Giá để ống nghiệm
Cái 20
48 8,9
Lưới thép Cái 8
49 8
Miếng kính mỏng Cái 24
50 8,9 Cân hiện số
Cái 1
51 8,9 Muỗng đốt hóa chất cỡ nhỏ
Cái 6
52 8 Kẹp đốt hóa chất cỡ lớn
Cái 6
53 8 Kẹp đốt hóa chất cỡ nhỏ
Cái 6
54 8,9 Giấy lọc
Hộp 1
55 8,9 Găng tay cao su
Cái 1
56 8,9 Áo choàng
Cái 1
57 8,9 Kính bảo vệ mắt không màu
Cái 1
58 8,9 Kính bảo vệ mắt có màu
Cái 1
59 8,9 Chổi rửa ống nghiệm
Cái 10
60 9 Thìa xúc hoá chất Cái

7
61 8,9 Panh gắp hóa chất Cái 6
62 8,9 Khay mang dụng cụ và hóa chất Cái 6
63 8,9 Bộ giá thí nghiệm
Bộ 6
64 8 Thiết bị điện phân nước Bộ
1
65 9 Thiết bị điện phân dung dịch muối ăn Bộ
1
66 8 Thiết bị chưng cất Bộ
1
6 Phễu Cái
20
67 8,9 Lưu huỳnh bột (S) Lọ
2
68 8,9 Phốt pho đỏ (P) Lọ
2
3
Số
TT
Dùng
cho lớp
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Số lượng được cung cấp
Số lượng còn sử dụng
được(năm 2009)
Số lượng còn sử
dụng được2010-

2011
Số
lượng
Cần
bổ
xung
69 9 Iốt (I
2
)
Lọ 1
70 9 Dung dịch nước Brom (Br
2
)
Lọ 1
71 9 Đồng bột (Cu)
Lọ 1
72 8,9 Đồng phoi bào (Cu)
Lọ 1
73 8,9 Nhôm bột (Al)
Lọ 1
74 9 Nhôm lá hoặc phoi bào (Al) Lọ
2
75 9 Magie (băng ,dây) (Mg) Lọ
0
76 8,9 Sắt bột (Fe) Lọ
1
77 8,9 Kẽm viên (Zn) Lọ
1
78 8,9 Natri (Na) Lọ
1

79 9 Canxi oxit (CaO) Lọ
3
80 8,9 Đồng (II ) oxit (CuO) Lọ
2
81 8,9 Mangan đioxit (MnO
2
) Lọ
2
82 8,9 Natri hidroxit (NaOH) Lọ
1
83 8,9 Dung dịch amoniac (NH
3
) đặc Lọ
2
84 8,9 Axit clohidric 37% (HCl) Lọ
0.75
85 8,9 Axit sunfuric 98% (H
2
SO
4
) Lọ
1
86 8,9
Đồng (II) sunfat ngậm nước (CuSO
4
.5H
2
O)
Lọ
1

87 9 Đồng (II) clorua (CuCl
2
) Lọ
1
88 8,9 Kali pemanganat (KMnO
4
) Lọ
2
89 8,9 Canxi cacbonat (CaCO
3
) Lọ
3
90 8,9 Natri cacbonat (Na
2
CO
3
.10H
2
O) Lọ
3
91 9 Kali cacbonat (K
2
CO
3
) Lọ
2
92 9 Natri hidrocacbonat (NaHCO
3
)
Lọ 1

93 8
Natri clorua (NaCl) Lọ 0
94 9 Bari clorua (BaCl
2
)
Lọ 1
95 9 Sắt (III ) clorua (FeCl
3
.6H
2
O)
Lọ 1
96 9 Canxi clorua (CaCl
2
.6H
2
O)
Lọ 1
4
Số
TT
Dùng
cho lớp
Tên thiết bị
Đơn vị
tính
Số lượng được cung cấp
Số lượng còn sử dụng
được(năm 2009)
Số lượng còn sử

dụng được2010-
2011
Số
lượng
Cần
bổ
xung
97 8,9 Kali clorat (KClO
3
)
Lọ 2
98 9 Kali nitrat (KNO
3
)
Lọ 2
99 9 Bạc nitrat (AgNO
3
)
Lọ 1
100 9 Natri sunfat (Na
2
SO
4
.10H
2
O)
Lọ 2
101 9 Canxi cacbua (CaC
2
)

Lọ 1
102 9 Natri axetat (CH
3
COONa)
Lọ 1
103 9 Benzen (C
6
H
6
)
Lọ 1
104 9 Glucozơ (kết tinh) (C
6
H
12
O
6
)
Lọ 1
105 8
Parafin Lọ 1
106 8,9 Giấy phenolphtalein Lọ
1
107 8,9 Giấy quỳ tím Túi
1
108 8,9 Giấy pH Túi
1
109 8,9 Nuớc cất Lít
1
110 8,9 Ancol etylic 96

o
(C
2
H
5
OH)
Lọ
1
111 9 Axit axetic 65% (CH
3
COOH) Lọ
1
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×