Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (138.63 KB, 13 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>CHƯƠNG I . PHẦN 5 SINH 12</b>
Câu 1: Điều không đúng với gen cấu trúc là
A. vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
B. vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm sốt q trình dịch mã.
C. vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm sốt q trình phiên mã.
<b>D. vùng mã hóa ở giữa gen mang thơng tin mã hóa axit amin.</b>
Câu 2: Số mã bộ ba mã hóa cho các axit amin là
A.. 61. B. 42 C. 64. D. 21.
Câu 3: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tự nhân đôi là
A. A liên kết U ; G liên kết X. B. A liên kết X ; G liên kết T.
C. A liên kết T ; G liên kết X. D. A liên kết U ; T liên kết A ; G liên kết X ; X
liên kết G.
Câu 4: Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin. Gen nói trên có 20% guanin. Số lượng từng loại nuclêôtit của
gen là
A. A = T = 180; G = X =270 B. A = T = 270; G = X = 180
C. A = T = 360; G = X = 540 D. A = T = 540; G = X = 360
Câu 5:
Cho đoạn mạch khn có trình tự là A G X T T A G X A. Trình tự ribonucleotit được tổng hợp là
A. A G X U U A G X A . B. U X G A A U X G U. C. A G X T T A G X A. D. T X
Câu 6: Loại ARN mang mã đối là
A. mARN. B. tARN. C. rARN. D. ARN của virut.
Câu 7: Bộ phận trong tế bào nhân thực diễn ra quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là
A. nhân. B. tế bào chất. C. màng tế bào. D. thể Gongi.
Câu 8: Điều hịa hoạt dộng của gen chính là điều hịa lượng
A. sản phẩm của gen được tạo ra. B. mARN của gen được tạo ra.
C. tARN của gen được tạo ra. D. rARN của gen được tạo ra.
Câu 9 : Chuỗi pôlipeptit được điều khiển tổng hợp từ gen có khối lượng 594000 đvC chứa số axit amin là
A. 330 B. 328 C. 329 D. 331
Câu 10: Vị trí đột biến trong gen làm cho q trình dịch mã không thực hiện được là ở
A. mã mở đầu. B. mã kết thúc. C. bộ ba ở giữa gen. D. bộ ba giáp mã kết
thúc.
Câu 11: Đột biến gen làm thay đổi lớn nhất tới chuỗi pôlipeptit mà nó quy định là
A. mất 1 cặp nu đầu tiên. B. thêm 3 cặp nu trước mã kết thúc.
C. thay thế một cặp nu ở giữa. D. mất 3 cặp nu trước mã kết thúc.
Câu 12: Đột biến điểm là dạng đột biến
A. xảy ra tại 1 đoạn nhiễm sắc thể. B. liên quan đến 1 cặp nuclêôtit.
C. liên quan đến 1 hay vài cặp nuclêôtit. D. liên quan đến 1 điểm trên NST.
Câu 13: Cơ thể sinh vật mà bộ nhiễm sắc thể tăng lên nguyên lần (3n, 4n, 5n…) là thể
A. lưỡng bội. B. đơn bội. C. đa bội. D. lệch bội.
Câu 14: Ở cà chua, gen qui định màu sắc quả nằm trên nhiễm sắc thể thường, alen A qui định quả màu đỏ trội hoàn
toàn so với alen a qui định quả màu vàng. Trong trường hợp các cây bố, mẹ giảm phân bình thường, tỉ lệ kiểu hình quả
vàng thu được từ phép lai AAaa x AAaa là
A. 1/8. B. 1/12. C. 1/36. D. 1/16.
Câu 15: Một loài sinh vật có 2n = 24 (NST). Số loại thể ba nhiễm có thể có là
A 12 B. 24 C 36 D 48
Câu 16: Phép lai cho tỉ lệ kiểu hình ở đời sau 11 trội : 1 lặn là
A. AAAA x Aaaa B. AAAa x Aaaa C. Aaaa x Aaaa D. AAaa x Aaaa
Câu 17: Những dạng đột biến cấu trúc làm giảm số lượng gen trên một NST là:
A. đảo đoạn và chuyển đoạn tương hỗ. B. lặp đoạn và đảo đoạn.
C. mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ. D. mất đoạn và lặp đoạn
<b>Câu 18. Mỗi gen mã hoá prơtêin điển hình gồm vùng</b>
A.khởi đầu, mã hố, kết thúc. B.điều hồ, mã hố, kết thúc.
C.điều hoà, vận hành, kết thúc. D.điều hồ, vận hành, mã hố.
<b>Câu 19.Ở cấp độ phân tử nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế</b>
A. tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã. B. tổng hợp ADN, ARN. C. tổng hợp ADN, dịch mã. D. tự sao, tổng hợp ARN.
<b>Câu 20.Trong phiên mã, mạch ADN được dùng để làm khuôn là mạch</b>
A.3/<sub> - 5</sub>/<sub> . </sub> <sub>C.mẹ được tổng hợp liên tục.</sub>
B.5/<sub> - 3</sub>/<sub> . </sub> <sub>D.mẹ được tổng hợp gián đoạn.</sub>
A. ribôxôm. B. tARN. C. ADN. D. mARN.
<b>Câu 22.Sinh vật nhân sơ sự điều hoà ở các operôn chủ yếu diễn ra trong giai đoạn</b>
A.trước phiên mã. B.phiên mã. C.dịch mã. D.sau dịch mã.
<b>Câu 23. Đối với ôperon ở E. coli thì tín hiệu điều hịa hoạt động của gen là </b>
A. đường lactozơ. B. đường saccarozo. C. đường mantozo. D. đường glucozo.
<b> Câu 24. Loại đột biến gen được phát sinh do tác nhân đột biến xen vào mạch đang tổng hợp khi AND </b>
<b> đang tự nhân đôi là </b>
A. mất 1 cặp nucleotit. B. thay thế 1 cặp A – T bằng cặp G – X.
C. thêm một cặp nucleotit. D. thay thế 1 cặp A – T bằng cặp T – A.
<b>Câu 25.Tác nhân hố học như 5- brơmuraxin là chất đồng đẳng của timin gây</b>
A.đột biến thêm A. B.đột biến mất A.
<b>Câu 26. Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung thư máu ở người là </b>
A.mất đoạn NST 22 B.lặp đoạn NST 22 C.đảo đoạn NST 22 D.chuyển đoạn NST 22
<b>Câu 27.Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là</b>
A.sợi cơ bản, đường kính 10 nm. B.sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
C.siêu xoắn, đường kính 300 nm. D.crơmatít, đường kính 700 nm.
<b>Câu 28..Người có 3 NST 21 thì mắc hội chứng nào ?</b>
A.Hội chứng tớcnơ. B. Hội chứng Đao. C.Hội chứng Klaiphentơ. D. Hội chứng siêu nữ.
<b> Câu 29. Sự khác nhau cơ bản của thể dị đa bội (song nhị bội) so với thể tự đa bội là :</b>
A. Tổ hợp các tính trạng của cả hai lồi khác nhau. B. Tế bào mang cả hai bộ NST của hai loài khác nhau.
C. Khả năng tổng hợp chất hữu cơ kém hơn. D. Khả năng phát triển và sức chống chịu bình thường.
<b>Câu 30: Một gen có 150 vịng xoắn và có 4050 liên kết hyđrơ. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là : </b>
<b>A. A = T = 450 và G = X = 1050. </b> <b>B. A = T = 1050 và G = X = 450. </b>
<b>C. A = T = G = X = 750. </b> <b>D. A = T = 900 và G = X = 600.</b>
<b>C©u 31. XÐt mét phần của chuỗi pôlipeptit có trình tự axit amin nh sau:</b>
Met – Xis – Gln – Ala – Thr – Tyr – Liz – Pro …
Thể đột biến về gen này có dạng:
Met – Xis – Gln – Leu – Izo - Liz – Pro …
Biết bộ ba đột biến mã hoá axit amin khác trước đột biến trên thuộc dạng:
A. Thay thế các cặp nucleotit B. MÊt 3 cỈp nucleotit thc 3 bé ba kÕ tiÕp
C. MÊt 3 cỈp nucleotit thuéc 2 bé ba kÕ tiÕp D. MÊt 3 cỈp nucleotit thc 1 bé ba kÕ tiÕp
<b>Câu 32 :Giao tử bình thường của một cơ thể lưỡng bội có 15 NST . Số lượng NST ở thể tam nhiễm kép là :</b>
A.17 B.32 C.45 D.46.
<b>Câu 33 :Khi cho các cây tứ bội lai với nhau, F1 thu được tỉ lệ 3:1 .Kiểu gen bố mẹ đem lai là :</b>
A.AAaa x Aaaa. B.AAaa x aaaa. C.Aa x Aa. D.Aaaa x Aaaa.
<b>Câu 34.Sơ đồ sau minh họa cho các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào?</b>
(1): ABCD.EFGH ABGFE.DCH (2): ABCD.EFGH AD.EFGBCH
<b>B. (1): chuyển đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn chứa tâm động.</b>
<b>C. (1): chuyển đoạn không chứa tâm động; (2): chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.</b>
<b>D. (1): đảo đoạn chứa tâm động; (2): đảo đoạn không chứa tâm động.</b>
<b>35/ Q trình tự nhân đơi của ADN, NST diễn ra trong pha</b>
<b>a S của chu kì tế bào. bG2 của chu kì tế bào c G1 của chu kì tế bào. </b> <b> d M của </b>
chu kì tế bào.
<b>36/ Ở sinh vật nhân thực</b>
<b>a</b> Phần lớn các gen có vùng mã hố liên tục. <b>b. Các gen khơng có vùng mã hố liên tục. </b>
<b>c</b> Các gen có vùng mã hố liên tục. d. Phần lớn các gen có vùng mã hố khơng liên tục.
<b>37/ Các gen của sinh vật nhân sơ có vùng mã hóa liên tục được gọi là </b>
<b>a Gen mã hóa b. Gen không phân mảnh c Gen phân mảnh </b> <b> d . Gen khởi động</b>
<b> 38/ Q trình tự nhân đơi của ADN, mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các đoạn Okazaki. Các </b>
đoạn này được nối liền với nhau tạo thành mạch mới nhờ enzim
<b>a ADN polimeraza</b> <b>b ARN polimeraza</b> <b>c Enzim redulaza</b> <b>d ligaza</b>
<b> 39/ Trong quá trình tái bản của ADN, ở mạch bổ sung thứ 2 được tổng hợp từng đoạn ngắn gọi là các đoạn Okazaki. Các </b>
đoạn okazaki ở tế bào vi khuẩn dài trung bình từ
<b>a 2000 - 3000 nu b2000 - 2500 nu c1000 - 2000 nu</b> <b>d 2000-4000 nu</b>
<b>40/ Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là</b>
<b>a mARN</b> <b>b ADN.</b> c. tARN. <b>d rARN</b>
<b>41/ Tự nhân đôi AND ở SV nhân thực được thực hiện ở </b>
a. một đơn vị sao chép b. 2 đơn vị sao chép c. 3 đơn vị sao chép d. nhiều đơn vi sao chép
<b>42/ Ở sinh vật nhân sơ bộ ba AUG là mã mở đầu có chức năng quy định điều khiển khởi đầu dịch mã và quy định </b>
axitamin là
<b>a Metionin b Phêninalanin c Foocmin Metionin d. Foocmin </b>
alanin
<b> 43/ Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là :</b>
<b>a A liên kết với T, G liên kết với X</b> <b>b. A liên kết với U, G liên kết với X</b>
<b>c A liên kết với X, G liên kết với T</b> <b>d. A liên kết với U, G liên kết với U</b>
<b>44/ Gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hydro</b>
a. tăng 1 b. tăng 2 c. giảm 1 d. giảm 2
<b>45/ Bệnh hồng cầu hình liềm ở người xuất hiện do:</b>
<b>a đột biến dị bội. b.thay thế 1 cặp nu trong gen tổng hợp Hb.</b>
<b>c mất 1 cặp Nu trong gen tổng hợp Hb. d.đột biến mất đoạn ở NST 21.</b>
<b>46/ Hãy chọn câu đúng trong số các câu sau đây nói về Đột biến điểm </b>
<b>a</b> trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại
<b>b</b> đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen
<b>c</b> đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trị trong q trình tiến hố
<b>47/ Đột biến thay thế 1 cặp Nu của gen (không tạo thành bộ 3 kết thúc) dẫn đến phân tử prôtêin được tổng hợp từ </b>
<b>gen có thể thay đổi tối đa</b>
<b>a ba axit amin.</b> <b>b một axit amin.</b> <b>c bốn axit amin.</b> <b>D.hai axit amin.</b>
<b>48/ Trong các hiện tượng sau, hiện tượng đột biến là </b>
<b>49/ Đột biến được ứng dụng để làm tăng hoạt tính của enzim amilaza dùng trong công nghệ sản xuất rượu bia là </b>
<b>dạng đột biến:</b>
<b>a lặp đoạn nhiễm sắc thể.</b> <b>b mất đoạn nhiễm sắc thể. </b>
<b>c đảo đoạn nhiễm sắc thể.</b> <b>d chuyển đoạn nhiễm sắc thể. </b>
<b> 50/ Người con gái mắc hội chứng Tớcnơ có bộ NST là</b>
<b>a 2n+2.</b> <b>b.2n+1.</b> <b>c.2n -2.</b> <b>d</b> 2n -1.
<b>51/ Dạng đột biến phát sinh do khơng hình thành thoi vơ sắc trong quá trình phân bào là</b>
<b>a đột biến chuyển đoạn NST. b.đột biến dị bội thể. c. đột biến lặp đoạn NST. </b> d.đột biến đa bội thể
<b>52. Nếu n là số NST của bộ đơn bội thì thể lệch bội là </b>
A. 2n. B. 3n. C. 4n. D. 2n+1.
<b>52. Thể lệch bội là thể có số lượng NST trong tế bào soma có</b>
A. tăng lên. B. một hoặc một số cặp NST tăng lên theo bội số của n.
C. một hoặc một số cặp NST tăng lên hoặc giảm đi. D. một số cặp NST giảm đi theo bội số của n.
<b>54. Một cặp NST của tế bào bị mất cả 2 NST được gọi là</b>
A.thể một. B. thể ba. C. thể bốn. D. thể không.
<b>55.Ở người, bệnh do đột biến cấu trúc NST là </b>
A. Đao. B. thiếu máu do hồng cầu hình liềm. C. máu khó đơng. D. ung thư máu.
<b>56.Những dạng đột biến cấu trúc NST là</b>
A .mất đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn , chuyển đoạn. B. mất , thêm, thay thế một số cặp nuclêôtit trong gen.
C. mất một hoặc một số cặp NST trong tế bào. D. thêm một hoặc một số cặp NST.
<b>57. Một NST có trình tự sắp xếp các gen ban đầu như sau: ABCDEFGH. Đột biến làm cho các gen trên NST đó có </b>
<b>trình tự thay đổi là ABEDCFGH. Đột biến trên thuộc dạng đột biến</b>
A. mất đoạn. B. chuyển đoạn. C. đảo đoạn. D. lặp đoạn.
<b>58. Tính chất của đột biến gen là xuất hiện</b>
A. ngẫu nhiên, đột ngột, riêng lẻ, vô hướng, di truyền được. B. không ngẫu nhiên, vô hướng, di truyền được.
C. đột ngột, theo hướng xác định của môi trường, di truyền được.
D. ngẫu nhiên, đột ngột, vơ hướng, chỉ có hại cho cá thể mang đột biến đó.
<b>59. Cá thể mang đột biến, biểu lộ thành kiểu hình đột biến đựơc gọi là</b>
A. đột biến gen. B. đột biến NST. C. thể đột biến. D.thể lệch bội.
<b>60. Trong một quần thể thực vật có alen A bị đột biến thành alen a. Thể đột biến là cá thể mang kiểu gen</b>
A. AA. B. aa. C. Aa. D. Aaa.
<b>61. Vai trò của gen điều hòa trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ là</b>
A. nơi tiếp xúc với enzim ARN-pôlimeraza. B. mang thông tin qui định tổng hợp prôtêin ức chế.
C. mang thông tin qui định enzim ARN-pôlimeraza. D. nơi liên kết với prơtêin điều hịa.
<b>62. Vùng mã hóa mang</b>
A. tín hiệu kết thúc phiên mã. B. thông tin mã hóa các axit amin.
C. tín hiệu khởi động và kiểm sốt q trình phiên mã. D.bộ ba mã mở đầu, các bộ ba mã hóa và bộ ba mã kết thúc.
<b>63. Một đoạn ADN mang thơng tin mã hóa 1 chuỗi pôlipeptit hay 1 phân tử ARN được gọi là</b>
A.mã di truyền. B. codon( bộ ba mã hóa). C. anticodon (bộ ba đối mã). D. gen.
<b>64. Cụm các gen cấu trúc có liên quan về chức năng thường được phân bố liền nhau có chung một cơ chế điều hịa </b>
<b>được gọi là</b>
A. ôpêron. B. vùng vận hành. C. vùng khởi động. D. vùng điều hòa.
<b>65. mARN được tổng hợp từ mạch</b>
A. mang mã gốc của ADN. B. mang mã bổ sung của ADN.
C. mang mã gốc hoặc mạch mang mã bổ sung của ADN. D. 5,<sub> - 3</sub>, <sub> của AND ( mạch thuận).</sub>
<b>66. Phân tử nào sau đây được dùng trực tiếp làm khuôn tổng hợp chuỗi pôlipeptit</b>
A. gen. B. mARN<i>.</i> C. tARN. D. rARN.
<b>67. Trong tế bào của sinh vật nhân thực, quá trình tổng hợp chuỗi pôlipeptit diễn ra tại</b>
A.nhân. B. nhân hoặc tế bào chất. <i>C. ribôxôm trong tế bào chất.</i> D. thể Gơngi.
<b>68. Gen có cấu trúc chung bao gồm các vùng theo trình tự là vùng </b>
A. điều hịa - vùng mã hóa- vùng kết thúc. B. mã hóa- vùng kết thúc- vùng điều hịa.
C. mã hóa- vùng điều hịa đầu gen- vùng kết thúc.
D. điều hòa đầu gen- vùng mã hóa- vùng kết thúc - vùng điều hòa cuối gen.
<b>69. Những đột biến NST thường gây chết hoặc làm giảm khả năng sinh sản:</b>
a. Mất đoạn và lặp đoạn b. Mất đoạn và đảo đoạn c. Lặp đoạn và đảo đoạn d. Mất đoạn và chuyển đoạn
<b>70. Cơ chế nào dẫn đến đột biến lệch bội:</b>
a. Do sự không phân li của một hay một số cặp NST trong giảm phân
b. Do sự khơng phân li của một cặp NST ở kì sau của q trình phân bào
c. Do sự khơng phân li của một hay hay một số cặp NST ở kì cuối của ngun phân
d. Do sự khơng phân li của một hay một số cặp NST trong kì sau của quá trình nguyên phân
<b>71. Thể đa bội là dạng đột biến mà tế bào sinh dưỡng của cơ thể:</b>
a. mang bộ NST là bội số của 2n b. bộ NST bị thừa 1 hoặc vài NST của cùng một cặp tương đồng
c. mang bộ NST là bội số của n và lớn hơn 2n d. mang bộ NST bị thừa trên 2 NST của cùng một cặp NST
tương đồng
a. Thêm 1 cặp Nu vào phía cuối gen
b. Mất 1 cặp Nu ở phía đầu gen
73. Gen có 2880 liên kết hiđrơ, chiều dài 4080 Ao<sub> bị đột biến. Gen sau đột biến có G = 482, A = 721. Dạng đột biến gen </sub>
là:
a. Mất 2 cặp AT, 1 cặp GX
b. Thêm 2 cặp GX, 1 cặp AT
74. Kết quả phân li kiểu hình là 11 trội: 1 lặn thì kiểu gen của P là:
a. AAaa x Aaaa b. Aaaa x Aaaa c. AAaa x Aaaa d. AAAa x aaaa
75. Một loài thực vật có 2n = 24 NST , nếu xảy ra đột biến dị bội thì số loại thể tam nhiễm đơn tối đa được tạo ra là:
A. 10 B. 12 C. 25 D. 36
76. Kí hiệu bộ NST đơn bội của các dạng đột biến tam bội, tam nhiễm, tam nhiễm kép, đơn nhiễm lần lượt là:
A. 3n, 2n+1, 2n+2, 2n-1 B. 2n+3, 2n+2, 2n+1, 2n-1 C. 2n-1, 2n+2, 2n+1, 3n D. 3n, 2n+1, 2n+1+1, 2n-1
77.. Gen A dài 2550 A0<sub> , gen A bị dột biến thành gen a, gen a có A= 282 nuclêơtít, G = 438 nuclêơtít. Số nu bị mất là:</sub>
A. 60 B. 120 C. 30 D. 720
78.. Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 2 cặp NST tăng thêm 1 chiếc được gọi là
A. Thể đa bội B. Thể tam nhĩêm kép C. Thể tam nhiễm D. Thể tam bội
79. Loài A có 2n = 78 . Kết luận nào sau đây đúng khi nói về lồi trên
A. Thể 1 nhiễm có 79 NST B. Thể 3 nhiễm có 77 NST
C. Thể khơng nhiễm có 81 NST D. Thể 4 nhiễm có 80 NST
80. Mỗi gen qui định 1 tính trạng và co hiện tượng trội hòan tòan. Phép lai nàosau đy6 cho tỉ lệ kiểu hình rút gọn là 11
trội: 1 lặn
A. AAa xAa B. AAaa x Aa C. Aaaa x Aa D. Aaa x Aa
81. Đột biến gen xảy ra trong nguyên phân, truyền lại cho đời sau bằng sinh sản hữu tính là dạng:
A. Đột biến trung tính B. Đột biến xơma C. Đột biến giao tử D. Đột biến tiền phôi
45. Một gen có 3000 nu và 3900 liên kết hiđrơ, sau khi đột biến ở 1 cặp Nu, gen tự nhân đôi 3 lần đã sử dụng của môi
trường 4193 A và 6300 G. dạng đột biến nào đã xảy ra
A. Mất 1 cặp Nu loại A- T B. Mất 1 cặp Nu loại G – X
C. Thêm 1 cặp Nu loại A – T D. Thêm 1 cặp Nu loại G – X
82 : Mã di truyền có tính thối hố vì
a. một bơ ba mã hoá cho nhiều axit amin b. một bộ ba được mã hoá bởi nhiều bộ ba
c. nhiều bộ ba cùng mã hoá một axít amin d. nhiều bộ ba cùng mang tín hiệu
83 : Trong phân tử protein có thêm 1 axit amin mới là dạng đột biến
a. thay thế 2 cặp nucleotit ở mã mở đầu b. thay thế 1 cặp nucleotit ở mã kết thúc
c. thay thế 1 cặp nucleotit ở mã mở đầu d. thay thế 3 cặp nucleotit trong 1 bộ ba m ã hoá
<i><b>84 : Đột biến gen làm mất 1 aa và có 2 aa mới trong chuỗi plipeptit t ương ứng l à do </b></i>
a.trong 3 bộ ba liên tiếp mỗi bộ ba mất 1 cặp nucleotit b. trong 2 bộ ba liên tiếp m ất 3 cặp nucleotit
c. trong 1 bộ ba bất kỳ m ất 3 cặp nucleotit d. trong 3 bộ ba liên tiếp mỗi bộ ba mất 2 cặp nucleotit
85: Mất 1 aa thứ 2 trong chuỗi polipeptit do gen đột biến tổng hợp là do đ ột biến mất 3 c ặp nucleotit th ứ
a. 1,2 ,3 b. 2, 3 , 4 c. 4, 5, 6 d. 7,8, 9
86 : ở tế bào nhân thực m ARN sau khi phiên mã xong chúng tiếp tục hoàn thiện để trở thành mARN trưởng thành phải
thực hiện quá trình cắt bỏ các đoạn
a. exon nối các đoạn intron b. exon khơng mã hố axit amin
c. intron nối các đoạn exon d. intron khơng mã hố axit amin
87 : Một gen nhân đôi 3 lần , mỗi gen con t ạo ra sao m ã 2 lần trên mỗi bản sao có 5 riboxom trượt qua không lặp lại , s
ố phân t ử protein đ ược tổng hợp l à
a. 50 b. 60 c. 70 d. 80
88 : Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của AND là
a.trong 2 ADN mới hình thành mỗi ADN đều có 1 mạch cũ và 1 mạch mới tổng hợp
b. nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của AND theo 2 hướng ngược chiều nhau
c. 2 AND mới hình thnàh sau khi nhân đơi hồn tồn giống nhau và giống với AND mẹ
d. 2 AND mới hình thnàh sau khi nhân đơi có 1 AND giống với AND mẹ cịn AND kia có cấu trúc đã thay đổi
89 . Bộ NST trong 1 hợp tử được kí hiệu 2n – 1 – 1 dạng đột biến này là
a. thể một b. thể một kép c. thể ba d. thể ba kép
90.Trường hợp gen cấu trúc bị đột biến thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X thì số liên kết hyđrô sẽ
A. tăng 1. B. tăng 2. C. giảm 1. D. giảm 2.
91.Một phụ nữ có 45 nhiễm sắc thể trong đó cặp nhiễm sắc thể giới tính là XO, người đó thuộc thể
A. một nhiễm. B.tam bội C. đa bội lẻ. D.đơn bội lệch.
<b>92: Một prơtêin bình thường có 400 axit amin. Prơtêin đó bị biến đổi do có axit amin thứ 350 bị thay thế bằng một axit</b>
amin mới. Dạng đột biến gen có thể sinh ra prôtêin biến đổi trên là:
C. Thêm nuclêơtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350.
D. Đảo vị trí hoặc thêm nuclêơtit ở bộ ba mã hóa axit amin thứ 350.
<b>93: Thể đột biến mà trong tế bào sinh dưỡng có 1 cặp nhiễm sắc thể tương đồng tăng thêm 1 chiếc được gọi là</b>
<b>94: Một phụ nữ có có 47 nhiễm sắc thể trong đó có 3 nhiễm sắc thể X. Người đó thuộc thể</b>
<b>A. tam bội.</b> <b>B. đa bội lẻ.</b> <b>C. ba.</b> <b>D. đơn bội lệch</b>
95.* Sự thu gọn cấu trúc không gian của nhiễm sắc thể
A. thuận lợi cho sự phân ly các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
B. thuận lợi cho sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong quá trình phân bào.
C. giúp tế bào chứa được nhiều nhiễm sắc thể.
D. thuận lợi cho sự phân ly, sự tổ hợp các nhiễm sắc thể trong q trình phân bào.
96.Một nuclêơxơm gồm
A. một đoạn phân tử ADN quấn 11/4 vòng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histơn.
B. phân tử ADN quấn 7/4 vịng quanh khối cầu gồm 8 phân tử histôn.
C. phân tử histôn được quấn quanh bởi một đoạn ADN dài 146 cặp nuclêôtit.
D. 8 phân tử histôn được quấn quanh bởi 7/4 vịng xoắn ADN dài 146 cặp nuclêơtit.
97.Mức xoắn 1 của nhiễm sắc thể là
A. sợi cơ bản, đường kính 10 nm.
B. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
C. siêu xoắn, đường kính 300 nm.
D. crơmatít, đường kính 700 nm.
98.Mức xoắn 2 của nhiễm sắc thể là
A. sợi cơ bản, đường kính 10 nm.
B. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
C. siêu xoắn, đường kính 300 nm.
D. crơmatít, đường kính 700 nm.
99.Mức xoắn 3 của nhiễm sắc thể là
A. sợi cơ bản, đường kính 10 nm.
B. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm.
C. siêu xoắn, đường kính 300 nm.
D. crơmatít, đường kính 700 nm.
100.Cấu trúc của NST sinh vật nhân thực có các mức xoắn theo trật tự:
A. Phân tử ADN đơn vị cơ bản nuclêôxôm sợi cơ bản sợi nhiễm sắc crômatit
B. Phân tử ADNsợi cơ bảnđơn vị cơ bản nuclêôxôm sợi nhiễm sắccrômatit
C. Phân tử ADNđơn vị cơ bản nuclêôxômsợi nhiễm sắcsợi cơ bản crômatit
D. Phân tử ADNsợi cơ bản sợi nhiễm sắcđơn vị cơ bản nuclêôxôm crômatit
101.Kỳ giữa của chu kỳ tế bào nhiễm sắc thể ở dạng
A. sợi cơ bản, đường kính 10 nm.
B. sợi chất nhiễm sắc, đường kính 30 nm. C. siêu xoắn, đường kính 300 nm.D. crơmatít, đường kính 700 nm.
102.Mỗi lồi sinh vật có bộ nhiễm sắc thể đặc trưng bởi
A. số lượng, hình dạng, cấu trúc nhiễm sắc thể.
B. số lượng , hình thái nhiễm sắc thể.
C. số lượng, cấu trúc nhiễm sắc thể.
D. số lượng khơng đổi.
103.Nhiễm sắc thể có chức năng
A. lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thơng tin di truyền, điều hồ hoạt động của các gen giúp tế bào phân chia đều vật chất di
truyền vào các tế bào con ở pha phân bào.
B. điều hoà hoạt động của các gen thông qua các mức xoắn cuộn của nhiễm sắc thể.
C. điều khiển tế bào phân chia đều vật chất di truyền và các bào quản vào các tế bào con ở pha phân bào.
D. lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
104.Nhiễm sắc thể được coi là cơ sở vật chất di truyền của tính di truyền ở cấp độ tế bào vì chúng
A. lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thơng tin di truyền, điều hồ hoạt động của các gen giúp tế bào phân chia đều vật chất di
truyền vào các tế bào con ở pha phân bào.
B. điều hoà hoạt động của các gen thông qua các mức xoắn cuộn của nhiễm sắc thể.
C. điều khiển tế bào phân chia đều vật chất di truyền và các bào quan vào các tế bào con ở pha phân bào.
D. lưu giữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.
105.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những biến đổi về cấu trúc của
A. ADN. B. nhiễm sắc thể. C. gen. D. các nuclêôtit.
106.Nguyên nhân phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do tác động của
A. tác nhân sinh học, tác nhân vật lí, hố học, biến đổi sinh lí, hố sinh nội bào.
B. tác nhân vật lí, hố học, tác nhân sinh học. C. biến đổi sinh lí, hố sinh nội bào, tác nhân sinh học.
D. tác nhân vật lí, hố học, biến đổi sinh lí, hố sinh nội bào.
107.Cơ chế phát sinh đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là
A. làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới q trình tự nhân đơi AND, tiếp hợp hoặc trao đổi chéo không đều giữa các
crơmatít.
B. làm đứt gãy nhiễm sắc thể, làm ảnh hưởng tới q trình tự nhân đơi AND.
C. tiếp hợp hoặc trao đổi chéo khơng đều giữa các crơmatít. D. làm đứt gãy nhiễm sắc thể dẫn đến rối loạn trao đổi chéo.
108.Các dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể gồm mất
đoạn, lặp đoạn
A. đảo đoạn, thay thế đoạn
B. thay thế đoạn, đảo đoạn. D. quay đoạn, thay thế đoạn.
109.Đột biến mất đoạn nhiễm sắc thể là
A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.
C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800<sub> và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.</sub>
D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể khơng tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
110.Đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể là
A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.
C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800<sub> và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.</sub>
D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
111.Đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể là
A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.
C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800<sub> và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.</sub>
D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể khơng tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
112.Đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể là
A. sự rơi rụng từng đoạn nhiễm sắc thể, làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.
B. một đoạn của nhiễm sắc thể có thể lặp lại một hay nhiều lần, làm tăng số lượng gen trên đó.
C. một đoạn nhiễm sắc thể đứt ra rồi đảo ngược 1800<sub> và nối lại làm thay đổi trình tự phân bố gen.</sub>
D. sự trao đổi các đoạn nhiễm sắc thể không tương đồng làm thay đổi nhóm gen liên kết.
113.*Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể không làm thay đổi hàm lượng ADN trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn.
B. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
C. mất đoạn, chuyển đoạn.
D. chuyển đoạn.
114.*Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn.
B. đảo đoạn, chuyển đoạn.
C. mất đoạn, chuyển đoạn.
D. lặp đoạn, đảo đoạn.
115.*Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể là
A. lặp đoạn, chuyển đoạn. B. đảo đoạn, chuyển đoạn. C. mất đoạn, chuyển đoạn. D. lặp đoạn, đảo đoạn.
116.*Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm cho các gen trở nên gần nhau hơn thuộc đột biến
A. lặp đoạn, đảo đoạn, mất đoạn.
B. đảo đoạn, chuyển đoạn.
C. lặp đoạn, chuyển đoạn.
D. mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
117.*Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm cho các gen trở nên xa nhau hơn thuộc đột biến
A. lặp đoạn, đảo đoạn.
B. đảo đoạn, chuyển đoạn.
C. lặp đoạn, chuyển đoạn.
D. lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
118.*Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm thay đổi nhóm gen liên kết thuộc đột biến
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.
119.*Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một cặp nhiễm sắc thể thuộc ĐB
A. mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
B. đảo đoạn mất đoạn, lặp đoạn , chuyển đoạn.
C. lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
D. chuyển đoạn, đảo đoạn.
120.*Các hiện tượng dẫn đến sự thay đổi vị trí gen trong phạm vi một cặp nhiễm sắc thể thuộc
A. lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn, tiếp hợp và trao đổi đoạn trong giảm phân.
B. đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn , chuyển đoạn.
C. lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn. D. chuyển đoạn, đảo đoạn, tiếp hợp.
121.*Tế bào sinh dưỡng của một lồi A có bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Một cá thể trong tế bào sinh dưỡng có tổng số nhiễm sắc
thể là 19 và hàm lượng ADN không đổi. Tế bào đó đã xảy ra hiện tượng
A. mất nhiễm sắc thể.
B. dung hợp 2 nhiễm sắc thể với nhau.
C. chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
D. lặp đoạn nhiễm sắc thể.
A. mất đoạn, đảo đoạn.
B. đảo đoạn, lặp đoạn.
C. lặp đoạn, chuyển đoạn.
D. mất đoạn, chuyển đoạn.
123.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể chắc chắn dẫn đến làm tăng số lượng gen trên nhiễm sắc thể thuộc đột biến
A. mất đoạn. B. đảo đoạn,. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.
124.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật thuộc đột biến
A. mất đoạn. B. đảo đoạn,. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.
125.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây chết hoặc mất khả năng sinh sản của sinh vật thuộc đột biến
A. mất đoạn nhỏ. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn lớn.
A. mất đoạn nhỏ. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn lớn.
127.Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa quan trọng trong tiến hoá của bộ gen là
A. mất đoạn, đảo đoạn.
B. đảo đoạn, lặp đoạn.
C. lặp đoạn, dung hợp NST.
D. chuyển đoạn, mất đoạn.
128.Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường ít ảnh hưởng đến sức sống của sinh vật là
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.
129.Loại đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm tăng cường hay giảm bớt sự biểu hiện tính trạng ở sinh vật là
A. mất đoạn. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn.
130.*Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể làm ảnh hưởng đến thành phần và cấu trúc của vật chất di truyền là
A. mất đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
B. đảo đoạn, mất đoạn, lặp đoạn, chuyển đoạn.
C. lặp đoạn, đảo đoạn, chuyển đoạn.
D. chuyển đoạn, đảo đoạn.
131.Trong chọn giống người ta có thể chuyển gen từ loài này sang loài khác nhờ áp dụng hiện tượng
A. mất đoạn nhỏ. B. đảo đoạn. C. lặp đoạn. D. chuyển đoạn nhỏ.
132.Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một loài thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Do đột biến,
người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ABCDEDEFGH. Dạng đột biến đólà
A. lặp đoạn.
B. đảo đoạn.
C. chuyển đoạn tương hỗ.
D. chuyển đoạn không hỗ.
133.Trên một cánh của một nhiễm sắc thể ở một lồi thực vật gồm các đoạn có kí hiệu như sau: ABCDEFGH. Do đột biến,
người ta nhận thấy nhiễm sắc thể bị đột biến có trình tự các đoạn như sau: ADCBEDEFGH. Dạng đột biến đó là
A. đảo đoạn.
B. lặp đoạn.
C. chuyển đoạn tương hỗ.
134.Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột
biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCF*EDGH thuộc dạng đột biến
A. đảo đoạn ngoài tâm động.
B. đảo đoạn có tâm động.
C. chuyển đoạn khơng tương hỗ.
D. chuyển đoạn tương hỗ.
135.Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột
biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCBCDE*FGH thuộc dạng đột biến
A. đảo đoạn ngoài tâm động.
B. lặp đoạn.
C. chuyển đoạn không tương hỗ.
D. chuyển đoạn tương hỗ.
135.Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột
biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ABCE*FGH thuộc dạng đột biến
A. đảo đoạn ngoài tâm động.
B. đảo đoạn có tâm động.
C. mất đoạn.
D. chuyển đoạn tương hỗ.
136.Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột
biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ADE*FBCGH thuộc dạng đột biến
A. đảo đoạn ngồi tâm động.
B. đảo đoạn có tâm động.
C. chuyển đoạn trong một nhiễm sắc thể.
D. chuyển đoạn tương hỗ.
137.Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột
biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOABCDE*FGH và PQ*R thuộc dạng đột biến
A. đảo đoạn ngoài tâm động.
B. đảo đoạn có tâm động.
C. chuyển đoạn khơng tương hỗ.
D. chuyển đoạn tương hỗ.
138.Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột
biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc MNOCDE*FGH và ABPQ*R thuộc dạng đột biến
A. đảo đoạn ngồi tâm động.
B. đảo đoạn có tâm động.
C. chuyển đoạn không tương hỗ.
D. chuyển đoạn tương hỗ.
139.Cho hai nhiễm sắc thể có cấu trúc và trình tự các gen ABCDE*FGH và MNOPQ*R( dấu* biểu hiện cho tâm động), đột
biến cấu trúc nhiễm sắc thể tạo ra nhiễm sắc thể có cấu trúc ADCBE*FGH thuộc dạng đột biến
A. đảo đoạn ngồi tâm động.
B. đảo đoạn có tâm động. C. chuyển đoạn không tương hỗ.D. chuyển đoạn tương hỗ.
140.Ở người, mất đoạn nhiễm sắc thể số 21 sẽ gây nên bệnh
A. ung thư máu.
B. bạch Đao.
C. máu khó đơng.
D. hồng cầu hình lưỡi liềm.
141.Để loại bỏ những gen xấu khỏi nhiễm sắc thể, người ta đã vận dụng hiện tượng
A. mất đoạn nhỏ.
B. mất đoạn lớn.
C. chuyển đoạn nhỏ.
D. chuyển đoạn lớn.
142.Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể dẫn đến 1 số gen của nhóm liên kết này chuyển sang nhóm liên kết khác là
A. chuyển đoạn. B. lặp đoạn. C. mất đoạn. D. đảo đoạn.
A. chuyển đoạn, lặp đoạn.
B. lặp đoạn, mất đoạn.
C. mất đoạn, chuyển đoạn.
D. đảo đoạn, chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.
144.Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong
A. tiến hoá, nghiên cứu di truyền.
B. chọn giống , nghiên cứu di truyền.
C. tiến hoá, chọn giống.
D. tiến hoá, chọn giống, nghiên cứu di truyền.
145.Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan tới một
A. hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
B. số cặp nhiễm sắc thể.
C. số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
D. một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
146.Đột biến lệch bội là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể liên quan tới một
A. hoặc một số cặp nhiễm sắc thể.
B. số cặp nhiễm sắc thể.
C. số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể.
D. một, một số hoặc toàn bộ các cặp nhiễm sắc thể
147.Sự thay đổi số lượng nhiễm sắc thể chỉ liên quan đến một hay một số cặp nhiễm sắc thể gọi là
A. thể lệch bội. B. đa bội thể lẻ. C. thể tam bội. D. thể tứ bội.
148.Trường hợp cơ thể sinh vật trong bộ nhiễm sắc thể gồm có hai bộ nhiễm của lồi khác nhau là
A. thể lệch bội. B. đa bội thể chẵn. C. thể dị đa bội. D. thể lưỡng bội.
149.Các dạng đột biến lệch bội gồm thể không, thể một nhiễm, thể một nhiễm kép
150.Sự không phân ly của một cặp nhiễm sắc thể tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ
A. dẫn tới tất cả các tế bào của cơ thể đều mang đột biến.
B. chỉ các tế bào sinh dưỡng mang đột biến.